Chng 1: Tính Động Học Hệ Dẫn
Động
I.1. Chọn động cơ điện;
a/,Xác định công suất đặt trên trục động cơ;
- Để đảm bảo cho bộ truyền động băng tải làm việc ổn định và
ít rung động ta phải tính toán để chọn động cơ sao cho vừa đủ
công suất không quá thừa nhằm tránh v-ợt tải hoặc thừa tải quá
nhiều.
Công suất yêu cầu
P
yc
=P
tđ
=
CT
P
P
tđ
: công suất t-ơng đ-ơng
P
ct
:chính là công suất công tác trên băng tảI
Với
P
ct
=
1000
.
VF
8
3
.8,0
8
4
.1
2
= 0,860
:là hiệu suất của hệ dẫn động
Với
=
k
m
ol
321
Trong đó
1
:hiệu suất bộ truyền đai
2
:hiệu suất bộ truyền bánh răng -kín
3
:hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ-kín
4
=0,894
Vậy công suất yêu cầu làP
yc
=P
tđ
=0,860
894,0
812,0
=0,781
b/,Xác định tốc độ đồng bộ phận công tác:
n
Sb
=n
ct
.u
Sb
với n
ct
là tốc độ của bộ phận công tác
n
ct
=
D
.
Sbh
= 10 25
Sbng
= 2 4
Số vòng quay sơ bộ nhỏ nhất của động cơ là
n
Sbmin
= 27,27.10.2=554,2(vòng/phút)
Số vòng quay sơ bộ lớn nhất của động cơ là
n
Sb
= 27,27.25.4= 2771(vòng/phút).
Vậy ta chọn
n
Sb
=1400(vòng/phút)
c/,Chọn động cơ:
Động cơ đ-ợc chọn có công suất động cơ và số vòng quay đồng
bộ thoả mãn điều kiện.
P
đc
P
tđ
và n
db
T
T
=2,0 >
T
T
mm
=1,8 thoả mãn điều kiện mở máy
Kết luận:4A80B4Y3 đáp ứng đ-ợc yêu cầu công suất,tốc độ và
điều kiện mở máy.
Các thông số động cơ 4A80B4Y3 (
bảng 1):
Bảng 1:
4A80B4Y3 P
đc
(Kw)
Cos
n
đc
T
max
/T
dn
T
k
/T
dn
d
đc
c
u
u
=
18
52,50
=2,79
b, Phân phối tỷ số truyền trong hộp:
Theo điều kiện bôi trơn: theo công thức (3.17)
Ta có
k
=
01
022
1
25,2
kkk
k
bcbc
bd
Chọn
2bd
=4,5
Mà u
h
=u
1
.u
2
u
2
=
1
u
u
h
=
5,4
18
= 4
c, Xác định các thông số trên các trục:
Xác định công suất mômen và số vòng quay trên các trục:
-, Số vòng quay trên các trục là
n
1
=
ng
dc
u
3
=
kol
ct
p
.
2
=
1.995,0
82,0
2
=0.820(kw)
Công suất trên trục II:
p
2
=
3
3
.
ol
p
=
980.0.995,0
82,0
=0,842(kw)
Công suất trên trục I:
p
n
P
ctd ,
=9,55.10
6
.
1400
908.0
=6193,86(N.mm)
M«men trªn trôc I:
T
1
=9,55.10
6
.
1
1
n
p
=9,55.10
6
.
79,501
872.0
=16595,79(N.mm)
M«men trªn trôc II:
T
2
=9,55.10
6
=9,55.10
6
.
3
n
p
ct
=9,55
6
.
88,27
812.0
=278142,04(N.mm)
B¶ng 2:
Trôc
Th«ng sè
§éng c¬
I
II
III
Tang
C«ng su©t
P(kw)
0,908 0,872 0,842 0,820 0,812
Tû sè
truyÒn