giao an tieng anh lop 4 ca nam - Pdf 16


Tuần 19-Tiết 1
Theme three: My family
Unit 7: My day
Section A( 1,2,3)
A.Mục đích và nội dung
- Giới thiệu chủ đề thời gian
- Thực hành hỏi và trả lời về thời gian
- ST: What time is it?
Its
Its time for
- Teaching method :Communicative
- Chuẩn bị: Giáo án
B. Tiến trình
Hoạt động của giáo viên
I. KTBC
- Đặt câu hỏi, yêu cầu hs trả lời:
1. How many students are there in your
class?
2.When do you have English?
- Nhận xét câu trả lời của hs, sửa sai cho hs
( nếu có). Nhận xét chung.
II. GTBM
1.Look, listen and repeat.
- Yêu cầu hs quan sát tranh và nêu tên các
nhận vật, đoán nội dung đoạn hội thoại.
- Giới thiệu từ và mẫu câu mới:
breakfast: bữa sáng
What time is it?
It's+ số giờ.
-Đọc từ mới và mẫu câu, yêu cầu hs nghe và

giờ.Nhận xét tiết học.
- Giao BVN: 1,2,3(53,54)
- Hớng dẫn Hhs làm BTVN
- Nghe, nhận xét
- Luyện hỏi và trả lời.
- Nghe, nhận xét
- Nhắc lại MC, ghi bài.

Tuần 19- Tiết 2
Unit 7: My day
Section A( 4,5,6,7)
A.Mục đích và nội dung
- Thực hành các kĩ năng nghe, nói, viết
- ST: What time is it?
Its
Its time for
- Teaching method :Communicative
- Chuẩn bị: Giáo án
B. Tiến trình
Hoạt động của giáo viên
I. KTBC
- Gọi hs lên bảng viết câu hỏi giờ, lớp viết bc.
- Nhận xét, sửa sai. Nhận xét chung.
II .GTBM
4. Listen and check.
- Yêu cầu hs quan sát các tranh và thảo luận
Hoạt động của học sinh
- Viết câu hỏi
- Quan sát tranh và thảo luận
2

- Nhận xét chung.
- Nghe, đánh số thứ tự.
- Nghe, kiểm tra lại
- Kiểm tra chéo.
- Nghe
- Nghe, nhắc lại.
- Đọc đồng thanh
- Đọc, nghe và nhận xét
- Quan sát và thảo luận
- Hỏi và trả lời
- Viết, đổi vở để kiểm tra.
- Sửa sai
- Hỏi và trả lời

3

Tuần 20- Tiết 1.
Unit 7: My day
Section B(1,2,3)
A.Mục đích và nội dung
- Giới thiệu chủ đề nói thời gian làm việc gì
- Thực hành nói thời gian làm gì
- ST: I go to school at
I .at
- Teaching method :Communicative
- Chuẩn bị: Giáo án
B. Tiến trình
Hoạt động của thầy
I. KTBC
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 3/ 54( SBT)

- Quan sát tranh và nêu tên
các hđộng
- Đọc
- Nói tên các hđộng.
4
thời điểm trong SGK.
- Di chuyển để giúp đỡ hs.
- Yêu cầu hs luyện nói theo cặp để sửa lỗi
cho nhau.
3. Listen and number.
- Yêu cầu hs quan sát tranh và thảo luận nội
dung từng tranh.
- Đọc lần 1, yêu cầu hs nghe và đánh số thứ
tự vào tranh.
- Đọc lần 2, yêu cầu hs nghe và kiểm tra lại.
III. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, giao BTVN: 4,5,6(55,56)
- Luyện nói theo cặp
- Quan sát và thảo luận nội
dung tranh.
- Nghe và đánh STT
- Nghe và ktra lại
- Chép bài và BTVN.

Tuần 20- Tiết 2
Unit 7: My day
Section B(4,5,6,7)
A.Mục đích và nội dung
- Thực hành chủ đề nói thời gian làm việc gì
- Thực hành kĩ năng nói, nghe,đọc, viết

ngày của mình vào SGK. Yêu cầu hs trao đổi
bài cho bạn bên cạnh để kiểm tra.
- Gọi một số hs đọc lại bài viết của mình, hs
khác nghe và nhận xét. Sửa sai.
6. Let's play
- Hớng dẫn hs chơi trò chơi vẽ một số đồng
hồ có giờ khác nhau.
7. Summary.
- Nhắc lại MC hỏi và trả lời về thời gian và
các hoạt động trong một ngày.
III. Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu hs nhắc lại các MC đã học.
- Nhận xét tiết học và giao BTVN:
8,9,10,11,12/57-60(SBT).
- Quan sát tranh, bài viết
- Nghe
- Đọc, thảo luận ND bài
- Điền tiếp vào chỗ trống
- Đọc bài, nghe- nhận xét
- Sắp xếp hđộng hàng ngày
và thảo luận
-Viết, trao đổi bài để kiểm tra
kết quả.
- Đọc lại bài viết. Sửa sai
- Chơi trò chơi
- Nghe
- Nhắc lại MC đã học.

Tuần 21- Tiết 1
6

do homework: làm bài tập về nhà
watch T.V: xem T.V
- Đọc to, yêu cầu hs đọc theo các động từ đó
- Hớng dẫn hs luyện nói theo mẫu câu hỏi và
trả lời về thời gian.
- Di chuyển để theo dõi hs.
3.Let's talk
- Viết bc
- Đọc đồng thanh
- Quan sát tranh
- Nghe
- Nghe, nhắc lại
- Nghe
- Nghe
- Đọc theo gv
- Luyện nói theo MC
- Xác định việc cần làm
7
- Yêu cầu hs quan sát và xác định công việc
cần làm.
- Yêu cầu hs luyện nói, hỏi và trả lời về thời
gian làm một việc gì đó dựa vào MC đã học.(
theo cặp đôi)
- Yêu cầu hs nói về thời gian làm công việc
hàng ngày nh ngủ dậy, nấu cơm, học bài .
- Gọi một số cặp hs hỏi và trả lời trớc lớp, hs
khác nghe và nhận xét.
III. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại MC hỏi và trả lời về thời gian.
- Luyện hỏi và trả lời

- Quan sát tranh và đoán nội
dung tranh.
- Nghe, đánh dấu tranh
8
- Đọc lần 2, yêu cầu hs kiểm tra lại.
- Đọc lần 3, yêu cầu hs đổi chéo bài để kiểm
tra. Gọi hs đọc kết quả bài nghe. Nhận xét.
5. Say it right
- Đọc to các từ, yêu cầu hs đọc theo.
- Yêu cầu hs đọc đồng thanh.
- Gọi hs đọc theo nhóm, đọc đồng thanh.
6.Let's write
- Yêu cầu hs nhắc lại Mc hỏi và trả lời về
thời gian làm một việc gì đó.
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm đôi về nội
dung bài viết.
- Yêu cầu từng hs viết câu hỏi và câu trả lời
vào vở.
- Gọi một số hs đọc lại bài vừa viết. Gọi hs
nhận xét bài viết của bạn.
7.Let's play
- Hớng dẫn hs chơi trò chơi bằng cách đặt
câu hỏi và trả lời về các hoạt động và thời
gian thực hiện các hoạt động đó dựa vào các
động từ cho sẵn.
- Chia lớp thành hai nhóm để thực hiện trò
chơi.Di chuyển để giúp đỡ hs.
III. Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu nhắc lại MC đã học.
- Yêu cầu lớp viết bc câu trả lời của câu hỏi:

- Nhận xét chung.
II. GTBM
1. Listen and repeat
- Giới thiệu nội dung tranh và tên các nhân
vật trong tranh.
- Đọc to đoạn hội thoại, yêu cầu hs nghe và
nhắc lại từng câu.
- Đọc toàn bộ đoạn hội thoại, yêu cầu hs
nghe và nhắc lại.
2. Let's talk
- Giới thiệu một số danh từ chỉ nghề nghiệp
an engineer: một kỹ s
a doctor: một bác sỹ
a teacher: một giáo viên
a student: một học sinh
- Đọc to, yêu cầu hs đọc theo
- Giới thiệu mẫu câu hỏi và trả lời về nghề
nghiệp:
What's his/ her job?
He/ She is
- Yêu cầu hs quan sát từng tranh và thảo luận
nội dung câu hỏi và câu trả lời.
- Yêu cầu hs luyện hỏi và trả lời theo MC đã
-Nộp vở BTVN
- Nghe
- Nghe, nhắc lại
- Nghe, nhắc lại
- Nghe
- Đọc theo
- Nghe

Shes/Hes .
- Vob: an engineer, a doctor, a teacher, a student
- Teaching method :Communicative
- Chuẩn bị: Giáo án
B. Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. KTBC
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 3,4/63( SBT)
- Chấm bài tập một số hs.
- Nhận xét chung.
II. GTBM
4. Read and answer.
- Giới thiệu đoạn hội thoại, đọc to, yêu cầu hs
- Làm bài tập
- Nghe
11
nghe.
- Yêu cầu hs đọc đoạn hội thoại, thảo luận
theo nhóm nội dung bài đọc và câu hỏi.
- Yêu cầu hs thảo luận câu hỏi và câu trả lời.
- Đọc lần lợt từng câu hỏi, gọi hs trả lời, hs
khác nghe và nhận xét.Sửa sai cho hs.
5. Let's write
- Hớng dẫn hs viết về công việc, hoạt động
hàng ngày của bố và mẹ mình dựa theo câu
đã học.
- Yêu cầu từng hs tự viết vào sách các câu về
bố, mẹ mình.
- Gọi một số hs đọc lại bài viết cuả mình, hs
khác nghe và nhận xét.

- Ghi bài.

Tuần 23- Tiết 1
12
Unit 9: My favourite food and drink
Section A: 1,2,3
A.Môc ®Ých vµ néi dung
- Giíi thiÖu vµ thùc hµnh chñ ®Ò ®å ¨n, ®å uèng a thÝch
- ST: I like……………
It’s my favourite food/drink
- Vob: chicken, meat, milk, orange juice
- Teaching method :Communicative
- ChuÈn bÞ: Gi¸o ¸n
B. TiÕn tr×nh
13
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. OĐTC
- Chào hỏi
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng
II. GTBM
1. Look, listen and repeat
- Yêu cầu hs quan sát tranh.
- Đọc to nội dung đoạn hội thoại, yêu cầu hs
nghe lần 1.
- Đọc to lần 2, yêu cầu hs nghe và nhắc lại.
- Gọi một số cặp hs đại diện đóng vai, đọc lại
đoạn hội thoại
2. Look and say
- Giới thiệu MC hỏi nghi vấn:
Do you like ?

- Đọc theo
- Luyện nói theo cặp đôi
- Nói
- Nghe, nhận xét
- Quan sát và đoán nội dung
tranh
- Thảo luận
- Luyện theo nhóm
- Nghe, nhận xét
- Nghe, ghi bài.
14
Tuần 23 - Tiết 2
Unit 9: My favourite food and drink
Section A: 4,5,6

A.Mục đích và nội dung
- Thực hành chủ đề đồ ăn, đồ uống a thích
- Thực hành các kĩ năng nói, nghe, viết
- ST: I like
Its my favourite food/drink
- Vob: chicken, meat, milk, orange juice
January, fruit, orange, favourite, juice, large
- Teaching method :Communicative
- Chuẩn bị: Giáo án
B. Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I . KTBC
- Gọi một số hs lên bảng viết từ mới và một
số hs dọc to mẫu câu giới thiệu đồ ăn, đồ
uống theo MC đã học.

- Đọc to các từ
15
- Nhận xét và chỉnh sửa
6.Let's write
- Yêu cầu hs nhắc lại Mc nói về sở thích các
đồ ăn và đồ uống a thích.
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm đôi về nội
dung bài viết.
- Yêu cầu từng hs viết câu vào vở.
- Gọi một số hs đọc lại bài vừa viết. Gọi hs
nhận xét bài viết của bạn.
7.Read aloud.
- Cho hs quan sát tranh rồi hỏi:
Bạn Nam đang nhgĩ tới gì?
Em có thích những thứ đó không?
- Mở băng và yc hs nghe
- Giúp hs thực hành bằng trò chơi Ai đọc
hay hơn
- Nhận xét
- III. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại ND bài học và hớng dẫn BVN.(BT
3,4,5)

- Nhắc lại MC nói về sở thích
đồ ăn và đồ uống.
I like .
Its my favourite food/drink
- Thảo luận
- Viết
- Quan sát rồi trả lời câu hỏi

2. Let's talk
- Giới thiệu một số danh từ chỉ đồ ăn uống
bread, rice, mineral water, a hamburger
- Đọc to, yêu cầu hs đọc theo
- Giới thiệu mẫu câu :
Im hungry/thirty
Id like
- Yêu cầu hs quan sát từng tranh và thảo
luận nội dung câu hỏi và câu trả lời.
- Yêu cầu hs luyện hỏi và trả lời theo MC đã
học theo cặp đôi.
- Di chuyển để giúp đỡ hs
- Gọi một số hs hỏi và trả lời trớc lớp, hs
khác nghe và nhận xét.
3. Listen and number
- Hớng dẫn hs quan sát tranh và đoán nội
dung tranh.
- Đọc nội dung tranh, yêu cầu hs nghe và
đánh số thứ tự vào tranh nghe đợc.
- Gọi hs đọc kết quả bài nghe.
- Nhận xét.
III. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại MC Im hungry/thirty
-Nộp vở BTVN
- Nghe
- Nghe, nhắc lại
- Nghe, nhắc lại
- Nghe và nhắc lại
- Đọc theo
- Nghe

II. GTBM
4. Read and answer.
- Giới thiệu đoạn hội thoại, đọc to, yêu cầu hs
nghe.
- Yêu cầu hs đọc đoạn hội thoại, thảo luận
theo nhóm nội dung bài đọc và câu hỏi.
- Yêu cầu hs thảo luận câu hỏi và câu trả lời.
- Làm bài tập
- Nghe
- Đọc đoạn hội thoại, thảo
luận nội dung.
- Thảo luận
18
- Đọc lần lợt từng câu hỏi, gọi hs trả lời, hs
khác nghe và nhận xét. Sửa sai cho hs.
1. Whats his name?-
2. Wheres he from?
3. Whats his favourite food ?
4.Does his brother like beef ?
5. Let's write
- Hớng dẫn hs viết về đồ ăn uống a thích theo
mẫu câu đã học.
- Yêu cầu từng hs tự viết vào sách các câu về
đồ ăn uống a thích của mình.
- Gọi một số hs đọc lại bài viết cuả mình, hs
khác nghe và nhận xét.
- Nhận xét và sửa sai cho hs( nếu có).
6. Let's play.
- Hớng dẫn hs chơi trò chơi:HS chơi bằng
cách nối tên riêng với tranh cụ thể .

III/ Nội dung ôn tập.
1/ Ngữ âm.
thirty
twenty
breakfast
banana
- HS ôn lại các âm cơ bản
- Hs đọc thành từng tiếng các từ đơn lẻ hoạc
theo cặp HS còn lại nhận xét
2/ Từ vựng.
. Đại từ nghi vấn : What
. Số đếm : twenty, thirty, forty .
. Động từ tình thái : Would
. Động từ thờng : get up, go, do, watch, arrive

- HS ôn lại các từ đã học
- Theo cá nhân hoặc nhóm , hs đọc các từ
trong SGK
3/ Ngữ pháp.
I get up at 6 o clock
He gets up at 6 o clock
I like chicken. It s my favourite food
What time is it? - It s 9 o clock
What time does he go to bed ?
He goes to bed at 10.30
What his job?
He s an engineer
- HS ôn lại cách dúng các hiện tợng ngữ
pháp đã học
- Theo nhốm, hs đọc lại các cấu trúc ngữ

- Vob: monkeys, tigers, elephants, bears
- Teaching method :Communicative
- Chuẩn bị: Giáo án
B. Tiến trình
22
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. OĐTC
- Chào hỏi
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng
II. GTBM
1. Look, listen and repeat
- Yêu cầu hs quan sát tranh và nói tranh vẽ
gì.
- Mở đĩa nội dung đoạn hội thoại, yêu cầu hs
nghe lần 1.
- Mở đĩa lần 2, yêu cầu hs nghe và nhắc lại.
- Gọi một số cặp hs đại diện đóng vai, đọc lại
đoạn hội thoại
2. Look and say
- Giới thiệu MC :
I like ?
I dont like
- Giới thiệu một số danh từ chỉ con vật:
monkeys, tigers, elephants,bears
- Đọc to các danh từ, yêu cầu hs đọc theo.
- Hớng dẫn hs luyện nói theo cặp đôi, sử
dụng câu nói I like . và các danh từ chỉ về
con vật a thích của mình.
- Di chuyển để giúp đỡ hs.
- Gọi một số hs nói về sở thích của mình, hs

- Nghe, nhận xét
- Nghe, ghi bài.
23
Tuần 27- Tiết 2
Unit 10: at the circus
Section A: 4,5,6

A.Mục đích và nội dung
- Thực hành chủ đề nói sở hữu con vật a thích
- Thực hành các kĩ năng nói, nghe, viết
- ST: I like
I dont like
- Vob: like, tiger, bear, monkey, year, Monday
- Teaching method :Communicative
- Chuẩn bị: Giáo án
B. Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I . KTBC
- Gọi một số hs lên bảng viết từ mới và một
số hs dọc to mẫu câu nói sở hữu con vật a
thích theo MC đã học.
I like
I dont like .
- Gọi một số cặp nhận xét.
- Sửa sai cho hs( nếu có).
II .BM
4.Listen and check
- Hớng dẫn hs quan sát tranh và đoán nội
dung từng tranh. Mở băng lần 1, yêu cầu hs
nghe và đánh dấu vào tranh nghe đợc

Các bạn đang làm gì?
Em có thích những con vật đó không?
- Mở băng và yc hs nghe
- Giúp hs thực hành bằng trò chơi Ai đọc
hay hơn
- Nhận xét
- III. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại ND bài học và hớng dẫn BVN.(BT
3,4,5)
- Quan sát và nhận xét
- Đọc theo
- Đọc đồng thanh
- Đọc to các từ

- Nhắc lại MC nói về sở thích
các con vật .
I like
I dont like .
- Thảo luận
- Viết
- Quan sát rồi trả lời câu hỏi
- Nghe
- Chơi trò chơi.
- Thi đọc diễn cảm
- Nhắc lại MC đã học

Tuần 28- Tiết 1
Unit 10: at the circus
Section B : 1,2,3
A.Mục đích và nội dung


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status