báo cáo thường niên năm 2003 ngân hàng techcombank - Pdf 15

NGÊN HAÂNG
THÛÚNG MAÅI
CÖÍ PHÊÌN
KYÄ THÛÚNG
VIÏÅT NAM
VIETNAM
TECHNOLOGICAL
AND
COMMERCIAL
JOINT STOCK
BANK
BAÁOCAÁO THÛÚÂNG NIÏN
Tốmtùỉtkïët quẫ hoẩtàưång
Thưng àiïåpca Ch tõch Hưåiàưìng Quẫn trõ
Thưng àiïåpcaTưíng Giấmàưëc
Kïët quẫ kinh doanh 2003
-Cấckïët quẫ tđch cûåc ch ëu
-Cấctưìntẩi khố khùỉncêìn khùỉc phc
Cưng tấc huy àưång vưën
- Cưng tấc huy àưång vưëntûâ dên cû vâ cấctưí chûác kinh tïë
- Cưng tấc huy àưång vưëntûâ thõ trûúâng liïn ngên hâng
Hoẩtàưång tđn dng
- Tđn dng doanh nghiïåp
- Tđn dng bấnlễ
Quẫn trõ riro
-Ri ro tđn dng
-Ri ro thõ trûúâng
Chûúng trònh hiïånàẩihốa ngên hâng
- Hoân thânh viïåc triïín khai hïå thưëng Globus
-Hïå thưëng quẫn trõ chêët lûúång theo ISO 9001:2000
- Thễ thanh toấn F@stAccess

22
24
26
26
28
30
42
68
69
Performance Summary
Chairman’s Statement
Statement of the CEO
Business results
- Significant achievement
-Shortcomings
Funds mobilisation activities
- Mobilising funds from individuals and businesses
- Mobilising funds from the interbank market
Credit activities
- Corporate credit
- Retail credit
Risk management
- Credit risk
- Market risk
Bank modernisation programme
- Deploying the Globus system
- ISO 900:2000 quality management system
- F@stAccess - debit card
Finance and accounting activities
International settlement activities

27
27
29
30
CONTENTS
MCLC
NGÊN HÂNG
THÛÚNG MẨI
CƯÍ PHÊÌN
K THÛÚNG
VIÏÅT NAM
VIETNAM
TECHNOLOGICAL
AND COMMERCIAL
JOINT STOCK
BANK
TỐMTÙỈTKÏËT QUẪ HOẨTÀƯÅNG
Tưíng doanh thu (t VND)
Total Income (billion VND)
Chó sưë cưí tûác (%)
Dividend ratio (%)
PERFORMANCE SUMMARY
Lúåi nhån trûúác thụë, trûúácdûå phông
ri ro/Tâisẫncố (%)
Ratio of Profit before tax and loan loss
provision to Assets (%)
ROE (%)
Return on Equity (%)
Lúåi nhån trûúác thụë, trûúácdûå phông riro(t VND)
Profit before tax and loan loss provision (billion VND)

17,50
17.50
52,30
52.30
90,07
90.07
8/1999 8/2000 12/2001 12/2002 12/2003
80,02
80.02
85,25
85.25
102,35
102.35
117,87
117.87
180,00
180.00
Vưën àòïìulïå (t VND)
Share capital (Billion VND)
1,14
1.14
0,50
0.50
0,39
0.39
0,73
0.73
1,29
1.29
1,64

chûáng kiïën biïët bao biïënàưíi sêu sùỉccầúâisưëng
chđnh trõ xậ hưåi trïn toânàêët nûúácvâ trong àố cố sûå
phất triïínk diïåuca ngên hâng chng ta. Cấi khố
khùn nhêëtca thúâik ban àêìu, bïn cẩnh sûå bế nhỗ
cavưën hoẩtàưång, mẩng lûúáimỗng, nhên viïn thiïëu
kinh nghiïåmlâ mưåt "Vùn hoấ kinh doanh ngên hâng"
múái chó àûúåc hònh thânh tûâ mưåtnïìn kinh tïë vûâara
khỗicúchïë bao cêëp. Nhûäng thûã thấch àưëivúái chng
ta thêåtlúán lao, cố lc tûúãng chûâng khưng vûúåt qua
nưíi. Nhûng têåp thïí ngên hâng chng ta mâ phêìnlúán
lâ nhûäng ngûúâi trễ tíiàậ dng cẫmàivâo cåc
sưëng, lùn lưånvúái khố khùn ca chđnh cåcsưëng, tòm
cho mònh nhûäng lúâi giẫixấcàấng àïí àïën hưm nay,
chng ta cố thïí tûå hâovúái thânh quẫ vinh quang ca
mònh.
Tưíng tâisẫn: 5.510 t VND
Vưën àiïìulïå: 180 t VND
Dû núå tđn dng: 2.296 t VND
Tó lïå núå quấ hẩn: 3,68%
Lúåi nhån trûúác thụë trûúácdûå phông ri ro:
90,07 t VND
Tưíng sưë cấnbưå nhên viïn: 466 ngûúâi
Mẩng lûúái bao gưìm: 01 Trung têm kinh
doanh, 10 Chi nhấnh vâ 4 Phông giao dõch
Nhûng àiïìu quan trổng hún cẫ khưng phẫilâ nhûäng
con sưë nïu trïn mâ lâ úã Techcombank àậ hònh thânh
mưåtàưåi ng nhûäng ngûúâilâm viïåctûâ ban Tưíng Giấm
àưëcàïëncấccấnbưå nhên viïn mưåt phong cấch lâm
viïåccố tđnh chun nghiïåp cao, cố sûå àoânkïët nhêët
trđ sêu sùỉc. Hổ biïëtàùåtlúåi đch cacấ nhên vâo trong

thụë trïn vưën ch súã hûäu (ROE) àẩt 18,90% vâ t lïå cưí
tûácàẩt 13,87%. Cấckïët quẫ hoẩtàưång àấng khđch lïå
nâylâ ngìnàưång lûåcvưcng quan trổng àưëivúáicấc
cưí àưng, cấnbưå nhên viïn ngên hâng vâ cấc bïn quan
têm khấc, tẩo uy tđn cho ngên hâng vâ àống vai trô rêët
lúán trong viïåc tùng vưën huy àưång ca ngên hâng qua
viïåc phấthânh thïm cưí phiïëumúái. Àẩt àûúåckïët quẫ
nây, tưi xin chên thânh cẫmúntoân thïí cấnbưå nhên
viïn ngên hâng úã mổi võ trđ vïì sûå cưë gùỉng vâ nưỵ lûåcca
hổ,ëutưë cú bẫnlâm nïn sûå thânh cưng ca chng ta
trong nùm vûâa qua.
Song song vúái viïåc triïín khai thânh cưng phêìnmïìm cưng
nghïå hiïånàẩi Globus trïn toânhïå thưëng, trong nùm
2003, toânbưå cấc chi nhấnh vâ cấc àún võ trong hïå
thưëng Techcombank àậ tiïëptcmẩnh mệ viïåccẫitưí,
hoân thiïåncấc quy trònh hoẩtàưång vâ quy trònh nghiïåp
v àïí tûúng thđch vúái phêìnmïìmmúái, àưìng bưå vúáicấc
hoẩtàưång hûúáng dêỵn, àâotẩovïì sûã dng phêìnmïìm
múái. Trïn nïìntẫng ca Globus, cưng tấc nghiïn cûáucấc
tđnh nùng ca phêìnmïìmmúáivâo phcv cưng tấc quẫn
trõ ngên hâng, hoân thiïåncúsúã dûä liïåu khấch hâng vâ
xêy dûång cấcsẫn phêímmúáiàậ bûúácàêìu àûúåcxc tiïën.
Nhêån thûác sêu sùỉcrùçng con ngûúâilâ nhên tưë quan trổng
nhêët trong viïåc tiïëp thu, vêånhânh, ûáng dng cưng nghïå
vâ k nùng múáiàïí tẩoracấc thay àưíi toân diïån trong
mổimùåtca hoẩtàưång ngên hâng, cưng tấcàâotẩo,
nêng cao trònh àưå quẫn trõ vâ k nùng thao tấccacấn
bưå Techcombank trong nùm 2003 tiïëptclâ mưåt trong
cấc ch trổng lúánca ngên hâng. Bïn cẩnh cấc khoấ
àâotẩo thưng thûúâng, nhiïìu hoẩtàưång tû vêën, trao àưíi

viïn toân Ngên hâng, sûå àiïìuhânh vâ quẫn trõ têåp trung,
nhêët quấn theo cấc àõnh hûúáng ûu tiïn nối trïn,
Techcombank sệ hoân thânh vûúåtmûáccấc chó tiïu àïì ra
cho nùm 2004 vâ tẩo tiïìnàïì cho sûå phất triïínmẩnh
mệ hún nûäa trong cấc nùm tiïëp theo.
@-
Àõnh hûúáng cho nùm múái
Tưíng Giấmàưëc
NguỵnÀûác Vinh
THƯNG ÀIÏÅPCATƯÍNG GIẤMÀƯËC
8
NGÊN HÂNG
THÛÚNG MẨI
CƯÍ PHÊÌN
K THÛÚNG
VIÏÅT NAM
KÏËT QUẪ KINH DOANH
Giẫmtólïå núå khưng sinh lúâi xëng côn 3,68%/Tưíng
dû núå. Trđch lêåpàêì dûå phông ri ro theo quy àõnh
ca ngên hâng nhâ nûúác, àa dẩng hoấ cú cêëu ngìn
vưënvâ cú cêëu cho vay.
Hoân thiïåncấc quy trònh quẫnl chêët lûúång àưëivúái quy
trònh quẫnl tđn dng vâ quy trònh thanh toấn trïn nïìn
tẫng cưng nghïå múái.
Bûúácàêìu triïín khai thânh cưng hïå thưëng phấthânh thễ
Techcombank F stAccess.
Nêng vưën àiïìulïå tûâ mûác 117,870 t àưìng àêìu nùm lïn
mûác 180 t àưìng (tùng hún 50%) àïí tûâ àố nêng cao khẫ
nùng tûå ch vïì tâi chđnh ca Techcombank, tẩo àiïìu kiïån
múã rưång quy mư vâ phẩmvihoẩtàưång cng nhû nêng

T lïå núå quấ hẩn (%)
Lúåi nhån trûúác thụë, trûúácdûå phông (t VND)
Trđch lêåpdûå phông riro(t VND)
Lúåi nhån trûúác thụë (t VND)
ROE (%)
4.060
3.607
1.896
4,58
52,30
46,96
14,93
8,90%
4,060
3,607
1,896
4.58
52.30
46.96
14.93
8.90%
5.510
5.150
2.297
3,68
90,07
47,90
42,17
18,90%
5,510

Overdue debt ratio (%)
Profit before tax and loan loss provision (billion VND)
Loan loss provision (billion VND)
Profit before tax (billion VND)
Return on Equity (%)
Key performance measures
2003 vs 2002
10
NGÊN HÂNG
THÛÚNG MẨI
CƯÍ PHÊÌN
K THÛÚNG
VIÏÅT NAM
1.646
(32%)
2.546
(49%)
2,546
(49%)
Cú cêëu huy àưång vưënca Techcombank 2003 (t VND)
Cấ nhên
Individuals
CƯNG TẤC HUY ÀƯÅNG
VƯËNTÛÂ DÊN CÛ VÂ
CẤCTƯÍ CHÛÁC KINH TÏË
CƯNG TẤC HUY ÀƯÅNG VƯËN
CƯNG TẤC HUY ÀƯÅNG
VƯËNTÛÂ THÕ TRÛÚÂNG
LIÏN NGÊN HÂNG
Trong nùm 2003 vûâa qua, hoẩtàưång kinh doanh trïn thõ

2002. Trong àố ngìn tiïìngûãicố k hẩnàẩt 234 t
àưìng, ngìn tiïìngûãi khưng k hẩnàẩt 739 t àưìng.
Tưí chûác tđn dng
Credit Institutions
Tđnh àïën cëi ngây 31/12/2003, tưíng
ngìnvưën huy àưång ca Techcombank
àẩt 5.150 t àưìng, tùng hún 1.543 t
àưìng so vúái cëi nùm 2002. Trong àố
tưíng lûúång vưën huy àưång tûâ thõ trûúâng
dên cû vâ cấctưí chûác kinh tïë chiïëm
51%, vưën trïn thõ trûúâng liïn ngên
hâng chiïëm 49%.
Structure of Mobilised Funds in 2003 (billion VND)
Tưí chûác kinh tïë
Businesses
957
(19%)
1,646
(32%)
957
(19%)
NGÊN HÂNG
THÛÚNG MẨI
CƯÍ PHÊÌN
K THÛÚNG
VIÏÅT NAM
HOẨTÀƯÅNG TĐN DNG
Nùm 2003, Techcombank tùng trûúãng tđn dng thêån
trổng trïn ngun tùỉccố lûåa chổnvâ phẫnûáng linh
hoẩt trûúáccấc biïënàưång ca thõ trûúâng. Khưng

dng ư tư trong nùm 2003 cng nhû viïåc Techcombank
àậ phất triïín àûúåc nhiïìusẫn phêímbấnlễ múái nhû Hưỵ
trúå kinh doanh cấ thïí vâ sẫn phêím thễ F stAccess.
Vúái viïåc trong nùm 2004, Techcombank sệ cho ra thõ
trûúâng sẫn phêímmúáiÛÁng trûúáctâi khoẫncấ nhên
F stAdvance, chùỉc chùỉncấc hoẩtàưång tđn dng bấnlễ
sệ cố thïm àâ cho sûå tùng trûúãng múái.

”@
@
Tưíng dû núå ca Techcombank àïën
31/12/2003 àẩt 2.296 t àưìng tùng 400 t
àưìng, hún 21% so vúái cëi nùm 2002. Dû núå
ngùỉnhẩncacấctưí chûác kinh tïë vâ cấ nhên
trong nûúác tđnh àẩt 1.605 t àưìng chiïëm 70%,
dû núå cho vay trung dâihẩnàẩt 691 t àưìng,
chiïëm 30% tưíng dû núå.
Thay àưíicúcêëudûnúå theo cấc nhốm khấch hâng
lúán (%)
Changes in loan portfolio by major customer segments (%)
Hổptưíng kïët hoẩtàưång kinh doanh nùm 2003 tẩiHâ Nưåi
Business review meeting of senior management for 2003 in Hanoi
Cấ nhên
2003
DN Nhâ nûúác Cưng ty ngoâi
qëc doanh
DN cố vưën
ÀTNN
29%
2002

(back office) tẩimưåtsưë chi nhấnh lúán trïn hïå
thưëng. Mư hònh trïn bûúácàêìậ phất huy tấc
dng thïí hiïån qua viïåcàêíy nhanh tưëcàưå phcv
khấch hâng vâ tùng cûúâng khẫ nùng kiïím soất
ri ro trûúácvâ sau khi giẫi ngên.
Hïå thưëng tấi thêím àõnh vâ phên tđch ri ro tđn dng àûúåc
cng cưë vâ xêy dûång, tẩoramưåt kïnh phên tđch àưåclêåp
hưỵ trúå cho viïåcàấnh giấ cacêëp phï duåt tđn dng,
àang tûâng bûúác khùèng àõnh lâ cấnh tay nưëidâica Ban
Tưíng giấmàưëc trong viïåc giấmsấtvâ nêng cao chêët
lûúång tđn dng tẩitûâng àún võ. Tó lïå núå quấ hẩn trûúácdûå
phông ri ro/Tưíng dû núå ca Techcombank àïën
31/12/2003 àẩt 3,68% so vúáitólïå 4,58% vâo cëi
thấng 12 nùm 2002. Tưíng sưë núå quấ hẩn phất sinh tûâ
nùm 2002 trúã vïì trûúácàố thu hưìi àûúåc hún 31 t àưìng,
trong àố riïng tẩi Ban xûã l núå phđa Nam àậ thu hưìi
àûúåc28t àưìng. Tđnh túái cëi thấng 9 nùm 2003,
Techcombank àậ trđch lêåpà dûå phông ri ro tđn dng
theo quy àõnh ca NHNN vúáitưíng qu dûå phông riro
tđn dng àẩtmûác 83,168 t àưìng.
RI RO TĐN DNG RI RO THÕ TRÛÚÂNG
Nùm 2003, U ban ALCO (U ban Quẫnl TâisẫnNúå
Cố)àậ thưng qua Chđnh sấch quẫn trõ ri ro thanh
khoẫn, quẫn trõ ri ro thõ trûúâng vâ ấpdng thưëng nhêët
cho toânhïå thưëng. Ban Quẫn trõ ri ro Phông Kïë
hoẩch Tưíng húåp dûúáisûå chó àẩovâ giấmsấtcaU ban
ALCO àậ xêy dûång vâ tûâng bûúác àûa vâoấpdng cấc
mư hònh quẫn trõ hiïånàẩi nhû GAP; MCO (Maximum
Cummulative Outflow); FS (Factor Sensitivity); VAR (Value
at Risk) Bïn cẩnh àố, viïåc triïín khai thânh cưng hïå

mưåthïå thưëng quẫn trõ ngên hâng têåp trung trûåc
tuën tiïn tiïënhâng àêìu thïë giúáidotêåp àoân
Temenos ca ThySơphất triïínvâ lêìnàêìu tiïn
àûúåc triïín khai úã Viïåt Nam. Àiïímnưíibêåtca
Globus lâ khẫ nùng tđch húåpcấc module chûác
nùng àa dẩng nhû tđn dng, tiïìngûãi, quẫnl ngìn
vưën, giao dõch ngoẩihưëi vâ khẫ nùng tûúng thđch
vúáicấc chín ngên hâng phưí biïën trïn thïë giúái
nhû hïå thưëng thanh toấn àiïåntûã SWIFT,
Internet banking, ATM
Sau khi triïín khai thânh cưng trïn toânmẩng lûúái
Techcombank, Globus àậ bûúácàêìu chûáng tỗ tđnh
ûu viïåtsovúáihïå thưëng c. Tđnh nùng quẫnl têåp trung ca Globus cng cho phếp cưng tấc quẫn trõ rirồûúåc chùåt chệ
hún, thưng tin àûúåccêåp nhêåt kõp thúâi hún. Àưìng thúâi, Globus côn cung cêëp nhûäng module chun dng cho cưng tấcnây
nhû MIS , PM (Position Management).
Hïå thưëng Globus cônlâ mưåt cưng c tuåtvúâi, hưỵ trúå àùỉclûåc cho Techcombank nêng cao võ thïë cẩnh tranh ca mònh
thưng qua viïåcsẫn phêím, dõch v múáidûåa trïn nïìntẫng cưng
nghïå cao.
Techcombank sệ giúái thiïåu hai sẫn phêímmúái â F stSaving (Tâi khoẫn tiïët kiïåm) vâ F stAdvance
(ÛÁng trûúáctâi khoẫn ). Trong tûúng lai cấc tđnh nùng xûã l tûå àưång ca Globus sệ cho phếp Techcombank àa dẩng
hốa hoẩtàưång, phất triïín thïm nhûäng sẫn phêím m , àûa Techcombank tiïëngêìn hún túáicấc tiïu chín ngên hâng
qëctïë vâ khùèng àõnh thûúng hiïåuca mònh tẩi Viïåt Nam nhû lâ mưåt ngên hâng àûúåc ûa thđch nhêët.
@@
cấc kïnh
thanh toấn
(Management Information System)
cung cêëp cho khấch hâng sûå thån tiïån, àún giẫnvâ cấc
Khấch hâng ngay lêåptûácàậ cố thïí sûã dng cấclúåi đch nhû mưåtsưë nhêåndẩng duy nhêët trïn cẫ hïå thưëng vâ thûåc
hiïåncấc thao tấc chuín tiïìntẩibêëtk chi nhấnh nâocng nhû sûã dng hïå thưëng ATM trïn toân qëc. Trong nùm 2004,
trïn nïìntẫng Globus

àậ k húåpàưìng vúái Master Card International àïí trúã
thânh àẩil catưí chûácnây. Vâ theo dûå kiïën,
Techcombank sệ thûåc hiïån viïåc phấthânh thễ tđn dng
qëctïë MasterCard vâo cëi nùm 2004.
@
-
Viïåc phất triïínsẫn phêím thễ F stAccess trong nùm
2003 trïn toânhïå thưëng àậ àûúåc thûåc hiïånbúãitưí àïì ấn
thễ.Tûâ ngây 01/05/2004, Trung têm thễ thåcHưåisúã
Techcombank àậ àûúåc thânh lêåp hûúáng túáimưåtsûå quẫn
l cố hiïåu quẫ hún, mang lẩi ngâycâng nhiïìu tiïån đch cho
khấch hâng sûã dng thễ thanh toấnca Techcombank.
@
Tưíng Giấmàưëccấc ngên hâng
Liïn minh thễ tẩilïỵ k
CEOs of card alliance banks
at signing ceremony
Dr. Lï Kiïn Thanh, Techcombank s Chairman,
speaking at card alliance signing ceremony

18
20
NGÊN HÂNG
THÛÚNG MẨI
CƯÍ PHÊÌN
K THÛÚNG
VIÏÅT NAM
HOẨTÀƯÅNG TÂI CHĐNH VÂ KÏË TOẤN
Nùm 2003, cưng tấckïë toấnvâ tâi chđnh ca
Techcombank àậ hoân thiïån bûúácmưåt viïåc thûã

Fully Automated Straight Through tẩm dõch lâ àẩtt lïå
àiïån chuín tiïìntûå àưång xëtsùỉc). Trong sët nùm
2003, Techcombank àẩt àûúåct lïå àiïån chín trïn 99%
cho toânbưå àiïån thanh toấn qëctïë, giẫm thiïíu sai sốt
vâ thúâi gian xûã l lïånh chuín tiïìnca khấch hâng vâ
nhúâ vêåy chi phđ ngên hâng àẩil àậ àûúåc giẫmmưåtcấch
àấng kïí. Chûáng nhêånnây ghi nhêåncưë gùỉng lúán lao ca
Techcombank trong viïåc nêng chêët lûúång dõch v thanh
toấn qëctïë lïn ngang têìmcấc ngên hâng hâng àêìu
trïn thïë giúái.
-
Mùåt khấc, hïå thưëng àẩil ca Techcombank vêỵn khưng
ngûâng àûúåcmúã rưång, hẩnmûác tđn dng Techcombank
liïn tc àûúåc tùng thïm. Hiïån nay Techcombank cố quan
hïå àẩil vúái trïn 400 ngên hâng trïn toân thïë giúái, vúái
gêìn 8000 chi nhấnh trïn 80 qëc gia vâ vng lậnh thưí.
L/C ca Techcombank àûúåccấc ngên hâng toâncêìu
nhû Citibank, HSBC, ING BHF, Standard Chartered Bank,
Fortis Bank, Natexis Banque Populaire thưng bấovâ xấc
nhêån.

Doanh sưë thanh toấn Qëctïë (triïåu USD)
International Settlement Volume (million USD)
Techcombank Chúå Lúán
92
174.6
301
336
1999
2000

Ngên hâng àậ gốp phêìnàấng kïí trong viïåc nêng cao
nùng sët lao àưång ca CBNV.
Cưng tấcàâotẩocấnbưå nùm 2003 ca Techcombank
Techcombank s staff training activities in 2003’
Sưë lûúåt CBNV àûúåc tham gia
àâotẩo trong nùm (ngûúâi)
Sưë giúâ bònh qn mưỵi CBNV àûúåc
àâotẩo trong nùm (h/CBNV)
Sưë khốầâotẩo àûúåctưí chûác
trong nùm (khốa)
Training course attendances
Training hours per employee
Training courses
400
25
28
501
26,81
65
120
6
5
277
8,14
7
Techcombank phưëihúåp
vúáicấc Trung têm àâotẩo
bïn ngoâitưí chûác
Techcombank tûå tưí chûác
Kïë hoẩch

CƯÍ PHÊÌN
K THÛÚNG
VIÏÅT NAM
CƯNG TẤC MARKETING VÂ PHẤT TRIÏÍNSẪN PHÊÍM
CƯNG TẤC PHẤT TRIÏÍN
SẪN PHÊÍM
Nùm 2003, Techcombank àậ hoân
thiïånvâ àûa vâo phcv khấch
hâng hai loẩisẫn phêím ngên hâng
bấnlễ bao gưìm: Sẫn phêímhưå kinh
doanh cấ thïí vâ sẫn phêím thễ
thanh toấn. Bïn cẩnh àố lâ viïåc
phất triïínmưåtsưë sẫn phêím dõch v
giấ trõ gia tùng nhû sẫn phêím thanh
toấn Telebank cho doanh nghiïåp,
sẫn phêímgûãimưåt núi rt nhiïìu núi.
XÊY DÛÅNG BIÏÍU TÛÚÅNG
MÚÁI CHO NGÊN HÂNG
Sau hún 10 nùm phất triïínvâ trûúãng thânh, Ban lậnh àẩo
Ngên hâng àậ quët àõnh phất triïínmưåt biïíu tûúång múái,
thïí hiïån mong mën sêu sùỉc phất triïín Techcombank
thânh mưåt ngên hâng chun nghiïåp, hiïånàẩi, vûäng chùỉc
dûåa trïn sûå tin tûúãng cacấccưí àưng, sûå àoânkïëtca
mưåtàưåi ng cấnbưå cố àêì trònh àưå, têm huëtvâ
lông nhiïåt thânh trong viïåc phcv khấch hâng. Vúáicấc
tûúãng àố vâ sûå tham gia camưåt cưng ty thiïëtkïë biïíu
tûúång chun nghiïåp (Haki), mưåt biïíu tûúång múáiàậ àûúåc
Hưåiàưìng quẫn trõ thưng qua. Cng vúáisûå ra àúâica biïíu
tûúång múáilâ mưåt chûúng trònh quẫnl biïíu tûúång cố tđnh
chun nghiïåp cao àïí bẫồẫm viïåcấpdng thưëng nhêët

26
NGÊN HÂNG
THÛÚNG MẨI
CƯÍ PHÊÌN
K THÛÚNG
VIÏÅT NAM
CẤC CHÛÚNG TRỊNH HÚÅPTẤC-HƯỴ TRÚÅ K THÅT
Trong nhûäng nùm qua, bïn cẩnh viïåctûå nưỵ lûåc khưng
ngûâng àưíimúái, cẫitưí cú cêëu quy trònh, bưå mấytưí chûác,
Techcombank cng àậ nhêån àûúåcsûå trúå gipvïì k thåt
(technical assistance) cacấctưí chûác qëctïë trong vâ
ngoâi nûúác. Àiïín hònh lâ dûå ấn GTZ SBV (German
Technical Cooperation State Bank Vietnamese) cung
cêëpcấc chun gia qëctïë cố kiïën thûác sêu rưång vâ
kinh nghiïåm nhiïìu nùm ca ngên hâng Goldman Sachs
(Àûác), gip Techcombank tûâng bûúác xêy dûång hïå thưëng
kiïím toấnnưåibưå hoẩtàưång mưåtcấch cố hiïåu quẫ hún,
ài dêìntúái chínmûåc qëctïë. Bïn cẩnh àố, tham gia dûå
ấnca Vùn phông Dûå ấn nêng cao nùng lûåccẩnh tranh
úã Viïåt nam (do Usaid tâi trúå)àậ mang lẩi cho
Techcombank nhûäng kiïënàống gốphïëtsûác qu bấuvïì
hiïån trẩng hïå thưëng IT ca Techcombank nhû phêìncûáng,
phêìnmïìm àang sûã dng, nhên sûå,kïë hoẩch àêìutûcho
hïå thưëng àiïån toấn trong tûúng lai vâ viïåc khai thấcsûã
dng phêìnmïìm Globus trong viïåc phất triïínsẫn phêím
ca Techcombank. Ngoâi ra, dûå ấnca Chûúng trònh húåp
tấcvïì quẫnl caHâ Lan (Nertherlands Management
Cooperation Programe NMCP) vúái chun gia qëctïë
nhiïìu nùm kinh nghiïåm quẫnl ca ngên hâng ABN
AMRO àậ àống gốp cho Techcombank nhiïìunưåi dung

Techcombank trong quấ trònh cẫicấch, àưíimúái, hoân
thiïåncúcêëutưí chûác, quy trònh hoẩtàưång nhùçm thđch ûáng
vúáisûácếpcẩnh tranh ngâycâng gay gùỉt.
Thưëng àưëc Ngên hâng Nhâ nûúácLïÀûác Thu túái thùm Techcombank Àâ nùéng
Governor of State Bank of Vietnam Le Duc Thuy visited Techcombank Da nang
28
NGÊN HÂNG
THÛÚNG MẨI
CƯÍ PHÊÌN
K THÛÚNG
VIÏÅT NAM
CẤCMC TIÏU CHO NÙM 2004
Trong xu hûúáng hưåi nhêåp, phất triïín tđch cûåccanïìn
kinh tïë Viïåt Nam. Vúái chđnh sấch tâi chđnh tiïìntïå àang
ngâycâng àûúåccẫi thiïån, kđch thđch àêìutûphcv
tùng trûúãng, mc tiïu ca Techcombank 2004 lâ:
Vưën àiïìulïå àẩt 300 t àưìng
Tưíng tâisẫnàẩt 6800-7000 t àưìng
Dû núå tđn dng àẩt: 2900-3000 t àưìng, trong àố núå quấ hẩn dûúái3%
Lúåi nhån trûúácdûå phông ri ro tđn dng: 100 t àưìng
Lúåi nhån trûúác thụë:70t àưìng
Lúåi nhån trïn vưën ch súã hûäu (ROE) dûå kiïën: 20%-22%
Thu nhêåptûâ hoẩtàưång dõch v:35t àưìng
Mẩng lûúái hoẩtàưång: gưìm 20 chi nhấnh vâ 5 Phông giao dõch
CẤC CHĨ SƯË KINH DOANH CÚ BẪN
CÚ CÊËU QUẪN TRÕ NGÊN HÂNG CORPORATE GOVERNANCE
Sú àưì tưí chûác
Organisational
Cchart
Àẩihưåicưí àưng

Phông Tiïëp thõ,
Phất triïínSẫn phêím
vâ Chùm sốc khấch hâng
Marketing Deparment
Phông Kiïím soấtNưåibưå
Internal Audit & Control
Department
Phông Kïë toấntâi chđnh
Finance & Accounting
Department
Vùn phông
Administration Department
Phông Kïë hoẩch Tưíng húåp
Corporate Planning
Department
Phông Quẫnl Tđn dng
Credit Management
Department
Phông Quẫnl Nhên sûå
Human Resources Department
Ban Quẫnl chêët lûúång
Quality Management
Section
Phông Phất triïínHïå thưëng Thễ
Card System Development
Department
Phông Dõch v Thễ
Card Service Department
Phông Thanh toấn Qëctïë
vâ Ngên hâng Àẩil

Retail BankingDepartment
Kïë toấn giao dõch
vâ Kho qu
Tellers Department
NGÊN HÂNG
THÛÚNG MẨI
CƯÍ PHÊÌN
K THÛÚNG
VIÏÅTNAM
CÚ CÊËU QUẪN TRÕ NGÊN HÂNG
Cưí àưng lâ Cấc doanh nghiïåp Nhâ nûúác, Cưng ty Cưí
phêìnvâ Cưng ty TNHH chiïëm 11,54% vưën àiïìulïå.Cưí àưng
lâ thïí nhên chiïëm 88,46% vưën àiïìulïå.
Àẩihưåiàưìng Cưí àưng lâ cú quan cố thêím quìn cao nhêët
ca Ngên hâng cố quìn quët àõnh vïì chiïën lûúåc phất
triïínca Ngên hâng vâ bêìuraHưåiàưìng quẫn trõ vâ Ban
Kiïím soất. ÀẩiHưåiàưìng cưí àưng tiïënhânh àõnh k hâng
nùm vâ cố thïí tưí chûácbêët thûúâng giûäa hai k àẩihưåi
thûúâng niïn.
Hưåiàưìng Quẫn trõ cố 8 thânh viïn, thûúâng trûåc
Hưåiàưìng quẫn trõ gưìm Ch tõch, 1 Phố Ch tõch
thûá nhêëtvâ 3 Phố Ch tõch.
Ban Kiïím soấtcố 3 thânh viïn: Trûúãng Ban Kiïím
soất kiïm Kiïím soất viïn chun trấch, 1 Kiïím
soất viïn chun trấch vâ 1 Kiïím soất viïn.
Hưåiàưìng Quẫn trõ lâ cú quan Quẫn trõ Ngên hâng, cố
toân quìn nhên danh Ngên hâng àïí quët àõnh nhûäng vêën
àïì liïn quan àïënmc àđch, quìnlúåica ngên hâng, trûâ
nhûäng vêënàïì thåc thêím quìncẩihưåiàưìng Cưí
àưng.

Vice Chairman. He was Chairman for the terms 1997 2000, 2000 2003 and has been re elected Chairman for
2003 2006.
Currently, Dr. Thanh holds the following positions:
Director, Thien Minh Co., Ltd.
Chairman, Board of Directors of Kim Son Co., Ltd.
Chairman, Board of Directors of Thai Minh Co., Ltd.
-

-
-
-
-

-
-
-
-
the terms
Sinh ngây: 23/5/1955 tẩiHâ Nưåi
Trònh àưå chuyen mưn: TiïënsơVêåtl,
àûúåccêëpbùçng tẩi Viïån nghiïn cûáu
hẩt nhên Dupna (Liïn Xư c)
Trònh àưå ngoẩi ngûä: Tiïëng Nga, Tiïëáng Anh
Born on 23 May, 1955 in Hanoi
Education: Dr. of Physics, Dubna Nuclear
Research Institute (former Soviet Union)
Foreign languages: Russian, English
th
Ms. NGUỴN THÕ NGA
Phố Ch tõch thûá nhêët

Trònh àưå chun mưn: K sû xêy dûång
cưng trònh ngêìm.
Trònh àưå ngoẩi ngûä: Tiïëng Nga
Born on 28 , August, 1959 in Ha Tinh
Education: Bachelor, Underground Engineering
Foreign language: Russian
th
Bâ Tẩ Thõ NgổcM lâ cưí àưng sấng lêåpca Ngên hâng TMCP K thûúng Viïåt Nam. Tûâ nùm 1994 àïën 1999 giûä cấc chûác
v Phố Tưíng Giấmàưëc, Trúå l Tưíng Giấmàưëcvâ Phố Giấmàưëc Chi nhấnh Techcombank thânh phưë Hưì Chđ Minh. Tẩi
nhiïåmk 2000 2003, Bâ M àûúåcbêìuvâoHưåiàưìng Quẫn trõ, giûä chûácv U viïn thûúâng trûåc. Nhiïåmk 2003 2006
Bâ M àûúåcbêìulâm Phố ch tõch HÀQT.
Hiïån nay bâ Tẩ Thõ NgổcM lâ Ch tõch HÀQT kiïm Tưíng Giấmàưëc Cưng ty Cưí phêìnTẫnÀâ.
Ms. Ta Thi Ngoc My was a co founder of Techcombank. She was Techcombank' Deputy General Director, Assistant to
the General Director and Deputy Director of Techcombank Ho Chi Minh. For the terms 2000 2003, she was elected to the
Board of Directors as a Standing Member. Ms. My was re elected to the Board of Directors as Vice Chairwoman for
the terms 2003 2006.
Ms. Ta Thi Ngoc My is currently Chairwoman and General Director of Tan Da Joint Stock Company.
- -
-
-
-
-
Sinh ngây: 22/2/1952 tẩi Thanh Hoấ
Trònh àưå chun mưn: K sû cú khđ.
Trònh àưå ngoẩi ngûä: Tiïëng Àûác
Born on 22 , February, 1952 in Thanh Hoa
Education: Bachelor, Mechanical Engineering
Foreign language: German
th
Ms. ÄTẨ THÕ NGỔC MY

Education: Bachelor, Economics
Foreign language: English
th
Dr. HOÂNG VÙN ÀẨO
y viïn - Member
Ưng Hoâng Vùn Àẩolâ cưí àưng sấng lêåpca Ngên hâng TMCP K thûúng Viïåt Nam. Tûâ nùm 1996 àïën thấng 1/1999
ưng Àẩo giûä chûácv Phố Tưíng Giấmàưëc. Tẩiàẩihưåicưí àưng thûúâng niïn nùm 1999, ưng Àẩo àûúåcbêìuvâoHưåiàưìng
Quẫn trõ. Nhiïåmk 2000 2003 vâ 2003 2006 ưng Àẩo tiïëptc àûúåcbêìulâmy viïn Hưåiàưìng Quẫn trõ.
Dr. Hoang Van Dao was a co founder of Techcombank. Dr. Dao was Deputy General Director in 1996 1999. He was
elected to the Board of Directors in 1999 and re elected for 2000 2003 and 2003 2006 as a Member. the terms
Sinh ngây: 27/10/1955 tẩi Nam Àõnh
Trònh àưå chun mưn:
Tiïën sơ khoa hổck thåt
Trònh àưå ngoẩi ngûä: Tiïëng Nga, Tiïëng Anh
Born on 27 , October 1955 in Nam Dinh
Education: Doctor of Science
Foreign languages: Russian, English
th
Ưng Àùång Thiïn Tên lâ cưí àưng ca Ngên hâng TMCP K thûúng Viïåt Nam tûâ nùm 1999. TẩiÀẩihưåicưí àưng
nùm 2000, ưng Tên àûúåcbêìuvâoHưåiàưìng Quẫn trõ nhiïåmk 2000 2003. Nhiïåmk 2003 2006 ưng Tên tiïëptc
àûúåcbêìulâmy viïn Hưåiàưìng Quẫn trõ.
Ưng Àùång Thiïn Tên hiïånlâ Giấmàưëc Cưng ty Thûúng mẩi, Xêy dûång vâ Du lõch T.C.T.
Mr. Dang Thien Tan has been a Techcombank shareholder since 1999 and was elected to the Board of Directors
for 2000 2003 and re elected for 20032006 .
Mr. Tan is currently Director of T.C.T Group.

- - - as a Memberthe terms the terms

’ -

-
the terms
36
NGÊN HÂNG
THÛÚNG MẨI
CƯÍ PHÊÌN
K THÛÚNG
VIÏÅT NAM
Ms. KHC THÕ QUNH LÊM
Trûúãng ban Kiïím soất
Chief of Supervisory Board
Bâ Khc Thõ Qunh Lêm lâ cưí àưng ca Ngên hâng TMCP K thûúng Viïåt Nam tûâ nùm 2001.
Bâ àûúåcÀẩihưåiàưìng Cưí àưng nùm 2003 nhêët trđ bêìuvâo Ban Kiïím soất nhiïåmk 2003 2006.
Ms. Khuc Thi Quynh Lam has been a shareholder of Techcombank since 2001. Ms. Lam was elected
to the Supervisory Board for 2003 2006 at the Shareholders Meeting in 2003.
-
- ’the terms
Sinh ngây: 14/10/1973 tẩiHâ Nưåi
Trònh àưå chun mưn: Cûã nhên Låt
Trònh àưå ngoẩi ngûä: tiïëng Anh
Born on 14 October, 1973 in Hanoi
Education: Bachelor of Laws
Foreign language: English
th
Mr. PHẨM XN ÀĨNH
Kiïím soất viïn chun trấch
Member of Supervisory Board
Ưng Phẩm Xn Àónh lâ cưí àưng ca Ngên hâng TMCP K thûúng Viïåt Nam. Nùm 2003, ưng Àónh àûúåc

th
SUPERVISORY BOARDBAN KIÏÍM SOẤT
37
VIETNAM
TECHNOLOGICAL
AND COMMERCIAL
JOINT STOCK
BANK
Mr. NGUỴN ÀÛÁC VINH
Tưíng Giấm Àưëc
Chief Executive Officer (CEO)
Ưng NguỵnÀûác Vinh àậ tûâng cưng tấctẩiTưíng cưng ty Hâng Khưng Viïåt Nam (Vietnam Airlines).
Sau khi TCT Hâng Khưng gốpvưënvâo Techcombank, Hưåiàưìng Quẫn trõ Techcombank àậ bưí nhiïåm
ưng Vinh giûä chûácv Phố Tưíng Giấmàưëc.
Àïën thấng 12/2000, ưng Vinh àûúåc HÀQT Techcombank bưí nhiïåm chûácv Tưíng Giấmàưëc Techcombank.
Mr. Nguyen Duc Vinh worked at Vietnam Airlines from 1984 to 1999. Upon Vietnam Airlines investment
in Techcombank, Mr. Vinh was appointed Vice President of the Bank by the Board of Directors.
Mr. Vinh was appointed Chief Executive Officer of the Bank by the Board of Directors in December, 2000.

-
Sinh ngây: 16/9/1958 tẩiHâ Nưåi
Trònh àưå chun mưn: Thẩc sơ quẫn trõ
kinh doanh MBA
Trònh àưå ngoẩi ngûä: thưng thẩo tiïëng Phấp,
tiïëng Anh
Born 16 September, 1958 in Hanoi
Education: MBA in France and USA
Foreign languages: French, English
th
Ms. NGUỴN THÕ TĐCH

Cûã nhên kinh tïë.
Trònh àưå ngoẩi ngûä: tiïëng Nga, tiïëng Anh.
Born 11 August, 1961 in Hanoi
Education: Bachelor in Science (Chemistry)
Mendeleev Institute (Moscow), Bachelor in
Economics.
Foreign language: Russian, English
th
-
BOARD OF MANAGEMENTBAN ÀIÏÌUHÂNH
CÚ CÊËU QUẪN TRÕ NGÊN HÂNG
DANH SẤCH TRÛÚÃNG PHÔNG BAN HƯÅISÚÃ,
BAN GIẤMÀƯËC CHI NHẤNH
Trung têm Thanh toấnvâ Ngên hâng Àẩil
-Operations & International Banking Centre
Mr. Àùång Bẫo Khấnh
Trûúãng trung têm - Dirtector
Phông Thưng tin Àiïån toấn - IT Department
Mr. Lï Xn V
Trûúãng phông - Dirtector
Phông Quẫnl ngìnvưënvâ
Giao dõch tiïìntïå, ngoẩihưëi
- Treasury Department
Mr. Phan Àûác Trung
Trûúãng phông - Dirtector
Phông Tiïëp thõ, Phất triïínsẫn phêímvâ
Chùm sốc khấch hâng - Marketing Department
Mr. Lï Àònh Tën
Quìn Trûúãng phông - Acting Dirtector
Phông Kiïím soấtnưåibưå -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status