BTTN điều chế và sơ đồ phản ứng - Pdf 16

điều chế
Câu 1: Để điều chế Cu có độ tinh khiết cao từ quặng malakit Cu(OH)
2
.CuCO
3
(X); ngời ta có
thể tiến hành theo cách sau:
A. cho X tác dụng với dung dịch HCl rồi điện phân dung dịch thu đợc.
B. cho X tác dụng với dung dịch HCl rồi cho dung dịch thu đợc tác dụng với kẽm.
C. nung X đến khối lợng không đổi rồi khử băng CO ở nhiệt độ cao.
D. nung X đến khối lợng không đổi rồi khử băng H
2
ở nhiệt độ cao.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, metan đợc điều chế bằng cách
A. cracking n-butan.
B. nung natri axetat với hỗn hợp vôi tôi xút.
C. cho metanol tác dụng với HI.
D. điện phân dung dịch natri axetat.
Câu 3: Trong công nghiệp, ngời ta điều chế khí clo bằng cách
A. cho HCl đặc tác dụng với KMnO
4
và đun nóng.
B. dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch NaCl.
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. cho HCl đặc tác dụng với MnO
2
và đun nóng.
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế khí HCl từ
A. H
2
và Cl

và NH
4
Cl.
Câu 7: Trong công nghiệp, ngời ta điều chế NH
3
từ
A. NH
4
Cl và Ca(OH)
2
. B. Al, NaOH và NaNO
3
.
C. HNO
3
rất loãng và Cu. D. N
2
và H
2
.
Câu 8: Trong công nghiệp, ngời ta điều chế HNO
3
từ NH
3
. Số lợng giai đoạn xảy ra trong quá
trình điều chế là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, axit nitric đợc điều chế bằng phản ứng
A. AgNO
3

(PO
4
)
2
. D. Ba
3
(PO
4
)
2
.
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, H
3
PO
4
đợc điều chế bằng phản ứng
A. 3P + 5HNO
3
+ 2H
2
O 3H
3
PO
4
+ 5NO.
B. Ca
3
(PO
4
)

4
2H
3
PO
4
+ Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 12: Trong công nghiệp, than muội đợc điều chế bằng cách
A. nung than chì ở 3000
o
C, 70 100 nghìn atmotphe trong thời gian dài.
B. nung than cốc ở 2500 3000
o
C trong lò điện, không có không khí.
C. nung than mỡ ở 1000 1250
o
C trong lò điện, không có không khí.
D. nhiệt phân metan với chất xúc átc thích hợp.
Câu 13: Trong công nghiệp, khí CO đợc điều chế bằng cách
A. cho không khí hoặc hơi nớc qua than nóng đỏ.
B. nhiệt phân axit fomic với xúc tác H
2
SO
4
đặc.

trong lò điện (1200
o
C).
D. cho silic đioxit tác dụng vời axit flohiđric.
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, etilen đợc điều chế bằng cách
A. tách H
2
từ C
2
H
6
.
B. craking n-butan.
C. cho C
2
H
5
Cl tác dụng với KOH trong ancol.
D. đun nóng C
2
H
5
OH với H
2
SO
4
đặc ơqr 170
o
C.
Câu 17: Trong công nghiệp, buta-1,3-đien đực điều chế bằng cách

5
OH) đợc điều chế bằng cách.
A. cho clobenzen tác dụng với NaOH, sau đó axit hoá sản phẩm.
B. cho cumen tác dụng với O
2
không khí (xúc tác), sau đó axit hoá sản phẩm.
C. thuỷ phân este của phenol trong môi trờng axit.
D. sục khí CO
2
vào dung dịch natri phenolat.
Câu 20: Để điều chế phenyl fomiat, ngời ta dùng phản ứng
A. CH
3
COOH + C
6
H
5
OH CH
3
COOC
6
H
5
+ H
2
O (xúc tác H
2
SO
4
đặc).

CO)
2
O + C
6
H
5
OH CH
3
COOC
6
H
5
+ CH
3
COOH.
Câu 21: Trong công nghiệp, ngời ta điều chế khí flo bằng cách
A. cho HF tác dụng với KMnO
4
và đun nóng.
B. điện phân hỗn hợp KF + 2HF ở nhiệt độ 70
o
C.
C. điện phân dung dịch NaF có màng ngăn.
D. cho HF tác dụng với MnO
2
và đun nóng.
Câu 22: Nguồn chính để điều chế brom là nớc biển. Sau khi đã lấy muối ăn khỏi nớc biển, phần
còn lại chứa nhiều muối bromua của natri và kali. Để thu đợc brom, ngời ta
A. cho khí clo sục qua dung dịch bromua.
B. điện phân dung dịch bromua có màng ngăn.

C. nhiệt phân các chất giàu oxi nh KMnO
4
, KClO
3
, H
2
O
2

D. cho ozon tác dụng với dung dịch KI.
Câu 25: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế khí lu huỳnh đioxit bằng phản ứng
A. S + O
2
SO
2
(đun nóng).
B. 4FeS
2
+ 11O
2
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
.
C. Cu + 2H
2
SO

5
OH) từ benzen. Số lợng quá
trình hoá học xảy ra trong quá trình điều chế là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 27: Từ toluen có thể điều chế axit p-aminobenzoic theo sơ đồ
A.
CH
3
CH
3
NO
2
CH
3
NH
2
COOH
NH
2
HNO
3
H
2
SO
4
đặc
[H]
[O]
B.
CH

3
H
2
SO
4
đặc
[H]
[O]
D.
CH
3
CH
3
NO
2
COOH
NO
2
COOH
NH
2
HNO
3
H
2
SO
4
đặc
[O]
[H]

O 2NaOH + H
2
+ Cl
2
(điện phân có màng ngăn).
Câu 30: Ngày nay muối natri cacbonat đợc điều chế bằng phơng pháp amoniac với các nguyên
liệu là dung dịch NaCl bão hoà, dung dịch amoniac 20% và khí cacbonic. Số lợng phản ứng hoá
học xảy ra trong quá trình điều chế là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 31: Số lợng phản ứng tối thiểu cần thực hiện để điều chế canxi từ đá vôi là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 32: Số lợng công đoạn chính để có thể sản xuất nhôm (trong công nghiệp) từ quặng boxit là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 33: Trong tự nhiên, sắt có thể tồn tại ở một số loại quặng quan trọng nh (1) hematit
(hematit đỏ - Fe
2
O
3
khan hoặc hematit nâu - Fe
2
O
3
.nH
2
O); (2) manhetit (Fe
3
O
4
); (3) xiđerit
(FeCO

o
C).
B. 2C
2
H
4
+ O
2 (không khí)
2CH
3
CHO (xúc tác PdCl
2
/CuCl
2
, 100
o
C, 30atm).
C. CH
3
COOC
2
H
3
+ NaOH CH
3
CHO + CH
3
COONa.
D. C
2

3
,
B.
CH
3
CH
3
NO
2
COOH
NO
2
HNO
3
H
2
SO
4
đặc
[O]
t
o
CH
3
Cl
AlCl
3
,
C.
NO

2
COOH
NO
2
HNO
3
H
2
SO
4
đặc
[O]
t
o
CH
3
COCl
AlCl
3
,
Câu 37: Từ 1-brompropan có thể điều chế axit butanoic theo thứ tự phản ứng sau:
A. cho phản ứng với KCN, sau đó lấy sản phẩm thuỷ phân trong môi trờng axit.
B. cho phản ứng với CO
2
, sau đó lấy sản phẩm thuỷ phân trong môi trờng axit.
C. cho phản ứng với NaOH (ancol), sau đó oxi hoá sản phẩm bằng dung dịch KMnO
4
.
D. cho phản ứng với HCHO, sau đó lấy sản phẩm thuỷ phân trong môi trờng axit.
Câu 38: Từ toluen và các chất phản ứng trong mỗi thí nghiệm là HNO

2
=CH
2
X Y
p, t
o
H
2
Ni, t
o
+
X và Y lần lợt là
A. etilen và xiclohexen. B. axetilen và xiclohexin.
C. buta-1,3-đien và xiclohexen. D. buta-1,3-đien và xiclohexin.
Câu 2: Cho sơ đồ sau:
M
X
Y
+ X
+ Y
t
o
M
M
X là oxit của kim loại A có điện tích hạt nhân là 3,2.10
-18
C. Y là oxit của phi kim B có cấu hình
electron lớp ngoài cùng là 2s
2
2p

o
o
Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH. B. CHC-CH=CH
2
.
C. CH
2
=CH-CH
2
-CHO. D. OHC-CH=CH-CHO.
Câu 4: Cho sơ đồ sau:
X Y Z
Br
2
NaOH
CuO
(1:1)
t
o
t
o
Anđehit hai chức
X có thể là
A. propen. B. but-2-en. C. xiclopropan. D. xiclohexan.
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau:

2
O Br
2
H
3
O
+
Tên gọi của T là
A. o-bromanilin. B. p-bromanilin.
C. 2,4-đibromanilin. D. 2,6-đibromanilin.
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C
2
H
2
Trùng hợp
+
CH
3
COOH X Y
Tên gọi của Y là
A. poli (vinyl axetat). B. poli (metyl metacrylat).
C. poli (metyl acrylat). D. poli (axetilen axetat).
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau:
CO
2
H
2
O
+

Ni, t
Cl
2
askt
H
2
O
OH
-
Propan-2-ol
+
++
X Y Z
o
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
-CH=CH
2
. B. CH
2
=CH(CH
2
)
2
CH
3
. C. (CH
3
)

-CH
2
-CH
2
-Cl. D. CH
3
-CH=CH-Cl.
Câu 12: Cho biết A
1
là muối có KLPT bằng 64 đvC và CTĐG là NH
2
O.
A
1
A
2
A
3
A
4
A
5
O
2
O
2
H
2
O
Nung

A. CH
3
-CH=CH-CHO. B. (CH
3
)
2
CH-CH
2
OH.
C. (CH
3
)
2
C=CHOH. D. CH
2
=C(CH
3
)-CHO.
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:
A
B C
D
E
F
+ NaOH
+ HCl
AgNO
3
dd NH
3

O
OH
-
YX
+
+
C
6
H
5
CH
3
Biết X và Y là các sản phẩm chính. Tên gọi của Y là
A. o-metylphenol. B. m-metylphenol. C. p-metylphenol. D. ancol benzylic.
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Br
2
, as
(1:1)
H
2
O
OH
-
YX
+
+
C
6
H

. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3
COOH.
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X Y
NaOH đặc, d
nhiệt độ cao, áp suất cao
Benzen
Cl
2
(Fe, t )
o
Tên gọi của Y là
A. phenol. B. natri phenolat. C. clobenzen. D. anilin.
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C
4
H
6
Br
2
C
4
H
8
Br

Poli (metyl acrylat)
Tên gọi của A là
A. etyl acrylat. B. etyl metacrylat. C. metyl acrylat. D. metyl metacrylat.
Câu 21: A là 1 anđêhit đa chức, mạch thẳng và Y là rợu (ancol) bậc 2:
C
4
H
6
O
2
C
4
H
6
O
4
C
7
H
12
O
4
C
10
H
18
O
4
(A) (B)
B + X + Y

A. CH
3
Cl và CH
3
OH. C. C
2
H
2
và CH
3
CHO.
C. HCHO và CH
3
OH. D. HCHO và CH
3
CHO.
Câu 23: X là hợp chất ở trạng thái rắn, Y không phải là chất rắn trong sơ đồ sau:
X SO
2
Y H
2
SO
4
.
X và Y tơng ứng là
A. H
2
S và SO
3
. B. FeS

3
X Y
+ KOH
C
2
H
5
OH
+ HOH
H
+
Tên gọi của Y là
A. 2-metylbutan-2-ol. B. 3-metylbutan-2-ol.
C. 3-metylbutan-1-ol. D. 3-metylbutan-3-ol.
Câu 26: Y và Z là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:
X
H
2
SO
4
đặc
170
o
C
+ HBr
Y CH
3
CH
2
C

.
C. -CH
3
và -COOH. D. -Br và -OH.
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau:
COOK
KOOC
KOOC
C
3
H
6
Br
2
KOH
ancol
C
600
o
C
dung dịch KMnO
4
đun nóng
X Y Z
Công thức cấu tạo của Y là
A. CH
3
-CH=CH
2
. B. CH

CH
2
COOH. B. CH
3
CH
2
CHO.
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH. D. CH
3
CH
2
OCH
3
.
Câu 31: Các chất X, Y, Z là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:
KMnO
4
H
2
SO
4
, t
o
HNO

-CH
3
. B. m-O
2
N-C
6
H
4
-COO-CH
2
-CH
3
.
C. p-O
2
N-C
6
H
4
-CH
2
-COO-CH
2
-CH
3
. D. p-O
2
N-C
6
H

+ Br
2
P
+ NH
3
X Y
Tên gọi của Y là
A. axit 2-amino-3-metylbutanoic. B. axit 3-amino-3-metylbutanoic.
C. axit 4-amino-3-metylbutanoic. D. amoni (3-brom-3-metylbutanoat).
Câu 34: Các phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 và X, Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:
(CH
3
)
2
CHCH
2
COOH
+ Br
2
as
1) + H
2
O, OH
-
2) + H
+
X Y
Tên gọi của Y là
A. axit 2-hiđroxi-3-metylbutanoic. B. axit 3-hiđroxi-3-metylbutanoic.
C. axit 4-hiđroxi-3-metylbutanoic. D. axit 3-metylbut-2-enoic.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status