Tiết 60 - bài 8: Cộng và trừ đa thức một biến - Pdf 16

Ngày soạn: …………… …….
Ngày dạy : ……….….……….
Lớp dạy : …………………
Tiết thứ : ……………………
Tiết 60 - §8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS biết cộng, trừ đa thức một biến theo hai cách:
+ Cộng, trừ đa thức theo quy tắc đã học ở §8.
+ Cộng, trừ đa thức đã sắp xếp theo cột dọc.
2. Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng cộng, trừ đa thức: bỏ ngoặc, thu gọn đa
thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự, biến trừ thành cộng…
3. Thái độ: HS tích cực tham gia các hoạt động học tập.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, soạn bài.
- Chuẩn bị máy chiếu, phiếu học tập, bút dạ.
2. Học sinh:
- Ôn tập quy tắc bỏ dấu ngoặc; thu gọn các đơn thức đồng dạng; cộng,
trừ đa thức.
- Bảng nhóm, bút dạ.
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1. Ổn định tổ chức lớp: (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số lớp: Có mặt … / tổng số …
2. Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
GV: Nêu câu hỏi và gọi 2 em lên bảng kiểm tra.
Câu hỏi: Cho hai đa thức:
5 4 3 2
4 3
( ) 2 5 1
( ) 5 2
P x x x x x x

P x Q x x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x
− = + − + − − − − + + +
= + − + − − + − − −
= + + + − − + + − − + − −
= + − + − −
HS khác: nhận xét bài làm của bạn.
1
GV: nhận xét, sửa chữa, cho điểm.
GV: Em có nhận xét gì về hai đa thức P(x) và Q(x)?
HS: P(x) và Q(x) là hai đa thức một biến.
Đặt vấn đề:
GV: Như vậy, các em vừa thực hiện cộng, trừ hai đa thức một biến theo
cách cộng, trừ đa thức đã học ở tiết trước. Vậy còn có cách nào khác để
cộng, trừ hai đa thức một biến hay không? Chúng ta sẽ tìm hiểu qua nội
dung bài hôm nay.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: 1, Cộng hai đa thức một biến (8 phút)
GV: Để biết cách cộng hai đa thức một biến
như thế nào, chúng ta làm ví dụ 1.
- GV đưa đầu bài lên màn hình và gọi 1 em
đọc.
HS: 1 em đọc đầu bài, cả lớp theo dõi.
GV: Để cộng hai đa thức một biến, chúng ta có
hai cách:
+ Cách 1: Như cộng hai đa thức đã học.
+ Cách 2: Cộng hai đa thức một biến đã sắp

* Ví dụ 1: Cho hai đa thức
5 4 3 2
4 3
( ) 2 5 1
( ) 5 2
P x x x x x x
Q x x x x
= + − + − −
= − + + +
Hãy tính tổng của chúng.
Giải
Cách 1: Như cộng hai đa thức đã
học.
Cách 2: Cộng hai đa thức một biến
đã sắp xếp theo cột dọc.
5 4 3 2
4 3
5 4 2
( ) 2 5 1
( ) 5 2
2 4 4 1
P x x x x x x
Q x x x x
x x x x
= + − + − −
= − + + +
+ + + +
+
2
5 4 3 2

3
2
( ) 2 5
3
9 7 2 5 1
P x x x x
Q x x x x x
x x x x
= − + −
= − + − −
− + − −
+
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của hai bạn trên
bảng.
HS: nhận xét bài làm của bạn.
GV: Chúng ta vừa được tìm hiểu cách cộng hai
đa thức một biến. Vậy, muốn trừ hai đa thức
một biến, ta làm thế nào? Chúng ta sẽ tìm hiểu
trong phần 2, Trừ hai đa thức một biến.
* Bài tập 1:
Cho hai đa thức:
3 4 2
2 3 4
1
( ) 5 8
3
2
( ) 5 2
3
P x x x x

+ Cách 1: Như trừ hai đa thức đã học.
+ Cách 2: Trừ hai đa thức một biến đã sắp xếp
theo cột dọc.
GV: Thực hiện tương tự phép cộng hai đa thức
theo cột dọc ở phần 1, em hãy tính hiệu P(x) -
Q(x). (gọi HS đứng tại chỗ thực hiện)
2, Trừ hai đa thức một biến:
* Ví dụ 2: Cho hai đa thức:
5 4 3 2
4 3
( ) 2 5 1
( ) 5 2
P x x x x x x
Q x x x x
= + − + − −
= − + + +
Hãy tính hiệu của chúng.
Giải:
Cách 1: Như trừ hai đa thức đã
học.
Cách 2: Trừ hai đa thức một biến
đã sắp xếp theo cột dọc.
3
HS: 1 em đứng tại chỗ thực hiện, lớp theo dõi.
GV: Gọi HS nhận xét.
HS: nhận xét.
GV: Em có nhận xét gì về kết quả của hai cách
làm trên?
HS: Hai cách làm trên cho ta kết quả giống
nhau.

2 3 6 2x x x− − +
c)
3 2
2 3 6 2x x x− + +
d)
3 2
2 3 6 2x x x− − −
Đáp án:
3
2
3 2
2 2 1
3 4 1
= 2 3 6 2
x x
x x
x x x
− +
+ −
+ − +
=> Ý b) đúng.
Hoạt động 3:3, Quy tắc chung (5 phút)
GV: Qua 2 phần trên, em hãy cho biết: Để
cộng, trừ hai đa thức một biến, ta làm thế nào?
HS: trả lời.
GV: Gọi HS nhận xét.
HS: nhận xét.
GV: đưa quy tắc cộng, trừ hai đa thức một biến
lên bảng, gọi 1 em đọc.
HS: đọc quy tắc.

GV: Nhận xét, bổ sung và đưa đáp án lên màn
hình.
GV giới thiệu: Đây là một cách trình bày khác
của cách 2. Làm theo cách này, các em sẽ tránh
được việc bị nhầm dấu so với khi thực hiện
phép trừ.
* GV cho HS làm bài tập
?1
(SGK - T.45):
GV: Gọi 2 em lên bảng làm, dưới lớp làm bài
vào vở.
HS: thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: gọi HS nhận xét bài làm của bạn, đưa kết
quả lên màn hình.
HS: nhận xét, đối chiếu kết quả.
* GV cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 4:
(SGK - T.45)
GV: chia HS thành 4 nhóm, phát phiếu học tập,
yêu cầu làm bài trong 5 phút.
HS: Hoạt động nhóm.
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các nhóm,
đưa kết quả lên màn hình.
HS: nhận xét, đối chiếu kết quả.
5 4 3 2
4 3
5 4 3 2
( ) 2 5 1
( ) 5 2
2 6 2 6 3
P x x x x x x

M x x x x x
N x x x x
= + − + −
= − − −
Hãy tính
( ) ( )M x N x+


( ) ( )M x N x−
Giải:
4 3 2
4 2
4 3 2
( ) 5 0,5
( ) 3 5 2,5
4 5 7 3
M x x x x x
N x x x x
x x x
= + − + −
= − − −
+ − −
+
4 3 2
4 2
4 3 2
( ) 5 0,5
( ) 3 5 2,5
2 5 4 2 2
M x x x x x

1
3
2
1
2 1 3
2
1

2

a P x Q x x x
Q x x x P x
Q x x x
x x x
x x x x x
x x x x
+ = − +
⇒ = − + −
= − +
 
− − + −
 ÷
 
= − + − + − +
= − + + +
3
3
4 2 3
4 3 2
) ( ) ( )


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status