Tuyển tập đề thi Luật hiến pháp
Các nhận định sau đây đúng hay sai, tại sao?
1. tất cả các cơ quan nhà nước đều được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập
trung dân chủ.
2. chủ tịch ủy ban nhân dân nhất thiết phải là đại biểu hội đồng nhân dân cung cấp.
3. thường trực hội đồng nhân dân không phải là cơ quan nhà nước.
4. bãi nhiệm chỉ áp dụng đối với các chức danh được thành lập bằng phương thức
bầu cử.
5. các chánh án tòa án nhân dân đều là thẩm phán.
6. chủ tịch quốc hội là người có quyền lớn nhất trong quốc hội.
Lớp kinh tế 30 Ab:
Trình bày tiêu chuẩn cần và đủ của quyền bầu cử và ứng cử đại biểu quốc hội theo
luật bầu cử đại biểu quốc hội dựoc sửa đổi năm 2003.
Đề KTTX luật HP - Lớp Quốc tế 30 AB
Khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì Sao?
a) Quy phạm luật hiến pháp chỉ do Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất - Quốc
hội ban hành.
b) Hiến pháp 1946 là đạo luật cơ bản của nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Đề KTTX luật HP - Lớp Hành Chính 30 CD nè:
1. So sánh hình thức sở hữu nhà nước( hình thức sở hữu toàn dân) và hình thức sở
hữu tập thể. Làm chưa biết như thế nào. Cũng tốt.
2. Trình bày sự kế thừa và phát triển về quyền dân tộc cơ bản qua bốn bản Hiến
pháp
Đề số
1. Nêu vai trò của Mặt trận tổ quốc VN trong hệ thống chính trị nước ta hiện nay
2. Trình bày nguyên tắc bổ nhiệm thẩm phán
Đề số
2. Trình bày cơ cấu tổ chức của Chính Phủ
Câu hỏi phụ (thầy Hòa)
a. Người đứng đầu bộ và cơ quan ngang bộ có gì giống và khác nhau?
b. Vai trò của Viện kiểm sát.
c. Vai trò của Chủ tịch nước.
Một số câu hỏi ôn tập môn Luật Hiến pháp
1. Tại sao Khoa học Luật Hiến pháp là môn khoa học pháp lý chuyên ngành?
2. Phân tích đối tượng nghiên cứu của Khoa học luật hiến pháp.
3. Phân tích đối tượng điều chỉnh của Ngành luật hiến pháp.
4. Nguồn của ngành luật hiến pháp.
5. Phân tích các đặc điểm của quy phạm pháp luật hiến pháp.
6. Phân tích các đặc điểm của quan hệ pháp luật hiến pháp.
7. Phân tích các đặc điểm của Hiến pháp.
8. Tại sao Nhà nước chủ nô và phong kiến chưa có Hiến pháp?
9. Tại sao trước Cách mạng tháng 8 năm 1945 ở Việt Nam chưa có Hiến pháp?
10. Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1946.
11. Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1959.
12. Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1980.
13. Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1992.
14. Phân tích nội dung quyền dân tộc cơ bản trong Điều 1 Hiến pháp 1992.
15. Phân tích ý nghĩa của việc quy định vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt
Nam đối với Nhà nước và xã hội trong Điều 4 Hiến pháp 1992.
16. Phân tích các hình thức thực hiện vai trò lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước
và xã hội.
17. Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hệ thống chính trị theo quy định
của Hiến pháp hiện hành năm 1992.
18. Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong quá trình hình thành cơ quan đại
diện (Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp).
19. Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hoạt động lập pháp, lập quy.
20. Phân tích quy định: "Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền
tham gia thảo luận các vấn đề chung của cả nước và địa phương, kiến nghị với cơ
quan Nhà nước, biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân." (Điều 53 Hiến
pháp 1992)
38. Phân tích Điều 57 Hiến pháp 1992 " Công dân có quyền tự do kinh doanh theo
quy định của pháp luật."
39. Phân tích Điều 68 Hiến pháp 1992 "Công dân có quyền tự do đi lại và cư trú ở
trong nước, có quyền ra nước ngoài và từ nước ngoài về nước theo quy định của
pháp luật."
40. Phân tích quy định: "Công dân có quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí; có
quyền được thông tin…" (Điều 69 Hiến pháp 1992)
41. Phân tích quy định: "… Công dân có quyền hội họp, lập hội, biểu tình theo
quy định của pháp luật."(Điều 69 Hiến pháp 1992)
42. Phân tích nội dung quyền khiếu nại, tố cáo của công dân theo Hiến pháp 1992.
43. Phân tích nguyên tắc bầu cử phổ thông.
44. Phân tích nguyên tắc bầu cử trực tiếp.
45. Phân tích nguyên tắc bầu cử bình đẳng.
46. Phân tích nguyên tắc bỏ phiếu kín trong bầu cử.
47. Phân tích những điều kiện để thực hiện quyền bầu cử của công dân theo pháp
luật hiện hành.
48. Phân tích những điều kiện để thực hiện quyền ứng cử của công dân theo pháp
luật hiện hành.
49. Phân tích những điều kiện để một công dân trúng cử đại biểu Quốc hội theo
pháp luật hiện hành.
50. Phân tích quy định về bãi nhiệm đại biểu theo pháp luật hiện hành.
51. Phân tích nguyên tắc: Tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ
chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước.
52. Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Quốc
hội theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.
53. Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Chính
phủ theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.
71. Phân tích mối quan hệ giữa Chủ tịch nước với Toà án nhân dân và Viện kiểm
sát nhân dân theo pháp luật hiện hành.
72. Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của Chính phủ theo pháp luật hiện hành.
73. Phân tích cơ cấu tổ chức và trật tự hình thành của Chính phủ theo pháp luật
hiện hành.
74. Phân tích hình thức hoạt động của Chính phủ thông qua phiên họp Chính phủ
theo pháp luật hiện hành.
75. Phân tích hình thức hoạt động của Chính phủ thông qua hoạt động của Thủ
tướng theo pháp luật hiện hành.
76. Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của Hội đồng nhân dân theo pháp luật
hiện hành.
77. Hội đồng nhân dân có phải là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở địa
phương không? Tại sao?
78. Các hình thức thực hiện quyền giám sát của Hội đồng nhân dân theo pháp luật
hiện hành.
79. Trình bày cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.
80. Phân tích hình thức hoạt động của Hội đồng nhân dân thông qua kỳ họp Hội
đồng nhân dân.
81. Trình bày tổ chức và hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân theo pháp
luật hiện hành.
82. Phân tích hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.
83. Trình bày tổ chức và hoạt động của các ban thuộc Hội đồng nhân dân theo
pháp luật hiện hành.
84. Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của Uỷ ban nhân dân theo pháp luật hiện
hành.
85. Trình bày cơ cấu tổ chức và trật tự hình thành Uỷ ban nhân dân theo pháp luật
hiện hành.
86. Phân tích hình thức hoạt động của Uỷ ban nhân dân thông qua phiên họp Uỷ
ban nhân dân.
87. Phân tích hình thức hoạt động của Uỷ ban nhân dân thông qua hoạt động của