Chương trình đào tạo trung cấp nghề quản trị mạng máy tính - Pdf 16

SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH TG
TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ
TIỀN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcCHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP NGHỀ
(Ban hành theo quyết định 181/QĐ-TTCN ngày 25 tháng 9 năm 2008 của Hiệu
trưởng Trường Trung Cấp Nghề Tiền Giang)
Tên nghề : QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH
Mã nghề : 40480206
Trình độ đào tạo : Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh : - Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương
Số lượng môn học, mô đun đào tạo : 30
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp : Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1 Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:
Tính kiên nhẫn, tỉ mỉ trong công việc khi thực hiện với thời gian dài và khó
như: Lắp ráp, cài đặt, quản trị, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị của hệ thống
máy tính
Tính cẩn thận, chính xác trong các công việc cần có độ an toàn cao như:
Lắp ráp, cài đặt, tháo lắp các thiết bị cuả hệ thống mạng, chuẩn đoán và sửa
chữa các sự cố hư hỏng của các thiết bị của hệ thống mạng và thiết bị ngoại
vi của máy tính.
Tính cộng đồng khi làm việc trong một tổ/ nhóm kỹ thuật để hoàn thành công
việc được giao.
Tính khách quan, trung thực khi kiểm tra chất lượng các thiết bị của hệ thống
máy tính và hệ thống mạng.
- Kỹ năng:

Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2400 h
+ Thời gian học lý thuyết: 800 h
+ Thời gian học thực hành: 1240 h
3. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC
Mã MH,

Tên môn học, mô đun
Thời gian
đào tạo
Thời gian của môn
mô đun (giờ)học,
Năm
học
Học
kỳ
Tổng
số
Trong đó
Giờ
LT
Giờ
TH
I Các môn học chung 180 114 66
MH 01 Chính trị 1 I 30 27 3
MH 02 Pháp luật 1 I 15 13 2
MH 03 Giáo dục thể chất 1 I 30 0 30
MH 04 Giáo dục quốc phòng 1 I 45 18 27
MH 05 Anh văn 1 I 60 56 4
II
Các môn học, mô đun đào tạo

MH 23 Nguyên lý hệ điều hành 1 II 90 50 40
MH 24 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2 I 75 40 35
MĐ 25 Thiết kế, xây dựng mạng LAN 2 I 120 40 80
MĐ 26 Quản trị mạng 1 2 I 150 50 100
MH 27 An toàn mạng 2 I 60 20 40
MĐ 28
Thiết lập, xây dựng và quản trị hệ
thống Webserver và Mailserver
2 II 210 60 150
MĐ 29 Hệ điều hành Linux (*) 2 II 60 20 40
MĐ 30 Thực tập tốt nghiệp 2 II 360 0 360
Tổng cộng 2580 914 1306
Ghi chú: Các môn học/mô đun tự chọn theo chương trình khung được đánh dấu (*)
4. BẢNG PHÂN BỔ THỜI KHÓA BIỂU (GIỜ/TUẦN) CÁC MÔN HỌC,
MÔ ĐUN THEO TỪNG HỌC KỲ
4.1 Học kỳ 1
Mã MH,

Tên môn học, mô đun Tổng số Trong đó
Giờ
LT
Giờ
TH
TỔNG CỘNG 615 319 296 38
MH 01 Chính trị 30 27 3 2
MH 02 Pháp luật 15 13 2 2
MH 03 Giáo dục thể chất 30 0 30 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng 45 18 27 ?
MH 05 Anh văn 60 56 4 4
MH 06 Tin học đại cương 75 30 45 5

Giờ
TH
TỔNG CỘNG 675 240 435 42
MĐ 14 Vẽ đồ hoạ (Photoshop/core draw) 60 20 40 4
MĐ 15 Thiết kế Web căn bản 90 30 60 5
MD 18 Lập trình trực quan 120 40 80 8
MH 24 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 75 40 35 4
MĐ 25 Thiết kế, xây dựng mạng LAN 120 40 80 8
MĐ 26 Quản trị mạng 1 150 50 100 9
MH 27 An toàn mạng 60 20 40 4
4.4 Học Kỳ 4

MH,
Tên môn học, mô đun Tổng số Trong đó
Giờ
LT
Giờ
TH
TỔNG CỘNG 630 80 550 31
MĐ 28
Thiết lập, xây dựng và quản trị hệ
thống Webserver và Mailserver
210 60 150 23
MĐ 29 Hệ điều hành Linux 60 20 40 8
MĐ 30 Thực tập tốt nghiệp 360 0 360
5. KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN HỌC VÀ THI TỐT NGHIỆP
5.1 Kiểm tra kết thúc môn học
Hình thức kiểm tra hết môn: viết, trắc nghiệm, bài tập thực hành, đồ án
môn học.
Thời gian kiểm tra:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status