hình học lớp 7 cả năm - Pdf 16

Tuần 1
Hai góc đối đỉnh
Tiết 1 Ngày soạn : Ngày dạy :
A.Mục tiêu
HS giải thích đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh.
Nêu đợc tính chất : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
HS vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc.
Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình .
Bớc đầu tập suy luận.
B.Chuẩn bị : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc , bảng phụ.
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp (1p)
II.Kiểm tra bài cũ
III.Bài giảng
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Giới thiệu chơng I Hình học 7(4p)
GV nêu nội dung chính của chơng
1.Thế nào là hai góc đối đỉnh (15p)
Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh và 2
góc không đối đỉnh:
Hãy cho biết quan hệ về đỉnh , về cạnh của
2 góc Ô
1
và Ô
2
; của

1
M



Quan sát hình vẽ và nhận xét
Ô
1
và Ô
2
: đỉnh chung; cạnh là các tia đối
nhau .

1
M


2
M
: Đỉnh chung, các cạnh không là 2
tia đối nhau.
 và
à
B
: đỉnh khác nhau, cạnh là các tia
không đối nhau.
Nêu định nghĩa nh SGK
Ô
3
và Ô
4
cũng là 2 góc đối đỉnh vì cũng có
đỉnh chung và các cạnh góc này là tia đối
của cạnh góc kia.
Cho ta 2 cặp góc đối đỉnh


2

3

4
: hãy ớc lợng
bằng mắt và so sánh độ lớn của chúng?
Hãy dùng thớc kiểm tra lại ?
Dựa vào tính chất 2 góc kề bù hãy giải thích
bằng suy luận tại sao Ô
1

2
; Ô
3
= Ô
4
?
Ô
1

2
=?; Ô
2
+ Ô
3
=?
Từ đó suy ra điều gì ?
Nh vậy bằng suy luận ta chứng tỏ đợc

2
+ Ô
3
=180
0
(2) vì2 góc kề bù
Từ (1) và (2) suy ra : Ô
1

2
;
Tơng tự Ô
3
= Ô
4
.
Ta có : 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau; vậy 2
góc bằng nhau thì có đối đỉnh không ?
Làm bài tập 1(tr 82-sgk)
Bài 2(sgk)
Cha chắc , vì có thể chúng không chung
đỉnh hoặc cạnh không đối nhau.
Đứng tại chỗ trả lời:
Đứng tại chỗ trả lời:
a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là
tia đối của một cạnh góc kia là 2 góc
đối đỉnh.
b) Hai đờng thẳng cắt nhau tạo ra 2 cặo
góc đối đỉnh.
IV.Củng cố(8p)

hình và đặt tên các góc ?
HS2: Nêu tính chất và trình bày suy luận
chứng tỏ điều đó?
HS3: chữa bài tập 5(sgk)
Nhận xét cho điểm
3 HS lên bảng :
HS1:
HS2:
HS3: a)
ã
0
56ABC =
b)vẽ tia đối BC của BC , tính đợc
ã
0
' 124ABC =
.
c) vẽ tia đối BA của BA và tính đợc
ã
0
' ' 56C BA =
III.Luyện tập(28p)
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Bài 6(tr83sgk)
Yêu cầu HS đọc đề bài và nêu cách vẽ
hình ?
Dựa vào hình vẽ hãy tóm tắt đề bài ?
Hãy tính Ô
3
theo Ô

0
Tìm Ô
2
, Ô
3
, Ô
4
?
Giải : Ô
1
= Ô
3
= 47
0
(vì 2 góc đối đỉnh )
Ô
1
+ Ô
2
= 180
0
(vì 2 góc kề bù )
Suy ra Ô
2
= 180
0
47
0
= 133
0

B i 8(sgk)
Gọi 2 HS lên vẽ hình :
Nhìn vào hình vẽ , em có nhận xét gì ?
Bài 9(sgk)
Muốn vẽ góc vuông ta làm thế nào ?
Hai góc vuông không đối đỉnh là 2 góc
vuông nào ?
Chỉ ra các cặp nh vậy nữa?
Nếu 2 đờng thẳng cắt nhau tạo thành 1
góc vuông thì các góc còn lại cũng vuông.
Hỹa trình bày suy luận chứng tỏ điều trên ?
B i 10(sgk)
Yêu cầu HS thực hành theo nhóm
Các cặp góc đối đỉnh là :
à





ã
ã
ã
ã
ã
ã
ã
ã
ã
1 4

ã
à yAx'
yAx' và x'Ay'
'Ax' à y'Ax
xAy v
y v
ã
ã
ã
ã
ã ã
ã
ã
0
+ yAx' 180
90 yAx' 90
yAx' = xAy' 90 (đối đỉnh)
'Ax' = yAx 90 (đối đỉnh)
xAy
xAy
y
=
= =
=
=
o o
o
o
Gấp tia màu đỏ trùng tia màu xanh ta có 2
góc đối đỉnh.

Bài tập : 4,5,6 (sbt-74)
đọc trớc bài Hai đờng thẳng vuông góc , chuẩn bị êke , giấy.
Tuần 2
Hai đờng thẳng vuông góc
Tiết 3 Ngày soạn : Ngày dạy :
A.Mục tiêu
Qua bài này , HS :
Giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc nhau.
Công nhận tính chất : có duy nhất 1 đờng thẳng b đi qua A và vuông góc đờng thẳng
a.
Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đoạn thẳng.
Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc.
Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng.
Bớc đầu tập suy luận.
B.Chuẩn bị :SGK, êke , giấy rời.
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp (1p)
II.Kiểm tra bài cũ (5p)
Gọi 1 HS lên bảng trả lời :
+Thế nào là 2 góc đối đỉnh.
+ Tính chất 2 góc đối đỉnh
+ Vẽ góc đối đỉnh của góc 90
0
III.Bài giảng
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc
(10p)
Cho cả lớp làm ?1
Dùng bút vẽ theo nếp gấp , quan sát các
góc tạo thành bởi 2 nếp gấp ?

Là 2 đờng thẳng cắt nhau và tạo thành 1 góc
vuông.(hay 4 góc vuông).5
x x
y
y
O

' 'xx yy
Nêu cách diễn đạt nh SGK trang 84.
2.Vẽ 2 đờng thẳng vuông góc(12p)
Muốn vẽ 2 đờng thẳng vuông góc nhau ta
làm thế nào ?
Ngoài ra còn cách vẽ nào khác ?
Yêu cầu 1HS lên làm ?3, cả lớp làm vào
vở.
Yêu cầu HS làm ?4 theo nhóm
Điểm O nằm ở đâu?
Với mỗi điểm O thì có mấy đờng thẳng đi
qua O và vuông góc đờng thẳng a cho trớc
?
Ta thừa nhận tính chất sau :
Tính chất (sgk)
Bài tập :
1. Điền vào chỗ trống :
- Hai đờng thẳng vuông góc với nhau
là 2 đờng thẳng
- Cho đờng thẳng a và điểm M , có

vuông góc a.
Làm bài :
1.Điền thêm vào :
- cắt nhau và tạo thành 1 góc vuông
- vuông góc a
-
' 'xx yy
2.a.đúng b.Sai(có thể góc không vuông)
2 HS vẽ trên bảng , cả lớp vẽ vào vở:
Là đờng thẳng vuông góc với AB tại trung
điểm của nó.
Đọc lại định nghĩa.
Nhắc lại .
Ta dung thớc và êke để vẽ.
Vẽ vào vở , 1 HS lên bảng vẽ.6
a
a
I
A B
d
IC
D
d
Muốn vẽ đờng trung trực vủa 1 đoạn
thẳng ta làm thế nào ?
Cho CD = 3cm. Hãy vẽ đờng trung trực
của CD?

Sử dụng thành thạo thớc , êke.
Bớc đầu tập suy luận.
B.Chuẩn bị
SGK, thớc thẳng , êke, giấy rời, bảng phụ
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp(1p)
II.Kiểm tra bài cũ (10p) Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:
- Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc , vẽ hình .
- Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng, vẽ đờng trung trực của AB=4cm?
III.Luyện tập (28p)
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Bài tập 15(sgk)
B i 17(sgk)
Yêu cầu 3 HS lên bảng kiểm tra, cả lớp
Làm nh hình 8(sgk)
zt vuông góc xy tại O.
có 4 góc vuông là :
ã ã
ã ã
, , , OxxOz zOy yOt t
3 HS lên kiểm tra:7
cùng làm.
Bài 18(sgk)
Gọi 1 HS lên bảng làm
Bài 19(sgk)
Làm theo nhóm
Bài 20(sgk)

d
1
và d
2
song song khi A,B,C thẳng hàng, cắt
nhau khi A,B,C không thẳng hàng.
2 HS nhắc lại.8
O
A
C
B
d
1
d
2
x
y
45
0
60
0
O
A
B
C
d
1

2 HS nhắc lại .
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
V.Hớng dẫn về nhà (2p)
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm bài tập : 10,11,12,13,14,15(sgk-75)
Đọc trớc bài : các góc tạo bới 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng .
Tuần 3
Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng
Tiết 5 Ngày soạn : Ngày dạy :
A.Mục tiêu
Học sinh hiểu đợc những tính chất sau :
+ Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến . Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau
thì :
*cặp góc so le trong còn lại bằng nhau.
*hai góc đồng vị bằng nhau
*Hai góc trong cùng phía bù nhau.
+Học sinh nhận biết đợc :
*Cặp góc so le trong.
*cặp góc đồng vị.
* cặp góc trong cùng phía.
Bớc đầu tập suy luận.
B.Chuẩn bị : thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ.
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp (1p)
II.Kiểm tra bài cũ
III.Bài giảng

à

à
1 3 4 2
;A B A B
Bốn cặp góc đồng vị là :
à
à

à
à
à

à
1 1 2 2 3 3 4 4
; ; ; ;A B A B A B A B
Giải thích thêm về thuật ngữ so le trong
và đồng vị cho HS hiểu thêm.
Cho cả lớp làm ?1
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình , viết tên các
góc so le trong, đồng vị .
Yêu cầu HS làm bài tập 29(sgk)
điền vào chỗ trống dựa theo hình vẽ:
2.Tính chất(15p)
Yêu cầu HS quan sát hình 13, đọc hình
13.
Yêu cầu HS làm ?2
Câub: tính Â
2
; so sánh Â




à
à
à

4 1
0 0 0 0
1 4
0 0 0 0
3 2
0
3 1
) ó A à A à 2 góc kề bù
A 180 A 180 45 135
ơng tự : 180 180 45 135
A 135
a C v l
T B B
B
= = =
= = =
= =



à
0
2 4

= =
Các góc so le trong còn lại bằng nhau; các góc
đồng vị bằng nhau.10
4
x
y
z
t
u
v
A
B
1
1
2
2
3
3
4
P
O
R
N
T
I
4
A

0
hay
chúng bù nhau.
Yêu cầu HS kết hợp tính chất và kết quả
này thành 1 tính chất chung.
Làm bài 22:
Â
4

2
=
à
à
0
2 4
40B B= =
;
à
à
à
à
0
3 1 3 1
140A A B B= = = =
Đọc tên các góc so le trong , đồng vị.
Cặp

à
4 3
,A B

Ôn lại thế nào là 2 đờng thẳng song song(lớp 6)
Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song.
Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song với
đờng thẳng ấy.
Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng êke để vẽ 2 đờng thẳng song song.
B.Chuẩn bị: SGK,êke, bảng phụ.
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp (1p)
II.Kiểm tra bài cũ (7p)
HS1: nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng ?
HS2: Nêu định nghĩa 2 đờng thẳng song song ở lớp 6 và cách vẽ?
III.Bài giảng
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.Nhắc lại kiến thức lớp 6(5p)
Yêu cầu HS đọc SGK(tr90)
Cho 2 đờng thẳng a,b muốn biết a có song
song b không ta làm thế nào?
Đọc SGK
Ta có thể ớc lợng bằng mắt : nếu a không cắt
b thì chúng song song.11
Cách làm trên rất khó thực hiện và cha chắc
đã chính xác. Vậy có cách nào dễ hơn
không?
2.Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song
song(14p)
Cho cả lớp làm ?1 trong sgk
Đoán xem 2 đờng thẳng nào song song ?

c) m song song n
Dùng thớc kiểm tra lại và kết quả nh trên
a) 2 góc so le trong bằng nhau
b) 2 góc so le trong không bằng nhau
c) 2 góc so le trong bằng nhau
HS đọc lại tính chất
+đờng thẳng a song song đờng thẳng b
+đờng thẳng b song song đờng thẳng a
+2 đờng thẳng a và b song song nhau.
+ a và b không có điểm chung.
Làm theo GV
Làm ?2 theo nhóm
+Dùng góc nhọn êke vẽ đờng thẳng c tạo
với a góc đó.
+Làm nh vậy với đờng thẳng b
+ ta có a//b (theo dấu hiệu)
1 HS làm bằng êke và thớc thẳng trên
bảng;cả lớp làm vào vở.12
b
a
90
0
a
b
c
d
e

b) Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn
thẳng nằm trên 2 đờng thẳng song
song
Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song.
Nêu định nghĩa
a) Sai vì 2 đờng thẳng chứa chúng có thế
cắt nhau
b) Đúng
Nêu dấu hiệu
V.Hớng dẫn về nhà(2p)
Học thuộc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song.
Bài tập : 25,26(sgk-91)
Bài tập : 21,23,24(tr77-sbt)
Tuần 4
Luyện tập
Tiết 7 Ngày soạn : Ngày dạy :
A.Mục tiêu
Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song.
Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và
song song với đờng thẳng đó.
Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ êke để vẽ 2 đờng thẳng song song.
B.Chuẩn bị : thớc thẳng , êke , SGK.
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp (1p)
II.Kiểm tra bài cũ (7p)
HS1: nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song ?
HS2: Nêu cách vẽ 2 đờng thẳng song song ?
III.Luyện tập(35p)
Hoạt động của thày Hoạt động của trò

Cho cả lớp đọc đề bài
Gọi 2 HS nhắc lại.
Bài toán cho gì ? hỏi gì ?
Muốn vẽ AD//BC ta làm thế nào ?
Muốn có AD = BC ta làm thế nào ?
Gọi HS lên bảng vẽ hình ?
Có thể vẽ đợc mấy đoạn AD//BC và AD =
BC ?
Nêu cách vẽ D?
Bài 28(sgk)
Yêu cầu HS đọc đề bài , hoạt động nhóm
nêu cách vẽ.
Bài 29(sgk)
Bài toán cho gì ? hỏi gì?
Gọi 1 HS lên vẽ hình
Ax và By song song nhau vì đờng thẳng AB
cắt Ax và By tạo thành 2 góc so sle trong
bằng nhau(dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song)
Có thể dùng thớc đo góc hoặc êke có góc
60
0
vẽ 2 lần góc 60
0
đợc góc 120
0
.
1 HS làm bài 26 theo cách vẽ khác.
Đọc đề bài :
Cho tam giác ABC , qua A vẽ AD//BC và AD

B C
D
D
60
0
A
B
x
x
y y
c
60
0
x
O O
x
y
y
O
x
x
y
y
O
So sánh 2 góc : bằng nhau.
IV.Hớng dẫn về nhà (2p)
Bài tập : 30(sgk) , 24,25,26(sbt-78)
Khẳng định bằng suy luận kết quả bài 29.
Tuần 4
Tiên đề ơclit về đờng thẳng song song

Cho HS đọc phần có thể em cha biết
Cả lớp làm bài :
2 đờng thẳng trùng nhau.
Đọc lại tiên đề
đọc bài15
bM
a
60
0
60
0
a
bM
Vậy 2 đờng thẳng song song có tính chất
gì ?
2.Tính chất của 2 đờng thẳng song
song(15p)
Cho HS làm ? trong SGK
Gọi 3 HS lần lợt làm
Qua bài toán trên ta có nhận xét gì ?
Kiểm tra thêm góc trong cùng phía ?
Đó chính là tính chất 2 đờng thẳng song
song
Tính chất (sgk)
Bài tập 30(sbt)
Làm ?
HS1: a)

ã
4 1
A B PAB= =
IV.Củng cố(13p)
Bài tập 34(sgk)
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Tóm tắt:
Cho a//b ; AB cắt a tại A, AB cắt b tại
B
Â
4
= 37
0
Hỏi a)
à
1
?B =
,b) so sánh Â
1

à
4
B
c)
à
2
?B =16

0
37
0
Bài 32(sgk)
Bài 33(sgk)
Giải :
Có a//b
a) theo tính chất 2 đờng thẳng song song
ta có :
à

0
1 4
37B A= =
(cặp góc so le
trong)
b)Có Â
4
và Â
1
là 2 góc kề bù , suy ra
Â
1
=180
0
- Â
4
=180
0
-37

c)S
d)S
Bài 33:điền vào
a) bằng nhau
b) Bằng nhau
c) Bù nhau
V.Hớng dẫn về nhà(2p)
Bài tập : 31,35(sgk); 27,28,29(sbt-78,79)
Làm lại bài 34 và vở
Gợi ý bài 31: kẻ cát tuyến , kiểm tra góc so le(đồng vị)
Tuần 5
Luyện tập, kiểm tra 15 phút
Tiết 9 Ngày soạn : Ngày dạy :
A.Mục tiêu
Cho 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến, biết 1 góc, tính các góc còn lại.
Vận dụng tiên đề Ơclit để giải bài bập.
Bớc đầu biết dùng suy luận để trình bày bài toán.
B.Chuẩn bị :
SGK, thớc đo góc , thớc thẳng.
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp (1p)
II.Kiểm tra bài cũ (4p)
Phát biểu tiên đề Ơclit ?
Nếu qua 1 điểm có 2 đờng thẳng cùng song song 1 đờng thẳng thì sao?
III.Luyện tập(22p)
Hoạt động của thày Ghi bảng
Cho HS làm bài tập 35(sgk)
Bài 36(sgk)
Bài tập 35(sgk)
Theo tiên đề ơclit : qua A ta chỉ vẽ đợc 1 đờng

Yêu cầu HS hoạt động nhóm:nửa lớp
làm một bên khung.
a) Â
1
=
à
3
B
vì là cặp góc so le trong)
b) Â
2
=
à
2
B
vì là cặp góc đồng vị)
c)
à

0
3 4
180B A+ =
(vì là 2 góc trong cùng phía)
d)
à

4 2
B A=
(vì là 2 góc cùng bằng 2 góc bằng
nhau)

c) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc
đồng vị bằng nhau thì a//b.18
4
a
b
c
A
B
1
1
2
2
3
3
4
1
d
d
c
A
B
1
4
2
3
3
2

Hãy cho biết quan hệ giữa c và a ?
(c//a vì d tạo ra 2 góc sole trong bằng nhau)
III.Bài giảng
Hoạt động của thày Ghi bảng
Cho HS quan sát hình 27 trong SGK , trả
lời ?1
1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song
song(16p)
?1:19
E
a
b
A B
C
D
M
d
a
c
c
b
a
? Nêu quan hệ giữa 2 đờng thẳng phân
biệt cùng vuông góc đờng thẳng thứ 3 ?
Tính chất (sgk)
Ta có thể kí hiệu nh sau :
Hãy dùng suy luận để chứng tỏ điều đó?

b) Vì c cắt a,b tạo thành 2 góc so le trong
bằng nhau nên a//b

//
a c
a b
b c







à

à
3
1
3 1
tại A.Có A 90 ;
tại B.Có B 90 .
ó A 90 à chúng ở vị trí so le trong
a//b
cho c a
c b
C B m
=
=
= =

a
b
Cho cả lớp nghiên cứu mục 2(sgk) ,sau
đó làm ?2
Tính chất (sgk)
Ta nói 3 đờng thẳng d,d,d song song
với nhau từng đoi một là 3 đờng thẳng
song song
Kí hiệu : d//d//d
Bài tập 41(sgk)
2.Ba đờng thẳng song song(10p)
?2:
Làm bài theo nhóm:
) và d'' có song song a.
b)a d'' vì a d và d//d''
d'//d'' vì cùng vuông góc a
a d

Nêu tính chất nh SGK
Bài 41:
Nếu a//b và a//c thì b//c
IV.Củng cố (7p)

a) dùng êke vẽ a,b cùng vuông góc c.
b) Tại sao a//b?
c) Vẽ d cắt a,b tại C,D.Đánh dấu các góc
đỉnh A,B rồi đọc tên các cặp góc bằng
nhau, giải thích?
Nhắc lại 3 tính chất ?
Làm bài :

B
1
1
2
2
3
3
4
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song
song với 1 đờng thẳng thứ ba.
- Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học
- Bớc đầu tập suy luận.
B. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu tính chất quan hệ giữa tính vuông góc với tính song
song. Ghi bằng kí hiệu.
- Học sinh 2: Phát biểu tính chất 3 đờng thẳng song song, làm bài 41 -tr97
SGK.
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm các bài
tập 42; 43; 44 tr98- SGK
- Chia lớp thành 3 nhóm:
+ Nhóm 1: làm bài tập 42
+ Nhóm 2: làm bài tập 43
+ Nhóm 3 làm bài tập 44

b
a
b) c // a vì c // b và b // a
c) 2 đờng thẳng phân biệt cùng song song
với đờng thẳng thứ 3 thì chúng song song
với nhau22
- Gọi học sinh đọc và tóm tắt bài toán
- Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả
lời các câu hỏi trong SGK.
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- 1 học sinh lên bảng trình bày
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 46
- Yêu cầu thảo luận theo nhóm
- Học sinh đọc và tóm tắt bài toán
- Đại diện nhóm lên làm
- Lớp nhận xét
? Phát biểu bài toán thành lời
- Cho đờng thẳng a

AB
b

AB
đờng thẳng CD cắt đờng thẳng a tại D cắt b
tại C và tạo với a 1 góc 120
0
. Hỏi a có song

d'//d''
Bài tập 46 (tr98-SGK)b
a
?
120
0
B
A
C
D
Giải:
a) a//b vì





a B
b AB
A
b) Ta có
à
à
và CD
l 2 góc trong cùng phía
mà a//b


- Hoặc có thể kiểm tra 1 cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía có bù nhau
không, nếu bù nhau thì a//b.
- Có thể vẽ đờng thẳng c vuông góc với a rồi kiểm tra xem c có vuông góc với b
không, nếu c vuông góc với b thì a//b.
V. H ớng dẫn học ở nhà: (2')
- Học thuộc tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song
- Ôn tập tiên đề Ơ-clit và các tính chất về 2 đờng thẳng song song
- Làm bài tập 47; 48 (tr98; 99 - SGK)
- Làm bài tập 35; 36; 37; 38 (tr80-SBT)

Tuần 6
Đ7: định lí
Tiết 12 Ngày soạn : Ngày dạy :
A. Mục tiêu:
- Học sinh biết cấu trúc của một định lí (Giả thiết và kết luận)
- Biết thế nào là chứng minh định lí, biết đa địh lí về dạng ''Nếu thì ''
- Làm quen với mệnh đề lôgíc: p

q
B. Chuẩn bị:
- Thớc kẻ, bảng phụ
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu nội dung tiên đề Ơ-clit. Vẽ hình minh hoạ.
- Học sinh 2: Phát biểu tính chất của 2 đờng thẳng song song. Vẽ hình minh
hoạ.
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày Ghi bảng
- Giáo viên cho học sinh đọc phần định

? Điều phải suy ra.
HS: - Điều suy ra:
à
1
O
=

2
O
gọi là kết
luận.
- Giáo viên chốt: Vậy trong một
định lí , điều đã cho là giả thiết,
điều suy ra là kết luận.
? Mỗi định lí gồm mấy phần là những
phần nào.
- Giáo viên: giả thiết viết tắt là GT, kết
luận viết tắt là KL
- GV: Mối định lí đều có thể phát biểu
dới dạng ''nếu thì ''
? Phát biểu tính chất 2 góc đối đỉnh dới
dạng ''nếu thì ''
HS: Nếu 2 góc đối đỉnh thì 2 góc ấy
bằng nhau
? Ghi GT dới dạng kí hiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Gọi 2 HS lên bảng làm
a) GT: 2 đờng thẳng phân biệt cùng //
với đờng thẳng thứ 3
KL: chúng // với nhau

đối đỉnh
KL
à

1 2
O O=

?2
2. Chứng minh định lí (12p)

25

Trích đoạn quan hệ giữa ba cạnh của tam giác bất đẳng thức tam giác Tính chất ba phân giác của tam giác tính chất đờng trung trực của tam giác Tính chất ba trung trực của tam giác ôn tập chơng III (t1)
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status