Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5
II.Tnh ton bn:
1.S sn:
Sn gm cỳ bn ,ct,dm chnh, dm ph c lin khi Xt t s hai cnh
ca bn l
2
=5,0m >2l
1
=2,4.2=4,8m.xem bn lm vic mt phng,ta cỳ sn
sn ton khi bn loi dm.Cc dm t trc 2 n trc 5 l trc chnh,cc
dm dc l dm ph.
tnh bn,ct mt di bn rng b=1m vung gỳc vi dm ph v xem
nh dm lin tc.(h.2).
2.La chn kch thc cc b phn:
Do bn lin tc nn chn m=35,do P
TC
=600kG/m
2
nn chn D=1,0.
)(82,6240
35
0,1
1
cml
m
D
h
b
=ì=ì=
Chn
dp
=
.
Dm chnh :Nhp dm chnh l
d
=7,2m.chn m
d
=11
).(655,0 mh
dc
=
chn
h
dc
=70cm v chn b=30(cm).
3.Nhp tnh ton ca bn:
Nhp gia:
)(22,218,04,2
1
mbll
dp
===
.
Nhp bin:
).(5,2175,3179240
222
1
cm
h
t
kG
=
.
-Va trt 1cm,
2
0
1800
m
kG
=
40
175
18
1,2
1,1
1,2
48
192,5
21,6
Cng 262,1
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
1
422,3kGm.
302,5kGm
302,5kGm
2400
2400
====
11
175,2.983
11
.
22
bb
gbnhb
lq
MM
422,3kGm.
Momen nhp gia v gi gia:
====
16
22,2.983
16
.
22
lq
MM
b
gnh
302,5kGm.
S tnh ton ca di bn
6. Tnh ct thp:
chn a
0
=1,5 cho mi tit din. Ta cỳ h
M
F
a
a
=
5,5.915,0.2100
42230
4,01 cm
2
.
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
2
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5
Kim tra :
01
.
.100
%
hb
F
a
=
à
=0,73 Hp l.
Chn ct thp
8
cỳ f
A
0,941.
==
0
.. hR
M
F
a
a
=
5,5.941,0.2100
30250
2,783 cm
2
.
Kim tra tit din:
01
.
.100
%
hb
F
a
=
à
=0,506% tho mún.
=0,4048% tho mún iu kin.
Dng
6
cỳ f
a
=0,283 cm
2
,chn F
a
=2,36 cm
2
tra bng ta cỳ khong
cch gia cc ct thp a=12cm.
Ct thp chu momen ừm :
Vi P
b
=720 kG/m
2
<3.g
b
=789 kG/m
2
.Ly on di tnh ton ca
ct thp bng 0,25.l = 0,25.2,22 = 0,555 m. on di t mt ct thp
n trc dm l 0,555 + 0,09 = 0,645 m, lm trn 0,65 m.
7. t ct thp cu to:
Ct chu momen t theo phung vung gỳc vi dm chnh , chn
6
8 a120
430
60
8 a120
6
0
60
2280
1300
giảm 20% thép tl 1:20
b-b
8a120
mặt cắt
60
2280
60
60
1300
60
6
0
60
6 a120
6 a120
6
0
6 a100
1300
(
8a120
2
3
4
5
6
a b c d e
70
700
25000
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5
chu lc nhp gia v nhp bin l 0,3928 cm
2
v 0,6996 cm
2
. Ring
gi k ln tng , chiu di t mt ct thp n mp tng bng 1/6.l
= 1/6.2140= 35667mm , lm trn 360mm,on dm k ln tng l
12cm
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
4
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5
III.Tnh ton dm ph:
1.S tnh:
Dm ph l dm lin tc 5 nhp , gi ta ln tng v dm chnh.
on dm gi ln tng ly l S
d
=22cm. B rng dm chnh ú tnh
ton l 30cm. Nhp tnh ton ca dm ph l :
kG/m.
Tng tnh ti tc dng ln dm ph :
- g
d
= 628,8 + 133,65 = 764,85 kG/m.
-Hot ti tc dng ln dm: P
d
= P
b
.l
1
= 720.2,4 = 1728kG/m.
-Ti trng tnh ton ton phn:
q
d
= g
d
+ P
d
= 764,85 + 1728 = 2492,85 kG/m. Lm trn
q
d
= 2493 kG/m.
T s :
==
85,764
1728
d
d
g
0,09
0,091
0,075
0,02
3718
5148
5206
4290
1144
Gi B TD.5 -0,0715 -4090
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
5
1 2 3 4
5 5
6 7 8 8
10
10 11 12
b c
a
5000
47004790
300
300
5148
3718
5206
4290
1144
4090
7
0,5.l
8
9
0,018
0,058
0,0625
0,058
0,018
-0.030492
-0.009492
-0.006492
-0.024492
992
3195
3442
3195
992
-1680
-523
-358
-1349
Gối C TD.10 -0,0625 -3442
Nhịp giữa
11
12
0,5.l
= 0,4.2493.4,79 = 4776,5 kG.
Q
B
T
= 0,6.2493.4,79 = 7165 kG.
Q
B
P
= Q
C
=0,5.q
d
.l = 0,5.2493.4,7 = 5858,5kG.
Sơ đồ tớnh toỏn ,hỡnh bao mụ men và biểu đồ lực cắt:
Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp Trêng ®¹i häc x©y dùng hµ néi
6
§å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5
4. Tớnh toỏn cốt thộp dọc:
Dựng cốt thộp AII làm thộp dọc cho dầm:
theo số liệu vật liờu ta cú R
n
=90kG/cm
2
, R
a
= R
a’
=2700kG/cm
2
==
0
.. hR
M
F
a
a
γ
5,64 cm
2
.
Kiểm tra
0
.
.100
%
hb
F
a
=
µ
= 0,99% hợp lớ.
Tại gối C cú mụ men M=3442kGm.===
22
0
5,31.18.90
344200
.100
%
hb
F
a
=
µ
= 0,811% hợp lớ.
b.Với mụ men dương : Tớnh theo tiết diện chữ T cỏnh nằm trong
vựng nộn , lấy h
c
=7cm . Nhịp giữa dự kiến lấy a
0
=3,5cm ,h
0
=31,5cm.
Cũn ở nhịp biờn cú mụ men lớn ,cú khả năng dựng nhiều thanh cốt thộp
nờn chọn a
0
=4,5cm ,h
0
=30,5cm.
-Một nửa khoảng cỏch hai mộp trong dầm : 0,5.2,22 = 1,11 m.
-
==
7,4.
6
1
.
6
0
0,5.h
c
) =90.144.7.(30,5-3,5)=
2449440kGcm =24494,4kGm.
Ta cỳ M
max
=5206 kGm <M
c
do ỳ trc trung ho i qua cnh. Ti
nhp bin :
===
22
0
5,30.144.90
520600
.. hbR
M
A
cn
0,0431 <A
d
=0,255 tho mún
=+=
).211(
2
1
A
5,31.144.90
344200
.. hbR
M
A
cn
0,0267 <A
d
=0,255 tho mún
=+=
).211(
2
1
A
0,986
==
0
.. hR
M
F
a
a
4,10 cm
2
.
Kim tra
216 +118
6,567 cm
2
216 +214
7,1 cm
2
316
6,03 cm
2
316
6,03 cm
2
216+14
5,559cm
2
314
4,62 cm
2
216 +114
5,559 cm
2
314
4,62 cm
2
314
4,62 cm
2
216 +114
5,559 cm
2
4
6
ỉ16
nhịp biên
gối b
nhịp 2
gối c
nhịp giữa
Đồ án bê tông cốt thép I Nguyễn đức hà lớp 45xd5
Bng trn ch mi ghi cc tit din ring bit ,cha xt n s phi
hp ct thp cc vng.
Mt s phng n chon ct thp:
Nhp bin Gi B Nhp 2 Gi C Nhp gia
P.n 1
P.n 2
P.n 3
216+118
216+118
216+214
316
316
216+14
314
216+114
314
314
216+114
314
314
216+114