CÂU HỎI ÔN TẬP KÌ II SINH 9
I- Trắc nghiệm:
1- Các đột biến nhân tạo được sử dụng trong chọn giống áp dụng chủ yếu với đối tượng
nào sau đây:
A- Cây trồng và vật nuôi C- Cây trồng và vi sinh vật
B- Vật nuôi và vi sinh vật D- Vật nuôi, cây trồng và vi sinh vật
2- Nguyên nhân gây ra hiện tượng thoái hoá do tự thụ phấn hay giao phối gần là:
A- Tỉ lệ đồng hợp và dị hợp đều giảm C- Tỉ lệ đồng hợp giảm dần
B- Gen lặn gây hại biểu hiện ở cơ thể đồng hợp tử D- Tỉ lệ đồng hợp và và dị hợp đều tăng.
3- Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai do:
A- F1 tập trung nhiều gen trội có lợi. C- F1 có các cặp gen đồng hợp
B- F1 mang tính trạng trung gian của bố và mẹ D- F1 mang tính trạng vượt trội so với bố và mẹ.
4- Trong chọn giống vật nuôi , phương pháp chọn lọc nào sau đây có hiệu quả hơn:
A- Chọn lọc hàng loạt một lần. C- Chọn lọc hàng loạt nhiều lần
B- Chọn lọc cá thể D- Chọn lọc cá thể, kiểm tra đực giống qua đời con.
5- Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống vật nuôi ở nước ta thuộc lĩnh vực:
A- Chọn giống mới ở lợn, gà. C- Cải tạo giống địa phương
B- Nuôi thích nghi các giống nhập nội D- Chọn giống ưu thế lai ở gà, lợn.
6- Thực vật ưa sáng có đặc điểm:
A- Phiến lá to màu xanh thẫm C- Phiến lá nhỏ màu xanh nhạt
B- Mô giậu kém phát triển D-Sự điều tiết thoát hơi nước kém.
7- Thực vật ưa ẩm , sống nơi thiếu ánh sáng có đặc điểm:
A- Phiến lá hẹp, lỗ khí có ở mặt dưới của lá C- Phiến lá rộng, lỗ khí có ở 2 mặt lá.
B- Màu xanh nhạt, mô giậu phát triển. D- Lá biến thành gai.
8- Mối quan hệ nào sau đây một bên sinh vật có lợi một bên sinh vật bị hại:
A- Cộng sinh B- Hội sinh C- Cạnh tranh D- Kí sinh
9- Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể:
A- Mật độ B- Thành phần nhóm tuổi C- Tỉ lệ đực cái D- Độ đa dạng.
10- Dạng tháp dân số trẻ có:
A- Tỉ lệ trẻ em sinh hằng năm ít tỉ lệ người già nhiều
B- Tỉ lệ trẻ em sinh hằng năm nhiều, tỉ lệ người già ít
C- than đá , dầu lửa , khí đốt D- thuỷ triều , sinh vật , gió
Câu19 : Xác định quần thể sinh vật trong các tập hợp sau :
A-bầy chó nuôi trong nhà B-Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng
C-đàn gà nuôi trong vườn D- đàn cá dưới sông
Câu 20 : Vi khuẩn nốt sần ở rễ cây họ đậu là mối quan hệ
A-kí sinh B- Cộng sinh C- Hội sinh D- cạnh tranh
Câu21 : Chuỗi thức ăn là một dãy sinh vật có quan hệ với nhau về :
A- Nguồn gốc B- cạnh tranh C- dinh dưỡng D- Hợp tác
Câu 22 : Nhóm sinh vật nào dưới đây sống kí sinh-bán kí sinh:
A- Chấy, rận, địa y B-Hổ, đỉa, giun đũa C-Đĩa, rận, giun đũa D-Giun đũa, địa y, rận
Câu 23: Cây sống nơi khô hạn có đặc điểm là:
A- Phiến lá mỏng, mô dậu kém phát triển B-Phiến lá mỏng, bản lá hẹp.
C- Cơ thể mọng nước, phiến lá to. D-Cơ thể mọng nước hoặc lá biến thành gai.
Câu24 : Một lưới thức ăn là:
A-Chỉ có một chuỗi thức ăn. B-Chuỗi thức ăn này không ảnh hưởng đến chuỗi thức ăn khác.
C- Nhiều chuỗi thức ăn. D- Các chuỗi thức ăn có móc xích chung.
Câu 25 : Để nuôi cá rô phi sinh trưởng tốt nên điều chỉnh nhiệt độ ở:
A- Khoản cực thuận B- Điểm cực thuận
C- Giới hạn chịu đựng D- Ở mọi nhiệt độ
Câu 26 : Nhóm tuổi trước sinh sản có ý nghĩa sinh thái:
A- Chỉ làm tăng số lượng của quần thể. B-Quyết định mức sinh sản của quần thể
C- Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể. D-Làm tăng khối lượng và kích thước của
quần thể
Câu 27 : Quần xã sinh vật là:
A-Tập hợp vài quần thể sinh vật cùng sống trong khoảng không gian xác định.
B-Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau.
C-Tập hợp nhiều quần thể sinh vật cùng sống trong khoảng không gian xác định.
D-Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau cùng sống trong một không gian xác
định và chúng có mối quan hệ mật thiết ,gắn bó với nhau.
Câu 28 : Những hoạt động nào của con người dưới đây gây hậu quả phá hủy môi trường nghiêm
c)Sinh vật phân giải d)Tất cả đều sai
Câu 37: Trạng thái cân bằng của quần xã tuỳ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
a)Xu hướng điều chỉnhsố lượng cá thể của quần thể ổn định
b)Mối quan hệ kìm hãm giữa các quần thể sinh vật
c)Thời gian tồn tại của quần thể
d)Tính đa dạng của quần thể
Câu 38: Điểm giống nhau giữa quẩn thế sinh vật và quần xã sinh vật là
a)Tập hợp nhiều quần thể sinh vật b)Gồm các sinh vật trong cùng một loại
c)Tập hợp nhiều cá thể sinh d)Gồm các sinh vật khác loài
Câu 39: Nguy ên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là
a)Do núi lửa b)Do chiến tranh c)Do động đất d)Do hoạt đông của con người
Câu 40: Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tư nhiên là
a)Cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái ở nhiều vùng
b)Phá huỷ thảm thực vật ,từ đó gây nhiều hậu quả xấu
c)Làm mất nhiều loài sinh vật
d)Cả a và c đúng
Câu 41: Tài nguy ên nước là nguồn tài nguyên nào sau đây
a)Tái sinh b)Vô tận c)Không tái sinh d)a và c đúng
Câu 42: Ý nghĩa của việc khôi phục môi trường và gìn giữ thiên nhiên hoang dã là
a) Để duy trì cân bằng sinh thái b)Tránh ô nhiễm môi trường
c)Tránh làm cạn kiệt nguồn nguyên d)Cả a,b, c đúng
Câu 43 Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là:
a. Tác động sinh thái b. Giới hạn sinh thái
c. Nhân tố sinh thái d. Quy luật sinh thái
Câu 44- Nhóm nhân tố nào sau đây đều là nhân tố hữu sinh :
A- Giun đất , nhiệt độ , con voi , ánh sáng B- Vi khuẩn , mưa , độ ẩm , đất rừng
C- Vi rút , thực vật , con người , cá trong ao D- Nước , không khí , gió , cây cỏ
Câu 45- Môi trường sống của sinh vật bao gồm :
A- Khí hậu , đất đai bao quanh chúng B- Một số cây cỏ và con người bao quanh chúng
C- Tất cả những gì bao quanh chúng D- Những loài sinh vật bao quanh chúng
A -Vi khuẩn cố định đạm trong nốt sần của của rễ cây họ đậu
B-Dây tơ hồng sống bám trên bụi cây
C-Sâu bọ sống nhờ trên tổ mối D-Cá ép bám vào rùa biển nhờ đó được đưa đi xa
Câu 55 : Nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi
trường ?
A-Nhóm sinh vật ở nước B-Nhóm sinh vật ở cạn
C-Nhóm sinh vật hằng nhiệt D-Nhóm sinh vật biến nhiệt
Câu 56 : Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật ?
A-Đàn cá dưới sông B-Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng
C-Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau
D-Đàn gà nuôi trong vườn
Câu57 :Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống vật nuôi và cây trồng ở nước ta thuộc lĩnh
vực :
A-Chọn giống các loại cây trồng ( lúa, ngô ) B-Chọn giống các loại vật nuôi ( lợn, gà )
C-Chọn giống các loại vi sinh vật D-Cả A và B
Câu 58: Các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường:
A-Xây dựng công viên cây xanh, trồng cây
B-Sử dụng nhiều loại năng lượng không gây ô nhiễm ( năng lượng gió, năng lượng mặt trời …)
C-Tuyên truyền và giáo dục để nâng cao ý thức cho mọi người về phòng chống ô nhiễm
D-Cả A, B, C
59. Môi trường sống của sinh vật bao gồm :
a. Đất ,không khí và cơ thể động vật b. Không khí , nước và cơ thể động vật.
c. Đất ,nước và không khí . d. Nước ,đất ,không khí ,cơ thể động vật ,thực vật .
60. Sinh vật có cơ thể biến nhiệt là :
a. Vi sinh vật ,nấm ,thực vật. b. Động vật không xương sống
c. Các động vật thuộc 3 lớp :cá ,ếch nhái ,bò sát d. Cả a ,b ,c đều đúng .
61. Những cây sống ở vùng nhiệt đới để giảm bớt sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao
,lá có những đặc điểm thích nghi nào sau đây ?
a. Số lượng lỗ khí của lá tăng lên b. Lá tăng kích thước và có bản rộng ra
c. Bề mặt lá có tầng cutin dày d. Lá tăng tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho lá
b) Dùng phương pháp nhân giống vô tính đối với thực vật (gâm, chiếc, ghép ),dùng phương pháp
lai kinh tế đối với động vật
c) Nuôi trồng cách li các cá thể F
1
71. Nhân tố sinh thái gồm :
a. Khí hậu, nhiệt độ, ánh sáng, động vật.
b. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh( nhân tố con người và nhân tố các sinh vật khác)
c. Nước, con người, thực vật, động vật.
d. Vi khuẩn, nước, ánh sáng, nhiệt độ.
72. Khoảng nhiệt độ nào sau đây là giới hạn chịu đựng của cá rô phi Việt Nam :
a) 5 – 30
0
C b) 5 – 42
0
C c) 30 – 35
0
C d) 35 – 42
0
C
73. Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là :
a) Cây mọc xen trong rừng, cành chỉ tập trung phần ngọn
b) Cây trồng bị chặt bớt cành phía dưới.
c) Cây mọc thấp, có tán lá rộng.
d) Cây mọc thẳng, không bị rụng cành
74. Hoạt động quang hợp của các cây ưa bóng như thế nào khi cường độ ánh sáng mạnh:
a/ mạnh b/ yếu c/ bình thường d/ ngưng trệ
75. Ở động vật, trường hợp nào sau đây là cạnh tranh (đấu tranh) cùng loài ?
a/Tự tỉa thưa ở thực vật. b/Các con vật trong đàn ăn thịt lẫn nhau.
c/Rắn ăn chuột. d/Cỏ dại lấn át cây trồng.
a. Cộng sinh. b. Hội sinh. c. Cạnh tranh. d. Ký sinh.
85. Điểm nào dưới đây thể hiện sự khác biệt của quần thể người so với quần thể các sinh vật
khác?
a. Thành phần nhóm tuổi. b. Tỉ lệ giới tính.
c. Những đặc điểm về kinh tế xã hội ( pháp luật, kinh tế, văn hoá, giáo dục )
d. Mật độ cá thể
Câu 86: Nhóm nhân tố hữu sinh bao gồm :
a- Gío , mưa , cây cỏ , con người c- Nhiệt độ , ánh sáng , cây , động vật
b- Thảm lá khô , cây , kiến , côn trùng , nấm d- Nước ,đất , đá , gỗ mục
Câu 87 : Các thành phần chủ yếu của một hệ sinh thái
a- Thành phần vô sinh c-Sinh vật sản xuất
b- Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải d- Cả a,b,c đều sai
Câu 88: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần
thểlà :
a- Sự sinh trưởng của các cá thể c- Mức tử vong
b- Mức sinh sản d- Nguồn thức ăn từ môi trường
Câu
89: Xác định quần thể sinh vật trong các tập hợp sau :
a- Đàn chó nuôi trong nhà c- Đàn vịt nuôi trong vườn
b- Đàn cá dưới sông d- Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng
Câu 90 : Nguồn năng lượng sạch là :
a- Dầu lửa b- Than đá
c- Bức xạ mặt trời d- Khí đốt thiên nhiên
Câu 91: Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng là :
a- Trồng rừng b- Khai thác dần
c- Khai thác trắng d- Khai thác chọn
Câu92: Trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam. Phương pháp nào dưới đây được xem là cơ
bản?
A-Tạo giống đa bội thể B-Gây đột biến nhân tạo
C-Tạo giống ưu thế lai D-Lai hữu tính
A-Thổ nhưỡng B-Độ dốc C-Gió D- Ánh sáng
103- Tập hợp nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A-Chim ăn lúa trên một cánh đồng lúa B-Sâu ăn lá ở một vườn rau
C-Các bọ xít trên một ruộng ngô D-Các cá thể lợn rừng ở các khu rừng
104- Dân số tăng quá nhanh sẽ dẫn đến:
A-Chất lượng cuộc sống thấp B-Tăng nguồn lực lao động
C-Chủ quyền lãnh thổ được đảm bảo D-Tỷ lệ nam nữ thay đổi
105- Hành vi vi phạm của Cty VEDAN trên sông Thị Vải gây ô nhiễm,do:
A-Thải chất rắn B-Các chất phóng xạ
C-Các chất độc hóa học D-Bụi công nghiệp
106- Cách tốt nhất để hạn chế ô nhiễm không khí trong hoạt đoọng công nghiệp và sinh
hoạt là sử dụng:
A-Chất đốt tự nhiên B-Năng lượng sạch
C- Máy hút bụi D- Xăng không pha chì
107- Trồng rừng có tác dụng chủ yếu:
A-Hạn chế thiên tai và ô nhiễm B-Tạo khu du lịch sinh thái
C-Phát triển chăn nuôi D-Khai thác triệt để nguồn động vật hoang dã
108- Nguồn tài nguyên tái sinh sẽ:
A-Không cạn kiệt sau khi khai thác B- Cạn kiệt sau khi khai thác
C-Tồn tại vĩnh cửu D-Phục hồi sau thời gian ngắn
109- Luật bảo vệ môi trường ban hành nhằm:
A-Giảm tỷ lệ gia tăng dân số B-Hạn chế tắc nghẽn giao thông
C- Cải thiện chiều cao trung bình ở người Việt Nam
D- Ngăn chặn hành vi phá hại môi trường
110- Xây dựng các lkhu bảo tồn thiên nhiên,vườn Quốc Gia nhằm:
A- phục hồi các hệ sinh thái đã bị thoái hóa B-Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường
C-Tăng cường công tác trồng rừng D-Bảo vệ và giữ cân bằng hệ sinh thái quan trọng
Câu111 : Con hổ và con thỏ trong rừng có mối quan hệ trực tiếp nào sau đây ?
A-Cạnh tranh về thức ăn và chổ ở B-Cộng sinh C-Kí sinh D-Vật ăn thịt và con mồi
Câu 112 : Trong tự nhiên dặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng để phân biệt các quần