Chơng I Số hữu tỉ Số thực
Ngày dạy:
Tiết 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
I) Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh
các số hữu tỉ. Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số
QZN
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng có chia khoảng-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-thớc thẳng có chia khoảng
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình Đại số 7 (5 phút)
- GV giới thiệu chơng trình Đại số 7: gồm 4 chơng .
- GV nêu yêu cầu về sách vở, đò dùng học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn
Toán
- Gv giới thiệu sơ lợc về chơng I: Số hữu tỉ Số thực rồi vào bài
2. Hoạt động 2: Số hữu tỉ (14 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV: Cho các số
0;
2
1
1;5,1;5
Hãy viết mỗi số trên thành 3
phân số bằng nó ?
-Hãy nhắc lại khái niệm số
hữu tỉ (đã đợc học ở lớp 6) ?
Vậy các số
0;
Za
thì
Qa
a
a =
1
HS:
QZN
Học sinh làm BT1 (SGK)
1. Số hữu tỉ:
VD:
3
15
2
10
1
5
5 =
=
=
=
4
0
3
====
=
=
=
=
Ta nói:
0;
2
1
1;5,1;5
là các
số hữu tỉ
*Định nghĩa: SGK-5
Tập hợp các số hữu tỉ: Q
?1: Ta có:
5
3
10
6
6,0 ==
3
4
3
1
QZN
Z
Z
3
2
3
3. Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (14 phút)
GV vẽ trục số lên bảng
Hãy biểu diễn các số nguyên
2;1;1
trên trục số ?
GV hớng dẫn học sinh cách
biểu diễn các số hữu tỉ
4
5
và
3
2
trên trục số thông qua hai
ví dụ, yêu cầu học sinh làm
theo
GV giới thiệu: Trên trục số,
điểm biểu diễn số hữu tỉ x đợc
gọi là điểm x
GV yêu cầu học sinh làm BT2
Ta có:
3
2
3
2
=
Bài 2 (SGK)
a)
36
27
;
32
24
;
20
15
b) Ta có:
4
3
4
3
=
4. Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (12 phút)
So sánh hai phân số:
3. So sánh hai số hữu tỉ
VD: So sánh
7
2
và
11
3
Ta có:
77
21
11
3
;
77
22
7
2
=
=
Vì:
2122 <
và
077
>
Nên
11
3
Không là số hữu tỉ dơng cũng
ko là số hữu tỉ âm
2
0
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài và làm bài tập: 3, 4, 5 (SGK-8) và 1, 3, 4, 8 (SBT)
Ngày dạy:
Tiết 2 cộng trừ số hữu tỉ
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy tắc chuyển vế trong
tập hợp số hữu tỉ
- Có kỹ nănglàm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-Cách cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
HS1: Chữa bài 3 (SGK) phần b, c
HS2: Chữa bài 5 (SGK)
GV (ĐVĐ) -> vào bài
2. Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ (13 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Nêu quy tắc cộng hai phân số
cùng mẫu, cộng hai phân số
khác mẫu ?
Vậy muốn cộng hay trừ các
số hữu tỉ ta làm nh thế nào ?
Với
thành công thức, số còn lại
viết vào vở
Một học sinh đứng tại chỗ
nhắc lại các tính chất của
phép cộng phân số
Học sinh thực hiện ?1 (SGK)
Một học sinh lên bảng trình
bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh hoạt động nhóm làm
tiếp BT6
Đại diện hai nhóm lên bảng
trình bày bài
1. Cộng, trừ 2 số hữu tỉ
TQ:
m
b
y
m
a
x == ;
m
ba
m
b
m
a
yx
m
1
2
14
29
=
=
b)
5
4
5
25
)
5
4
()5(
=
5
1
4
5
21
5
)4()25(
=
=
+
b)
1
27
15
18
8
=
c)
3
1
75,0
12
5
=+
GV kiểm tra và nhận xét.
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
d)
14
11
3
)7
2
(5,3 =
3. Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (10 phút)
Hãy nhắc lại quy tắc chuyển
vế trong Z ?
3
1
5
3
+==+
xx
15
14
15
9
15
5
=+=x
?2: Tìm x biết:
a)
6
1
2
1
3
2
3
2
2
1
=+== xx
b)
28
bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh hoạt động nhóm làm
BT9 a, c và BT 10 (SGK)
Bốn học sinh lên bảng trình
bày bài, mỗi học sinh làm một
phần
Học sinh lớp nhận xét kết quả
Bài 8 Tính:
a)
+
+
5
3
2
5
7
3
27
70
49
70
20
70
56
=+=
Bài 9 Tìm x biết:
a)
12
5
3
1
4
3
4
3
3
1
===+ xx
c)
21
4
3
2
7
6
7
6
+
2
5
3
7
3
2
1
2=A
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- BTVN: 7b, 8b, d, 9b, d (SGK) và 12, 13 (SBT)
Ngày dạy:
Tiết 3 Nhân, chia số hữu tỉ
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Học sinh có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Rèn tính cẩn thận trong tính toán.
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân sô.
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Chữa BT 8d, (SGK) Tính:
24
7
3
24
79
=
)
H: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào ?
HS2: Chữa BT 9d, (SGK) Tìm x biết:
3
1
7
4
= x
(Đáp số:
21
5
=x
)
H: Phát biểu quy tắc chuyển vế. Viết công thức
2. Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV nêu ví dụ: Tính:
4
3
.2,0
Nêu cách làm ?
Tơng tự:
?5,0.
1.3
2
1
.
2
3
5,0.
2
1
1
21
3
4.5
3.1
4
3
.
5
1
4
3
.2,0
===
===
TQ: Với
)0,(; == db
d
c
y
b
9
4
15
.
25
6
4
15
.24,0
=
=
c)
6
1
1
12
)7).(2(
12
7
).2( =
=
a
d
c
b
a
yx
.
.
.:: ===
AD hãy tính
5
4
:2,0
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp ?1 (SGK)
Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
BT 12 (SGK) Hãy viết số hữu
tỉ
16
5
dới dạng tích, thơng của
hai số hữu tỉ
Một học sinh đứng tại chỗ
thực hiện phép tính
Học sinh thực hiện ?1 vào vở
Một học sinh lên bảng làm
2
1.5,3 =
=
b)
46
5
2
1
.
23
5
)2(:
23
5
=
=
Bài 12 (SGK)
a)
4
5
=
=
=
4. Hoạt động 4: Chú ý (3 phút)
GV giới thiệu về tỉ số của hai
số hữu tỉ
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai
số hữu tỉ
GV kết luận.
Học sinh đọc SGK
Học sinh lấy ví dụ về tỉ số của
hai số hữu tỉ
*Chú ý: SGK
Với
0,, yQyx
. Tỉ số của x
và y là
y
x
hay
yx :
Ví dụ:
2
1
:5,3
;
đội nào làm đúng và nhanh
nhất là thắng cuộc
Bài 13 (SGK) Tính:
a)
6
25
.
5
12
.
4
3
2
1
7
6).5.(4
)25.(12).3(
=
=
33
:
12
11
==
d)
18
45
6
8
.
23
7
6
1
1
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: +)Tính:
15
,
3
,
0
+) Tìm x biết:
2=x
H: GTTĐ của số nguyên a là gì ?
HS2: Vẽ trên trục số. Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ
5,3
,
2
1
;
2
2. Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 phút)
GV giới thiệu khái niệm giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x và ký hiệu
GV cho học sinh làm ?1 SGK
Điền vào chỗ trống:
Cho học sinh làm tiếp ?2 SGK
Gọi hai học sinh lên bảng làm
Cho học sinh nhận xét, đánh
giá
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
BT 17 (SGK-15)
=
= xx
KL: Nếu
0>x
thì
xx =
Nếu
0=x
thì
0=x
Nếu
0<x
thì
xx =
?2: Tìm
x
biết
a)
7
1
7
1
=
= xx
b)
7
Qx
c)
22 == xx
d)
xx =
e)
xx =
với
0
x
GV nhấn mạnh nộ dung nhận
xét và kết luận.
đúng
(trờng hợp sai học sinh cần
giải thích và lấy ví dụ minh
hoạ)
3
2
1
3
2
1 == xx
Nhận xét: Với
Qx
ta có:
xx
xx
x
phép toán thực hiện trên các
số nguyên
Học sinh hoạt động nhóm làm
?3 và BT 18 (SGK)
2. Cộng, trừ, nhân, chia STP
Ví dụ:
( ) ( )
=+ 264,013,1
394,1
1000
1394
1000
)264()1130(
1000
264
100
113
=
=
+
=
+
b)
889,1134,2245,0 =
c)
328,1614,3).2,5( =
d)
kết hợp của phép cộng
Học sinh làm BT 20 (SGK)
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét và góp
ý.
Bài 19 (SGK)
(Bảng phụ)
Bài 20 Tính nhanh:
a)
)3,0(4,2)7,3(3,6 +++
[ ]
7,4)4(7,8
)3,0()7,3()4,23,6(
=+=
+++=
b)
)5,5(9,45,5)9,4( +++
[ ] [ ]
000
)5,5(5,59,4)9,4(
=+=
+++=
c)
2,4)9,2()2,4(7,39,2 ++++
7,3=
d)
)5,3.(8,28,2).5,6( +
[ ]
28)5,3()5,6(.8,2 =+=
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
35,0=x
và
0
>
x
HS2: Tính hợp lý:
a)
[ ]
8,3)7,5()8,3( ++
b)
( )
[ ]
( )
[ ]
5,16,95,46,9 +++
c)
( ) ( )
[ ] [ ]
8,29,18,379,4 +++
2. Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
BT: Tính GTBT sau khi đã bỏ
ngoặc
( ) ( )
( ) ( )
2811251.32813.251
1,35,25.21,3
++=
+=
B
vở và nhận xet bài bạn
HS: Kết quả của P trong 2
trờng hợp bằng nhau
*Dạng 1: Tính GTBT
Bài 28 (SBT)
( ) ( )
( ) ( )
1
2811251.32813.251
2811251.32813.251
01,35,25,21,3
1,35,25,21,3
=
++=
++=
=+=
+=
B
B
B
A
A
Bài 29 (SBT)
Ta có
5,15,1 == aa
a) Thay
75,0;5,1 == ba
vào M ta
đợc:
075,025,25,1
GV kiểm tra và nhận xét.
GV dùng bảng phụ nêu BT 26
(SGK), yêu cầu HS sử dụng
MTBT làm theo hớng dẫn
Sau đó dùng MTBT tính phần a
và phần c
GV yêu cầu học sinh làm BT 22
(SGK) Sắp xếp các số sau theo
thứ tự tăng dần
875,0;0;
13
4
;
3
2
1;
6
5
;3,0
Nêu cách làm ?
GV cho học sinh làm ra nháp
khoảng 3 sau đó yêu cầu 1 HS
đứng tại chỗ trình bày miệng
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
BT 23 (SGK) Sử dụng tính chất
bắc cầu để so sánh
GV kết luận.
Vì:
HS đổi các số thập phân
về dạng phân số rồi so
sánh
HS: Có thể so sánh các số
hữu tỉ âm với nhau, các số
hữu tỉ dơng với nhau
Học sinh so sánh rồi đọc
kết quả
Học sinh suy nghĩ, thảo
luận làm bài tập
18
7
=P
Bài 24 (SGK)
a)
( )
[ ]
)8.(15,3.125,04,0.38,0.5,2
( ) ( )
77,215,338,0
15,3.138,0.1
=+=
=
b)
( ) ( )
[ ]
:2,0.17,92,0.83,20 +
( )
3,0
=
==
Ta có:
13
4
130
40
130
39
10
3
6
5
24
20
24
21
8
7
=<=
=
<
=
Bài 23 (SGK)
a)
1,11
5
4
<<
b)
001,00500 <<
c)
38
13
39
13
3
1
36
12
37
12
37
12
<==<=
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- BTVN: 26 (b, d) (SGK) và 28 (b, d), 30, 31 (a, c), 33, 34 (SBT)
- Ôn: định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Gợi ý: Bài 25 (SGK) Tìm x biết:
+=
5
2
4
3
4
3
5
3
P
HS2: Tính theo hai cách:
)7,53.(1,3 =F
HS3: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a (
Na
). Cho ví dụ
Viết các kết quả sau dới dạng 1 luỹ thừa
54
3.3
;
28
5:5
GV (ĐVĐ) -> vào bài
2. Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 phút)
Học sinh phát biểu định
nghĩa nh SGK
Học sinh nghe giảng và ghi
bài
HS:
n
n
b
a
x
=
n
n
b
a
bbb
aaa
b
a
b
a
b
a
===
n
b
a
b
a
=
?1: Tính:
( )
( )
( )
( )
17,9
125,05,0
125
8
5
2
5
2
25,05,0
16
9
4
3
3. Hoạt động 3: Tích và thơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8 phút)
GV: Viết và phát biểu quy tắc
nhân (chia) hai luỹ thừa cùng
cơ số (đã học ở lớp 6)?
GV yêu cầu học sinh làm ?2
GV cho học sinh làm tiếp BT
49 (SBT) (đề bài đa lên bảng
phụ)
GV kết luận.
Một vài học sinh đứng tại chỗ
phát biểu quy tắc nhân, chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
HS áp dụng quy tắc làm ?2
Học sinh đọc kỹ đề bài, chọn
đáp án đúng
2. Tích và th ơng 2 luỹ thừa
Với
Qx
ta có:
);0(
:;.
nmx
xxxxxx
nmnmnmnm
Học sinh áp dụng công thức
làm ?4 (SGK)
HS:
nmnm
xxx )(. =
==
==
=+
2
0
.
nm
nm
nmnm
3. Luỹ thừa của luỹ thừa
?3:
632
2)2( =
10
5
2
2
1
2
1
?4:
6
2
3
4
3
4
3
=
trình bày lời giải
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh rút ra nhận xét
HS nhận xét đợc:
0,25 = (0,5)
2
; 0,125 = (0,5)
3
Sau đó ADCT luỹ thừa của
luỹ thừa để làm BT
Bài 27 Tính:
81
1
3
1
4
=
;
64
25
11
4
1
8
1
2
1
;
4
1
2
1
54
32
=
=
=
4
34
16
8
28
5,05,0125,0
5,05,025,0
==
==
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi. Đọc mục Có thể em cha biết
- BTVN: 29, 30, 32 (SGK) và 39, 40, 42, 43 (SBT
Ngày dạy:
Tiết 7 luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác.
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-máy tính bỏ túi
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Tính:
0
2
1
HS2: Tìm x biết
a)
2
1
2
1
:
3
=
x
b)
75
4
3
.
4
3
2.25
c)
48
9.15
Tính nhanh tích
( )
3
3
8.125,0
nh thế nào
GV kết luận.
Học sinh làm ?1 (SGK) vào
vở
Một học sinh lên bảng trình
bày
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh trả lời câu hỏi
Học sinh thực hiện ?2 vào vở
Học sinh tính toán và trả lời
( ) ( )
118.125,08.125,0
3
3
3
3
===
1. Luỹ thừa của một tích
?1: Tính và so sánh
=
CT:
( )
nn
n
yxyx =
?2: Tính:
a)
113.
3
1
3.
3
1
5
1 thơng ta có thể tính ntn
Học sinh làm ?3 vào vở
Một học sinh lên bảng trình
bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh phát biểu quy tắc
tính luỹ thừa của một thơng
2. Luỹ thừa của một th ơng
?3: Tính và so sánh:
( )
5
5
5
5
3
3
3
5
2
10
2
10
27
8
3
2
3
2
=
n
n
n
y
x
y
x
=
(với
0y
)
?4: Tính:
( )
( )
( )
1255
3
15
3
15
27
15
==
=
==
=
4. Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (13 phút)
Nêu quy tắc tính luỹ thừa
của một tích, luỹ thừa của
một thơng?
-So sánh 2 CT này với 2 CT
tính tích và tính thơng của
2 luỹ thừa cùng cơ số?
GV cho học sinh làm ?5
GV dùng bảng phụ nêu BT
34 (SGK), yêu cầu học sinh
kiểm tra lại các đáp số và
sửa lại chỗ sai (nếu có)
13
39
13:39
118.125,08.125,0
4
4
4
4
3
3
3
3
==
=
===
Bài 34
a) Sai. Vì:
( ) ( ) ( )
532
55.5 =
b) Đúng
c) Sai. Vì:
( ) ( ) ( )
e) Đúng
f) Sai. Vì:
14
16
30
8
10
2
2
2
4
8
==
Bài 35 Với
1;0 aa
ta có
tính chất: Nếu
nm
aa =
thì m = n
a)
5
2
1
2
1
32
1
7
5
7
125
343
5
7
=
=
nn
3
Tiết 8 Luyện tập + kiểm tra 15 phút
I) Mục tiêu:
- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một
luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng.
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ
thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biết.
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-đề kiểm tra 15 phút
HS: SGK-giấy làm bài kiểm tra
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
HS1: Điền vào chỗ trống để đợc các công thức đúng
)(
:
=
=
=
nm
nm
nm
x
xx
xx ).(
=
++
-Có nhận xét gì về các số
hạng ở tử ?
Hãy biến đổi biểu thức ?
Học sinh làm bài tập 40
phần a, c, d vào vở
-Ba học sinh lên bảng làm
bài tập, mỗi học sinh làm
một phần
Học sinh lớp nhận xét, góp
ý
HS nhận xét đợc: Các số
hạng ở tử đều chứa thừa số
chung là 3
-Một học sinh đứng tại chỗ
là miệng bài tập
*Dạng 1: Tính GTBT
Bài 40: Tính:
a)
196
169
14
13
14
76
2
1
7
3
100
4.25
20.5
4.25
20.5
5
4
5
4
55
44
===
d)
( ) ( )
45
45
45
5.3
6.10
5
6
.
3
10
=
5
5
45
45
=
=
=
=
=
=
Bài 37d, Tính:
( ) ( )
( )
27
13
13.27
13
122.3
13
32.33.2
13
33.2.33.2
13
36.36
23332333
về luỹ thừa của cùng cơ số
GV kết luận.
Học sinh làm bài tập vào vở
Hai học sinh lên bảng trình
bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp
ý
Học sinh làm bài tập 39
HS: Chỉ viết đợc 1 trờng hợp
trong mỗi phần
Học sinh biết cách đa các số
về dạng luỹ thừa của cùng
cơ sô, rồi thực hiện phép
tính
a)
=
+
8
12
12
2
2
==
=
+=
b)
=
1
:2
3
=
=
=
=
*Dạng 2: Viết biểu thức dới dạng
các dạng của luỹ thừa
Bài 39 (SGK) Cho
0; xQx
a)
3710
.xxx =
b)
( )
5
210
xx =
c)
21210
: xxx =
.2:2.2
16
1
.2:2.4
877
22.2
2
1
:2 ===
3. Hoạt động 3: Kiểm tra viết 15 phút
Đề bài: Bài 1: (5 điểm)
Tính: a)
2
3
2
;
3
5
2
c)
36
415
8.6
9.2
Bài 2: (2 điểm) Viết các biểu thức sau dới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ
a)
24
3.
27
1
.3.9
b)
16
1
.2:2.8
36
Bài 3: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
a)
=
45
3.3
A)
, định nghĩa 2 phân số bằng nhau
- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Ngày dạy:
tiết 9 Tỉ lệ thức
I) Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. Bớc đầu biết vận dụng tính chất
của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK + kiến thức về tỉ số của 2 số hữu tỉ, định nghĩa 2 phân số bằng nhau
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
HS1: Tỉ số của 2 số a và b (
0b
) là gì ? Ký hiệu ?
So sánh hai tỉ số
7,2
8,1
&
15
10
GV (ĐVĐ) -> vào bài
2. Hoạt động 2: Định nghĩa (13 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV giới thiệu: đẳng thức
5,17
5,12
21
15
tỉ số nữa để 2 tỉ số này lập
thành 1 tỉ lệ thức ? Có thể viết
đợc bao nhiêu tỉ số nh vậy?
HS: Tỉ lệ thức là đẳng thức
của 2 tỉ số
Học sinh rút gọn mỗi tỉ số, so
sánh và trả lời
HS: Khi
d
c
b
a
=
(với
0, db
)
-Học sinh nghe giảng và ghi
bài
-Học sinh làm ?1 (SGK)
Hai học sinh lên bảng làm,
mỗi học sinh làm một phần
HS viết đợc:
3
1
36
12
6,3
2,1
==
Tỉ lệ thức:
d
c
b
a
=
(
0, db
)
-> là một tỉ lệ thức
(Hoặc a : b = c : d)
Trong đó
+) a, b, c, d là các số hạng của
tỉ lệ thức
+) a, d: các ngoại tỉ
+) b. c là các trung tỉ
?1:
a)
8:
5
4
4:
5
2
=
-> lập nên 1 tỉ lệ
thức
b)
5
1
cbda =
. Ngợc
lại nếu có
cbda
=
ta có thể
suy ra đợc
d
c
b
a
=
hay không ?
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
cách làm của VD rồi nêu cách
làm trong trờng hợp tổng quát
?
-GV nêu tính chất 2 (SGK)
GV kết luận.
-Học sinh nghiên cứu SGK-25
phần tính chất 1
-Học sinh thực hiện ?2 (SGK)
-Học sinh nghiên cứu SGK-25
phần tính chất (Từ đẳng thức
18.36 = 24.27 suy ra .)
-Học sinh thực hiện ?3 (SGK)
Một vài học sinh đứng tại chỗ
trình bày miệng BT
Học sinh còn lại làm vào vở,
rồi nhận xét, góp ý
-Chia 2 vế đẳng thức cho
dc.
ta đợc:
d
b
c
a
dc
cb
dc
da
==
.
.
.
.
b) Tính chất 2
Từ
cbda =
. Suy ra:
d
c
b
a
=
;
d
b
tên các đẳng thức có đợc từ
đẳng thức trên
-Học sinh nêu cách tìm 1
trung tỉ hay 1 ngoại tỉ trong tỉ
lệ thức
Bài 47 (SGK)
Từ:
42.963.6
=
. Suy ra:
42
63
6
9
63
42
9
6
=
=
9
63
6
42
63
9
42
6
x
x
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
- BTVN: 44, 45, 46c, 47b (SGK) và 61, 63 (SBT)
Ngày dạy:
Tiết 10 Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức,
từ các số, từ đẳng thức tích.
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK + VBT
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Chữa BT 45 (SGK)
HS2: Tìm x biết:
61,1:
8
7
2:
4
1
4 x=
2. Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV yêu cầu học sinh làm BT
350
25,5
5,3
==
Vậy 3,5 : 5,25 và 14 : 21 lập
thành 1 tỉ lệ thức
b)
4
3
262
5
.
10
393
5
2
52:
10
3
39 ==
5
3
35
21
5,3:1,2 ==
Vậy
5,3:1,2&
5
2
5
9
)5,0(:9,0
=
Vậy
)5,0(:9,0&
3
2
4:7
ko
lập thành 1 tỉ lệ thức
*Dạng 2: Tìm số hạng cha
biết của tỉ lệ thức
Bài 50 (SGK)
nhóm làm BT 50 (SGK)
-Nêu cách tìm trung tỉ (ngoại
tỉ) trong tỉ lệ thức ?
-GV kiểm tra bài làm của một
số nhóm
-GV yêu cầu các nhóm đọc
kết quả, giải thích rõ vì sao lại
có kết quả nh vậy ?
GV yêu cầu học sinh đọc kết
quả ô chữ.
GV giới thiệu qua về Hng
Đạo Vơng Trần Quốc Tuấn
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
BT 69 (SBT) Tính x
a)
-Học sinh làm tiếp BT 69
(SBT)
Học sinh suy nghĩ, thảo luận
nêu cách làm của bài tập
-Một học sinh lên bảng làm
phần b,
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh tính toán, so sánh
rối lập đẳng thức tích có đợc
từ 4 số đã cho
Dựa vào đẳng thức tích đó,
lập các tỉ lệ thức có đợc
-Học sinh AD tính chất của tỉ
lệ thức làm bài tập 52 (SGK)
Trò chơi ô chữ
6:
3,0:
14,9:
84,0:
63:
16:
25:
14:
T
L
E
U
I
C
H
30
900)60)(15(
2
=
==
x
x
b)
25
8
2 x
x
=
5
4
25
16
25
16
25
8
.2
2
2
==
==
)0,,,( = dcba
d
c
b
a
ta có:
C)
a
c
b
d
=
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn lại các dạng bài tập đã chữa
- BTVN: 53 (SGK) và 62, 64, 70, 71, 72 (SBT)
- Đọc trớc bài: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Ngày dạy:
tiết 11 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK + ôn tính chất của tỉ lệ thức
III) Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Tìm x biết:
a)
75,0:75,05,2:01,0 x=
a
b
c
d
a
b
d
c
b
a
=
=== 11
)
2. Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-GV yêu cầu học sinh làm ?1
Cho tỉ lệ thức
6
3
4
2
=
. Hãy so
sánh các tỉ số
64
32
+
+
và
tìm hiểu phần chứng minh
Một HS đứng tại chỗ trình
bày phần chứng minh
-Học sinh nghe giảng và ghi
bài
Học sinh làm BT 54 (SGK)
1. Tính chất
?1: Cho
==
2
1
6
3
4
2
Ta có:
2
1
10
5
64
32
==
+
k
d
c
b
a
==
.
kba .
=
;
kdc .
=
. Ta có:
k
db
dbk
db
kdkb
db
ca
k
db
dbk
db
kdkb
db
ca
=
+
==
Mở rộng:
fdb
eca
fdb
eca
f
e
d
c
b
a
=
++
++
===
( )
0,, fdb
áp dung: Tìm x, y, biết:
BT54 (SGK)
-GV gợi ý cách làm và cách
trình bày phần a,
-Gọi một học sinh lên bảng
làm phần b
GV kiểm tra và nhận xét.
Học sinh làm theo hớng dẫn
b)
52
=
yx
và
7= yx
Ta có:
1
7
7
5252
=
=
+
=
=
yxyx
5;2 == yx
3. Hoạt động 3: Chú ý (8 phút)
GV giới thiệu phần chú ý
-Dùng dãy tỉ số bằng nhau để
thể hiện câu nói sau: Số HS
của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với
các số 8, 9, 10 ?
-GV yêu cầu học sinh làm BT
57 (SGK)
Ta có:
542
cba
==
;
44=++ cba
AD tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau ta tính đợc:
204.5
164.4
84.2
==
==
==
c
b
a
Vậy số bi của 3 bạn là 8, 16, 20
4. Hoạt động 4: Luyện tập-củng cố (7 phút)
GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài và tóm tắt BT 56 (SGK)
-Từ
5
2
=
b
a
ta suy ra đợc tỉ lệ
thức nào ?
2
7
14
5252
mbma
baba
==
==
+
+
==
Vậy dt của hình chữ nhật là
4 .10 = 40 (m
2
)
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- BTVN: 58, 59, 60 (SGK) và 74, 75, 76 (SBT-14)
Ngày dạy:
Tiết 12 Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện tập kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x
trong tỉ lệ thức, giải bài tập về chia tỉ lệ
- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-vở BT
III) Hoạt động dạy học:
2
:
3
1
=
x
-Nêu cách tìm ngoại tỉ
x
3
1
?
Từ đó tìm x = ?
Học sinh làm BT 59 (SGK)
Học sinh làm phần a, theo h-
ớng dẫn của giáo viên
Ba học sinh lên bảng làm các
phần còn lại
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
.
100
204
=
=
b)
5
4
.
2
3
4
5
:
2
3
25,1:
2
1
1
=
=
2
73
14
.
7
73
==
*Dạng 2: Tìm x trong TLT
Bài 60 (SGK) Tìm x
a)
5
2
:
4
3
1
3
2
:
3
1
=
x
=
x
x
x
-GV gọi 3 học sinh lần lợt lên
bảng làm 3 phần còn lại
-GV kiểm tra và kết luận
-GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài và tóm tắt BT 58 (SGK)
bằng ký hiệu
-Theo tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau ta có điều gì ?
Từ đó cho biết x = ?, y = ?
-GV yêu cầu học sinh làm
tiếp BT 64 (SGK)
-GV giành thời gian cho học
sinh tự làm BT, sau đó gọi
==
==
xyyx
HS:
10020
5
8020
4
==
==
y
y
x
x
Học sinh đọc đề bài và tóm
tắt BT 64
Học sinh làm bài tập vào vở
Một học sinh lên bảng trình
bày bài làm
-Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh đọc đề bài, suy
nghĩ, thảo luận cách làm của
BT 61 (SGK)
Học sinh làm theo gợi ý của
giáo viên
Một học sinh lên bảng giải
nốt
b)
4
1
2:3 == xx
*Dạng 3: Toán chia tỉ lệ
Bài 58 (SGK)
-Gọi số cây trồng đợc của 2
lớp lần lợt là x và y
5
4
8,0 ==
y
x
và
20= xy
8020.4
20
1
20
4554
==
==
==
x
xyyx
10020.5 ==y
Bài 64 (SGK)
Vậy số HS: 315, 280, 245, 210
Bài 61 Tìm x, y, z, biết
15128
151254
12832
zyx
zyzy
yxyx
==
==
==
Và
10=+ zyx
162.8
2
1512815128
==
=
+
+
===
x
zyxzyx
302.15
242.12
==
==
z
y
dới dạng số
thập phân ?
-Em có nhận xét gì về phép
chia này ?
GV: Số 0,41666 . gọi là STP
vô hạn tuần hoàn
-GV giới thiệu cách viết gọn
và tên chu kỳ
-Hãy viêt các phân số
9
1
;
99
1
;
11
17
dới dạng STP, chỉ ra chu
kỳ của nó, rồi viết gọn lại
GV kết luận.
Học sinh tính toán, đa các
phân số
20
3
;
25
37
về dạng
STP, rồi đọc kết quả
Một học sinh lên bảng đa
==
0,41(6) là số thập phân vô hạn
tuần hoàn có chu kỳ là 6
BT:
)1(,0 111,0
9
1
==
)54(,1 5454,1
11
17
)01(,0 0101,0
99
1
==
==
2. Hoạt động 2: Nhận xét (22 phút)
-Có nhận xét gì về mẫu số các
phân số ở mục 1 đã xét ?
-Vậy các phân số có mẫu số
dơng, phải có mẫu ntn thì viết
đợc dới dạng STPHH ?
Viết đợc dới dạng STPVH
tuần hoàn ?
-GV giới thiệu nội dung nhận
-HS nhận xét mẫu của các
phân số sau khi phân tích
chứa những TSNT nào