1
tcvn 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
Xuất bản lần 2 Quy phạm phân cấp v giám sát kỹ thuật
hệ thống đờng ống biển
Rules for Classification and Technical Supervision of Subsea Pipeline System h nội - 2007 TCVN tiêu chuẩn quốc gia
TCVN 6475-1:2007 ÷ TCVN 6475-13:2007
2
Bộ tiêu chuẩn Quốc gia từ TCVN 6475-1: 2007 đến TCVN 6475 13: 2007 -
Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển do Cục
Đăng kiểm Việt Nam và Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC8 - Đóng tàu và
Công trình biển - phối hợp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lờng Chất
lợng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
4
Lời giới thiệu
Hệ thống quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển đợc biên soạn trên cơ sở
TCVN 6475: 1999 và các tài liệu chính sau:
DNV-OSS-F301: Certification and Verification of Pipelines (Chứng nhận và kiểm tra hệ thống
đờng ống biển - Đăng kiểm Nauy);
Phần 7. Chỉ tiêu thiết kế
8. TCVN 6475-8: 2007 - Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển
Phần 8. Đờng ống
9. TCVN 6475-9: 2007 - Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển
Phần 9. Các bộ phận của đờng ống và lắp ráp
10. TCVN 6475-10: 2007 - Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển
Phần 10. Chống ăn mòn và bọc gia tải
11. TCVN 6475-11: 2007 - Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển
Phần 11. Lắp đặt
12. TCVN 6475-12: 2007 - Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển
Phần 12. Hàn
13. TCVN 6475-13: 2007 - Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển
Phần 13. Kiểm tra không phá hủy
2. Tài liệu viện dẫn 53
3. Điều kiện để phân cấp đờng ống 54
4. Cấp của đờng ống 54
4.1. Ký hiệu cấp 54
4.2. Ghi chú cấp 54
TCVN 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
7
5. Giám sát kỹ thuật trong giai đoạn thiết kế sơ bộ 55
6. Phân cấp 55
6.1. Quy định chung 55
6.2. Hồ sơ kỹ thuật 56
6.2.1. Quy định chung 56
6.2.2. Cơ sở thiết kế v thiết kế chi tiết 56
6.2.3. Chế tạo đờng ống v bộ phận đờng ống 60
6.2.4. Hệ thống kiểm soát ăn mòn v chế tạo lớp bọc gia tải 61
6.2.5. Lắp đặt v chạy thử 62
6.2.6. Vận hnh 62
6.2.7. Sổ khai thác 63
6.3. Phân cấp trong quá trình duyệt thiết kế 63
6.3.1. Duyệt thiết kế 63
6.3.2. Duyệt thiết kế ở mức thấp 65
6.3.3. Duyệt thiết kế ở mức vừa 65
6.3.4. Duyệt thiết kế ở mức cao . 65
6.3.5. Nội dung duyệt thiết kế 65
6.4. Giám sát kỹ thuật trong quá trình chế tạo mới 74
6.4.1. Quy định chung 75
6.4.2. Giám sát kỹ thuật, kiểm tra trong quá trình chế tạo 76
6.4.3. Giám sát kỹ thuật, kiểm tra trong chế tạo ở mức thấp 80
6.4.4. Giám sát kỹ thuật, kiểm tra trong chế tạo ở mức vừa 80
6.4.5. Giám sát kỹ thuật, kiểm tra trong chế tạo ở mức cao 81
9
7.3.3. Đờng ống v ống đứng trong vùng ngập nớc 126
7.4. Kiểm tra v theo dõi ăn mòn bên trong 126
7.4.1. Quy định chung 127
7.4.2. Kiểm tra ăn mòn 127
7.4.3. Theo dõi ăn mòn 128
7.5. Khuyết tật v sửa chữa 128
7.5.1. Quy định chung 128
7.5.2. Mất ổn định tổng thể 130
7.5.3. Các rãnh, lỗ, nứt v vết khía 130
7.5.4. Các khuyết tật do khuyết kim loại 130
7.5.5. Vết lõm 130
7.5.6. Rò rỉ 130
7.5.7. Sửa chữa bằng hn 131
8. Duy trì hiệu lực của giấy chứng nhận .131
8.1. Quy định chung 131
8.2. Duy trì hiệu lực của giấy chứng nhận 132
8.3. Giám sát kỹ thuật, kiểm tra trong quá trình khai thác 133
8.4. Nghĩa vụ của chủ đờng ống 134
8.5. Hồ sơ phân cấp trong khai thác 135
TCVN 6475-3: 2007 - Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển
Phần 3: Đánh giá để cấp lại giấy chứng nhận
1. Quy định chung 137
1.1. Phạm vi áp dụng 137
1.2. Tài liệu viện dẫn 138
1.3. Sự áp dụng tiêu chuẩn khi đánh giá để cấp lại giấy chứng nhận 138
TCVN 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
10
1.4. Kéo di thời gian sử dụng đờng ống 139
TCVN 6475-5: 2007 - Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển
Phần 5: Cơ sở thiết kế
1. Phạm vi áp dụng 143
2. Tài liệu viện dẫn 143
3. Nguyên tắc an ton 143
3.1. Quy định chung 143
3.2. Mục tiêu an ton 144
3.3. Xem xét có hệ thống 145
3.4. Phơng pháp xác định cấp an ton 145
3.5. Đảm bảo chất lợng 145
4. Lựa chọn phơng pháp thiết kế 146
4.1. Quy định chung 146
4.2. Phân loại sản phẩm chất lỏng dẫn trong đờng ống 146
4.3. Cấp vị trí 147
4.4. Các cấp an ton 147
4.5. Phơng pháp hệ số an ton riêng phần 148
4.6. Đánh giá độ tin cậy 149
TCVN 6475-6: 2007 - Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển
Phần 6: Tải trọng
1. Quy định chung 163
2. Tài liệu viện dẫn 164
3. Tải trọng chức năng 164
3.1. Quy định chung 164
TCVN 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
12
3.2. Các hiệu ứng tải trọng đặc trng 165
4. Tải trọng môi trờng 165
4.1. Quy định chung 165
5.2. Định dạng trạng thái giới hạn 188
5.3. Hệ số hiệu ứng tải trọng v tổ hợp tải trọng 190
5.4. Khả năng chịu áp lực (nổ) 192
5.5. Mất ổn định cục bộ 192
5.6. Mất ổn định tổng thể 198
5.7. Mỏi 199
5.8. Độ ôvan của ống 201
5.9. Biến dạng dẻo tích lũy 202
5.10. Nứt gãy 203
5.11. Trạng thái giới hạn sự cố .204
6. Các vấn đề cần đặc biệt quan tâm 205
6.1. Tơng tác giữa đất v ống 205
6.2. Nhịp hẫng của ống đứng/ đờng ống 205
6.3.
ổ
n định đáy biển 216
6.4. Tơng tác với lới đánh cá 221
6.5. Các tải trọng khác, vật rơi 225
6.6. Bọc cách nhiệt 225
6.7. ống lồng trong ống v bó ống .226
7. Các bộ phận v phụ tùng của đờng ống 226
8. Kết cấu đỡ 226
TCVN 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
14
8.1. Kết cấu đỡ ống đứng 226
8.2. Các ống chữ J 226
8.3. Tính ổn định của sỏi 227
9. Lắp đặt v sửa chữa 227
9.1. Quy định chung 227
9.2. Độ thẳng của ống 228
5.2. Thử ăn mòn rỗ 248
5.3. Thử nứt do áp suất hyđro 249
6. Các đặc tính của vật liệu 249
6.1. Quy định chung 249
6.2. ống thép các bon măng gan (C-Mn) 250
6.3. Thép ferrit-austenit (Thép duplex) 255
6.4. Đờng ống bằng các loại thép không gỉ khác v hợp kim Ni chống ăn mòn 257
6.5. Đờng ống thép có lớp phủ/lớp lót 258
6.6. Tính hn 260
7. Các yêu cầu bổ sung 261
7.1. Các yêu cầu bổ sung S, đờng ống vận chuyển chất có chứa khí chua 261
7.2. Các yêu cầu bổ sung F, các tính chất hãm gãy 264
7.3. Các yêu cầu bổ sung P, đờng ống chịu biến dạng dẻo 266
7.4. Các yêu cầu bổ sung D, kích thớc 267
7.5. Các yêu cầu bổ sung U, hệ số sử dụng cao 267
8. Quá trình chế tạo 269
8.1. Quy định chung 269
TCVN 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
16
8.2. Đặc tính kỹ thuật của quy trình chế tạo (MPS) v chứng nhận 269
8.3. Luyện thép 271
8.4. Quy trình chế tạo tấm (plate and strip) 271
8.5. Quá trình chế tạo đờng ống 272
8.6. Phân tích thnh phần hóa học 275
8.7. Thử tính chất cơ học v tính chống ăn mòn 275
8.8. Kiểm tra không phá hủy 280
8.9. Kiểm tra bằng mắt thờng, trình độ tay nghề thợ v sửa chữa các khuyết tật. 282
8.10. Thử áp lực tại nh máy 284
8.11. Kích thớc, khối lợng v chiều di 285
7. Quá trình chế tạo các bộ phận, thiết bị v hạng mục kết cấu 306
7.1. Quy định chung 306
7.2. Chế tạo các mặt bích 307
7.3. Chế tạo van 308
7.4. Chế tạo các thiết bị v các bộ phận chịu áp lực bằng phơng pháp hn. 308
7.5. Chế tạo các thiết bị v bộ phận khác. 308
7.6. Chế tạo các chi tiết kết cấu 309
7.7. Thử tính chất cơ học cho các bộ phận tạo hình nóng, đúc v rèn. 309
8. Chế tạo các ống cong (Bend) 310
8.1. Quy định chung. 310
8.2. ống mẹ dùng cho các ứng dụng có nớc biển. 312
8.3. Nhiệt luyện sau khi uốn. 312
TCVN 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
18
8.4. Chứng nhận quy trình uốn 313
8.5. Uốn v nhiệt luyện sau khi uốn 317
8.6. Kiểm tra không phá huỷ v kiểm tra bằng thị giác 317
8.7. Kiểm tra trong chế tạo các ống cong 318
8.8. Kích thớc, dung sai 320
9. Chế tạo các ống đứng, các vòng ống dãn nở, các đoạn ống để cuộn (reeling) v kéo (towing)321
9.1. Quy định chung 321
9.2. Vật liệu dùng cho các ống đứng, các vòng ống dãn nở, các đoạn ống để cuộn (reeling) v kéo
(towing) 321
9.3. Quy trình chế tạo 321
9.4. Nhận vật liệu, nhận dạng v truy tìm vật liệu 322
9.5. Cắt, tạo hình, lắp ráp, hn v xử lý nhiệt 322
9.6. Thử thủy tĩnh 323
9.7. Kiểm tra bằng thị giác v kiểm tra không phá hủy 324
9.8. Kiểm tra kích thớc 324
9.9. Bảo vệ chống ăn mòn 324
9.1. Chế tạo anốt 343
9.2. Lắp đặt anốt 343
10. Thiết kế, chế tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn bên trong 344
10.1. Quy định chung 344
10.2. Bảo vệ chống ăn mòn bên trong bằng cách xử lý dung chất 344
10.3. Bảo vệ chống ăn mòn bên trong bằng cách sử dụng ống bằng hợp kim chống ăn mòn (CRA) 345
10.4. Bảo vệ chống ăn mòn bên trong bằng lớp bọc hoặc lớp lót hữu cơ 345
TCVN 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
20
10.5. Bảo vệ chống ăn mòn bên trong bằng cách xử lý hoá học 345
A1. Xem xét chung trong thiết kế 347
A1.1. Quy định chung 347
A1.2. Điện thế bảo vệ 347
A1.3. Vật liệu chế tạo anốt hy sinh 347
A1.4. Hình dạng anốt 348
A1.5. Sử dụng lớp bọc kết hợp với bảo vệ catốt 349
A2. Các thông số thiết kế 349
A2.1. Quy định chung 349
A2.2. Tuổi thọ thiết kế 349
A2.3. Mật độ dòng điện thiết kế 350
A2.4. Hệ số suy giảm lớp bọc v sơn phủ 351
A2.5. Lớp bọc đờng ống 353
A2.6. Công thức điện trở cho anốt 353
A2.7. Điện trở suất 355
A2.8. Hệ số sử dụng anốt 356
A3. Các bớc thiết kế 357
A3.1. Phân loại vật đợc bảo vệ 357
A3.2. Tính toán diện tích bề mặt 357
A3.3. Tính toán dòng điện cần thiết 357
A3.4. Lựa chọn loại v kích thớc anốt 358
4.6. Cần trục v các thiết bị nâng 372
5. Lắp đặt đờng ống 372
TCVN 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
22
5.1. Quy định chung 372
5.2. Sổ tay lắp đặt 372
5.3. Xét duyệt, chứng nhận sổ tay lắp đặt, các tham số quan trọng v tính hiệu lực của chúng 374
5.4. Trạng thái giới hạn hoạt động 376
5.5. Quy trình lắp đặt 376
5.6. Quy trình khẩn cấp 376
5.7. Bố trí tu rải ống, thiết bị rải ống v dụng cụ 377
5.8. Các yêu cầu lắp đặt 380
6. Các yêu cầu bổ sung đối với các phơng pháp lắp đặt gây biến dạng dẻo 381
6.1. Quy định chung 381
6.2. Sổ tay lắp đặt 382
6.3. Chứng nhận sổ tay lắp đặt 382
6.4. Quy trình lắp đặt 383
6.5. Các yêu cầu lắp đặt 383
7. Lắp đặt đờng ống bằng phơng pháp kéo 384
7.1. Quy định chung 384
7.2. Sổ tay lắp đặt 384
7.3. Chứng nhận sổ tay lắp đặt 385
7.4. Trạng thái giới hạn hoạt động 385
7.5. Quy trình lắp đặt 385
7.6. Các quy trình khẩn cấp 385
7.7. Bố trí, thiết bị v dụng cụ 386
7.8. Kéo v lắp đặt đoạn ống 386
8. Các phơng pháp lắp đặt khác 386
8.1. Quy định chung 386
TCVN 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
12.4. Đổ sỏi sau khi lắp đặt 394
12.5. Các bao cát (vữa) v tấm đệm bê tông 395
13. Lắp đặt các kết cấu neo v bảo vệ 396
13.1. Quy định chung 396
14. Lắp đặt các ống đứng 396
14.1. Quy định chung 396
14.2. Sổ tay lắp đặt 396
14.3. Chứng nhận sổ tay lắp đặt 397
14.4. Các trạng thái giới hạn hoạt động 397
14.5. Các quy trình khẩn cấp 397
14.6. Các yêu cầu lắp đặt 397
15. Khảo sát hon công 398
15.1. Quy định chung 398
15.2. Bản ghi các chi tiết kĩ thuật khảo sát hon công 398
15.3. Các yêu cầu đối với khảo sát hon công 399
15.4. Kiểm tra hệ thống bảo vệ ăn mòn catốt dòng cảm ứng 399
16. Thử nghiệm cuối cùng v chuẩn bị cho khai thác 399
16.1. Quy định chung 399
16.2. Bản ghi các chi tiết kĩ thuật thử nghiệm cuối cùng v chuẩn bị cho khai thác 400
16.3. Các quy trình dùng cho thử nghiệm cuối cùng v chuẩn bị cho khai thác 400
16.4. Lm sạch v đo đạc 400
16.5. Thử áp lực hệ thống 401
16.6. Lm sạch, tháo nớc v sấy khô 404
TCVN 6475-1:2007 ữ TCVN 6475-13:2007
25
16.7. Thử hệ thống 405
TCVN 6475-12: 2007 - Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đờng ống biển
Phần 12: Hàn
1. Phạm vi áp dụng 407