báo cáo thường niên năm 2004 ngân hàng techcombank - Pdf 15

CONTENTS
KEY PERFORMANCE INDICATORS
CHAIRWOMAN’S STATEMENT
CEO’S MESSAGE
BUSINESS BANKING
CONSUMER BANKING
INTERBANK
RISK MANAGEMENT
BANK MODERNIZATION PROGRAMME
Deploying and upgrading the Globus system
ISO 9001:2000 certification by BVQI
FINANCE AND ACCOUNTING ACTIVITIES
MARKET RESEARCH AND PUBLIC RELATIONS ACTIVITIES
PERSONNEL AND TRAINING
INTERNATIONAL CO-ORDINATING PROGRAMS
TARGETS FOR 2005
AUDITORS’ REPORT
CORRESPONDENT BANK NETWORK
TECHCOMBANK’S BRANCH NETWORK
HOẨT ÀƯÅNG KÏË TOẤN VÂ QUẪN TRÕ
CƯNG TẤC ÀIÏÌU TRA THÕ TRÂNG VÂ TRUÌN THƯNG ÀẨI CHNG
CƯNG TẤC NHÊN SÛÅ VÂ ÀÂO TẨO
CHÛÚNG TRỊNH HÚÅP TẤC QËC TÏË
CẤC MC TIÏU PHẤT TRIÏÍN NÙM 2005
BẤO CẤO KIÏÍM TOẤN 2004
MẨNG LÛÚÁI NGÊN HÂNG ÀẨI L
MẨNG LÛÚÁI CHI NHẤNH
03
06
08
14

BẤO CẤO CA TƯÍNG GIẤM ÀƯËC
HOẨT ÀƯÅNG NGÊN HÂNG DOANH NGHIÏÅP
HOẨT ÀƯÅNG NGÊN HÂNG CẤ NHÊN
HOẨT ÀƯÅNG LIÏN NGÊN HÂNG
QUẪN TRÕ RI RO
CHÛÚNG TRỊNH HIÏÅN ÀẨI HỐA NGÊN HÂNG
Triïín khai vâ nêng cêëp hïå thưëng Globus
Nhêån chûáng chó ISO 9001:2000 ca BVQI
10
BAN KIÏÍM SOẤT
SÚ ÀƯÌ TƯÍ CHÛÁC
30
31
ORGANISATION CHART
SUPERVISORY BOARD
30
31
BẤO CẤO THÛÚÂNG NIÏN 2004 ANNUAL REPORT
10 SIGNIFICANT ACHIEVEMENTS OF 2004
05
10 SÛÅ KIÏåN TIÏU BIÏÍU CA NÙM 2004
04
NHÛÄNG CHĨ TIÏU TÂI CHĐNH CH ËU
2000 2001 2002 2003 2004
Tưíng doanh thu (t VND)
80,19
149,03
311,61 386,23
496,63
Tưíng tâi sẫn (t VND)

6,75 6,88 29,34 77,23
1. Tùng vưën àiïìu lïå 129% tûâ 180 tó àưìng lïn 412,7 t àưìng, nêng cao khẫ nùng tûå ch vïì tâi chđnh ca Ngên
hâng, tẩo àiïìu kiïån múã rưång quy mư vâ phẩm vi hoẩt àưång cng nhû nêng cao uy tđn ca Techcombank trong hïå
thưëng ngên hâng Viïåt nam.
2. Nêng mûác lúåi nhån trûúác thụë lêìn àêìu tiïn trong lõch sûã ngên hâng vûúåt mûác 100 t àưìng.
3. Triïín khai mưåt loẩt sẫn phêím múái, giâu tđnh cưng nghïå bao gưìm tâi khoẫn tiïët kiïåm F@stSaving, ÛÁng trûúác tâi
khoẫn cấ nhên F@stAdvance, Thêëu chi doanh nghiïåp, Quìn chổn ngoẩi tïå vâ àùåc biïåt, Húåp àưìng tûúng lai hâng
hoấ, mưåt sẫn phêím múái mâ Techcombank lâ ngên hâng àêìu tiïn úã Viïåt nam àûúåc Ngên hâng Nhâ nûúác cêëp
phếp cho giao dõch trïn thõ trûúâng.
4. Mẩng lûúái àûúåc múã rưång thïm 10 àiïím, tùng tưíng sưë chi nhấnh vâ Phông Giao dõch trïn toân qëc lïn 25 àiïím
vâo cëi nùm 2004 (hiïån nay lâ 37 àiïím - tđnh àïën cëi thấng 6/2005).
5. Triïín khai thânh cưng chûúng trònh Biïíu tûúång múái trïn toân hïå thưëng.
6. K húåp àưìng húåp tấc vúái Compass Plus trong viïåc triïín khai Hïå thưëng chuín mẩch vâ Quẫn l thễ.
7. Nùm thûá ba liïn tiïëp, Techcombank àûúåc cấc ngên hâng Citibank, Standard Chartered Bank vâ the Bank of
New York trao cấc Chûáng chó xët sùỉc vïì Thanh toấn Qëc tïë.
8. Techcombank trúã thânh Ngên hâng àêìu tiïn ca Viïåt Nam tham gia chûúng trònh Hưỵ trúå tđn dng doanh nghiïåp
xët khêíu (TFFP) ca Ngên hâng phất triïín chêu Ấ (ADB), theo àố ADB cung cêëp cấc khoẫn tđn dng ngùỉn hẩn
vúái lậi sët ûu àậi cho Techcombank àïí Techcombank cho vay cấc khấch hâng àấp ûáng à àiïìu kiïån, vâ bẫo
lậnh túái 80% giấ trõ cấc thû tđn dng do Techcombank phất hânh vâ àûúåc xấc nhêån búãi cấc ngên hâng khấc.
9. Techcombank àûúåc BVQI cêëp Chûáng chó ISO 9001 : 2000 trong lơnh vûåc tđn dng vâ thanh toấn.
10. Hoân thânh viïåc hoẩch àõnh cấc mc tiïu vâ chiïën lûúåc phất triïín ngên hâng giai àoẩn 2005 - 2010.
10 SÛÅ KIÏåN TIÏU BIÏÍU CA NÙM 2004
Nùm 2004, Techcombank àậ àẩt àûúåc nhiïìu thânh
quẫ lúán trong mổi mùåt, vûúåt qua àûúåc rêët nhiïìu cẫn
trúã, khố khùn àïí trúã thânh mưåt trong 5 ngên hâng cưí
phêìn cố tưíng tâi sẫn lúán nhêët vâ lâ mưåt trong 2 ngên
hâng cưí phêìn cố t lïå cưí tûác cao nhêët úã Viïåt nam.
Tưi rêët vui mûâng vâ cng chia xễ vúái nhûäng thânh
cưng mâ Techcombank àậ àẩt àûúåc trong nùm 2004.
Techcombank àang ài àng àõnh hûúáng xêy dûång

àưång khẫ quan, khùèng àõnh võ thïë ca mưåt ngên hâng cưí phêìn nùng
àưång, an toân vâ hiïåu quẫ, tẩo àâ cho giai àoẩn phất triïín trong nhûäng
nùm túái.
Trong nùm 2004, Techcombank tiïëp tc àẩt àûúåc nhûäng kïët quẫ êën tûúång.
Mổi mùåt hoẩt àưång àïëu cố sûå tùng trûúãng, thïí hiïån úã nhûäng kïët quẫ kinh
doanh hïët sûác thuët phc: lúåi nhån trûúác thụë àẩt 104 t àưìng, tùng
44% so vúái nùm 2003; tưíng tâi sẫn àẩt 7.667,461 t àưìng, tùng 129%;
vưën àiïìu lïå tùng lïn 412,7 t àưìng, tùng 129%, tó lïå lúåi nhån sau thụë
trïn vưën ch súã hûäu (ROE) àẩt 26,06% vâ tó lïå cưí tûác chia cho cưí àưng
nùm 2004 lâ 23,35%. Trong nùm 2004, Techcombank àậ múã thïm 10
àiïím giao dõch múái trïn tôan qëc, nêng tưíng sưë àiïím giao dõch vâo cëi
nùm 2004 lïn 25 àiïím trïn toân qëc.
BẤO CẤO CA TƯÍNG GIẤM ÀƯËC
Ưng (Mr.) Nguỵn Àûác Vinh
Tưíng Giấm àưëc
PRESIDENT AND CEO
Bïn cẩnh àố, trong nùm 2004, cấc hoẩt àưång tấi cêëu trc lẩi cấc quy
trònh kinh doanh vâ quy trònh quẫn l lẩi àậ hoân thiïån àûúåc mưåt bûúác
àấng kïí vúái mưåt sưë àiïím nhêën nưíi bêåt nhû: thấng 10 nùm 2004, hïå thưëng
chêët lûúång ISO 9001:2000 àậ àûúåc BVQI, mưåt trong nhûäng àún võ cố uy
tđn nhêët trong lơnh vûåc nây cêëp chûáng chó; nùm 2004 lâ nùm thûá 3 liïn
tiïëp Techcombank àậ àûúåc nhêån àûúåc cấc chûáng chó “Ngên haǹ g hoaṭ
àưṇ g xt́ sùć trong thanh toấn qëc tïë” ca cấc ngên hâng The Bank of
New York, Citbank vâ Standard Chartered; nùm 2004 Techcombank àậ
k vúái ngên hâng ADB thỗa thån cung cêëp cấc khoẫn tđn dng vúái lậi
sët ûu àậi cng nhû trûåc tiïëp bẫo lậnh thanh toấn cấc thû tđn dng do
Techcombank phất hânh vâ cấc ngên hâng uy tđn xấc nhêån.
Hïå thưëng quẫn trõ ri ro, mưåt trong nhûäng hoẩt àưång àûúåc sûå ch trổng
hâng àêìu ca Ban àiïìu hânh, tiïëp tc àûúåc hôan thiïån vúái hïå thưëng quẫn
trõ ri ro tđn dng (phên loẩi vâ àấnh giấ khấch hâng, phên loẩi khoẫn

vâ cú súã àïí phất triïín cấc dõch v bấn lễ vúái quy mư lúán.
Àêíy mẩnh chiïën lûúåc phất triïín mẩng lûúái tẩi cấc vng trổng àiïím ca àêët nûúác nhùçm tiïëp tc múã rưång nïìn
tẫng khấch hâng dên cû vâ doanh nghiïåp vûâa vâ nhỗ, chín bõ cho cấc bûúác phất triïín lúán àậ àûúåc àïì ra
trong chiïën lûúåc Techcombank àïën 2010.
Têåp trung nêng cao chêët lûúång hoẩt àưång mổi mùåt trïn cú súã hïå thưëng thưng tin quẫn trõ (MIS), nùỉm bùỉt
nhu cêìu vâ àưå hâi lông ca khấch hâng qua viïåc xêy dûång cấc kïnh ào lûúâng vâ phên tđch y ́ kiïën khấch
hâng (CRM), tiïu chín hốa quy trònh hoẩt àưång vâ dõch v khấch hâng.
Phất triïín mẩnh mệ cấc dõch v ngên hâng doanh nghiïåp múái trong lơnh vûåc quẫn trõ vâ phông ngûâa ri ro
vâ cấc dõch v ngên hâng àêìu tû vâ cho ngûúâi cố thu nhêåp cao.
Têåp trung phất triïín ngìn nhên lûåc nhùçm chín bõ cho cấc bûúác phất triïín lúán nùm 2005 vâ cấc nùm túái.
Ch trổng cấc chûúng trònh àâo tẩo nêng cao kiïën thûác vâ tấc phong chun nghiïåp ca nhên viïn.
Tiïëp tc nêng cêëp, hoân thiïån cấc dûå ấn hiïån àẩi hoấ ngên hâng àẫm bẫo hïå thưëng cưng nghïå cho phếp
quẫn trõ mẩng lûúái rưång vúái khẫ nùng giao dõch 24/07.
Tưíng Giấm àưëc
Nguỵn Àûác Vinh
Àõnh hûúáng cho nùm 2005
Nùm 2005 sệ lâ nùm àêìu tiïn Techcombank triïín khai thûåc hiïån “Chiïën lûúåc phất triïín múái giai àoẩn 2005 - 2010”
vúái cấc hûúáng trổng têm sau:
Thûåc hiïån thânh cưng cấc àõnh hûúáng hoẩt àưång vâ kïë hoẩch kinh doanh nùm 2005 sệ tẩo nïn mưåt bûúác
thay àưíi vïë chêët múái àưëi vúái sûå phất triïín ca Techcombank nhùçm thûåc hiïån mc tiïu trúã thânh mưåt Ngên
hâng thûúng mẩi hâng àêìu.
Dõch v thanh toấn vâ cấc hoẩt àưång phi tđn dng
Trong nùm 2004, hoẩt àưång thanh toấn trong nûúác vâ qëc tïë ca
Techcombank tiïëp tc phất huy ûu thïë vïì chêët lûúång dõch v àậ
àûúåc khùèng àõnh trong nhûäng nùm trûúác. Doanh thu tûâ dõch v phi
tđn dng àẩt 50 t àưìng, tùng 43% so vúái nùm 2003. Doanh sưë
thanh toấn qëc tïë àẩt 520 triïåu USD quy àưíi (tùng gêìn 42% so
vúái nùm 2003), t lïå àiïån chín àẩt trïn 99%.
Huy àưång vưën tûâ doanh nghiïåp tùng mẩnh
Sưë vưën huy àưång àûúåc tûâ cấc doanh nghiïåp vâ tưí chûác nùm 2004

336
394
520
2001 2002 2003 2004
Nùm 2004 lâ nùm thûá ba liïn tiïëp Techcombank àûúåc trao chûáng chó ca ngên hâng The Bank of New York cho
“Ngên hâng hoẩt àưång xët sùỉc trong thanh toấn qëc tïë vúái t lïå àiïån chín (STP) cao”, vâ cấc chûáng chó tûúng tû ̣
tûâ ngên hâng Citibank vâ Standard Chartered.
Hïå thưëng ngên hâng àẩi l ca Techcombank trong nùm 2004 cng tiïëp tc àûúåc múã rưång, àậ cố thïm 3 ngên hâng
nûúác ngoâi cêëp hẩn mûác xấc nhêån L/C cho Techcombank lâ KBC, HSBC vâ Sumitomo Mitsui. Cng vúái viïåc k kïët
húåp àưìng tâi trúå thûúng mẩi vúái ADB, Techcombank àẫm bẫo à hẩn mûác cho cấc àún võ cố nhu cêìu thanh toấn vâ
bûúác àêìu àâm phấn giẫm phđ xấc nhêån L/C, mang lẩi lúåi đch trûåc tiïëp cho khấch hâng vâ ngên hâng.
Tđnh àïën cëi nùm 2004, Techcombank àậ cố quan hïå vúái 196 ngên hâng àẩi l tẩi 86 qëc gia trïn thïë giúái, vúái
hún 10.000 àõa chó.
Cấc sẫn phêím múái dânh cho doanh nghiïåp
Trong nùm 2004, mưåt sưë sẫn phêím múái dânh cho doanh nghiïåp àậ àûúåc àûa ra thõ trûúâng: Thêëu chi doanh nghiïåp,
Húåp àưìng tûúng lai trïn thõ trûúâng hâng hốa. Àùåc biïåt “Húåp àưìng tûúng lai hâng hốa” àậ gêy ra sûå ch lúán àưëi
vúái cấc doanh nghiïåp xët nhêåp khêíu, do àêy lâ lêìn àêìu tiïn sẫn phêím àûúåc cung cêëp tẩi Viïåt Nam. Khẫ nùng giao
dõch húåp àưìng tûúng lai qua Techcombank àậ tẩo sûå ch àưång cho cấc doanh nghiïåp xët nhêåp khêíu trong viïåc
chưët giấ cho cấc húåp àưìng giao/mua hâng àïí giẫm thiïíu ri ro vâ bẫo toân lúåi nhån kinh doanh.
Techcombank phêën àêëu trong nùm 2005 sệ xêy dûång àûúåc thïm nhiïìu sẫn phêím tâi chđnh, àûa ngên hâng trúã thânh
mưåt “siïu thõ tâi chđnh trổn gối” dânh cho cấc khấch hâng cấ nhên vâ doanh nghiïåp.
HOẨT ÀƯÅNG NGÊN HÂNG CẤ NHÊN
Trong nùm 2004 nhûäng nưỵ lûåc nhùçm cẫi tiïën vâ àa dẩng hoấ cấc sẫn phêím dõch v ngên hâng bấn lễ àậ mang lẩi
rêët nhiïìu tiïån đch cho cấc khấch hâng cấ nhên ca Techcombank. Àêy cố thïí coi lâ lơnh vûåc hoẩt àưång thânh cưng
ca Techcombank trong nùm vûâa qua, vúái nhûäng cẫi tiïën àấng kïí vïì chêët lûúång vâ sưë lûúång cấc sẫn phêím dõch v
cung cêëp cho khấch hâng. Cưng tấc phất triïín vâ àa dẩng hoấ sẫn phêím cng gốp phêìn mang lẩi nhiïìu sûå lûåa
chổn vâ thån tiïån hún cho khấch hâng, tẩo lúåi thïë cẩnh tranh cho Techcombank trong nùm 2004.
Huy àưång vưën tûâ dên cû (t àưìng)
Khấch hâng cấ nhên lâ mưåt trong nhûäng àưëi tûúång khấch hâng àûúåc
Techcombank quan têm nhêët trong nùm qua. Trong nùm 2004, ngìn vưën

cấc sẫn phêím cho vay Du hổc, cho vay Kinh doanh hưå cấ thïí vêỵn duy trò
àûúåc tưëc àưå tùng trûúãng nhỗ.
Vúái viïåc dûå kiïën cho ra àúâi sẫn phêím tđn dng “Gia àònh trễ” vâ phất
hânh thễ tđn dng trong nùm 2005, hoẩt àưång tđn dng bấn lễ sệ hûáa hển
tiïëp tc tùng trûúãng mẩnh hún nûäa trong thúâi gian túái.
Nùm
Tđn dng bấn lễ (t àưìng)
2003 2004
940
673
Tđn dng bấn lễ
Thễ thanh toấn
Vúái àõnh hûúáng lâ mưåt ngên hâng àư thõ àa nùng, thễ thanh toấn àûúåc coi lâ mưåt trong nhûäng trổng têm
phất triïín ca Techcombank trong giai àoẩn 2005 - 2010. Thễ thanh toấn F@stAccess ra mùỉt tûâ cëi nùm
2003, sau hún mưåt nùm sưë thễ phất hânh ra thõ trûúâng àậ lïn túái trïn 20.000 thễ. Trong nùm 2004 àậ
cố 150.000 giao dõch àûúåc thûåc hiïån qua thễ vúái doanh sưë hún 160 tó àưìng. Àùçng sau con sưë àún giẫn
àố lâ sûå nưỵ lûåc phêën àêëu ca toân hïå thưëng, vâ sûå trúå gip ca nhûäng cưng nghïå tiïn tiïën nhêët.
Trïn nïìn tẫng cưng nghïå hiïån àẩi, vúái viïåc àûúåc bưí sung thïm 2 tđnh nùng múái hêëp dêỵn vâ lêìn àêìu tiïn xët hiïån tẩi
thõ trûúâng Viïåt Nam, àố lâ F@stSaving - Tâi khoẫn tiïët kiïåm, vâ F@stAdvance - ÛÁng trûúác tâi khoẫn cấ nhên, thễ
F@stAccess nhanh chống àûúåc thõ trûúâng àấnh giấ lâ mưåt trong nhûäng thễ tiïån đch nhêët.
Múã rưång hïå thưëng thanh toấn thễ
Àïí àem lẩi sûå tiïån lúåi tưëi àa cho khấch hâng hâng, Techcombank cng ch trổng phất triïín mẩng lûúái mấy ATM vâ
cấc àiïím chêëp nhêån thanh toấn thễ trïn toân qëc. Trong nùm 2004, Techcombank àậ hôa mẩng thânh cưng vúái
mẩng lûúái ATM/POS ca Ngên hâng ngoẩi thûúng Viïåt Nam (Vietcombank), àưìng thúâi lùỉp múái thïm hâng trùm POS
trïn toân qëc, doanh sưë thanh toấn qua POS àẩt trïn 10 t àưìng.
Bûúác sang nùm 2005, Techcombank sệ lùỉp múái thïm 100 mấy ATM, múã rưång mẩng lûúái POS thïm 2000 àiïím,
àưìng thúâi triïín khai rưång khùỉp chûúng trònh “Ûu àậi cho khấch hâng ch thễ F@stAccess” (cho phếp khấch hâng
àûúåc nhêån ûu àậi giẫm giấ khi mua hâng vâ thanh toấn bùçng thễ F@stAccess).
Triïín khai phêìn mïìm chuín mẩch vâ quẫn l thễ
Vâo cëi nùm 2004, Techcombank àậ k kïët húåp àưìng “Triïín khai phêìm mïìm chuín mẩch vâ quẫn l thễ” vúái

Quẫn trõ ri ro lâ mưåt
trong cấc cưng tấc cố
têìm quan trổng hâng
àêìu àưëi vúái hoẩt àưång
kinh doanh
Techcombank trong
nùm 2004, nhùçm mc
tiïu nêng cao chêët
lûúång hoẩt àưång kinh
doanh tẩi tûâng chi
nhấnh vâ trong toân
hïå thưëng. Tiïëp tc
hoân thiïån chđnh sấch
vâ cấc quy trònh quẫn
trõ ri ro, hôan thiïån
tưí chûác vâ cấc hoẩt
àưång kiïím tra kiïím
soất lâ cấc hoẩt àưång
chđnh ca cưng tấc
quẫn trõ ri ro.
Cấc ri ro vï ̀ tiń duṇ g bao gưm̀ cấc ri ro do khấch hâng khưng trẫ hóc̣
khưng mong mń thûc̣ hiïån cấc nghơa vu ̣ ca mònh. Ngoâi ra côn cố cấc ri
ro khấc liïn quan àïń thanh tốan vâ viïc̣ mua bấn cấc cư ̉ phiïú /trấi phiïú .
Hïå thưëng quẫn trõ ri ro tđn dng àûúåc Techcombank xêy dûång vâ thûåc hiïån
nhêt́ quấn trong toân hï ̣ thưń g, àố lâ cú súã nêng cao chêët lûúång cưng tấc
thêím àõnh àấnh giấ, cêëp tđn dng vâ giấm sất trong toân hïå thưëng
Techcombank àưìng bưå vâ hiïåu quẫ. Cấc hoẩt àưång chđnh ca quẫn trõ ri ro
tđn dng trong nùm 2004 têåp trng vâo viïåc phên loẩi vâ àấnh giấ khấch
hâng, phên loẩi khoẫn vay, hïå thưëng phï duåt vâ kiïím soat tđn dng. Àïën
cëi ngây 31/12/2004, t lïå núå quấ hẩn trûúác dûå phông ri ro trong tưíng dû

Quẫn trõ ri ro tđn dng
QUẪN TRÕ
RI RO
Triïín khai vâ nêng cêëp hïå thưëng Globus
Trong nùm 2004 Techcombank àậ triïín khai viïåc khai thấc vâ nêng cêëp thânh cưng toân bưå hïå thưëng Globus
(Temenos) lïn phiïn bẫn G13.
Nhûäng tiïån đch hiïån àẩi, chín mûåc ca phiïn bẫn múái nây àậ cho phếp Techcombank liïn tc cêåp nhêåt cấc tđnh
nùng múái ca sẫn phêím, àưìng thúâi gip cưng tấc hưỵ trúå, phất triïín sẫn phêím cố nhiïìu àưíi múái, sấng tẩo vâ hiïåu
quẫ hún. Cấc sẫn phêím múái ra àúâi dûåa trïn nïìn cưng nghïå cao nhû “F@stAdvance” (ÛÁng trûúác tâi khoẫn cấ nhên),
“F@stSaving” (Tâi khoẫn tiïët kiïåm), “Thêëu chi doanh nghiïåp”, “ÛÁng tiïìn nhanh”, “Tiïët kiïåm àiïån tûã” àậ gêy tiïëng
vang nhêët àõnh trïn thõ trûúâng vâ àûúåc khấch hâng àấnh giấ cao.
Bïn cẩnh àố, cấc thay àưíi vïì mư hònh tưí chûác cng àậ àûúåc thûåc hiïån àïí tẩo ra sûå hưỵ trúå tưët hún vïì IT cho toân hïå
thưëng. C thïí lâ mưåt mư hònh phên khu chûác nùng trûåc thåc phông IT àậ àûúåc xêy dûång gưìm 4 ban: Ban Hưỵ trúå,
phất triïín hïå thưëng; Ban hẩ têìng cưng nghïå vâ truìn thưng; Ban k thåt Ngên hâng àiïån tûã; Ban k thåt thễ. Mư
hònh tưí chûác múái nây tẩo àiïìu kiïån cho cấc cấn bưå IT co ́ thïm cać ngǹ lûc̣ àï ̉ àấp ûáng cấc mc tiïu, nhiïåm v vïì
mùåt cưng nghïå ca Ngên hâng trong thúâi gian túái.
Dûå kiïën nùm 2005 Techcombank sệ tiïëp tc nêng cêëp hïå thưëng Globus nhùçm cng cưë hún nûäa hẩ têìng cưng nghïå,
phc v tưët nhu cêìu kinh doanh vâ múã rưång mẩng lûúái vâ kïnh phên phưëi. C thïí, chuín àưíi sang mư hònh T24,
triïín khai dõch v Internet Banking, GIB àậ k kïët vúái Temenos vâ tiïëp tc cẫi tiïën cấc dõch v E-Banking.
CHÛÚNG TRỊNH HIÏÅN ÀẨI HỐA NGÊN HÂNG
Nhêån chûáng chó ISO 9001:2000 ca BVQI
Thấng 9 nùm 2004, Techcombank àậ hên hẩnh àûúåc tưí chûác BVQI chđnh thûác trao Chûáng chó Quẫn l chêët lûúång
9001: 2000 cho cấc hoẩt àưång tđn dng vâ thanh toấn.
Vúái viïåc ấp dng hïå thưëng quẫn l chêët lûúång, hïå thưëng tâi liïåu ca ngên hâng àậ àûúåc quẫn l mưåt cấch àưìng nhêët,
cấc tâi liïåu ban hânh àûúåc kiïím soất chùåt chệ vïì nưåi dung cng nhû tđnh hiïåu lûåc ca vùn bẫn. Viïåc c thïí hoấ cấc
quy trònh lâm viïåc theo hïå thưëng chêët lûúång àậ àem lẩi sûå àún giẫn hoấ trong viïåc thûåc hiïån nghiïåp v, tùng nùng
sët vâ quan trổng nhêët lâ nêng cao chêët lûúång dõch v ca Techcombank àưëi vúái khấch hâng.
Viïåc nhêån chûáng chó ISO 9000:2000 chđnh lâ viïåc thûåc hiïån cam kïët ca Techcombank vïì mc tiïu hûúáng àïën khấch
hâng, àưìng thúâi cng thïí hiïån nưỵ lûåc ca Ngên hâng trong viïåc khưng ngûâng cẫi tiïën cấc quy trònh, sẫn phêím dõch
v vâ cưng nghïå nhùçm àấp ûáng nhu cêìu, sûå mong àúåi ca khấch hâng.

àem lẩi mưåt khưng khđ múái cho cấc hoẩt àưång kinh doanh ca ngên hâng, àưìng thúâi khùèng àõnh mc tiïu phất triïín
ca Techcombank trúã thânh mưåt ngên hâng chun nghiïåp, hiïån àẩi, vûäng chùỉc, quan têm àïën khấch hâng. Cấc
chiïën dõch truìn thưng vïì biïíu tûúång múái àậ àûúåc tiïën hânh tưët, àẩt àûúåc cấc mc tiïu Ban lậnh àẩo àïì ra.
Hoẩt àưång thưng tin tun truìn vâ quan hïå cưång àưìng
Tùng trûúãng cẫ vïì sưë lûúång vâ chêët lûúång
Nhùçm àấp ûáng u cêìu ca hoẩt àưång kinh doanh vâ phất triïín thïm mẩng lûúái, sưë lûúång cấn bưå nhên viïn (CBNV)
trïn toân hïå thưëng liïn tc àûúåc tùng cûúâng qua cưng tấc tuín dng. Tđnh àïën ngây 31/12/2004 tưíng sưë CBNV
toân hïå thưëng Techcombank lâ 685 ngûúâi, sưë CBNV bònh qn trong nùm 2004 lâ 537 ngûúâi, tùng so vúái nùm
2003 lâ 124 ngûúâi.
Cng vúái tùng sưë lûúång, chêët lûúång cưng tấc ca mưỵi CBNV cng khưng ngûâng àûúåc nêng cao, vúái viïåc húåp l hoấ
quy trònh nghiïåp v, hïå thưëng quẫn l chêët lûúång àẩt tiïu chín ISO 9001:2000, tiïëp tc khai thấc vâ sûã dng hiïåu
quẫ hïå thưëng tin hổc ca Ngên hâng àậ gốp phêìn àấng kïí trong viïåc nêng cao nùng sët lao àưång ca CBNV.
CƯNG TẤC NHÊN SÛÅ VÂ ÀÂO TẨO
Ch trổng cưng tấc àâo tẩo
Trong nùm 2004, àêìu tû cho hoẩt àưång àâo tẩo tiïëp tc lâ mưåt trong nhûäng ûu tiïn hâng àêìu ca
Techcombank, vúái kïët quẫ nhû sau:
Cng thúâi àiïím vúái sûå kiïån khai trûúng biïíu tûúång múái, Techcombank cng giúái thiïåu website múái ca ngên hâng tẩi
àõa chó www.techcombank.com.vn, vúí nhiïù caỉ tiïń vï ̀ nưị dung va ̀ hiǹ h thûć , àûúåc khấch hâng àấnh giấ cao. Bïn
cẩnh àố, Techcombank cng quan hïå tưët vúái giúái truìn thưng vâ bấo chđ, cung cêëp thưng tin àõnh k vïì cấc hoẩt
àưång ca ngên hâng.
Trong nùm 2004, Techcombank àậ tđch cûåc tham gia cấc hoẩt àưång quan hïå vúái cưång àưìng nhû: cấc chûúng trònh
trao hổc bưíng cho sinh viïn (Àẩi hổc Bấch Khoa, Kinh tïë Qëc dên, Ngoẩi thûúng), àúä àêìu cho trễ em gùåp hoân
cẫnh khố khùn, tâi trúå cho cấc sûå kiïån (giẫi Kings Island Golf Tournament, Golf Club Championship Tournament
2004, chûúng trònh ca nhẩc tûâ thiïån “Mưåt trấi tim hưìng”, cåc thi phêìn mïìm “Trđ Tụå Viïåt Nam 2004”…).
Chó tiïu
Phưëi húåp vúái cấc Trung têm
àâo tẩo bïn ngoâi tưí chûác
Techcombank
tûå tưí chûác
Sưë lûúåt CBNV àûúåc tham gia àâo tẩo

mua nhâ tẩi Viïåt nam hay ADB bẫo lậnh cho Techcombank phất hânh cấc giêëy
túâ cố giấ trïn thõ trûúâng qëc tïë.
CHÛÚNG TRỊNH HÚÅP TẤC QËC TÏË
Nùm 2005 lâ nùm khúãi àêìu trong viïåc thûåc hiïån mưåt chiïën lûúåc múái, chiïën lûúåc tùng tưëc àïí biïën Techcombank trúã
thânh mưåt trong nhûäng ngên hâng hâng àêìu úã Viïåt Nam vâo nùm 2010.
CẤC MC TIÏU PHẤT TRIÏÍN NÙM 2005
Cấc chó sưë kinh doanh cú bẫn
Tưíng tâi sẫn àẩt hún 10.000 t àưìng,
tùng 30%
Vưën huy àưång dên cû vâ cấc tưí chûác kinh tïë àẩt 5.500 t àưìng,
tùng 30%
Vưën tûå cố àẩt 550 - 600 t àưìng
tùng hún 30%
Dû núå tđn dng àẩt 5000 t àưìng (tùng 35%), trong àố vay dên cû
chiïëm 30%
Núå loẩi 3 - 5:
dûúái 3% tưíng dû núå
Lậi gưåp trûúác thụë: 200 t àưìng,
tùng 30%
Lúåi nhån trïn vưën ch súã hûäu (ROE) dûå kiïën:
30%
Thu nhêåp tûâ hoẩt àưång dõch v: 68 t àưìng,
tùng 25%
Mẩng lûúái hoẩt àưång: tùng thïm 25 àiïím giao dõch.
Shareholder’s Meeting
Board of Directors
Board of Management
Bâ (Ms.) Khc Thõ Qunh Lêm
Trûúãng ban Kiïím soất
Chief of Supervisory Board

Techcombank Hang Dau
Techcombank Ly Thuong Kiet
Techcombank Cua Nam
Techcombank Dong Da
Techcombank Kham Thien
Techcombank Ngoc Khanh
Techcombank Kim Lien
Techcombank Thanh Xuan
Techcombank To Hieu
Techcombank Cau Kieu
Techcombank Thanh Khe
Techcombank Hai Chau
Techcombank Phan Chu Trinh
Branch
Transactional Office

Banking Centre for technology based
product development & application
Card Centre
Operations & International
Banking Centre
Internal Audit & Control Department
Corporate Planning Department
Finance & Accounting Department

Ban Àâo tẩo
Ban Phất triïín SPDV Ngên hâng
doanh nghiïåp
Ban Quẫn l Chêët lûúång
Ban QL y thấc àêìu tû,
QL TS & TT vưën

Application Support and
Development Dept.
Card and E-banking
Technology Dept.
Infrastructure and
Communication Dept.
Card Service Dept.
Card System Dept.
Retail Banking
Products & Services
Development Section
International
Settlement Dept.
Domestic
Settlement Dept.
Back Office Section
International Banking

Techcombank Go Vap
Business CentreTechcombank
Chuong Duong
Techcombank
Hoan Kiem
Techcombank
Thang Long
Techcombank
Bac Ninh
Techcombank
Hai Phong
Techcombank
Hung Yen
Techcombank
Lao Cai
Techcombank
Vinh Phuc
Techcombank
Da Nang
Techcombank
Nha Trang
Techcombank
Ba Dinh
Techcombank
Dong Do
Techcombank
Cho Lon

cng nhû àấnh giấ viïåc trònh bây tưíng thïí cấc bấo cấo tâi chđnh. Chng tưi tin tûúãng rùçng cưng
viïåc kiïím toấn ca chng tưi cung cêëp cú súã húåp l cho kiïën kiïím toấn.
kiïën kiïím toấn
Theo kiïën ca chng tưi, cấc bấo cấo tâi chđnh àậ phẫn ấnh trung thûåc vâ húåp l tònh hònh tâi
chđnh ca Ngên hâng vâo ngây 31 thấng 12 nùm 2004, kïët quẫ hoẩt àưång kinh doanh vâ tònh
hònh lûu chuín tiïìn tïå cho nùm kïët thc cng ngây ph húåp vúái cấc Chín mûåc Kïë toấn vâ Hïå
thưëng Kïë toấn cấc Tưí chûác Tđn dng Viïåt Nam vâ, theo cấc ngun tùỉc kïë toấn vâ tâi chđnh cố liïn
quan do Ngên hâng Nhâ nûúác Viïåt Nam quy àõnh.
Trêìn Àònh Cûúâng - Phố Tưíng Giấm Àưëc
Kiïím toấn viïn àậ àùng k - Sưë àùng k: 0135/KTV
Hâ Nưåi, Viïåt Nam, ngây 3 thấng 3 nùm 2005
BẪNG CÊN ÀƯËI KÏË TOẤN
Thuët 2003 2004
minh Triïåu ÀVN Triïåu ÀVN
TÂI SẪN
Tiïìn mùåt vâ cấc khoẫn tûúng àûúng tiïìn tẩi qu
114.278
148.056
Tiïìn gûãi tẩi Ngên hâng Nhâ nûúác Viïåt
Nam
74.385
198.998
Tiïìn gûãi thanh toấn tẩi cấc ngên hâng khấc
49.549
77.430
Tiïìn gûãi cố k hẩn vâ cho vay cấc tưí chûác tđn dng
2.208.317
2.996.150
phiïëu, phiïëu
Àêìu tû vâo trấi tđn vâ cưng trấi

7.667.461
NÚÅ PHẪI TRẪ VÂ VƯËN CƯÍ ÀƯNG
NÚÅ PHẪI TRẪ
Tiïìn gûãi thanh toấn ca cấc ngên hâng khấc 82.297 877
Tiïìn gûãi vâ vay tûâ cấc tưí chûác tđn dng
2.496.689 2.385.949
Tiïìn gûãi ca khấch hâng
2.619.620
4.600.097
Chi phđ lậi tiïìn gûãi, tiïìn vay trđch trûúác 53.217 62.246
Vưën gốp chúâ àûúåc phï duåt 14.400 551
Thụë vâ cấc khoẫn phẫi trẫ khấc 35.332 102.634
TƯÍNG NÚÅ PHẪI TRẪ 5.301.555 7.152.354
VƯËN CƯÍ ÀƯNG
Vưën àiïìu lïå 180.000 412.700
Vưën khấc 4 371
Cấc qu dûå trûä 9.252 62.309
Lúåi nhån àïí lẩi 19.619 39.727
TƯÍNG VƯËN CƯÍ ÀƯNG 208.875 515.107
TƯÍNG NÚÅ PHẪI TRẪ VÂ VƯËN CƯÍ ÀƯNG 5.510.430 7.667.461
NHÚÁ 3.485.883 3.709.548
Bâ Nguỵn Thõ Vên
Kïë toấn trûúãng
Ngây 31 thấng 12 nùm 2004
II.5
II.6
II.7
II.7
II.1.2
II.8

Cấc chi phđ hoẩt àưång khấc
II.16
(25.253) (48.496)
52.620) (89.865)
Dûå phông núå khố àôi
II.8
(47.899) (23.306)
LÚÅI NHÅN THÌN TRÛÚÁC THỤË
42.172 107.012
Thụë thu nhêåp doanh nghiïåp II.3
II.3
(11.734) (29.778)
LÚÅI NHÅN THÌN TRONG NÙM 30.438 77.234
LÚÅI NHÅN ÀÏÍ LẨI ÀÊÌU NÙM
5.342
3.447
19.619
Lúåi nhån àïí lẩi trûúác khi phên bưí
35.780
96.853
Cưång: Àiïìu chónh nùm trûúác theo quët toấn thụë
Trûâ: Thụë thu nhêåp doanh nghiïåp theo quët toấn thụë (3.238) (1.103)
Trûâ: Trđch lêåp cấc qu theo quy àõnh
- tûâ lúåi nhån ca nùm trûúác (1.980) (6.491)
- tûâ lúåi nhån ca nùm nay (1.495) (13.959)
Trûâ: Chia lậi cưí àưng (9.212) (39.228)
Cấc khoẫn khấc (236) 208
19.619 39.727
Thuët 2003 2004
minh Triïåu ÀVN Triïåu ÀVN

Tùng/(Giẫm) cưng núå hoẩt àưång:
Tiïìn gûãi vâ vay tûâ cấc tưí chûác tđn dng
Tiïìn gûãi ca khấch hâng
Chi phđ lậi dûå chi
Thụë vâ cấc khoẫn phẫi trẫ khấc
Àiïìu chónh nùm trûúác
Thụë thu nhêåp doanh nghiïåp trẫ trong nùm
Lûu chuín tiïìn thìn tûâ cấc hoẩt àưång kinh doanh
LÛU CHUÍN TIÏÌN TÏÅ TÛÂ CẤC HOẨT ÀƯÅNG ÀÊÌU TÛ
Chi xêy dûång dúã dang vâ mua sùỉm tâi sẫn cưë àõnh
Thu do thanh l tâi sẫn cưë àõnh
Cưí tûác nhêån àûúåc trong nùm
LÛU CHUÍN TIÏÌN TÏÅ TÛÂ CẤC HOẨT ÀƯÅNG TÂI CHĐNH
Vưën gốp tùng trong nùm
Vưën àùng k múái chûa àûúåc duåt
Sûã dng cấc qu
Trẫ cưí tûác
Thùång dû phất hânh cưí phiïëu múái
Lûu chuín tiïìn thìn tûâ hoẩt àưång tâi chđnh
BẤO CẤO LÛU CHUÍN TIÏÌN TÏÅ
2003
Triïåu ÀVN Triïåu ÀVN
42.172 107.012
2.946 5.102
47.899 23.306
- 567
(157) (266)
92.860 135.721
(124.406)
(227.606) 253.979

167.786
(162.393)
(162.393)
II.20
262.918
Lûu chuín tiïìn thìn tûâ hoẩt àưång àêìu tû
Hâ Nưåi, Viïåt Nam, Ngây 3 thấng 3 nùm 2005
Ưng Nguỵn Àûác Vinh
Tưíng Giấm àưëc
THUËT MINH BẤO CẤO TÂI CHĐNH
I. THƯNG TIN TƯÍNG QUẤT VÏÌ NGÊN HÂNG
1. TƯÍNG QUẤT
Ngên hâng Thûúng mẩi Cưí phêìn K thûúng Viïåt Nam (gổi tùỉt lâ “Ngên hâng”) lâ mưåt ngên hâng thûúng
mẩi cưí phêìn Viïåt Nam àûúåc thânh lêåp vâ àùng k hoẩt àưång tẩi nûúác Cưång hoâ Xậ hưåi Ch nghơa Viïåt
Nam.
Thânh lêåp vâ hoẩt àưång
Ngên hâng àậ àûúåc Ngên hâng Nhâ nûúác Viïåt Nam (“NHNN”) cêëp Giêëy phếp Hoẩt àưång sưë 0040/NH-GP cố
hiïåu lûåc tûâ ngây 6 thấng 8 nùm 1993 trong thúâi hẩn 20 nùm. Àûúåc sûå chêëp thån ca Ngên hâng Nhâ nûúác Viïåt
Nam, thúâi gian hoẩt àưång ca Ngên hâng àậ àûåúåc gia hẩn lïn 99 nùm theo Quët àõnh ca Ngên hâng Nhâ nûúác
sưë 330/QÀ- NH5 ngây 8 thấng 10 nùm 1997.
Ngên hâng àûúåc thânh lêåp àïí tiïën hânh cấc hoẩt àưång ngên hâng bao gưìm nhêån tiïìn gûãi ngùỉn hẩn, trung hẩn vâ
dâi hẩn tûâ cấc tưí chûác vâ cấ nhên, cho vay ngùỉn hẩn, trung hẩn vâ dâi hẩn cấc tưí chûác vâ cấ nhên ty theo tđnh
chêët vâ khẫ nùng ngìn vưën ca Ngên hâng; thûåc hiïån cấc nghiïåp v kinh doanh ngoẩi hưëi, chiïët khêëu thûúng
phiïëu, trấi phiïëu vâ cấc chûáng tûâ cố giấ; cung cêëp cấc dõch v cho cấc khấch hâng; vâ cấc dõch v ngên hâng khấc
khi àûúåc NHNN cho phếp.
Vưën cưí phêìn
Kïí tûâ ngây thânh lêåp, vưën àiïìu lïå ca Ngên hâng àậ liïn tc àûúåc tùng tẩi cấc thúâi àiïím sau:
Vưën tùng lïn
(Triïåu ÀVN)
Àûúåc Ngên hâng Nhâ nûúác

qån Hoân Kiïëm, Hâ Nưåi
Giêëy phếp Hoẩt àưång sưë 0040/NH-GP
ngây 6 thấng 8 nùm 1993
Trung têm Kinh doanh
15 phưë Àâo Duy Tûâ, phûúâng Hâng Bìm,
qån Hoân Kiïëm, Hâ Nưåi
Giêëy phếp Hoẩt àưång sưë 0040/NH-GP
ngây 6 thấng 8 nùm 1993 (*)
Chi nhấnh Hoân Kiïëm 72 Trêìn Hûng Àẩo, qån Hoân Kiïëm,
Hâ Nưåi
Quët àõnh sưë 32/NHNN-TD
ngây 15 thấng 1 nùm 2002
Chi nhấnh Thùng Long
193 C3 phưë Bâ Triïåu, qån Hai Bâ Trûng,
Hâ Nưåi
Quët àõnh sưë 00149/NH-GP
ngây 24 thấng 4 nùm 1996
Chi nhấnh Àưng Àư
Têìng 1, Tôa nhâ 18T1, Khu àư thõ múái
Trung Hôa, Nhên chđnh, Q.Thanh Xn, Hâ Nưåi
Quët àõnh sưë 553/NHNN-QLTD
ngây 28 thấng 12 nùm 2002
Chi nhấnh
Chûúng Dûúng
100 Nguỵn Vùn Cûâ, huån Gia Lêm, Hâ Nưåi
Quët àõnh sưë 659/NH-TD
ngây 15 thấng 11nùm 2001
Chi nhấnh
TP Hưì Chđ Minh
24 - 26 Pasteur, qån 1, TP.Hưì Chđ Minh

Chi nhấnh Gia Àõnh
30 Phan Àùng Lûu, Qån Bònh Thẩnh,
TP Hưì Chđ Minh
Quët àõnh sưë 1483/NHNN-HCM.02
ngây 16 thấng 9 nùm 2004
THUËT MINH BẤO CẤO TÂI CHĐNH
Cho nùm kïët thc ngây 31 thấng 12 nùm 2004
(Tiïëp theo)
3. CẤC CHĐNH SẤCH KÏË TOẤN CH ËU
Chín mûåc kïë toấn Viïåt Nam múái ấp dng
Cấc bấo cấo tâi chđnh àậ àûúåc lêåp theo cấc quy àõnh vïì kïë toấn vâ bấo cấo tâi chđnh sau àêy do Bưå Tâi chđnh ban
hânh. Cấc quy àõnh nây àûúåc ấp dng cho nùm tâi chđnh 2004:
2. CÚ SÚÃ LÊÅP BẤO CẤO TÂI CHĐNH
Cấc bấo cấo tâi chđnh ca Ngên hâng àûúåc trònh bây bùçng triïåu àưìng Viïåt Nam (“triïåu ÀVN”). àûúåc lêåp theo Hïå
thưëng Kïë toấn cấc Tưí chûác Tđn dng Viïåt Nam ban hânh theo Quët àõnh sưë 435/QÀ-NHNN2 ngây 25 thấng 12
nùm 1998 ca Thưëng àưëc Ngên hâng Nhâ nûúác Viïåt Nam cố hiïåu lûåc tûâ ngây 1 thấng 4 nùm 1999. Thưng tû sưë
92/2000/TT-BTC ngây 14 thấng 9 nùm 2000 vâ Chín mûåc Kïë toấn Viïåt Nam do Bưå Tâi chđnh ban hânh theo:
Cấc bấo cấo tâi chđnh kêm theo àûúåc lêåp dûåa trïn cấc ngun tùỉc kïë toấn, th tc kïë toấn vâ cấc thưng lïå bấo cấo
àûúåc chêëp nhêån rưång rậi tẩi Viïåt Nam. Vò vêåy, bẫng cên àưëi kïë toấn, bấo cấo kïët quẫ hoẩt àưång kinh doanh vâ
bấo cấo lûu chuín tiïìn tïå vâ viïåc sûã dng cấc bấo cấo nây khưng dânh cho cấc àưëi tûúång khưng àûúåc cung cêëp
cấc thưng tin, th tc vâ ngun tùỉc kïë toấn tẩi Viïåt Nam vâ hún nûäa khưng àûúåc ch àõnh trònh bây tònh hònh tâi
chđnh, kïët quẫ hoẩt àưång kinh doanh vâ lûu chuín tiïìn tïå theo cấc ngun tùỉc vâ thưng lïå kïë toấn àûúåc chêëp nhêån
rưång rậi úã cấc nûúác vâ lậnh thưí khấc ngoâi Viïåt Nam.
Quët àõnh sưë 149/2001/QÀ-BTC ngây 31 thấng 12 nùm 2001 vïì viïåc ban hânh bưën
Chín mûåc Kïë toấn Viïåt Nam (Àúåt 1)
Quët àõnh sưë 165/2002/QÀ-BTC ngây 31 thấng 12 nùm 2002 vïì viïåc ban hânh sấu
Chín mûåc Kïë toấn Viïåt Nam (Àúåt 2)
Quët àõnh sưë 234/2003/QÀ-BTC ngây 30 thấng 12 nùm 2003 vïì viïåc ban hânh sấu
Chín mûåc Kïë toấn Viïåt Nam (Àúåt 3)
THUËT MINH BẤO CẤO TÂI CHĐNH

4
Quấ hẩn trïn 361 ngây Quấ hẩn trïn 181 ngây
100%
Tó lïå lêåp dûå phông cho cấc khoẫn cho vay khấch hâng quấ hẩn theo Quët àõnh 488/2000/QÀ-NHNN5
nhû sau:
Chûáng khoấn àêìu tû
Chûáng khoấn kinh doanh àûúåc giûä cho mc àđch ngùỉn hẩn àûúåc ghi nhêån vâo ngây giao dõch, vâ àûúåc thïí hiïån theo
giấ trõ ûúác tđnh húåp l. Nhûäng thay àưíi vïì giấ trõ húåp l vâ lậi hay cưí tûác thu tûâ nhûäng loẩi chûáng khoấn nây àậ àûúåc
hẩch toấn vâo kïët quẫ hoẩt àưång kinh doanh trong k.
Chûáng khoấn àêìu tû àûúåc giûä cho àïën khi àïën hẩn bao gưìm tđn phiïëu, trấi phiïëu vâ cưng trấi do Chđnh ph vâ Ngên
hâng Nhâ nûúác Viïåt Nam phất hânh, cấc chûáng khoấn núå do cấc ngên hâng qëc doanh khấc vâ cấc tưí chûác khấc
phất hânh. Cấc khoẫn àêìu tû nây àûúåc ghi nhêån theo giấ gưëc vâ lậi dûå thu theo lậi sët ấp dng. Loẩi chûáng khoấn
àêìu tû nây sệ àûúåc àấnh giấ vïì khẫ nùng giẫm giấ. Bêët kò mưåt khoẫn giẫm giấ nâo ca nhûäng loẩi chûáng khoấn nây
àïìu àûúåc ghi nhêån vâo Bấo cấo Kïët quẫ Hoẩt àưång Kinh doanh.
Chûáng khoấn sùén sâng àïí bấn àûúåc xấc àõnh theo giấ trõ húåp l, trûâ trûúâng húåp giấ trõ húåp l khưng thûåc sûå tin cêåy
vâ khi àố chûáng khoấn àûúåc xấc àõnh bùçng ngun giấ trûâ ài phêìn giẫm giấ chûáng khoấn.
THUËT MINH BẤO CẤO TÂI CHĐNH
Cho nùm kïët thc ngây 31 thấng 12 nùm 2004
(Tiïëp theo)
Cho vay khấch hâng
Cấc khoẫn cho vay àûúåc thïí hiïån bùçng sưë dû vâo ngây cëi nùm tâi chđnh.

Theo Låt cấc Tưí chûác Tđn dng cố hiïåu lûåc tûâ ngây 1 thấng 10 nùm 1998, Quët àõnh sưë 488/2000/QÀ-NHNN5
ban hânh ngây 27 thấng 11 nùm 2000 vâ Quët àõnh sưë 1627/2001/QÀ -NHNN ban hânh ngây 31 thấng 12
nùm 2001 ca Ngên hâng Nhâ Nûúác Viïåt Nam u cêìu cấc ngên hâng thûúng mẩi trđch lêåp dûå phông cho cấc
khoẫn núå quấ hẩn ca khấch hâng dûåa trïn tònh trẩng quấ hẩn ca khoẫn cho vay vâ khẫ nùng àẫm bẫo cho khoẫn
cho vay àố. Chi phđ dûå phông nây àûúåc hẩch toấn vâo bấo cấo kïët quẫ hoẩt àưång kinh doanh vâ àûúåc dng àïí
xốa tưín thêët núå phất sinh trong nùm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status