giao an hinh 10 co ban hoc ki 2 - Pdf 16


Tuần 20 + 21 + 22
Tiết PP : 24 + 25 + 26 §3. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
VÀ GIẢI TAM GIÁC
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Định lí côsin, công thức tính độ dài đường trung tuyến.
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Vận dụng thành thạo định lí côsin để tính các cạnh, các góc của một tam giác trong các
bài toán cụ thể. Vận dụng tốt công thức tính độ dài đường trung tuyến.
+ Thái độ nhận thức: Nắm vững kiến thức cũ, chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực hoạt động,…
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: xem trước bài các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác.
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
05’ + Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung mới
+ Ồn định trật tự
+ Chú ý theo dõi
§3. CÁC HỆ THỨC
LƯỢNG TRONG
TAM GIÁC VÀ GIẢI
TAM GIÁC
10’ GV:

c
b
h
H
c'
b'
a

= ×
= ×
= ×
= ×
= +
sin cos
tan cot
B C
a
B C
c
= =
= =
30’ GV:

a
c
b
A
B
C
GVHD:
a BC AC AB= = −
r uuur uuur uuur
(1)
GV:
. ?AB AC =
uuur uuur
GV: Bình phương hai vế của (1), ta
được ntn ?

GV:
BC=
2 2
2 . .cos .AC AB AC AB A+ −

GV: Hãy phát biểu định lí côsin
bằng lời
GV: Khi ABC là tam giác vuông,
định lí côsin trở thành định lí quen
thuộc nào ?
GV: Từ định lí trên, hãy tính
cosA=?
GV:
a
c
b
A
B
C
m
m
m
a
b
c
GV: Hướng dẫn chứng minh định

(Có thể sử dụng công cụ vectơ để
chứng minh)
GV: Hướng dẫn sử dụng công thức

4
theo
nhóm.
HS: Lên bảng giải
Kq: a ≈ 11,36 cm

µ
0
37 48'B ≈

µ
0
22 12'.C ≈
HS: Tự xem vd2 (sgk –
trang 50)
b) Định lí côsin:
Trong tam giác ABC bất kì với
BC = a, CA = b, AB = c ta có:
a
2
= b
2
+ c
2
– 2bccosA.
b
2
= a
2
+ c

=
+ −
=
+ −
=
c. Áp dụng:
Cho ∆ABC với các cạnh tương
ứng a, b, c. Gọi m
a
, m
b
, m
c
lần
lượt là độ dài đường trung tuyến
lần lượt kẻ từ A, B, C.
Định lí: Trong mọi tam giác
ABC, ta có:
42
222
2
acb
m
a

+
=
42
222
2

a
R
c
b
B
C
A
HS: Thực hiện H
5
theo nhóm
0
2
2
sin sin 90
sin 2
sin
sin 2
sin
a R
R
A
b b
B a R
a B
c c
C a R
a C
= =
= ⇒ = =
= ⇒ = =

sin sin sin
a b c
R
A B C
= = =
HS: Chú ý và xem thêm sgk.
HS: Thực hiện H
6

0
2
sin 2sin
2sin 60
3
a a
R R
A A
a a
R
= ⇔ =
⇔ = =
HS: Thực hiện ví dụ
Kq:
µ
0
40A =
R = 107 cm
b = 212,31 cm
c = 179,4 cm
b) Ví dụ:

GV: Gọi hs lên bảng giải
HS: Chứng minh (cá nhân)
Csinab
2
1
S
ABC
=
=
1
.
2 2 4
c abc
ab
R R
=
HS:
ABC ABO OBC AOC
S S S S= + +

1 1 1
2 2 2
2
rc ra rb
a b c
r pr
= + +
+ +
= =
HS: Lên bảng giải

(1)
Bsinac
2
1
Asinbc
2
1
==
3)
R
abc
S
ABC
4
=
. (2)
4)
prS
ABC
=
, (3)
(trong đó p =
2
cba ++
là nửa
chu vi ∆ABC.)
5) Công thức Hê – rông :
))()(( cpbpappS
ABC
−−−=

a) Giải tam giác:
Giải tam giác là tìm một số yếu
tố của tam giác khi cho biết các
yếu tố khác.
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang3

b = 26,4 cm và
µ
0
47 20'C =
. Tính c,
µ
A
,
µ
B
.
Ví dụ 3: Cho ΔABC có a = 24cm,
b = 13 cm, c = 15 cm. Tính
µ
A
,
µ
B
,
µ
.C
GV:
GVHD:


µ
B
≈ 31
0
40’.
HS: Lên bảng giải
Kq:
µ
A
≈ 117
0
49’

µ
B
≈ 28
0
37’

µ
C
≈ 33
0
34’.
HS: Dựa vào hướng dẫn của
gv để tự trình bày lại bài giải
HS: Sử dụng định lí sin
trong tam giác ABC


= a
2
+ c
2
– 2accosB; c
2
= a
2
+ b
2
– 2abcosC.

Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang4
h
0
48
β
=
0
63
α
=
24m BA
D
C
β
α
40
C

222
2
acb
m
a

+
=
;
42
222
2
bca
m
b

+
=
;
42
222
2
cba
m
c

+
=

 Định lí sin

=
Bsinac
2
1
Asinbc
2
1
==
3)
R
abc
S
ABC
4
=
.
4)
prS
ABC
=
, (trong đó p =
2
cba ++
là nửa chu vi ∆ABC.)
5) Công thức Hê – rông :

))()(( cpbpappS
ABC
−−−=
+ Học sinh thực hiện các bài tập sách giáo khoa trang 59.

h
a
≈ 32,36 cm.
1.Cho ΔABC vuông tại A,
µ
0
58B =
, a=72m. Tính
µ
C
, b, c,
h
a
.
8’ GV: Gọi hs lên bảng giải
(Nhắc nhở: một tam giác có nhiều
nhất là một góc tù, (tức là cos âm)
nên sử dụng định lí côsin để tính
góc)
HS: Lên bảng giải
Kq:
µ
0
36A ≈

µ
0
106 28'B ≈

µ

6. Tam giác ABC có các cạnh
a=8 cm, b = 10 cm, c = 13 cm.
a) Tam giác đó có góc tù
không ?
b) Tính độ dài trung tuyến MA
của tam giác ABC đó.
10’ GV:

a
b
n
m
O
C
A
B
D
GVHD: Có thể sử dụng định lí
côsin hoặc công thức tính độ dài
đường trung tuyến hoặc công cụ
vectơ để chứng minh
HS: Lên bảng chứng minh
Sử dụng định lí côsin trong
ΔADB và ΔABC ta có:
m
2
= a
2
+ b
2

+ n
2
= 2(a
2
+ b
2
)
(đpcm
9. Cho hình bình hành ABCD
có AB = a, BC = b, BD = m và
AC = n. Chứng minh rằng:
m
2
+ n
2
= 2(a
2
+ b
2
)
IV. Củng cố, dặn dò:
+ Nhắc lại các công thức đã được học (dùng bảng phụ)
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang6

a
2
= b
2
+ c

=
b
2
= a
2
+ c
2
– 2accosB.
c
2
= a
2
+ b
2
– 2abcosC

R
C
c
B
b
A
a
2
sinsinsin
===
1)
baABC
bhahS
2

.
4)
prS
ABC
=
, (trong đó p =
2
cba ++
là nửa chu vi ∆ABC.)
5) Công thức Hê – rông :
))()(( cpbpappS
ABC
−−−=
+ BTVN: Ôn tập chương II trang 62 – 63
Tuần 24 + 25
Tiết PP: 28 + 29 ÔN TẬP CHƯƠNG II.
I. I. Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Định nghĩa GTLG của một góc α với
0 0
0 180
α
≤ ≤
. GTLG của các góc đặc biệt, góc
giữa hai vectơ. Tích vô hướng của hai vectơ. Các hệ thức lượng trong tam giác.
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Biết tính GTLG của một góc bất kì, biết xđ góc giữa hai vectơ. Biết dùng biểu thức
toạ độ để tính tích vô hướng của hai vectơ, tính độ dài của một vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm. Biết
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang7

sử dụng định lí sin, côsin để tính các cạnh và tính các góc của một tam giác, biết tính độ dài đường trung

= b
2
+ c
2
– 2bc.cosA
GV: a)
µ
A
nhọn ⇒ cosA ntn ?
b)
µ
A
tù ⇒ cosA ntn ?
c)
µ
A
vuông ⇒ cosA ntn ?
HS: cosA > 0. Khi đó:
a
2
< b
2
+ c
2
HS: cosA < 0. Khi đó:
a
2
> b
2
+ c

vuông ⇔ a
2
= b
2
+ c
2
10’ GV: Gọi hs lên bảng giải. HS: Lên bảng giải
Kq: S = 96, h
a
= 16, R
= 10, r = 4, m
a

17,09.
10.Cho ΔABC có a = 12, b = 16, c =
20. Tính S, h
a
, R, r, m
a
.
15’ GVHD: Dùng công thức tính
diện tích có a, b không đổi

1
sin
2
S ab C=
GV: S lớn nhất khi nào ?
HS: S lớn nhất khi sinC
= 1 hay

= +
=
GVHD: Sử dụng tỉ lệ của tam
giác đồng dạng
H
G
F
E
B
A
C
HS: Thực hiện việc
tính diện tích tam giác.
12. Cho tam giác ABC vuông cân tại
A có AB=AC=30cm. Hai đường
trung tuyến BF và CE cắt nhau tại
G. Tính diện tích tam giác GFC
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang8

Ta có: ΔCGFvà ΔCEA đồng
dạng. Khi đó:
2
3
GH CG
EA CE
= =

2
3

. Gọi A và B
là hai điểm di động lần lượt trên Ox
và Oy sao cho AB = 1. Tính độ dài
lớn nhất của đoạn OB.
10’ GVHD: Tính độ dài ba cạnh AB,
BC, AC.
HS:

(2;2) 8
(2; 2) 8
(0; 4) 4
AB AB
AC AC
BC BC
= ⇒ =
= − ⇒ =
= − ⇒ =
uuur
uuur
uuur
. 2.2 2( 2) 0AB AC
AB AC
= + − =
⇒ ⊥
uuur uuur
uuur uuur
Vậy ΔABC vuông cân
tại A.
25. Tam giác ABC có A(-1;1),
B(1;3), C(1;-1). Trong các cách phát

R
r
= +
27. ΔABC vuông cân tại A và nội
tiếp trong đường tròn tâm O bán
kính R. Gọi r là bán kính đtr nội
tiếp ΔABC. Khi đó tỉ số
?
R
r
=
IV. Củng cố, dặn dò:
+ Củng cố kiến thức: (2’) Các công thức hệ thức lượng trong tam giác.
Tính vô hướng của hai vectơ.
+ BTVN: Các câu trắc nghiệm còn lại trong sgk trang 63 – 64 – 65 – 66 – 67 (nếu chưa sửa).
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang9
30
0
B
?
y

Tuần : 26 + 27 + 28 + 29
Tiết PP: 30 + 31 + 32 + 33 CHƯƠNG 3. PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG.

II. I. Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Vectơ chỉ phương của đường thẳng. Phương trình tham số của đường thẳng, vectơ
pháp tuyến của đường thẳng, phương trình tổng quát của đường thẳng, vị trí tương đôi của hai đường

(cá nhân)
a) M
0
(2; 1), M(6; 3)
b)

0
(2;1)
(4;2) 2(2;1) 2
u
M M u
=
= = =
r
uuuuuur r
Khi đó
0
,u M M
r uuuuuur
cùng phương.
HS: Một đt có vô số vectơ chỉ
phương .
HS: Một đt hoàn toàn xđ khi
biết 1 điểm và một vectơ chỉ
phương của đt đó.
1.Vectơ chỉ phương của đường
thẳng:
Định nghĩa:
Vectơ
u

uuuuuur
GVHD: M ∈ Δ

0
,M M u
uuuuuur r
cùng phương

0
M M tu=
uuuuuur r

0 1
0 2
x x tu
y y tu
− =


− =


0 1
0 2
x x tu
y y tu
= +


= +

thế vào (2)
ta được:

2
0 0
1
( )
u
y y x x
u
= + −
HS:
0 0 0
( ; )M M x x y y= − −
uuuuuur
HS: Đường thẳng d có ptr
tham số là:

2 3
1 4
x t
y t
= +


= +

HS: Chú ý
2.Phương trình tham số của đường
thẳng :

( ; )u u u=
r
với u
1
≠ 0 thì Δ
có hệ số góc k=
2
1
u
u
.
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang11
(1)
(2)2
0 0
1
( )
u
y y x x
u
⇔ − = −
Đặt k =
2
1
u
u



= +


Hệ số góc của d là k =
4 2
6 3
= −

Ví dụ:
Viết phương trình tham số của đt d đi
qua hai điểm A(2; 1), B(-4; 5). Tính hệ
số của d.
15’ GV: Yêu cầu hs thực hiện
H
4
(cá nhân).
GV:
u n⊥
r r
. Khi đó
n
r
đgl
vectơ pháp tuyến của
đường thẳng Δ.
GV: Khi đó vectơ của đt
là ntn?
GV: Một đt hoàn toàn xđ

+ Một đường thẳng có vô số vectơ
pháp tuyến.
+ Một đt hoàn toàn xđ khi biết một
điểm và một vtpt của nó.

25’ y
x

GVHD: M
0
(x
0
;y
0
)∈Δ, Δ
HS:
0
M M n⊥
uuuuuur r
0
. 0n M M⇔ =
r uuuuuur
(*)
HS:
0 0 0
( ; )M M x x y y= − −
uuuuuur
HS: pttq của đt Δ là:
3(x-2) + 5(y+3) = 0
4. Phương trình tổng quát của

0
) + b(y-
y
0
) = 0
⇔ ax + by + (-ax
0
- by
0
) =
0
⇔ ax + by + c = 0 : đgl
ptr tổng quát của đt Δ (với
c=-ax
0
- by
0
)
GV: Viết pttq của đt Δ đi
qua điểm M(2;-3) và có
vtpt
(3;5)n =
r
GV: Đường thẳng Δ đi
qua hai điểm ta được gì ?
GV: Khi đó đường thẳng
Δ có ptr tổng quát như thế
nào ?
GVHD: Các trường hợp
a=0, b=0, c=0

x
⇔3x + 5y +9 = 0.
HS: Thực hiện H
5
(cá nhân).
HS: Đường thẳng Δ có vtcp là
(1;9)u =
r
. Khi đó Δ có vtpt là
( 9;1)n = −
r
HS: Phương trình tổng quát
của đường thẳng Δ là:
-9(x – 2) + 1(y + 4) = 0
⇔ -9x + y + 22 = 0.
HS: Xem sgk.
HS: Chú ý.
HS: Thực hiện H
7
theo nhóm.
a. Định nghĩa :
Phương trình ax + by + c = 0 với a, b
không đồng thời bằng 0, đgl ptr tổng
quát của đường thẳng.
Nhận xét:
Δ: ax + by + c = 0 có vtpt là
( ; )n a b=
r
và vtcp là
( ; )u b a= −

).
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang13
c
b

c
a


20’
GV: Trong mp, có mấy
trường hợp xảy ra cho hai
đt ? Kể ra.
GV: Hướng dẫn ví dụ
(sgk) và:
+
1 1
2 2
a b
a b

⇔ Δ
1
cắt Δ
2
.
+
1 1 1
1 2

: a
1
x + b
1
y + c
1
= 0
Δ
2
: a
2
x + b
2
y + c
2
= 0
Toạ độ giao điểm của Δ
1
và Δ
2

nghiệm của hệ ptr:
1 1 1
2 2 2
0
0
a x b y c
a x b y c
+ + =


.
I
D
B
C
A
GV: AC và BD cắt nhau
tạo thành 4 góc và
·
0
60DIC =
đgl góc giữa
hai đường AC và BD.
GV: Đặt
·
( )
1 2
;
ϕ
= ∆ ∆
.
Khi đó
ϕ

( )
1 2
;n n
ur uur
như
thế nào ?

120AID =
.
HS:
ϕ

( )
1 2
;n n
ur uur
bằng hoặc
bù với nhau.
HS:

1 2 1 2
1 2 1 2
0.
n n
a a bb
∆ ⊥ ∆ ⇔ ⊥
⇔ + =
ur uur
HS: Chứng minh
1 2 1 2
. 1.k k∆ ⊥ ∆ ⇔ = −
6. Góc giữa hai đường thẳng :
Cho hai đường thẳng:
Δ
1
: a
1

thì góc
nhọn trong số 4 góc trên đgl góc giữa
hai đt Δ
1
và Δ
2
. Kí hiệu:
·
( )
1 2
;∆ ∆
hay

1

2
).
+
·
( )
0
1 2 1 2
; 90∆ ⊥ ∆ ⇔ ∆ ∆ =
+
1 2
∆ ∆P
,
1 2
∆ ≡ ∆
thì

=
+ +
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang14
1
n
ur
ϕ
ϕ
2
n
uur
Δ
2
Δ
1

30’
H
M
GV: Độ dài của M
0
H đgl
khoảng cách từ M
0
đến
đường thẳng Δ.
GV: Hướng dẫn chứng
minh.
.

+
IV. Củng cố, dặn dò:
+ Củng cố kiến thức:
Vectơ chỉ phương của đường thẳng.
Cách viết phương trình tham số của đường thẳng
Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của đường thẳng
Cách viết ptr tổng quát của đường thẳng
Nhắc lại cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
+ BTVN: tất cả các bài tập sach giáo khoa từ bài 1 đến bài 8 trang 80 – 81.
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang15
Δ

Tuần 30 + 31
Tiết PP: 34 + 35 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Viết ptr tham số và ptr tổng quát của đường thẳng.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Tính góc giữa hai đường thẳng.
Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Vận dụng thành thạo kiến thức đã học để giải bài tập.
+ Thái độ nhận thức: Chuẩn bị bài trước, tích cực, cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt,…
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững lý thuyết, chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa.
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
05’ + Ổn định lớp

qua M(-5;-8) và có hệ số góc k = -3.
15’ GV: Hướng dẫn.

HS: Lên bảng giải
a) Đt BC có vtcp là
(3;3)BC =
uuur
3. Cho ΔABC, có A(1;4), B(3;-1),
C(6;2).
a) Lập ptr tổng quát của đt BC.
b) Lập ptr tổng quát của đường cao
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang16

M
H
B
C
A
⇒ BC có vtpt là
(3; 3)n = −
r
.
Khi đó đt BC có ptr tổng
quát là
3(x – 3) – 3(y + 1) = 0
⇔ x – y – 4 = 0
b) + Đường cao AH có vtpt

(3;3)BC =

 
r
.
Khi đó đường trung tuyến
AM có ptr tổng quát là:
x – 1 +
5
2
(y – 4) = 0
⇔ 2x + 5y – 22 = 0.
AH và trung tuyến AM.
10’ GVHD: Có hai cách làm
+ Viết pttq của đt đi qua hai
điểm (tương tự bài 2 và 3)
+ Viết ptr đt theo đoạn
chắn.
HS: Lên bảng giải
Đt đi qua điểm M(4;0) và
N(0;-1) có ptr tổng quát là:

1
4 1
x y
+ =


1 0
4
4 4 0.
x

d
1
và d
2
sau đây:
a) d
1
: 4x – 10y + 1 = 0 và
d
2
: x + y + 2 = 0.
b) d
1
: 12x – 6y + 10 = 0 và
d
2
:

5
3 2
x t
y t
= +


= +

c) d
1
: 8x + 10y – 12 = 0

M(2+2t;3+t)5AM AM= =
uuuur

2 2
2 2
2
(2 2 ) (2 ) 5
(2 2 ) (2 ) 25
5 12 17 0
1
17
5
t t
t t
t t
t
t
⇔ + + + =
⇔ + + + =
⇔ + − =
=




= −


2
cos( , ) cos( , )
2
( , ) 45
d d n n
d d
= =
⇒ =
ur uur
7. Tìm số đo của góc giữa hai đường
thẳng d
1
và d
2
lần lượt có phương
trình
d
1
: 4x – 2y + 6 = 0
d
2
: x – 3y + 1 = 0.
15’ + Gọi 3 học sinh lên bảng
trình bày
HS: Lên bảng giải
a)
28
( ; )
5
d A ∆ =

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động sách giáo khoa.
+ Học sinh: chuẩn bi trước bài phương trình đường tròn.
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
05’ + Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung mới
+ Ồn định trật tự
+ Chú ý theo dõi
§2.PHƯƠNG TRÌNH
ĐƯỜNG TRÒN
15’ - Giới thiệu nhanh cho hs
phương trình đường tròn có
tâm
( ; ) à BK RI a b v
( ) ( )
2 2
2
x a y b R− + − =
Chú ý cho HS phương trình
đường tròn có tâm nằm ngay
góc tọa độ O có dạng:
2 2 2
x y R+ =
-Điều khiển hoạt động 1
- Chốt lại cách lập phương
trình đường tròn cho HS
- Hs tiếp cận phương trình
đường tròn có tâm
( ; ) à BK RI a b v
vì đây là kiến

Với
2 2 2
c a b R= + −
2. Nhận xét:
dạng triễn khai của phương trình
đường tròn có tâm
( ; ) à BK RI a b v
2 2
2 2 0x y ax by c+ − − + =
(1)
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang19

- Chú ý cho
-Điều khiển hoạt động 2
- Chốt lại cách giải cho HS
2 2
R a b c⇔ = + −
-HS hoạt động 2:
-Rút ra được kinh nghiệm khi
giải loại toán này
Với
2 2 2
c a b R= + −
- Chú ý :
với phương trình đường tròn dạng
tồng quát cho trước ta có thể triễn
khai nó thành dạng (1)
2 2 2
x y R+ =

0
;y
0
):
( ) ( ) ( ) ( )
0 0
0x a x x y b y y
− − + − − =
Ví dụ: SGKtrang 83
IV. Củng cố, dặn dò:
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản đã học
+Dặn dò: Xem kỹ lại bài học, các ví dụ, làm các bài tập SGK trang 83, 84
+ Chuẩn bị hôm sau sửa bài tập
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang20

Tuần 34
Tiết PP: 38 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
I. Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Cần nắm:
-Định nghĩa đường tròn
-Lập pt đường tròn
+ Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của đường tròn vào việc giải toán có liên quan
+ Về tư duy: Hiểu và vận chính xác các kiến thức đã học.
+ Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán.
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững lý thuyết, chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa.
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

= 0
c) (C) có đường kính AB
với A(1;1) và B(7;5)
10’ + Gọi hai học sinh lên bảng
trình bày.
+ Gọi hocạ sinh nhận xét và
củng cố.
HS: Lên bảng giải
3.Thay tọa độ 3 điểm vào
phương trình đường tròn ta
được:
2 4 5 3
10 4 29 1/ 2
2 6 10 1
a b c a
a b c b
a b c
− − + = − =
 
 
− − + = − ⇔ = −
 
 
− + + = − −
 
vậy (C): x
2
+ y
2
- 4x -2y

=16
Tương tự cho trường hợp a=-
b
(C): (x-4/3)
2
+ (y+4/3)
2
=16/9
.
xúc với hai trục toạ độ và có tâm ở
trên đường thẳng 4x – 2y -8 = 0
10’ GV: Hướng dẫn cách làm
câu b và câu c. Gọi 3 hs lên
bảng giải.
HS: Lên bảng giải
6. a)Tâm I(2;-4)
bán kính: R=5
b) Ta có: I(-1;0) thuộc (C)
PT trình tiếp tuyến tại A
(-1-2) (x+1) +(0+4) (y-0)=0

3x-4y+3=0
c) Tiếp tuyến T vuông góc
với d nên có dạng:
4x+3y+c=0
Ta có T tiếp xúc với (C)

d(I, T)=R
4 25
29

+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản đã học
+Dặn dò: Xem kỹ lại bài học, các ví dụ, làm các bài tập SGK trang 83, 84
+ Chuẩn bị hôm sau sửa bài tập
Giáo án lớp 10 cơ bản Hình học 10
Trang22

Tuần 34
Tiết PP: 39 §3.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
I. Mục tiêu:
- Về kiến thức: Hs nắm được đònh nghóa của đường elip ,p.t chính tắc của elip,hình dạng của
elip.
- Về kỷ năng: + Lập được p.t chính tắc của elip khi biết các yếu tố xác đònh elip đó.
+ Xác đònh được các thành phần của elip khi biết p.t chính tắc của elip đó.
+ Thông qua p.t chính tắc của elip để tìm hiểu tính chất hình học và giải một
số bài toán cơ bản về elip.
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài phương trình elip.
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
05’ + Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung mới
+ Ồn định trật tự
+ Chú ý theo dõi
§3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG
ELIP
10’ + Gọi 3 học snh lên bảng
trình bày.
+ Gọi học sinh nhân xét à
củng cố.

phương trình đường tròn ta
được:
2 4 5 3
10 4 29 1/ 2
2 6 10 1
a b c a
a b c b
a b c
− − + = − =
 
 
− − + = − ⇔ = −
 
 
− + + = − −
 
vậy (C): x
2
+ y
2
- 4x -2y
-20=0
.
5. lập phương trình đường tron đi
qua 3 điểm:
a) A(1;2) B(5;2) C(1;-3)
b) M(-2;4) N(5;5) P(6;-2)
10’ + Gọi học sinh lên bảng
trình bày.
5. Xét đường tròn dạng tổng

2
=16/9
.
trên đường thẳng 4x – 2y -8 = 0
10’ GV: Hướng dẫn cách làm
câu b và câu c. Gọi 3 hs lên
bảng giải.
HS: Lên bảng giải
6. a)Tâm I(2;-4)
bán kính: R=5
b) Ta có: I(-1;0) thuộc (C)
PT trình tiếp tuyến tại A
(-1-2) (x+1) +(0+4) (y-0)=0

3x-4y+3=0
c) Tiếp tuyến T vuông góc
với d nên có dạng:
4x+3y+c=0
Ta có T tiếp xúc với (C)

d(I, T)=R
4 25
29
21
c
c
c
⇔ − =
=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status