Trờng THCS Quảng Đông - Giáo án hình học 9
Ngy son: 21/08/2010
Chng I H THC LNG TRONG TAM GIC VUễNG
Tit 1
Đ1. MT Số H THC V CNH Và
NG CAO TRONG TAM GIáC VUôNG
A. MC TIấU:
1/ KT : - Nm vng cỏc h thc b
2
= a.b ; c
2
= ac h
2
= b.c
2/ KN : - Cú k nng vn dng cỏc h thc trờn gii bi tp
3/ T: - Thy c ng dng thit thc trong thc t t ú cú ý thc vn dng kin thc
gii quyt cỏc vn trong cuc sng
B.PHNG PHP:
* m thoi tỡm tũi.
* Trc quan.
* Nờu v gii quyt vn .
C.CHUN B:
*GV: Thc thng; Bng ph; Giỏo n; SGK.
* HS: Kin thc v cỏc trng hp ng dng ca tam giỏc vuụng.
D.TIN TRèNH LấN LP:
I. n nh t chc:
* s s lp.
* Nêu yêu cầu về bộ môn Hình học 9
II. Bi mi:
1. t vn
Nh mt h thc trong tam giỏc vuụng , ta cú th o c chiu ca ca cõy bng mt
C
c
b
b
c
a
h
Trêng THCS Qu¶ng §«ng - Gi¸o ¸n h×nh häc 9
*GV: Hướng dẩn học sinh chứng minh bằng
“phân tích đi lên” để tìm ra cần chứng minh
∆AHC ∾ ∆BAC và ∆AHB ∾ ∆CAB
bằng hệ thống câu hỏi dạng “ để có cái này ta
phải có cái gì” để dẩn đến sơ đồ dạng “phân
tích đi lên” sau:
*b
2
= a.b’
⇐
b
b
a
b '
=
⇐
AC
HC
BC
∆AHB ∾ ∆CAB
*GV: Em hãy phát biểu bài toán trên ở dạng
tổng quát?
*HS: trả lời….
*GV: Đó chính là nội dung của định lí 1 ở
sgk.
*HS: Đọc lại một vài lần định lí 1.
*GV: Viết tóm tắt nội dung định lí 1 lên
bảng.
*GV: (nêu vấn đề) Các em hãy cộng hai kết
quả của định lí : b
2
= a.b’
c
2
= a.c’
Theo vế thì ta sẽ có được một kết quả thú vị.
Hãy thực hiện và báo cáo kết quả thu được.
*HS: thực hiện và báo cáo kết quả.
*GV: Qua kết quả đó em có nhận xét gì?
*HS: Định lí Pitago được xem là một hệ quả
của định lí 1
KL * b
2
= a.b’
*c
2
= a.c’
*Chứng minh:
HB
BC
AB
=
⇒
c
c
a
c '
=
⇒
c
2
= a.c’
*ĐỊNH LÍ 1: (sgk).
*Cộng theo vế của các biểu thức ta được:
b
2
+ c
2
= a.b’ + a.c’ = a.(b’ + c’)
= a.a = a
2
.
Vậy: b
2
+ c
2
A
H
B
C
c
b
b’
c’
a
h
Trêng THCS Qu¶ng §«ng - Gi¸o ¸n h×nh häc 9
Hãy chứng minh : ∆AHB ∾ ∆CHA sẽ suy
ra được kết quả thú vị.
*HS: Cả lớp hoặc các nhóm cùng tìm tòi
trong ít phút – Báo cáo kết quả tìm được.
*GV: Ghi kết quả đúng lên bảng (đây chính
là nội dung chứng minh định lí).
*HS: tổng quát kết quả tìm được.
*GV: Khẳng định định lí 2 và cho học sinh
đọc lại vài lần.
*GV ( Dùng bảng phụ vẽ sẳn hình 20sgk) Ta
có thể vận dụng các định lí đã học để tính
chiều cao các vật không đo trực tiếp được.
+ Trong hình 2 ta có tam giác vuông nào?
Các yếu tố cụ thể của nó.
+ Hãy vận dụng định lí 2 để tính chiều cao
của cây.
*Học sinh lên bảng trình bày.
AH ⊥BC
KL * h
2
= AB.BC
Tức là: (2,25)
2
= 1,5.BC.
Suy ra: BC =
( )
( )
m375,3
5,1
25,2
2
=
Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
IV:Củng cố :
* Hệ thống lại kiến thức về nội dung của định lí 1, định lí 2
* Hãy tính x và y trong mổi hình sau:
V. Dặn dò :
*Nắm vững kiến thức đã học như đã hệ thống.
*Xem lại cách chứng minh các định lí và bài tập đã học.
*Làm các bài tập 2ở sgk
*Nghiên cứu trước phần còn lại của bài tiết sau học tiếp.
Ngày soạn: 21/08/2010
Tiết 2: §1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. MỤC TIÊU:
Sau khi học xong bài này HS cần:
GV: nguyÓn quèc huy - N¨m häc: 2010-2011 3
D.TIN TRèNH LấN LP:
I. n nh t chc: * Nm s s lp.
II. Kim tra bi c: *Vit cỏc h thc v cnh v ng cao trong tam giỏc vuụng?
III. Bi mi:
1.t vn :
tit trc chỳng ta ó nghiờn cu hai h thc v quan h gia cnh v ng cao trong
tam giỏc vuụng thụng qua nh lớ 1 v 2. Trong tit ny chỳng ta tip tc nghiờn cu cỏc h
thc cũn li thụng qua nh lớ 3 v 4.
2.Trin khai bi mi:
a.Hot ng 1 Tỡm hiu nh lớ 3.
Hot động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài dạy
*HS: ng ti ch c to nh lớ 3
Trong mt tam giỏc vuụng tớch hai cnh gúc
vuụng bng tớch ca cng huyn v ng
cao tng ng.
*GV: V hỡnh v nờu GT, KL.
*GV: T cụng thc tớnh din tớch tam giỏc ta
cú th nhanh chúng suy ra h thc bc = a.h
nh sau:
S
ABC
=
bc
2
1
=
ah
2
a
2
h
2
= b
2
c
2
(b
2
+ c
2
)h
2
= b
2
c
2
GV: nguyển quốc huy - Năm học: 2010-2011 4
A
H
B
C
c
b
b
c
⇒
h
2
=
22
22
cb
cb
+⇒
2222
22
2
111
cbcb
cb
h
+=
+
=
Vậy:
222
111
cbh
+=
8,4
10
8.6
==h
(cm).
IV. Củng cố:
*Hệ thống lại kiến thức về nội dung của định lí 1, định lí 2, định lí 3 và định lí 4 bằng
bằng bảng phụ và đưa ra bài tập cũng cố cho học sinh làm tại lớp như sau:
GV: nguyÓn quèc huy - N¨m häc: 2010-2011 5
*Định lí 1: *b
2
= a.b’
*c
2
= a.c’
*Định lí 2: * h
2
= b’.c’
*Định lí 3: * bc = a.h
*Định lí 4: *
A
H
B
C
c
b
b’
c’
=x
Bài 4.
2
2
= 1.x
⇔
x = 4.
y
2
= x ( 1 + x ) = 4( 1+4 ) = 20
⇒
y =
20
Vậy:
=
=
20
4
y
x
V. Dặn dò:
*Nắm vững kiến thức đã học như đã hệ thống.
*Xem lại cách chứng minh các định lí và bài tập đã học.
*Làm các bài tập còn lại ở sgkở sgk
*Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
Ngày soạn: 28/08/2010
1.Đặt vấn đề :
*Ở các tiết trước ta đã nghiên cứu các hệ thức trong tam giác vuông và đã biết được các
yếu tố trong tam giác vuông. Trong tiết này ta sẽ vận dụng các kiến thức đó vào giải toán.
2.Triển khai bài .
a. Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức cơ bản.
*GV: Vẽ hình và trên cơ sở phần kiểm
tra bài củ của học sinh để hệ thống lại
các hệ thức trong tam giác vuông đã học
Lưu ý hệ thức của định lí pitago cũng là
một trong các hệ thức của tam giác
vuông
a
2
= b
2
+ c
2
.
* b
2
= a.b’
* c
2
= a.c’
* h
2
= b’.c’
* bc = a.h
*
222
8,1
5
3
22
==
BC
AB
;
CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2.
Ta có: AH.BC = AB.AC suy ra:
4,2
5
4.3.
===
BC
ACAB
AH
*Bài tập 6 ( sgk - Tr.69)
GV: nguyÓn quèc huy - N¨m häc: 2010-2011 7
A
H
B
C
c
b
b’
c’
2
= GH.FG = 2.3 = 6
⇒
EG =
6
*Bài tập 7 ( sgk - Tr.69)
Cách 1
Theo cách dựng tam giác ABC có đờng trung
tuyến OA ứng với cạnh BC bằng một nữa cạnh
đó nên tam giác ABC vuông tại A.
Vì vậy:
AH
2
= BH.CH hay x
2
= a.b
Cách 2
Theo cách dựng tam giác DEF có đờng trung
tuyến DA ứng với cạnh EF bằng một nữa cạnh
đó nên tam giác DEF vuông tại D. Vì vậy:
DE
2
= EH.EF hay x
2
= a.b
IV.Củng cố :
*Hướng dẩn học sinh làm bài tập 8 sgk.
*Hệ thống lại các phương pháp giải toán tam giác vuông.
V. Dặn dò :
*Trình bày bài tập 8 vào vở; Nắm vững các bước giải bài tập. Tập trả lời dạng câu hỏi:
O
F
Trờng THCS Quảng Đông - Giáo án hình học 9
Tit 4:
LUYN TP
A. Mục tiêu :
- HS vận dụng đợc các hệ thức đã học để giải bài tập
- Qua tiết luyện tập HS đợc củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Giải đợc các bài toán có liên quan về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng tính toán hình học,
- Tính vợt khó, tìm tòi sáng tạo.
B. Chuẩn bị :
1) Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu, thớc, êke
2) Học sinh : Nắm đợc các hệ thức đã học, thớc ,êke, MTBT
C. Ph ơng pháp dạy học : Luyện tập, thực hành
D. Hoạt động dạy học :
I.n nh t chc.
II.Kim tra bi c :
1) Phát biểu định lý 2 và ghi hệ thức 2 . Làm bài tập 8a/70(SGK):
2) Phát biểu định lý 3 và ghi hệ thức 3
III.Bi mi:
Hoạt động 1 : Chữa bài tập về nhà
Bài 1 : Bài tập trắc nghiệm
Cho hình vẽ (GV đa hình vẽ trên bảng phụ) .
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu đúng:
a) Độ dài đờng cao AH bằng :
A/ 5,5 ; B/ 6 ; C/ 6,5 ; D/ 7
b) Độ dài cạnh AB bằng :
A/13 ; B/
13
?
- Trong tỉ lệ thức này các đại lợng nào đã biết ?
- áp dụng tính chất tỉ lệ thức ta suy ra đợc tỉ lệ
thức nào ? Vì sao phải làm nh vậy ?
N
A
6 M
8
B C
+Gọi HS lên bảng trình bày bài giải .
- Để tính AN ta làm nh thế nào ? Trớc tiên ta
xét tam giác MBN là tam giác gì ?
vì sao?
- Trong tam giác vuông MBN, có AB là đờng
gì ? Và ta có hệ thức nào liên hệ giữa AB với
AM, AN ?
- Từ hệ thức AB
2
= AM.AN ta tính đợc AN nh
thế nào ?
Py-ta-go ta có : BC
2
= AB
2
+ AC
2
=> BC =
22
ACAB
=
+
Mà CM + AM = AC.
Nên
ABBC
AB
AMCM
AM
+
=
+
=
ABBC
AB
AC
AM
+
=
Nh vậy trong một tỉ lệ thức nếu đã biết 3 đại
lợng thì đại lợng thứ t ta tính đợc
Biết AB = 6, AC = 8, BC = 10 .
Thế số vào ta tính đợc AM
HS giải (cách giải đúng là)
Giải
a)Tam giác ABC vuông tại A , nên ta có :
Theo định lý Py-ta-go : BC
2
= AB
2
(1)
Mà CM + AM = AC (2)
Từ (1) và (2) =>
ABBC
AB
AC
AM
+
=
Hay
16
6
8
=
AM
=> AM = 3
Tam giác MBN là tam giác vuông vì có BM
là đờng phân giác trong và BN là đờng phân
giác ngoài của góc B do đó
BM và BN vuông góc với nhau, nên góc
MBN = 1v => Tam giác MBN vuông.
Tam giác MBN có BA là đờng cao vì BA
vuông góc với CA do tam giác ABC vuông
GV: nguyển quốc huy - Năm học: 2010-2011 10
Trờng THCS Quảng Đông - Giáo án hình học 9
Gọi học sinh lên bảng giải
* GV tóm tắt lại phơng pháp giải bài toán Ta
đã sử dụng các kiến thức:
+ Định lý Py-ta-go trong tam giác vuông.
: 3
= 36 : 3
= 12
Vậy ta có AM = 3 và AN = 12 (đvđd)
IV. Củng cố:
-Phát biểu định lý 1 về hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền. Ghi hệ thức liên hệ
- Phát biểu định lý 2 - Ghi hệ thức liên hệ
- Phát biểu định lý 3 - Ghi hệ thức liên hệ
- Phát biểu định lý 4 - Ghi hệ thức liên hệ
IV. Dặn dò:
1) Học bài cũ :
- Học thuộc bốn định lý về liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Xem lại các bài tập đã giải, hoàn chỉnh bài tập làm thêm nh đã hớng dẫn
- Làm các bài tập 18; 20 trang 92 (SBT)
2) Chuẩn bị cho bài học sau :
- Ôn lại các trờng hợp hai tam giác đồng dạng, cách viết các tỉ lệ thức về cạnh của hai tam
giác đồng dạng.
- Máy tính bỏ túi, thớc đo góc, êke
- Xem trớc bài Tỉ số lợng giác của góc nhọn : Nắm đợc định nghĩa các tỉ số lợng giác của
một góc nhọn - Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau để tiết sau ta học tốt hơn
Ngy son: 04/09/2010
Tit 5:
Đ2: T S LNG GIC CA GểC NHN(t1)
A. MC TIấU:
Qua bi hc ny HS cn:
GV: nguyển quốc huy - Năm học: 2010-2011 11
tính sin 45
0
=?
cos 45
0
=?
tg 45
0
=?
cotg 45
0
=?
B
ví dụ 1:
sin 45
0
= sin B=
2
2
2
==
a
a
BC
AC
cos 45
0
GV hớng dẫn HS chứng minh phần đảo.
GV giới thiệu định nghĩa.
I.Khái niệm tỷ số lợng giác của1góc nhọn
cạnh kề
cạnh đối
B
C
A
a. Khi =45
0
. Tam giác ABC vuông cân tại A
nên AB = AC.
Vậy
1=
AC
AB
.
Ngợc lại
1=
AC
AB
=>AC=AB
Nên tam giác ABC cân tại A => =45
0
b. Khi = 60
0
, lấy B đối xứng với B qua AC
ta có tam giác ABC là một nữa tam giác đều
CBB.
Qua bi hc ny HS cn:
*Nm chc cỏc kin thc ó hc v t sụ lng giỏc ca gúc nhn.Thy c mi quan h
gia t s lng giỏc ca hai gúc ph nhau. Nm c ni dung ca bng t s lng giỏc
ca gúc c bit.
* Cú k nng dng mt gúc nhn khi bit mt t s lng giỏc ca mt gúc nhn.
* Ccú ý thc cn thn, ch ng trong lnh hi kin thc.
B. PHNG PHP:
*Nờu vn .
*Trc quan.
*Vn ỏp.
C.CHUN B:
*Thy: Giỏo ỏn; Kin thc v t s lng giỏc.
*Trũ: Kin thc v h thc lng trong tam giỏc vuụng.
D. TIN TRèNH LấN LP
I.n nh t chc.
II.Kim tra bi c:
*Nờu cỏc t s lng giỏc ca gúc nhn trong tam giỏc vuụng.?
III.Bi mi:
1.t vn :
* cỏc tit trc ta ó nghiờn cu cỏc t s lng giỏc ca gúc nhn trong tam giỏc
vuụng v ó bit c cỏch tỡm t s lng giỏc ca gúc nhn .Vy t s lng giỏc ca
hai gúc nhn trong mt tam giỏc vuụng cú quan h nh th no? ú l vn s tỡm hiu
trong tit hc hụm nay.
2.Tri khai bi .
a. Hot ng 1: Cng c t s lng giỏc ca gúc nhn.
Hot ng Ca Thy V Trũ Ni Dung Bi Dy
*GV: Ta xột vớ d sau:
Dng gúc nhn bit tg =
3
2
tgtg
cotcot
coscos
sinsin
⇒
βα
=
là vì chúng là hai góc nhọn tương ứng của
hai tam giác vuông đồng dạng.
Thật vậy , ta có tgα = tgOAB =
3
2
=
OB
OA
Hãy nêu cách dựng góc nhọn β trong hình vẽ
sau.
Chú ý: Nếu hai góc nhọn α và β có:
=
=
=
*Tương tự cho ví dụ 6.
Định lí
Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng
cos góc kia, tg góc này bằng cotg góc kia
Ví dụ 5: Theo ví dụ 1 ta có:
Sin45
0
= Cos45
0
=
2
2
tg45
0
= cotg45
0
= 1.
Ví dụ 6:
Sin30
0
= Cos60
0
=
2
1
GV: nguyÓn quèc huy - N¨m häc: 2010-2011 15
3
=
3
3
.
cotg30
0
= tg60
0
=
3
.
Chú ý: Từ nay khi viết tỉ số lượng giác của
các góc nhọn trong tam giác, ta bỏ ký hiệu “
” đi
IVCủng cố :
*Hệ thống lại kiến thức cơ bản bằng bảng sau:
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Cosα =
H
K
; tgα =
K
Đ
Sinα =
H
Đ
; cotgα =
Đ
K
-Thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo độ, máy tính bỏ túi.
-Bảng phụ nhóm; bút dạ.
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I.Ổn định tổ chức.
II.Kiểm tra bài cũ
*HS1: + Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
+Làm bài tập 12 tr 76 SGK.
*HS2: +Dựng góc nhọn α biết tgα =
4
3
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề :
2.Triể khai bài.
Hoạt động của thầy – trò. Nội dung ghi bảng.
Bài tập 13 (a, b) Tr 77 SGK.
Dựng góc nhọn α, biết
a, Sinα =
3
2
*GV yêu cầu 1 HS nêu cách dựng và lên bảng
dựng hình.
*HS: Nêu cách dựng
*HS cả lớp dựng hình vào vở
+ Chứng minh Sinα =
3
2
Bài tập 14. Tr 77 SGK.
*GV: Cho tam giác vuông ABC ( vuông tại A
) góc B bằng α Căn cứ vào hình vẽ đó, chứng
minh các công thức như bài 14 SGK.
N
C
A
B
α
Trêng THCS Qu¶ng §«ng - Gi¸o ¸n h×nh häc 9
*Nửa lớp chứng minh công thức:
+ Tgα.Cotgα = 1.
+ Sin
2
α + Cos
2
α = 1
*GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm.
*Sau khoảng 5 phút giáo viên yêu cầu đại
diện hai nhóm lên trình bày.
*GV: Kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm
Bài tập 14. Tr 77 SGK.
*GV: Nêu đề bài tập lên bảng.
*GV: Biết CosB = 0,8 ta suy ra được tỉ số
lượng giác nào của góc C ?
*Dựa vào công thức nào ta tính được CosC?
*Tương tự hãy tính:
TgC = ?
CotgC = ?
tgα =
AB
AC
α
α
cot==
*Tgα.Cotgα =
AB
AC
.
AC
AB
= 1.
*Sin
2
α + Cos
2
α =
22
+
BC
AB
BC
2
C = 1 – 0,8
2
= 0,36
CosC = 0,6.
Có:
*TgC =
CosC
SinC
TgC =
3
4
6,0
0,8
=
*CotgC =
SinC
CosC
CotgC =
4
3
IV.Củng cố :
*Hệ thống lại kiến thức cơ bản và các chách giải dạng toán về tỉ số lượng giác.
V. Dặn dò:
GV: nguyÓn quèc huy - N¨m häc: 2010-2011 18
Trêng THCS Qu¶ng §«ng - Gi¸o ¸n h×nh häc 9
Ngày soạn: 18/09/2010
Tiết 8:
§3: BẢNG LƯỢNG GIÁC (t1)
;
ˆ
;90
ˆ
0
nêu các hệ thức giữa các
tỉ số lượng giác của hai góc đó.
III. Bài mới:
1.Đặt vấn đề
2: Triển khai bài
Hoạt động 1
Hoạt động của thầy – trò. Nội dung ghi bảng.
*GV: Giới thiệu.
Bảng lượng giác bao gồm bảng VIII, IX, X(từ
tr52 đến tr58) của cuốn “Bảng số với bốn chữ
số thập phân”.
Để lập bảng người ta sử dụng tính chất: tỉ số
lượng giác của hai góc phụ nhau.
*GV: Tại sao bảng sin và cos ; tg và cotg
được ghép cùng một bảng
1.Cấu tạo của bảng lượng giác
(SGK)
Bảng lượng giác sử dụng tính chất tỉ số
lượng giác của hai góc phụ nhau.
Trong bảng lượng giác: sin và cos ; tg và
cotg được ghép cùng một bảng là vì với hai
GV: nguyÓn quèc huy - N¨m häc: 2010-2011 19
Trêng THCS Qu¶ng §«ng - Gi¸o ¸n h×nh häc 9
Cho học sinh đọc SGK (Tr 78 phần a)
*GV: Để tra bảng VIII và bảng IX ta thực
hiện mấy bước đó là những bước nào?
*VD1: Tìm Sin46
0
12’
*GV: Muốn tìm giá trị của góc 46
0
12’ em tra
bảng nào? Nêu cách tra?
*GV: Treo bảng phụ có ghi mẩu 1 (SGK).
*GV: Cho HS tự lấy ví dụ khác, yêu cầu bạn
bên cạnh tra bảng và nêu kết quả.
(Có thể HS đố giữa các nhóm với nhau)
*GV: HD học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để
thực hiện.
*VD2: Tìm Cos33
0
14’.
*GV: Muốn tìm giá trị của góc 33
0
14’ em tra
bảng nào? Nêu cách tra?
*HS có thể chư hiểu phần hiệu chính GV
hướng dẩn HS cách sử dụng.
*GV: Cos33
0
12’ là bao nhiêu?
Theo em muốn tìm Cos33
0
(12’ + 2’).
GV: nguyÓn quèc huy - N¨m häc: 2010-2011 20
Trêng THCS Qu¶ng §«ng - Gi¸o ¸n h×nh häc 9
*Vậy Cos33
0
14’ là bao nhiêu?
*GV: Cho HS tự lấy ví dụ khác, yêu cầu tra
bảng.
*VD3: Tìm Tg52
0
18’
*GV: Muốn tìm giá trị của góc 52
0
18’ em tra
bảng nào? Nêu cách tra?
*GV: Đưa bảng mẩu 3 cho HS quan sát.
A ……… 18’ …
50
0
51
0
52
0
53
0
54
0
2938
Cos33
1,2938.
IV. Cñng cè :
*GV yêu cầu HS sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác của các góc
nhọn sau ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư).
a. Sin70
0
13’ Kq:
≈
0,9410
b. Cos25
0
32’ Kq:
≈
0,9410
c. Tg43
0
10’ Kq:
≈
0,9380
d. Cotg32
0
15’ Kq:
≈
1,5849
V. D Æn dß :
*Làm bài tập 18 (Tr 83 - SGK.)
*Bài 39; 41 (Tr 95 – SBT).
*Hãy tự lấy ví dụ về số đo góc α rồi dùng bảng sô hoặc máy tính bỏ túi để tính các tỉ số
lượng giác của các góc đó.
1.Đặt vấn đề
2.Triển khai bài
Hoạt động 1: Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó.
Hoạt động của thầy – trò. Nội dung ghi bảng.
*GV: Đặt vấn đề.
Ở tiết trước chúng ta đã học cách tìm tỉ số
lượng giác của góc nhọn cho trước. Tiết này
ta sẽ học cách tìm số đo của góc nhọn khi biết
một tỉ số lượng giác của góc đó
*VD5: Tìm góc nhọn α ( làm tròn đến phút)
biết sinα = 0,7837.
*GV: Yêu cầu HS đọc to SGK Tr 80.
sau đó GV đưa “mẩu 5” lên hướng dẩn lại.
*GV: Hướng dẩn học sinh dùng máy tính bỏ
túi để thực hiện
0 , 7 8 3 7
SHIFT sin
-1
SHIFT
kq: 51
0
36’2,17’’
≈
41
0
36’
*GV: Cho học sinh làm Tr 81 SGK.
HS tra bằng bảng số và máy tính bỏ túi
*GV: Cho HS đọc chú ý ở Tr 81 – SGK.
*GV: Cho học sinh làm Tr 81 SGK
Máy: ( Casio – fx 500)
3 . 0 0 6 SHIFT
1/x SHIFT tan SHIFT 0’’’
Màn hình: 18
0
24’2,28’’
≈
18
0
24’
Tìm góc nhọn α (làm tròn đến độ)
biết cosα = 0,5547.
5534 5548 56
0
GV: nguyÓn quèc huy - N¨m häc: 2010-2011 22
?3
?3
?4
?4
Trêng THCS Qu¶ng §«ng - Gi¸o ¸n h×nh häc 9
*GV gọi hai học sinh lên nêu cách tím bằng
máy tính bỏ túi.
*Với máy Casio – fx 500 qui trình ấn phím
như sau:
24’ 18’ …… A
Ta thấy: 0,5534 < 0,5547 < 0,5548.
⇒
cos56
0
SHIFT tg SHIFT
.
’’’
SHIFT 1/x SHIFT tan SHIFT
.
’’’
Cho HS làm bài kiểm tra khoảng 7 phút ( đề in sẳn)
V. D Æn dß :
-LuyÖn tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng giác của một
góc nhọn và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó.
-Đọc kỹ “Bài đọc thêm” tr 81 đến 83 SGK và bài số 40; 41; 42; 43 tr95 SBT.
-Tiết sau luyện tập.
Ngày……tháng… năm2010
Kí giáo án đầu tuần
GV: nguyÓn quèc huy - N¨m häc: 2010-2011 23
để tìm α khi biết sinα
để tìm α khi biết cosα
để tìm α khi biết tgα
để tìm α khi biết cotgα
Trêng THCS Qu¶ng §«ng - Gi¸o ¸n h×nh häc 9
Ngày soạn: 26/09/2010
Tiết 10:
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
*HS có kỷ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết
số đo góc và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó.
*HS thấy được tính đồng biến của Sin và Tg, tính nghịch biến của Côsin và Côtg để so sánh
được các tỉ số lượng giác khi biết góc α hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết các tỉ số lượng
và cos63
0
15’
b. tg73
0
20’ và tg45
0
.
c. cotg2
0
và cotg37
0
40’
Bài bổ sung:
*sin38
0
và cos38
0
.
*tg27
0
và cotg27
0
.
*sin50
0
và cos50
0
.
GV: Yêu cầu HS giải thích cách so sánh của
⇒
sin38
0
< cos38
0
.
Tương tự ta có:
*tg27
0
= cotg27
0
*sin50
0
> cos50
0
.
Bài tập 47 sgk.
Cho x là một góc nhọn biểu thức sau đây có
giá trị âm hay dương? Vì sao?
a. Sinx - 1 < 0
Vì: Sinx < 1
b. 1 - cosx > 0
GV: nguyÓn quèc huy - N¨m häc: 2010-2011 24
Trờng THCS Quảng Đông - Giáo án hình học 9
giỏ tr õm hay dng? Vỡ sao?
a. Sinx - 1.
b. 1 - cosx
c. sinx - cosx.
d. tgx - cotgx.
sinx - cosx < 0 Nu 0
0
< x < 45
0
.
d. tgx - cotgx.
Cú: tgx = cotg(
90
0
x).
tgx - cotgx > 0 Nu x > 45
0
.
tgx - cotgx < 0 Nu 0
0
< x < 45
0
.
Bi tp 25 sgk
So sỏnh:
a. tg25
0
=
0
0
cos25
sin25
cú cos25
Ngy son: 26/09/2010
Tit 11.
Đ4: MT S H THC V CNH V GểC
TRONG TAM GIC VUễNG (T1)
A. MC TIấU:
*HS thit lp c v nm vng cỏc h thc gia cnh v gúc ca mt tam giỏc vuụng.
*HS cú k nng vn dng cỏc h thc trờn gii mt s bi tp, thnh tho vic tra bng
hoc s dng mỏy tớnh b tỳi v cỏch lm trũn s.
*HS thy c vic s dng cỏc t s lng giỏc gii quyt mt s bi toỏn thc t.
B.PHNG PHP: * m thoi tỡm tũi.* Nờu v gii quyt vn .
C.CHUN B: *GV: Mỏy tớnh, thc k, ờ ke, thc o .
* HS: +ễn cụng thc nh ngha t s lng giỏc ca gúc nhn
+Mỏy tớnh, thc k, ờ ke, thc o .
D.TIN TRèNH LấN LP:
I. n nh t chc:
II. Kim tra bi c:
GV: nguyển quốc huy - Năm học: 2010-2011 25