Bài tập tổng hợp Pascal pot - Pdf 16

Trường THPT Tây Nam Bài tập Pascal 11
BÀI TẬP PASCAL 11
BÀI TẬP PASCAL 11

Phần 1: CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRONG PASCAL
Bài 1: Trong các tên sau, hãy cho biết tên sai và giải thích lý do.
#TONG 1DEM SO2 TICH S0 DIENTICHHV
VAR1 Dientich hv END EN9D BAI_1
Bài 2: Hãy chỉ ra tên sai trong những câu sau:
1. a. GiaPT, b. Giai_PT, c. Giai-PT, d. GIAIPT.
2. a. Begina, b. Begin1, c. Begin, d. Beginend
3. a. So2, b. So 2, c. S2o, d. SO2
Bài 3 : Hãy chỉ ra chú thích sai trong các câu sau:
1. { Hãy chọn câu sai }
2. { Hãy chọn {câu sai }
3. (* Hãy chọn { câu sai }
4. (* Hãy chọn câu sai *)
Bài 4 : Hãy chỉ ra chú thích sai trong các câu sau:
1. { Hãy chọn câu sai
2. { Hãy chọn (* câu sai }
3. (* Hãy chọn { câu sai *)
4. (* Hãy chọn (* câu sai *)
Bài 5 : Hãy chỉ ra chú thích đúng trong các câu sau:
1. (* Hãy chọn câu đúng
2. { Hãy chọn { câu } đúng }
3. { Hãy { chọn { câu đúng }
4. { Hãy chọn (* câu ) đúng }
Bài 6 : Cho biết từ nào không phải là từ khoá của Pascal:
1. a. BEGIN, b. END, c. IIF, d. GOTO
2. a. SUB, b. FUNCTION, c. VAR, d. PROCEDURE
3. a. DIV, b. INTEGER, c. INT, d. REAL

a. (3>7) and (3<5) b. (3>9)
c. (3>7) or (3<5) d. TRUE < FALSE
Bài 19: Cho biết kết quả của các phép toán sau:
a. 17 DIV 5 b. 30 DIV 7
c. 13 MOD 5 d. 6.5 MOD 2
Bài 20: Cho biết kết quả của các biểu diễn sau:
a. #76 b. CHR(68)
c. ORD(‘c’) d. ‘a’
e. ORD(CHR(78)) f. ORD((‘Z’) +32
G. #100 h.CHR(77)
Bài 21: Cho biết kết quả của các hàm sau:
a. ABS(-7.5) b. SQR(5)
c. SQRT(36) d. ROUND(15.51)
e. ROUND(25.49) f. TRUNC(43.95)
g. SQRT(SQR(11)) h. Sqrt(ord(‘A’) + 16).
Lưu hành nội bộ
2
Trường THPT Tây Nam Bài tập Pascal 11
Phần 2: BÀI TẬP VỀ CÁC KIỂU DỮ LIỆU VÀ CẤU TRÚC
CHƯƠNG TRÌNH PASCAL
Bài 22: Hãy định nghĩa một kiểu dữ liệu mới chỉ chấp nhận các số 0, 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7.
Bài 23: Viết câu lệnh khai báo các biến a, b là các biến kiểu số thực; c, d là
các biến kiểu số nguyên có thể chấp nhận các số từ – 32768 đến
32767.
Bài 24: Đầu chương trình ta khai báo hằng Pi = 3.14 bằng câu lệnh sau:
Const Pi = 3.14;
Hãy cho biết trong chương trình có thể thực hiện câu lệnh sau
không? Tại sao?
Pi := 3.1416;

Phần 3: BÀI TẬP CẤU TRÚC ĐIỀU KIỆN IF…THEN
Bài 32: Viết chương trình nhập vào 2 số thực bất kỳ, kiểm tra xem chúng có
phải là chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật hay không. Nếu có thì
in chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó, nếu không thì in thông báo
‘Không tồn tại hình chữ nhật’.
Bài 33: Viết chương trình nhập vào 1 số thực bất kỳ, kiểm tra xem có phải
là bán kính của hình tròn hay không. Nếu có thì in chu vi và diện tích của
hình tròn đó, nếu không thì in thông báo ‘Không tồn tại hình tròn’.
Bài 34: Viết chương trình nhập vào 3 số thực bất kỳ, kiểm tra xem chúng có
phải là độ dài 3 cạnh của tam giác hay không. Nếu có thì in chu vi và diện
tích của tam giác đó, nếu không thì in thông báo ‘Không phải là tam giác’.
Bài 35: Viết chương trình nhập số nguyên dương X, in kết quả cho biết số
đó có chia hết cho 3 hay 7 không?
Bài 36: Viết chương trình giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn:
ax + by = m
cx + dy = n
Bài 37:
a. Viết chương trình nhập từ bàn phím 4 số thực dương a, b, c, d. Hãy
kiểm tra xem 4 số trên có lập thành 4 cạnh của một tứ giác hay
không?
b. Viết chương trình giải phương trình bậc hai tổng quát: ax
2
+ bx + c =
0.
Bài 38: Viết chương trình : nhập vào từ bàn phím 3 số a, b, c. Sau đó tìm
min của: a+b+c; 2abc; ab; ac; bc.
Bài 39: Viết chương trình: Cho tam giác với 3 cạnh a, b, c. Tính độ dài:
a. Các đường cao
b. Các đường trung tuyến.

N. Tính: a(a+1)(a+2)…(a+n-1)
Bài 46: Cho a

R, n

N. Tính:
)) (2)(1(
1

)1(
11
naaaaaaa
+++
++
+
+
Bài 47: Lập chương trình tính:
)63) (3)(1(
)64) (4)(2(
−−−
−−−
xxx
xxx
Bài 48: Viết chương trình tính: S = 2
n
Bài 49: Viết chương trình tính: S = a
n
Bài 50
**
: Lập chương trình: Chia số tiền (t) đồng thành các loại tiền


5
1
4
1
3
1
2
1
1
++++++=
(n nhập từ bàn phím)
=> Hướng dẫn công thức: S:=S+1/i;
Bài 56: Lập chương trình: Tính hàm luỹ thừa 2
n
, n là số tự nhiên được
nhập vào từ bàn phím (n>=0).
Bài 57: Lập chương trình: Tính hàm luỹ thừa
a
n
, ở đây a là số thực và n là
số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím (n>=0).
Bài 58: Cho a

R, n

N. Tính: a(a+1)(a+2)…(a+n-1)
Bài 59: Cho a

R, n

tử thứ n và ngược lại từ phần tử thứ n đến phần tử thứ 1 theo chiều
ngang và theo chiều dọc.
(62)-Bài mảng 2: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n số(n
phần tử) sau đó:
a. Tìm và in ra màn hình giá trị lớn nhất(max) của dãy.
b. Tìm và in ra màn hình giá trị nhỏ nhất(min) của dãy.
c. Tìm và in ra màn hình giá trị lớn nhất(max) và giá trị nhỏ
nhất(min) của dãy đó trong cùng một chương trình.
d. Tìm và in ra màn hình vị trí ban đầu của giá trị max.
e. Tìm và in ra màn hình vị trí ban đầu của giá trị min.
f. Tìm và in ra màn hình vị trí ban đầu của giá trị max và giá trị
min trong cùng một chương trình.
(63)-Bài mảng 3: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n số(n
phần tử) sau đó:
a. Tìm và in ra màn hình tổng các phần tử dương của dãy.
b. Tìm và in ra màn hình số hạng > 0 đầu tiên của dãy của dãy.
c. Tìm và in ra màn hình số hạng < 0 đầu tiên của dãy của dãy.
d. Kết hợp cả 3 phần a, b, c ở trên trong một chương trình.
64)-Bài mảng 4: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n số(n
phần tử) sau đó sắp xếp và in ra màn hình dãy tăng dần.
(65)-Bài mảng 5: Viết chương trình nhập vào một định thức(ma trận) có n
hàng và m cột, sau đó in ra màn hình ma trận đó.
(66)-Bài mảng 6: Viết chương trình nhập vào hai định thức( 2ma trận) a và
b đều có n hàng và m cột rồi in hai ma trận đó ra màn hình, sau đó tìm và in
ra màn hình tổng của hai ma trận đó.
Lưu hành nội bộ
7
Trường THPT Tây Nam Bài tập Pascal 11
Phần 7: BÀI TẬP KIỂU CHUỖI
(68)-Bài xâu 1: Định nghĩa:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status