Giaựo aựn Hỡnh Hoùc 8 GV : Dửụng Nhaọt Phửụng
Tieỏt 1 Ngy son:16/8/2012
Chng I T GIC
Đ1. T GIC
I. Mc tiờu
- HS nm c cỏc nh ngha t giỏc, t giỏc li, tng cỏc gúc ca t giỏc li.
- HS bit v, bit gi tờn cỏc yu t, bit tớnh s o cỏc gúc ca mt tc giỏc li.
- HS bit vn dng cỏc kin thc trong bi vo cỏc tỡnh hung thc tin n gin.
II. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh
- GV: SGK, Thc thng, bng ph, bỳt d, ờ ke.
- HS:SGK, thc thng.
III. Tin trỡnh dy hc
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ni dung ghi bng
Hot ng 1 -Gii thiu chng (10 phỳt)
GV: Hc ht chng trỡnh toỏn lp 7, cỏc em ó c bit nhng ni dung c bn v tam giỏc.
Lờn lp 8, s hc tip v t giỏc, a giỏc.
HS nghe GV t vn .
Hot ng 2 - 1. nh ngha (20 phỳt)
GV: Trong mi hỡnh di õy
gm my on thng ? c tờn
cỏc on thng mi hỡnh.
b)
a)
D
C
B
A
C
D
A
B
P
N
M
A'
B'
C'
D'
HS nhn xột hỡnh v kớ hiu
trờn bng.
Hỡnh 1d khụng phi l t giỏc,
vỡ cú hai on thng BC v CD
cựng nm trờn mt ng
thng.
HS: t giỏc MNPQ cỏc nh:
M; N; P; Q cỏc cnh l cỏc on
thng MN; NP; PQ; QM.
HS: hỡnh 1b cú cnh (chng
b)
a)
D
C
B
A
C
D
A
B
d)
c)
C
SGK.
GV gii thiu: T giỏc ABCD
hỡnh 1a l t giỏc li.
Vy t giỏc li l mt t giỏc
nh th no?
- GV nhn mnh nh ngha t
giỏc li v nờu chỳ ý tr65 SGK.
GV cho HS thc hin ?2 SGK
( bi a lờn bng ph)
GV: Vi t giỏc MNPQ bn v
trờn bng, em hóy ly: Mt im
trong t giỏc: Mt im ngoi t
giỏc:
Mt im trờn cnh MN ca t
giỏc v t tờn. (yờu cu HS thc
hin tun t tựng thao tỏc)
- Ch ra hai gúc i nhau, hai
cnh k nhau, v ng chộo.
hn cnh BC) m t giỏc nm
trong c hai na mt phng cú
b l ng thng cha cnh
ú.
- hỡnh 1c cú cnh (chng hn
AD) m t giỏc nm trong c
hai na mt phng cú b l
ng thng cha cnh ú.
- Ch cú t giỏc hỡnh 1a luụn
nm trong mt na mt phng
cú b l ng thng cha bt
kỡ cnh no ca t giỏc.
- Tng cỏc gúc trong mt tam
giỏc bng bao nhiờu?
- Vy tng cỏc gúc trong mt t
giỏc cú bng 180
0
khụng? Cú th
bng bao nhiờu ?
Hóy gii thớch.
GV: Hóy phỏt biu nh lớ v tc
cỏc gúc ca mt t giỏc?
Hóy nờu di dng GT, KL
GV: õy l nh lớ nờu lờn tớnh
HS tr li: Tng cỏc gúc trong
mt tam giỏc bng 180
0
- Tng cỏc gúc trong ca mt t
giỏc khụng bng 180
0
m tng
cỏc gúc ca mt t giỏc bng
360
0
.
Mt HS phỏt biu theo SGK.
Tng cỏc gúc ca mt t giỏc
bng 360
0
nh lớ:
Tng cỏc gúc ca mt t
ABC cú
0
111
180=++ CBA
ADC cú
0
22
180=++ CDA
nờn t giỏc ABCD cú:
+++
111
CBA
0
22
360=++ CDA
hay
0
360
=+++
DCBA
Hat ng 4:Luyn tp cng c (13 phỳt)
Bi 1 tr66 SGK
( bi v hỡnh v a lờn bng
ph)
Bi tp 2: t giỏc ABCD cú
- HS tr li cõu hi nh SGK.
a) x =360
0
(110
0
+120
0
+
80
0
) = 50
0
b) x = 360
0
-
(90
0
+90
0
+90
0
)=90
0
c) x = 360
0
-(90
0
+90
0
0
T giỏc ABCD cú
0
360=+++ DCBA
(theo nh lớ tng cỏc gúc
ca t giỏc)
65
0
+117
0
+71
0
+
D
=360
0
D
=360
0
253
0
D
= 107
0
- Hc thuc cỏc nh ngha, nh lớ trong bi.
- Chng minh nh lớ tng cỏc gúc ca mt t giỏc.
- Bi tp v nh s 2, 3, 4, 5 tr 66, 67 SGK. Bi s 2, 9 tr61 SBT.
- c bi cú th em cha bit gii thiu v t giỏc Long Xuyờn tr 68 SGK.
*Hng dn bi tp v nh: hng dn Bi tp 1 (Trang 66)
Trang 3
Giaựo aựn Hỡnh Hoùc 8 GV : Dửụng Nhaọt Phửụng
Tieỏt 2
Đ2. HèNH THANG
I. Mc tiờu
-HS nm c nh ngha hỡnh thang, hỡnh thang vuụng, cỏc yu t ca hỡnh thang.
-HS bit chng minh mt t giỏc l hỡnh thang, hỡnh thang vuụng.
-Bit s dng dng c kim tra mt t giỏc l hthang. Rốn t duy linh hot trong nhn dng hthang.
II. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh
GV: SGK, thc thng, bng ph.
HS: Thc thng, ờke, bỳt d.
III. Tin trỡnh dy hc
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ni dung ghi bng
Hot ng 1 :Kim tra (8 phỳt)
GV nờu yờu cu kim tra.
HS: 1) nh ngha t giỏc ABCD.
2) T giỏc li l t giỏc nh th no?
V t giỏc li ABCD, ch ra cỏc yu
t ca nú. (nh, cnh, gúc, dng
chộo).
GV yờu cu HS lp nhn xột, ỏnh
giỏ.
HS2: 1) Phỏt biu nh lớ v tng cỏc
gúc ca mt t giỏc.
2) Cho hỡnh v : T giỏc ABCD cú
DA l cỏc cnh.
+ Cỏc on thng AC; BD l hai
ng chộo
+ HS Phỏt biu nh lớ nh SGK.
+ T giỏc ABCD cú cnh AB
song song vi cnh DC (vỡ
A
v
D
v trớ trong cựng phớa m
0
180=+ DA
)
+AB//CD (chng minh trờn)
0
50=+ BC
( ng v)
HS nhn xột bi lm ca bn.
Hot ng 2:nh ngha (18 phỳt)
GV gii thiu: T giỏc ABCD cú
AB//CD l mt hỡnh thang. Vy th
no l mt hỡnh thang? Chỳng ta s
c bit qua bi hc hụm nay. GV
yờu cu HS xem tr69 SGK, gi mt
HS c nh ngha hỡnh thang. GV
BC; AB = CD.
D
C
B
A
(ghi GT, KL ca bi toỏn)
Na lp lm cõu b
Cho hỡnh thang ABCD ỏy AB, CD
bit AB = CD. Chng minh rng
AD//BC; AD = BC
cú BC//AD (do hai gúc v trớ so
le trong bng nhau).
- T giỏc EHGF l hỡnh thang vỡ
cú EH//FG do cú hai gúc trong
cựng phớa bự nhau.
- T giỏc INKM khụng phi l
hỡnh thang vỡ khụng cú hai cnh
i no song song vi nhau.
b) Hai gúc k mt cnh bờn ca
hỡnh thang bự nhau vỡ ú l hai
gúc trong cựng phớa ca hai ng
thng song song.
HS hot ng theo nhúm.
a)
X
2
1
2
1
D
/
/
X
2
1
2
1
D
C
B
A
GT Hỡnh thang ABCD
(AB//DC);
AB=CD
KL AD//BC; AD=BC
Ni AC.
Xột DAC v BCA cú
AB = DC (gt)
11
CA
=
(slt do AD//BC)
cú hai cnh ỏy bng
nhau thỡ hai cnh
bờn song song v
bng nhau.
Trang 5
Giaựo aựn Hỡnh Hoùc 8 GV : Dửụng Nhaọt Phửụng
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ni dung ghi bng
bng v.
Q
P
N
M
=
0
90
//
M
MQNP
- HS: Hỡnh thang bn va v l
hỡnh thang vuụng.
- Mt HS nờu nh ngha hỡnh
thang vuụg theo SGK
Ta cn chng minh t giỏc ú cú
hai cnh i song song.
Ta cn chn minh t giỏc ú cú
hai cnh i song song v cú mt
gúc bng 90
0
0
(hai gúc trong cựng
phớa)
x = 100
0
; y=140
0
Trang 6
Giáo án Hình Học 8 GV : Dương Nhật Phương
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
2
1
2
1
2
I
1
E
D
C
B
A
a) Trong hình có các hình thang
BDIC (đáy DI và BC)
BIEC (đáy IE và BC)
BDEC (đáy DE và BC)
b) ∆ BID có
)(
12
(1)
A D AC là p/g góc A
12
∧∧
=⇒
AA
(2)
Từ (1) và (2) :
1
1
∧∧
=
CA
Vậy AD//BC
⇒
ABCD là hình thang
Trang 7
Ngày 18 tháng 08 năm 2012
Kí duyệt
Đặng Trung Thủy
Giaựo aựn Hỡnh Hoùc 8 GV : Dửụng Nhaọt Phửụng
Tieỏt 3 Ngy son:20/8/2012
3. HèNH THANG CN
I. Mc tiờu
HS hiu nh ngha, cỏc tớnh cht, cỏc dõu hiu nhn bit hỡnh thang cõn.
HS bit v hỡnh thang cõn, bit s dng nh ngha v tớnh cht ca hỡnh thang cõn trong tớnh toỏn
v chng minh, bit chng minh mt t giỏc l hỡnh thang cõn.
Rốn luyn tớnh chớnh xỏc v lp lun chng minh hỡnh hc.
II. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh
GV: SGK, bng ph, bỳt d.
(AB//CD)
00
180;180 =+=+ CBDA
00
0
0
80100
2002
20
==
=
=
DA
A
DA
Cú
;180
0
=+
CB
m
00
0
12060
cõn.
GV hi: T giỏc ABCD l hỡnh
thang cõn khi no?
GV hi: Nu ABCD l hỡnh
thang cõn (ỏy AB; CD) thỡ ta
cú th kt lun gỡ v cỏc gúc
ca hỡnh thang cõn.
GV cho HS thc hin ?2 SGK
(s dng SGK)
GV: Gi ln lt ba HS, mi
HS thc hin mt ý, c lp theo
dừi nhn xột.
HS v hỡnh thang cõn vo
v theo hng dn ca
GV.
HS tr li:
T giỏc l hỡnh thang cõn
(ỏy AB, CD)
==
BAhoaởcDC
CDAB
//
HS:
0
180=+=+
0
90=S
c) Hai gúc i ca hỡnh
thang cõn bự nhau.
1) nh ngha
Hỡnh thang cõn l hỡnh thang cú
2 gúc k mt ỏy bnh nhau.
Hot ng 3 -Tớnh cht (14 phỳt)
GV: Cú nhn xột gỡ v hai cnh
bờn ca hỡnh thang cõn.
GV: ú chớnh l ni dung nh
lớ 1 tr72.
Hóy nờu nh lớ di dng GT,
KL (ghi lờn bng)
GV yờu cu HS, trong 3 phỳt
tỡm cỏch chng minh nh lớ,
sau ú gi HS chng minh
ming.
- GV t giỏc ABCD sau ú l
hỡnh thang cõn khụng ?vỡ sao?
HS trong hỡnh thang cõn,
hai cnh bờn bng nhau.
HS hot ng chng minh.
HS: T giỏc ABCD khụng
phi l hỡnh thang cõn vỡ
hai gúc k vi mt ỏy
khụng bng nhau.
2) Tớnh cht
nh lớ 1:
thang cõn cú tớnh cht gỡ?
Hóy v hai ng chộo ca
hỡnh thang cõn ABCD, dựng
thc thng o, nờu nhn xột.
- Nờu GT, KL ca nh lớ 2
(GV ghi lờn bng kốm hỡnh v)
GV: Hóy chng minh nh lớ.
GV yờu cu HS nhc li cỏc
tớnh cht ca hỡnh thang cõn.
Mt HS chng minh ming
HS nờu li nh lớ 1 v 2
SGK.
AD = AE = BC.
D
E
C
B
A
nh lớ 2
Trong hỡnh thang cõn, hai ng
chộo bnh nhau.
GT ABCD l hỡnh
thang cõn
(AB//CD)
KL AC = BD D
C
B
C
DHS: ú l nh lớ thun v
o ca nhau.
Du hiu nhn bit hỡnh
thang cõn.
1. hỡnh thang cú hai gúc k
mt ỏy bng nhau l hỡnh
thang cõn.
2. Hỡnh thang cú hai ng
chộo bng nhau l hỡnh
thang cõn.
nh lớ 3:
Hỡnh thang cú hai ng chộo
bng nhau l hỡnh thang cõn.
Du hiu nhn bit hỡnh thang cõn.
1. hỡnh thang cú hai gúc k mt
ỏy bng nhau l hỡnh thang cõn.
2. Hỡnh thang cú hai ng chộo
bng nhau l hỡnh thang cõn.
Hat ng 5 - Cng c (3 phỳt)
Trang 10
Giaựo aựn Hỡnh Hoùc 8 GV : Dửụng Nhaọt Phửụng
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ni dung ghi bng
GV hi: Qua gi hc ny,
chỳng ta cn ghi nh nhng
kin thc no?
ECD
cõn ti E
Suy ra EC = ED, ta li cú AC = BD
Suy ra EA = EB
Tieỏt 4
LUYN TP
I. Mc tiờu
- Khc sõu kin thc v hỡng thang, hỡnh thang cõn (nh ngha, tớnh cht v cỏch nhn bit).
- Rốn k nng phõn tớch bi. K nng v hỡnh, k nng suy lun, k nng nhn dng hỡng.
- Rốn tớnh cn thn, chớnh xỏc.
II. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh
- GV: Thc thng, compa, phn mu, bng ph, bỳt d.
- HS: Thc thng, compa, bỳt d.
III. Tin trỡnh dy hc
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
Hat ng 1- Kim tra (10 phỳt)
GV nờu yờu cu kim tra.
HS1: Phỏt biu nh ngha v tớnh cht hỡnh
thang cõn.
- in du X vo ụ thớch hp.
Ni dung ỳn
g
Sai
1. Hỡnh thang cú hai ng
HS lờn bng kim tra.
HS1: Nờu nh ngha v tớnh chõt hỡnh thang
cõn nh SGK.
- in vo ụ trng.
Cõu 1: ỳng.
cõn
b)Tớnh
????
22
EDCB
GV yờu cu HS khỏc nhn xột v cho im HS
Cõu 3: ỳng
HS2: Cha bi tp 15 SGK.
a) Ta cú: ABC cõn ti A (gt)
2
180
0
A
CB
==
AD = AE ADE cõn ti A
2
180
0
11
A
ED
trong hỡnh thang BDEC cú
0
65== CB
000
22
11565180 === ED
HS cú th a cỏch chng minh khỏc hco cõu
a: V phõn giỏc AP ca gúc A DE//BC
(cựng AP).
Hat ng 2 - Luyn tp (33 phỳt)
Bi tp 1: (bi 16 tr75 SGK)
GV cựng HS v hỡnh
GV gi ý: So sỏnh vi bi 15 va cha, hóy cho
bit chng minh BEDC l hỡnh thang cõn cn
chng minh iu gỡ?
1 HS c to, túm tt bi
2
1
1
2
2
C
B
A
- HS: cn chng minh AD = AE
- Mt HS chng minh ming.
a) Xột ABD v ACE cú:
AB = AC (gt)
2
1
(
1111
⇒ ∆ABD = ∆ACE (gcg)
⇒ AD = AE (cạnh tương ứng)
chứng minh như bài 15
⇒ ED//BC và có
CB
=
⇒ BEDC là hình thang cân.
b) ED//BC ⇒
22
BD
=
(so le trong)
có
21
BB
=
(gt)
)(
221
BDB
==⇒
⇒ ∆BED cân
=⇒
=⇒∆
)(
//
1
1
vòđồnggóchai
ECBEACmà
EDBtạicânBDE
⇒
)(
11
ECD
==
Xét ∆ACD và ∆BDC có:
=
=
chungDC
)tmc(DC
)gt(BDAC
1
2
2
C
D
O
HS: ta cần chứng minh OA = OA và EA = EB
- Ta cần chứng minhOD = OC và ED = EC
HS: ∆ODC có
)(gtCD
=
⇒ ∆ODC cân ⇒ OD
= OC
có OD = OC và AD = BC (tính chất hình thang
cân) ⇒ OA = OB
Vậy O thuộc trung trực của AB và CD (1)
Có ∆ABD = ∆BAC (ccc)
⇒
22
AB
=
⇒ ∆ EAB (cân) ⇒ EA = EB
có AC = BD (tính chất hình thang cân). Và EA
= EB ⇒ Ec = ED.
Vậy E thuộc trung trực của AB vả CD (2)
⇒ từ (1) và (2) ⇒ OE là trung trực của hai
đáy.
Họat động 3- Hướng dẫn về nhà (2 phút)
oỏn v v trớ ca E trờn AC. GV cựng
HS ỏnh giỏ HS trờn bng.
GV: D oỏn ca cỏc em l ỳng.
ng thng xy i qua trung im cnh
AB ca tam giỏc ABC v xy song song
vi cnh BC thỡ xy qua trung im ca
cnh AC. ú chớnh l ni dung ca
nh lớ 1 trong bi hc hụm nay: ng
trung bỡnh ca tam giỏc.
Mt HS lờn bng phỏt biu
theo SGK, sau ú cựng c
lp thc hin yờu cu 2. y
x
E
D
C
B
A
D oỏn: E l trung im
ca AC.
Hot ng 2 - nh lớ 1 (10 phỳt)
GV yờu cu mt HS c nh lớ 1
GV phõn tớch ni dung nh lớ v v
hỡnh.
HS v hỡnh vo v.
GT
ABC; AD=DB
(F ∈ BC). GV có thể ghi bảng tóm tắt
các bước chứng minh.
- Hình thang DEFB (DE//BF) có
DB //EF ⇒ DB = EF.
⇒ EF = AD
- ∆ADE = ∆EFC (gcg)
⇒ AE = EC
GV u cầu một HS nhắc lại nội dung
định lí 1.
HS chứng minh miệng.
C/m: Kẻ EF//AB (F ∈ BC).
Hình thang DEFB có hai
cạnh bên song song (DB //
EF).
=
=
)(gtADDBmà
EFDBnên
⇒AD=EF
∆ADE và ∆EFC có
AD = EF (chứng minh
trên)
)(
11
BbằngcùngFD
=
//
//
x
A
F
D
C
B
HS: trong một tam giác có
ba đường trung bình.
2) Định nghĩa
Đường trung bình của
tam giác là đoạn thẳng
nối trung điểm hai cạnh
của tam giác.
Họat động 4 - Định lí (12 phút)
GV u cầu HS thực hiện ?2 trong
SGK.
X
X
//
//
x
A
E
D
A
E
D
C
B
(đề bài đưa lên bảng phụ)
KL
DE//BC; DE =
2
1
BC
HS tự đọc phần chứng
minh:
Sau 3 phút, một HS lên
bảng trình bày miệng, các
HS khác nghe và góp ý.
HS nêu cách giải:
∆ABC có: AD = DB(gt)
AE = EC(gt)
⇒ đoạn thẳng DE là
đường trung bình của
∆ABC
⇒ DE =
2
1
BC
(tính chất đường trung
bình)
⇒ BC = 2. DE
∆BDC có DE = ED (gt)
BM = MC (gt)
⇒ EM là đường trung
bình
⇒ EM//DC (tính chất
đừơng trung bình ∆)
có I ∈ DC ⇒ DI//EM.
∆AEM có:
AD = DE (gt).
DI//EM (c/m trên)
⇒ AI = IM (định lí 1
Trang 17
Giaựo aựn Hỡnh Hoùc 8 GV : Dửụng Nhaọt Phửụng
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ni dung ghi bng
ng trung bỡnh )
Hat ng 6 -Hng dn v nh (2 phỳt)
- V nh hc bi cn nm vng nh ngha ng trung bỡnh ca tam giỏc, fhai nh lớ trong bi, vi
nh lớ 2 l tớnh cht ng trung bỡnh tam giỏc.
- Bi tp v nh s 21 tr 179 SGK. S 34, 35, 36 tr64 SBT.
Tieỏt 6
Đ4. NG TRUNG BèNH CA HèNH THANG
I. Mc tiờu
HS nm c nh ngha, cỏc nh lớ v ng trung bỡnh ca hỡnh thang.
HS bit vn dng cỏc nh lớ v ng trung bỡnh ca hỡnh thang tớnh di, chng minh hai
on thng bng nhau, hai ng thng song song.
Rốn luyn cỏch lp lun trong chng minh nh lớ v vn dng cỏc nh lớ ó hc vo gii cỏc bi
toỏn.
II. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh
GV: Thc thng, compa, SGK, bng ph, bỳt d, phn mu.
HS: Thc thng, compa.
ng trung bỡnh hỡnh thang cú tớnh
cht gỡ? ú l ni dung bi hụm nay.
Mt HS lờn bng kim tra
HS phỏt biu nh ngha,
tớnh cht theo SGK.
GT
ABC
AD = DB
AE = EC
KL DE//BC
DE =
2
1
BC
HS trỡnh by. //
//
x
A
E
D
C
B
ACD cú EM l ng
trung bỡnh
EM =
2
gi mt HS chng minh ming.
lp v hỡnh vo v.
F
B
xA
I
D
C
B
HS tr li: nhn xột I l
trung im ca AC, F l
trung im ca BC.
HS nờu GT, KL ca nh lớ.
GT ABCD la hỡnh
thang (AB//CD);
AE=ED; EF//AB;
EF//CD
KL BF=FC
trung im mt cnh
bờn ca hỡnh thang v
song song vi hai ỏy
thỡ i qua trung im
cnh bờn th hai.
Hot ng 3-nh ngha (7 phỳt)
GV nờu: Hỡnh thang ABCD (AB//DC)
cú E l trung im AD, F l trung im
1
2
1
F
B
xA
E
C
B
GV yờu cu HS nờu GT, KL ca nh
lớ.
GV gi ý: chng minh EF song
song vi AB v DC, ta cn to c
mt tam giỏc cú EF l ng trung
HS cú th d oỏn: ng
trung bỡnh ca hỡnh thang
song song vi hai ỏy.
Mt HS c li nh lớ 4.
HS v hỡnh vo v.
GT Hỡnh thang ABCD
(AB//CD)
AE=ED; BF = FC
KL EF//AB; EF//CD
EF=
2
CDAB +
HS chng minh
minh AF=FK.
GV trở lại bài tập kiểm tra đầu giờ nói:
Dựa vào hình vẽ, hãy chứng minh
EF//AB//CD và EF=
2
ABDC +
bằng
cách khác
//
//
X
X
M
F
BA
E
C
B
GV hướng dẫn HS chứng minh.
GV giới thiệu: Đây là một cách chứng
minh khác tính chất đường trung bình
hình thang.
GV yêu cầu HS làm ?5
32m
24m
x?
H
trung bình hình thang)
⇒ BE là đường trung bình
hình thang
⇒ BE=
2
CHAD +
2
24
32
x+
=
⇒ x = 32. 2 – 24
x = 40(m)
DK.
⇒
EF//AB//DC và
EF=
2
ABDC +
Họat động 5: Luyện tập – củng cố (6 phút)
GV nêu câu hỏi củng cố.
Các câu sau đây đúng hay sai?
1) Đường trung bình của hình thang là
đoạn thẳng đi qua trung điểm hai cạnh
bên của hình thang.
2) Đường trung bình của hình thang đi
qua trung điểm hai đường chéo của
hình thang.
3) Đường trung bình hình thang song
song với hai đáy và bằng nửa tổng hai
Và 37, 38, 40 tr64 SBT.
Tiết 7 Ngày soạn:4/9/2012
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
- GV khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang
cho HS.
- Rèn kĩ năng về hình vẽ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đều bài trên hình.
- Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, SGK, SBT.
- HS: Thước thẳng, compa, SGK, SBT.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Họat động 1 - 1 Kiểm tra (6 phút)
GV nêu u cầu kiểm tra:So sánh đừơng trung bình
của tam giác và đường trung bình của hình thang
về định nghĩa, tính chất.
Vẽ hình minh hoạ.
Một HS lên bảng trả lời câu hỏi như nội
dung bảng sau và vẽ hình minh hoạ.
Đừơng trung bình của tam
giác
Đừơng trung bình của hình
thang
Định nghĩa Là đoạn thẳng nối trung điểm
hai cạnh tam giác.
Là đoạn thẳng nối trung điểm hai
cạnh bên của hình thang
Tính chất Song song với cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh ấy.
C
B
AX
X
//
//
a) t giỏc BMNI l hỡnh gỡ?
b) Nu
0
8=A
thỡ cỏc gúc ca t giỏc BMNI bng
bao nhiờu.
GV: quan sỏt k hỡnh v ri cho bit gi thit ca
bi toỏn.
GV: T giỏc BMNI l hỡnh gỡ?
Chng minh iu ú.
GV: cũn cỏch no khỏc chng minh BMNI l hỡnh
thang cõn na khụng?
GV: hóy tớnh cỏc gúc ca t giỏc BMNI nu
0
58=A
Phõn gớac AD ca gúc A.
M; N; I ln lt l trung im ca AD; AC;
DC
HS: T giỏc BMNI l hỡnh thang cõn vỡ:
b) ABD vuụng ti B cú
0
0
29
2
58
==DAB
000
612990
==
BDA
0
61=DBM
(vỡ BMD cõn ti M)
Do ú
0
61
==
DBMDIN
(theo nh
ngha hỡnh thang cõn)
000
11961180
KL a) so sỏnh di EK v CD KF
v AB
Chng minh EF
2
CDAB +
Gii:
HS1: a) theo u bi ta cú:
E; F; K ln lt l trung im ca AD; BC;
AC
EK l ng trung bỡnh ca ADC
EK =
2
DC
KF l ng trung bỡnh ca ACB
KF =
2
AB
HS 2: b) Nu E; K; F khụng thng hng,
EKF cú EF < EK + KF (bt ng thc tam
giỏc)
EF <
2
CDAB +
(1)
Nu E; K; F thng hng thỡ:
EF = EK + KF
EF =
2
CDAB +
(2)
quan hoc chng minh hỡnh hc.
- Thỏi : Thụng qua cỏc dng bi tp khỏc nhau giỳp hc sinh vn dng linh hot cỏc tớnh cht ng
trung bỡnh ca tam giỏc, nh ú m hc sinh phỏt trin t duy hỡnh hc tt hn, hc sinh yờu thớch mụn
hỡnh hc hn.
II. Ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bảng phụ, đèn chiếu, thớc thẳng có chia khoảng compa.
- HS: SGK, compa, thớc + BT.
III. cách thức tiến hành:
Gợi mở+ vấn đáp
Iv. Tiến trình bài dạy:
A. Ôn định tổ chức :
B. Kiểm tra bài cũ:
- GV: Nêu ịnh ngha, tính chất của đờng trung bình tam giác và hình thang
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
GV đa ra đề bài
? Khoảng cách từ A đến xy chính là đờng thế
nào với xy
? Khoảng cách từ B đến xy chính là đờng thế
nào với xy
? Khoảng cách từ C đến xy chính là đờng thế
nào với xy
Do C là trung điểm AB nên I là gì của HK?
Vận vận dụng kiến thức gì để tính đợc CI?
Gọi HS lên bảng
GV nêu đề bài 28/80
- Đề bài cho biết yếu tố nào, cần tính yếu tố
gì?
- EF là đờng gì của hình thang?
Bài 24/SGK - 80
Ta nhận thấy ABHK là hình thang vuông
Tơng tự I là điểm gì của DC?
Gọi HS lên bảng trình bày
GV đa ra vấn đề khai thác thêm
Chứng minh rằng IK bằng nửa hiệu 2 đáy
GV hớng đẫn HS chứng minh
- GV y/c HS lm bi tp 3
Gi 1 hs lờn bng v hỡnh v ghi GT v KL.
Gi 1 hs nờu cỏch lm
Gi hs khỏc nhn xột b sung
Gv un nn cỏch lm
Giỏo viờn xung lp kim tra xem xột.
Gi 1 hs lờn bng trỡnh by li gii
Gi hs khỏc nhn
xột b sung
Gv un nn
Hs quan sỏt c suy ngh tỡm cỏch lm.
HS: ghi GT, KL
HS: Nờu cỏch CM
HS ghi nhn cỏch lm
bình của hình thang) nên K là trung điểm của
AC tức là KA = KC.
Chứng minh tơng tự IB = ID
b) vận dụng t/chất đờng trung bình của tam
giác ta tính đợc
EI = KF = AB:2 = 3 cm
Kho đó IK = EF 2EI = 2cm
Khai thác mở rộng
Chứng minh rằng IK = (CD-AB):2
Bi 3:
Cho ABC nhn, ng cao AH. Gi M,N,P ln
N N=
(4)
M M,P l trung im ca BC v AC (gt)
MP l ng trung bỡnh ca ABC
MP // AB
à
à
1
1
N P=
(so le trong) (5)
T (4) v (5)
à
à
1
2
N P=
(6)
T (1) v (6) MHNP l hỡnh thang cõn
Trang 25