Kiến Thức Cơ Bản Lớp 12
VIT NAM TRấN NG I MI V HI NHP
I. Kin thc trng tõm:
1) Cụng cuc i mi l mt cuc ci cỏch ton din v kinh t-xó hi:
a/ Bi cnh:
-Nc ta i lờn t mt nn kinh t nụng nghip l ch yu, li chu hu qu nng n
ca chin tranh.
-u thp k 80 ca th k XX, nn kinh t ri vo tỡnh trng khng hong kộo di.
b/ Din bin: Cụng cuc i mi manh nha t 1979, c xỏc nh & y mnh t
sau 1986. i mi theo 3 xu th:
-Dõn ch húa i sng KT-XH.
-Phỏt trin nn kinh t hng húa nhiu thnh phn theo nh hng XHCN.
-Tng cng giao lu & hp tỏc vi cỏc nc trờn th gii.
c/ Thnh tu t c sau i mi:
-Thoỏt ra cuc khng hong kinh t, lm phỏt c y lựi.
-Tc tng trng kinh t cao
-C cu kinh t chuyn dch theo hng cụng nghip húa, hin i húa
-C cu kinh t lónh th cú nhiu chuyn bin rừ nột, hỡnh thnh cỏc vựng kinh
t trng im.
-t c thnh tu to ln v xoỏ úi gim nghốo, i sng nhõn dõn c ci
thin.
2) Nc ta trong hi nhp quc t v khu vc:
a/ Bi cnh:
-Ton cu húa ang l xu th tt yu.
-Vit Nam v Hoa K bỡnh thng húa quan h t u nm 1995 v nc ta
gia nhp ASEAN t thỏng 7 nm 1995.
-Vit Nam gia nhp T chc Thng mi th gii (WTO).
b/ Thnh tu t c:
-Thu hỳt mnh ngun vn u t nc ngoi.
-Hp tỏc kinh t-khoa hc k thut, khai thỏc ti nguyờn, bo v mụi trng, an ninh
khu vcc y mnh.
dch v
- Kim ngch xut khu chim 64,5% so c nc.
1. Ba vựng kinh t trng im:
a/ Vựng KTT phớa Bc
- Gm 8 tnh: H Ni, Hi Dng, Hng Yờn, Hi Phũng, Qung Ninh, H Tõy,
Vnh Phỳc, Bc Ninh
- Din tớch: 15,3 nghỡn km
2
(4,7%)
- Dõn s: 13,7 triu ngi (16,3%)
Th mnh v hn ch:
- V trớ a lý thun li trong giao lu
- Cú th ụ H Ni l trung tõm
- C s h tng phỏt trin, c bit l h thng giao thụng
- Ngun lao dng di do, cht lng cao
- Cỏc ngnh KT phỏt trin sm, c cu tng i a dng
- Cú lch s khai thỏc lónh th lõu i.
C cu:
- Nụng lõm ng: 12,6%
- Cụng nghip xõy dng: 42,2%
- Dch v: 45,2%
-Trung tõm: H Ni, Hi Phũng, H Long, Hi Dng.
nh hng phỏt trin:
- Chuyn dch c cu kinh t theo hng sn xut hng húa
- y mnh phỏt trin cỏc ngnh KTT
- Gii quyt vn tht nghip v thiu vic lm
- Coi trng vn gim thiu ụ nhim MT nc, khụng khớ v t.
b/ Vựng KTT min Trung
- Gm 5 tnh: Tha Thiờn Hu, Nng, Qung Nam, Qung Ngói, Bỡnh nh.
- Din tớch: 28 nghỡn km
- Dõn s: 15,2 triu ngi (18,1%)
Th mnh v hn ch:
- V trớ bn l gia Tõy Nguyờn v Duyờn hi Nam Trung B vi BSCL
- Nguụng ti nguyờn thiờn nhiờn giu cú: du m, khớ t
- Dõn c, ngun lao ng di do, cú kinh nghim sn xut v trỡnh t chc sn
xut cao
- C s vt cht k thut tng i tt v ng b
- Cú TP.HCM l trung tõm phỏt trin rt nng ng
- Cú th mnh v khai thỏc tng hp ti nguyờn bin, khoỏng sn, rng
C cu:
- Nụng Lõm Ng: 7,8%
- Cụng Nghip Xõy Dng: 59,0%
- Dch V: 33,2%
-Trung tõm: TP.HCM, Biờn Hũa, Vng Tu
nh hng phỏt trin:
- Chuyn dch c cu kinh t theo hng phỏt trin cỏc ngnh cụng ngh cao.
- Hon thin c s vt cht k thut, giao thụng theo hng hin i
- Hỡnh thnh cỏc khu cụng nghip tp trung cụng ngh cao
- Gii quyt vn ụ th húa v vic lm cho ngi lao ng
- Coi trng vn gim thiu ụ nhim mụi trng, khụng khớ, nc
I. Kin thc trng tõm:
I.V trớ a lý:
- Nm rỡa ụng ca bỏn o ụng Dng, gn trung tõm khu vc NA.
- H to a lý: + V : 23
0
23B - 8
0
34B
+ Kinh : 102
0
- V kinh t:
+ Cú nhiu thun li phỏt trin giao thng vi cỏc nc trờn th gii. L ca ngừ
ra bin thun li cho Lo, ụng Bc Thỏi Lan, Tõy Nam Trung Quc.
To iu kin thc hin chớnh sỏch m ca, hi nhp vi cỏc nc trờn th gii.
+ Vựng bin rng ln, giu cú, phỏt trin cỏc ngnh kinh t (khai thỏc, nuụi trng,
ỏnh bt hi sn, giao thụng bin, du lch)
- V vn húa- xó hi: thun li cho nc ta chung s ho bỡnh, hp tỏc hu ngh v
cựng phỏt trin vi cỏc nc lỏng ging v cỏc nc trong khu vc NA.
- V chớnh tr quc phũng: v trớ quõn s c bit quan trng ca vựng NA.
LCH S HèNH THNH V PHT TRIN LNH TH VIT NAM
I. Kin thc trng tõm:
* Bng niờn biu a cht
- Giai on Tin Cambri
- Giai on C kin to
- Giai on Tõn kin to
I. Giai on Tin Cambri:
- õy l giai on c nht, kộo di nht trong lch s phỏt trin ca lónh th Vit
Nam: Cỏch õy 2 t nm, kt thỳc cỏch õy 540 triu nm.
a. Ch din ra trong mt phm vi hp trờn phn lónh th nc ta nh: Vũm sụng
Chy, Hong Liờn Sn, sụng Mó, a khi Kon Tum
b. Cỏc thnh phn t nhiờn rt s khai n iu
- Khớ quyn rt loóng, hu nh cha cú ụxi
- Thu quyn hu nh cha cú lp nc trờn mt
- Sinh vt nghốo nn: to, ng vt thõn mm: sa, hi qu.
Lê Thành Đô Trờng THPT Vũ Quang
4
BI 4
Kiến Thức Cơ Bản Lớp 12
2. Giai on C kin to
-Thi gian din ra l 475 triu nm.
- a hỡnh gm 2 hng chớnh:
+ Hng Tõy Bc ụng Nam : Dóy nỳi vựng Tõy Bc, Bc Trng Sn.
+ Hng vũng cung: Cỏc dóy nỳi vựng ụng Bc, Nam Trng Sn.
3. a hỡnh ca vựng nhit i m giú mựa: lp v phong húa dy, hot ng xõm
thc-bi t din ra mnh m.
4.a hỡnh chu tỏc ng mnh m ca con ngi: dng a hỡnh nhõn to xut hin
ngy cng nhiu: cụng trỡnh kin trỳc ụ th, hm m, giao thụng, ờ, p, kờnh
rch
II. Cỏc khu vc a hỡnh:
A. Khu vc i nỳi:
1. a hỡnh nỳi chia lm 4 vựng:
a. Vựng nỳi ụng Bc
Lê Thành Đô Trờng THPT Vũ Quang
5
BI 6
KiÕn Thøc C¬ B¶n Líp 12
+ Nằm ở tả ngạn S.Hồng với 4 cánh cung lớn (Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông
Triều) chụm đầu ở Tam Đảo, mở về phía bắc và phía đông.
+ Núi thấp chủ yếu, theo hướng vòng cung, cùng với sông Cầu, sông Thương, sông
Lục Nam.
+ Hướng nghiêng chung Tây Bắc – Đông Nam, cao ở phía Tây Bắc như Hà Giang,
Cao Bằng. Trung tâm là đồi núi thấp, cao trung bình 500-600 m; giáp đồng bằng là
vùng đồi trung du dưới 100 m.
b. Vùng núi Tây Bắc
+ Giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất nước ta, hướng núi chính là Tây
Bắc – Đông Nam (Hoàng Liên Sơn, Pu Sam Sao, Pu Đen Đinh…)
+ Hướng nghiêng: Thấp dần về phía Tây; Phía Đông là núi cao đồ sộ Hoàng Liên
Sơn, Phía Tây là núi trung bình dọc biên giới Việt-Lào, ở giữa là các dãy núi xen các
sơn nguyên, cao nguyên đá vôi từ Phong Thổ đến Mộc Châu. Xen giữa các dãy núi là
các thung lũng sông (S.Đà, S.Mã, S.Chu…)
+ Trong đê, không được bồi đắp phù sa hàng năm, gồm các ruộng cao bạc màu và
các ô trũng ngập nước; Ngoài đê được bồi đắp phù sa hàng năm.
b. ĐBSCL
+ Đồng bằng phù sa được bồi tụ của sông Tiền và sông Hậu, mới được khai thác sau
ĐBSH.
Lª Thµnh §« Trêng THPT Vò Quang
6
Kiến Thức Cơ Bản Lớp 12
+ Din tớch: 40.000 km
2
.
+ a hỡnh: thp v khỏ bng phng.
+ Khụng cú ờ, nhng mng li sụng ngũi kờnh rch chng cht, nờn vo mựa l b
ngp nc, mựa cn nc triu ln mnh vo /bng. Trờn b mt /bng cũn cú
nhng vựng trng ln nh: TM, TGLX
2. B ven bin
+ /bng do phự sa sụng bin bi p
+ Din tớch: 15.000 km
2
.
+ a hỡnh: Hp ngang v b chia ct thnh tng ụ nh (Ch cú ng bng Thanh
Hoỏ, Ngh An, Qung Nam, Phỳ Yờn tng i rng)
+ Phn giỏp bin cú cn cỏt v m phỏ, tip theo l t thp trng, trong cựng ó bi
t thnh ng bng. t ớt phự sa, cú nhiu cỏt.
IV. Th mnh v hn ch v thiờn nhiờn ca cỏc KV i nỳi v /bng trong phỏt
trin KT-XH
1. KV i nỳi
+ Khoỏng sn: Nhiu loi, nh: ng, chỡ, thic, st, crụm, bụ xớt, apatit, than ỏ,
VLXDThun li cho nhiu ngnh cụng nghip phỏt trin.
+ Thu nng: Sụng dc, nhiu nc, nhiu h chaCú tim nng thu in ln.
BI 8
Kiến Thức Cơ Bản Lớp 12
- c tớnh núng m v chu nh hng ca giú mựa.
- Bin ụng giu khoỏng sn v hi sn.
2. nh hng ca Bin ụng n thiờn nhiờn Vit Nam.
a. Khớ hu: Nh cú bin ụng nờn khớ hu nc ta mang tớnh hi dng iu ho,
lng ma nhiu.
b. a hỡnh v cỏc h sinh thỏi vựng ven bin.
- a hỡnh vnh ca sụng, b bin mi mũn, cỏc tam giỏc chõu vi bói triu rng ln,
cỏc bói cỏt phng, cỏc o ven b v nhng rn san hụ.
- Cỏc h sinh thỏi vựng ven bin rt a dng v giu cú: h sinh thỏi rng ngp mn,
h sinh thỏi t phốn, h sinh thỏi rng trờn o
c. TNTN vựng bin:
- Ti nguyờn khoỏng sn: du m, khớ t vi tr lng ln b Nam Cụn Sn v
Cu Long, cỏt, qung titan, ,tr lng mui bin ln tp trung NTB.
- Ti nguyờn hi sn: cỏc loi thu hi sn nc mn, nc l vụ cựng a dng (2.000
loi cỏ, hn 100 loi tụm), cỏc rn san hụ qun o Hong Sa, Trng Sa.
d. Thiờn tai:
- Bóo ln, súng lng, l lt.
- St l b bin
- Hin tng cỏt bay ln chim ng rung ven bin min Trung
Cn cú bin phỏp s dng hp lý, phũng chng ụ nhim mụi trng bin v phũng
chng thiờn tai, cú chin lc khai thỏc tng hp kinh t bin.
THIấN NHIấN NHIT I M GIể MA
I. Kin thc trng tõm:
I. Khớ hu nhit i giú mựa m:
a. Tớnh cht nhit i:
- Nm trong vựng ni chớ tuyn nờn tng bc x ln, cỏn cõn bc x dng quanh
nm.
- Nhit trung bỡnh nm trờn 20
i gõy ma cho c 2 min Nam, Bc v ma vo thỏng IX cho Trung B.
Riờng Min Bc giú ny to nờn giú mựa N thi vo (do nh hng ỏp thp Bc
B).
II. Cỏc thnh phn t nhiờn khỏc
a.a hỡnh:
* Xõm thc mnh vựng i nỳi
- B mt a hỡnh b ct x, nhiu ni t tr si ỏ.
- a hỡnh vựng nỳi ỏ vụi cú nhiu hang ng, thung khụ.
- Cỏc vựng thm phự sa c b bo mũn to thnh t xỏm bc mu.
- Hin tng t trt, ỏ l xy ra khi ma ln.
*Bi t nhanh ng bng h lu sụng.
BSH v BSCL hng nm ln ra bin vi chc n hng trm một.
b.Sụng ngũi, t, sinh vt:
b.1. Sụng ngũi:
-Mng li sụng ngũi dy c. Con sụng cú chiu di hn 10 km, nc ta cú 2.360
con sụng. Trung bỡnh c 20 km ng b bin gp mt ca sụng.
-Sụng ngũi nhiu nc giu phự sa. Tng lng nc l 839 t m
3
/nm. Tng lng
phự sa hng nm khong 200 triu tn.
-Ch nc theo mựa. Mựa l tng ng vi mựa ma, mựa cn tng ng mựa
khụ.
b.2. t ai:
Quỏ trỡnh Feralit l quỏ trỡnh hỡnh thnh t ch yu nc ta loi t feralit l
loi t chớnh vựng i nỳi nc ta. Lp t phong hoỏ dy.
b.3. Sinh vt:
- H sinh thỏi rng nhit i m lỏ rng thng xanh l cnh quan ch yu nc
ta cỏc loi nhit i chim u th.
- Cú s xut hin cỏc thnh phn cn nhit i v ụn i nỳi cao.
3. nh hng ca thiờn nhiờn nhit i m giú mựa n hot ng sn xut v i
C-25
0
C, biờn nhit trung bỡnh nm ln (10
0
C-12
0
C).
S thỏng lnh di 20
0
C cú 3 thỏng.
- S phõn hoỏ theo mựa: mựa ụng-mựa h
-Cnh quan: i rng nhit i giú mựa. Cỏc loi nhit i chim u th, ngoi ra
cũn cú cỏc cõy cn nhit i, ụn i, cỏc loi thỳ cú lụng dy.
b/Min khớ hu min Nam: (t dóy nỳi Bch Mó tr vo)
-Khớ hu cn xớch o giú mựa, núng quanh nm.
-Nhit trung bỡnh: >25
0
C, biờn nhit trung bỡnh nm thp (3
0
C-4
0
C). Khụng
cú thỏng no di 20
0
C.
- S phõn hoỏ theo mựa: mựa ma-mựa khụ
-Cnh quan: i rng cn xớch o giú mựa. Cỏc loi ng vt v thc vt thuc
vựng xớch o v nhit i vi nhiu loi.
II. Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo ụng Tõy.
a.Vựng bin v thm lc a:
0
C, ma nhiu hn, m tng.
-Cỏc lai t chớnh: t feralit cú mựn vi c tớnh chua, tng t mng.
-Cỏc h sinh thỏi: rng cn nhit i lỏ rng v lỏ kim
3. ai ụn i giú mựa trờn nỳi
T 2600m tr lờn (ch cú Hong Liờn Sn)
-c im khớ hu: quanh nm nhit di 15
0
C, mựa ụng di 5
0
C
-Cỏc lai t chớnh: ch yu l t mựn thụ.
-Cỏc h sinh thỏi: cỏc loi thc vt ụn i: Lónh sam, quyờn
IV. Cỏc min a lý t nhiờn:
1.Min Bc v ụng Bc Bc B
-Phm vi: T ngn sụng Hng, gm vựng nỳi ụng Bc v ụng bng BcB.
-c im chung: Quan h vi nn Hoa Nam v cu trỳc a cht kin to. Tõn kin
to nõng yu. Giú mựa ụng Bc xõm nhp mnh.
-a hỡnh: - Hng vũng cung (4 cỏnh cung). Hng nghiờng chung l Tõy Bc
ụng Nam.
+i nỳi thp ( cao trung bỡnh khong 600m).
+Nhiu a hỡnh ỏ vụi (caxt).
+ng bng Bc B m rng. B bin phng, nhiu vnh, o, qun o.
-Khớ hu: mựa h núng, ma nhiu, mựa ụng lnh, ớt ma. Khớ hu, thi tit cú
nhiu bin ng. Cú bóo.
-Sụng ngũi: mng li sụng ngũi dy c. Hng Tõy Bc ụng Nam v hng
vũng cung.
-Th nhng, sinh vt: ai nhit i chõn nỳi h thp. Trong thnh phn cú thờm cỏc
loi cõy cn nhit (d, re) v ng vt Hoa Nam.
-Khoỏng sn: giu khoỏng sn: than, st, thic, vonfram, vt liu xõy dng, chỡ-bc-
-Khớ hu: cn xớch o. Hai mựa ma, khụ rừ. Mựa ma Nam B v Tõy Nguyờn
t thỏng V n thỏng X, XI; ng bng ven bin NTB t thỏng IX n thỏng XII, l
cú 2 cc i vo thỏng IX v thỏng VI.
-Sụng ngũi: 3 h thng sụng: Cỏc sụng ven bin hng Tõy-ụng ngn, dc (tr
sụng Ba). Ngoi ra cũn cú h thng sụng Cu Long v h thng sụng ng Nai.
-Th nhng, sinh vt: thc vt nhit i, xớch o chim u th. Nhiu rng, nhiu
thỳ ln. Rng ngp mn ven bin rt c trng.
-Khoỏng sn: du khớ cú tr lng ln thm lc a. Tõy Nguyờn giu bụ- xớt.
S DNG, BO V TI NGUYấN THIấN NHIấN V MễI
TRNG
I. Kin thc trng tõm:
I. S dng v bo v ti nguyờn thiờn nhiờn.
a. Ti nguyờn rng:
- Rng ca nc ta ang c phc hi.
+ Nm 1943: 14,3 triu ha (70% din tớch l rng giu)
+ 1983: 7,2 triu ha.
+ 2005: 12,7 triu ha (chim 38%).
- Tng din tớch rng v t l che ph rng nm 2005 vn thp hn nm 1943 (43%).
- Cht lng rng b gim sỳt : din tớch rng giu gim, 70% din tớch rng l rng
nghốo v rng mi phc hi.
* Cỏc bin phỏp bo v:
- i vi rng phũng h cú k hoch, bin phỏp bo v, nuụi dng rng hin cú,
trng rng trờn t trng, i nỳi trc.
- i vi rng c dng: Bo v cnh quan, a dng sinh hc ca cỏc vn quc
gia v khu bo tn thiờn nhiờn.
- i vi rng sn xut: Phỏt trin din tớch v cht lng rng, phỡ v cht
lng t rng.
* í ngha ca vic bo v rng.
Lê Thành Đô Trờng THPT Vũ Quang
12
trong cõy theo bng.
+ Ci to t hoang i trc bng cỏc bin phỏp nụng-lõm kt hp. Bo v rng, t
rng, ngn chn nn du canh du c.
- i vi t nụng nghip:
+ Cn cú bin phỏp qun lý cht ch v cú k hoch m rng din tớch.
+ Thõm canh nõng cao hiu qu s dng t, chng bc mu.
+ Bún phõn ci to t thớch hp, chng ụ nhim t, thoỏi húa t.
III. S dng v bo v cỏc ti nguyờn khỏc
1.Ti nguyờn nc:
a/Tỡnh hỡnh s dng:
-Cha khai thỏc ht tim nng v hiu qu s dng thp. Nhiu ni khai thỏc nc
ngm quỏ mc.
-Tỡnh trng tha nc gõy l lt vo mựa ma, thiu nc gõy hn hỏn vo mựa khụ.
- Mc ụ nhim mụi trng nc ngy cng tng, thiu nc ngt.
b/Bin phỏp bo v:
-Xõy cỏc cụng trỡnh thu li cp nc, thoỏt nc
-Trng cõy nõng che ph, canh tỏc ỳng k thut trờn t dc.
-Quy hoch v s dng ngun nc cú hiu qu.
-X lý c s sn xut gõy ụ nhim.
Lê Thành Đô Trờng THPT Vũ Quang
13
Kiến Thức Cơ Bản Lớp 12
-Giỏo dc ý thc ngi dõn bo v mụi trng.
2.Ti nguyờn khoỏng sn:
a/Tỡnh hỡnh s dng:
Nc ta cú nhiu m khoỏng sn nhng phn nhiu l m nh, phõn tỏn nờn khú
khn trong qun lý khai thỏc, gõy lóng phớ ti nguyờn v ụ nhim mụi trng khai
thỏc ba bói, khụng quy hoch
b/Bin phỏp bo v:
-Qun lý cht ch vic khai thỏc. Trỏnh lóng phớ ti nguyờn v lm ụ nhim mụi
hp lý cỏc ti nguyờn thiờn nhiờn.
- Ngn nga ụ nhim mụi trng, kim soỏt v ci thin mụi trng
BO V MễI TRNG V PHềNG CHNG THIấN TAI
I. Kin thc trng tõm:
Lê Thành Đô Trờng THPT Vũ Quang
14
KiÕn Thøc C¬ B¶n Líp 12
I. Bão:
a.Hoạt động của bão ở Việt nam:
- Thời gian hoạt động từ tháng 06, kết thúc tháng 11, đặc biệt là các tháng 9,10.
- Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.
- Bão hoạt động mạnh nhất ở ven biển Trung Bộ. Nam Bộ ít chịu ảnh hưởng của bão.
- Trung bình mổi năm có 8 trận bão.
b.Hậu quả của bão
- Mưa lớn trên diện rộng, gây ngập úng đồng ruộng, đường giao thông, thuỷ triều
dâng cao làm ngập mặn vùng ven biển.
- Gió mạnh làm lật úp tàu thuyền, tàn phá nhà cửa…
- Ô nhiễm môi trường gây dịch bệnh.
c.Biện pháp phòng chống bão
- Dự báo chính xác về quá trình hình thành và hướng di chuyển cuả cơn bão.
- Thông báo cho tàu thuyền trở về đất liền.
- Củng cố hệ thống đê kè ven biển.
- Sơ tán dân khi có bão mạnh.
- Chống lũ lụt ở đồng bằng, chống xói mòn lũ quét ở miền núi.
II. Ngập lụt, lũ quét và hạn hán
Các thiên
tai
Ngập lụt Lũ quét Hạn hán
Nơi hay xảy
ra
- Địa hình thấp.
- Mưa nhiều, tập
trung theo mùa.
- Ảnh hưởng của thuỷ
triều.
- Địa hình dốc.
- Mưa nhiều, tập trung
theo mùa.
- Rừng bị chặt phá.
- Mưa ít.
- Cân bằng ẩm <0.
Biện pháp
phòng
chống
- Xây dựng đê điều,
hệ thống thuỷ lợi.
- Trồng rừng, quản lý
và sử dụng đất đai hợp
lý.
- Canh tác hiệu quả trên
đất dốc.
- Quy hoạch các điểm
dân cư.
- Trồng rừng.
- Xây dựng hệ
thống thuỷ lợi.
- Trồng cây chịu
hạn.
III.Các thiên tai khác
- Động đất: Tây Bắc, Đông Bắc có hoạt động động đất mạnh nhất.
2
,
gp 5 ln c nc.
+ Min nỳi: 3/4 din tớch - chim 1/4 dõn s Tõy Nguyờn 89 ngi/km
2
, Tõy Bc
69 ngi/km
2
b/ Phõn b khụng u gia nụng thụn v thnh th:
+ Nụng thụn: 73,1%, cú xu hng gim.
+ Thnh th: 26,9%, cú xu hng tng.
- Nguyờn nhõn: KTN, KTXH, lch s khai thỏc lónh th.
- Hu qu: S dng lóng phớ, khụng hp lý lao ng, khú khn trong khai thỏc ti
nguyờn
4. Chin lc phỏt trin dõn s hp lý v s dng cú hiu qu ngun lao ng nc
ta:
- Tuyờn truyn v thc hin chớnh sỏch KHHDS cú hiu qu.
- Phõn b dõn c, lao ng hp lý gia cỏc vựng.
- Quy hoch v cú chớnh sỏch thớch hp nhm ỏp ng xu th chuyn dch c cu dõn
s nụng thụn v thnh th.
- M rng th trng xut khu lao ng, y mnh o to ngi lao ng cú tay
ngh cao, cú tỏc phong cụng nghip.
- Phỏt trin cụng nghip min nỳi v nụng thụn nhm s dng ti a ngun lao
ng ca t nc.
Lê Thành Đô Trờng THPT Vũ Quang
16
BI 16
KiÕn Thøc C¬ B¶n Líp 12
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
* Hướng giải quyết
- Phân bố lại dân cư và nguồn lao động .
- Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản.
- Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
- Tăng cường hợp tác thu hút vốn đầu tư nước ngoài, mở rộng sản xuất hàng XK.
- Đa dạng các loại hình đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn lao động.
- Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
ĐÔ THỊ HÓA
I.Kiến thức trọng tâm:
1. Đặc điểm
Lª Thµnh §« Trêng THPT Vò Quang
17
BÀI 17
BÀI 18
KiÕn Thøc C¬ B¶n Líp 12
a/ Quá trình Đô thị hoá nước ta có nhiều chuyển biến :
- Thành Cổ Loa, kinh đô của Nhà nước Âu Lạc, được coi là đô thị đầu tiên của nước
ta.
- Thế kỷ XXI, xuất hiện thành Thăng Long.
- Thời Pháp thuộc, xuất hiện một số đô thị lớn: Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định…
- Đô thị hoá nước ta diễn ra chậm chạp, trình độ ĐTH nước ta còn thấp.
b/ Tỷ lệ dân thành thị ngày càng tăng: năm 2005 chiếm 26,9%, nhưng vẫn còn thấp
so với các nước trong khu vực.
c/ Đô thị nước ta có quy mô không lớn, phân bố không đều giữa các vùng.
2. Mạng lưới đô thị
Dựa vào số dân, chức năng, MĐDS, tỷ lệ phi nông nghiệp…Đến 8/2004 nước ta chia
làm 6 loại đô thị:
- Loại ĐB: Hà Nội và TP HCM, và loại 1, 2, 3, 4, 5.
- Có 5 đô thị trực thuộc Trung Ương: Hà Nội, tp.Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng,
Cần Thơ
BÀI 20
Kiến Thức Cơ Bản Lớp 12
14%/nm. Sc cnh tranh ca sn phm c tng lờn.
3/Hn ch:
-Nn kinh t ch yu vn tng trng theo chiu rng, cha m bo s phỏt
trin bn vng.
-Hiu qu kinh t cũn thp, sc cnh tranh nn kinh t cũn yu.
II. Chuyn dch c cu kinh t theo hng CNH, HH:
1/Chuyn dch c cu ngnh:
- Tng t trng khu vc II, gim t trong khu vc I. Khu vc III chim t trng cao
nhng cha n nh. Nm 2005, ln lt cỏc khu vc I, II, III cú t trng l: 21,0%;
41,0%; 38,0%.
- Xu hng chuyn dch l tớch cc, nhng vn cũn chm, cha ỏp ng yờu cu giai
on mi.
- Trong tng ngnh cú s chuyn dch riờng.
+Khu vc I: gim t trng ngnh NN, tng t trng ngnh thu sn. Trong nụng
nghip, t trng ngnh trng trt gim, ngnh chn nuụi tng.
+Khu vc II: cụng nghip ch bin cú t trng tng, cụng nghip khai thỏc cú t
trng gim. a dng húa cỏc sn phm ỏp ng yờu cu th trng, nht l cỏc sn
phm cao cp, cú cht lng v cú sc cnh tranh.
+Khu vc III: tng nhanh cỏc lnh vc liờn quan n kt cu h tng, phỏt trin ụ th
v cỏc dch v mi.
2. Chuyn dch c cu thnh phn kinh t
- Khu vc kinh t Nh nc gim t trng nhng vn gi vai trũ ch do
- T trng ca kinh t t nhõn ngy cng tng.
- Thnh phn kinh t cú vn u t nc ngoi tng nhanh, c bit t khi nc ta
gia nhp WTO.
3. Chuyn dch c cu lónh th kinh t
- Nụng nghip: hỡnh thnh cỏc vựng chuyờn canh cõy lng thc, thc phm, cõy
cụng nghip
- Tớnh mựa v c khai thỏc tt hn.
- y mnh xut khu cỏc sn phm ca nn nụng nghip nhit i
II.Phỏt trin nn nụng nghip hin i sn xut hng húa gúp phn nõng cao
hiu qu ca nụng nghip nhit i :
- Nn nụng nghip nc ta hin nay tn ti song song nn nụng nghip c truyn v
nn nụng nghip hng húa.
- c im chớnh ca nn nụng nghip c truyn v nn nụng nghip hng húa.
III.Nn kinh t nụng thụn nc ta ang chuyn dch rừ nột
a. Hot ng nụng nghip l b phn ch yu ca kinh t nụng thụn
- Kinh t nụng thụn a dng nhng ch yu vn da vo nụng-lõm-ng nghip.
- Cỏc hot ng phi nụng nghip ngy cng chim t trng ln, úng vai trũ quan
trng vựng kinh t nụng thụn.
b. Kinh t nụng thụn bao gm nhiu thnh phn kinh t
-Cỏc doanh nghip nụng-lõm v thu sn
-Cỏc hp tỏc xó nụng-lõm v thu sn
-Kinh t h gia ỡnh
-Kinh t trang tri
c. C cu kinh t nụng thụn ang tng bc chuyn dch theo hng sn xut hng
húa v a dng húa.
- Sn xut hng hoỏ nụng nghip
+ y mnh chuyờn mụn hoỏ.
+ Hỡnh thnh cỏc vựng nụng nghip chuyờn mụn hoỏ.
+ Kt hp cụng nghip ch bin hng mnh ra xut khu.
- a dng hoỏ kinh t nụng thụn:
+ Cho phộp khai thỏc tt hn cỏc ngun ti nguyờn thiờn nhiờn, lao ng
+ ỏp ng tt hn nhng iu kin th trng
- Chuyn dch c cu kinh t nụng thụn cũn c th hin bng cỏc sn phm nụng -
lõm - ng v cỏc sn phm khỏc
VN PHT TRIN NễNG NGHIP
I.Kin thc trng tõm:
3. Sn xut cõy cụng nghip v cõy n qu:
a/ Cõy cụng nghip: chim 23,7% giỏ tr sn xut ngnh trng trt (2005) v cú xu
hng tng.
* í ngha ca vic phỏt trin cõy cụng nghip:
+ S dng hp lý ti nguyờn t, nc v khớ hu
+ S dng tt hn ngun lao ng nụng nghip, a dng húa nụng nghip.
+ To ngun nguyờn liu cho cụng nghip ch bin
+ L mt hng xut khu quan trng, nõng cao thu nhp ca ngi dõn, nht l
trung du-min nỳi.
* iu kin phỏt trin:
+ Thun li (v t nhiờn, xó hi)
+ Khú khn (th trng)
* Nc ta ch yu trng cõy cụng nghip cú ngun gc nhit i, ngoi ra cũn cú
mt s cõy cú ngun gc cn nhit. Tng DT gieo trng nm 2005 khong 2,5 triu
ha, trong ú cõy lõu nm l hn 1,6 triu ha (65%)
- Cõy cụng nghip lõu nm:
+ Cú xu hng tng c v nng sut, din tớch,sn lng
+ úng vai trũ quan trng trong c cu sn xut cõy cụng nghip
+ Nc ta ó hỡnh thnh c cỏc vựng chuyờn canh cõy cụng nghip lõu nm vi
qui mụ ln.
+ Cỏc cõy cụng nghip lõu nm ch yu : c phờ, cao su, h tiờu, da, chố
Cafộ trng nhiu Tõy Nguyờn, NB, BTB
Cao su trng nhiu NB, Tõy Nguyờn, BTB
Chố trng nhiu Trung du min nỳi phớa Bc, Tõy Nguyờn
Lê Thành Đô Trờng THPT Vũ Quang
21
Kiến Thức Cơ Bản Lớp 12
H tiờu trng nhiu Tõy Nguyờn, NB, DHMT
iu trng nhiu NB
Da trng nhiu BSCL
I.Kin thc trng tõm:
I.Ngnh thy sn
1/Nhng iu kin thun li v khú khn phỏt trin thy sn.
a/Thun li:
Nc ta cú ng b bin di, cú 4 ng trng ln: Hi Phũng-Qung Ninh, qun
o Hong Sa-Trng Sa, Ninh Thun-Bỡnh Thun-B Ra-Vng Tu, C Mau-Kiờn
Giang.
-Ngun li hi sn rt phong phỳ. Tng tr lng hi sn khong 3,9 4,0 triu
tn, cho phộp khai thỏc hng nm 1,9 triu tn. Bin nc ta cú hn 2000 loi cỏ, 100
loi tụm, rong bin hn 600 loi,
-Dc b bin cú nhiu vng, vnh, m phỏ, cỏc cỏnh rng ngp mn cú kh nng
Lê Thành Đô Trờng THPT Vũ Quang
22
BI 24
Kiến Thức Cơ Bản Lớp 12
nuụi trng hi sn. Nc ta cú nhiu sụng, sui, kờnh rchcú th nuụi th cỏ, tụm
nc ngt. Din tớch mt nc nuụi trng thy sn l 850.000 ha, trong ú 45% thuc
C Mau, Bc Liờu.
-Nh nc cú nhiu chớnh sỏch khuyn khớch phỏt trin, nhõn dõn cú kinh nghim
nuụi trng v ỏnh bt. Cỏc phng tin ỏnh bt c trang b tt hn; cỏc dch v
thu sn v cụng nghip ch bin cng phỏt trin mnh.
-Th trng tiờu th c m rng trong v ngoi nc.
b/Khú khn:
-Thiờn tai, bóo, giú mựa ụng Bc thng xuyờn xy ra.
-Tu thuyn v phng tin ỏnh bt cũn chm i mi, nng sut lao ng cũn
thp. H thng cng cỏ cũn cha ỏp ng yờu cu.
-Ch bin v cht lng sn phm cũn nhiu hn ch.
-Mụi trng b suy thoỏi v ngun li thu sn b suy gim.
2/S phỏt trin v phõn b ngnh thy sn.
SLTS nm 2005 l hn 3,4 triu tn, SL bỡnh quõn t 42 kg/ngi/nm.
-Rng c dng: bo tn TV quý him, phỏt trin du lch, cõn bng sinh thỏi
-Rng sn xut: 5,4 triu ha, to ra nhiu giỏ tr kinh t.
Lê Thành Đô Trờng THPT Vũ Quang
23
Kiến Thức Cơ Bản Lớp 12
c) S phỏt trin v phõn b lõm nghip
-Trng rng: cú 2,5 triu ha rng trng tp trung, ch yu l rng lm nguyờn
liu giy, rng g tr m,rng phũng h. Hng nm trng khong 200.000 ha rng
tp trung.
-Khai thỏc, ch bin g v lõm sn: khai thỏc hng nm khong 2,5 triu m
3
g,
120 triu cõy tre, 100 triu cõy na.
-Cỏc sn phm g: g trũn, g x, gcụng nghip bt giy v giy ang
c phỏt trin, ln nht l nh mỏy giy Bói Bng (Phỳ Th) v Liờn hp giy Tõn
Mai (ng Nai).
-Cỏc vựng cú din tớch rng ln: Tõy Nguyờn, BTB,
-Rng cũn c khai thỏc cung cp g ci, than ci.
T CHC LNH TH NễNG NGHIP
I.Kin thc trng tõm:
1. Cỏc nhõn t tỏc ng ti t chc lónh th nụng nghip nc ta:
- Nhõn t TN:
+ Nn chung
+ Chi phi s phõn hoỏ lónh th nụng nghip c truyn.
- Nhõn t KT-XH: chi phi mnh s phõn hoỏ lónh th nụng nghip hng hoỏ.
2. Cỏc vựng nụng nghip nc ta: cú 7 vựng nụng nghip.
3. Nhng thay i trong t chc lónh th nụng nghip nc ta:
a. T chc lónh th nụng nghip ca nc ta trong nhng nm qua thay i theo hai
xu hng chớnh:
- Tng cng chuyờn mụn hoỏ sn xut, phỏt trin cỏc vựng chuyờn canh quy mụ
Sự khác nhau là do địa hình, đất trồng, nguồn nước, đặc biệt là sự phân hóa khí
hậu. Đồng thời do quy mô đất trồng, diện tích nuôi trồng thuỷ sản.
3/ Hãy lấy ví dụ chứng minh các điều kiện tự nhiên tạo ra cái nền của sự phân hóa
lãnh thổ nông nghiệp, còn các nhân tố KT-XH làm phong phú thêm và làm biến đổi
sự phân hóa đó.
- Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào các nhân tố tự nhiên (đất, khí hậu,
nước).
- Nông nghiệp nước ta còn lạc hậu, chưa phát triển nên sự phụ thuộc vào tự nhiên
còn rất lớn.
Ví dụ:
-Đất feralit ở miền núi hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp, đất phù sa
ở đồng bằng hình thành các vùng chuyên canh cây lương thực, thực phẩm.
-Khí hậu phân hóa đa dạng tạo nên sự đa dạng về cơ cấu cây trồng và có sự khác
nhau về chuyên môn hóa giữa các vùng. Ở ĐNB chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt
đới, còn ở TD-MN Bắc Bộ chủ yếu là cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn
đới.
* Nhân tố KT-XH làm phong phú thêm và làm biến đổi sự phân hóa đó:
-Là nhân tố tạo nên sự phân hóa trên thực tế sản xuất của các vùng.
-Việc nhập nội các giống cây trồng, vật nuôi làm phong phú thêm cơ cấu cây trồng,
vật nuôi nước ta.
-Các nhân tố KT-XH còn ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sản xuất.
-Các nhân tố con người, cơ sở vật chất kỹ thuật, đường lối chíng sách, thị trường
đóng vai trò quyết định sự hình thành các vùng nông nghiệp tiến tới nền nông nghiệp
sản xuất hàng hóa.
CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
I.Kiến thức trọng tâm:
I. Cơ cấu công nghiệp theo ngành:
- Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng với khá đầy đủ các ngành
quan trọng thuộc 3 nhóm chính: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công
nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước; với 29 ngành khác nhau.