Giáo án hình học 8_kỳ II
Ngày soạn: …………
Tiết thứ: 43 LUYỆN TẬP HAI TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
A. MỤC TIÊU:
I. Kiến thức:
- Hs cũng cố vững chắc về định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
- Nắm vững cách viết tỉ số hai tam giác đồng dạng.
II. Kỹ năng:
- Gọi tên hai tam giác đồng dạng.
- Dựng tam giác đồng dạng với một tam giác theo tỉ số k cho trước.
- Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng
bằng nhau,các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại.
III. Thái độ:
- Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: Phân tích, so sánh, tổng hợp.
- Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: tính linh hoạt, tính độc lập.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác.
B. PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề.
- Hoạt động nhóm.
C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
I. Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng phụ, thước thẳng, compa.
II. Chuẩn bị của học sinh:
- Chuẩn bị bài mới.
- Dụng cụ học tập, bút lông.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
I. Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: ( 1 phút )
Lớp 8A TS: V:
Lớp 8B TS V:
giờ chúng ta làm thêm một bài khác nữa.
Bài 1.
- Hs cả lớp thảo luận sau đó mời
một em trả lời.
Dạng 1: Nhận biết hai tam giác đồng dạng.
Bài 1.
Cho
MNP
∆
∽
EGF
∆
. Phát biểu nào sau đây là
sai?
a)
ˆ ˆ
M E=
b)
MN MP
EG EF
=
c)
NP EG
MP FG
=
d)
MN EG
NP FG
=
Hoạt động 2:
∆
A’B’C’ =
∆
ABC
*Chứng minh:
+ Ta có : MN // BC
=>
AMN
∆
∽
ABC
∆
Người thực hiện: Nguyễn Duy Trí
2
Giáo án hình học 8_kỳ II
- HS thảo luận nhóm rồi cho biết tỉ
số chu vi của hai tam giác đã cho?
Vì sao?
- Hãy tính P và P’?
=>
2
3
AM AN
AB AC
= =
(gt)
Mà
∆
A’B’C’ =
∆
Suy ra:
' ' ' ' ' ' 'P A B B C C A
P AB BC CA
+ +
=
+ +
3 3 3
5 5 5
AB BC CA
AB BC CA
+ +
=
+ +
( )
3
5
AB BC CA
AB BC CA
+ +
=
+ +
3
5
=
Vậy tỉ số chu vi của hai tam giác bằng tỉ số
đồng dạng
3
∆
A’B’C’. Biết
2
' ' 5
AB
A B
=
và hiệu
số của chu vi tam giác A’B’C’ và tam giác
ABC là 30 cm. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a) Chu vi
ABC
∆
là 20cm, chu vi
∆
A’B’C’
là 50 cm.
b) Chu vi
ABC
∆
là 50cm, chu vi
∆
A’B’C’
là 20 cm.
c) Chu vi
ABC
∆
là 45cm, chu vi
∆
A’B’C’
∽
∆
A’B’C’.
- Về nhà học kĩ định nghĩa và định lí hai tam giác đồng dạng để chuẩn bị cho bài mới.
- Làm bài tập 25sgk; 25, 28 sbt.
* Hướng dẫn bài tập về nhà:
Bài 25 sbt: tương tự bài 28a sgk.
Người thực hiện: Nguyễn Duy Trí
4