Trung tâm BDVH & LTĐH Nhân Văn tuyển sinh các lớp 10,11,12 , LTĐH vào đầu tháng 5,6 năm 2012
MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH
BÀI TẬI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
1. Công thức tính số đồng phân ancol đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n+2
O
2
Số đồng phân C
n
H
2n+2
O
2
= 2
n- 2
( 1 < n < 6 )
Ví dụ : Số đồng phân của ancol có công thức phân tử là :
a. C
3
H
8
O = 2
3-2
= 2 b. C
4
H
10
O = 2
H
10
O = 2
5-3
= 4c. C
6
H
12
O = 2
6-3
= 8
3. Công thức tính số đồng phân axit cacboxylic đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n
O
2
Số đồng phân C
n
H
2n
O
2
= 2
n- 3
( 2 < n < 7 )
Ví dụ : Số đồng phân của axit cacboxylic đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C
4
n
H
2n
O
2
= 2
n- 2
( 1 < n < 5 )
Ví dụ : Số đồng phân của este đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C
2
H
4
O
2
= 2
2-2
= 1 b. C
3
H
6
O
2
= 2
3-2
= 2c. C
4
H
8
= 1 b. C
4
H
10
O =
2
)24).(14(
−−
= 3 c. C
5
H
12
O =
2
)25).(15(
−−
=
6
6. Công thức tính số đồng phân xeton đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n
O
Số đồng phân C
n
H
2n
O =
2
)3).(2(
7. Công thức tính số đồng phân amin đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n+3
N
Số đồng phân C
n
H
2n+3
N = 2
n-1
( n < 5 )
Ví dụ : Số đồng phân của anin đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C
2
H
7
N = 2
2-1
= 1 b. C
3
H
9
N = 2
3-1
= 3 c. C
4
)1(
+
nnVí dụ : Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức no với H
2
SO
4 đặc
ở 140
0
c được hỗn hợp bao nhiêu ete ?
Số ete =
2
)12(2
+
= 3
10. Công thức tính số C của ancol no, ete no hoặc của ankan dựa vào phản ứng cháy :
Số C của ancol no hoặc ankan =
22
2
COOH
CO
nn
n
−
( Với n
H
2
6
O
Ví dụ 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A thu được 26,4 gam CO
2
và 16,2 gam H
2
O . Tìm
công thức phân tử của A ?
( Với n
H
2
O
= 0,7 mol > n
CO
2
= 0,6 mol ) => A là ankan
Số C của ankan =
22
2
COOH
CO
nn
n
−
=
6,07,0
6,0
−
= 6
ancol
= m
H
2
O
-
11
2
CO
m
= 7,2
-
11
4,4
= 6,8
12. Công thức tính số đi, tri, tetra…..n peptit tối đa tạo bởi hỗn hợp gồm x amino axit khác nhau :
Số n peptit
max
= x
n
Ví dụ : Có tối đa bao nhiêu đipeptit, tripeptit thu được từ hỗn hợp gồm 2 amino axit là glyxin và alanin ?
Số đipeptit = 2
2
= 4
Số tripeptit = 2
3
n
ab
−
Ví dụ : Cho m gam alanin vào dung dịch chứa 0,375 mol NaOH . Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ
với 0,575 mol HCl . Tìm m ? ( M
alanin
= 89 )
m
A
= 89
1
375,0575,0
−
= 17,8 gam
15. Công thức xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khối của hỗn hợp anken và
H
2
trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng.
Anken ( M
1
) + H
2
→
ctNi
o
,
A (M
2
−
−
= 3
M có công thức phân tử là C
3
H
6
16. Công thức xác định công thức phân tử của một ankin dựa vào phân tử khối của hỗn hợp ankin và
H
2
trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng.
Ankin ( M
1
) + H
2
→
ctNi
o
,
A (M
2
) ( phản ứng hiđro hóa ankin hoàn toàn )
Số n của ankin (C
n
H
2n-2
) =
)(14
)2(2
21.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí
H
2
m
Muối clorua
= m
KL
+ 71. n
H
2
Ví dụ : Cho 10 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl thu được 22,4 lít khí H
2
( đktc). Tính khối lượng muối thu được .
m
Muối clorua
= m
KL
+ 71 n
H
2
= 10 + 71. 1 = 81 gam
22.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng giải
phóng khí H
2
m
Muối sunfat
S và H
2
O
m
Muối sunfát
= m
KL
+
2
96
.( 2n
SO
2
+ 6 n
S
+ 8n
H
2
S
) = m
KL
+96.( n
SO
2
+ 3 n
S
+ 4n
H
2
S
Muối Nitrat
= m
KL
+ 62( n
NO
2
+ 3n
NO
+ 8n
N
2
O
+10n
N
2
+8n
NH
4
NO
3
)
* Lưu ý : Sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua
* n
HNO
3
= 2n
NO
2
26.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dịch H
2
SO
4 loãng
giải phóng khí CO
2
và H
2
O
m
Muối sunfat
= m
Muối cacbonat
+ 36. n
CO
2
27.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối sunfit tác dụng với dung dịch HCl
giải phóng
khí SO
2
và H
2
O
m
Muối clorua
= m
Muối sunfit
- 9. n
SO
n
H ( Axit)
30.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO
4 loãng
tạo
muối sunfat và H
2
O
Oxit + dd H
2
SO
4
loãng Muối sunfat + H
2
O
m
Muối sunfat
= m
Oxit
+ 80 n
H
2
SO
4
Đăng kí trực tiếp qua email hoặc điện thoại 3 Email: 0919205282
Trung tâm BDVH & LTĐH Nhân Văn tuyển sinh các lớp 10,11,12 , LTĐH vào đầu tháng 5,6 năm 2012
31.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch HCl tạo muối
clorua và H
= n
H
2
= n
CO
2
= n
H
2
O
33.Công thức tính số mol kim loại khi cho kim loại tác dụng với H
2
O, axit, dung dịch bazơ kiềm, dung
dịch NH
3
giải phóng hiđro.
n
K L
=
a
2
n
H
2
với a là hóa trị của kim loại
Ví dụ: Cho kim loại kiềm tác dụng với H
2
O:
( với
n
kết tủa
≤
n
CO
2
hoặc đề cho dd bazơ phản ứng hết
)
Ví dụ : Hấp thụ hết 11,2 lít CO
2
(đktc ) vào 350 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M. Tính kết tủa thu được.
Ta có : n
CO
2
= 0,5 mol n
Ba(OH)
2
= 0,35 mol => n
OH
−
= 0,7 mol
n
rồi so sánh n
Ca
+
2
hoặc n
Ba
+
2
để xem chất nào phản ứng hết để suy
ra n
kết tủa
( điều kiện n
CO
−
2
3
≤
n
CO
2
)
Ví dụ 1 : Hấp thụ hết 6,72 lít CO
2
( đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1 M và Ba(OH)
2
0,6
Mà n
Ba
+
2
= 0,18 mol nên n
kết tủa
= n
CO
−
2
3
= 0,09 mol
m
kết tủa
= 0,09 . 197 = 17,73 gam
Ví dụ 2 : Hấp thụ hết 0,448 lít CO
2
( đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,06 M và Ba(OH)
2
0,12 M thu được m gam kết tủa . Tính m ? ( TSĐH 2009 khối A )
A. 3,94 B. 1,182 C. 2,364 D. 1,97
n
CO
2
= 0,02 mol
n
NaOH
= 0,006 mol
n
−
2
3
= 0,01 mol
m
kết tủa
= 0,01 . 197 = 1,97 gam
36.Công thức tính thể tích CO
2
cần hấp thụ hết vào một dung dịch Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
để thu được
một lượng kết tủa theo yêu cầu .
Ta có hai kết quả :
- n
CO
2
= n
kết tủa
- n
CO
2
= n
OH
−
- n
kết tủa
Đăng kí trực tiếp qua email hoặc điện thoại 4 Email: 0919205282
để xuất hiện một lượng kết tủa
theo yêu cầu .
Ta có hai kết quả : - n
OH
−
= 3.n
kết tủa
- n
OH
−
= 4. n
Al
+
3
- n
kết tủa
Ví dụ : Cần cho bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,5 mol AlCl
3
để được 31,2 gam kết
tủa .
Giải Ta có hai kết quả :
n
OH
−
= 3.n
kết tủa
OH
−
( max )
= 4. n
Al
+
3
- n
kết tủa
+ n
H
+
Ví dụ : Cần cho bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1M lớn nhất vào dung dịch chứa đồng thời 0,6 mol AlCl
3
và
0,2 mol HCl để được 39 gam kết tủa .
Giải n
OH
−
( max )
= 4. n
Al
+
3
- n
kết tủa
+ n
H
+
[ ]
4
)(OHAl
để thu được 39 gam kết tủa .
Giải : Ta có hai kết quả :
n
H
+
= n
kết tủa
= 0,5 mol => V = 0,5 lít
n
H
+
= 4. n
AlO
−
2
- 3. n
kết tủa
= 4.0,7 – 3.0,5 = 1,3 mol => V = 1,3 lít
40.Công thức tính thể tích dung dịch HCl cần cho vào hỗn hợp dung dịch NaOH và NaAlO
2
hoặc Na
[ ]
4
)(OHAl
)(OHAl
để thu được 15,6 gam kết tủa .
Giải :Ta có hai kết quả :
n
H
+
(max)
= 4. n
AlO
−
2
- 3. n
kết tủa
+ n
OH
−
= 4.0,3 – 3.0,2 + 01 = 0,7 mol => V = 0,7 lít
41.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Zn
2+
để xuất hiện một
lượng kết tủa theo yêu cầu .
Ta có hai kết quả :
n
OH
−
( min )
= 2.n
kết tủa
kết tủa
= 2.0,3= 0,6 =>V
ddNaOH
= 0,6 lít
n
OH
−
( max )
= 4. n
Zn
+
2
- 2.n
kết tủa
= 4.0,4 – 2.0,3 = 1 mol =>V
ddNaOH
= 1lít
42.Công thức tính khối lượng muối thu được khi cho hỗn hợp sắt và các oxít sắt tác dụng với HNO
3
loãng dư giải phóng khí NO.
m
Muối
=
80
242
( m
hỗn hợp
+ 24 n
NO
)
.
m
Muối
=
80
242
( m
hỗn hợp
+ 8 n
NO
2
)
Ví dụ : Hòa tan hết 6 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
trong HNO
3
đặc nóng, dư thu được 3,36 lít
khí NO
2
(đktc ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.
m
Muối
=
80
O
3
, Fe
3
O
4
trong HNO
3
dư thu được 1,792 lít (đktc )
khí X gồm NO và NO
2
và m gam muối . Biết d
X/H
2
= 19. Tính m ?
Ta có : n
NO
= n
NO
2
= 0,04 mol
m
Muối
=
80
242
( m
hỗn hợp
+ 24 n
NO
+ 16.n
SO
2
)
Ví dụ : Hòa tan hết 30 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng H
2
SO
4
đặc nóng, dư thu được 11,2 lít
khí SO
2
(đktc ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.
Giải
m
Muối
=
160
400
( m
hỗn hợp
+ 16.n
SO
hỗn hợp
+ 24 n
NO
) =
80
56
( 3 + 0,025 ) = 2,52 gam
47.Công thức tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hóa lượng sắt này bằng oxi được hỗn hợp
rắn X . Hòa tan hết X với HNO
3
đặc , nóng ,dư giải phóng khí NO
2
.
m
Fe
=
80
56
( m
hỗn hợp
+ 8 n
NO
2
)
Ví dụ : Đốt m gam sắt trong oxi thu được 10 gam hỗn hợp chất rắn X . Hòa tan hết X với HNO
3
đặc nóng,
dư giải phóng 10,08 lít khí NO
2
( đktc) . Tìm m ?
với
α
: là độ điện li K
a
: hằng số phân li của axit
C
a
: nồng độ mol/l của axit ( C
a
≥
0,01 M )
Đăng kí trực tiếp qua email hoặc điện thoại 7 Email: 0919205282
Trung tâm BDVH & LTĐH Nhân Văn tuyển sinh các lớp 10,11,12 , LTĐH vào đầu tháng 5,6 năm 2012
Ví dụ 1: Tính pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1 M ở 25
0
C . Biết K
CH
3
COOH
= 1,8. 10
-5
Giải : pH = -
2
1
(logK
a
+ logC
2
1
(logK
b
+ logC
b
) với K
b
: hằng số phân li của bazơ C
b
: nồng độ mol/l của bazơ
Ví dụ : Tính pH của dung dịch NH
3
0,1 M . Cho K
NH
3
= 1,75. 10
-5
pH = 14 +
2
1
(logK
b
+ logC
b
) = 14 +
2
1
(log1,75. 10
-5
a
C
C
) = - (log1,75. 10
-5
+ log
1,0
1,0
) = 4,74
51. Công thức tính hiệu suất phản úng tổng hợp NH
3
H% = 2 - 2
Y
X
M
M
với M
X
: hỗn hợp gồm N
2
và H
2
ban đầu ( tỉ lệ 1:3 )
M
Y
: hỗn hợp sau phản ứng
Ví dụ : Tiến hành tổng hợp NH
3
từ hỗn hợp X gồm N
CƠ SỞ BDVH<Đ: “NHÂN VĂN”
GV: Phan Văn Kế
ĐỀ TỔNG ÔN TẬP LT ĐẠI HỌC 2011 - 2012
MÔN HÓA HỌC
(Tài liệu tổng hợp và biên soạn)
(K=39; C=12; H=1; O=16; Na=23; Al=27; Cl=35,5; Zn = 65; Fe = 56; S= 32; N = 14; Cr = 52)
Câu 1. Tổng số hạt trong ion M
3+
là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm IIIA B. chu kì 3, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 2. Hợp chất E gồm hai nguyên tố X (Z = 16) và Y (Z = 8). Trong E nguyên tố X chiếm 40 % về khối lượng.
Các loại liên kết trong phân tử hợp chất E là
A. cộng hóa trị và ion B. cộng hóa trị có cực C. cộng hóa trị không cực D. cộng hóa trị và liên kết cho nhận
Câu 3. Tỷ lệ số phân tử HNO
3
là chất oxi hóa và số phân tử HNO
3
là môi trường trong phản ứng sau đây là bao
nhiêu: FeCO
3
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + CO
2
+ H
2
3
, K
2
CO
3
C. H
2
SO
4
, CH
3
COOH, KNO
3
, K
2
CO
3
D. K
2
CO
3
, KNO
3
, KNO
3
, K
2
CO
3
Câu 6. Dung dịch axit fomic nồng độ 0,007M có pH =3. Độ điện ly α của axit fomic trong dung dịch có giá trị là:
2
SO
4
đặc.
C. Fe
2
O
3
, MgO, CO
2
, HNO
3
, H
2
SO
4
đặc. D. CO
2
, H
2
O , HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc, CaO.
Câu 9. Nhóm kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:
A. Cu, Fe, Pb B. Mg, Ag, Cu C. Sn, Al, Fe D. Mg, Zn, Pb
Câu 10. Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?
2
S.
Câu 12. Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt :Na
2
SO
4
, CaCO
3
, Na
2
CO
3
, CaSO
4
.2H
2
O.Nếu chỉ dùng dung dịch HCl
làm thuốc thử thì có thể nhận biết đượ A. Cả 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất
Câu 13. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hóa trị không đổi là m; n. Hòa tan hoàn toàn 0,4 g X vào dung dịch
H
2
SO
4
loãng, giải phóng 224ml H
2
( đktc). Lượng muối sunfat thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:
A. 1,76g B.1,36g C. 0,88g D.1,28g
Câu 14. Trong một cốc đựng 200ml dung dịch AlCl
3
2M. Rót vào cốc Vml dung dịch NaOH có nồng độ a mol/lít,
C. 34,45%Al; 38,47% Fe và 27,08 % Al
2
O
3
D. 32,68%Al; 33,78% Fe và 33,54 % Al
2
O
3
Câu 18.Trong một dung dịch có chứa các cation K
+
, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+
và một anion. Anion đó là anion nào sau đây?
A. Cl
-
B.
3
NO
−
C.
2
4
SO
−
D.
Câu 21. X là ôxit kim loại. Hoà tan X trong dung dịch HCl được dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan
được Cu và dung dịch Y đổi màu vàng hơn khi sục khí Cl
2
vào. Ôxit kim loại X là
A.FeO B. Fe
3
O
4
C.ZnO D.Fe
2
O
3
Câu 22. Hỗn hợp X gồm C
3
H
4
, C
3
H
6
và C
3
H
8
có tỉ khối so với H
2
bằng 21.Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít X ở đktc rồi
dẫn sản phẩm vào nước vôi trong dư. Khối lượng của bình nước vôi tăng là :
A.3,9 gam. B.9,3 gam. C.8 gam. D.12 gam
Câu 23. Đốt cháy một số mol như nhau của ba hiđrocac bon X, Y, Z thu được lượng CO
3
H
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
D. C
2
H
2
, C
2
H
4
,C
3
H
8
Câu 24. Ứng với công thức phân tử C
4
H
10
O có số đồng phân tác dụng được với kim loại kiềm là :
A. 3 B. 4 C.5 D.6
Câu 25. C
3
CHO
Câu 27. Để phân biệt các axit: fomic, axetic, acrylic người ta có thể dùng lần lượt các thuốc thử:
A. nước Br
2
, dung dịch AgNO
3
B. dung dịch Na
2
CO
3
, nước Br
2
C. nước Br
2
, dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. nước Br
2
, dung dịch KMnO
4
Câu 28. Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit
axetic và axit propionic. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp ba Este có cùng công thức phân tử C
4
H
8
< NaOH B. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
NH
2
< NaOH
C. CH
3
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< NaOH D. NaOH < C
6
H
5
NH
2
CH(NH
2
)COOH
Câu 33. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CH
3
COOH/H
2
SO
4
đặc B. dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. H
2
(Ni/t
0
) D. Cu(OH)
2
Câu 34. Loại tơ nào dưới đây là tơ tổng hợp? A. tơ tằm B. tơ visco C. tơ axetat D. nilon–6
Câu 35. Cho các chất : Etin, Eten, Etan, glucozơ, Etanal, vinylaxetat, Etyl Fomiat, Etyl clorua. Số chất trực tiếp
(bằng 1 phản ứng) điều chế được ancol etylic là : A.4 B.6 C.5 D.3
Câu 36. Cho các chất : (1) Metanol ; (2) Etanal ; (3) Etanol ; (4) Axit Etanoic. Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự
A.3, 4, 1, 2 B. 4, 3, 1, 2 C.4, 2, 1, 3 D.4, 2, 3, 1
Câu 37. Cho hỗn hợp hai anken hợp nước có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp gồm hai ancol. Công thức cấu
tạo hai anken là
A.CH
2
3
- CH = CH- CH
3
.
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H,O cần 4 mol O
2
thu được CO
2
và hơi nước có
thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH. B.CH
3
-CH
2
-CHO. C.CH
3
-CO-CH
2
-CH
3
. D.CH
2
=CH-CH
2
4
B. Ba
2+
, Al
3+
, Cl
–
, HSO
−
4
C. Cu
2+
, Fe
3+
, SO
−2
4
, Cl
–
D. K
+
, NH
+
4
, OH
–
, PO
−3
4
Câu 42. Cho các chất sau đây: (1) Ancol iso-propylic, (2) Propin, (3) Cumen (iso-propyl benzen), (4)
Câu 45. Bỏ một ít tinh thể K
2
Cr
2
O
7
vào ống nghiệm, thêm khoảng 1 ml nước cất .Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan
hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung
dịch X và Y lần lượt là A. Màu đỏ da cam và màu vàng chanh B. Màu vàng chanh và màu đỏ da cam
C. Màu nâu đỏ và màu vàng chanh D. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ
Câu 46. Khối lượng kết tủa S tạo thành khi dùng H
2
S khử dung dịch chứa 0,04 mol K
2
Cr
2
O
7
trong H
2
SO
4
dư là bao
nhiêu gam? A.0,96g B. 1,92g C. 3,84g D. 7,68g
Câu 47. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng
ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà
kính? A. H
2
. B. N
2
GV: Phan Văn Kế
ĐỀ TỔNG ÔN TẬP LT ĐẠI HỌC 2011 - 2012
MÔN HÓA HỌC
(Tài liệu tổng hợp và biên soạn)
A/ PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Có các cặp chất sau: Cr và dung dịch ZnSO
4;
Zn và dung dịch CuSO
4
; K và dung dịch CuSO
4
; dung dịch KI và
dung dịch FeCl
3
. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
2. Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần độ âm điện :
A. K, Na, Mg, Al. B. Al, Na, Mg, K. C. Na, K, Al, Mg. D. Mg, Al, K, Na.
3. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A. Fe
2+
và Cu
2+
B. Fe
2+
và Ag
+
C. Zn và Fe
2+
D. Zn và Cr
2
SO
4
→ FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 4H
2
O
D. 6FeCl
2
+ 3Br
2
→ 2FeBr
3
+ 4FeCl
3
5. Cho 5,4 g Al phản ứng hoàn toàn với 48 g Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao. Lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng cho
vào dung dịch KOH dư. Khối lượng phần không tan là :
A. 43,2 g. B. 11,2 g. C. 53,4 g. D. 48,0 g.
6. Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg trong dung dịch HCl thu được 1,344 lít H
4
+ SO
2
+ H
2
O
C. FeO + H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O D. Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
, Ba(NO
3
)
2
D. H
2
S, CuS, CuCl
2
11. Phương trình hoá học nào dưới đây viết không đúng ?
A. 6FeCl
2
+ 3Br
2
→ 4FeCl
3
+ 2FeBr
3
B. Fe
3
O
4
+ 8HI → 3FeI
2
+ I
2
+ 4H
2
O
Đăng kí trực tiếp qua email hoặc điện thoại 11 Email: 0919205282
2
O tạo ra khi đốt cháy X bằng số mol CO
2
và H
2
O tạo ra khi đốt cháy Y.
13. Đốt cháy hoàn toàn 10cm
3
một hiđrocacbon bằng 80 cm
3
oxi lấy dư, rồi ngưng tụ sản phẩm cháy thu được 65 cm
3
trong đó có 25 cm
3
là oxi. Biết các khí đo trong cùng điều kiện. Công thức phân tử của hiđrocacbon là :
A. C
4
H
6
.
B. C
2
H
6
. C. C
3
H
6
. D. C
A. Trùng hợp ancol vinylic. B. Đồng trùng hợp axetilen và nước.
C. Đồng trùng hợp etilen và rượu (ancol) etylic. D. Thủy phân poli(vinyl axetat).
18. Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Xenlulozơ, tinh bột, glucozơ đều là polime thiên nhiên.
B. Sợi bông, đay, gai đều là polime có thành phần chính là xenlulozơ.
C. Các polime như tơ nilon-6,6, tơ visco, tơ enan đều có liên kết amit.
D. Các polime đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hay kiềm.
19. Đun nóng hỗn hợp 3 ancol đơn chức no, mạch hở với xúc tác thích hợp ta được số loại ete tối đa là :
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
20. Chất nào sau đây không phản ứng với phenol ?
A. Dung dịch nước vôi trong B. Dung dịch axit axetic (xúc tác H
2
SO
4
, t)
C. Dung dịch brom trong CCl
4
D. Khí hiđro (xúc tác Ni, t)
21. Độ mạnh tính axit của cặp chất nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải ?
A. Cl
2
CHCOOH, ClCH
2
COOH. B. CH
3
CH
2
COOH, CH
3
COOH.
A. 1,12 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 5,60 lít
24. Dãy các chất nào sau đây đều tham gia phản ứng tráng gương ?
A. Axit fomic ; metyl fomiat ; mantozơ B. Đimetyl xeton ; anđehit fomic ; mantozơ.
C. Saccarozơ ; anđehit fomic ; metyl fomiat. D. Metanol ; metyl fomiat ; benzanđehit
25. Sản phẩm của phản ứng CH
3
CH
2
OOCCH
3
với NaOH là :
A. CH
3
CH
2
COONa và CH
3
OH B. CH
3
CH
2
OH và CH
3
COOH
C. CH
3
CH
2
OH và CH
3
. B. HCl, FeCl
3
, CuCl
2
C. HCl, CuCl
2
, FeCl
3
D. HCl, CuCl
2
, FeCl
2
.
28. Cho Fe dư phản ứng với dung dịch loãng chứa 0,04 mol HNO
3
thấy có khí NO (sản phẩm khử duy nhất) bay ra.
Khối lượng muối thu được trong dung dịch là :
A. 2,42 gam B. 9,68 gam C. 2,70 gam D. 8,00 gam
Đăng kí trực tiếp qua email hoặc điện thoại 12 Email: 0919205282
Trung tâm BDVH & LTĐH Nhân Văn tuyển sinh các lớp 10,11,12 , LTĐH vào đầu tháng 5,6 năm 2012
29. Cho hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch chứa HCl 0,250 mol và H
2
SO
4
0,125 mol. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 4,48 lít H
2
(đktc). Vậy :
A. Kim loại tác dụng hết và còn dư H
2
32. Cho V
1
lít dung dịch NaOH có pH = 12, trung hòa vừa đủ với V
2
lít dung dịch H
2
SO
4
có pH = 2 thì :
A. V
1
= V
2
B. V
1
= 2V
2
C. V
2
= 2V
1
D. V
1
= 6V
2
33. Cho NaOH dư vào dung dịch chứa 4,57 gam hỗn hợp MgCl
2
và AlCl
3
. Lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng
3
, dung dịch HCl.
C. CaCO
3
, dung dịch AgNO
3
/ NH
3
, dung dịch Br
2
.
D. Quỳ tím, dung dịch Br
2
.
35. Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các chất lỏng : glixerin (glixerol), glucozơ, anilin, alanin, anbumin ta lần lượt
dùng các hóa chất sau :
A. Dùng Cu(OH)
2
rồi đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch Br
2
B. Dùng dung dịch CuSO
4
, dung dịch H
2
SO
4
, dung dịch Br
2
C. Dùng dung dịch AgNO
3
A. O
2
NC
6
H
4
CH
2
OH B. C
6
H
5
OOCCH
3
C. NH
2
C
6
H
4
OH D. C
6
H
5
OCH
3
38. Để tách các chất ra khỏi hỗn hợp gồm axit axetic với rượu (ancol) etylic ta chọn cách nào sau đây ?
A. Dùng phễu chiết để chiết hai chất ra khỏi nhau.
B. Cho phản ứng với natri kim loại dư, sau đó chưng cất dung dịch rồi tái tạo axit và ancol bằng dung dịch
H
2 4
0
170
H SO ®Æc
C
→
C
2
Br
→
D
NaOH,t
→
E
(A, B, C, D, E đều là sản phẩm chính).Chất E là :
A. CH
3
CH(OH)CH(OH)CH
3
. B. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
3
.
C. CH
2
(OH)CH(OH)CH
2
43. Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. 2Cu + O
2
+ 2H
2
SO
4
loãng
→
2CuSO
4
+ 2H
2
O
B. 3CuO + 2NH
3
t
→
3Cu + N
2
+ 3H
2
O
C. 2Cu(NO
3
)
2
t
4
C. Na[Al(OH)
4
] D. Al(NO
3
)
3
46. Trong điện cực hiđro chuẩn, điều nào sau đây không đúng ?
A. Điện cực được nhúng vào một dung dịch H
2
SO
4
1M. *
B. Khí hiđro được thổi vào liên tục với áp suất 760mmHg.
C. Người ta quy ước thế điện cực hiđro chuẩn của cặp H
+
/ H
2
là 0,00V.
D. Nhiệt độ của thí nghiệm là 25
o
C.
47. Để phân bịêt các dung dịch riêng biệt chứa trong các lọ mất nhãn gồm : NH
4
NO
3
, (NH
4
)
2
.
49. Số lượng đồng phân cấu tạo của xeton có công thức phân tử C
5
H
10
O là :
A. 2. B. 4. C. 3. D5.
50. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Crom là kim loại có tính khử yếu hơn kẽm.
B. Crom có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm.
C. Crom là kim loại lưỡng tính.
D. Hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của crom là axit.
Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)
51. Hợp chất
3 2
2 5
3
CH CH CH C CH
|
|
C H
CH
− − − =
có tên gọi là :
A. 2-etyl-3-metylpenten-4 B. 3,4-đimetylhexen-1
C. 4-etyl-3-metylpenten-1 D. 3-metyl-4-etylpenten-1
52. Mỗi chất trong cụm chất nào sau đây có thể điều chế CH
4
bằng một phản ứng ?
(1) CH
3
và 0,03 mol
Cu(NO
3
)
2
. Sau khi các muối tham gia hết lấy thanh M ra thấy khối lượng tăng 1,48 gam. Vậy M là
A. Fe B. Mg C. Zn D. Be
55. Hợp chất X cấu tạo bởi C, H, O có phân tử khối là 74. X có tính chất sau:
+ Tác dụng với Na giải phóng H
2
, nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH
+ Tham gia phản ứng tráng gương.
+ Tác dụng với H
2
tạo ra ancol, ancol này hòa tan được Cu(OH)
2
.
Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. HOCH
2
CH
2
CHO B. CH
3
CH
2
COCH
2
OH C. CH
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
1. Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố theo thứ tự sau:
11
Na,
13
Al,
15
P,
17
Cl là
A. tăng. B. giảm. C. không thăng đổi. D. vừa tăng vừa giảm.
2. Nếu biết vị trí của một nguyên tố trong bảng HTTH có thể suy ra
A. nó là kim loại hay phi kim. B. hóa trị cao nhất đối với oxi.
C. tính chất của oxit và hiđroxit. D. Tất cả đều đúng.
3. Axit nào yếu nhất trong các axit: HCl, HBr, HI, HF? A. HCl. B. HBr. C. HI. D. HF.
4. Số electron tối đa trong lớp L (lớp n = 2) là A. 8. B. 6. C. 2. D. 10.
5. Một ion có 18 electron và 16 proton thì điện tích hạt nhân là
A. −2. B. +2. C. −18. D. +16.
6. Các ion và nguyên tử
10
Ne,
11
Na
+
,
9
F
−
có đặc điểm chung là có cùng
10. CH
3
COOH điện li theo cân bằng sau: CH
3
COOH → CH
3
COO
−
+ H
+
Cho biết độ điện li của CH
3
COOH tăng khi nào?
A. Thêm vài giọt dung dịch HCl. B. Thêm vài giọt dung dịch NaOH.
C. Thêm vài giọt dung dịch CH
3
COONa. D. Cả A và B.
11. Độ điện li của một chất điện li yếu sẽ thay đổi
A. khi thay đổi nhiệt độ. B. khi thay đổi nồng độ
C. khi thêm vào dung dịch một chất điện li mạnh có chứa 1 trong 2 ion của chất điện li yếu đó.
D. Cả 3 trường hợp trên.
12. Cho các bột trắng K
2
O, MgO, Al
2
O
3
, Al
4
C
4
. C. NaHCO
3
. D. Cả A, B, C.
16. Hoà tan hết m gam Kali trong 96,2 gam nước thu được dung dịch X có khối lượng riêng 1,079 gam/ml (giả thiết
chất rắn chiếm thể tích không đáng kể). Khối lượng kali đã dùng là
A. 7,8 gam. B. 7,6 gam. C. 3,9 gam. D. 10,8 gam.
17. Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch: (NH
4
)
2
SO
4
, AlCl
3
, FeCl
3
, CuCl
2
, ZnCl
2
A. dd NH
3
. B. dd NaOH. C. dd Ba(OH)
2
. D. dd Ca(OH)
2
.
18. Cho Al vào hỗn hợp FeCl
3
− −
+
HCl + + +
HNO
3
đặc nguội
−
+
−
X, Y, Z lần lượt là:
A. Fe, Mg, Al. B. Fe, Mg, Zn. C. Cu, Mg, Al. D. Mg, Fe, Al.
22. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế nitơ bằng cách nhiệt phân amoni nitrit. Tính khối lượng amoni
nitrit cần nhiệt phân để thu được 5,6 lít N
2
(đktc). A. 8 gam. B. 32 gam. C. 20 gam. D. 16
gam.
Đăng kí trực tiếp qua email hoặc điện thoại 15 Email: 0919205282
Trung tâm BDVH & LTĐH Nhân Văn tuyển sinh các lớp 10,11,12 , LTĐH vào đầu tháng 5,6 năm 2012
23. Trộn 1 lít O
2
với 1 lít NO. Hỏi hỗn hợp thu được có mấy chất và có thể tích là bao nhiêu?
A. 2 chất và 2 lít. B. 2 chất và 1,5 lít. C. 1 chất và 1 lít. D. 3 chất và 2 lít.
24. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử?
A. (NH
4
)
2
CO
3
4
D. 2NH
3
+ 3CuO → N
2
+ 3Cu + 3H
2
O
25. Đun nóng 4,6 gam Na với 1,55 gam photpho trong điều kiện không có không khí, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn A. Hoà tan A thu được khí B.
a) Chất rắn A gồm: A. Na
3
P. B. Na
3
P, P, Na. C. Na
3
P, Na. D. Na
3
P, P.
b) Khí B gồm: A. H
2
. B. PH
3
. C. H
2
và PH
3
. D. P
2
H
29. Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu thiếc bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn trước?
A. Sắt. B. Thiếc. C. Cả 2 bị ăn mòn như nhau. D. Không xác định được.
30. Thuỷ tinh bị ăn mòn bởi dung dịch axit nào sau đây? A. HCl. B. H
2
SO
4
. C. HBr. D. HF.
31. Số lượng đồng phân mạch hở phản ứng được với NaOH ứng với khối lượng phân tử 74 đvC là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
32. Este A chứa tối đa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử. Thuỷ phân hoàn toàn A thu được B, C. Biết rằng B, C đều
có phản ứng tráng gương. CTCT của A là
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. HCOOC
2
H
5
. C. HCOOCH=CH
2
. D. HCOOCH
2
CH=CH
2
.
33. Dung dịch glixin (axit amino axetic) có môi trường A. axit.B. bazơ. C. trung tính. D. không xác
định.
34. Nilon-6 là tên gọi của polipeptit mà
A. trong phân tử có 6 nguyên tử cacbon. B. trong một mắt xích có 6 nguyên tử cacbon.
39. Một rượu A mạch hở, không làm mất màu dung dịch nước brom. Để đốt cháy hoàn toàn a lít hơi A thì
cần 2,5a lít O
2
ở cùng điều kiện. CTPT của A là A. CH
3
OH. B. C
2
H
6
O
2
. C. C
2
H
4
O
2
. D.
C
3
H
8
O
3
.
40. Để nhận biết các đồng phân đơn chức của C
3
H
6
O
43. Ghép tên ở cột 1 với công thức ở cột 2 cho phù hợp?
Cột 1 Cột 2
1) phenyl clorua
2) metylen clorua
3) allyl clorua
4) vinyl clorua
5) clorofom
a. CH
3
Cl
b. CH
2
=CHCl
c. CHCl
3
d. C
6
H
5
Cl
e. CH
2
=CH-CH
2
Cl
Đăng kí trực tiếp qua email hoặc điện thoại 16 Email: 0919205282
Trung tâm BDVH & LTĐH Nhân Văn tuyển sinh các lớp 10,11,12 , LTĐH vào đầu tháng 5,6 năm 2012
f. CH
2
Cl
≠ R
2
≠ R
3
≠ R
4
. B. R
1
≠ R
2
hoặc R
3
≠ R
4
. C. R
1
≠ R
2
và R
3
≠ R
4
. D. R
1
≠ R
3
và R
2
≠ R
4
A. Phản ứng cháy. B. Phản ứng thế halogen khi có xúc tác Fe.
C. Phản ứng với dung dịch KMnO
4
, t
o
.D. Phản ứng thế nitro vào vòng benzen.
50. Phản ứng nào sau đây chứng minh cấu tạo của glucozơ?
A. Phản ứng tráng gương. B. Phản ứng với Cu(OH)
2
tạo phức.
C. Phản ứng với CH
3
COOH/H
2
SO
4
. D. Cả 3 phản ứng trên.
-------------------------------------------------------------
CƠ SỞ BDVH<Đ: “NHÂN VĂN”
GV: Phan Văn Kế
ĐỀ TỔNG ÔN TẬP LT ĐẠI HỌC 2011 - 2012
MÔN HÓA HỌC
(Tài liệu tổng hợp và biên soạn)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu − từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X
thấy thu được 55,6 gam chất rắn Y. Công thức chất rắn Y là :
Câu 5. Đun nóng một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca
2+
, 0,5 mol Na
+
, 0,1 mol Mg
2+
, 0,3 mol Cl
–
, 0,6 mol HCO
3
–
sẽ
xuất hiện........... gam kết tủa trắng.
A.10 gam B. 8,4 gam C.18,4 gam D. 55,2 gam
Câu 6. Phương trình hoá học của phản ứng nào sau đây đã được cân bằng ?
A.Al + 4 HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
B. 3Al + 8 HNO
3
→ 3Al(NO
3
)
3
B. Al(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Cu(NO
3
)
2
Câu 8. Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh H
2
S, nhưng trong không khí, hàm lượng
H
2
S rất ít, nguyên nhân của sự việc này là
A. do H
2
S sinh ra bị oxi không khí oxi hoá chậm.
B. do H
2
S bị phân huỷ ở nhiệt độ thường tạo S và H
2
.
C. do H
2
S bị CO
2
1
của Y < của X
B. Độ âm điện của Y < của X.
C. Bán kính nguyên tử của X > của Y
D. Độ mạnh tính kim loại của Y > của X.
Câu 12. Khi phân hủy hoàn toàn hai hiđrocacbon X, Y ở thể khí ở điều kiện thường đều thu được C và H
2
và thể tích
H
2
thu được đều gấp 3 lần thể tích X hoặc Y đem phân hủy. X có thể được điều chế trực tiếp từ C
2
H
5
OH, Y
làm mất màu dung dịch Br
2
. X và Y lần lượt là
A. CH
3
−CH=CH
2,
; CH
2
=CH−CH=CH
2
B. CH
3
−CH
3
CaOCl
2
(hiệu suất
bằng nhau). Chất có khối lượng cần dùng ít nhất là chất nào ?
A. KMnO
4
B. KClO
3
C. KNO
3
D. CaOCl
2
Câu 14. Cho 0,2 mol hỗn hợp khí X gồm C
2
H
2
và C
2
H
4
đi qua dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư tạo 9,6 gam kết tủa. Thành
phần % về khối lượng C
2
H
2
, pH > 7
Câu 18. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Muốn điều chế
29,7kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu?
A. 14,39 lít B. 15 lít C. 14,5 lít D. 16,5 lit
Câu 19. Trong dung dịch có pH nằm trong khoảng nào thì glixin chủ yếu tồn tại ở dạng H
2
N−CH
2
−COO
–
?
A.pH < 7 B. pH = 1 C. pH = 7 D. pH > 7
Câu 20. Khi thủy phân một peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-His ; Asp-Glu ; Phe-Val và Val-Asp. Cấu tạo của
peptit đem thủy phân là :
A.Phe-Val-Asp-Glu-His.
B. His-Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Glu.
C. Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Phe-Val-Asp.
D. Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp.
Câu 21. Khi đun nóng nhựa rezol (poliphenolfomanđehit mạch thẳng) là một chất nhựa dẻo tới 150
oC
thì thấy nó biến
thành chất rắn giòn. Đó là do
A.đã xảy ra phản ứng ngưng tụ các cầu nối –CH
2
– nối các chuỗi polime thành mạng không gian.
B. đã xảy ra phản ứng phân cắt nhựa này thành các polime có mạch ngắn hơn.
C. đã xảy ra phản ứng thủy phân nhựa này để tạo lại phenol ở trạng thái rắn.
D.đã xảy ra phản ứng lão hóa polime dưới tác dụng của nhiệt, oxi không khí và ánh sáng.
Câu 22. Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên ?
A.xenlulozơ B. glicogen C. protein D. thủy tinh hữu cơ.
3
OH, HCOOH. D.HCHO, HCOOH.
Câu 25. pKa là một trong các đại lượng dùng để đánh giá độ mạnh của các
axit. pKa càng nhỏ chứng tỏ độ mạnh của axit đó càng lớn. Các giá trị 1,24; 4,18; 4,25; 1,84 là pKa của 4
axit C
6
H
5
COOH, CH
2
=CH−COOH, CH≡C−COOH, CHF
2
−COOH nhưng chưa được xếp theo đúng thứ tự.
Giá trị pKa gần đúng cho axit CHF
2
−COOH là:
A. 4,18. B. 4,25. C. 1,84. D. 1,24.
Câu 26. Từ CH
4
là nguyên liệu chính và các hóa chất vô cơ, phương tiện kĩ thuật cần thiết, để điều chế metyl fomiat
người ta cần thực hiện ít nhất sẽ phản ứng là
A.2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 27. Tách nước một rượu (ancol) X bậc một thu được một anken phân nhánh. X có thể là rượu (ancol) nào ?
A.rượu (ancol) isobutylic. B. rượu (ancol) tert-butylic.
C. rượu (ancol) amylic. D. rượu (ancol) isopropylic
Câu 28. Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C
4
H
8
CO
3
, NaAlO
2
(Na[Al(OH)
4
])
C. NaOH, Ca(OH)
2
, Ca(NO
3
)
2
D. NH
4
Cl, KHCO
3
, NaCl
Câu 31. Hợp chất thơm X có công thức phân tử C
7
H
8
O, X tác dụng được với Na và với NaOH. X không phải là chất
nào trong số các chất sau ?
A.m-HO−C
6
H
4
−CH
3
O và sản phẩm khử X chỉ chứa một chất khí duy nhất. X là :
A.NO
2
B. NO C. N
2
D. N
2
O
Câu 33. Để tách hai chất trong một hỗn hợp, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó chưng
cất tách được chất thứ nhất. Chất rắn còn lại cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
rồi tiếp tục chưng cất, tách
được chất thứ hai. Hai chất ban đầu có thể là :
A. HCHO và CH
3
−COOCH
3
. B. HCOOH và CH
3
COOH.
C. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH. D. CH
3
Câu 35. Trong 1 cốc nước có chứa 0,01 mol Na
+
, 0,02 mol Ca
2+
, 0,01 mol Mg
2+
, 0,05 mol HCO
3
–
, 0,02 mol Cl
–
.
Nước trong cốc :
A. chỉ có tính cứng tạm thời.
B. chỉ có tính cứng vĩnh cửu.
C. vừa có tính cứng tạm thời, vừa có tính cứng vĩnh cửu.
D. không có tính cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu.
Câu 36. Cho 0,03 mol Fe
3
O
4
tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thu được V mL (đktc) khí NO là sản phẩm khử
duy nhất. Tính V.
A. 224 mL B. 448 mL C. 672 mL D. 2016 mL
Câu 37. Chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa các axit béo tự do có trong 1 gam chất béo. Tính chỉ
số axit của một chất béo biết để trung hòa 14 gam chất béo đó cần 15 mL dung dịch NaOH 0,1 M.
A.5,6 B.6 C. 7 D. 14
Câu 38. Thêm KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol H
–
. C. Br
–
. D. I
–
.
Câu 40. Để điều chế thuốc diệt nấm là dung dịch CuSO
4
5%, người ta thực hiện sơ đồ điều chế sau : CuS → CuO →
CuSO
4
. Nếu hiệu suất quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch CuSO
4
thu được từ 1 kg nguyên
liệu có chứa 80% CuS là :
A. 21,33 kg. B. 0,0532 kg. C. 33,25 kg. D. 7,68 kg.
II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần A hoặc phần B).
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50).
Câu 41. ứng với công thức phân tử C
4
H
10
O
2
có bao nhiêu đồng phân có thể hòa tan Cu(OH)
2
ngay ở nhiệt độ
thường ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 42. Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :
A. glucozơ, axit fomic, anđehit oxalic, mantozơ. B. glucozơ, axit axetic, anđehit oxalic, mantozơ.
.
Câu 46. Phản ứng nào sau đây tạo CH
3
−CO−CH
3
?
A. CH
3
−CH
2
−CH
2
OH + O
2
(xúc tác Cu, tOC) B. CH
3
-CHCl−CH
2
Cl + NaOH (tOC)
C. (CH
3
COO)
2
Ca (tOC) D. CH
3
-CHOH-CH
3
(H
2
SO
C. CH
3
−CH=CH−CH
2
−COOH D. CH
3
−COO−CH=CH−CH
3
Câu 48. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A, CuO + dung dịch KHSO
4
. B. CuO + NH
3
(tOC) C. CuO + CO (tOC). D. CuO + dung dịch AgNO
3
Câu 49. Để nhận biết một cation M
+
người ta cho dung dịch NaOH vào dung dịch mẫu thử, thấy xuất hiện kết tủa có
màu, lấy kết tủa cho vào dung dịch NH
3
thấy kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh lam.
Vậy M
+
là :
A. Mg
2+
. B. Cu
2+
vào cho đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1 lít dung dịch AgNO
3
1,5M. Công thức phân tử của 2 amin trên là:
A. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
C. C
3
H
7
NH
B. CH
3
−COO−C
6
H
5
C. CH
3
−COO−CH
2
−C
6
H
5
D. C
6
H
5
−COO−CH
3
Câu 55. Cho phản ứng sau: 2NO + O
2
ƒ
2NO
2
+ O
2
∆H = −124kJ/mol
2
OH
Cõu 57. Hóy xỏc nh cỏc cht to thnh sau phn ng ca phn ng sau: FeS
2
+ H
2
SO
4
(loóng) Cỏc cht l:
A. FeSO
4
, H
+
, S
2
H
+
, H
2
O, S
2
B. H
+
, H
2
O, S
2
C. FeSO
4
, H
Câu 3. Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr
3+
Zn
2+
+ 2Cr
2+
. Phản ứng này cho thấy :
A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Zn
2+
.
B. Zn có tính khử yếu hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính oxi hóa yếu hơn Zn
2+
.
C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính khử mạnh hơn Zn
2+
.
D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr
2+
4
FeSO
4
+ H
2
B. 2FeO + 4H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O
C. Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO
4
FeSO
4
3
thấy có khí NO (sản phẩm khử duy nhất) bay
ra. Khối lợng muối thu đợc trong dung dịch là :
B. 2,42 gam B. 9,68 gam C. 2,70 gam D. 8,00 gam
Câu 8. Cho dung dịch X chứa a mol HCO
3
và b mol CO
3
2
. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch CaCl
2
d (thí
nghiệm 1) và dung dịch Ca(OH)
2
d (thí nghiệm 2), lợng kết tủa thu đợc ở mỗi thí nghiệm là :
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2
A. a mol b mol B. (a+b) mol b mol
C. b mol a mol D. b mol (a+b) mol
Câu 9. Cho 0,02 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO
3
. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lợng chất rắn
thu đợc bằng :
A. 1,12 gam. B. 4,32 gam. C. 6,48 gam. D. 7,56 gam.
ng kớ trc tip qua email hoc in thoi 21 Email: 0919205282
C S BDVH<: NHN VN
GV: Phan Vn K
TNG ễN TP LT I HC 2011 - 2012
MễN HểA HC
(Ti liu tng hp v biờn son)
Câu 13. Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn đợc hỗn hợp A. Hòa tan hết A bằng dung
dịch HCl d thu đợc khí D. Tỉ khối hơi của D so với không khí bằng :
A. 0,8046. B. 0,7586. C. 0,4368. D. 1,1724.
Câu 14. Một hỗn hợp X gồm Fe và Fe
3
O
4
có khối lợng 28,8 gam đem hòa tan hết trong dung dịch HCl d thu đợc dung
dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch KOH d, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến
khối lợng không đổi thu đợc 32 gam chất rắn. Thành phần % khối lợng của Fe trong hỗn hợp X là :
A. 19,4%. B. 59,72%. C.38,89%. D. 58,33%.
Câu 15. Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu đợc 4,15 gam các muối
clorua. Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
A.NaOH : 0,02 mol, KOH : 0,04 mol B. NaOH : 0,04 mol, KOH : 0,02 mol
C. NaOH : 0,03 mol, KOH : 0,03 molD. NaOH : 0,01 mol, KOH : 0,05 mol
Câu 16. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đợc dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm ?
A. BaCl
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+ 2HCl B. NaCl(r) + H
2
SO
4
đđ NaHSO
4
4
]).
(2)Sục khí NH
3
d vào dung dịch AlCl
3
.
(3)Nhỏ từ từ đến d dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO
2
(hay Na[Al(OH)
4
]).
Những thí nghiệm có hiện tợng giống nhau là :
A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (3) D. (1), (2) và (3)
Câu 19. Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl (d) thu đợc 2,8 lít hỗn hợp khí ở đktc. Dẫn hỗn hợp khí
này đi qua dung dịch Pb(NO
3
)
2
(d), sinh ra 0,1 mol kết tủa màu đen. Thành phần % về khối lợng của Fe
trong hỗn hợp ban đầu là :
A.13,73% B. 21,56% C. 38,89% D. 54,9%
Câu 20. Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg trong dung dịch HCl thu đợc 1,344 lít H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lợng muối khan thu đợc là :
B. 6,72 gam. B. 5,84 gam. C. 4,20 gam. D. 6,40 gam.
Câu 21. ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm ?
A. Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. Điều chế kim loại kiềm hoạt động yếu hơn bằng phơng pháp nhiệt kim loại.
6
, C
3
H
8
Câu 23. C
4
H
8
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có khả năng làm mất màu dung dịch Br
2
(không tính đồng phân hình
học) ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 24. Cho dãy chuyển hoá điều chế sau :
Toluen
Fe/Br
2
B
p,t/NaOH
C
HCl
D. Chất D là :
A. Benzyl clorua B. m-metylphenol C. o-cresol và p-cresol D. o-clotoluen và p-clotoluen
Câu 25. Cho các chất : (1) : Na, (2) : CuO, (3) : CH
3
COOH, (4) :NaOH, (5) : H
2
CH
CHO
Câu 28. X chứa một loại nhóm định chức, có công thức C
8
H
14
O
4
. Thủy phân X trong NaOH thu đợc một muối và hai
ancol A, B. Phân tử B có số nguyên tử C nhiều gấp đôi A ; đun nóng với H
2
SO
4
đặc, A cho một olefin và B
cho hai olefin đồng phân. Cấu tạo của X là :
A. C
2
H
5
OOCCOOCH(CH
3
)CH
2
CH
3
B. C
2
H
5
OOC[CH
A.Glixinalaninglyxin B. Alanylglyxylalanin C. glixylalanylglyxin D. alanylglyxylglyxyl
Câu 31. 0,1 mol một -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH tạo 16,8 gam muối. Mặc
khác, 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch có 0,2 mol HCl. Công thức cấu tạo phù hợp của X là:
A. H
2
NCH
2
CH(NH
2
)COOH B. H
2
NCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH
C. H
2
NCH
2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH D. H
2
SO
4
80%.
C. Dung dịch HCl đậm đặc + ZnCl
2
khan. D. Benzen.
Câu 34. Có các cặp dung dịch sau đựng trong các bình riêng biệt mất nhãn :
(1) glucozơ, fructozơ. (2) glucozơ, saccarozơ. (3) mantozơ, saccarozơ. (4) fructozơ, mantozơ.
(5) glucozơ, glixerin (glixerol)
Dùng dung dịch AgNO
3
/NH
3
có thể phân biệt đợc những cặp dung dịch nào ?
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (2), (3), (5) D. (3), (4), (5)
Câu 35. Trong các axit sau, axit nào mạnh nhất ?
A. CH
3
COOH B. CH
2
ClCOOH C. CH
2
BrCOOH D. CHCl
2
COOH
Câu 36. X là một chất hữu cơ đơn chức chứa 54,54 % C, 9,09%H, 36,37%O. X không tác dụng với Na nhng tác dụng
với dung dịch NaOH. Cho 8,8 gam X tác dụng hết với NaOH thu đợc 9,6 gam muối..Công thức cấu tạo phù
hợp củaX là :
A. CH
3
2
. D. Dung dịch NaOH, Cu(OH)
2
,.
Câu 38. Trong các polime sau, polime nào đợc dùng để tráng lên chảo, nồi để chống dính ?
A.PVC [poli(vinyl clorua)] B. PE (polietilen) C. PVA [poli(vinyl axetat)] D. Teflon
(politetrafloetilen)
Câu 39. Đun sôi 15,7 gam C
3
H
7
Cl với hỗn hợp KOH/C
2
H
5
OH d, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh ra qua dung
dịch brom d thấy có x gam Br
2
tham gia phản ứng. Tính x nếu hiệu suất phản ứng ban đầu là 80%.
A. 25,6 gam B. 32 gam C. 16 gam D. 12,8 gam
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 10cm
3
một hiđrocacbon bằng 80 cm
3
oxi lấy d, rồi ngng tụ sản phẩm cháy thu đợc 65
cm
3
trong đó có 25 cm
3
là oxi. Biết các khí đo trong cùng điều kiện. Công thức phân tử của hiđrocacbon là :
2
CONHCHCONHCH
2
COOH
CH
3
Trung tõm BDVH & LTH Nhõn Vn tuyờn sinh cac lp 10,11,12 , LTH vao õu thang 5,6 nm 2012
A. 0,52 gam. B. 0,68 gam. C. 0,76 gam. D. 1,52 gam.
Câu 42. Cho Cu lần lợt tác dụng hết với mỗi chất oxi hóa dới đây có cùng số mol. Trờng hợp nào thu đợc số mol hợp
chất Cu(II) nhỏ nhất ?
A.Cu + O
2
t
B. Cu + Cl
2
t
C. Cu + H
2
SO
4
đặc
t
D. Cu + HNO
3
0
t
ZnSO
4
+ H
2
O
(T) ZnSO
4
+ H
2
O
đp
Zn + 1/2O
2
+ H
2
SO
4
Quá trình điều chế Zn từ quặng ZnCO
3
.ZnS bằng phơng pháp điện luyện đã không dùng phản ứng :
A.X. B. Y. C. Z. D. T.
Câu 45. Để phân biệt ba dung dịch mất nhãn chứa H
2
NCH
2
A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 47. Cho một kim loại X vào dung dịch FeCl
3
thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu và có khí không màu thoát ra. Cho
kim loại Y vào dung dịch muối của kim loại Z thấy kim loại Y tan, sinh ra kim loại Z. Cho kim loại Y vào
dung dịch muối của kim loại M thấy không có hiện tợng phản ứng. Cho M vào dung dịch muối của Y thấy
M tan, sinh ra kim loại Y. Sắp xếp các kim loại trên theo chiều tăng dần tính khử, ta có dãy:
A. X < Y < Z < M. B. Z < Y < M < X. C. M < X < Y < Z. D. Z < M < Y < X.
Câu 48. Hiđrocacbon X tác dụng với Br
2
trong điều kiện thích hợp thu đợc một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi
đối với không khí là 5,207. Công thức cấu tạo đúng của X là :
A. CH
3
CH=CHCH
2
CH
3
B. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
3
C. (CH
3
)
2
0,34 0,85
Kết luận nào sau đây là không đúng ?
A.Suất điện động chuẩn của pin Mg-Pb > pin Mg- Zn.
B. Suất điện động chuẩn của pin Mg-Zn = pin Zn-Hg.
C.Suất điện động chuẩn của pin Pb-Hg < pin Mg-Zn
D.Suất điện động chuẩn của pin Mg Cu < pin Zn Pb
Câu 50. Hiđro hóa hoàn toàn 14,4 gam butan-2-on cần vừa đủ bao nhiêu lít khí H
2
ở điều kiện phản ứng 1 atm,
200
0
C.
A. 7,762 lít B. 4,480 lít C. 3,881 lít D. 2,240 lít
B. Theo chơng trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51. Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO
3
trong bình kín chứa 0,01 mol O
2
thu đợc chất rắn A. Để hòa tan hết A
bằng dung dịch HNO
3
(đặc nóng), thì số mol HNO
3
tối thiểu cần dùng là :
A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C. 0,16 mol. D. 0,18 mol.
Câu 52. So sánh bán kính nguyên tử (hay ion) nào dới đây là không đúng ?
A.
ClP
rr >
B.
6
O
4
. Đun nóng
với brom có mặt bột sắt, X cho hai sản phẩm monobrom. X là :
A.1,2,3-trimetylbenzen. B. p-etylmetylbenzen C. m-etylmetylbenzen D. isopropylbenzen
ng kớ trc tip qua email hoc in thoi 24 Email: 0919205282
Trung tõm BDVH & LTH Nhõn Vn tuyờn sinh cac lp 10,11,12 , LTH vao õu thang 5,6 nm 2012
Câu 55. Thổi 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO
4
trong môi trờng trung tính, khối lợng etilenglicol
thu đợc bằng :
A. 6,2 gam B. 12,4 gam C. 18,6 gam D. 24,8 gam
Câu 56. Trong các kim loại Pb, Zn, Ni, Sn và các ion Pb
2+
, Zn
2+
, Ni
2+
, Sn
2+
:
A. Ni có tính khử mạnh nhất và Ni
2+
có tính oxi hóa mạnh nhất.
B. Sn có tính khử mạnh nhất và Pb
2+
có tính oxi hóa mạnh nhất.
C. Zn có tính khử mạnh nhất và Pb
2+
O
2
trong môi trờng kiềm thu đợc hỗn hợp hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng
tráng gơng. Công thức cấu tạo nào sau đây phù hợp với X ?
A. CH
3
COOCH=CHCH
3
B. HCOOCH=CHCH
2
CH
3
C. HCOOC(CH
3
)=CHCH
3
D. CH
2
=CHCOOCH
2
CH
3
Câu 59. Cho V
1
lít dung dịch NaOH có pH = 12, trung hòa vừa đủ với V
2
lít dung dịch H
2
SO
OH, C
3
H
7
OH C. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
--------------------------------------------------
C S BDVH<: NHN VN
GV: Phan Vn K
TNG ễN TP LT I HC 2011 - 2012
MễN HểA HC
(Ti liu tng hp v biờn son)
I. PHN CHUNG CHO TT C CC TH SINH (40 cõu t cõu 1 n cõu 40)
Cõu 1: Cho propan tỏc dng vi Cl
2
, H
2
O
2
, C
6
H
6
, C
6
H
5
CH
3
, CH
3
CH = CH
2
, C
6
H
5
CH = CH
2
. Cú bao nhiờu cht
lm mt mu dung dch KMnO
4
iu kin thng ?
A. 4. B. 2. C. 4. D. 5.
Cõu 7: hirohoỏ n-butan thỡ thu c bao nhiờu anken ng phõn ca nhau ?
Y cú phn ng vi AgNO
3
trong dung dch NH
3
thu c kt ta Ag. X cú th l l
A. etilen. B. axetilen C. propin. D. vinylaxetilen.
Cõu 10: Cho 2- metylbuta-1,3- ien tỏc dng vi dung dch Br
2
theo t l mol 1 : 1 thỡ thu c bao nhiờu sn
phm?
ng kớ trc tip qua email hoc in thoi 25 Email: 0919205282
s 6