phạm văn tín giáo viên thcs tát ngà huyện mèo vạc tỉnh
hà giang địa chỉ tổ 3 thị trấn mèo vạc hà giang hoặc
thôn tỉnh cách xã cẩm đông huyện cẩm giàng tỉnh hải d-
ơng
vói kinh nghiệm dạy và học môm tiếng anh 15năm
tổng hợp Những cấu trúc cơ bản tiếng anh cần ghi nhớ
danh động từ - gerund
có nghĩa là Động từ thêm : ing
I. Danh động từ: là từ có hình thức tơng đơng nh một danh từ . Nó có thể làm chủ ngữ cho một câu,làm tân ngữ
cho động từ hoặc làm tân ngữ cho giới từ : ví dụ :
-làm chủ ngữ : eg: Swimming is a healthy exercise.
-làm tân ngữ cho động từ: eg: She l i kes swimming very much.
-làm tân ngữ cho giới từ: eg: Nam is fond of listening to music.
II. Các động từ và cụm tính từ th ờng đi với danh động từ (gerund) :
1. Động từ th ờng :
like (thích) mind (nề nà, hề hà) finish (xong, kết thúc)
love ( yêu thích) continue (tiếp tục) try (cứ cố gắng )
enjoy (thích, yêu thích) keep on (cứ tiếp tục) can t stand / can't bear (không thể chịu )
dislike (không thích) spend (tiêu sài, hởngthụ, trải qua) get used to (quen với )
hate (ghét) stop dừng hẳn give up (từ bỏ )
begin (bắt đầu) start (bắt đầu) suggest
(gợi ý làm gì)
Tất cả các từ trên theo sau nó thờng là một danh động từ (một động từ thêm đuôi : ING)
2. Động từ TO BE:
interested in + V. ing (thích) used to + V. ing (quen với)
keen on + V. ing (thích) afraid of + V. ing (sợ)
fond of + V. ing (thích) frightened of + V. ing (sợ)
To BE: amused at/by + V. ing (vui) To Be : tired of + V. ing (mệt vì)
surprised at/by +V- ing b (ngạc nhiên) worried about + V .ing (lo lắng )
bored with + V. ing annoyed about + V. ing (bực vì )
fed up with + V. ing
3. stop + V.ing sth : ngừng lại h n không làm nữa
4. stop + to verb : ngừng để làm một việc gì đó
5. need/ want (sb) to do sth: (n/muốn làm gì - câu chủ động)
khác với Need / want + V.ing (cần / muốn đợc làm gì - câu bị động)
6. S + make / let + O + V ( active - chủ động)
khác với S + to be + made/ let + O + to do sth (passive- câu bị động)
VI. Expression + V. ing ( thành ngữ đi với động từ)
1. Its no use / Its no good. Thật vô ích
eg: It s no use worrying about it. You can t do anything
It s no good trying persuade me . I won t agree.
2. There is no point in .Không có lí do gì eg: There is no point in staying here. It s too late.
3. Its (not) worth Thật (không) đáng eg: It s worth buying that car. It helps me lots.
4. Have / get difficulty / trouble (in) Gặp khó khăn eg: She has difficulty (in) pronouncing English.
(not difficulties)
5. A waste of money / time l ng phí thời gian/ tiền bạcã eg: It s a waste of money buying that shirt.
6. Spend / waste (time)dành thời gian / eg: Don t waste time doing rubbish things.
7. Go + V.ing Sử dụng cho một hoạt động( đặc biêt là TT)
eg: go+ shopping / skiing / climbing / swimming / riding / camping
8. S + Suggest + V.ing (gợi ý làm gì) eg: My brother suggested going swimming
- S1 + Suggested + That + S2 + should do/ did
9. - S + prefer + doing sth/sb1 + to + doing sth/sb2 thích sth1 hơn sth2
- S+ would + prefer + to do sth/sb1 + rather than + do sth/sb2
- S+ would + prefer + sb+ to do+ sth
- S + prefer Sth/sb to Sth/sb thích cái này hơn cái kia
10. S+ would rather + do sth/sb1 + than + do sth/sb2
- S+ would rather + do sth/sb1 + than + sth/sb2 thích ai làm gì
- S1 + would rather + S2 + did
11. Its time for sb + to do sth đ tới lúc làm gìã
- Its high/ about time + S+ V-ed đ tới lúc làm gìã
12.
15. Câu điều kiện loại hỗn hợp(2-3) : S+ would/ could / should / might + v + If + S + had done: diễn tả 1
khả năng không có thật , chỉ nguyên nhân ở quá khứ, kết qủa ở hiện tại
eg: Last night I went to bed so late. now I feel sleep and very tired.
=> If I hadn t gone to bed so late last night, now I wouldn t feel sleep and verey tired.
Đối với câu đ/k loại này ta có thể đảo Had / were lên trớc và bỏ If
eg: If I were 5 years younger = Were I 5 years younger,
2
If I had learnt harder = Had I learnt harder………………………………………
C¸ch sư dơng M¹o tõ
* A – An (lµ mét) = lµ m¹o tõ bÊt ®Þnh * the = lµ m¹o tõ x¸c ®Þnh
1. M¹o tõ A :“ ” lu«n ®øng tríc danh tõ mµ ch÷ c¸i b¾t ®Çu b»ng mét phơ ©m hc nguyªn ©m
U ” khi ph¸t ©m mét c¸ch ®éc lËp hc tríc nguyªn ©m O“ ” ph¸t ©m “ w ¨”
Eg: a bag /a union / a one eyed man
M¹o tõ An : “ ” lu«n ®øng tríc danh tõ mµ ch÷ c¸i b¾t ®Çu b»ng mét nguyªn ©m, “H” c©m hc
c¸c tỉ chøc khi viÕt t¾t. Eg: an apple / an hour / an WTO
M¹o tõ The :“ ”
- Lu«n ®øng sau danh cã of“ ” mang nghÜa lµ cđa. Eg: The leg of a table.
- §øng tríc danh tõ mang nghÜa ®éc nhÊt v« nhÞ. Eg: The Sun / The King
- Khi c¶ ngêi nãi vµ nghe ®Ịu ®· biÕt. (®Ị cËp lÇn 2)Eg: I want a boy & a cook. The boy must be
able to speak English
- Dïng The víi c¸c ®Þa danh sè nhiỊu, tªn gäi cđa hoang m¹c, s«ng ngßi , biĨn c¶, ®¹i d¬ng vµ tªn gäi
cđa hÇu hÕt c¸c tßa nhµ: Eg: The United States/ The Red river
- Dïng The tríc danh tõ chØ vỊ mét d©n téc, t«n ph¸i hc toµn thĨ. Eg: The Viet namese (ngêi ViƯt)
• Chó ý: Kh«ng dïng m¹o tõ víi c¸c b÷a ¨n, ngµy th¸ng, kú nghØ, c¸c ngµy ®Ỉc biƯt hc c¸c lƠ héi, tªn cđamét
ngêi hc mét ng«n ng÷, tªn cđa mét qc gia, mét ngän nói hay mét c¸i hå.
SỰ HÒA HP GIỮA CHỦ TỪ & ĐỘNG TỪ
Theo luật chung một động từ bao giờ cũng hòa hợp với chủ từ của no ù- tức là – nếu chủ từ số ít thì
động từ theo sau cũng ở số ít và ngược lại nếu chủ từ số nhiều thì theo sau là động số nhiều. Tuy mhiên, ta
hãy chú ý 10 luật đặc biệt sau:
[1] : Hai hay nhiều chủ từ số ít được nối bởi liên từ AND thì đòi hỏi một động số nhiều.
- Nobody has opened the door.
3
- Is everyone present ?
[9] : Trong câu bắt đầu bằng THERE thì động từ hòa hợp với chủ từ theo sau nó.
- There stands a pagoda facing the little lake.
- There were a lot of people at the meeting.
[10] : Động từ có chủ từ là đại từ quan hệ thì phải hòa hợp cùng ngôi và số với tiền vò từ của đại từ ấy.
- He works for the factory which makes cars.
- The man who is living near my house teaches us English.
Giới Từ
Giới từ (preposition) là từ dùng để nối một danh từ (noun) hoặc đại từ (pronoun) với những thành phần
khác trong câu.
- He goes to school every day.
- I usually get up at six o’clock.
- He’s been waiting for her since early morning.
[A] : Một số giới từ chỉ thời gian thông dụng. (Some common prepositions of time)
* AT : Ta dùng at với điểm thời gian (times)
at 5 o’clock at 11.45 at midnight at noon at lunchtime
- Tom usually leaves work at 5 o’clock.
Ta cũng dùng at trong những thành ngữ sau:
At night - I don’t like going out at night.
At the weekend / at weekends - Will you be here at the weekend?
At Christmas / at Easter - We give each other presents at Christmas.
At the moment / at present - Mr Benn is busy at the moment.
At the same time - Ann and I arrived at the same time.
At the age of… - Tom left school at the age of 16 / at 16.
* ON : Ta dùng on với ngày trong tuần (days) và ngày trong tháng (dates)
on March 12
th
on Friday on Christmas Day
Chúng ta nói :
at home at university at the seaside in bed
on a farm at work at a station at sea (on a voyage)
in hospital at school at an airport in prison
- Julia is studying medicine at university.
- Tom’s father is in hospital.
- Have you ever worked on a farm?
* IN : Ta dùng in với thành phố (cities) và làng mạc (villages).
- His parents live in London.
- He was born in a small village near Manchester.
Ta thường nói :
in a room in a building in the water in a row /in a line
in a garden in a park in the sea in a queue
in a town in a country in a river in an armchair
in a picture in a photogragh in a mirror in the sky
in your hand in a newspaper in your hand in the mountain
- “Who is that woman in that photogragh ?”
- It was a lovely day. There wasn’t a cloud in the sky.
- Don’t sit in that armchair. It’s broken.(nhưng Don’t sit on that chair.)
at the top at the end of the street at the back at the bus stop
at the bottom at the corner of the street at the front at the door
- Who is that man standing at the door ?
- Write your name at the top of the page.
- Jack’s house is a white one at the end of the street.
- There’s a telephone box at / on the corner of the street.
Nhưng : - The television is in the corner of the room.
on the ceiling on the wall on the floor on a page
on a board on a shelf on a chair on your nose
on the left on the right on the ground on the beach
on an island on the coast on a road on the way
- “Are you afraid of dogs ?” – “Yes, I’m terrified of them.”
* proud / ashamed OF someone / something :
- I’m not ashamed of what I did. In fact I’m quite proud of it.”
* jealous / envious / suspicious OF someone / something :
- Why are you always jealous of other paople?
- He didn’t trust me. He was suspicious of my intentions.
* aware / conscious OF something :
- “Did you know they were married ?” – “No, I wasn’t aware of that.”
* good / bad / excellent / brilliant / hopeless AT (doing) something :
- I’m good at repairing things.
* married / engaged TO someone :
- Linda is married to an American.
* sorry ABOUT something :
- I’m sorry about the noise last night. We were having a party.
Nhưng : sorry FOR doing something :
- I’m sorry for shouting at you yesterday.
Nhưng cách nói này thì được dùng thường hơn : I’m sorry I …
- I’m sorry I shouted at you yesterday.
* (feel / be) sorry FOR someone :
- I feel sorry for George. He’s got no friends and no money.
* impressed BY / WITH something :
- I wasn’t very impressed by the film.
* famous FOR something :
- Florence is famous for its art treasures.
* responsible (TO someone) FOR something :
- Who was responsible for all that noise last night ?
- I’ll be responsible to the principal for my teaching.
* different FROM (or TO) someone / something :
- The film was quite different from what I expected.
* interested IN something :
many
a large / great number of
plenty of
a lot of / lots of
few / a few
much
a large amount of / a great deal of
plenty of
a lot of / lots of
little / a little
Notes: few – little: ( ít, không nhiều ), thường mang nghóa phủ đònh và chỉ một số lượng rất ít.
a few – a little: ( một vài, một ít ), thường mang nghóa khẳng đònh và chỉ một số lượng nhỏ
Eg: A large number of students have part time jobs nowadays.
A large number of và A great deal of được dùng trong câu khẳng đònh.
Much/ Many được dùng trong câu phủ đònh và nghi vấn, câu khẳng đònh có so, such, too,
as
Only a few = few, Only a little = little
4. ALL – MOST – SOME – NO……….
all , most, some, no + ( adjective ) + plural noun / uncountable noun
all of, most of, some of, none of + determiners ( a, an, the, my, his, this, that…… ) + noun
+ pronouns ( them , us……. )
Eg: Most of her friends live abroad.
II. All children are
III. Prepositions and Phrasal verbs:
7
fond of candy.
1. Giới từ sau tính từ (SGK- trang 71)
2. Cụm từ: Verb + Noun phrase + Preposition (SGK- trang 88)
3. Giơiù từ theo sau GO: (SGK- trang 131)
b. Trước tính từ: ( be, seem … + adv + adj … )
c. Đầu câu ( sau dấu phẩy ) hoặc cuối câu.
4. Các trường hợp ngoại lệ khác:
Allow/ permit/ recommend/ advise … + V-ing
+ O + To V
Stop + to V : dừng lại để….
V-ing: từ bỏ (thói quen)
Remember + V-ing: nhớ đã làm gì (quá khứ)
To V: nhớ sẽ làm gì (tương lai)
Forget + V-ing: đã quên làm gì (quá khứ)
To V : Sẽ(không) quên làm gì (tương lai)
Regret + V-ing: hối hận vì đã…
To V: thông báo một tin xấu
8
Try + V-ing: thử làm gì đó
To V: cố gắng làm gì đó
Need: nếu chủ ngữ chỉ người: S + need, require, want + to V
Nếu chủ ngữ chỉ vật: S + need, require, want + V- ing or to be V(pp)
2. Clauses and phrases of result:
A. Clause of result:
S - V + SO + adv/ adj + THAT + S - V
S - V + SUCH + ( a/ an ) + adj + noun + THAT + S - V
S - V + SO MANY ( plural countable noun) / + THAT + S - V
SO MUCH ( uncountable noun )
B. Phrase of result:
S - V + TOO + adj/ adv + ( for some one ) + TO V
S - V + ENOUGH + noun + ( for some one ) + TO V
Adj/ adv + ENOUGH
I. Conditional clauses, Wish and if only. C©u ®iỊu kiƯn
A. Conditional Clauses:
b. short adj/ adv – er + and + short adj/ adv – er ( càng ngày càng )
more and more + long adj/ adv
II. Relative clauses :MƯnh ®Ị quan hƯ
1. Who, Whom: Được dùng để thay thế cho một danh từ chỉ người.
2. Which, That: Được dùng để thay thế cho một danh từ chỉ vật.
3. Whose: Được dùng để thay thế cho một tính từ sở hưu trước một danh từ. ( his, her, their …………… )
4. Where: ( = in/ at which): Thay thế cho một cụm từ chỉ nơi chốn.
When : ( = in/ on/ at which): Thay thế cho một cụm từ chỉ thời gian.
Why: ( = for which): Thay thế cho một cụm từ chỉ lý do.
Notes:
Mệnh đề không giới hạn( non-restrictive clause) là mệnh đề đứng sau tiền ngữ có đặc điểm: là
tên riêng ( Mr. Long, Mary), có tính từ sở hữu( my, our, your, Lan’s), có các từ xác đònh ( this, that,
these, those). Không dùng THAT trong mệnh đề quan hệ không giới hạn.
Ta có thể đưa giới từ lên trước đại từ quan hệ whom và which
Ex: That’s the man about whom I was talking.
Ta có thể dùng Present Participle ( V – ing ) thay thế cho mệnh đề quan hệ mang nghóa chủ
động và Past Participle ( Vpp ) cho mệnh đề quan hệ mang nghóa bò động.
Ex: I like the story which is written by Nguyen Du. written
III. OTHER STRUCTURES :
1. Extra subject: ( Chủ ngữ giả ) S + be/ linking verbs + adj + To V
2. Extra object: ( Tân ngữ giả ) S + V ( think, consider, find … ) + it + adj/ noun phrase + to V
3. It takes/ took + some one + time + to do something
4. S + spend + time + doing something
Chóc tÊt c¶ c¸c b¹n vµ em thµnh c«ng!
01693172328 or 02193871328 liªn hƯ ph¹m v¨n tÝn
gi¸o viªn thcs x t¸t ngµ hun mÌo v¹c tØnh hµ·
giang
10