chương 8 và 9:phân biệt - chuẩn độ - kinh tế môi trường. - Pdf 16

BÀI TẬP NHẬN BIẾT – MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ.
CHƯƠNG VIII – IX
NHẬN BIẾT – MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ.
****
1. Thuốc thử (dung dòch) nào sau đây có thể dùng phân biệt ba dung dòch BaCl
2
, AlCl
3
, NH
4
Cl.
A) AgNO
3
B) NH
3
C) NaOH D) H
2
SO
4

2. Thuốc thử (dung dòch) nào sau đây có thể dùng phân biệt được 4 dung dòch :
4
NH
+
,
3
Fe
+
,
2
Mg

D) HCl và nước brom
4. Để phân biệt ba dung dòch Ba(HCO
3
)
2
, K
2
CO
3
, K
2
S có thể dùng dung dòch :
A) AgNO
3
B) NH
3
C) NaCl D) H
2
SO
4

5. Có 4 chất rắn trong 4 lọ riêng biệt : NaOH ; Al; Mg; Al
2
O
3
. Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử dùng [phân
biệt các chất trên thì dùng hóa chất là
A) dung dòch HCl B) dung dòch HNO
3
đặc nguội C) H

3
; NH
4
NO
3
; NaCl. Nếu chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết 5
dung dòch trên có thể dùng dung dòch
A) Ba(OH)
2
B) NH
3
C) NaOH D) HCl
8. Thuốc thử duy nhất dùng nhận biết NH
4
NO
3
; NaNO
3
; Al(NO
3
)
3
; Mg(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3

B) Ca(NO
3
)
2
, MgCl
2
, AlCl
3

C) KNO
3
, MgCl
2
, BaCl
2
D) NaCl, MgCl
2
, Fe(NO
3
)
3

10. Có 4 dung dòch (NH
4
)
2
SO
4
; K
2

và SO
2
.
A) dung dòch Pb(NO
3
)
2
B) dung dòch Ca(OH)
2
C) dung dòch NaOH D) dung dòch Br
2

13. Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt 4 dung dòch NaCl; Na
2
CO
3
; KHSO
4
; CH
3
NH
2
.
A) dung dòch NaOH B) dung dòch Ca(OH)
2
C) nước quỳ tím D) dung dòch H
2
SO
4


)
2
, Ca(NO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
.
Hóa chất có thể loại đồng thời các muối trên là
A. NaOH. B. Na
2
CO
3
. C. NaHCO
3
. D. K
2
SO
4
.
16. Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: KNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, FeCl

4
HPO
, Cl
-
, Ba
2+
. C. Na
+
, K
+
, OH

, Na
+
,
-
3
HCO
. D. K
+
, Ba
2+
, OH

, Cl

.
18. Có các chất bột màu trắng sau: NaCl, BaCO
3
, Na

SO
4
, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
. Thuốc thử dùng để
nhận biết các dung dịch trên là
A. dung dịch Ba(OH)
2
. B. qùi tím. C. dung dịch Na
2
CO
3
.
D. qùi tím hoặc dung dịch Na
2
CO
3
hoặc dung dịch Ba(OH)
2
20. Khí N
2
bị lẫn một lượng nhỏ tạp chất O
2
. Để loại bỏ tạp chất khơng thể dùng cách nào sau đây?
A. Cho đi qua ống chứa bột Cu dư, nung nóng:
0

3
lần lượt tác dụng với Ag. D. Cho tàn đóm còn hồng lần lượt vào O
2
và O
3
22. Cách nào sau đây khơng thể phân biệt 2 dung dịch KBr và KI?
A. Dùng O
3
sau đó dùng hồ tinh bột. B. Dùng FeCl
3
sau đó dùng hồ tinh bột.
C. Dùng dung dịch Br
2
sau đó dùng hồ tinh bột. D. Dùng khí F
2
sau đó dùng hồ tinh bột
23. Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch sau: HCl, NaCl, BaCl
2
, NaClO. Thuốc thử dùng để nhận ra 4 dung
dịch chất trên là
A. qùi tím, dung dịch H
2
SO
4
. B. dung dịch AgNO
3
, dung dịch H
2
SO
4


. Biết rằng mỗi dung dịch chứa một loại
anion và một loại cation khơng trùng lặp. Ba dung dịch đó là
A. MgCO
3
, Ba(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
. B. Mg(NO
3
)
2
, BaSO
4
, Na
2
CO
3
.
C. BaCO
3
, MgSO
4
, NaNO
3

). Bộ thuốc thử nào sau đây
có thể phân biệt được 3 dung dịch trên?
A. Dung dịch HNO
3
và Ba(NO
3
)
2
. B. Dung dịch NaOH và HCl.
C. Dung dịch NaOH và BaCl
2
. D. Dung dịch NaOH và Ba(OH)
2
.
26. Điều kiện để trong một dung dịch có thể có nhiều loại anion là. Hãy chọn đáp án sai
A. trong dung dịch đó chỉ có mặt cation kim loại kiềm. B. trong dung dịch đó chỉ có mặt cation amoni.
C. mơi trường của dung dịch đó khơng phải là mơi trường axit.
D. Mơi trường dung dịch đó phải là mơi trường axit mạnh.
27. Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H
2
SO
4
, HCl, Na
2
CO
3
. Chỉ dùng thêm hố chất nào sau đây để
phân biệt 4 dung dịch trên?
A. Dung dịch BaCl
2

2
. B. Dung dịch Br
2
. C. Dung dịch Ba(OH)
2
. D. Dung dịch NaOH
31. Có các dung dịch mất nhãn sau: AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, H
2
SO
4
. Chỉ được dùng thêm một hóa chất nào sau đây để
nhận biết các dung dịch trên?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch BaCl
2
. C. Dung dịch AgNO
3
. D. Qùi tím
32. Có các dung dịch mất nhãn sau: NaNO
3
, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, Zn(NO

2
BÀI TẬP NHẬN BIẾT – MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ.
34. Có 4 gói bột kim loại mất nhãn: Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm một hóa chất nào sau đây để phân biệt các kim
loại đó?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch Ca(OH)
2
C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch H
2
SO
4
lỗng
35. Có 3 lọ đựng ancol mất nhãn riêng biệt sau: CH
3
OH, C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH. Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt
được 3 ancol trên?
A. H
2
SO
4
đặc/140
0
C. B. H

3
/NH
3
, Na.
C. qùi tím, dung dịch Na
2
CO
3
. D. khơng thể phân biệt được.
37. Có các chất mất nhãn để trong các lọ riêng biệt sau: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ. Hóa chất dùng để
phân biệt các chất trên là
A. qùi tím. B. Na
2
CO
3
. C. CuO. D. Cu(OH)
2
38. Để đo chính xác thể tích của dung dịch trong chuẩn độ thể tích, người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Bình định mức. B. Pipet. C. Buret. D. Ống đong và cốc chia độ
39. Có các phát biểu sau:1/ Phương pháp chuẩn độ trung hòa gọi là chuẩn độ axit – bazơ. 2/ Điểm tương đương là
điểm hai chất phản ứng với nhau vừa đủ. 3/ Khi tiến hành chuẩn độ thì nồng độ dung dịch chuẩn gấp 10 lần nồng
độ chất cần phân tích. 4/ Tùy thuộc vào dung dịch axit, bazơ mà ta phải chọn chỉ thị phù hợp.
Các phát biểu đúng là
A. 1, 2, 4. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 1, 2, 3, 4
40. Để chuẩn độ Fe
2+
có trong nước, người ta phải dùng dung dịch chuẩn nào sau đây?
A. Dung dịch KMnO
4
. B. Dung dịch NaOH lỗng với chỉ thị phenolphtalein.

SO
4
lỗng rồi chuẩn độ bằng dung dịch KMnO
4
0,03M, thể tích dung dịch KMnO
4
đã dùng là 25
ml. Tỉ lệ % khối lượng sắt trong muối sắt (II) khơng ngun chất ở trên là
A. 21%. B. 4,2%. C. 28%. D. 10,5%.
43. Để xác định nồng độ dung dịch NaOH, người ta dùng dung dịch đó chuẩn độ 25,00 ml dung dịch H
2
C
2
O
4
0,05M
(dùng phenolphtalein làm chỉ thị). Khi chuẩn độ dùng hết 46,50 ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung
dịch NaOH đó là
A. 0,027M. B. 0,025M. C. 0,053M. D. 0,017M
44. Người ta có thể dùng phản ứng khử Ag
+
của dung dịch AgNO
3
trong NH
3
để xác định hàm lượng glucozơ trong
nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường. Thử 10 ml nước tiểu thấy tách ra 0,54 gam Ag. Hàm lượng glucozơ có
trong nước tiểu của bệnh nhân là
A. 0,54 mol/l. B. 0,25 mol/l. C. 0,5 mol/l. D. 0,35 mol/l
45. Lấy 25,00 ml dung dịch A chứa FeSO

A.
4 2 4 3
[FeSO ]= 0,08M; [Fe (SO ) ]= 0,04M
B.
4 2 4 3
[FeSO ]= 0,04M; [Fe (SO ) ]= 0,08M
C.
4 2 4 3
[FeSO ]= 0,02M; [Fe (SO ) ]= 0,04M
D.
4 2 4 3
[FeSO ]= 0,06M; [Fe (SO ) ]= 0,04M
46. Sơ đồ tách và điều chế kim loại kali và Ba tinh khiết từ hỗn hợp gồm BaCl
2
và KCl (khơng làm thay đổi khối
lượng của chúng trong hỗn hợp đầu):
GV. NGUYỄN THỊ HẠNH
3
BÀI TẬP NHẬN BIẾT – MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ.
. Dung dịch X đã dùng là
A. Na
2
CO
3
dư. B. K
2
CO
3
dư. C. (NH
4

), HCl. B. NaOH, Zn(OH)
2
, Na[Al(OH)
4
] (hay NaAlO
2
), HCl.
C. NH
3
, Al(OH)
3
, [Zn(NH
3
)
4
]Cl
2
, HCl. D. NH
3
, Al(OH)
3
, [Zn(NH
3
)
4
]Cl
2
, NaOH.
48. Q trình phân tích để phát hiện các ion trong hỗn hợp M gồm: Al
3+

4
. D. NaOH, H
2
SO
4
.
50. Có 3 dung dịch: NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
5
ONa và 3 chất lỏng C
2
H
5
OH, C
6
H
6
, C
6
H
5
NH
2

2
, Cl
2
. C. SO
2
, CO, H
2
S, O
2
. D. H
2
, HBr, CO
2
, SO
2
53. Muối ngun chất X màu trắng tan trong nước. Dung dịch X khơng phản ứng với H
2
SO
4
, phản ứng với HCl cho
kết tủa trắng tan trong NH
3
, khi axit hóa dung dịch tạo thành bằng HNO
3
lại có kết tủa trắng xuất hiện trở lại.
Cho Cu vào dung dịch X, thêm H
2
SO
4
lỗng và đun nóng thì có khí màu nâu bay ra và có kết tủa đen xuất hiện.

+
, Fe
2+
, Fe
3+
,
3
NO

. Để chứng minh sự có mặt của các ion trong X cần dùng
các hóa chất là
A. dung dịch kiềm, qùi tím, H
2
SO
4
đặc, Cu. B. dung dịch kiềm, qùi tím.
C. Qùi tím, Cu. D. Dung dịch kiềm
56. Bảng dưới đây cho biết sản phẩm của sự đốt cháy nhiên liệu:
Tên nhiên liệu
Sản phẩm đốt cháy nhiên liệu
Sản phẩm chính Sản phẩm khác
Than đá CO
2
, H
2
O Khói (cát hạt nhỏ), SO
2
, . . .
Than cốc CO
2

C. Râu ngơ, bơng mã đề, kim ngân hoa, . . . D. Cả A, B, C
59. Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch chứa các ion: Cu
2+
, Zn
2+
, Fe
3+
, Pb
2+
, Hg
2+
, .
…Dùng chất nào sau đây để sử lí sơ bộ chất thải trên?
A. HNO
3
. B. Giấm ăn. C. Etanol. D. Nước vơi trong dư
60. Trong khi làm các thí nghiệm ở lớp hoặc trong các giờ thực hành hóa học có một số khí thải: Cl
2
, H
2
S, SO
2
, NO
2
,
HCl. Biện pháp để khử các khí trên là
A. dùng bơng tẩm giấm ăn nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng.
B. sục khí vào cốc đựng thuốc tím hoặc bơng tẩm thuốc tím nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng.
C. dùng bơng tẩm xút hoặc nước vơi trong nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng.
D. sục khí vào cốc đựng nước

D. Năng lượng than đá, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
64. Khơng nên xây dựng nhà máy đất đèn (CaC
2
) gần khu dân cư đơng đúc vì:
A. CaC
2
là chất độc. B.
2 2 2 2 2
CaC +2H O Ca(OH) +C H→
. Khí C
2
H
2
tạo ra rất độc.
C.
0
t cao
2 2
2CaO +5C 2CaC + CO→
. Khí CO
2
tạo ra rất độc.
D.
0
t cao
2
CaO + 3C CaC + CO→
. Khí CO tạo ra rất độc.
65. Phương pháp hóa học để khử khí Cl
2

2+
trong 0,75 lít nước.
C. Có 0,2 mg Pb
2+
trong 2 lít nước. D. Có 0,5 mg Pb
2+
trong 4 lít nước
68. Trong các nguồn năng lượng sau đây, nguồn năng lượng gây ơ nhiễm mơi trường là
A. Năng lượng thuỷ lực. B. Năng lượng gió. C. Năng lượng than. D. Năng lượng mặt trời
69. Để xử lí các khí thải cơng nghiệp chứa: CO, NO, hiđrocacbon, người ta thực hiện giai đoạn 1 là giai đoạn . . . . .
có xúc tác Pt để chuyển hỗn hợp trên thành N
2
hay NH
3
, CO, hiđrocacbon. Sau đó thực hiện giai đoạn 2 là giai
đoạn . . . . . có xúc tác Pt để chuyển hỗn hợp thu được thành khí N
2
, CO
2
, H
2
O và thải vào mơi trường.
GV. NGUYỄN THỊ HẠNH
5
BÀI TẬP NHẬN BIẾT – MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ.
Cụm từ phù hợp cần điền vào 2 chỗ trống trên cho phù hợp lần lượt là:
A. oxi hóa, oxi hóa tiếp tục. B. oxi hóa, khử hóa. C. khử hóa, oxi hóa. D. khử hóa, khử hóa.
70. Loại nhiên liệu nào sau đây khơng được xếp vào loại nhiên liệu hố thạch?
A. Khí thiên nhiên. B. Dầu mỏ. C. Khí than khơ. D. Than đá.
71. Có thể điều chế thuốc diệt nấm (dung dịch CuSO

2
trong khơng khí oxi hóa thành các chất khác. D. H
2
S tan trong nước.
73. Loại phân bón hóa học có tác dụng kích thích cây cối sinh trưởng, ra nhiều lá, nhiều hoa và có khả năng cải tạo
đất phèn là
A. NH
4
NO
3
. B. Ca(NO
3
)
2
. C. Ca(H
2
PO
4
)
2
. D. KCl.
74. Khí SO
2
do các nhà máy thải ra là ngun nhân quan trọng nhất gây ra ơ nhiễm mơi trường. Tiêu chuẩn quốc tế
qui định nếu lượng SO
2
vượt q 30.10
-6
mol/m
3

2
là 0,1875.10

6
mol/m
3
; khơng khí ở đó khơng bị ơ nhiễm
75. Sự hình thành tầng ozon (O
3
) ở tầng bình lưu của khí quyển là do
A. tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử O
2
. B. sự phóng điện (sét) trong khí quyển.
C. sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất. D. A, B, C đều đúng
76. Tầng ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống trên mặt đất.
Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là vấn đề tồn cầu. Ngun nhân chính của hiện tượng này là do
A. sự thay đổi của khí hậu. B. chất thải CFC do con người tạo ra.
C. các hợp chất hữu cơ. D. một ngun nhân khác.
77. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại
bị giữ lại, mà khơng bức xạ ra ngồi vũ trụ. Chất khí nào sau đây là ngun nhân chính gây ra hiệu ứng nhà
kính?
A. H
2
. B. N
2
. C. CO
2
. D. SO
2
.

+
độc. B. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl

có tính khử.
C. dung dịch NaCl độc. D. vi khuẩn chết vì bị mất nước do thẩm thấu.
81. Br
2
lỏng hay hơi đều rất độc. Hóa chất thơng thường, dễ kiếm để hủy hết lượng Br
2
lỏng, chẳng may bị đổ, để
bảo vệ mơi trường là
A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaCl. C. giấm ăn. D. dung dịch Ca(OH)
2
.
82. Tác hại của ơ nhiễm khơng khí là
A. gây hiệu ứng nhà kính. B. gây mưa axit.
C. ảnh hưởng khơng tốt đến sức khoẻ con người, đến sự sinh trưởng, phát triển của thực vật. D. cả A, B, C.
83. Ngun nhân nào sau đây gây ơ nhiễm khơng khí?
A. Khí thải cơng nghiệp. B. Khí thải sinh hoạt.
C. Khí thải các loại động cơ xe. D. Cả A, B, C.
84. Sau khi làm thí nghiệm Cu tác dụng với HNO
3
đặc, biện pháp tốt nhất để khí tạo thành thốt ra ngồi gây ơ
nhiễm mơi trường ít nhất là
A. nút ống nghiệm bằng bơng tẩm nước. B. nút ống nghiệm bằng bơng tẩm cồn.
GV. NGUYỄN THỊ HẠNH
6
BÀI TẬP NHẬN BIẾT – MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ.
C. nút ống nghiệm bằng bơng tẩm giấm D. nút ống nghiệm bằng bơng tẩm dung dịch kiềm.
85. Hướng giải quyết vấn đề năng lượng và nhiên liệu cho tương lai là

A. rất độc. B. tạo bụi cho mơi trường. C. làm giảm lượng mưa. D. gây hiệu ứng nhà kính.
89. Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
A. CO
2
. B. O
3
. C. SO
2
. D. CFC.
90. Khi làm thí nghiệm nên sử dụng hóa chất với lượng nhỏ để:
A. tíết kiệm về mặt kinh tế. B. giảm thiểu sự ảnh hưởng đến mơi trường.
C. tăng độ nhạy của thí nghiệm. D. cả 3 lí do trên.
91. Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau đây để
khử độc thuỷ ngân?
A. Bột sắt. B. Bột lưu huỳnh C. Natri. D. Nước
92. Có hai thảm họa hạt nhân lớn nhất xảy ra vào cuối thế kỉ trước gây ơ nhiễm mơi trường nghiêm trọng trong
phạm vi rộng lớn là sự cố tại nhà máy điện ngun tử của Mỹ (28/3/1979) và vụ nổ lò phản ứng hạt nhân của nhà
máy điện ngun tử Trecnobun (26/4/1986).Hai thảm họa trên xảy ra là do
A. sai lầm nghiêm trọng trong việc vận hành (khơng tn thủ nghiêm ngặt các chế độ qui định), huấn luyện cán bộ
vận hành chưa đạt trình độ cao.
B. chưa đảm bảo an tồn tối đa trong thiết kế lò phản ứng.
C. chưa có biện pháp và phương tiện dự phòng hữu hiệu khi sự cố xảy ra.
D. Cả A, B, C.
93. Những trường hợp bị say hay chết do ăn sắn có một lượng nhỏ HCN (chất lỏng khơng màu, dễ bay hơi và rất
độc). Lượng HCN tập chung nhiều ở phần vỏ sắn. Để khơng bị nhiễm độc HCN do ăn sắn, khi luộc sắn cần:
A. rửa sạch vỏ rồi luộc. B. tách bỏ vỏ rồi luộc.
C. tách bỏ vỏ rồi luộc, khi nước sơi nên mở vung khoảng 5 phút.
D. cho thêm ít nước vơi trong vào nồi luộc sắn để trung hồ HCN.
94. Phương pháp nào sau đây dùng để diệt rêu và làm cho lúa được tốt hơn?
A. Bón vơi bột trước một lát rồi bón đạm. B. Bón đạm trước một lát rồi bón vơi.

2
.
C. Làm giàn mưa phun nước vào khơng khí, để nước tiếp xúc với O
2
khơng khí.
D. Dùng nước vơi trong hoặc khí Cl
2
.
97. Hçn hỵp A gåm FeS
2
vµ Cu
2
S. Hoµ tan hoµn toµn a gam hçn hỵp A vµo dung dÞch H
2
SO
4
®Ỉc, nãng thu ®ỵc 4,48
lÝt khÝ (®ktc).MỈt kh¸c khi hoµ tan hÕt còng a gam hçn hỵp A vµo dung dÞch HNO
3
®Ỉc thu ®ỵc dung dÞch B vµ
cã khÝ mµu n©u bay ra.NÕu lÊy mét nưa dung dÞch B cho t¸c dơng víi dung dÞch Ba(NO
3
)
2
sÏ thu ®ỵc 5,825 gam
kÕt tđa.Cho biÕt gi¸ trÞ nµo sau ®©y lµ thµnh phÇn cđa FeS
2
vµ Cu
2
S.

+
;
2
Zn
+
;
2
Ni
+
. Nếu chỉ dùng cách thử
màu ngọn lửa thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dòch .
A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
105. Cho dung dòch chứa các cation :
Na
+
;
2
Mg
+
;
2
Ca
+
;
2
Ba
+
;
H
+

,
2
Fe
+
,
2
Ba
+
và một loại anion. Anion là.
A)
Cl

B)
3
NO

C)
2
4
SO

D)
3
4
PO

109. Nước của một số giếng khoan có chứa hợp chất của sắt thường gặp ở dạng ion
2
Fe
+

3
CO

; 2/
3
HCO

; 3/
2
3
CO

,
3
HCO

. Để phân biệt ba dung dòch
trên có thể dùng.
A) dung dòch NaCl dư, lọc, cho axit HCl vào nước lọc.
B) dung dòch NH
4
Cl dư, lọc, cho axit H
2
SO
4
vào nước lọc.
C) dung dòch BaCl
2
dư, lọc, cho axit H
2

2
B) SO
2
C) O
2
D) H
2
S
115. Hỗn hợp khí nào tồn tại ở bất kì điều kiện nào.
A) H
2
; Cl
2
B) N
2
; O
2
C) H
2
; O
2
D) HCl; CO
2

116. Khi cần pha chế một dung dòch chuẩn để chuẩn độ thể tích cần dùng dụng cụ nào:
A) bình cầu B) bình đònh mức C) bình tam giác D) cốc thủy tinh
117. Để đo chính xác thể tích của dung dòch chuẩn trong chuẩn độ thể tích người ta thường dùng dụng cụ nào.
A) bình đònh mức B) buret C) pipet D) ống đong
118. Chuẩn độ 30ml dung dòch H
2

4

loãng. Sau khi cho được 20ml dung dòch KMnO
4
vào thì dung dòch bắt đầu chuyển sang màu hồng. Nồng độ
mol/lit của dung dòch FeSO
4
là.
A) 0,025M B) 0,05M C) 0,1M D) 0,15M
121. Hòa tan ag FeSO
4
.7H
2
O vào nước thu dung dòch A. Khi chuẩn độ A cần dùng 20ml dung dòch KMnO
4
0,1M
trong H
2
SO
4
loãng . Giá trò a là.
A) 1,78g B) 2,78g C) 2,78g D) 3,87g
122. Để chuẩn độ 10ml một mẫu thử có hàm lượng etanol là 0,46g/l thì thể tích dung dòch K
2
Cr
2
O
7
0,005M cần
dùng là.

+
+
3
Fe
+
+ H
2
O ;
2
Fe
+
+
2
2 7
Cr O

+
H
+



3
Cr
+
+
3
Fe
+
+ H


có thể dùng
A) quỳ tím B) dung dòch HCl C) dung dòch CaCl
2
D) dung dòch brom
125. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dòch : NaCl; NH
4
Cl; AlCl
3
; FeCl
2
;
CuCl
2
; (NH
4
)
2
SO
4
.
A) dung dòch BaCl
2
B) dung dòch Ba(OH)
2
C) dung dòch NaOH D) quỳ tím
126. Dãy ion nào sau đây cùmg tồn tại trong một dung dòch
A)
2
Mg

2
Fe
+
,
2
S

;
2
Cu
+
D)
Na
+
,
3
Fe
+
,
Na
+
,
2
Ba
+
127. Cho dung dòch chứa các ion:
Na
+
,
2

+
,
2
Mg
+
,
3
Al
+
.
A) HCl B) BaCl
2
C) NaOH D) K
2
SO
4

GV. NGUYỄN THỊ HẠNH
9
BÀI TẬP NHẬN BIẾT – MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ.
129. Có 4 dung dòch : AlCl
3
; NaNO
3
; Na
2
CO
3
; NH
4

135. Thiếu iot gây ra bệnh bướu cổ, vì vậy cần phải dùng muối iot. Muối iot là muối ăn có trộn thêm một lượng
nhỏ hợp chất của iot (thường dùng là KI hoặc KIO
3
). Khối lượng KI cần dùng để sản xuất 10 tấn muối iot
chứa 2,5% KI là.
A) 7,5tấn B) 2,5tấn C) 0,75tấn D) 0,25tấn
136. Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit
A) CO
2
B) CH
4
C) SO
2
D) NH
3

137. Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO
2
, NO
2
, HF. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để
loại bỏ các khí đó.
A) Ca(OH)
2
B) NaOH C) NH
3
D) HCl
138. Không khí trong phòng thí nghiệm bò nhiễm bẩn bởi khí Cl
2
. Để khử độc có thể xòt vào không khí dung dòch

140. Thuốc thử (dung dòch) nào sau đây có thể dùng phân biệt ba dung dòch BaCl
2
, AlCl
3
, NH
4
Cl.
A) AgNO
3
B) NH
3
C) NaOH D) H
2
SO
4

141. Thuốc thử (dung dòch) nào sau đây có thể dùng phân biệt được 4 dung dòch :
4
NH
+
,
3
Fe
+
,
2
Mg
+
,
3

)
2
, K
2
CO
3
, K
2
S có thể dùng dung dòch :
A) AgNO
3
B) NH
3
C) NH
3
D) H
2
SO
4

144. Có 4 chất rắn trong 4 lọ riêng biệt : NaOH ; Al; Mg; Al
2
O
3
. Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử dùng [phân
biệt các chất trên thì dùng hóa chất là
A) dung dòch HCl B) dung dòch HNO
3
đặc nguội C) H
2

; NH
4
NO
3
; NaCl. Nếu chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết 5
dung dòch trên có thể dùng dung dòch
A) Ba(OH)
2
B) NH
3
C) NaOH D) HCl
147. Thuốc thử duy nhất dùng nhận biết NH
4
NO
3
; NaNO
3
; Al(NO
3
)
3
; Mg(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
; Fe(NO

3
)
2
, MgCl
2
, AlCl
3

C) KNO
3
, MgCl
2
, BaCl
2
D) NaCl, MgCl
2
, Fe(NO
3
)
3

149. Có 4 dung dòch (NH
4
)
2
SO
4
; K
2
SO

2
.
A) dung dòch Pb(NO
3
)
2
B) dung dòch Ca(OH)
2
C) dung dòch NaOH D) dung dòch Br
2

152. Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt 4 dung dòch NaCl; Na
2
CO
3
; KHSO
4
; CH
3
NH
2
.
A) dung dòch NaOH B) dung dòch Ca(OH)
2
C) nước quỳ tím D) dung dòch H
2
SO
4

153. Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt 4 dung dòch

2
, Ca(NO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
.
Hóa chất có thể loại đồng thời các muối trên là
A. NaOH. B. Na
2
CO
3
. C. NaHCO
3
. D. K
2
SO
4
.
155. Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: KNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, FeCl
3

HPO
, Cl
-
, Ba
2+
. C. Na
+
, K
+
, OH

, Na
+
,
-
3
HCO
. D. K
+
, Ba
2+
, OH

, Cl

.
157. Có các chất bột màu trắng sau: NaCl, BaCO
3
, Na
2

SO
4
, Ba(OH)
2
. Thuốc thử dùng để
nhận biết các dung dịch trên là
GV. NGUYỄN THỊ HẠNH
11
BÀI TẬP NHẬN BIẾT – MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ.
A. dung dịch Ba(OH)
2
. B. qùi tím. C. dung dịch Na
2
CO
3
.
D. qùi tím hoặc dung dịch Na
2
CO
3
hoặc dung dịch Ba(OH)
2
159. Khí N
2
bị lẫn một lượng nhỏ tạp chất O
2
. Để loại bỏ tạp chất khơng thể dùng cách nào sau đây?
A. Cho đi qua ống chứa bột Cu dư, nung nóng:
0
t

lần lượt tác dụng với Ag. D. Cho tàn đóm còn hồng lần lượt vào O
2
và O
3
161. Cách nào sau đây khơng thể phân biệt 2 dung dịch KBr và KI?
A. Dùng O
3
sau đó dùng hồ tinh bột. B. Dùng FeCl
3
sau đó dùng hồ tinh bột.
C. Dùng dung dịch Br
2
sau đó dùng hồ tinh bột. D. Dùng khí F
2
sau đó dùng hồ tinh bột
162. Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch sau: HCl, NaCl, BaCl
2
, NaClO. Thuốc thử dùng để nhận ra 4 dung
dịch chất trên là
A. qùi tím, dung dịch H
2
SO
4
. B. dung dịch AgNO
3
, dung dịch H
2
SO
4
.

. Biết rằng mỗi dung dịch chứa một loại
anion và một loại cation khơng trùng lặp. Ba dung dịch đó là
A. MgCO
3
, Ba(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
. B. Mg(NO
3
)
2
, BaSO
4
, Na
2
CO
3
.
C. BaCO
3
, MgSO
4
, NaNO
3
. D. Ba(NO

có thể phân biệt được 3 dung dịch trên?
A. Dung dịch HNO
3
và Ba(NO
3
)
2
. B. Dung dịch NaOH và HCl.
C. Dung dịch NaOH và BaCl
2
. D. Dung dịch NaOH và Ba(OH)
2
.
165. Điều kiện để trong một dung dịch có thể có nhiều loại anion là. Hãy chọn đáp án sai
A. trong dung dịch đó chỉ có mặt cation kim loại kiềm. B. trong dung dịch đó chỉ có mặt cation amoni.
C. mơi trường của dung dịch đó khơng phải là mơi trường axit.
D. Mơi trường dung dịch đó phải là mơi trường axit mạnh.
166. Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H
2
SO
4
, HCl, Na
2
CO
3
. Chỉ dùng thêm hố chất nào sau đây để
phân biệt 4 dung dịch trên?
A. Dung dịch BaCl
2
. B. Dung dịch phenolphtalein. C. Dung dịch NaHCO

. B. Dung dịch Br
2
. C. Dung dịch Ba(OH)
2
. D. Dung dịch NaOH
170. Có các dung dịch mất nhãn sau: AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, H
2
SO
4
. Chỉ được dùng thêm một hóa chất nào sau đây để
nhận biết các dung dịch trên?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch BaCl
2
. C. Dung dịch AgNO
3
. D. Qùi tím
171. Có các dung dịch mất nhãn sau: NaNO
3
, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, Zn(NO
3

GV. NGUYỄN THỊ HẠNH
12
BÀI TẬP NHẬN BIẾT – MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ.
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch Ca(OH)
2
C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch H
2
SO
4
lỗng
174. Có 3 lọ đựng ancol mất nhãn riêng biệt sau: CH
3
OH, C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH. Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt
được 3 ancol trên?
A. H
2
SO
4
đặc/140
0
C. B. H
2

/NH
3
, Na.
C. qùi tím, dung dịch Na
2
CO
3
. D. khơng thể phân biệt được.
176. Có các chất mất nhãn để trong các lọ riêng biệt sau: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ. Hóa chất dùng để
phân biệt các chất trên là
A. qùi tím. B. Na
2
CO
3
. C. CuO. D. Cu(OH)
2
177. Để đo chính xác thể tích của dung dịch trong chuẩn độ thể tích, người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Bình định mức. B. Pipet. C. Buret. D. Ống đong và cốc chia độ
178. Có các phát biểu sau:1/ Phương pháp chuẩn độ trung hòa gọi là chuẩn độ axit – bazơ. 2/ Điểm tương đương là
điểm hai chất phản ứng với nhau vừa đủ. 3/ Khi tiến hành chuẩn độ thì nồng độ dung dịch chuẩn gấp 10 lần nồng
độ chất cần phân tích. 4/ Tùy thuộc vào dung dịch axit, bazơ mà ta phải chọn chỉ thị phù hợp.
Các phát biểu đúng là
A. 1, 2, 4. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 1, 2, 3, 4
179. Để chuẩn độ Fe
2+
có trong nước, người ta phải dùng dung dịch chuẩn nào sau đây?
A. Dung dịch KMnO
4
. B. Dung dịch NaOH lỗng với chỉ thị phenolphtalein.
C. Dung dịch FeCl

4
lỗng rồi chuẩn độ bằng dung dịch KMnO
4
0,03M, thể tích dung dịch KMnO
4
đã dùng là 25
ml. Tỉ lệ % khối lượng sắt trong muối sắt (II) khơng ngun chất ở trên là
A. 21%. B. 4,2%. C. 28%. D. 10,5%.
182. Để xác định nồng độ dung dịch NaOH, người ta dùng dung dịch đó chuẩn độ 25,00 ml dung dịch H
2
C
2
O
4
0,05M
(dùng phenolphtalein làm chỉ thị). Khi chuẩn độ dùng hết 46,50 ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung
dịch NaOH đó là
A. 0,027M. B. 0,025M. C. 0,053M. D. 0,017M
183. Người ta có thể dùng phản ứng khử Ag
+
của dung dịch AgNO
3
trong NH
3
để xác định hàm lượng glucozơ trong
nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường. Thử 10 ml nước tiểu thấy tách ra 0,54 gam Ag. Hàm lượng glucozơ có
trong nước tiểu của bệnh nhân là
A. 0,54 mol/l. B. 0,25 mol/l. C. 0,5 mol/l. D. 0,35 mol/l
184. Lấy 25,00 ml dung dịch A chứa FeSO
4

4 2 4 3
[FeSO ]= 0,08M; [Fe (SO ) ]= 0,04M
B.
4 2 4 3
[FeSO ]= 0,04M; [Fe (SO ) ]= 0,08M
C.
4 2 4 3
[FeSO ]= 0,02M; [Fe (SO ) ]= 0,04M
D.
4 2 4 3
[FeSO ]= 0,06M; [Fe (SO ) ]= 0,04M
185. Sơ đồ tách và điều chế kim loại kali và Ba tinh khiết từ hỗn hợp gồm BaCl
2
và KCl (khơng làm thay đổi khối
lượng của chúng trong hỗn hợp đầu):
. Dung dịch X đã dùng là
A. Na
2
CO
3
dư. B. K
2
CO
3
dư. C. (NH
4
)
2
CO
3

2
, Na[Al(OH)
4
] (hay NaAlO
2
), HCl.
C. NH
3
, Al(OH)
3
, [Zn(NH
3
)
4
]Cl
2
, HCl. D. NH
3
, Al(OH)
3
, [Zn(NH
3
)
4
]Cl
2
, NaOH.
187. Q trình phân tích để phát hiện các ion trong hỗn hợp M gồm: Al
3+
, Cu

. D. NaOH, H
2
SO
4
.
189. Có 3 dung dịch: NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
5
ONa và 3 chất lỏng C
2
H
5
OH, C
6
H
6
, C
6
H
5
NH
2
. Chỉ dùng chất nào sau

, Cl
2
. C. SO
2
, CO, H
2
S, O
2
. D. H
2
, HBr, CO
2
, SO
2
192. Muối ngun chất X màu trắng tan trong nước. Dung dịch X khơng phản ứng với H
2
SO
4
, phản ứng với HCl cho
kết tủa trắng tan trong NH
3
, khi axit hóa dung dịch tạo thành bằng HNO
3
lại có kết tủa trắng xuất hiện trở lại.
Cho Cu vào dung dịch X, thêm H
2
SO
4
lỗng và đun nóng thì có khí màu nâu bay ra và có kết tủa đen xuất hiện.
Cơng thức của X là

, Fe
2+
, Fe
3+
,
3
NO

. Để chứng minh sự có mặt của các ion trong X cần dùng
các hóa chất là
A. dung dịch kiềm, qùi tím, H
2
SO
4
đặc, Cu. B. dung dịch kiềm, qùi tím.
C. Qùi tím, Cu. D. Dung dịch kiềm
195. Bảng dưới đây cho biết sản phẩm của sự đốt cháy nhiên liệu:
Tên nhiên liệu
Sản phẩm đốt cháy nhiên liệu
Sản phẩm chính Sản phẩm khác
Than đá CO
2
, H
2
O Khói (cát hạt nhỏ), SO
2
, . . .
Than cốc CO
2
SO

198. Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch chứa các ion: Cu
2+
, Zn
2+
, Fe
3+
, Pb
2+
, Hg
2+
, .
…Dùng chất nào sau đây để sử lí sơ bộ chất thải trên?
A. HNO
3
. B. Giấm ăn. C. Etanol. D. Nước vơi trong dư
199. Trong khi làm các thí nghiệm ở lớp hoặc trong các giờ thực hành hóa học có một số khí thải: Cl
2
, H
2
S, SO
2
, NO
2
,
HCl. Biện pháp để khử các khí trên là
A. dùng bơng tẩm giấm ăn nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng.
B. sục khí vào cốc đựng thuốc tím hoặc bơng tẩm thuốc tím nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng.
C. dùng bơng tẩm xút hoặc nước vơi trong nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng.
D. sục khí vào cốc đựng nước
200. Để đánh giá độ nhiễm bẩn khơng khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: lấy 2 lít khơng khí rồi dẫn

203. Khơng nên xây dựng nhà máy đất đèn (CaC
2
) gần khu dân cư đơng đúc vì:
A. CaC
2
là chất độc. B.
2 2 2 2 2
CaC +2H O Ca(OH) +C H→
. Khí C
2
H
2
tạo ra rất độc.
C.
0
t cao
2 2
2CaO +5C 2CaC + CO→
. Khí CO
2
tạo ra rất độc.
D.
0
t cao
2
CaO + 3C CaC + CO→
. Khí CO tạo ra rất độc.
204. Phương pháp hóa học để khử khí Cl
2
làm nhiễm bẩn khơng khí của phòng thí nghiệm là

trong 0,75 lít nước.
C. Có 0,2 mg Pb
2+
trong 2 lít nước. D. Có 0,5 mg Pb
2+
trong 4 lít nước
207. Trong các nguồn năng lượng sau đây, nguồn năng lượng gây ơ nhiễm mơi trường là
A. Năng lượng thuỷ lực. B. Năng lượng gió. C. Năng lượng than. D. Năng lượng mặt trời
208. Để xử lí các khí thải cơng nghiệp chứa: CO, NO, hiđrocacbon, người ta thực hiện giai đoạn 1 là giai đoạn . . . . .
có xúc tác Pt để chuyển hỗn hợp trên thành N
2
hay NH
3
, CO, hiđrocacbon. Sau đó thực hiện giai đoạn 2 là giai
đoạn . . . . . có xúc tác Pt để chuyển hỗn hợp thu được thành khí N
2
, CO
2
, H
2
O và thải vào mơi trường.
Cụm từ phù hợp cần điền vào 2 chỗ trống trên cho phù hợp lần lượt là:
A. oxi hóa, oxi hóa tiếp tục. B. oxi hóa, khử hóa. C. khử hóa, oxi hóa. D. khử hóa, khử hóa.
209. Loại nhiên liệu nào sau đây khơng được xếp vào loại nhiên liệu hố thạch?
A. Khí thiên nhiên. B. Dầu mỏ. C. Khí than khơ. D. Than đá.
210. Có thể điều chế thuốc diệt nấm (dung dịch CuSO
4
5%) theo sơ đồ sau:
4
CuS CuO CuSO→ →

trong khơng khí oxi hóa thành các chất khác. D. H
2
S tan trong nước.
212. Loại phân bón hóa học có tác dụng kích thích cây cối sinh trưởng, ra nhiều lá, nhiều hoa và có khả năng cải tạo
đất phèn là
A. NH
4
NO
3
. B. Ca(NO
3
)
2
. C. Ca(H
2
PO
4
)
2
. D. KCl.
213. Khí SO
2
do các nhà máy thải ra là ngun nhân quan trọng nhất gây ra ơ nhiễm mơi trường. Tiêu chuẩn quốc tế
qui định nếu lượng SO
2
vượt q 30.10
-6
mol/m
3
khơng

là 0,1875.10

6
mol/m
3
; khơng khí ở đó khơng bị ơ nhiễm
214. Sự hình thành tầng ozon (O
3
) ở tầng bình lưu của khí quyển là do
A. tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử O
2
. B. sự phóng điện (sét) trong khí quyển.
C. sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất. D. A, B, C đều đúng
215. Tầng ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống trên mặt đất.
Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là vấn đề tồn cầu. Ngun nhân chính của hiện tượng này là do
A. sự thay đổi của khí hậu. B. chất thải CFC do con người tạo ra.
C. các hợp chất hữu cơ. D. một ngun nhân khác.
216. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại
bị giữ lại, mà khơng bức xạ ra ngồi vũ trụ. Chất khí nào sau đây là ngun nhân chính gây ra hiệu ứng nhà
kính?
A. H
2
. B. N
2
. C. CO
2
. D. SO
2
.
217. Nồng độ khí CO

độc. B. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl

có tính khử.
C. dung dịch NaCl độc. D. vi khuẩn chết vì bị mất nước do thẩm thấu.
220. Br
2
lỏng hay hơi đều rất độc. Hóa chất thơng thường, dễ kiếm để hủy hết lượng Br
2
lỏng, chẳng may bị đổ, để
bảo vệ mơi trường là
A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaCl. C. giấm ăn. D. dung dịch Ca(OH)
2
.
221. Tác hại của ơ nhiễm khơng khí là
A. gây hiệu ứng nhà kính. B. gây mưa axit.
C. ảnh hưởng khơng tốt đến sức khoẻ con người, đến sự sinh trưởng, phát triển của thực vật. D. cả A, B, C.
222. Ngun nhân nào sau đây gây ơ nhiễm khơng khí?
A. Khí thải cơng nghiệp. B. Khí thải sinh hoạt.
C. Khí thải các loại động cơ xe. D. Cả A, B, C.
223. Sau khi làm thí nghiệm Cu tác dụng với HNO
3
đặc, biện pháp tốt nhất để khí tạo thành thốt ra ngồi gây ơ
nhiễm mơi trường ít nhất là
A. nút ống nghiệm bằng bơng tẩm nước. B. nút ống nghiệm bằng bơng tẩm cồn.
C. nút ống nghiệm bằng bơng tẩm giấm D. nút ống nghiệm bằng bơng tẩm dung dịch kiềm.
224. Hướng giải quyết vấn đề năng lượng và nhiên liệu cho tương lai là
A. sản xuất và sử dụng nguồn ngun liệu, năng lượng nhân tạo thay thế cho nguồn ngun liệu hố thạch (như
than và dầu hoả).
B. tìm cách sử dụng có hiệu quả những nguồn năng lượng khác từ thiên nhiên.
C. sử dụng các nguồn nhiên liệu năng lượng mới một cách khoa học và tiết kiệm. D. Cả A, B, C.

228. Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
A. CO
2
. B. O
3
. C. SO
2
. D. CFC.
229. Khi làm thí nghiệm nên sử dụng hóa chất với lượng nhỏ để:
A. tíết kiệm về mặt kinh tế. B. giảm thiểu sự ảnh hưởng đến mơi trường.
C. tăng độ nhạy của thí nghiệm. D. cả 3 lí do trên.
230. Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau đây để
khử độc thuỷ ngân?
A. Bột sắt. B. Bột lưu huỳnh C. Natri. D. Nước
231. Có hai thảm họa hạt nhân lớn nhất xảy ra vào cuối thế kỉ trước gây ơ nhiễm mơi trường nghiêm trọng trong
phạm vi rộng lớn là sự cố tại nhà máy điện ngun tử của Mỹ (28/3/1979) và vụ nổ lò phản ứng hạt nhân của nhà
máy điện ngun tử Trecnobun (26/4/1986).Hai thảm họa trên xảy ra là do
A. sai lầm nghiêm trọng trong việc vận hành (khơng tn thủ nghiêm ngặt các chế độ qui định), huấn luyện cán bộ
vận hành chưa đạt trình độ cao.
B. chưa đảm bảo an tồn tối đa trong thiết kế lò phản ứng.
C. chưa có biện pháp và phương tiện dự phòng hữu hiệu khi sự cố xảy ra.
D. Cả A, B, C.
232. Những trường hợp bị say hay chết do ăn sắn có một lượng nhỏ HCN (chất lỏng khơng màu, dễ bay hơi và rất
độc). Lượng HCN tập chung nhiều ở phần vỏ sắn. Để khơng bị nhiễm độc HCN do ăn sắn, khi luộc sắn cần:
A. rửa sạch vỏ rồi luộc. B. tách bỏ vỏ rồi luộc.
C. tách bỏ vỏ rồi luộc, khi nước sơi nên mở vung khoảng 5 phút.
D. cho thêm ít nước vơi trong vào nồi luộc sắn để trung hồ HCN.
233. Phương pháp nào sau đây dùng để diệt rêu và làm cho lúa được tốt hơn?
A. Bón vơi bột trước một lát rồi bón đạm. B. Bón đạm trước một lát rồi bón vơi.
C. Trộn đều vơi bột với đạm rồi bón cùng một lúc. D. Bón vơi bột trước, vài ngày sau mới bón đạm.

.
C. Làm giàn mưa phun nước vào khơng khí, để nước tiếp xúc với O
2
khơng khí.
D. Dùng nước vơi trong hoặc khí Cl
2
.
236. Hçn hỵp A gåm FeS
2
vµ Cu
2
S. Hoµ tan hoµn toµn a gam hçn hỵp A vµo dung dÞch H
2
SO
4
®Ỉc, nãng thu ®ỵc 4,48
lÝt khÝ (®ktc).MỈt kh¸c khi hoµ tan hÕt còng a gam hçn hỵp A vµo dung dÞch HNO
3
®Ỉc thu ®ỵc dung dÞch B vµ
cã khÝ mµu n©u bay ra.NÕu lÊy mét nưa dung dÞch B cho t¸c dơng víi dung dÞch Ba(NO
3
)
2
sÏ thu ®ỵc 5,825 gam
kÕt tđa.Cho biÕt gi¸ trÞ nµo sau ®©y lµ thµnh phÇn cđa FeS
2
vµ Cu
2
S.
A. 1,50 g vµ 2,18 g B. 2,01 g vµ 3,67 g C. 2,40 g vµ 1,28 g D. 1,80 g vµ 1,88 g.

;
2
Zn
+
;
2
Ni
+
. Nếu chỉ dùng cách thử
màu ngọn lửa thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dòch .
A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
244. Cho dung dòch chứa các cation :
Na
+
;
2
Mg
+
;
2
Ca
+
;
2
Ba
+
;
H
+
. Muốn loậi được nhiều ion ra khỏi dung dòch

2
Fe
+
,
2
Ba
+
và một loại anion. Anion là.
A)
Cl

B)
3
NO

C)
2
4
SO

D)
3
4
PO

248. Nước của một số giếng khoan có chứa hợp chất của sắt thường gặp ở dạng ion
2
Fe
+
và anion.

CO

; 2/
3
HCO

; 3/
2
3
CO

,
3
HCO

. Để phân biệt ba dung dòch
trên có thể dùng.
A) dung dòch NaCl dư, lọc, cho axit HCl vào nước lọc.
B) dung dòch NH
4
Cl dư, lọc, cho axit H
2
SO
4
vào nước lọc.
C) dung dòch BaCl
2
dư, lọc, cho axit H
2
SO

2
D) H
2
S
GV. NGUYỄN THỊ HẠNH
18
BÀI TẬP NHẬN BIẾT – MÔI TRƯỜNG, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ.
254. Hỗn hợp khí nào tồn tại ở bất kì điều kiện nào.
A) H
2
; Cl
2
B) N
2
; O
2
C) H
2
; O
2
D) HCl; CO
2

255. Khi cần pha chế một dung dòch chuẩn để chuẩn độ thể tích cần dùng dụng cụ nào:
A) bình cầu B) bình đònh mức C) bình tam giác D) cốc thủy tinh
256. Để đo chính xác thể tích của dung dòch chuẩn trong chuẩn độ thể tích người ta thường dùng dụng cụ nào.
A) bình đònh mức B) buret C) pipet D) ống đong
257. Chuẩn độ 30ml dung dòch H
2
SO


loãng. Sau khi cho được 20ml dung dòch KMnO
4
vào thì dung dòch bắt đầu chuyển sang màu hồng. Nồng độ
mol/lit của dung dòch FeSO
4
là.
A) 0,025M B) 0,05M C) 0,1M D) 0,15M
260. Hòa tan ag FeSO
4
.7H
2
O vào nước thu dung dòch A. Khi chuẩn độ A cần dùng 20ml dung dòch KMnO
4
0,1M
trong H
2
SO
4
loãng . Giá trò a là.
A) 1,78g B) 2,78g C) 2,78g D) 3,87g
261. Để chuẩn độ 10ml một mẫu thử có hàm lượng etanol là 0,46g/l thì thể tích dung dòch K
2
Cr
2
O
7
0,005M cần
dùng là.
A) 12,3ml B) 6,67ml C) 13,3ml D) 15,3ml

+
3
Fe
+
+ H
2
O ;
2
Fe
+
+
2
2 7
Cr O

+
H
+



3
Cr
+
+
3
Fe
+
+ H
2

có thể dùng
A) quỳ tím B) dung dòch HCl C) dung dòch CaCl
2
D) dung dòch brom
264. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dòch : NaCl; NH
4
Cl; AlCl
3
; FeCl
2
;
CuCl
2
; (NH
4
)
2
SO
4
.
A) dung dòch BaCl
2
B) dung dòch Ba(OH)
2
C) dung dòch NaOH D) quỳ tím
265. Dãy ion nào sau đây cùmg tồn tại trong một dung dòch
A)
2
Mg
+

Fe
+
,
2
S

;
2
Cu
+
D)
Na
+
,
3
Fe
+
,
Na
+
,
2
Ba
+
266. Cho dung dòch chứa các ion:
Na
+
,
2
3

,
2
Mg
+
,
3
Al
+
.
A) HCl B) BaCl
2
C) NaOH D) K
2
SO
4

268. Có 4 dung dòch : AlCl
3
; NaNO
3
; Na
2
CO
3
; NH
4
NO
3
. Chỉ dùng một dung dòch nào sau đây để phân biệt các
cation trong các dung dòch trên.

nhỏ hợp chất của iot (thường dùng là KI hoặc KIO
3
). Khối lượng KI cần dùng để sản xuất 10 tấn muối iot
chứa 2,5% KI là.
A) 7,5tấn B) 2,5tấn C) 0,75tấn D) 0,25tấn
275. Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit
A) CO
2
B) CH
4
C) SO
2
D) NH
3

276. Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO
2
, NO
2
, HF. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để
loại bỏ các khí đó.
A) Ca(OH)
2
B) NaOH C) NH
3
D) HCl
277. Không khí trong phòng thí nghiệm bò nhiễm bẩn bởi khí Cl
2
. Để khử độc có thể xòt vào không khí dung dòch
nào .

D)
280.
A)
B)
C)
D)
281.
A)
B)
C)
D)
282.
A)
B)
C)
D)
283.
A)
B)
C)
D)
284.
A)
B)
C)
D)
285.
A)
B)
C)

A)
B)
C)
D)
292.
A)
B)
C)
D)
293.
A)
B)
C)
D)
294.
A)
B)
C)
D)
GV. NGUYỄN THỊ HẠNH
22


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status