Bài giảng thông tin số Chương 6 potx - Pdf 16

- Chổồng VI -
Chổồng 6
Gheùp kónh vaỡ truyóửn dỏựn tờn hióỷu sọỳ
Trong nhióửu ổùng duỷng thọng tin, caùc tờn hióỷu mang tin khaùc nhau phaới õổồỹc truyóửn õi trón
mọỹt kónh vỏỷt lyù chung. Kónh naỡy coù thóứ laỡ mọỹt caùp õồn, mọỹt sồỹi quang hay trong trổồỡng hồỹp
vọ tuyóỳn laỡ khoaớng khọng tổỷ do giổợa hai antenna. Kyợ thuỏỷt chia seớ kónh vỏỷt lyù chung naỡy
õổồỹc goỹi laỡ gheùp kónh (multiplexing) . óứ coù thóứ taùch laỷi õổồỹc caùc tờn hióỷu sau khi gheùp kónh,
caùc tờn hióỷu õoù phaới "õuớ phỏn bióỷt õổồỹc vồùi nhau" theo mọỹt caùch naỡo õoù, hay thổồỡng õổồỹc goỹi
laỡ trổỷc giao nhau.
Phỏửn õỏửu cuớa chổồng trỗnh baỡy hai phổồng phaùp gheùp kónh chờnh laỡ gheùp kónh phỏn chia
theo tỏửn sọỳ FDM (Frequency Division Multiplexing) vaỡ gheùp kónh phỏn chia theo thồỡi gian
TDM (Time Division Multiplexing). Trong phỏửn gheùp kónh phỏn chia theo thồỡi gian seợ õi vaỡo
chi tióỳt hai kióứu phỏn cỏỳp hóỷ
thọỳng TDM laỡ phỏn cỏỳp cỏỷn õọửng bọỹ PDH (Plessiochronous
Digital Hierarchy) vaỡ phỏn cỏỳp õọửng bọỹ SDH (Synchronous Digital Hierarchy).
Mọỹt kyợ thuỏỷt khaùc tổồng tổỷ nhổ gheùp kónh seợ õổồỹc trỗnh baỡy tióỳp theo. où laỡ kyợ thuỏỷt õa truy
cỏỷp (multiple accessing) - cho pheùp nhióửu cỷp thu - phaùt cuỡng chia seớ mọỹt õổồỡng truyóửn dỏựn
chung. Vỏỳn õóử thióỳt yóỳu cuớa õa truy cỏỷp chờnh laỡ chia seớ taỡi nguyón haỷn chóỳ mọỹt caùch hióỷu
quaớ vaỡ hồỹp lyù.
Trong nọỹi dung õa truy cỏỷp, seợ baỡn vóử ba kyợ thuỏỷt õa truy cỏỷp phọứ bióỳn laỡ õa truy cỏỷp phỏn
chia theo tỏửn sọỳ FDMA (Frequency Division Multiple Accessing), õa truy cỏỷp phỏn chia theo
thồỡi gian TDMA (Time Division Multiple Accessing) vaỡ õa truy cỏỷp phỏn chia theo maợ
CDMA (Code Division Multiple Accessing).
Nọỹ dung chờnh cuọỳi cuỡng trong chổồng laỡ truyóửn dỏựn tờn hióỷu sọỳ. Phỏử
n naỡy lión quan õóỳn kyợ
thuỏỷt khọi phuỷc õọửng họử, khọi phuỷc tờn hióỷu sọỳ vaỡ caùc vỏỳn õóử thổồỡng naớy sinh khi truyóửn
thọng tin qua mọỹt sọỳ mọi trổồỡng truyóửn.
6.1 Gheùp kónh phỏn chia theo tỏửn sọỳ ( FDM )
FDM laỡ kyợ thuỏỷt gheùp kónh truyóửn thọỳng õọỳi vồùi thoaỷi vaỡ caùc ổùng duỷng quaớng baù. FDM thổỷc
hióỷn truyóửn õọửng thồỡi caùc tờn hióỷu khaùc nhau qua cuỡng mọỹt kónh bng rọỹng bũng caùch sổớ
duỷng caùc soùng mang tỏửn sọỳ khaùc nhau. Sổỷ trổỷc giao giổợa caùc tờn hióỷu ồớ õỏy chờnh laỡ trổỷc giao

ióửu chóỳ chờnh
x(t)

Loỹc

f
SC2

f
SCN
Loỹc
Loỹc ióửu chóỳ soùng mang phuỷ
Hỗnh 6.1 Bọỹ phaùt FDM 0
f
B

(t)

f
SC1
Giaới õióửu chóỳ chờnh
Loỹc
Loỹc
Loỹc

f
SC2

f
SCN
Giaới õióửu chóỳ soùng mang phuỷ
Hỗnh 6.3 Bọỹ thu FDM
- 128 -
- Chổồng VI -
thóứ khaùc nhau. Tỏỳt caớ caùc kióứu õióửu chóỳ õóửu coù thóứ duỡng õổồỹc, vờ duỷ nhổ AM, DSB, SSB,
PM, FM Hỗnh 6.2 laỡ phọứ cuớa tờn hióỷu FDM, bao gọửm tỏỳt caớ caùc tờn hióỷu õióửu chóỳ khọng bở
chọửng phọứ, nóỳu khọng thỗ xuyón ỏm giổợa caùc tờn hióỷu seợ xuỏỳt hióỷn taỷi õỏửu ra cuớa bọỹ thu.
Bón thu, tờn hióỷu FDM trổồùc hóỳt õổồỹc giaới õióửu chóỳ õóứ taỷo laỷi tờn hióỷu tọứng hồỹp bng cồ sồớ,
sau õoù qua caùc bọỹ loỹc õóứ phỏn chia caùc soùng mang phuỷ ra. Cuọỳi cuỡng, caùc soùng mang phuỷ
õổồỹc giaới õióửu chóỳ õóứ taỷo laỷi caùc tờn hióỷu ban õỏửu. Hỗnh 6.3 laỡ sồ õọử bọỹ taùch kónh FDM bón
thu.
6.1.2 Phỏn cỏỳp hóỷ thọỳng õióỷn thoaỷi FDM õióứn hỗnh
Hỗnh 6.4 minh hoỹa sổỷ
phỏn cỏỳp cuớa hóỷ thọỳng õióỷn thoaỷi FDM theo Cọng ty õióỷn thoaỷi vaỡ õióỷn
baùo Hoa Kyỡ (AT&T).
Tờn hióỷu FDM

= 72
f
SC
= 68
f
SC
= 64
f
SC
= 3396
f
SC
= 3148
f
SC
= 2900
f
SC
= 2652
f
SC
= 2356
f
SC
= 2108
f
SC
= 1860
f
SC

Hỗnh 6.4 Phỏn cỏỳp FDM theo AT&T (f
SC
tờnh bũng kHz)
- 129 -
- Chỉång VI -
ÅÍ âáy, 12 tên hiãûu thoải tỉång tỉû (cn gi l 12 kãnh thoải) âỉåüc ghẹp kãnh phán táưn säú sỉí
dủng kiãøu âiãưu chãú SSB, tảo thnh FDM nhọm cå bn (basic group). Bàng thäng ca tên hiãûu
FDM nhọm cå bn l 48 kHz, chiãøm di táưn säú tỉì 60 - 108 kHz. Váûy mäùi tên hiãûu FDM nhọm
cå bn cọ thãø thay bàòng mäüt tên hiãûu cọ bàng thäng räüng 48 kHz. Mäùi kãnh thoải tỉång tỉû cọ

6.2.1 Ngun l ghẹp v tạch kãnh TDM
Âãø minh ha cho ngun l ghẹp v tạch kãnh TDM, ta xẹt vê dủ âån gin l ghẹp TDM cho
3 tên hiãûu tỉång tỉû x
1
(t), x
2
(t) v x
3
(t) , sau âọ truưn qua hãû thäúng PCM nhỉ hçnh 6.5.
Bäü láúy máùu kãút håüp våïi ghẹp kãnh cọ thãø xem nhỉ mäüt bäü chuøn mảch 3 âáưu vo, láưn lỉåüt
láúy máùu cạc tên hiãûu tỉång tỉû trong 3 kãnh. Nhỉ váûy âáưu ra ca bäü láúy máùu chênh l dy xung
PAM âỉåüc láúy máùu láưn lỉåüt tỉì ba tên hiãûu tỉång tỉû vo. Táưn säú láúy máùu âỉåüc xạc âënh theo
âënh l láúy máùu nhỉ trỉåìng håüp khäng ghẹp kãnh. Gi táưn säú láúy máùu l f
S
, chu k láúy máùu l
- 130 -
- Chỉång VI -
T
S
= 1/ f
S
, khong cạch giỉỵa hai xung PAM cảnh nhau trong dy xung TDM-PAM l T
S
/ 3.
Bäü chuøn mảch bãn thu phi âäưng bäü hon ton våïi bäü chuøn mảch bãn phạt âãø cạc xung
PAM xút hiãûn chênh xạc trong kãnh tỉång ỉïng. Âiãưu ny âỉåüc gi l âäưng bäü khung (frame
synchronization). Bäü lc thäng tháúp (LPF) âỉåüc sỉí dủng âãø tại tảo tên hiãûu tỉång tỉû tỉì cạc
xung PAM. Nãúu bàng thäng ca kãnh truưn khäng â räüng thç cọ thãø xy ra giao thoa liãn
k tỉû ISI d cho âäưng bäü trong hãû thäúng váùn âỉåüc duy trç täút. Tên hiãûu trong kãnh ny cọ thãø
xút hiãûn trong kãnh khạc v gi hiãûn tỉåüng ny l xun ám (crosstalk).

2
(t)
Kãnh
DAC
LPF
LPF
LPF
TDM PAM TDM PCM
TDM PCM
& nhiãùu
TDM PAM
Âäưng bäü

x
3
(t)
x
2
(t)
x
1
(t)
T
S

s
1
Khung
Tin

Hçnh 6.7 Khn dảng ca mäüt khung TDM
Hçnh 6.8 l mảch khäi phủc âäưng bäü khung tỉì dng tên hiãûu TDM thu. Vãư ngun tàõc, mảch
âäưng bäü khung tênh tỉång quan chẹo giỉỵa tên hiãûu TDM khäi phủc våïi tỉì m âäưng bäü khung
âỉåüc xạc âënh bàòng cạc hãû säú nhán cäú âënh l . Gi sỉí cạc
bit âäưng bäü âỉåüc âënh dảng l
)s, ,s,s(S = )s, ,s,s(
1s
K21 K21
i
±
=
. Theo nhëp âäưìng häư thu, cạc bit trong tên hiãûu TDM
láưn lỉåüt âỉåüc dëch vo thanh ghi K ä. Näüi dung thanh ghi chênh l K bit gáưn nháút. Cạc bit ny
âỉåüc nhán våïi cạc bit ca tỉì m âäưng bäü khung
( , sau âọ âỉåüc cäüng lải räưi âỉa
âãún âáưu vo dỉång ca mảch so sạnh. Khi K bit ca tỉì m âäưng bäü khung xút hiãûn trong
dng tên hiãûu TDM v âỉåüc âỉa vo thanh ghi thç bit s
)s, ,s,s
K21
1
åí trong ä s
1

C
s
K
s
1
TDM
Clk
_
+
1 2 3
K
Hçnh 6.8 Mảch âäưng bäü khung
Kh nàng khäi phủc nháưm cọ thãø xy ra khi cạc bit tin liãn tiãúp giäúng nhỉ tỉì m âäưng bäü
khung. R rng xạc sút khäi phủc nháưm s gim xúng nãúu ta tàng chiãưu di tỉì m âäưng bäü
- 132 -
- Chỉång VI -
khung lãn. Cng cọ thãø m họa tỉì m âäưng bäü khung theo mäüt cạch riãng sao cho khọ trng
våïi dng bit tin.
Thỉûc tãú thỉåìng dng dy gi ngáùu nhiãn PN (Pseudorandom Noise) âãø lm tỉì m âäưng bäü.
6.2.3 Cạc phỉång phạp ghẹp kãnh TDM
Xẹt vãư phỉång diãûn truưn dáùn, cọ hai chãú âäü truưn näúi tiãúp l truưn näúi tiãúp âäưng bäü v
truưn näúi tiãúp khäng âäưng bäü. Hãû thäúng säú phi âỉåüc thiãút kãú âãø cọ thãø hoảt âäüng âỉåüc trong
c âỉåìng truưn näúi tiãúp âäưng bäü v khäng âäưng bäü.
Trong hãû thäúng âäưng bäü (synchronous system), âäưng häư näüi ca mäùi thiãút bë âỉåüc thiãú

cạc ngưn khäng âäưng bäü v tảo ra tên hiãûu täúc âäü cao khäng âäư
ng bäü (khäng cọ chn bit)
hồûc tên hiãûu täúc âäü cao âäưng bäü (cọ chn bit).
Hçnh 6.9 l cáúu trục ca mäüt bäü ghẹp kãnh TDM âỉåüc thiãút kãú âãø ghẹp tên hiãûu tỉì 11 ngưn,
- 133 -
- Chổồng VI -
trong õoù nguọửn 1 laỡ tổồng tổỷ bng thọng 2 kHz, nguọửn 2 laỡ tổồng tổỷ bng thọng 4 kHz,
nguọửn 3 laỡ tổồng tổỷ bng thọng 2 kHz, nguọửn 4-11 laỡ sọỳ, õọửng bọỹ taỷi tọỳc õọỹ 7200 bps. óứ
õồn giaớn, giaớ sổớ duỡng õổồỡng truyóửn TDM õọửng bọỹ vaỡ duỡng õổồỡng truyóửn rióng õóứ cỏỳp tờn
hióỷu õọửng bọỹ khung cho bón thu.
Trổồùc hóỳt cỏửn phaới sọỳ hoùa caùc nguọửn tổồng tổỷ. Tỏửn sọỳ lỏỳy mỏựu caùc nguọửn tổồng tổỷ theo
Nyquist lỏửn lổồỹt laỡ 4 kHz, 8 kHz vaỡ 4 kHz. Bọỹ chuyóứn maỷch gheùp kónh giọỳng nhổ hỗnh 6.5,
seợ lỏửn lổồỹt lỏỳy mỏựu nguọửn 1, nguọửn 2, nguọửn 3 rọửi nguọửn 2 (nguọửn 2 õổồỹc lỏỳy mỏựu hai lỏửn do
tỏ
ửn sọỳ lỏỳy mỏựu gỏỳp õọi so vồùi nguọửn 1 vaỡ 3). Vỏỷy bọỹ chuyóứn maỷch naỡy coù bọỳn õỏửu vaỡo vaỡ mọỹt
õỏửu ra, tỏửn sọỳ chuyóứn maỷch laỡ f
1
= 8 kHz. Vióỷc lỏỳy mỏựu naỡy taỷo ra tờn hióỷu TDM PAM 16000
mỏựu trong mọỹt giỏy. Giaớ sổớ mọựi mỏựu õổồỹc chuyóứn sang tổỡ maợ PCM 4 bit. Nhổ vỏỷy tờn hióỷu
TDM PCM ồớ õỏửu ra ADC coù tọỳc õọỹ laỡ 64 kbps.
Tờn hióỷu tổỡ 8 nguọửn sọỳ õổồỹc cheỡn thóm bit õóứ taỷo thaỡnh caùc doỡng sọỳ tọỳc õọỹ 8 kbps.
Tờn hióỷu sọỳ TDM PCM seợ õổồỹc kóỳt hồỹp vồùi dổợ lióỷu tổỡ caùc doỡng sọỳ 8 kbps bũng caùch sổớ duỷng
mọỹt bọỹ chuyóứn maỷch gheùp kónh thổù hai. Bọỹ chuyóứn maỷch naỡy hoaỷt õọỹng theo kióứu xoay voỡng
lỏửn lổồỹt lỏỳy mỏựu doỡng TDM PCM 64 kbps, doỡng sọỳ 8 kbps tổỡ nguọử
n 4, doỡng TDM PCM 64
kbps, doỡng sọỳ 8 kbps tổỡ nguọửn 5, vaỡ cổù nhổ thóỳ. Vỏỷy, bọỹ chuyóứn maỷch thổù hai laỡ bọỹ chuyóứn
maỷch 16 õỏửu vaỡo vaỡ 1 õỏửu ra, tỏửn sọỳ chuyóứn maỷch laỡ f
2
= 8 kHz.


N
guọửn 11
7.2 kbps
Cheỡn bit
N
guọửn 5
7.2 kbps
Cheỡn bit
Hỗnh 6.9 TDM vồùi õỏửu vaỡo tổồng tổỷ vaỡ sọỳ
- 134 -
- Chỉång VI -
Vê dủ ny cho tháúy ỉu âiãøm chênh ca TDM l cọ thãø sàõp xãúp âãø ghẹp kãnh cho c ngưn
tỉång tỉû v säú.
6.2.4 Phán cáúp cáûn âäưng bäü PDH (Plessiochronous Digital Hierarchy)
Trong thỉûc tãú, cọ thãø chia TDM cáûn âäưng bäü ra lm hai loải chênh. Loải thỉï nháút bao gäưm cạc

Trong hãû thäúng theo ITU-T, khe 0 âỉåüc dng cho mủc âêch âäưng bäü khung vç nọ cho phẹp bäü
thu phán biãût khung ny våïikhung khạc. Thäng tin bạo hiãûu mang trong khe 16. Nhỉ váûy, täúc
âäü lưng täøng l:
Mbps048.2s125
/
b
it)8x32(
=
µ

Lưng ny âỉåüc gi l E1.
Hçnh 6.10 trçnh by cáúu trục khung ca lưng T1 v E1.
Âãø âảt âỉåüc täúc âäü lưng täøng cao hån, ta cọ thãø ghẹp nhiãưu lưng T1 hồûc E1. Bng 6.1
trçnh by cạc täúc âäü bit, säú kãnh thoải/ dỉỵ liãûu cng våïi tãn ca lưng täøng tỉång ỉïng âäúi våïi
hai hãû thäúng phán cáúp TDM theo chøn Bàõc M v ITU-T. Thỉûc tãú thç âáưu vo ca cạc bäü
ghẹp kãnh cáúp cao hån khäng phi ln ln l âáưu ra ca cạc bäü ghẹp kãnh cáúp tháúp hån. Vê
dủ, tên hiãûu video phone säú cọ thãø chuøn âäøi trỉûc tiãúp thnh tên hiãûu E1 hồûc tên hiãû
u video
säú cọ thãø chuøn âäøi trỉûc tiãúp thnh tên hiãûu E3. Cạc lưng täøng täúc âäü cao hån cng u cáưu
cạc bit thãm vo âãø âäưng bäü khung v âiãưu khiãøn. Vê dủ, ghẹp 4 lưng E1 cáưn 0.256 Mbps
cho cạc chỉïc nàng âiãưu khiãøn, tảo thnh lưng E2 cọ täúc âäü l:
Mbps448.8256.0048.2x4
=
+

- 135 -
- Chổồng VI -
Phỏn cỏỳp theo chuỏứn cuớa Nhỏỷt coù khaùc mọỹt ờt so vồùi chuỏứn Bừc Myợ. Caùc cỏỳp gheùp laỡ cỏỳp 1 vaỡ
cỏỳp 2 giọỳng DS1 vaỡ DS2, cỏỳp 3 (32.064 Mbps - 480 kónh thoaỷi/dổợ lióỷu), cỏỳp 4 (97.728 Mbps
- 1440 kónh thoaỷi/dổợ lióỷu) vaỡ cỏỳp 5 (397.200 Mbps - 5760 kónh thoaỷi/dổợ lióỷu).

8 bit tin
(
khe 1-15
,
17-31
)
1 khung T1 = 125 s
à
= 24 khe + 1 bit õỏửu
7 bit tin + 1
bit baùo hióỷu
24 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 1 2
1 bit
õỏửu khung
1 bit
õỏửu khung
1 khung E1 = 125 s
à
= 32 khe
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
ọửng bọỹ
khung
Baùo hióỷu
Baớng 6.1 Phỏn cỏỳp TDM theo chuỏứn cuớa Bừc Myợ vaỡ CCITT
- 136 -
- Chỉång VI -
Tuy viãûc tảo ra cạc lưng báûc cao ráút âån gin nhỉng phỉïc tảp lải ny sinh khi cáưn cung cáúp
cạc lưng báûc tháúp cho khạch hng tỉì cạc lưng báûc cao. Háưu hãút cạc hãû thäúng säú trỉåïc âáy
âỉåüc ci tảo tỉì cạc hãû thäúng tỉång tỉû. Mäùi dng tên hiãûu TDM sỉí dủng mäüt ngưn âäưng häư
riãng. Do âọ, khi kãút håüp hai hay nhiãưu lưng báûc tháúp, ta phi tỉìng bỉåïc thỉûc hiãûn b sai

ADM
Hçnh 6.11 Cung cáúp mảng riãng trong PDH
R rng l nhu cáưu th âỉåìng truưn täúc âäü cao nhỉ trong vê dủ trãn âáy s ngy cng tàng
lãn. Do váûy, cáưn phi cọ mäüt mảng truưn dáùn mãưm do, linh hoảt hån cng nhỉ nhiãưu dëch
vủ måïi âỉåüc khai thạc hån. Âãø âạp ỉïng u cáưu ny, mäüt kiãøu hãû thäúng truưn dáùn hon ton
måïi âỉåüc âỉa ra âãø khàõc phủc táút c cạc hản chãú ca PDH - gi l hãû thäúng phán cáúp âäưng bäü
SDH.
- 137 -
- Chỉång VI -
6.2.5 Phán cáúp âäưng bäü SDH (Synchronous Digital Hierarchy)
SDH âỉåüc âãư xút láưn âáưu tiãn vo nàm 1986 båíi hng Bellcore (Hoa K) dỉåïi tãn gi l
mảng quang âäưng bäü SONET (Synchronous Optical NETwork). Mủc âêch l thiãút láûp mäüt
chøn truưn dáùn bàng räüng, âäưng bäü táút c cạc thiãút bë theo mäüt âäưng häư ch, sao cho táút c
cạc thiãút bë trãn thãú giåïi cọ thãø kãút näúi våïi nhau dng cạc giao thỉïc bạo hiãûu v âënh dảng
khung chøn.
Nàm 1988, ITU v ETSI (European Telecom Standards Institute) â cháúp nháûn SONET v
âäøi tãn thnh SDH våïi mủc âêch l âỉa ra mäüt chøn ton cáưu vãư truưn dáùn quang, âiãưu
khiãøn, thiãút bë, bạo hiãûu Täúc âäü truưn cå såí trong SDH l 155.52 Mbps (viã
út gn l 155
Mbps) - v âỉåüc gi l module truưn âäưng bäü cáúp 1 (Synchronous Transport Module level
1) hay âån gin l STM-1. Cạc täúc âäü cao hån l STM-4 (622 Mbps), STM-16 (2.5 Gbps),

PDH, cho phẹp tạch ghẹp nhiãưu lưng säú dung lỉåüng khạc nhau chè qua mäüt táưng, do âọ cọ
thãø phủc vủ âỉåüc khạch hng våïi mäüt dung lỉåüng báút k theo nhu cáưu. Viãûc tạch ghẹp mäüt
táưng dáùn âãún tinh gim thiãút bë, gim màût bàòng âàût thiãút bë, gim giạ thnh khai thạc.
- 138 -
- Chỉång VI -
Táút c cạc thiãút bë trong SDH âãưu cọ pháưn mãưm liãn quan gi l pháưn qun l mảng, giụp cho
qun l mảng âỉåüc mãưm do hån. Ngoi chỉïc nàng qun l thäng thỉåìng, cạc pháưn mãưm
qun l mảng cn âm bo nhiãưu chỉïc nàng khạc nhỉ giạm sạt cháút lỉåüng, qun l cáúu hçnh,
qun l kiãøm kã, bo vãû mảng Nhåì qun l mảng bàòng pháưn mãưm nãn cọ thãø tiãún hnh
giạm sạt tỉì xa, bo dỉåỵng táûp trung, tỉì âọ cho phẹp gim chi phê. Vê dủ nhỉ, ta cọ thãø thiãút
láûp cáúu hçnh cho ADM v cáúu hçnh lải tỉì xa âãø cung cáúp mäüt bàng thäng báút k theo u cáưu
ca khạch hng m khäng cáưn thỉû
c hiãûn tạch kãnh.
x7
x3
x4
x3
STM-1
AU-4 VC-4 C-4
TUG-3 TU-3 VC-3
TUG-2

vaỡ nhióửu bọỹ thu.

User 1
User 2
User K
Nhióựu
Thu
User 1
User 2
User K
Thu 1
Thu 2
Thu K
(b) (a)
Nhióựu
Hỗnh 6.13

Mọ hỗnh hóỷ thọỳng õa truy cỏỷp
(a) Hóỷ thọỳng mọỹt bọỹ thu (b) Hóỷ thọỳng nhióửu bọỹ thu

Nhổ õaợ giồùi thióỷu ồớ õỏửu chổồng, caùc phổồng phaùp õa truy cỏỷp õổồỹc chia thaỡnh ba loaỷi chờnh. Hçnh 6.14 Ngun l FDMA
User 1 User 2 . . . . . . User N
Bàng thäng bo vãû
Bàng thäng ca hãû thäúng B
M
Táưn säú
Thåìi gian
Trong thỉûc tãú, FDMA âỉåüc ỉïng dủng trong cạc hãû thäúng âiãûn thoải khäng dáy, hãû thäúng
thäng tin vãû tinh
Vãư màût kãút cáúu, FDMA cọ nhỉåüc âiãøm l mäùi sọng mang chè truưn âỉåüc mäüt kãnh lỉu
lỉåüng, vç váûy nãúu hãû thäúng cáưn N kãnh lỉu lỉåüng thç phi cáưn N sọng mang. Âãø tàng hiãûu
sút sỉí dủng bàng thäng, cọ thãø kãút håüp FDMA våïi ghẹp kãnh song cäng theo thåìi gian TDD
(Time Division Duplex). Trong hãû thäúng FDMA/ TDD, c mạy thu v phạt sỉí dủng chung
mäüt sọng mang (chung bàng con) nhỉng phán chia theo thåìi gian, nghéa l thu phạt ln
phiãn.
Phỉång phạp FDMA êt nhảy cm våïi sỉû phán tạn thåìi gian do truưn lan sọng, khäng cáưn
âäưng bäü thåìi gian v êt trãù do khäng cáưn xỉí
l tên hiãûu nhiãưu.
6.3.2 Âa truy cáûp phán chia theo thåìi gian TDMA
Hçnh 6.15 minh ha ngun l ca TDMA. Âãø biãøu diãùn ti ngun ca mäùi kãnh, ta cng
dng hçnh häüp chỉỵ nháût tỉång tỉû nhỉ trong FDMA. Tuy nhiãn, åí âáy bãư räüng ca hçnh häüp
thãø hiãûn khe thåìi gian dnh cho mäüt user, bãư di thãø hiãûn bàng thäng ton bäü ca hãû thäúng, bãư
cao thãø hiãûn cho m sỉí dủng. Nhỉ váûy, trong phỉång phạp âa truy cáûp ny, tên hiãûu ca mäùi
user chè âỉåüc phạt theo củm (burst) råìi rảc chỉï khäng liãn tủc. Cạc củm tưn tỉû âỉåüc sàõp xãúp
lải thnh mäüt cáúu trục thåìi gian di hån gi l khung (frame). Táút c cạc user trong hãû thäúng
TDMA phi phạt theo cáúu trục khung ny. Mäùi sọHçnh 6.15 Ngun l TDMA
User N
User 2
User 1
Khung
Khe bo vãû
Bàng thäng ca hãû thäúng
Thåìi gian
M
Táưn säú Khung
1 2 N
Củm tham chiãúu Củm lỉu lỉåüng
N
Khe bo vãû
Thåìi gian
Hçnh 6.16 Cáúu trục khung TDMA
6.3.3 Âa truy cáûp phán chia theo m CDMA
CDMA l phỉång thỉïc âa truy cáûp måïi, cho phẹp nhiãưu user phạt tin âäưng thåìi v sỉí dủng
ton bäü bàng thäng ca kãnh chung. Tuy nhiãn, tên hiãûu tỉì mäùi user âỉåüc m họa theo mäüt
cạch riãng sao cho bäü thu cọ thãø tạch riãng cạc tên hiãûu âọ ra d chụng trng nhau vãư thåìi

(t) v s
2
(t) nhỉ hçnh 6.18a. Hçnh 6.18b l âäư thë ca phäø tỉång ỉïng. Hai tên
hiãûu ny âỉåüc gi l trỉûc giao nhau vç

τ
==
0
2121
0dt)t(s)t(ss,s
s
1
(t) |S
1
(f)|

(b)
|S
2
(f)|
τ
τ
-1
1
1
s
2
(t)
(a)



x
1
(t) + x
2
(t)
x
2
(t)
1 0 1 1 1 0 0 1
x
1
(t)
1 1 0 1 1 0 0 0
x
1
(t) + x
2
(t)
x
2
(t)
x
1

Tuy nhiãn, CDMA khäng trạnh khi cạc khuút âiãøm nhỉ:
- Âäưng bäü phỉïc tảp, ngoi âäưng bäü âënh thåìi nhỉ trong TDMA cn phi âäưng bäü m PN.
- Viãûc xỉí l tên hiãûu phỉïc tảp hån
6.4 Truưn dáùn tên hiãûu säú
Ta biãút ràòng âãø truưn tên hiãûu nọi chung v tên hiãûu säú nọi riãng, cáưn phi cọ mäüt mäi trỉåìng
váût l củ thãø. Bi ny s trçnh by vãư cạc loải mäi trỉåìng truưn âỉåüc sỉí dủng räüng ri nháút.
Âãø truưn tên hiãûu nhë phán qua mäüt âỉåìng truưn, cáưn phi chuøn cạc con säú nhë phán âọ
thnh tên hiãûu âiãûn. Vê dủ bit 0 âỉåüc chuøn thnh âiãûn ạp -V v bit 1 âỉåüc chuøn thnh
âiãûn ạp +V. Trong thỉûc tãú, tên hiãûu âiãûn cọ thãø bë suy hao v mẹo do nhiãưu ngun nhán khạc
nhau. Suy hao v mẹo lm cho bäü thu khäng thãø phán biãût chênh xạc bit 0 v bit 1. Pháưn sau
ca bi s phán têch cạc ngun nhán gáy suy hao v mẹo.
6.4.1 Mäi trỉåìng truưn dáùn
Cọ ráút nhiãưu loải mäi trỉåìng truưn. Loải mäi trỉåìng truưn ráút quan trng vç nọ quút âënh
täúc âäü bit truưn dáùn cỉûc âải. Sau âáy l cạc loải mäi trỉåìng truưn dáùn thäng dủng:
a) Âỉåìng dáy song hnh
Âáy l mäi trỉåìng truưn dáùn âån gin nháút. Dáy kim loải ny cạch ly våïi dáy kim loải kia
mäüt khong khäng. Loải ny cọ thãø näúi cạc thiãút bë cạch nhau 50 m, dng täú
c âäü bit trung
bçnh (< 19.2 kbps). Tên hiãûu (dng hồûc ạp) âỉåüc truưn trong dáy ny cn tham chiãúu âáút
âỉåüc ạp trong dáy kia.
Âỉåìng dáy song hnh thỉåìng dng trong mảng truưn säú liãûu âãø näúi trỉûc tiãúp hai DTE (Data
Terminal Equipment) våïi nhau hồûc DTE våïi DCE (Data Circuit-terminating Equipment).
Cạch näúi nhỉ thãú thỉåìng sỉí dủng nhiãưu dáy, mäùi dáy cho mäüt tên hiãûu riãng v dáy âáút
chung. Táút c cạc dáy nàòm trong mäüt cạp nhiãưu li hồûc cạp dẻp phàóng.
Nhỉåüc âiãøm ca loải dáy ny l nhiãùu xun ám (crosstalk). Nhiãùu ny gáy ra do sỉû ghẹp
âiãûn dung (capacitive coupling) giỉỵa hai dáy cảnh nhau trong cng cạp. Hån nỉỵa, cáúu trục håí
lm cho nọ nhảy våïi nhiãùu gi tỉì
cạc ngưn tên hiãûu âiãûn khạc gáy båíi bỉïc xả âiãûn tỉì. Nhỉỵng
úu täú ny lm hản chãú chiãưu di âỉåìng truưn v täúc âäü bit.
b) Âỉåìng dáy xồõn âäi

u täúc âäü bit cao hån 1 Mbps, cáưn phi cọ thiãút bë thu phạt
tinh vi hån v sỉí dủng loải mäi trỉåìng truưn dáùn khạc.
Cạp âäưng trủc s lm gim thiãøu hai hiãûu ỉïng trãn. Hçnh 6.21 v cáúu trục ca cạp âäưng trủc.

Cháút âiãûn mäi Låïp bc cạch âiãûn
V dáùn âiãûnLi dáùn âiãûn

Hçnh 6.21 Cáúu trục cạp âäưng trủc
Chênh giỉỵa cạp l li dáùn âiãûn ràõn lm dáy tên hiãûu v bao quanh l låïp v dáùn âiãûn âäưng trủc
lm dáy tham chiãúu âáút. Khong giỉỵa hai låïp dáùn âiãûn l dung mäi ràõn hồûc cọ cáúu trục täø
ong.
Dáy tên hiãûu nàòm giỉỵa nãn âỉåüc che chàõn täút khi cạc tên hiãûu nhiãùu bãn ngoi. Tuy nhiãn,
váùn cọ täøn hao tên hiãûu ráút êt do bỉï
c xả âiãûn tỉì v hiãûu ỉïng bãư màût vç cọ låïp v dáùn âiãûn bãn
ngoi. Cạp âäưng trủc cọ thãø truưn âỉåüc täúc âäü 10 Mbps qua vi tràm mẹt hồûc cao hån khi
tên hiãûu âỉåüc âiãưu chãú.
d) Cạp såüi quang
- 146 -
- Chỉång VI -
Cạp såüi quang l mäi trỉåìng truưn dáùn khạc hàón táút c cạc loải trãn. Thäng tin truưn âi dỉåïi
dảng mäüt chm ạnh sạng trong såüi thu tinh chỉï khäng phi dỉåïi dảng tên hiãûu âiãûn trãn dáy
kim loải. Sọng ạnh sạng cọ bàng thäng ráút låïn so våïi sọng âiãûn, cho phẹp såüi quang cọ thãø
truưn âỉåüc täúc âäü hng tràm Mbps. Sọng ạnh sạng cng khäng chëu nh hỉåíng ca âiãûn tỉì
trỉåìng v xun ám. Do âọ, cạp såüi quang ráút hiãûu qu khi sỉí dủng âãø truưn täúc âäü bit tháúp
trong mäi trỉåìng nhiãùu âiãûn cao. Cạp såüi quang cng âỉåüc sỉí dủng åí nhỉỵng nåi quan trng
cáưn âäü an ton cao.
Mäùi såüi quang gäưm mäüt såüi thu tinh âån âãø truư

p

q
uan
g
nhiãưu li
T.h âiãûn r
a
T.h âiãûn vo
Li
q
uan
g
Låï
p
bc
p
lastic
V
q
uan
g

(b)
(a)
(a) Cáúu trục cạp; (b) Truưn ạnh sạng trong såüi quang âa mode chiãút sút báûc
Âãø gim båït sỉû tạn sàõc ạnh sạng, ta cọ thãø thay váût liãûu chãú tảo li bàòng loải cọ chiãút sút
thay âäøi, gim dáưn tỉì tám li cho âãún giao diãûn li-v. Lục ny, tia sạng âỉåüc truưn âi bãn
- 147 -
- Chỉång VI -

khạc gi l âa âiãøm (multipoint) âỉåüc trçnh by trãn hçnh 6.23b. Cáúu hçnh ny gäưm mäüt trảm
màût âáút trung tám gi l hub, liãn lảc våïi mäüt säú trảm VSAT khạc phán bäú xung quanh.
Thäng thỉåìng, hub phạt qung bạ âãún cạc VSAT trãn mäüt táưn säú âån nhỉng åí hỉåïng ngỉåüc
lải, mäùi VSAT phạt âãún hub trãn mäü
t táưn säú riãng. Âãø liãn lảc våïi mäüt VSAT củ thãø, hub phạt
qung bạ bn tin våïi chè säú nháûn dảng VSAT åí âáưu bn tin. Våïi cạc ỉïng dủng VSAT kãút näúi
VSAT, trỉåïc hãút VSAT phạt bn tin âãún hub thäng qua vãû tinh, räưi sau âọ hub s phạt qung
bạ cạc bn tin âãún VSAT.
f) Sọng vi ba
Liãn kãút bàòng sọng vi ba âỉåüc sỉí dủng räüng ri åí nhỉỵng nåi khọ làõp âàût tuún thäng tin hỉỵu
tuún, vê dủ nhỉ qua säng häư, âáưm láưy hồûc sa mảc Vç sọng vi ba truưn qua khäng khê nãn
cọ thãø bë giạn âoản båíi cạc váût cn do con ngỉåìi v cạc âiãưu kiãûn thåìi tiãút cọ hải. Trong tuún
- 148 -
- Chỉång VI -
thäng tin vãû tinh, sọng ch úu truưn qua khäng gian tỉû do nãn êt chëu nh hỉåíng båíi cạc
úu täú ny. Thäng tin vi ba táưm nhçn thàóng cọ thãø cho phẹp khong cạch truưn dáùn âảt âỉåüc
50 km. Di táưn sỉí dủng trong liãn kãút vi ba l UHF (0.3-3GHz) v SHF (3-30GHz) Hçnh 6.23 Truưn dáùn bàòng vãû tinh
Trảm hub
VSAT
(b)
Trảm màût






F
Mảng cäú âënh
Hçnh 6.24 Tãú bo âån

- 149 -
- Chổồng VI -
Mọựi traỷm gọỳc hoaỷt õọỹng sổớ duỷng mọỹt bng tỏửn khaùc vồùi caùc traỷm lỏn cỏỷn. Tuy nhión, vỗ vuỡng
phuớ soùng cuớa mọựi traỷm gọỳc bở haỷn chóỳ nón coù thóứ sổớ duỷng laỷi bng tỏửn taỷi nhổợng vuỡng khaùc
trong maỷng.
6.4.2 Caùc nguọửn gỏy suy hao vaỡ meùo
Bỏỳt kyỡ tờn hióỷu naỡo khi truyóửn õi trón bỏỳt kyỡ mọi trổồỡng truyóửn dỏựn naỡo cuợng õóửu chởu caùc aớnh
hổồớng khaùc nhau, laỡm suy giaớm chỏỳt lổồỹng tờn hióỷu thu. Caùc aớnh hổồớng õoù laỡ suy hao, sổỷ haỷn
chóỳ bng thọng, meùo do tróự vaỡ nhióựu. Hỗnh 6.25 cho thỏỳy caùc yóỳu tọỳ naỡy aớnh hổồớng nhổ thóỳ
naỡo õóỳn tờn hióỷu khọi phuỷc (xeùt rióng tổỡng aớnh hổồớng vaỡ xeùt tọứ
ng hồỹp caùc aớnh hổồớng).


Bng thọng haỷn chóỳ
Suy hao
0 1 0 0 1 0
Thồỡi gian
Lọựi bit
Hỗnh 6.25 Aớnh hổồớng cuớa suy hao vaỡ meùo
- 150 -
- Chỉång VI -
a) Suy hao
Suy hao l hiãûn tỉåüng biãn âäü ca tên hiãûu bë gim âi khi truưn qua mäüt mäi trỉåìng truưn
dáùn. Thäng thỉåìng, phi giåïi hản chiãưu di ca tuún truưn dáùn âãø suy hao nàòm trong phảm
vi cho phẹp, nhàòm âm bo cho mảch thu cọ thãø tạch âỉåüc tên hiãûu. Nãúu tuún truưn dáùn di
hån, phi âàût cạc bäü khúch âải xen vo giỉỵa tuún âãø b suy hao.
Suy hao khäng cäú âënh m gia tàng theo táưn säú. Vç mäüt tên hiãûu bao gäưm mäüt di nhiãưu thnh
pháưn táưn säú nãn tên hiãûu bë mẹo. Âãø khàõc phủc váún âãư ny, mảch khúch âải phi âỉåüc thiãút
kãú sao cho hãû säú khúch âải thay âäøi âäúi våïi cạc tên hiãûu táưn säú khạc nhau. Hồûc ta sỉí dủng
mäüt thiãút bë gi l bäü cán bàòng (equalizer) âãø san bàòng mẹo qua mäüt di táưn xạc âënh.
Âãø âo suy hao v hãû säú khúch âải, ta sỉí dủng âån vë decibel (dB). K hiãûu cäng sút phạt tên
hiãûu l P
1
v cäng sút thu l P
2
, ta cọ:
Suy hao =
dB
P
P
log10
2
1

MlogW2C
2
=
(bps)
åí âáy W l bàng thäng ca kãnh (tênh bàòng Hz) v M l säú mỉïc tên hiãûu. Nãúu thãm vo tên
hiãûu thäng tin cạc bit cho cạc mủc âêch khạc thç täúc âäü dỉỵ liãûu cọ êch s tháúp hån täúc âäü bit
thỉûc sỉû. Do âọ, khi ta truưn thäng tin qua mäüt kãnh, ta cọ ba täúc âäü: signaling rate (tảm dëch
l täúc âäü k hiãûu), täúc âäü bit (bit rate) v täúc âäü dỉỵ liãûu (data rate) - ba täúc âäü ny cọ thãø
bàòng nhau hồûc khạc nhau. Chàóng hản nhỉ, tên hiãûu âiãưu chãú 4 mỉïc (cỉï hai bit nhọm lải
- 151 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status