Ngày soạn: 24 /08/2008 Ngày giảng: 25 /08/2008
Tiết theo PPCT: 01-> 03
Chương 1: KHÁI NIỆM VỀ HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
§1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN (T1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Biết được các vấn đề thường phải giải quyết trong một bài toán quản lí và sự cần
thiết phải có CSDL
- Biết được vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống.
- Biết các mức thể hiện của CSDL.
- Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL
2. Kỹ năng:
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Chuẩn bị GV:
- Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, Một số bài toán quản lý.
2. Chuẩn bị HS: Sách GK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Bài cũ: Không
2. Bài mới:
* Hoạt động 1: Bài toán quản lý.
a. Mục tiêu:
HS hiểu được bài toán quản lý HS.
b. Nội dung:
Tìm hiểu về bài toán quản lý HS.
c. Các bước tiến hành
stt Họ tên Ngày sinh
Giới
tính
Đoàn
viên
Tóan Lý Hóa Văn Tin
tượng đều chứa cùng một bảng dẫn đến hệ quả:một bảng
thông tin đồ sộ chứa quá nhiều dữ liệu trên một bảng,
chủ yếu được viết và lưu lên giấy. Nên khi thực hiện một
công việc nào đó đều gặp khó khăn, vậy để khắc phục
điều đó ta phải làm thế nào ?
khi quản lý thông tin của HS
trong nhà trường:
+ Lập hồ sơ
+ Cập nhật hồ sơ.
+ Tìm kiếm;
+ Thống kê;
+ Sắp xếp;
+ Tổng hợp, phân nhóm hồ
sơ;
+ Tổ chức in ấn…
- HS lắng nghe và suy nghĩ.
* Hoạt động 2: Các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức.
a. Mục tiêu:
Biết được các vấn đề thường phải giải quyết trong một bài toán quản lí
b. Nội dung:
Các công việc xử lí hồ sơ bao gồm: Tạo lập, cập nhật và khai thác hồ sơ.
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Để khắc phục những
khó khăn khi quản lí hồ sơ trên giấy thì ta phải làm
thế nào ?
- Chúng ta đã biết các công việc thường gặp khi
quản lí hồ sơ HS đó là các công việc xử lí trong
quản lí hồ sơ. Các em hãy nói một cách ngắn gọn
các công việc xữ lý đó ?
Câu 2: Lập bảng thứ 1 trên giấy gồm hai cột, cột 1 đặt tên là Tên môn học để liệt kê tất
cả các môn học mà em đang học, cột 2 đặt tên Mã môn học, dùng ký hiệu 1,2,3 để đặt
tên cho từng môn học. Đặt tên cho bảng Môn học.
Câu 3: Lập bảng thứ 2, gồm các cột sau:Mã học sinh, họ tên, ngày sinh,giới tính, địa chỉ,
tổ. Chỉ ghi tượng trưng 5 học sinh. Trong đó mỗi học sinh có một mã học sinh duy nhất,
có thể đặt A1, A2 Đặt tên bảng DSHS.
V. DẶN DÒ:
- Làm hết các bài tập GV yêu cầu.
- Đọc trước phần 3a,b ở SGK
Ngày soạn: /08/2008 Ngày giảng: /08/2008
§1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN (T2)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Bài cũ:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Nêu câu hỏi sau:
- Các công việc thường gặp khi quản lí
thông tin của một đối tượng nào đó?
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn
2. Bài mới:
* Hoạt động 1: Khái niệm cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
a. Mục tiêu:
HS hiểu được bài toán quản lý HS.
b. Nội dung:
Tìm hiểu về bài toán quản lý HS.
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
* Khái niệm CSDL:
- Chúng ta đã làm quen với Hồ sơ lớp ở tiết trước. Yêu cầu
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- GV nhấn mạnh yếu tố “ được lưu ở bộ hớ ngoài” là rất
quan trọng của khái niệm CSDL.
- VD cho HS thấy về yếu tố CSDL có nhiều người khai thác
* Hệ quản trị CSDL:
- Yêu cầu HS đọc SGK và trả lời các câu hỏi:
+ Phần mềm giúp người sử dụng có thể xây dựng, cập nhật
CSDL và khai thác thông tin trong CSDL gọi là gì?
+ Các thành phần của hệ CSDL?
- Giới thiệu cho HS xem hình các thành phần của Hệ CSDL
ở SGK.
đĩa.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
- Trả lời câu hỏi của GV:
- Hệ QTCSDL.
- CSDL, QTCSDL và khai
thác CSDL.
* Hoạt động 2: Các mức thể hiện của CSDL.
a. Mục tiêu:
HS biết được các mức thể hiện của CSDL.
b. Nội dung:
Các mức thể hiện của CSDL: Mức vật lý, mức khái niệm, mức khung nhìn
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Sử dụng máy tính, con người tạo lập CSDL
và khai thác thông tin trong CSDL một cách
hiệu quả. Do vậy khi nói đến CSDL một
cách đầy đủ nhất sẽ phải nói đến nhiều yếu
tố kỉ thuật phức tạp của máy tính. Tuy nhiên
Câu 1: Giả sử phải xây dựng một CSDL để quản lý mượn, trả sách ở thư viện, theo em
cần phải lưu trữ những thông tin gì? Hãy cho biết những việc phải làm để đáp ứng nhu
cầu quản lí của người thủ thư.
Câu 2: Hãy nêu một số hoạt động có sử dụng CSDL mà em biết?
Câu 3: Phân biệt CSDL với hệ QTCSDL (Tìm điểm giống nhau và khác nhau cơ bản
giữa chúng).
V. DẶN DÒ:
- Làm hết các bài tập GV yêu cầu.
- Đọc trước phần 3c, d ở SGK
Ngày soạn: 05 /09/2008 Ngày giảng: 06 /09/2008
§1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN (T3)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Bài cũ:
Giả sử phải xây dựng một CSDL để quản lý mượn, trả sách ở thư viện, theo em cần
phải lưu trữ những thông tin gì? Hãy cho biết những việc phải làm để đáp ứng nhu cầu
quản lí của người thủ thư.
Từ sai sót của HS khi trả lời câu 2 GV phân tích một số sai lầm cơ bản của việc tạo các
cột chứa dữ liệu của bảng tương ứng để dẫn dắt đến việc phải hình thành vấn đề : Một số
yêu cầu cơ bản của hệ CSDL (phần lớn liên quan đến CSDL).
2. Bài mới:
* Hoạt động 1: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL.
a. Mục tiêu:
Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL
b. Nội dung:
Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL: Tính cấu trúc, Tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính
an toàn và bảo mật thông tin, tín đọc lập, tính không dư thừa.
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Yêu cầu HS đọc SGK trang12 - 14.
- Hệ CSDL cần đáp ứng các yêu cầu
nhà trường, nhưng hệ thống sẽ ngăn
chận nếu HS cố tình muốn sửa điểm.
Hoặc khi điện bị cắt đột ngột, máy tính
hoặc phần mềm bị hỏng thì hệ thống
phải khôi phục được CSDL.
- Yêu cầu HS đưa ra một số VD khác.
- Nêu ngắn gọn về Tính độc lập?
- Nêu VD để HS biết được hai mức độc
lập dữ liệu: Độc lập ở mức vật lý và
độc lập ở mức khái niệm.
- Hãy nêu ngắn gọn về Tính không dư
thừa ?
- VD: Một CSDL đã có cột ngày sinh,
thì không cần có cột tuổi.Vì năm sau
thì tuổi sẽ khác đi, trong khi giá trị của
tuổi lại không được cập nhật tự động
vì thế nếu không sửa chữa số tuổi cho
phù hợp thì dẫn đến tuổi và năm sinh
thiếu tính nhất quán.
- Yêu cầu HS đưa ra VD khác để minh
hoạ.
- Tính toàn vẹn: Các giá trị được lưu trữ trong
CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc, tùy
theo thuộc vào hoạt động củatổ chức mà CSDL
phản ánh.
- VD: Điểm nhập vào theo thang điểm 10 , các
điểm của môn học phải đặt ràng buộc giá trị
nhập vào: >=0 và <=10.
- Tính nhất quán: Sau những thao tác cập nhật
dữ liệu và ngay cả khi có sự cố (phần cứng hay
Câu 1: Nêu các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL, ví dụ minh họa đối với các yêu cầu.
(không sử dụng các ví dụ đã có trong bài).
Câu 2: Nếu vi phạm đến tính không dư thừa thì sẽ dẫn đến sự thiếu
giữa chúng).
V. DẶN DÒ:
- Chuẩn bị làm bài tập đầy đủ để tiết sau chửa bài tập.
Ngày soạn: /08/2008 Ngày giảng: /08/2008
Tiết theo PPCT: 04
BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Học sinh nắm các khái niệm đã học: CSDL, sự cần thiết phải có CSDL lưu trên máy
tính, hệ QTCSDL?, hệ CSDL?, mối tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL, các yêu
cầu cơ bản của hệ CSDL
2. Kỹ năng:
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Chuẩn bị GV:
Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, một số bài tập và câu hỏi trắc nghiệm.
2. Chuẩn bị HS: Sách GK, bài tập ở nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Bài cũ: Không
2. Nội dung bài:
Giáo viên đọc câu hỏi và yêu cầu HS trả lời.
Câu 1: Xét công tác quản lý hồ sơ, học bạ. Trong số các công việc sau, những công việc
nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ.
a. In hồ sơ b. Xoá một hồ sơ c. Xem nội dung hồ sơ
d. Xoá 4 hồ sơ e. Sửa tên trong một hồ sơ f. Thêm hai hồ sơ
Câu 2: Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào ?
a. Sau khi đã nhập hồ sơ vào máy tính.
b. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ.
b. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
c.* Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
d. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Câu 8: Các thành phần của hệ CSDL gồm:
a. CSDL, hệ QTCSDL
b.* Phần mềm ứng dụng khai thác CSDL, hệ QTCSDL, CSDL
c. Phần mềm ứng dụng khai thác CSDL, hệ QTCSDL
d. Phần mềm ứng dụng khai thác CSDL, hệ QTCSDL, CSDL, MTĐT
Câu 9: Nêu các điểm giống nhau và khác nhau giữa CSDL và hệ QTCSDL :
CSDL Hệ QTCSDL
Giống nhau
Khác nhau
Câu 10: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL.
a. Tính cấu trúc, tính toàn vẹn
b. Tính không dư thừa, tính nhất quán
c. Tính độc lập, tính chia sẻ dữ liệu, tính an toàn và bảo mật thông tin
d. Các câu trên đều đúng
IV. CỦNG CỐ:
- Nhận xét kết quả của tiết bài tập
- Rút kinh nghiệm
V. DẶN DÒ VỀ NHÀ:
- Chuẩn bị Bài 1, 2 ở Bài thực hành 1
Ngày soạn: 10 /09/2008 Ngày giảng: 11/09/2008
Tiết theo PPCT: 06-> 07
§2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU(T1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Biết khái niệm về Hệ QT CSDL
- Biết các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập CSDL, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết
- GV giải thích cho HS hiểu rõ hơn về Ngôn ngữ
định nghĩa dữ liệu thông qua Pascal.
- Cũng trong Pascal để khai báo cấu trúc bản ghi
Học sinh có 9 trường: hoten,ngaysinh, gioitinh,
doanvien toan,ly,hoa,van,tin:
- Trong CSDL người ta dùng ngôn ngữ định
nghĩa dữ liệu để khai báo kiểu và cấu trúc dữ
liệu
b. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác
dữ liệu.
- Các công việc thường gặp khi xử lý
thông tin của một tổ chức: Tạo lập hồ
sơ, Cập nhật hồ sơ, Khai thác hồ sơ.
- HS đọc SGK.
- Cung cấp môi trường tạo lập CSDL:
Thông qua ngôn ngữ định nghĩa dữ
liệu, người dùng khai báo kiểu và các
cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin,
khai báo các ràng buộc trên dữ liệu
được lưu trữ trong CSDL
- Type Hocsinh=record;
Hoten:string[30];
Ngaysinh:string[10];
Gioitinh:Boolean; Doanvien:Boolean;
Toan,ly,hoa,van,tin:real;
End;
- Thông qua ngôn ngữ thao tác dữ
liệu, người ta thực hiện được các thao
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
chuyển về hệ QTCSDL xử lý và kết quả được trả cho người
dùng.
+ GV nhấn mạnh cho HS:
- Đọc SGK
- Hệ QTCSDL có 02
thành phần chính:
+Bộ xử lý truy vấn
+Bộ truy xuất dữ liệu
- HS quan sát.
- HS lắng nghe và ghi
nhớ
- HS lắng nghe và ghi
Truy vấn
Hệ QTCSDL:
Bộ xử lý truy vấn
Bộ truy xuất dữ liệu
Trình ứng dụng
Bộ quản lý tệp
CSDL
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Hệ QT CSDL đóng vai trò cầu nối giữa các truy vấn trực tiếp
của người dùng và các chương trình ứng dụng của hệ QTCSDL
với hệ thông quản lý tệp của hệ điều hành.
Hệ QTCSDL đóng vai trò chuẩn bị còn thực hiện chương trình
là nhiệm vụ của hệ điều hành.
nhớ
IV. CÂU HỎI CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Hãy phân nhóm các thao tác trên CSDL, nói rõ chi tiết các thao tác đó là gì?
Câu 2:Vai trò của con người trong mối tương tác giữa các thành phần CSDL. Em muốn
QTCSDL, và các phần mềm có liên quan.
- Cấp phát các quyền truy cập CSDL
- Duy trì các hoạt động hệ thống nhằm thỏa mãn các yêu cầu của
các ứng dụng và của người dùng.
b. Người lập trình ứng dụng: Nguời sử dụng có am hiểu về một
hệ QTCSDL nào đó, dùng ngôn ngữ của hệ QTCSDL này để tạo
một giao diện thân thiện qua chương trình ứng dụng dễ sử dụng
để thực hiện một số thao tác trên CSDL tùy theo nhu cầu.
c. Người dùng : (còn gọi người dùng đầu cuối) Là người có thể
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
vai trò gì ? (Người
quản trị CSDL,
Người lập trình ứng
dụng, Người dùng) ?
Vì sao?
không am hiểu gì về hệ QTCSDL nhưng sử dụng giao diện thân
thiện do chương trình ứng dụng tạo ra để nhập dữ liệu và khai
thác CSDL. Người dùng thường được phân nhóm, mỗi nhóm có
một số quyền hạn nhất định khi truy cập và khai thác CSDL
- Thảo luận và trả lời theo yêu cầu của GV.
* Hoạt động 2: Các bước xây dựng CSDL.
a. Mục tiêu:
Biết được các bước xây dựng CSDL.
b. Nội dung:
Các bước xây dựng CSDL: Bước 1: Khảo sát
Bước 2: Thiết kế
Bước 3: Kiểm thử
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
cầu cơ bản của hệ CSDL, các chức năng của hệ QTCSDL.
2. Kỹ năng:
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Chuẩn bị GV:
Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, một số bài tập và câu hỏi trắc nghiệm.
2. Chuẩn bị HS: Sách GK, bài tập ở nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Bài cũ: Không
2. Nội dung bài:
* Hoạt động 1: Làm các bài tập ở SGK
a. Mục tiêu:
HS nắm các kiến thức về chức năng hệ QTCSDL, hoạt động của hệ QTCSDL.
b. Nội dung:
Bài tập 3, 4, 5, 6 trang 20 SGK
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Gọi một số HS trả lời các câu hỏi ở SGK:
Câu 3: Vì sao hệ QTCSDL lại phải có khả năng
kiểm soát và điều khiển các truy cập đến CSDL ?
Hãy nêu VD minh hoạ.
Câu 4: Em muốn giữ vai trò gì khi làm việc với
các hệ CSDL? Vì sao ?
Câu 5: Trong các chức năng của hệ QTCSDL
chức năng nào là quan trọng nhất, vì sao?
Câu 6: Hãy trình bày sơ lược về hoạt động của
CSDL.
- HS trả lời theo yêu cầu GV, các HS
khác lắng nghe, sau đó bổ sung.
- HS trả lời, các HS khác lắng nghe,
Câu 4: Để thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu, ta sử dụng :
a. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
b. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Câu 5: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
a. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
b. Nhập, sửa xóa dữ liệu
c. Cập nhật, dữ liệu
d. Câu b và c
Câu 6: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng
CSDL trên mạng máy tính.
a. Người dùng cuối
b. Người lập trình
c. Nguời quản trị CSDL
d. Cả ba người trên
IV. CỦNG CỐ:
- Nhận xét kết quả của tiết bài tập
- Rút kinh nghiệm
V. DẶN DÒ VỀ NHÀ:
- Chuẩn bị Bài 3, 4 ở Bài thực hành 1
Ngày soạn: 22 /09/2008 Ngày giảng: 23 /09/2008
Tiết theo PPCT: 09
Bài tập và thực hành 1:
TÌM HIỂU HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS biết xác định những công việc cần làm trong hoạt động quản lí một công việc
đơn giản.
- Biết một số công việc cơ bản khi xây dựng CSDL đơn giản.
2. Kỹ năng:
+ Qui ước một số sự cố khi mượn sách
khi vi phạm nội qui.
- Một số hồ sơ sổ sách:
+ Phiếu mượn sách.
+ Thẻ thư viện.
+ Sổ theo dõi sách trong kho.
+ Sổ theo dõi tình hình cho mượn
* Hoạt động 2: Kể tên các hoạt động chính của thư viện.
a. Mục tiêu:
Biết hoạt động quản lý của một công việc đơn giản.
b. Nội dung:
Các hoạt động chính của thư viện.
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Yêu cầu HS liên hệ thực tế kể
tên các hoạt động chính của thư
viện.
- Hoạt động nào thuộc hoạt động
quản lý sách ?
- Hoạt động nào thuộc hoạt động
mượn/trả sách?
- Các hoạt động chính của thư viện:
+ Quản lí sách
+ Mượn/ trả sách
- Các hoạt động thuộc hoạt động quản lý sách:
+ Nhập/ xuất sách vào ra kho
+ Thanh lý sách
+ Đền bù sách hoặc tiền(do mất sách)
- Các hoạt động thuộc hoạt động mượn/trả sách:
+ Cho mượn: Kiểm tra thẻ đọc, phiếu mượn, tìm sách
+ Có thể giảm bớt những thông tin nào
của đối tượng ?
+ Có thể tìm các sách của một tác giả hiện
có trong thư viện bằng câu hỏi thoả mãn
điều kiện nào ?
+Làm thế nào biết được cuốn sách nào đó
có còn trong thư viện hay không ?
Học sinh, sách, tác giả, việc mượn trả sách,
hoá đơn nhập sách, việc thanh lý sách, việc
đền bù sách
- HS thảo luận tìm các thông tin theo yêu cầu
của GV:
+ Học sinh: Số thẻ, họ tên, ngày sinh, giới
tính, lớp, địa chỉ, thẻ có giá trị từ đến
+ Sách: Mã sách, tên sách, loại sách, nhà
xuất bản, năm xuất bản, giá tiền, mã tác giả,
tóm tắt nội dung,
+ Tác giả: Mã tác giả, tên tác giả, ngày sinh,
ngày mất( nếu có), tóm tắt tiểu sử
+ Việc mượn trả sách: Mã thẻ, số phiếu,
Ngày mượn, ngày trả, mã sách, số lượng
mượn
+ Thanh lý sách: Số TT, Mã số sách, số
lượng.
+ Hoá đơn nhập sách: Số HĐ, Mã sách, SL
nhập.
+ Việc đền bù sách: Số hiệu biên bản đền bù,
mã sách, SL đền bù, tiền đền bù
- Trả lời theo yêu cầu của GV.
* Hoạt động 4: Xây dựng các bảng có trong CSDL thư viện.
đó cho HS biết được công tác quản lý của thư viện và biết một số công việc cơ bản khi
xây dựng CSDL đơn giản.
V. DẶN DÒ:
- Yêu cầu HS đọc trước bài 3: Giới thiệu Microsoft Access.
TỔ TRƯỞNG
Ngày soạn: 24/09/2008 Ngày giảng: 25/09/2008
Tiết theo PPCT: 10
Chương II: HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOFT ACCESS
§ 3: GIỚI THIỆU MIC ROSOFT ACC ESS
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Hiểu các chức năng chính của Ms Access:tạo lập bảng, thiết lập mối quan hệ giữa
các bảng, cập nhật, kết xuất thông tin
- Biết 4 đối tượng chính của Access:Bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo
- Biết 2 chế độ làm việc: chế độ thiết kế (làm việc với cấu trúc) và chế độ làm việc
với dữ liệu.
2. Kỹ năng: Khởi động, ra khỏi Ms Access, tạo mới CSDL, mở CSDL đã có
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Chuẩn bị GV:
Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học
sinh), máy chiếu projector.
2. Chuẩn bị HS: Sách GK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Bài cũ: Hãy nêu các chức năng của hệ QT CSDL ?
2. Nội dung bài:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về phần mềm Microsoft Access.
a. Mục tiêu:
HS biết về phần mềm Microsoft Access. .
b. Nội dung:
hỏi, biểu mẫu, báo cáo, macro, môđun.
- Các đối tượng cơ bản:
a)Bảng (Table): Dùng để lưu dữ liệu. mỗi
bảng chứa thông tin về chủ thể xác định và
bao gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa thông
tin về 1 cá thể xác định.
b)Mẫu hỏi (Query): Dùng để sắp xếp, tìm
kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ 1 hoặc
nhiều bảng.
c)Biểu mẫu (form) : Giúp tạo giao diện thân
thiệncho việc nhập hoặc hiển thị thông tin.
d)Báo cáo (Report) được thiết kế để định
dạng tính tóan, tổng hợp dữ liệu, tổ chức in
ấn.
* Hoạt động 2: Giới thiệu một số thao tác và làm việc với các đối tượng trên
Access .
a. Mục tiêu:
HS nắm được các thao tác cơ bản trên Access và cách làm việc với các đối tượng.
b. Nội dung:
- Một số thao tác cơ bản: Khởi động Access, tạo CSDL mới, mở CSDL đã có, kết
thúc phiên làm việc với Access.
- Hai chế độ làm việc với đối tượng: Chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu.
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
4. Một số thao tác cơ bản:
a. Khởi động Access:
- Hãy nêu cách khởi động của Microsoft Word.
- Từ câu trả lời HS yêu cầu HS liên hệ để nêu
cách khởi đông Access.
- GV chiếu lên màn hình cho HS thấy màn hình
- Khi làm việc với đối tượng có những chế độ
nào ?
b. Tạo đối tượng mới:
- Giới thiệu ch HS cách tạo đối tượng mới:
- Dùng phương pháp hướng dẫn từng bước của
Access (Wizard)
- Dùng phương pháp tự thiết kế (Design View)
- Kết hợp hai phương pháp trên (Wizard rồi
Design lại).
- Giải thích cho HS thuật ngữ Thuật sĩ (Wizard)
c. Mở đối tượng:
- Trong cửa sổ của loại đối tượng tương ứng,
nháy đúp lên tên một dối tượng để mở nó.
- Có các cách sau:
Cách 1: Kích vào File/Exit.
Cách 2: Kích vào nút Close (X) ở bên
phải màn hình làm việc.
- Có 2 chế độ:
+ Chế độ thiết kế: (Design View) dùng
tạo mới các thành phần như:Table,
query, form,report theo ý của người lập
trình.
+ Chế độ trang dữ liệu: (Datasheet
view) cho phép hiển thị dữ liệu dưới
dạng bảng, người dùng có thể thực hiện
các thao tác như xem, xóa, hiệu chỉnh,
thêm dữ liệu mới.
- HS lắng nghe và quan sát.
IV. CÂU HỎI CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ
b. Nội dung:
Các khái niệm chính của bảng: Trường, bản ghi, kiểu dữ liệu
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1. Các khái niệm chính:
- Trình chiếu lên màn hình 1 bảng của
Access. Yêu cầu HS trả lời câu hỏi.
- Bảng là gì ?
- Nêu các thành phần của bảng ?
- Trình chiếu về khái niệm về trường
và bản ghi rồi đưa ra ví dụ.
- Em có nhận xét gì về dữ liệu của bảng
nằm trên 1 cột ?
- Trình chiếu về khái niệm kiểu dữ liệu.
- Hãy nêu một số kiểu dữ liệu đã biết ở
Tin học 11 ?
- Trình chiếu kiểu dữ liệu của Access
và cho VD
- Quan sát.
- Bảng(table): Dùng để lưu dữ liệu. mỗi bảng
chứa thông tin về chủ thể xác định và bao gồm
nhiều hàng, nhiều cột.
- Gồm nhiều hàng, nhiều cột. Mỗi hàng gồm dữ
liệu về các thuộc tính cá thể cần quản lý, mỗi
cột thể hiện một thuộc tính cần quản lý của cá
thể.
- Quan sát để nhớ khái niệm về trường và bản
ghi.
- Có cùng một kiểu chung.
- Quan sát và ghi nhớ.
- Những thông tin này có trùng nhau không ?
- Khi xây dựng bảng thì thông tin này trở thành
khoá chính. Đưa ra một số VD rồi yêu cầu HS nêu
một số Vd về trường khoá chính ở CSDL thư viện.
- Trình chiếu cách chọn khoá chính.
* Lưu cấu trúc bảng:
- Yêu cầu HS nêu cách lưu văn bản ở trên Word.
- Lưu cấu trúc bảng củng gần giống như vậy, trình
chiếu để HS thấy cách lưu cấu trúc bảng.
b. Thay đổi cấu trúc bảng.
- Yêu cầu HS đọc cách thay đổi cấu trúc bảng ở
SGK rồi trình bày lại.
- Trình chiếu cho HS quan sát các thao tác đó.
c. Xoá và đổi tên bảng:
- Yêu cầu HS đọc cách xoá và đổi tên bảng ở SGK
rồi trình bày lại.
- Trình chiếu cho HS quan sát các thao tác đó.
Size, Format, Caption, Default
Value.
- HS quan sát và ghi nhớ.
- Thông tin đặc trương của người
đọc là số thẻ, của sách là mã sách
- Không trùng nhau.
- Maso ở bảng Tacgia, SohiêuHD ở
bảng Nhapsach…
- HS quan sát và ghi nhớ.
- File -> save sau đó gỏ tên file rồi
chọn save.
- Trình bày cách thay đổi thứ tự các
trường, thêm trường, xoá trường,
HS làm quen với màn hình làm việc của Access và tạo CSDL Quanli_HS. .
b. Nội dung:
- Quan sát màn hình Access
- Tạo CSDL Quanli_HS
- Tạo bảng Hocsinh
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Yêu cầu HS khởi động Access rồi quan sát màn
hình Access.
- Yêu cầu HS đọc phần chú ý trong SGK
- Yêu cầu HS tạo CSDL Quanli_HS
- Sau khi đã tạo xong CSDL, trong CSDL tạo
bảng Hocsinh có cấu trúc như SGK.
- GV giải đáp những thắc mắc và sửa chữa các sai
sót của HS trong khi làm bài thực hành.
- Làm theo yêu cầu của GV.
- Làm theo yêu cầu GV
- HS tạo CSDL Quanli_HS
- Tạo bảng Hocsinh
* Hoạt động 2: Thực hiện việc chỉ định khoá chính và thay đổi cấu trúc bảng.
a. Mục tiêu:
Biết cách chỉ định khoá chính và thay đổi cấu trúc bảng .
b. Nội dung:
- Chỉ định khoá chính
- Thay đổi thứ tự của trường.
- Thêm trường.
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Gọi một HS đứng dậy nêu cách chỉ định khoá
chính.
1. Kiến thức:
- Biết các lệnh làm việc với bảng: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn
giản, tạo biểu mẫu.
2. Kỹ năng:
- Thực hiện được: Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc,
tìm kiếm đơn giản.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Chuẩn bị GV:
Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học
sinh), máy chiếu projector.
2. Chuẩn bị HS: Sách GK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Bài cũ:
- Hãy nêu các khái niệm về trường, bản ghi, kiểu dữ liệu ?
- Hãy nêu định nghĩa về khoá chính và cách chỉ định khoá chính ?
2. Nội dung bài:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cách cập nhật dữ liệu.
a. Mục tiêu:
HS biết cách cập nhật dữ liệu cho bảng.
b. Nội dung:
Các thao tác cập nhật dữ liệu cho bảng:
- Thêm bản ghi mới
- Chỉnh sửa
- Xoá bản ghi
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1. Cập nhật dữ liệu:
- Sau khi thực hiện xong bước tạo lập CSDL
thì ta làm tiếp công việc gì ?
- Em hiểu thế nào về cập nhật dữ liệu ?
- Trình chiếu cách lọc dữ liệu:
+ : Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
+ : Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày
dưới dạng mẫu.
+ : Muốn hủy việc lọc để đưa Table về như
trước đó.
- Yêu cầu HS thực hiện lại thao tác lọc dữ liệu
trên máy.
- Sắp xếp tên theo anphab, Sắp xếp giảm
dần của điểm…
- Đọc SGK theo yêu cầu GV.
- Quan sát và ghi nhớ
- Làm theo yêu cầu GV còn các HS còn
lại quan sát.
- Lọc ra danh sách các HS ở tổ 2
- Đọc SGK theo yêu cầu GV.
- Quan sát và ghi nhớ
- Làm theo yêu cầu GV còn các HS còn
lại quan sát.
* Hoạt động 3: Tìm hiểu cách tìm kiếm đơn giản và in dữ liệu.
a. Mục tiêu:
HS biết cách tìm kiếm đơn giản và in dữ liệu.
b. Nội dung:
Các thao tác tìm kiếm và in dữ liệu.
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Yêu cầu HS nêu chức năng tìm kiếm ở trong Word.
- Chức năng tìm kiếm ở Access cũng tương tự như
Access. GV minh hoạ cho HS quan sát.
- Tương tự GV yêu cầu HS tìm hiểu cách in dữ liệu.
1. Chuẩn bị GV:
Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học
sinh).
2. Chuẩn bị HS: Sách GK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Bài cũ: Hãy nêu cách lọc dữ liệu.
2. Nội dung bài:
* Hoạt động 1: Nhập dữ liệu và lọc dữ liệu.
a. Mục tiêu:
- Biết cách làm việc với bảng ở chế độ trang dữ liệu.
- Biết cách lọc dữ liệu.
b. Nội dung:
- Nhập dữ liệu cho bảng
- Lọc dữ liệu cho bảng theo các điều kiện.
c. Các bước tiến hành
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Yêu cầu HS mở CSDL Quanli_HS đã tạo ở tiết
trước.
- Yêu cầu HS nhập dữ liệu cho bảng. Có thể nhập
dữ liệu khác SGK nhưng nên gõ đúng mẫu.
- Yêu cầu HS sữ dụng các nút lệnh trên thanh di
chuyển
- Hướng dẫn HS lọc dữ liệu theo yêu cầu ở Bài 2
SGK.
- Tuỳ vào trình độ HS có thể đưa ra một số yêu
cầu phức tạp hơn.
- Làm theo yêu cầu.
- Gõ dữ liệu vào bảng ít nhất là 10
bản ghi.
- Sữ dụng các nút di chuyển, nút