ĐỒ án bê TÔNG cốt THÉP i NGUYỄN đức hà lớp 45XD5 - Pdf 16

Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5
II.Tính toán bản:
1.Sơ đồ sàn:
Sàn gồm có bản ,cột,dầm chính, dầm phụ đúc liên khối Xét tỉ số hai cạnh
của ô bản l
2
=5,0m >2l
1
=2,4.2=4,8m.xem bản làm việc một phơng,ta có sàn s-
ờn toàn khối bản loại dầm.Các dầm từ trục 2 đến trục 5 là trục chính,các dầm
dọc là dầm phụ.
Để tính bản,cắt một dải bản rộng b=1m vuông góc với dầm phụ và xem nh
dầm liên tục.(h.2).
2.Lựa chọn kích th ớc các bộ phận:
Do bản liên tục nên chọn m=35,do P
TC
=600kG/m
2
nên chọn D=1,0.

)(82,6240
35
0,1
1
cml
m
D
h
b
=ì=ì=
Chọn

dp
=
.
Dầm chính :Nhịp dầm chính l
d
=7,2m.chọn m
d
=11
).(655,0 mh
dc
=
chọn
h
dc
=70cm và chọn b=30(cm).
3.Nhịp tính toán của bản:
Nhịp giữa:
)(22,218,04,2
1
mbll
dp
===
.
Nhịp biên:
).(5,2175,3179240
222
1
cm
h
t

kG
=

.
-Vữa trát 1cm,
2
0
1800
m
kG
=

40
175
18
1,2
1,1
1,2
48
192,5
21,6
Cộng 262,1
Làm tròn g
b
=263kG/m
2
.
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội

1

====
11
175,2.983
11
.
22
bb
gbnhb
lq
MM
422,3kGm.
Momen ở nhịp giữa và gối giữa:

====
16
22,2.983
16
.
22
lq
MM
b
gnh
302,5kGm.
Sơ đồ tính toán của dải bản
6. Tính cốt thép:
chọn a
0
=1,5 cho mại tiết diện. Ta có h
0

a
a

=
5,5.915,0.2100
42230
4,01 cm
2
.
Kiểm tra :
01
.
.100
%
hb
F
a
=
à
=0,73 Hợp lí.
Chọn cốt thép
8

có f
a
=0,5 cm
2
,chọn F
a
=4,19 cm

60
6 a120
6 a120
60
6 a100
1300
(
8a120
60
1300
60
60
tl 1:20
)
6 a100
60
6 a300
6 a100
6 a120
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5
Xét ở nhịp giữa và ở gối giữa : Momen M
n
=302,5 kGm.

===
22
01
5,5.100.90
30250
hbR

01
.
.100
%
hb
F
a
=
à
=0,506% thoả mãn.
Dùng
6

có f
a
=0,283 cm
2
,chọn F
a
=2,83 cm
2
tra bảng ta có khoảng cách
giữa các cốt thép a=10cm.
Nhờ hiệu quả của vòm ,cho phép giảm 20% cốt thép cho các ô bản có
dầm bao xung quanh nên tại các nhịp giữa và gối giữa đợc giảm 20%
cốt thép . F
a
=0,8.2,783=2,2264 cm
2
.

b
=789 kG/m
2
.Lắy đoạn dài tính toán của
cốt thép bằng 0,25.l = 0,25.2,22 = 0,555 m. Đoạn dài từ mút cốt thép
đến trục dầm là 0,555 + 0,09 = 0,645 m, làm tròn 0,65 m.
7. Đặt cốt thép cấu tạo:
Cốt chịu momen đặt theo phuơng vuông góc với dầm chính , chọn
6

, khoảng cách giữa các cốt thép a= 20cm, có diện tích trong mỗi mét
bản là 1,41 cm
2
lớn hơn 50%F
a
tại gối tựa giữa của bản
(0,5.2,783=1,3915cm
2
.)
Dùng các thanh cốt mũ ,đoạn dài đến mép dầm 0,25.2,22 = 0,555 m .
Tính đến trục dầm 0,555 + 0,15 = 0,705 m , làm tròn 0,71 m. Chiều
dài toàn bộ doạn thẳng 0,71.2 = 1,42 m. Nếu kể cả đoạn móc vuông
6cm thì chiều dài toàn bộ thanh thép mũ là 1,42 + 2.0,06 = 1,54m .
Cốt thép phân bố phía dới chọn
6

,a= 30 cm.Có diện tích tiết diện
mỗi mét bề rộng bản là 0,94cm
2
.Con số này lớn hơn 20% cốt thép chịu

5
6
a b c d e
70
700
25000
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5

III.Tính toán dầm phụ:
1.Sơ đồ tính:
Dầm phụ là dầm liên tục 5 nhịp , gối tựa lên tờng và dầm chính.
Đoạn dầm gối lên tờng lấy là S
d
=22cm. Bề rộng dầm chính đã tính toán
là 30cm. Nhịp tính toán của dầm phụ là :
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội

4
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5
-Nhịp giữa : l = l
2
b
dc
= 4,7 m.
-Nhịp biên : l
b
= 5 0,15 0,17 + 0,11 = 4,79 m.
Chênh lệch giữa các nhịp :
=


q
d
= g
d
+ P
d
= 764,85 + 1728 = 2492,85 kG/m. Làm tròn
q
d
= 2493 kG/m.
Tỉ số :
==
85,764
1728
d
d
g
p
2,082.
3. Nội lực:
Tính toán theo sơ đồ hình thành khớp dẻo. Tung độ hình bao momen
tính theo công thức: M=.q
d
.l
2
.
Nhịp tiết
diện
Giá trị
Tung độ M(kGm)

0,5.l
8
9
0,018
0,058
0,0625
0,058
0,018
-0.030492
-0.009492

-0.006492
-0.024492
992
3195
3442
3195
992
-1680
-523

-358
-1349
Gối C TD.10 -0,0625 -3442
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội

5
1 2 3 4
5 5
6 7 8 8

992
3195
1210
719
705 705705
4776,5
7165
5858,5
5858,5
5858,5
5000
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5
Nhịp giữa
11
12
0,5.l

0,018
0,058
0,0625
-0.023328
-0.003492
-0.003492
992
3195
3442
-1285
-193
-193
Các giá trị của M

Sơ đồ tính toán ,hình bao mô men và biểu đồ lực cắt:
4. Tính toán cốt thép dọc:
Dùng cốt thép AII làm thép dọc cho dầm:
theo số liệu vật liêu ta có R
n
=90kG/cm
2
, R
a
= R
a
=2700kG/cm
2
.
a.Với mô men âm: Tính theo tiết diên hình chữ nhật b=18cm,
h=35cm.Giả thiết a
0
=3,5cm thì chiều cao h
0
= 35-3,5 = 31,5cm. Tại gối
tựa B có momen M= 4090kGm.
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội

6
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5

===
22
0
5,31.18.90

.100
%
hb
F
a
=
à
= 0,99% hợp lí.
Tại gối C có mô men M=3442kGm.===
22
0
5,31.18.90
344200
hbR
M
A
n
0,2141 <A
d
=0,255 thoả mãn.

=+= ).211(
2
1
A

0,878

=31,5cm.
Còn ở nhịp biên có mô men lớn ,có khả năng dùng nhiều thanh cốt thép
nên chọn a
0
=4,5cm ,h
0
=30,5cm.
-Một nửa khoảng cách hai mép trong dầm : 0,5.2,22 = 1,11 m.
-
== 7,4.
6
1
.
6
1
d
l
0,783m.
- 9.h
c
= 9.0,07=0,63 m.
chọn c
1
=0,63m. vậy b
c
=
=+
1
.2 cb
dp

cn
0,0431 <A
d
=0,255 thoả mãn
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội

7
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5

=+= ).211(
2
1
A

0,978

==
0
hR
M
F
a
a

6,455 cm
2
.
Kiểm tra
0
.

==
0
hR
M
F
a
a

4,10 cm
2
.
Kiểm tra
0
.
.100
%
hb
F
a
=
à
= 0,721% hợp lí.
5. Chọn và bố trí thép dọc:
Một số cách chọn cốt thép cho các tiết diên chính của dầm:Tiết diện Nhịp biên Gối B Nhịp 2 và giữa Gối C
Fa cần thiết 6,455cm
2
5,64cm

5,559 cm
2
314
4,62 cm
2
314
4,62 cm
2
216 +114
5,559 cm
2
314
4,62 cm
2
Bảng trên chỉ mới ghi các tiết diên riêng biệt ,cha xét đến sự phối
hợp cốt thép các vùng.
Một số phơng án chon cốt thép:
Nhịp biên Gối B Nhịp 2 Gối C Nhịp giữa
P.án 1
P.án 2
P.án 3
216+118
216+118
216+214
316
316
216+14
314
216+114
314

ỉ18 ỉ14
3
ỉ14
4
6
ỉ16
nhịp biên
gối b
nhịp 2
gối c
nhịp giữa
2ỉ14
nhịp biên
gối b
nhịp 2
gối c
nhịp giữa
ỉ14
2ỉ16
2ỉ16
ỉ18
ỉ16
ỉ14
1
6
4
5
3
2
7


k
0
.R
n
.b.h
0
.
Tiết diện chịu lực cắt lớn nhất Q
B
T
= 7156 kG. Tại đó theo cốt thép đã
đợc bố trí ta có h
0
=32,2 cm.
Ta có k
0
.R
n
.b.h
0
= 0,35.90.18.32,2 = 18257,4kG. thỏa mãn
điều kiện hạn chế .Kiểm tra điều kiện tính toán ,ta có :Q<0,6.R
k
.b.h
0
.
Gối có lực cắt bé nhất Q
A
=4776,5kGtại tiết diện A có h

,n =2 ,thép AI có R

=1700kG/cm
2
.Khoảng
cách tính toán :

==
d
aad
t
q
fnR
U

21cm.

===
7165
2,32.18.5,7.5,1
5,1
2
2
0
max
Q
hbR
U
K
29,3cm

0
ta có
bảng sau:
Tiết diện Cốt thép và diện tích cốt thép H
0

M
TD
(kGm)
Giữa nhịp biên
2ỉ16+2ỉ14 -7,1cm
2
30,1 0,0459 0,997 5828,39
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội

10
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5
Cạnh nhịp biên
Uốn 2ỉ16còn 2ỉ14 -3,08
32,3 0,0199 0,990 2659,38
Trên gối B
2ỉ16+ỉ14 5,559
32,2 0,287 0,856 4137,68
Bên trái gối B
Cắt ỉ14 còn 2ỉ16- 4,02
32,2 0,028 0,895 3131,79
Bên phải gối B
Uốn ỉ14 còn 2ỉ16 4,02
32,2 0,028 0,895 3131,79
Nhịp 2

B một đoạn 142cm .Chọn điểm kết thúc uốn cách mép gối B một đoạn
100cm và chọn điểm bắt đầu uốn cách trục gối B một đoạn 128cm .
-Xét ở nhịp 2:Dự kiến uốn ỉ14 lên gối B và cắt ở gối C.Sau khi cắt hoặc
uốn ,khả năng chịu lực của các thanh thép còn lại M
tds
=2659,38cm.Dựa
vào biểu đồ bao momen M
tds
nằm giữa tiết diện 6-7và 8-9 ,cách mép gối C
và gối B một đoạn 178cm .
Xét về bên phải gối B:Chọn điểm uốn cuối cách mép gối B một đoạn
40cm và điểm uốn đầu cách mép phải gối B một đoạn 71cm .
Xét về bên trái gối C: Tính toán đoạn kéo dài W .Do phía trớc không có
cốt xiên nên Q
x
=0 . lấy Q bằng độ dốc của biểu đồ bao momen .
Q =1419,42kG . Ta có :

cm
kG
q
d
64=
,W = 17,87cm <20.d =28cm lấy W = 28cm.
Điểm cắt thực tế cách mép gối C một đoạn 150cm .(cách trục gối C một
đoạn 165cm .)
-Xét ở nhịp giữa :dự kiến uốn ỉ14 lên gối C. Xét tơng tự nh uốn ỉ14 ở
nhịp 2 lên gối B.
-Xét ở gối B: Uốn hoặc cắt ỉ14 ,khả năng chịu lực của các thanh còn lại
M

nằm ngoài tiết diện sau và điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trớc >h
0
/2
thỏa mãn các điều kiện về uốn cốt thép .
Kiểm tra về néo cốt thép :Cốt thép ở phỉa dới sau khi uốn ,cắt ,phải đảm
bảo số còn lại đợc neo chắc chắn vào gối . ở nhịp biên ,F
a
=7,1cm
2
,cốt neo
vào gối 2ỉ14 có diện tích 3,08cm
2
,
3,08cm
2
>(1/3).7,1 =2,3667cm
2
Đoạn cốt thép neo vào gối biên kê tự do.
C
n
10.d = 10.1,4 =14cm .
Đoạn dầm kê lên tờng 22cm ,đảm bảo đủ chỗ để neo cốt thép .Đoạn neo
thực tế lấy bằng 22-3 =19cm .
Cốt thép ở nhịp giữa ,F
a
=4,62cm
2
,số neo vào gối 2ỉ14 có diện tích
3,08cm
2

=0,3.(0,7-0,07).2,4.2,5.1,1=1,2474 T
tĩnh tải do dầm phụ truyền vào:
G
1
=g
d
.l
2
=762,45.5 = 3812,25kG=8,81225T.
Tĩnh tải tác dụng tập trung: G=5,05975T
3.Tính và vẽ biểu đồ mômen:
Dùng số liệu ở bảng ta tra ra hệ số .
M
G
= .G.l= .5,05975.7,2=36,4302. .
Các biểu đồ M
Pi
= .P.l=62,208; Trong một số sơ đồ M
pi
còn thiếu
để tính momen tại các tiết diện 1,2,3,4.Để tính toán ta cần phải tính
thêm.Trong trờng hợp đoạn dầm không có tải trọng :

'
''
3,1
.
3
2
3


1
"
'
4,2

3
2
3
lPM
M
M ++=

Mômen tính toán;
M
max
=M
G
+ max(M
Pi
). M
min
= M
G
+ min(M
Pi
).
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội

13

M
P3

-0,321 -0,048
M 13,65 6,99 -19,97 5,92 11,66 -2,99
M
P4

-0,031 -0,063 -0,095 -0,268
M -1,928 -3,9191 -5,91 10,435 6,473 -17,791
M
P5

-0,019 0,095
M 16,364 12,424 -11,820 -5,91 0 5,91
M
P6

0,036 -0,143
M 0,7465 1,493 2,2394 -1,47 -5,19 -8,90
M
max
26,46188 20,01502 -8,1795 15,69283 17,85393 -1,01198
M
min
5,684405 -0,70024 -29,5878 -5,02243 -2,86143 -24,7122
Biểu đồ bao momen:
Xác định momen ở mép gối:
.Xét ở gối B: Độ dốc của biểu đồ mô men ở đoạn gần gối B, ta they mép
trái dốc hơn mép phải:

1,136
2,263
1,616
15,3161
3,469
2,496
16,0924
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5
mép tại gối C:
Do có tính chất đối xứng nên độ dốc ở hai mép gối nh nhau:

ti
c
1049,9
4,2
86134,27132,24
=

=
M
C
=
3657,1
2
.
0
=
bi
C
Momen ở mép gối C :

Q
P1

0,857 -1,143 0,048
Q
7,7544 -0,8856 -9,87552 0,41472 0,41472 0,41472
Q
P2

-0,143 -0,143 1,048 -0,952
Q
-1,23552 -1,23552 -1,23552 9,05472 0,41742 -6,27264
Q
P3

0,697 -1,321 1,274 -0,726
Q
5,86656 -2,77344 -11,4134 11,00736 2,36736 -6,27264
Q
P4

-0,095 -0,095 0,810 -1,19
Q
-0,8208 -0,8208 -0,8208 6,9984 -1,6416 -10,2816
Q
P5

0,81 -1,19 0,286 0,286
Q
6,9984 -1,6416 -10,2816 2,47104 2,47104 2,47104

=90 , R
a
=R
a
= 2700kG/cm
2
a.Tính với momen d ơng:
Tiết diện chữ T cánh trong vùng nén . Bề rộng cánh dùng trong tính
toán b
c
= b+2c
1
.
c
1
:Lấy theo trị số :
- Một nửa khoảng cách giữa hai mép trong của dầm :
0,5.(500 -30) = 235cm .
- 1/6 nhịp dầm :
=720.
6
1
120cm.
- 9.h
c
= 9.7 = 63cm .
b
c
= 30 +2.63 =156 cm.
giả thiết a=4,5cm . h

Tính ở nhịp biên :
F
a
=
=
167400
2646188
15,81cm
2
.
Nhịp 2: F
a
=
=
167400
1785393
10,6654cm
2
Kiểm tra tỉ số cốt thép :

% =
==
5,65.30
1581
.
100.81,15
0
hb
0,804 thỏa mãn.
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội

hb
0,804 thỏa mãn.
b. Tính với momen âm :
Cánh nằm trong vùng kéo ,cho nên tính theo tiết diện hình chữ nhật với
b=30cm . Do ở trên gối cốt thép dầm chính phải đặt xuống dới cốt thép dầm
phụ nên a lớn . Giả thiết a =6cm . h
0
= 64cm .
Tại gối B lấy momen mép gối M = 28,0525 tm.
A =
25365,0
64.30.90
2805250

22
0
==
hbR
M
n
< A
0
=0,42 thỏa mãn .

8509,0).211(
2
1
=+= A

diện tích tiết diện cốt thép cần thiết :

Kiểm tra tỉ số cốt thép :
% =
==
64.30
5,1510
.
100.105,15
0
hb
0,79 thỏa mãn.
Lớp phíadới lấy chiều dày lớp bảo vệ 2,5cm , ở phía trên lấy lớp bảo vệ
3,6cm .Cả hai chiều dày lớp bảo vệ đều khác hẳn lúc tính toán ,cho nên phải
tính lại h
0
.
Chọn cốt thép dọc của dầm:
Tiết diện F
a
(cm
2
) Chọn cốt thép Diện tích(cm
2
) h
0
(cm)
Nhịp biên 15,81
3ỉ22+2ỉ22 16,49cm
2
63,8
Gối B 19,07

tính toán cốt ngang chịu lực .ở một số đoạn gần gối tựa có Q > 8383,5kG nên
cần phải tính toán cốt thép ngang chịu lực cắt .
Để tính toán cho toàn dầm chính , ta tính toán tại nơi có lực cắt lớn nhất :
U
max
=
==
3,17920
1,62.30.5,7.5,1
5,1
0
Q
hbR
k
74,03cm.
Chọn cốt đai ỉ8 , f
a
=0,503 cm
2
. Hai nhánh n=2 ,khoảng cách U =
20cm ,thỏa mãn điều kiện cấu tạo và bé hơn U
max
.

===
20
505,0.2.1700

U
fnR

==
2100
25,12452
1
n
R
P
5,929 cm
2
.
Dùng ỉ8 , f
a
=0,503 cm
2
,hai nhánh thì số lợng cốt đai cần thiết là :


503,0.2
929,5
6 đai Đặt mỗi bên mép dầm phụ ba đai trong
đoạn h
1
= h
dc
h
dp
=70-35 = 35cm .Khoảng cách giữa các đai là 17cm.
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội

18

a
..h
0
= 2700.16,49.0,97515.63,8 = 2769979,3kGcm =
= 27, 699793tm .
ở gối B momen âm ,tiết diện hình chữ nhật b=30cm ,h
0
=62,7 cm .
=0,3015
= 0,8493
M
td
=28,80531tm
ở các tiết diện khác sau khi cắt ,uốn thép ,ta cũng tính M
td
với những cốt
thép còn lại theo đờng lối nh trên.
Với mỗi tiết diện cần xác định h
0
theo cấu tạo cốt thép tại tiết diện đó .
Việc cắt ,uốn cốt thép và tính tung độ hình bao vật liệu đuợc diễn giải
trong bảng sau:
Tiết diện Cốt thép - F
a
(cm
2
) h
0

M

0,2613
3
0,8693 24,4231
Uốn ỉ22(1)còn 2ỉ22+2ỉ18-12,609
65,3
0,1930
9
0,9035 20,08461
Uốn 2ỉ22 còn 2ỉ18-5,09
65,5
0,0771 0,9612 8,65191
Bên phải
gối B
Cắt ỉ22(1) còn 3ỉ18+2ỉ22 15,23
63,
1
0,2416
3
0,8794 22,81599
Cắt 2ỉ22còn 3ỉ18 7,63
65,5
0,1164
9
0,9418 12,70773
Uốn ỉ18 còn 2ỉ18 5,09
65,5
0,0771 0,9612 8,65191
Nhịp 2
3ỉ18+1ỉ22 11,431
63,

Uốn ỉ22 còn 2ỉ22 -7,6
65,5
0,1163
8
0,9418 12,6198
Cắt 2ỉ22 và nối vào2ỉ18 -5,09
65,5
0,0771 0,9612 8,65191
b.Xác định mặt cắt lí thuyết của các thanh:
Xét tại bên phải gối A ,uốn 2ỉ22 lên làm thép cấu tạo .Sau khi uốn khả
năng càn lại của tiết diện M
tds
=15,78456tm .Dựa vào hình bao momen thì
tiết diện có M
tds
=15,78456tm nằm trong đoạn gần gối A ,cách gối A một
đoạn : X
1
= 1,43m.Chọn điểm cuối uốn cách tâm gối A một đoạn 1,4m
điểm đầu uốn cách tâm gối A một đoạn 2m .Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện
trớc một đoạn 2,4 -2 =0,4m>h
0
/2 = 33,2cm thỏa mãn các qui định về uốn
cốt dọc.
Bên phải gối A sau khi cắt ỉ22 khả năng chịu lực của các thanh còn lại là
M
tds
= 9,08558tm ,và tiết diện có M
tds
= 9,08558tm cách tâm gối A một

trục gối B gối B một đoạn 0,833m .Tiết diện trớc khi uôn thanh ỉ22 cách
trục gối B một đoạn 0,482m .Chọn điểm kết thúc uốn cách trục gối B một
đoạn 1,5 m ,điểm bắt đầu uốn cách trục gối B một đoạn 0,88m .Điểm bắt đầu
uốn cách tiết diện trớc một đoạn 0,88 0,482 = 0,398 m> h
0
/2 =0,3265 m
thỏa mãn các điều kiện về uốn cốt thép dọc .
-Cắt thanh ỉ18 khả năng chịu lực của các thanh còn lại là
M
tds
=24,423tm .Tiết diện có M=24,4231tm cách trục gối B một đoạn
0,482m. Tính toán đoạn kéo dài W :
Phía trớc có cốt xiên F
x3
= ỉ22 = 3,801 cm
2
. lấy Q bằng độ dốc
của biểu đồ mômen Q=12,036t. Q
x
= R
ax
.F
x
.sin = 5778kG.
W=
328,1.5
97,88.2
57784,12036.8,0
=+


0
/2 =0,3275 mhợp lí .Sau khi uốn ỉ18 ,M
tds
= 15,73456tm
,cách trục gối B một đoạn 2,446m .Điểm uốn cuối của cốt thép từ dới lên
cách trục gối B một đoạn 1,98m <2,644 m , xét về nhánh M
max
thì điểm kết
thúc uốn nằm ngoài tiết diện sau ,thỏa mãn qui định về uốn cốt thép .
- Cắt 2ỉ22 , khả năng chịu lực của các thanh còn lại M
tds
=12,70773tm
.Tiết diện có momen M=12,70773tm cách trục gối B một đoạn 1,673 m.Tính
toán đoạn kéo dài W: Phía trớc mặt cắt lí thuyết có cốt xiên do uốn ỉ18 từ
trên xuống ,F
x
= ỉ18 = 2,545cm
2
. lấy Q bằng độ dốc của biểu đồ momen
Q=10,5691t , Q
x
= 2150.2,545.0,707 = 3,8685t.

W=
77,368,1.5
97,88.2
8685,31,10569.8,0
=+

cm.

hợp lí .
-Cắt ỉ22 ,khả năng chịu lực của các thanh còn lại M
tds
=17,546tm ,tiết
diện có momen này cách trục gối C một đoạn 78,8cm .Phía trớc có cốt xiên
do uốn ỉ22 từ trên xuống . F
x
= 3,801cm
2
,Q
x
=5778kG . lấy Q bằng độ dốc
của biểu đồ mômen Q =9,105t W =19,46cm <20.2,2 =44cm Điểm cắt
thực tế cách trục gối C một đoạn 122,8cm ,làm tròn 123cm.
*.Xét việc uốn ỉ22 từ dới lên .M
tds
= 9,08557tm ,tiết diện có momen
M=9,08557tm cách trục gối C một đoạn 1,285m và tiết diện trớc cách trục
gối C một đoạn 2,13m .Ta thấy điểm bắt đầu uốn của ỉ22 cách trục C một
đoạn 1,7m<2,13mthỏa mãn .Còn điểm kết thúc uốn nằm ngoài tiết diện
sau .
-Tiếp tục xét nhịp giữa : Cắt ỉ18 ,khả năng chịu lực của các thanh còn lại
M
tds
=15,73456tm .Tiết diện có M=15,73456tm cách trục gối C một đoạn
2,13m .Phía trớc có cốt xiên nhng cách 0,43m bỏ qua ảnh hởng của cốt
xiên
W = 44cm>20.1,8 =36cm vậy điểm cắt thực tế cách trục gối C một
đoạn 169cm .
9.Kiểm tra neo cốt thép :

4 6 2025 1420 2875,5 638,36
5 8 416 570 237,13 93,67
6 6 576 1540 887,04 197
7 6 166 25000 4150 921,3
8 6 16 28800 460,8 102,3
Một dầm
phụ (11
1 16 4 6840 27,36 43,174
2 14 2 4140 8.28 10
3 14 1 10840 10,84 13,09
4 14 4 5160 20,64 24,93
5 14 6 5280 31,68 38,27
6 14 4 6640 26,56 32,09
7 12 4 4380 17,52 15,56
8 8 168 900 151,2 59,73
Một dầm
chính (4
dầm)
1 22 2 8800 17,6 52,52
2 22 4 9960 39,84 118,89
3 18 4 7520 30,08 60,1
4 18 4 7460 29,84 59,62
5 18 2 6160 12,32 24,61
6 22 2 7530 15,06 44,93
7 22 2 8520 17,04 50,84
8 8 144 1940 279,36 110,3
9A 8 48 1940 93,12 36,79
9B 12 4 4680 18,72 16,623
10 22 4 7560 30,24 60,42
2.Phân loại cốt thép cho toàn sàn:

=24,192 2542,57 105,1
Sàn V
S
=86,13 6605,546 76,69
Z a z a
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội

24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status