Ngành kế toán của một số trường DH, CĐ
1.Điểm chuẩn năm 2009 Viện ĐH Mở Hà Nội
5 Kế toán D1 16
2.Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Tài chính – Marketing
Bậc đào tạo Khối A Khối D1
Đại học 15 15
Hệ Cao đẳng 10 10
Kế toán 405 25
Kế toán ngân hàng 452
A
25 15
D1
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế 406 105
Tin học ứng dụng trong kinh doanh 461
A
35 15
D1
Tin học kế toán 462
A
35 15
D1
Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử 463
A
35 15
3Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Thăng Long
Kế toán 401
A 15,0 15,0 16,0
D1, D3 15,0 15,0 16,0
- Tài chính - Ngân hàng 402
A 15,0 15,0 16,0
9 402 - Kế toán A 13 Hệ ĐH
12.Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Sư phạm Kĩ thuật Hưng Yên
Kế toán
A 14,0
D1 14,0
13.Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Công Đoàn
Kế toán A, D 17,5
Tài chính - Ngân hàng
A 17,5
D 18
14 .Điểm chuẩn năm 2009 ĐH lâm nghiệp
31 404 Kế toán (D1) D1 13 Hệ Đại học
15.Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Hùng Vương
402 Kế toán A 15
16 403 Tài chính - Ngân hàng A 15
16. H Thái Nguyên - H Kinh t & Qu n tr kinh doanh (DTE):Đ Đ ế ả ị
Kế toán 403 A 16,5 41 16,5
17.Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Tây Nguyên
18 403 Kế toán (D1) D1 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
18 .Điểm chuẩn năm 2009 Viện ĐH Mở Hà Nội
5 Kế toán D1 16
19.Điểm chuẩn năm 2009 HV Tài Chính
2 402 Ngành Kế toán A 22
20.Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Công nghiệp Hà Nội
Kế toán A, D1 18,5
21.Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Thương Mại
2 402 Kế toán - Tài chính DN thương mại A 22
22.Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Kinh tế quốc dân
9 442 Kế toán tổng hợp A 26.5