Họ và Tên: Đề số :
Kiểm tra Trắc nghiệm Môn Toán SH lớp 6
18. Ôn tập Chương I
Điểm Lời phê của thầy giáo
Câu 147 Nếu n là số tự nhiên, số nào trong các số sau là lẻ với mọi n tự nhiên ?
A. 19 n + 6
B. 19n + 5
C. 19n
2
+ 5
D. 18n +4
E. 18n +5
Câu 148 Số nhỏ nhất lớn hơn 2 mà khi chia cho 3, 4, 5, 6, 7 đều dư 2 là:
A. 422 B. 842 C. 2002 D. 2522 E. 5102
Câu 149 Điền số thích hợp vào ô trống để tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột, mỗi đường
chéo bằng 130.
23
36
25
21 42 26 31 35
17
46
30
22
41
29
Câu 150 Điền các số thích hợp vào ô trống của bảng sau để cho tổng các số thuộc 3 ô kề
nhau theo hàng dọc cũng như hàng ngang đều bằng 18.
5
7
8
Câu 155 Tập hợp A = {n ∈ N|n có hai chữ số, n chia hết cho 6 và 8}. Chỉ ra cách viết sai.
a) 24 ∈ A
b) {24, 48} ⊂ A
c) {24, 48, 72, 96} = A
d) {24, 48, 72, 96} ∈ A
Câu 156 Cho a = 123456789 và b = 987654321. Chỉ ra kết quả sai:
A. a và b đều chia hết cho 9.
B. b – 8a = 19
C. ƯCLN(a, b) = 9
D. UCLN của a và b chia hết cho 9
Câu 157 Chỉ ra kết quả sai. Viết thêm hai chữ số vào bên phải số 283 để được số mới
cùng chia hết cho 2, 3 và 5 được kết quả:
A. 28330
B. 28350
C. 28380
D. 28320
Câu 158 Khi giải bài toán: Tìm số có 3 chữ số sao cho số đó đem chia cho 5 thì dư 3, chia
cho 2 thì dư 1, chia cho 3 thì vừa hết, chữ số hàng trăm của nó là số chẵn lớn nhất, Bạn
Hoàn đã tìm được các kết quả sau, em hãy chỉ ra kết quả sai.
A. 813
B. 843
C. 853
D. 873
Câu 159 Thực hiện phép tính sau một cách hợp lý nhất
a) 157 . 99 + 157
b) (103 . 26 + 103 . 46) : 72
c) 78 . 31 + 78 . 24 + 78 . 17 + 22 .72
d) 53.39 + 47.39 – 53.21 – 47.21
Câu 160 a) Biểu diễn trên tia số các số tự nhiên x sao cho: 3 < x ≤ 19
b) Từ 9 đến 900, tổng các chữ số của nhóm các số chẵn lớn hơn (hay nhỏ hơn)