giao an lop 1 tuan 27 ca ngay ( CKTKN ) - Pdf 16

Phạm Thị Bích Hoà - Trờng Tiểu học An Lộc

Tuần 27
Th Hai, ngy 16 thỏng 3 nm 2010
Tp c
HOA NGC LAN
I. MC CH, YấU CU
- đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp v-
ờn, Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK ).
II. DNG DY HC
- Tranh minh ho bi tp c trong SGK.
- Bng ph ghi ni dung bi c
III. CC HOT NG DY - HC
Tiết 1
1. Kim tra bi c:
- GV gi 3 HS c thuc lũng bi: Cỏi Bng
- GV nhn xột cho im.
2. Dy bi mi
* Gii thiu bi: GV cho HS quan sỏt tranh SGK v kt hp gii thiu bi c.
* Hng dn HS luyn c
a. GV treo bng ph v c mu bi vn: Ging t chm rói, nh nhng.
b. HS luyn c
- Luyn c ting, t ng
+ GV yờu cu HS c cỏc ting mc T cui bi tp c. GV ghi bng cỏc t: v
bc trng, lỏ dy, xanh thm, lp lú, trng ngn, xũe, ngan ngỏt.
+ GV cho HS c kt hp phõn tớch õm vn. HS c ng thanh li t, GV kt
hp chnh sa li phỏt õm.
Vớ d: GV hi ting trng cú õm gỡ ng u? Vn gỡ ng sau? Du thanh gỡ?
+ GV kt hp gii ngha t khú: lp lú , ngan ngỏt (Bng li).

a. Tỡm hiu bi c (Kớ hiu ? trong SGK)
- GV yờu cu 3 HS c on 1 v 2.
- GV yờu cu HS c cõu hi 1 SGK v tr li: (ý a - N hoa lan trng ngn)
- 3 HS c on 2 v 3
? Hng hoa lan nh th no? (Hng lan ngan ngỏt ta khp vn, khp nh).
*Lng ghộp:GDMT
Hoa ngc lan va p va thm nờn rt cú ớch cho cuc sng con ngi
Nhng cõy hoa nh vy cn c chỳng ta gỡn gi v bo v
- GV cht li ni dung bi hc.
- GV c din cm bi vn.
- GV gi 3 -5 HS c li. GV nhc cỏc em c ngh hi ỳng sau cỏc du cõu: du
phy, du chm.
b. Luyn núi: (Gi tờn cỏc loi hoa trong nh)
- GV gi 1 HS nờu yờu cu bi luyn núi trong SGK.
- Tng cp HS quan sỏt tranh SGK v tho lun theo cp. GV gi ý cho HS nhn
bit tờn cỏc loi hoa.
- HS cỏc nhúm trỡnh by trc lp.
- GV cựng HS nhn xột v ỏnh giỏ.
*Lng ghộp:GDMT
Cỏc loi hoa gúp phn lm cho mụi trng thờm p,cuc sng ca con ngi thờm
ý ngha
3. Cng c, dn dũ:
- GV nhn xột tit hc
- V chun b bi: Ai dy sm.

Toỏn
LUYN TP
I. MC TIấU
Giỳp HS:
- Cng c v c, vit, so sỏnh cỏc s cú hai ch s; v tỡm s lin sau ca s cú hai

- Gi 3 HS lờn bng cha bi kt hp nờu cỏch lm.
- HS, GV nhn xột.
- GV cht li cỏch so sỏnh s cú hai ch s.
Bi 4: Vit (theo mu)
a, 87 gm 8 chc v 7 n v; ta vit: 87 = 80 + 7
- GV yờu cu 1 HS nờu cỏch lm mu, sau ú cho HS t lm bi. GV quan sỏt giỳp
HS yu.
- GV cho HS c kt qu.
- HS, GV nhn xột.
3. Cng c, dn dũ:
- GV cng c v cỏch c, vit, so sỏnh cỏc s cú hai ch s.
- Chun b bi sau.

Buổi chiều Luyện Tiếng Việt
Luyện đọc bài Hoa ngọc lan
I. Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc cho HS.
- Giúp hs làm đợc bài tập ở vở bài tập
- Tìm đợc tiếng chứa vần ăm ,ăp
II. Hoạt động dạy- học:
HĐ1: Luyện đọc: HS luyện đọc bài ở SGK ( Nhóm đôi)
- Gọi HS đọc bài nối tiếp đoạn
- Gọi HS đọc cả bài.

Năm học: 2009 - 2010
3
Phạm Thị Bích Hoà - Trờng Tiểu học An Lộc

HĐ2 : Làm bài tập Tiếng Việt.
- GV hớng dẫn HS làm bài.

9 + 1 10 85 58
10 -1 9 73 79
24 32 76 67
Bài 2: Khoanh tròn số lớn nhất và đóng khung số bé nhất.
a. 98, 77, 66, 89 b. 65, 56, 79, 91
Bài 3: Viết theo thứ tự ( Từ bé đến lớn và từ lớn đến bé)
a. 87, 78, 65, 56. b. 89, 55, 67, 98
< < < < < <
> > > > .> >
- Chấm, chữa bài
III. Hoạt động củng cố :
- Nhận xét giờ học.Năm học: 2009 - 2010
4
Phạm Thị Bích Hoà - Trờng Tiểu học An Lộc

Tự học
hoàn thành bài tập
I.mục tiêu:
- HS tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu.
II. hoạt động dạy học:
- GV nêu yêu cầu giờ học .
- GV hớng dẫn tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu.
* Những HS đã hoàn thành các bài tập đã học, GV hớng dẫn HS luyện đọc lại bài hoa
ngọc lan vài, ba lần và luyện viết các từ trong bài có vần ăm, ăp.
- GV quan sát hớng dẫn thêm.
- Cuối tiết học GV nhận xét giờ học.


- V bi tp toỏn.

Năm học: 2009 - 2010
5
Ph¹m ThÞ BÝch Hoµ - Trêng TiÓu häc An Léc

- Bảng số từ 1 đến 100.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc: 99, 76, 87, 45, 71
- GV cùng HS nhận xét và đánh giá.
2. Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bước đầu về số 100
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV yêu cầu 1 HS khá nêu cách làm.
- HS tự làm bài. GV giúp đỡ HS trung bình, yếu làm bài.
- HS nêu miệng kết quả.
? Số liền sau số 99 là số mấy? (số 100)
- GV hướng dẫn HS đọc, viết số 100.
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100.
- GV hướng dẫn HS tự viết các số còn thiếu vào ô trống ở từng dòng trong bài tập 2
vở bài tập toán.
- GV cho HS đọc lại các số trong 1 hàng, cột.
- GV gọi HS đọc bất kì số nào trong bảng.
- GV có thể dựa vào bảng các số này để củng cố cho HS về số liền trước và số liền
sau. Cách tìm số liền trước, số liền sau.
Hoạt động 3: GV giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các số từ 1 đến 100.
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập 3:
- HS tự làm bài.
- GV hỏi HS một số câu, HS trả lời, GV nhận xét :

* Gii thiu bi: GV gii thiu trc tip.
* Hng dn tụ ch hoa
- Hng dn HS quan sỏt v nhn xột:
+ GV cho HS quan sỏt ch E hoa mu trờn bng. GV yờu cu HS nhn xột s nột,
kiu nột. GV nờu quy trỡnh vit, GV va núi va tụ ch trong khung ch.
+ GV cho HS tp tụ khan trờn khụng trung.
+ GV cho HS quan sỏt v nhn xột ch ấ, G hoa gm my nột? (Ch ấ cú cu to
gn nh ch E hoa ch thờm du m. Ch G hoa cú nột xon cong phi v nột
khuyt). GV hng dn quy trỡnh vit.
- HS vit vo bng con cỏc ch E, ấ, G. GV nhn xột v chnh sa.
* Hng dn vit vn v t ng ng dng
- GV cho HS c cỏc vn v t ng ng dng: m, p, n, ng, chm hc, khp
vn, vn hoa, ngỏt hng ,
- HS quan sỏt v nhn xột cao v cỏch ni nột gia cỏc con ch.
- GV ch cn hng dn HS vit mt s vn v t HS cũn khú vit.
- HS tp vit trờn bng con. GV giỳp HS yu.
- GV cựng HS nhn xột v chnh sa.
* Hng dn HS tp tụ, tp vit vo v
- HS tp tụ cỏc ch hoa E, ấ, G
- HS tp vit cỏc vn t ng dng. GV lu ý cho HS vit ỳng quy trỡnh v ngi
ỳng t th.
- GV yờu cu HS yu ch cn vit mt na s dũng.
- GV thu chm v cha bi cho HS.
3. Cng c, dn dũ:
- GV nhn xột tit hc, tuyờn dng HS vit p.

Chớnh t
NH B NGOI
I. mụC tiêu
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 - 15

- GV cho HS c yờu cu ca bi trong v bi tp ting vit.
- GV hng dn HS cỏch lm bi.
- HS lm bi.
- GV cho HS lờn cha bi. GV cht li kt qu ỳng: Nm, chm, tm, sp, np
- HS c li on vn va in.
* in ch c hoc k
- GV cho c lp c thm yờu cu bi tp.
- GV cho HS suy ngh ri t lm bi.
- Gi HS cha bi. GV cựng HS nhn xột v ỏnh giỏ.
- GV cht li gii ỳng: hỏt ng ca, chi kộo co
3. Cng c, dn dũ:
- GV nhn xột tit hc, biu dng HS chộp bi ỳng v p.
- Dn nhng HS vit cha t v nh vit li.

Buổi chiều Luyện Tiếng Việt
Luyện viết: hoa ngọc lan
I. mục tiêu:
- HS viết đợc một đoạn bài Hoa ngọc lan. Biết cách trình bày đoạn văn.
- Rèn kĩ năng viết chữ đẹp cho học sinh.
Ii. đồ dùng dạy học:
- Bng con
III. Các hoạt động dạy học:
H 1: HD hS HS luyện viết.
- GV viết bài lên bảng, đọc mẫu.
- Cho HS c cá nhân, nhóm, ĐT nhiều lần ( lu ý HS yếu)
- Cho HS luyện viết một số tiéng khó vào bảng con: lá dày, lấp ló, trắng ngần, ngan
ngát,
H 2 : HS vit bi vo v ô li.

Năm học: 2009 - 2010

B, Các số tròn chục là :
C, Số bé nhất có hai chữ số là :
D, Số lớn nhất có hai chữ số là :
Đ, Các số có hai chữ số giống nhau là :
- Hs làm bài
- Gọi hs lên bảng làm bài
- Chấm, chữa bài
3. Hoạt động củng cố :
- Nhận xét tiết học

Tự học
hoàn thành bài tập
I.mục tiêu:
- HS tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu.
II. hoạt động dạy học:
- GV nêu yêu cầu giờ học .
- GV hớng dẫn tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu.

Năm học: 2009 - 2010
9
Phạm Thị Bích Hoà - Trờng Tiểu học An Lộc

- GV hớng dẫn hs làm bài tập chính tả ở VBT. GV giúp đỡ thêm hs yếu.
* Những HS đã hoàn thành các bài tập đã học, GV hớng dẫn HS luyện đọc lại một số
bài tập đọc đã học
- GV quan sát hớng dẫn thêm.
- Cuối tiết học GV nhận xét giờ học.

Th T, ngy 17 thỏng 3 nm 2010
Tp c

+ GV yờu cu HS c trn nhm tng cõu. GV giỳp HS yu.
+ HS c tip ni nhau tng dũng th.
- Luyn c on, bi.
+ 3 HS c tip ni tng kh th trc lp.
+ HS luyn c tng kh th theo nhúm (mi em c 1 kh th, ri i cho nhau).
GV giỳp cỏc nhúm cha c c.

Năm học: 2009 - 2010
10
Phạm Thị Bích Hoà - Trờng Tiểu học An Lộc

+ GV gi cỏ nhõn thi c c bi
+ GV lu ý cho HS c ỳng rừ rng v to.
+ C lp c ng thanh 1 ln.
* ễn cỏc vn: n, ng
a. GV nờu yờu cu 1 SGK: Tỡm ting trong bi cú vn n, ng?
- HS thi ua nhau nờu lờn. GV nhn xột, chnh sa. HS phõn tớch v c li ting:
vn, hng.
b. HS c yờu cu 2 SGK: Núi cõu cha ting cú vn n v ng?
- GV yờu cu HS quan sỏt tranh SGK v núi 2 cõu mu.
+ Cỏnh diu bay ln.
+ Vn hoa ngỏt hng thm.
- GV cho HS da vo cõu mu núi c nhiu cõu khỏc cú ting cha vn n,
ng.
- GV cựng HS nhn xột v ỏnh giỏ.
- GV lu ý: Núi thnh cõu l núi trn ngha cho ngi khỏc hiu.
Tiết 2
* Tỡm hiu bi c v luyn núi
a. Tỡm hiu bi th (Kớ hiu ? trong SGK)
- Gi 3 HS c kh th 1

5. Cng c, dn dũ:
- GV nhn xột tit hc.
- V nh chun b bi sau: Mu chỳ S.

Toỏn
LUYN TP
I. MC TIấU
- Viết đợc số có hai chữ số, viết đợc số liền trớc, số liền sau của một số; so sánh các
số, thứ tự số.
II. DNG DY HC
- V bi tp Toỏn.
III. CC HOT NG DY HC
1. Kim tra bi c:
- Gi HS vit vo bng con s: 100, 94, 65, 91
- GV cựng HS nhn xột v ỏnh giỏ.
2. Dy hc bi mi:
* GV hng dn HS lm cỏc bi tp trong v bi tp toỏn
Bi 1: Vit s
- GV c s, HS vit s vo bng con.
- GV nhn xột.
Bi 2: Vit s thớch hp vo ch chm
- HS c yờu cu bi.
- HS t suy ngh v lm bi. GV theo dừi nhc nh HS lm ỳng.
- Gi HS c cha bi.
- GV cng c cho HS v s lin trc v s lin sau ca mt s.
Vớ d: + S lin trc ca 73 l: 72.
+ S lin sau ca 80 l 81.
Bi 3: Vit cỏc s:
- T 60 n 70:
- T 89 n 100

- GV nhn xột cho im.
2. Dy hc bi mi
* Gii thiu bi: GV gii thiu trc tip
Hot ng 1: Quan sỏt con mốo
- Mc ớch: HS bit tờn cỏc b phn ca con mốo, ớch li ca con mốo.
- Cỏch tin hnh:
+ Bc 1: GV giao nhim v cho HS thc hin
- Hi: Hóy quan sỏt tranh v con mốo
+ Bc 2: HS lm vic cỏ nhõn. GV quan sỏt giỳp HS yu.
+ Bc 3: HS trỡnh by trc lp
- GV kt lun: + C th mốo gm u, mỡnh, lụng, chõn, ria.
+ Nuụi mốo cú ớch li: Bt chut, n tht, lm cnh
Hot ng 2: Cng c v con mốo
- Mc ớch: HS tr li c cỏc cõu hi cng c v con mốo.
- Cỏch tin hnh:
+ Bc 1: GV yờu cu HS nờu cỏc b phn bờn ngoi ca con mốo?(u, mỡnh, lụng,
chõn, ria).
Hóy nờu ớch li ca vic nuụi mốo?
+ Bc 2: HS tr li cỏc cõu hi. GV cựng HS nhn xột v ỏnh giỏ.
- GV kt lun:
? Khi thy mốo cú biu hin khỏc l hoc b mốo cn em s lm gỡ? (GV cho HS bit
khi thy mốo cú nhng biu hin khỏc l em phi nht mốo li, nh bỏc s thỳ y theo
dừi v nu mốo cn em phi i tiờm phũng di).
- GV cho HS liờn h thc t v vic nuụi v chm súc con mốo.
3. Cng c, dn dũ
- GV nhn mnh ni dung bi hc.
- Chun b bi sau.

Buổi chiều Luyện Tiếng Việt
Luyện đọc bài ai dậy sớm

- Nhận xét giờ học.

Luyện Toán
Luyện tập
i. mục tiêu:
- Củng cố số liền trớc, số liền sau của một số; so sánh các số, thứ tự số.
ii. hoạt động dạy học:
1. Gv nêu yêu cầu giờ học.
2. Hớng dẫn hs làm bài tập VBT Toán
Bài 1: viết số
Ba mơi ba: Chín mơi: Chín mơi chín:
Bảy mơi mốt: Tám mơi lăm: Hai mơi mốt:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Số liền trớc của 73 là Số liền sau của 52 là
Số liền trớc của 70 là Số liền sau của 99 là
Bài 3: Viết các số:
- Từ 60 đến 70:
- Từ 89 đến 100:
Bài 4: Viết ( theo mẫu ) Năm học: 2009 - 2010
14
Mẫu: 86 = 80 + 6
Phạm Thị Bích Hoà - Trờng Tiểu học An Lộc

84 = 42 =
28 = 63 =
55 = 91 =
3. Gv quan sát, hớng dẫn thêm.

a, T 59 n 69
b, T 70 n 80
c, T 81 n 100
- GV cho HS c yờu cu bi ri hng dn HS t lm bi. GV giỳp HS yu
vit s.
- GV gi 3 HS lờn bng cha bi.
- HS nhn xột, GV cht li gii ỳng v cho HS c li cỏc s.
Bi 2: - GV vit s yờu cu HS c s
Bi 3: >, <, = ?
- HS nờu yờu cu bi v t lm bi. GV quan sỏt giỳp HS yu.

Năm học: 2009 - 2010
15
Phạm Thị Bích Hoà - Trờng Tiểu học An Lộc

- Gi HS c cha bi v gii thớch cỏch lm.
- HS, GV nhn xột.
Vớ d: 82 < 86 vỡ hai s ny u cú 8 chc m 2 < 6 nờn 82 < 86
- GV cng c cỏch so sỏnh s cú 2 ch s.
Bi 4: - GV yờu cu HS c toỏn
- H: Bi toỏn cho bit gỡ? Hi gỡ?
- 1 HS lờn bng ghi túm tt toỏn.
Túm tt
Cú: 1 chc cỏi bỏt
V: 5 cỏi bỏt
Cú tt ccỏi bỏt?
? Trc khi ghi cõu li gii ta phi lm gỡ?
- HS t lm bi. GV quan sỏt giỳp HS yu.
- Gi HS c cha bi, GV kt hp ghi bng
Bi gii

Năm học: 2009 - 2010
16
Phạm Thị Bích Hoà - Trờng Tiểu học An Lộc

2. Hc sinh tho lun nhúm ghộp.GV giỳp nhúm yu
3. Cỏc nhúm trỡnh by sn phm ca mỡnh.
4. C lp trao i nhn xột.
5. Giỏo viờn nhn xột v cht li cỏc tỡnh hung cn núi li cm n, xin li.
Hot ng 3: HS lm bi tp 6
1. Giỏo viờn gii thớch yờu cu bi tp.
2. Hc sinh t lm bi tp.
3. GV yờu cu mt s HS c cỏc t ó chn.
GV cht cỏc t ỳng.
4. C lp c ng thanh hai cõu ú.
Kt lun:
- Cn núi cm n khi c ngi khỏc quan tõm, giỳp vic gỡ dự nh.
- Cn núi xin li khi lm phin ngi khỏc.
- Bit cm n, xin li l th hin t trng mỡnh v tụn trng ngi khỏc.
- GV yờu cu HS liờn h bn thõn.
3. Cng c, dn dũ:
- Thc hnh núi li cm n, xin li.
- Chun b bi tit sau.

Tp c
MU CH S
i. mục tiêu:
- đọc trơn cả bài. đọc đúng các từ ngữ: chộp đợc, hoảng lắm, nén sợ, lễ phép. Bớc đầu
biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến chú có thể tự cứu mình
thoát nạn.

+ GV yêu cầu HS tìm các câu (HS khá, giỏi tìm)
+ GV cho 3- 4 HS đọc trơn từng câu một, rồi đọc nối tiếp.
- Luyện đọc đoạn, bài.
+ GV hướng dẫn HS chia đoạn (3 đoạn).
+ Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp.
+ HS Luyện đọc trong nhóm 3 em (mỗi em đọc 1 đoạn tiếp nối nhau, rồi đổi đoạn
đọc cho nhau). GV giúp đỡ các nhóm chưa đọc được.
Đoạn 1 : 2 câu đầu.
Đoạn 2: Câu nói của Sẻ.
Đoạn 3: Phần còn lại.
+ GV hướng dẫn HS thi đọc (mỗi tổ cử 1 HS đọc).
+ GV lưu ý cho HS đọc đúng rõ ràng và to.
+ Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần.
* Ôn lại các vần: uôn, uông
a. GV nêu yêu cầu 1 SGK: Tìm tiếng trong bài có vần uôn?
- HS thi đua nhau nêu lên. GV nhận xét, chỉnh sửa. HS phân tích và đọc lại tiếng
muộn. HS phân tích tiếng muộn.
b. HS nêu yêu cầu 2 SGK: Tìm tiếng chứa vần uôn, uông ngoài bài?
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và đọc mẫu trong SGK: chuồn chuồn, buồng chuối.
- GV giải thích mẫu và yêu cầu HS thi đua tìm tiếng có vần trên.
- GV nhận xét, đánh giá.
c. Nói câu chứa tiếng có vần uôn, uông
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì? HS nêu lên câu
mẫu.
- GV tổ chức cho HS thi đua nói câu có tiếng chứa vần uôn, uông.
- GV nhận xét đánh giá.
TIẾT 2
* Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a. Tìm hiểu bài đọc
- GV đọc mẫu bài lần 2

- Đọc bài theo nhóm 2 - Kiểm tra lẫn nhau
- GV gọi HS đọc bài ở SGK
- Hs thi đọc đúng , đọc hay , đọc diễn cảm .
- Nhận xét tuyên dơng hs đọc bài tốt .
HĐ2 : Bài tập ( VBT trang 32 )
1. Viết tiếng trong bài có vần uôn:
2. viết tiếng ngoài bài:
- Có vần uôn:
- Có vần uông:
3. Khi Sẻ bị Mèo chộp đợc, Sẻ đã nói gì với Mèo? Ghi dấu x vào ô trống trớc ý trả lời
đúng:

Hãy thả tôi ra!

Sao anh không rửa mặt?
Đừng ăn thịt tôi !
4. Chọn xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú Sẻ trong bài, rồi viết lại:

- Hs làm bài - Gv quan sát, hớng dẫn thêm.
- GV chấm, chữa bài, nhận xét.
- GV nhận xét giờ học. tuyên dơng những hs làm bài tốt.Năm học: 2009 - 2010
19
Thông minh
Sẻ Ngốc nghếch
Phạm Thị Bích Hoà - Trờng Tiểu học An Lộc

Luyện Toán

- điền đúng chữ ch, tr, v, d hoặc gi vào chỗ trống.
- Bài tập (2) a hoặc b.
II. DNG DY HC
- Bng ph vit ni dung bi vit v bi tp chớnh t.
III. CC HOT NG DY HC
1. Kim tra bi c:
- GV thu 2 bi vit nh ca HS phi vit li tit trc chm v nhn xột.
2. Dy bi mi:
* Gii thiu bi: GV gii thiu ngn gn
* Hng dn HS tp vit chớnh t
- GV treo bng ph ó vit sn ni dung cõu .
- Yờu cu 3 HS c bi vit.C lp gii ỏp cõu (con ong)
- C lp c thm li v tỡm nhng ch khú vit.

Năm học: 2009 - 2010
20
Phạm Thị Bích Hoà - Trờng Tiểu học An Lộc

- GV cho HS va nhm va ỏnh vn v vit bng con: chm ch, khp, gõy
- GV nhn xột v chnh sa.
- GV cho HS vit bi vo v. GV theo dừi nhc nh HS khi vit cỏch cm bỳt, t th
ngi vit. GV nhc HS nhng ch cỏi u dũng ca bi vit phi vit hoa (khụng ũi
hi phi vit p).
- GV c thong th tng ch HS soỏt bi. Hng dn HS gch chõn ch vit sai,
sa bờn l v.
- GV cha trờn bng li ph bin v hng dn HS t ghi s li ra l v.
- GV thu mt s v chm v nhn xột.
* Hng dn HS lm bi tp chớnh t
a. inch tr hay ch?
- GV treo bng ph HS c yờu cu bi.


Năm học: 2009 - 2010
21
Phạm Thị Bích Hoà - Trờng Tiểu học An Lộc

- GV lu ý khi k chuyn phi chuyn ging linh hot t li ngi k sang li H,
li Trõu, li ca bỏc nụng dõn.
3. Hng dn HS k tng on cõu chuyn
- Tranh 1: GV yờu cu HS xem tranh trong SGK, c cõu hi di tranh, tr li cõu
hi:
+ Tranh 1 v cnh gỡ? (Bỏc nụng dõn ang cy rung, con trõu rp mỡnh kộo cy, H
ngú nhỡn).
+ H nhỡn thy gỡ? (H nhỡn thy bỏc nụng dõn v con trõu ang cy rung).
+ Thy cnh ú H ó lm gỡ? (H ly lm l, ngc nhiờn v ti hi Trõu vỡ sao li
th?)
- Giỏo viờn yờu cu mi t c 1 i din thi k on 1 (GV chn cựng i tng
k)
- Trc khi HS k, GV nhc c lp chỳ ý nghe bn k nhn xột: Bn cú nh ni
dung on truyn khụng? Cú k thiu hay tha chi tit no khụng? Cú din cm
khụng?
+ GV hng dn HS tip tc k theo cỏc tranh 2, 3, 4 (cỏch lm tng t vi tranh 1)
4. Hng dn HS phõn vai k ton truyn
- GV t chc cho cỏc nhúm HS (mi nhúm gm 4 em úng cỏc vai: H, Trõu, Bỏc
nụng dõn, ngi dn chuyn) thi k li ton cõu chuyn.
- K ln 1: GV úng vai ngi dn chuyn.
- Nhng ln k sau mi giao c vai ngi dn chuyn cho HS.
- GV cn chỳ ý khi HS k chuyn nu cỏc em quờn truyn thỡ cú th gi ý cỏc em
nh li v k. GV cho nhiu HS k.
5. Giỳp hc sinh hiu ý ngha truyn.
- GV Hỏi: Cõu chuyn ny cho em bit iu gỡ? (H to xỏc nhng ngc nghc,

- GV nhận xét giờ học.

Hoạt động tập thể
Sinh hoạt lớp
I. Mục tiêu:.
- Giúp HS thấy đợc u khuyết điểm trong tuần qua.
- Kế hoạch tuần tới.
II. Hoạt động dạy- học:
HĐ1 : Nhận xét tuần qua
- Nhìn chung mọi nề nếp, hoạt động của lớp tốt.
+ Sinh hoạt 15 phút tốt, có hiệu quả
+ chất lợng học tập nhìn chung có nhiều chuyển biến, nhiều em tiến bộ
+ Vệ sinh trực nhật sạch sẽ.
+ Nề nếp ra vào lớp nghiêm túc.
HĐ2: Kế hoạch tuần tới:
- Thực hiện tốt nội qui của lớp của trờng đề ra.
- Thi đua học tập dành nhiều bông hoa điểm 10 chào mừng ngày thành lập Đoàn
TNCS Hồ Chí Minh 26/ 3
- Học bài và ôn tập thật tốt chuẩn bị đón đoàn kiểm tra các cấp.
- Hoàn thành các khoản thu.

Năm học: 2009 - 2010
23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status