ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11 HK1 - Pdf 16

TRUNG TÂM EIU123
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Sự điện li
- Định nghĩa: Sự điện li; chất điện li mạnh, yếu;
- Cách biểu diễn phương trình điện li của chất điện li mạnh, yếu.
2. Axit - bazơ - muối.
Định nghĩa: axit, bazơ, muối, chất lưỡng tính.
Phân biệt axit, bazơ chất lưỡng tính.
Phân biệt muối axit muối trung hòa.
3. pH của dung dịch:
- [H
+
] = 10
-pH
(pH = -lg [H
+
] )
- pH của các môi trường (axit, bazơ, trung tính)
4. Phản ứng trao đổi ion:
- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch.
- Cách biểu diễn phương trình ion; ion rút gọn.
*Phần nâng cao:
- Định nghĩa axit, bazơ, chất lưỡng tính theo Bronsted.
- Môi trường của dung dịch muối.
BOOK SHIN Trang 1
TRUNG TÂM EIU123
II. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Dạng 1: Xác định chất điện li mạnh, yếu, không điện li; viết phương trình điện li.
Bài 1: Cho các chất: KCl, KClO
3

S, H
2
SO
3
, H
3
PO
4
(Biết các chất này chỉ phân li một phần và theo
tứng nấc).
Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li.
Bài 1: Tính nồng độ mol/lit của các ion K
+
, SO
4
2-
có trong 2 lit dung dịch chứa 17,4g K
2
SO
4
tan trong nước.
Hưóng dẫn: Nồng độ của K
2
SO
4

C
MK2SO4
= 17,4/174.2 = 0,05M
Phương trình điện li: K

+
+ NO
3
-
1,673 1,673 1,673
Vậy [H
+
] = [NO
3
-
] = 1,673M
Bài 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H
+
bằng số mol H
+
có trong 0,3 lít dung dịch HNO
3
0,2M.
Đáp án VHCl = 0,12 lit
Bài 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong các trường hợp sau:
a. Dung dịch CH
3
COOH 0,01M, độ điện li α = 4,25%
b. Dung dịch CH
3
COOH 0,1M, độ điện li α = 1,34%
Hướng dẫn:
a. PTĐL: CH
3
COOH CH

n
KNO3
= 300. 0,5/1000 = 0,15 mol
Viết các phương trình điện li, tính số mol các ion tương ứng
V = 100 + 200 + 3000 = 600 ml = 0,6 lit
[Al
3+
] = 0,1/0,6 = 0,167 mol/l
[Ba
2+
] = 0,4/0,6 = 0,667 mol/l
[K
+
] = [NO
3
-
] = 0,15/0,6 = 0,25 mol/l
[Cl
-
] =
6,0
08,003,0 +
= 1,83 mol/l
BOOK SHIN Trang 2
TRUNG TÂM EIU123
Dạng 3: Tính nồng độ H
+
, OH
-
, pH của dung dịch.

[H
+
] = 10
-3
M ==> pH = 3
b. [H
+
] = 0,001M = 10
-3
==> pH = 3
c. [H
+
] = 2.0,0005 = 0,001 = 10
-3
; pH = 3
d. [H
+
] = 0,01. 4,25/100 = 4,25.10
-4
pH = -lg 4,25.10
-4
Bài 2: Trộn lẫn 200ml dung dịch H
2
SO
4
0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D.
a. Tính nồng độ mol/l của H
2
SO
4

b. [H
+
] = 0,1 = 10
-1
=> pH = 1
c. PTĐL: KOH > K
+
+ OH
-

PTPƯ trung hòa: H
+
+ OH
-
> H
2
O
Ta có: n
KOH
= n
OH
-
= n
H
+
= 150.0,1/1000 = 0,015 mol
Vậy C
MKOH
= 0,015.1000/50 = 0,3M
Bài 3: Tính nồng độ mol/l của các dung dịch:

= 150.1/1000 = 0,15 mol
PTPƯ: Zn(OH)
2
+ H
2
SO
4
> ZnSO
4
+ H
2
O
Ban đầu 0,1 0,15 0
Phản ứng 0,1 0,1 0,1 (mol)
Sau phản ứng 0,05 0,1 (mol) => m
muối
= 0,1. 161 = 16,1 gam
Phần 2: Số mol của NaOH = 150.1/1000 = 0,15 mol
PTPƯ Zn(OH)
2
+ 2NaOH > Na
2
ZnO
2
+ 2H
2
O
Ban đầu 0,1 0,15 0
Phản ứng 0,075 0,15 0,075 (mol)
Sau phản ứng 0,025 0 0,075 (mol) => m

Sau phản ứng 0,06 0 0,1 0,3
PTPƯ: NaOH + Al(OH)
3
> NaAlO
2
+ 2H
2
O
Ban đầu 0,06 0,1
Phản ứng 0,06 0,06 0,06 (mol)
Sau phản ứng 0 0,04 0,06
a. Nồng dộ của NaCl = 0,3/0,4 = 0,75M; nồng độ của NaAlO
2
= 0,06/0,4 = 0,15 M
b. Khối lương kết tủa Al(OH)
3
= 0,04.78 = 3,12 gam
BOOK SHIN Trang 4
TRUNG TÂM EIU123
Dạng 5: Nhận biết các ion dựa vào phản ứng trao đổi.
Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết:
a. Các dung dịch Na
2
CO
3
; MgCl
2
; NaCl; Na
2
SO

PO
4
.
Bài 2: Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất sau:
H
2
SO
2
, HCl, NaOH, KCl, BaCl
2
.
Bài 3: Chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: H
2
SO
4
,
NaOH, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, Al
2
(SO
4
)
3
.
Bài 4: Không dùng thêm thuốc thử bên ngoài, hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: NaHCO

và KOH d. Na
2
SO
3
và HCl
Bài 2: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ dưới đây:
a. MgCl
2
+ ? > MgCO
3
+ ? b. Ca
3
(PO
4
)
2
+ ? > ? + CaSO
4
c. ? + KOH > ? + Fe(OH)
3
d. ? + H
2
SO
4
> ? + CO
2
+ H
2
O
Bài 3: Có thể tồn tại các dung dịch có chưa đồng thời các ion sau được hay không? Giải thích (bỏ qua sự điện li của

3
-
, H
+
, K
+
, Ca
2+
Ví dụ 4: Có 4 cation K
+
, Ag
+
, Ba
2+
, Cu
2+
và 4 anion Cl
-
, NO
3
-
, SO
4
2-
, CO
3
2-
. Có thể hình thành bốn dung dịch nào từ
các ion trên? nếu mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion (không trùng lặp).
BOOK SHIN Trang 5

Câu 4. Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:
A. Dung dịch muối có pH < 7. B. Muối có khả năng phản ứng với bazơ.
C. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. D. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.
Câu 5. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:
A. Muối có pH = 7. B. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh .
C. Muối không còn có hiđro trong phân tử .D. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.
Câu 6. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất
một trong các điều kiện sau:
A. tạo thành chất kết tủa. B. tạo thành chất khí .
C. tạo thành chất điện li yếu. D. hoặc A, hoặc B, hoặc C.
Câu 7. Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?
A. H
2
O B. HCl C. NaOH D. NaCl
Câu 8. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
A. Môi trường điện li. B. Dung môi không phân cực.
C. Dung môi phân cực. D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.
Câu 9. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
a. NaCl b. Ba(OH)
2
c. HNO
3
d. AgCl e. Cu(OH)
2
f. HCl
A. a, b, c, f. B. a, d, e, f. C. b, c, d, e. D. a, b, c.
Câu 10. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:
A. axit mà một phân tử phân li nhiều H
+
là axit nhiều nấc.

3
C. Na
2
SO
4
, HNO
3
, Al
2
O
3
D. NaCl, ZnO, Zn(OH)
2
Câu 13. Cho phương trình ion thu gọn: H
+
+ OH
-
→ H
2
O. Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của
các phản ứng hoá học nào sau đây?
A. HCl + NaOH → H
2
O + NaCl B. NaOH + NaHCO
3
→ H
2
O + Na
2
CO

2
(SO
4
)
3
loãng có chứa 0,6 mol SO
4
2-
, thì trong dung dịch đó có chứa:
A. 0,2 mol Al
2
(SO
4
)
3
. B. 0,4 mol Al
3+
. C. 1,8 mol Al
2
(SO
4
)
3
. D. Cả A và B đều đúng.
Câu 17. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A. AlCl
3
và Na
2
CO

D. Dung dịch AgNO
3
Câu 19. Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit
mạnh?
A. Al(OH)
3
, (NH
2
)
2
CO, NH
4
Cl. B. NaHCO
3
, Zn(OH)
2
, CH
3
COONH
4
.
C. Ba(OH)
2
, AlCl
3
, ZnO. D. Mg(HCO
3
)
2
, FeO, KOH.

dung dịch KOH là:
A. 1,5 mol/l. B. 3,5 mol/l. C. 1,5 mol/l và 3,5 mol/l. D. 2 mol/l và 3 mol/l.
Câu 22. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H
3
PO
4
1M thì nồng độ mol của muối trong
dung dịch thu được là:
A. 0,33M. B. 0,66M. C. 0,44M. D. 1,1M.
Câu 23. Lượng SO
3
cần thêm vào dung dịch H
2
SO
4
10% để được 100g dung dịch H
2
SO
4
20% là:
A. 2,5g B. 8,88g C. 6,66g D. 24,5g
Câu 24. Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K
2
O để thu được dung dịch KOH 21% là:
A. 354,85g B. 250 g C. 320g D. 400g
Câu 25. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà

TRUNG TÂM EIU123
CHƯƠNG II: NITƠ - PHOTPHO
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:
1. Nhóm VA: - Thành phần nguyên tố
- Cấu tạo nguyên tử
- Các tính chất biến đổi theo chiều tăng điện tích (N > Bi)
2. Đơn chất:
Nitơ Photpho
Cấu hình 1s
2
2s
2
2p
3
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
Tính chất hóa học Bền ở nhiệt độ thường, ở nhiệt độ cao hoạt
động mạnh (tính oxi hóa – tính khử).
- Tính chất hóa học: tính oxi hóa – tính khử.
(phốt pho trắng hoạt động hơn phốt pho đỏ).
Điều chế nhiệt phân NH
4

NH
3
+ axit, oxit axit
Axit nitric HNO
3
- Tính axit
- Tính oxi hóa mạnh
- PTN: NaNO
3
+ H
2
SO
4
đặc
- CN: NH
3
> NO > NO
2
>HNO
3
Muối nitrat NO
3
-
- Điện li mạnh, dễ tan
- Nhiệt phân
Axit photphoric H
3
PO
4
- Đa a xit, trung bình.

O
5
HNO
3
NONO
2
HNO
3
Cu(NO
3
)
2
CuO
b. N
2
NH
3
(NH
4
)
2
SO
4
NH
3
NO.
c. NH
4
NO
2

3
? e. S + HNO
3
?
b. Cl
2
+ NH
3
? f. NH
4
Cl + NaOH ?
c. NO
2
+ NaOH ? g. H
3
PO
4
+KOH ?
d. N
2
+ O
2
? h. H
3
PO
4
+ Ca(OH)
2
.?
Cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử? Xác định vai trò các chất trong phản ứng.

? + NO
2
+ ?
Bài 4. Hãy giải thích:
a. Tại sao dung dịch NH
3
có thể hòa tan các kết tủa của Cu(OH)
2
; AgCl?
b. Hiện tợng khi cho NH
3
tiếp xúc với oxi và với clo.
c. Tại sao H
3
PO
4
không có tính oxi hóa nh HNO
3
.
d. Hiện tợng khi quẹt đầu que diêm vào lớp thuốc ở hộp diêm .
Bài 5.
a.Từ không khí ,than và nớc. Hãy lập sơ đồ sản xuất phân đạm NH
4
NO
3
.
b.Từ không khí, than, nớc và photpho. Hãy lập sơ đồ sản xuất phân amophat và điamôphôt.
Dạng 2: Nhận biết
Bài 1. Bằng phơng pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch :
a. HCl; HNO

; Cu(NO
3
)
2
; Na
2
SO
4
và K
2
SO
4
.
Bài 2. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dd: HNO
3
;NaOH;(NH
4
)
2
SO
4
;K
2
CO
3
và CaCl
2
.
Bài 3. Bằng phơng pháp hóa học, hãy chứng tỏ sự có mặt của các ion sau trong dd.
a.NH

2
, NH
3
.
c.NH
3
, H
2
, SO
2
, NO.
BOOK SHIN Trang 9
TRUNG TM EIU123
Dạng 3. Hỗn hợp các khí tác dụng với nhau.
Lu ý :
- Hiệu suất tính theo sản phẩm:
H =Lợng sản phẩm thực tế x 100%/Lợng sản phẩm lí thuyết .
- Hiệu suất tính theo chất tham gia:
H=Lợng chất tham gia lí thuyết x 100%/lợng chất tham gia thực tế.
-Điều kiện khác điêu kiện tiêu chuẩn, số mol chất khí đợc áp dụng bởi công thức:
PV=nRT
Trong đó: P : áp suất(at).
V:thể tích(l).
R=22,4/273.
T(
o
K) =273 + t(
0
C).
Ví dụ:

tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. Biết phản
ứng xảy ra hoàn toàn,oxi chiếm 1/5 thể tích không khí, các khí đo ở đktc.
Đáp số: 11,5 l
Bài 2. Dẫn 1lít hỗn hợp NH
3
và O
2
, có tỉ lệ 1:1 về số mol đi qua ống đựng xúc tác Pt nung nóng. Khí nào không
phản ứng hết còn thừa bao nhiêu lít ?( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện )
Đáp số : 0,1 l
Bài 3. Hỗn hợp N
2
và H
2
có tỉ lệ số mol là 1:3 đợc lấy vào bình phản ứng có diện tích 20 l. áp suất của hỗn hợp khí
lúc đầu là 372 at và nhiệt độ là 427
0
c,
a. Tính số mol N
2
và H
2
có lúc đầu.
b. Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng biết hiệu suất của phản ứng là 20 %.
c. Tính áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng biết nhiệt độ trong bình đơc giữ không đổi.
Đáp số: a. N
2
= 32,4 mol
H
2

2
SO
4
.
n(NH
3
) = 8,4/22,4 = 0,375 mol
n(H
2
SO
4
) = 1/2 n(NH
3
) = 0,1875 mol
Bài 1. Cho 1,5 l NH
3
( đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thu đợc một chất rắn X.
a. Viết phơng trình phản ứng giữa CuO và NH
3
biết trong phản ứng số OXH của N tăng lên bàng 0.
b. Tính lợng CuO đã bị khử.
c. Tính V HCl 2M đủ để tác dụng với X.
ĐS b. 9 g
c. 0,1 l
Bài 2. Hòa tan 4,48 l NH
3
(đktc) vào lợng nớc vùa đủ 100 ml dd. Cho vào dung dịch này 100 ml H
2
SO
4

ĐS 0,1 mol; 2,24 l
Dạng 5:. Kim loại, Oxit kim loại + HNO
3
loãng, đặc.
Lu ý: KL + HNO
3
> muối nitrat + sp khử + nớc
Sp khử NH
4
NO
3
, N
2
, N
2
O, NO, NO
2
.
Kim loại nhiều hóa trị hóa tri cao nhất.
Ví dụ
Cho 11 g hỗn hợp Al va Fe vào dung dịch HNO
3
loãng, d thì có 6,72 l khí không màu hóa nâu trong không khí bay
ra.( thể tích khí đo ở đktc).
a. viết phơng trình phản ứng.
b. Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
c. Tính % khối lợng mỗi kim loai trong hỗn hợp.
Giải:
BOOK SHIN Trang 10
TRUNG TM EIU123

Bài 1. Cho 1,86 g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO
3
loãng ,d thì thu đợc 560ml khí N
2
O(đktc).
a.Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b. Tính phần trăm khối lợng của hợp kim.
Đáp số % Mg=12,9%;%Al=87,1%
Bài 2. Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằn nhau.
Một phầncho vào dung dịch HNO
3
đặc ,nguội thì thu đợc 8,96 lit khí màu nâu đỏ bay ra .
Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6,72lít bay ra.
a.Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b.Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
c.Tính phần trăm khối lợng mỗi kim lọai trong hỗn hợp ban đầu.
Đáp sô:b.m
Cu
=12,8g;m
Al
=5,4g; c.%Cu=70%;%Al=30%
Bài 3. Có 34,8 g hỗn hợp Fe, Cu và Al chia làm hai phần bằng nhau.
Phần 1: cho vào dung dịch HNO
3
đặc ,nguội thì thu đợc 4,48 lit môt chất khí đỏ bay ra (đktc).
Phần 2: cho vào dung dịch HCl thì có 8,96 lít khí bay ra (đktc).
Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Đáp sô: m
Cu
=12,8g

b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu.
Đáp sô: a. n(NO) = 0,2 mol
n(NO
2
) = 0,02 mol
b. C
M
(HNO
3
) = 2 M
Bài 6. Có 26 g hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
.
Nếu hòa tan hoan toàn hỗn hợp trên vào dung dịch HCl d thì có 2,24 lít khí H
2
(đktc).
Cũng lọng hỗn hợp trên nếu hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO
3
loãng, d thì thu đợc 3,36 lít môt chất khí
không màu hóa nâu trong không khí ( thể tích khí đo ở đktc).
b.Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp .
c.Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp.
Đáp số: a. m(Fe)=5,6g
m(FeO)=6,48g
m(Fe
3
O
4

> M
2
O
n
+ 2nNO
2
+ n/2 O
2
( từ Mg

Cu)
M(NNO
3
)
n

t0
> M + nNO
2
+ n/2 O
2
( kim loại sau Cu)
Phong pháp:
Viết phơng trình nhiệt phân muối nitrat
Tính khối lợng muối giảm
m
giảm
= m
khí
= m

)
2
bi phân hủy:
m(Cu(NO
3
)
2
) = 2x188x54/216 = 94 g
n(NO
2
) = 4n(O
2
) = 2n(Cu(NO
2
)
2

n(Cu(NO
3
)
2
= m(Cu(NO
3
)
2
)/M(Cu(NO
3
)
2
) = 9,4/188 = 0,5 mol.

2
) = 0,05 mol
Bài 2. Nung nóng 27,3 g hốn hợp NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Hỗn hợp khí thoát ra đợc dẫn vào nớc thì còn d 1,12 l khí
(đktc), không bị hấp thụ ( lợng O
2
hòa tan khong đáng kể)
a. Tính khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
b. Tính nồng độ % của dung dich axit
a. m(NaNO
3
) = 8,5 g
m(Cu(NO
3
)
2
= 18,8 g
b. 12,6%
Bài 3. Sau khi nung nóng 9,4 g Cu(NO
3
)
2
. thì thu đợc 6,16 g chất rắn. Tính thể tích chất khí thu đợc ở đktc.
ĐS : 10,008 l
Bài 4 . Khi nhiệt phân hoàn toàn 13,24 g muối nitrat của kim loại thì thu đợc 2l hỗn hợp khí NO

c và 0,5 atm nung
nóng để nhiệt phân hết muối thu đợc 4 g chất rắn và nhiệt độ troong bình là 136,5
0
c, áp suất p.
a. Hỏi nhiệt phân muối nitrat của kimloại gì.
b. Tính áp suất p biết rằng diện tích của bình không đổi và thể tích của chất rắn không đáng kể. Hóa trị của kim
loại không đổi trong quá trình nhiệt phân.
ĐS : a. Cu
4,872 atm
III. BI TP TRC NGHIM KHCH QUAN THAM KHO
Cõu 1. Cu hỡnh electron lp ngoi cựng ca cỏc nguyờn t nhúm VA c biu din tng quỏt l:
A. ns
2
np
3
B. ns
2
np
4
C. (n -1)d
10
ns
2
np
3
D. ns
2
np
5
Cõu 2. Trong s cỏc nhn nh sau v cỏc nguyờn t nhúm VA, nhn nh no sai? T nit n bitmut:

c. B. NaNO
3
tinh th v dung dch H
2
SO
4
c.
C. Dung dch NaNO
3
v dung dch HCl c. D. NaNO
3
tinh th v dung dch HCl c.
Cõu 6. tỏch riờng NH
3
ra khi hn hp gm N
2
, H
2
v NH
3
trong cụng nghip, ngi ta ó s dng phng phỏp
nỏo sau õy?
A. Cho hn hp i qua dung dch nc vụi trong. B. Cho hn hp i qua CuO nung núng.
C. Cho hn hp i qua dung dch H
2
SO
4
c. D. Nộn v lm lnh hn hp, NH
3
hoỏ lng.

. B. 25% NH
3
, 25% H
2
và 50% N
2
.
C. 25% N
2
, 25% NH
3
và 50% H
2
. D. Kết quả khác.
Câu 9. Khi nhiệt phân muối KNO
3
thu được các chất sau:
A. KNO
2
, N
2
và O
2
. B. KNO
2
và O
2
. C. KNO
2
và NO

2
O, NO
2
và O
2
. B. Ag, NO
2
và O
2
. C. Ag
2
O và NO
2
. D. Ag và NO
2
.
Câu 12. Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
A. KNO
3
và S. B. KNO
3
, C và S. C. KClO
3
, C và S. D. KClO
3
và C.
Câu 13. Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón dùng để
A. bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất.
B. làm cho đất tơi xốp.
C. giữ độ ẩm cho đất.

2
+ 3Cu + 3H
2
O D. NH
3
+ H
2
O
ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ
NH
4
+
+ OH
-
Câu 16. Dung dịch HNO
3
đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:
A. màu đen sẫm. B. màu nâu. C. màu vàng. D. màu trắng sữa.
Câu 17. Khí nitơ (N
2
) tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Phân tử N
2
có liên kết cộng hoá trị không phân cực. B. Phân tử N
2
có liên kết ion.
C. Phân tử N
2
có liên kết ba rất bền vững. D. Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.

4
H
2
PO
4
. B. (NH
4
)
2
HPO
4
C. (NH
4
)
3
PO
4
D. NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
Câu 21. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?

4
. D. Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
.
Câu 24. Đem nung một khối lượng Cu(NO
3
)
2
sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm
0,54g. Vậy khối lượng muối Cu(NO
3
)
2
đã bị nhiệt phân là:
A. 0,5g. B. 0,49g. C. 9,4g D. 0,94g
Câu 25. Để nhận biết ion PO
4
3-
thường dùng thuốc thử AgNO
3
, bởi vì:
A. Tạo ra khí có màu nâu. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.
C. Tạo ra kết tủa có màu vàng. D. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
Câu 26. Để nhận biết ion NO

O B. 4NH
3
+ 3O
2

→
2N
2
+ 6H
2
O
C. 2NO + O
2
→ 2NO
2
D. 4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O → 4HNO
3
Câu 30. Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau đây?
A. Photpho đỏ không độc hại đối với con người.
B. Photpho đỏ không dễ gây hoả hoạn như photpho trắng.
C. Photpho trắng là hoá chất độc, hại.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 31. Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
A. 2KNO

2
D. 4Fe(NO
3
)
3
o
t
→
2Fe
2
O
3
+ 12NO
2
+ 3O
2
Câu 32. Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:
A. Ca(H
2
PO
4
)
2
. B. NH
4
H
2
PO
4
và Ca(H

.
Câu 33. Nhận định nào sau đây về axit HNO
3
là sai?
A. Trong tất cả các phản ứng axit - bazơ, HNO
3
đều là axit mạnh.
B. Axit HNO
3
có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt.
C. Axit HNO
3
có thể tác dụng với một số phi kim như C, S.
D. Axit HNO
3
có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ.
Câu 34. Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO
3
loãng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m
là:
A. 1,12 gam. B. 11,2 gam. C. 0,56 gam. D. 5,6 gam.
Câu 35. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO
3
rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N
2
O
và 0,01mol khí NO. Giá trị của m là:
A. 13,5 gam. B. 1,35 gam. C. 8,10 gam. D. 10,80 gam.
BOOK SHIN Trang 14
TRUNG TÂM EIU123

Điều chế Từ các chất có trong tự nhiên PTN: SiO
2
+ Mg
CN: SiO
2
+ CaC
2
3. Hợp chất.
Tên CTHH Tính chất Điều chế
Cacbon đioxit CO
2
- Khí, nặng hơn KK.
- Là một oxit axit
- Tính oxi hóa yếu
- PTN: CaCO
3
+ HCl
- CN: nhiệt phân CaCO
3
C + O
2
Cacbon monoxit CO - Khí, bền, độc
- Là một oxit không tạo muối.
- Là chất khử mạnh
PTN: HCOOH/ H
2
SO
4
đặc.
CN: C + H

2
SiO
3
Là axit rất yếu (< H
2
CO
3
)
Muối Silicat SiO
3
2-
Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được.
BOOK SHIN Trang 15
TRUNG TÂM EIU123
4. Công nghiệp silicat.
Khái niệm, thành phần, phương pháp sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng.
II. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Dạng 1: Phương trình phản ứng - giải thích.
Bài 1. Viết phương trình theo chuyển hóa sau:
a. CO
2
→ C → CO → CO
2
→ CaCO
3
→ Ca(HCO
3
)
2
→ CO

Bài 5. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO
2
qua ndung dịch Ca(OH)
2
. Giải thích.
Bài 6. Hoàn thành các phản ứng sau:
a. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic
b. Cát thạch anh → Na
2
SiO
3
→ H
2
SiO
3
→ SiO
2

c. Si → Mg
2
Si → SiH
4
→ SiO
2
→ Si
Bài 7. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic
Bài 8. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. Biết rằng thành phần chủ yếu
của thủy tinh là Na
2
SiO

b. Các khí CO
2
, SO
2
, N
2
, O
2
và H
2
c. Các khí CO, CO
2
, SO
2
và SO
3
(khí)
d. Các khí Cl
2
, NH
3
, CO, CO
2
Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau:
a. Chất rắn BaSO
4,
BaCO
3
, NaCl, Na
2

CO
3
, NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác)
Bài 3. a. Phân biệt muối Na
2
CO
3
và Na
2
SO
3
?
b. Phân biệt SiO
2
, Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
Bài 4. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit, hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Bằng phương pháp hóa học
hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp.
Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat.
Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit > khí; với muối > kết tủa)
Bài 1: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na
2
CO
3

TRUNG TÂM EIU123
Theo đề nCO
2
= 0,672/22,4 = 0,03 mol
Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0,03.11 = 14,33 gam
Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO
3
và MgCO
3
thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một
nửa khối lượng ban đầu. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu.
Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO
3
; y là số mol của MgCO
3
.
PTPƯ: CaCO
3
> CaO + CO
2
x x x
MgCO
3
> MgO + CO
2

y y y
Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2
Hay x/y = 1/3
Vậy % CaCO

nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1,22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO
2
đó.
Bài 7. Có hỗn hợp 3 muối NH
4
HCO
3
, NaHCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
. Khi nung 48,8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng
không đổi thu được 16,2 bã rắn. Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2,24 lít(đktc) khí. Xác định
thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.
Bài 8. Cho 3,8 gam hỗn hợp Na
2
CO
3
và NaHCO
3
tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. Hỏi đã dùng bao nhiêu
ml dung dịch axit HCl 20%( d=1,1). Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.
Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO; C.
Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ.
Phương pháp: bảo tòan electron, bảo toàn nguyên tố, bảo tòan khối lượng để giải nhanh.
Bài 1. Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (Fe
x
O

O
3
Bài 2. Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khối
lượng chất rắn thu được là 11,2 gam. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc).
Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng
nCO
2
= nCO

= x mol
m
oxit
+ m
CO
= m
chất rắn
+m
CO2
28x – 44x = 11,2 – 16==> x = 0,3.
Vậy V
CO
= 0,3.22,4 = 6,72 lit

khớ CO ó kh st v lng mui to thnh trong dung dch.
Bi 8. Khi cho 22,4 lớt(ktc) hn hp hai khớ CO v CO
2
i qua than núng ( khụng cú mt khụng khớ) th tớch
ca hn hp khớ tng lờn 5,6 lớt (ktc). Khi cho hn hp khớ sn phm ny qua dung dch Ca(OH)
2
thu c 20,25g
Ca(HCO
3
)
2
. Xỏc nh thnh phn phn trm v hn hp khớ ban u.
Dng 3: Bi tp v phn ng ca CO
2
vi dung dch kim.
Kiểu đề bài: - Cho khí CO
2
tác dụng với dung dịch NaOH, Ca(OH)
2
Cho lợng bazơ tham gia phản ứng hoặc lợng
muối thu đợc.
Yêu cầu: Xác định sản phẩm thu đợc (muối axit hay trung hoà) lợng chất thu đợc là bao nhiêu? lợng kết tủa
thu đợc hoặc nồng độ của dung dịch sau phản ứng
Phơng pháp chung:
- Tính nCO
2
/nNaOH,nCO
2
/ nCa(OH)
2

O
nCO
2
= nCaCO
3
= 100/100 = 1mol
nNaOH = 60/40 = 1,5 mol
nCO
2
/nNaOH = 1/1,5

< 1/2 Vậy sản phẩm chúă 2 muối
PTPƯ: CO
2
+ 2NaOH = Na
2
CO
3
+ H
2
O
CO
2
+ NaOH = NaHCO
3

Gọi số mol CO
2
trong p 1 là x
Gọi số mol CO

O
CO
2
+ NaOH = NaHCO
3

Gọi số mol CO
2
trong p 1 là x
Gọi số mol CO
2
trong p 2là x
Ta có hệ phơng trình: x + y = 2,464/22,4 = 0,11
106x + 84y = 11,44
Giải HPT ta đợc x = 0,1
y= 0,01
Khối lợng của Na
2
CO
3
là 0,1.106 = 10,6 gam
Khối lợng của NaHCO
3
là 0,01.84 = 0,84 gam
BOOK SHIN Trang 18
%24,2
100.10
100.224,0
%
2

đi qua 2 lit dung dịch Ca(OH)
2
0,02M, thu đợc 1 gam kết
tủa. Hãy xác định % theo thể tích CO
2
trong hỗn hợp.
H ớng dẫn:
Trờng hợp 1: số mol CO
2
tham gia phản ứng ít hơn số mol Ca(OH)
2
:
CO
2
+ Ca(OH)
2
= CaCO
3
+ H
2
O
nCO
2
= nCaCO
3
=1/100 = 0,01 mol
VCO
2
= 0,01.22,4 = 0,224 lít
Trờng hợp 2:

Vậy y = 0,03 mol. Tổng số mol CO
2
tham gia cả 2 phản ứng là: x +2y = 0,07 mol
VCO
2
= 0,07.22,4 = 1,568 lít
Bi 5. Hp th hon ton 4,48 lớt khớ CO
2
(ktc) vo 500ml dung dch NaOH thu c 17,9 gam mui. Tớnh nng
mol/l ca dung dch NaOH.
Bi 6. Hũa tan ht 2,8g CaO vo nc c dung dch A. Cho 1,68 lớt khớ CO
2
(ktc) vo dung dch A. Hi cú bao
nhiờu mui c to thnh v khi lng l bao nhiờu.
Bi 7. Xỏc nh phn trm v th tớch ca hn hp khớ gm N
2
, CO v CO
2
bit rng khi cho 10 lớt(ktc) hn hp
khớ ú i qua mt lng nc vụi trong, ri qua ũng (II) oxit un núng, thỡ thu c 10g kt ta v 6,35g ng.
Nu cng ly 10l(ktc) hn hp ú i qua ng ng ng (II) oxit t núng, ri i qua mt lng nc vụi trong
d, thỡ thu c bao nhiờu gam kt ta.
BOOK SHIN Trang 19
TRUNG TÂM EIU123
Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic
Bài 1. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na
2
O; 11,7%CaO và
75,3% SiO
2

2
O với tỉ lệ khối lượng 0,3953:
0,4651: 0,1395. Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này.
Đáp án: Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O
Bài 3. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na
2
O.CaO.6SiO
2
cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat,
với hiệu suất là 100%.
Bài 4. Khi cho 14,9 gam hỗn hợp Si, Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6,72lít khí(đktc). Cũng
lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4,48 lít khí(đktc). Xác định thành phần của hỗn hợp
trên. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na
2
ZnO
2
+ H
2
III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO
Câu 1. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên,
trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B, dùng để kẻ mắt. Điều giải thích nào sau đây
là đúng?

3

o
t
→
2Al + 3CO
2
D. 2CO + O
2

o
t
→
2CO
2
Câu 4. Công thức phân tử CaCO
3
tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây:
A. đá đỏ . B. đá vôi. C. đá mài. D. đá tổ ong.
Câu 5. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ?
A. Đất sét. B. Đá vôi. C. Cát. D. Thạch cao.
Câu 6. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào sau đây
không thuộc về công nghiệp silicat?
A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ). B. Sản xuất xi măng.
C. Sản xuất thuỷ tinh. D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ.
Câu 7. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al
2
O
3
lẫn các tạp chất là SiO

+ 4HCl → SiCl
4
+ 2H
2
O
C. SiO
2
+ 2C
o
t
→
Si + 2CO D. SiO
2
+ 2Mg
o
t
→
2MgO + Si
Câu 9. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây:
A. Đun SiO
2
với NaOH nóng chảy B. Cho SiO
2
tác dụng với dung dịch NaOH loãng
C. Cho K
2
SiO
3
tác dụng với NaHCO
3

Câu 11. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
A. C + O
2
→ CO
2
B. 3C + 4Al → Al
4
C
3

C. C + CuO → Cu + CO
2
D. C + H
2
O →CO + H
2
Câu 12. Để loại khí CO
2
có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây:
A. Cho qua dung dịch HCl B. Cho qua dung dịch H
2
O
C. Cho qua dung dịch Ca(OH)
2
D. Cho hỗn hợp qua Na
2
CO
3
Câu 13. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây:
A. Na

3
)
2
B. CaCO
3
C. Cả A và B D. Không xác định.
Câu 16. Để loại bỏ khí SO
2
có lẫn khí CO
2
có thể dùng hóa chất nào sau đây:
A. Dung dịch Ca(OH)
2
B. CuO C. dd Brom D. Dung dịch NaOH
Câu 17. Để tách khí CO
2
ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng:
A. NaOH và H
2
SO
4
đặc B. Na
2
CO
3
và P
2
O
5
C. H

.Na
2
CO
3
B. MgCO
3
.Na
2
CO
3
C. CaCO
3
.MgCO
3
D. FeCO
3
.Na
2
CO
3
Câu 21. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì:
A. Tính khử B. Tính oxi hóa C. Vừa khử vừa oxi hóa D. Không thể hiện tính khử và oxi hóa.
Câu 22. trong phòng thí nghiệm CO
2
được điều chế bằng cách:
A. Nung CaCO
3
B. Cho CaCO
3
tác dụng HCl C. Cho C tác dụng O

2
SiO
3
+ CO
2

C. SiO
2
+ HF SiF
4
+ 2H
2
O D. SiO
2
+ Na
2
CO
3
Na
2
SiO
3
+ CO
2
Câu 26. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp.
A. SiO
2
+ 2Mg → Si + 2MgO B. SiO
2
+ 2C →Si + 2CO

3
)
2
.
Câu 28. Cho 24,4g hỗn hợp Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
. Sau phản ứng thu được 39,4g
kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Vậy m có giá trị là:
A. 2,66g B. 22,6g C. 26,6g D. 6,26g
Câu 29. Sục 1,12 lít khí CO
2
(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2M. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 78,8g B. 98,5g C. 5,91g D. 19,7g
Câu 32. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M
vừa đủ tạo ra 1,12lít CO
2
(đktc)
BOOK SHIN Trang 21
TRUNG TÂM EIU123
1. Hai kim loại trên là:

Hiệu suất phản ứng là:
A. 80% B. 85% C. 70% D. 75%
Câu 33. Cho 5,6 lít CO
2
(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1,22) thu được dd X. Cô cạn dd X thì thu được bao
nhiêu gam muối:
A. 26,5g B. 15,5g C. 46,5g D. 31g
Câu 34. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8,96 lít CO(đktc). Phần trăm khối lượng
của CuO và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp là:
A. 33,33% và 66,67% B. 66,67% và 33,33%
C. 40,33% và 59,67% D. 59,67% và 40,33%
Câu 35. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thấy có 4,48 lít khí CO
2
(đktc) thoát ra. Thể


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status