ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN HSG HÓA 8 - Pdf 16

Phòng GD&ĐT Phú Vang
Phòng GD&ĐT Phú VangĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG HUYỆN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG HUYỆN
Trương THCS An Bằng – Vinh An.
Trương THCS An Bằng – Vinh An.Năm học
Năm học
: 2008 – 2009.
: 2008 – 2009.Môn
Môn
: Hoá 8.
: Hoá 8.Câu 1
Câu 1
: ( 4 điểm).
: ( 4 điểm).
Cân bằng đúng mỗi phương trính hoá học thì cho 1 điểm x 4 = 4 đ iểm .
Cân bằng đúng mỗi phương trính hoá học thì cho 1 điểm x 4 = 4 đ iểm .
Câu 2
Câu 2
: (3 điểm) .

2
t
t
0
0
CO
CO
2
2
(0.5đ)
(0.5đ)
+ Khí nào làm đục nước vôi trong, là khí Cacbonic.
+ Khí nào làm đục nước vôi trong, là khí Cacbonic.
CO
CO
2
2
+ Ca(OH)
+ Ca(OH)
2
2
CaCO
CaCO
3
3
+ H
+ H
2
2
O (0.5đ)

Zn + 2HCl ZnCl
2
2
+ H
+ H
2
2
(1)
(1)
(0.5đ)
(0.5đ)
CuO + H
CuO + H
2
2
t
t
0
0
Cu + H
Cu + H
2
2
O (2)
O (2)
(0.5đ)
(0.5đ)
b)
b)
Khối lượng của Cu thu được:

sẽ tham gia phản ứng hết, số mol CuO còn dư. Vậy lượng Cu
sinh ra được tính theo lượng H
sinh ra được tính theo lượng H
2
2
. (0.25đ)
. (0.25đ)
Ta có : n
Ta có : n
Cu
Cu
= n
= n
H
H
2
= 0.05 (mol)
= 0.05 (mol)
(0.25đ)
(0.25đ)
Khối lượng Cu thu được sau phản ứng: m
Khối lượng Cu thu được sau phản ứng: m
Cu
Cu
= 64 x 0.05 = 3.2 (gam) (0.5đ)
= 64 x 0.05 = 3.2 (gam) (0.5đ)
Trong phản ứng (2), khí H
Trong phản ứng (2), khí H
2
2

:(3đ).
:(3đ).
Khối lượng C có trong 6.6gam CO
Khối lượng C có trong 6.6gam CO
2
2
là:
là:
m
m
C
C
=
=
44
126.6 x
= 1.8 (gam) (0.25đ)
= 1.8 (gam) (0.25đ)
Khối lượng H có trong 2.7 gam H
Khối lượng H có trong 2.7 gam H
2
2
O là:
O là:
m
m
H
H
=
=

O
O
z
z
Áp dụng công thức:
Áp dụng công thức:
A
A
OHC
m
M
m
z
m
y
m
x
===
1612 (0.25đ)
(0.25đ)
Thay vào ta có :
Thay vào ta có :
5,4
180
4,2
16
3,08,1

x
x
(0.25đ)
(0.25đ)
Vậy công thức phân tử của A là : C
Vậy công thức phân tử của A là : C
6
6
H
H
12
12
O
O
6
6 (0.5đ)
(0.5đ)
Câu 5
Câu 5


6điểm) .
6điểm) .
a)
a)
Các phương trình hoá học :
Các phương trình hoá học :

2 H
2 H
2
2
O
O
(2) (0.25đ)
(2) (0.25đ)
- Dẫn sản phẩm của phản ứng đi qua nước vôi trong xãy ra phản ứng .
- Dẫn sản phẩm của phản ứng đi qua nước vôi trong xãy ra phản ứng .
CO
CO
2
2
+Ca(OH)
+Ca(OH)
2
2 CaCO
CaCO
3
3
+ H
+ H
2
2
O (3) (0.5đ)
O (3) (0.5đ)

2
2
O (5) (0.25đ)
O (5) (0.25đ)
b)
b)
Thể tích V hỗn hợp khí:
Thể tích V hỗn hợp khí:
- Số mol CaCO
- Số mol CaCO
3
3
sinh ra ở (3) là :
sinh ra ở (3) là :
n
n
CaCO3
CaCO3
=
=
=
100
20
0.2 (mol) (0.25đ)
0.2 (mol) (0.25đ)
- Số mol Cu thu được ở (4) và (5) là:
- Số mol Cu thu được ở (4) và (5) là:
n
n
Cu

= 22.4 x 0.3 = 6.72 (lít)
= 22.4 x 0.3 = 6.72 (lít)
(0.5đ)
(0.5đ)
- V hỗn hợp khí ban đầu có thể tích gấp 2 lần thể tích tìm được ở trên , ta có :
- V hỗn hợp khí ban đầu có thể tích gấp 2 lần thể tích tìm được ở trên , ta có :
V
V
CO + H2
CO + H2
= 2 x 6.72 = 13.44 (lít)
= 2 x 6.72 = 13.44 (lít)
(0.5đ)
(0.5đ)
c)
c)
Thành phần phần trăm của hỗn hợp khí CO và H
Thành phần phần trăm của hỗn hợp khí CO và H
2
2
.
.
Theo (3) : n
Theo (3) : n
CaCO3
CaCO3
= n
= n
CO2
CO2

+
x
= 66.7 % (0.5đ)
= 66.7 % (0.5đ)
% V
% V
H2
H2
= 100 % - 66.7 = 33.3%
= 100 % - 66.7 = 33.3%
(0.5đ)
(0.5đ)


Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp khí ban đầu là :
Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp khí ban đầu là :
% m
% m
CO
CO
=
=
8.5
%1002.028 xx
= 96.55 %
= 96.55 %
(0.5đ)
(0.5đ)
% m
% m


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status