KIEÅM TRA BAØI CUÕ
1) Phát biểu hệ quả của định lí Ta-Lét.
2) Tìm x trên hình vẽ sau:
Giải
x
9cm
3cm
6cm
(MN//BC)
NM
C
B
A
Có MN//BC
AM MN
AB BC
⇒ =
(Hệ quả định lí Ta-Lét)
3 6.3
2( )
6 9 9
x
Hay x cm
= ⇒ = =
Vậy x = 2 cm
H1
H3
H5
H2
; ;
AB BC CA
Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có:
ˆ ˆ ˆ ˆ
ˆ ˆ
A = A ; B = B ; C = C;
′ ′ ′
A B B C C A 1
= =
AB BC CA 2
′ ′ ′ ′ ′ ′
=
÷
Thì ta nói tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam
giác ABC
A'B' B'C' C'A'
= =
AB BC CA
µ
µ
µ
µ
µ
µ
A' = A;B' = B;C' = C;
Kí hiệu:
S
∆A’B’C’
= = = k
AB BC CA
gäi lµ tû sè ®ång d¹ng.
b)Tính chất
?2
1)Nếu ∆A’B’C’=∆ABC thì tam giác A’B’C’
có đồng dạng với tam giác ABC không ? Tỉ số
đồng dạng là bao nhiêu?
1)Nếu ∆A’B’C’ = ∆ABC thì tam giác A’B’C’
đồng dạng tam giác ABC với tỉ số đồng dạng
k = 1
Giải
2)Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k thì
∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số
S
S
1
k
2)Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k thì
∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số nào?
S
S
Tính chất 1:Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
Tính chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thì
∆ABC ∆A’B’C’ .
S
S
Quan sát hình vẽ:
C
B
víi tam gi¸c ®· cho.
A
B
C
M N
a
N
a
A
B
C
M
A
B
C
M
N
a
2.
Định lí
Định lí:
Ti t 42: ế §4. Kh¸i niÖm hai tam gi¸c ®ång d¹ng
AMN ABC
S
∆ ABC
MN // BC (M ∈AB; N ∈ AC)
GT
KL
1. Tam giác đồng dạng: