GI O N NG V N L P 8
Giảng: 25/8/2008
Bài 1 - Tiết 1: văn bản: tôI đI học.
Thanh Tịnh.
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: Giúp học sinh cảm nhận đợc tâm trạng hồi hộp, cảm giác bỡ ngỡ của
nhân vật Tôi trong buổi tựu trờng đầu tiên. Thấy đợc ngòi bút văn xuôi giàu chất
thơcủa t/g Thanh Tịnh.
Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc, tìm hiểu bố cục văn bản.
Giáo dục: Tình yêu trờng, yêu lớp.
2. Trọng tâm: Hđ 2.
3. Tích hợp: VB Cổng trờng mở ra
Cấp độ khái quát nghĩa từ ngữ
B. Chuẩn bị:
G.V: Giáo án + Bảng phụ.
H.S :CB, Soạn bài.
C. Tiến trình tổ chức các hđ D-H:
Nội dung hđ
Tg
Hoạt động của giáo viên Hđ của hs
*Hđ1: Khởi
động:
- Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu bài
mới:
*Hđ2: Đọc, hiểu
văn bản:
I. Đọc, tìm hiểu
chú thích:
1. Đọc:
2. Chú thích:
Trả lời
Nghe, ghi.
Nghe.
Đọc tiếp.
Trả lời
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
1
GI O N NG V N L P 8
3. Bố cục: 3
phần:
- P1: -> ngọn
núi.
- P2: -> cả ngày
nữa.
- P3: -> Còn lại.
II. Đọc,hiểu văn
bản:
1. Tâm trạng trên
đờng tới trờng:
- Nghệ thuật so
sánh.
- Tâm trạng náo
nức rộn rã.
* Luyện tập:
HĐ4: Củng cố,
15
hành động ghì chặt 2 quyển vở, xóc lên, nắm
lại cẩn then, muốn mẹ đa bút cho mình cầm của
nv TôI?
? Qua đoạn 1 vừa tìm hiểu em có nhận xét gì về
ngòi bút giọng văn của T/g?
GV: Giảng bình.
Đa BTTN bảng phụ.
? Nêu giá trị nd +nt của đoạn 1?
- Soạn tiếp phần còn lại của VB.
Trả lời.
Nghe y/c.
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
Nghe, ghi
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
Trả lời.
Quan sát.
Làm bt.
Trả lời.
Ghi y/c.
2
GI O N NGÁ Á Ữ V ĂN L ỚP 8
2. Tâm trạng của nv
Tôi lúc ở sân trờng:
* Khi đứng trớc sân
trờng:
5
25
- Em hãy phân tích tâm trạng của nhân vật
Tôi khi từ nhà đến trờng?
- GV giới thiệu trực tiếp.
? Em hãy nhắc lại nội dung phần 2?
? Trớc ngày tựu trờng nhân vật Tôi có cảm
nhận gì về cảnh sân trờng?
- GV đa câu trả lời lên máy chiếu.
- Giảng bình.
_ Cho hs quan sát cảnh sân trờng trớc và sau
ngày khai trờng trên máy chiếu.
? cảm nhận của nv Tôi Về quang cảnh tr-
ớcvà sau ngày tựu trờng có gì thay đổi?
- Đọc trớc mắt Hoà ấp
? T/g sử dụng biện pháp tu từ gì trong câu
văn?
? T/g so sánh ntn? Theo em h/ả so sánh trên
Trả lời
Nghe, ghi.
Nghe.
Đọc tiếp.
Trả lời
Trả lời.
Trả lời.
15
8
5
2
có gì đặc sắc?
Bình giảng.
? Khi tiếng trống trờng đầu tiên nv Tôi có
tâm trạng ntn?
? Tìm những từ ngữ miêu tả tâm trạng?
GV bình.
Đọc đ2 của vb.
? khi nghe thầy gọi vào lớp, tâm trạng nv
Tôi có những cảm giác nào?
? Những cảm giác và hđ đó giúp em hiểu
thêm đợc gì về tâm trạng nv?
Bình.
? Em nghĩ gì về tiếng khóc của các cậu học
trò bé nhỏ khi xếp hàng?
GV: Tích hợp phần TV.
? nêu nd phần 3?
? Khi xếp hàng vào lớp nv Tôi có cảm nhận
gì? Vì sao?
Nhận đợc sự độc lập.
Bớc vào t/g của riêng mình.
? Nhân vật Tôi cảm nhận đợc những gì?
? Nhắc lại các phơng thức biểu đạt đợc sử
dụng trong văn bản? Phơng thức nào góp phần
làm nên sức truyền cảm nhẹ nhàng của vb?
? T?g sử dụng các biện pháp tu từ nào?
? Từ những đặc sắc về nt đã thể hiện rõ nd gì?
Kĩ năng: Luyện t duy trong việc nhận thức mối quan hệ giữa cáI chung và cái
riêng.
Giáo dục: Tình yêu trờng, yêu lớp.
2. Trọng tâm: Hđ 2.
3. Tích hợp: VB Tôi đi học
TLV: Tính thống nhất về chủ đề của văn bản.
B. Chuẩn bị:
G.V: Giáo án + Bảng phụ và một số dạng bài tập mở rộng.
H.S : Đọc và nghiên cứu trớc bài.
C. Tiến trình tổ chức các hđ D-H:
6
GI O N NG V N L P 8
Nội dung hđ
Tg
Hoạt động của giáo viên Hđ của hs
*Hđ1: Khởi động:
- Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu bài mới:
*Hđ2: Hình thành
kiến thức mới.
I. Bài học:
- Từ ngữ nghĩa
rộng, từ ngữ nghĩa
hẹp.
a. Ví dụ:
b. Nhận xét:
- Nghĩa rộng: Phạm
vi nghĩa của nó bao
hàm phạm vi nghĩa
- GV đa sơ đồ trên bảng phụ:
ĐV
Thú Chim Cá
Voi, hơu tu hú, sáo cá rô
? Các em có hiểu những từ trong sơ đồ, hãy
diễn giải nội dung bằng lời?
? Hãy bổ sung thêm tên của những con vật
thuộc các loại trên?
? Nghĩa của từ động vật rộng hơn hay hẹp hơn
các từ chim, thú, cá ? Vì sao?
? Khi nào một từ ngữ đợc coi là có nghĩa
rộng?
? Nghĩa từ thú rộng hơn hay hẹp hơn của từ:
Voi, hơu? Vì sao?
? Nghĩa của các từ tu hú, sáo rang hơn hay
hẹp hơn nghĩa của từ chim? Vì sao?
? Khi nào một từ ngữ đợc coi là có nghĩa hẹp?
? Nghĩa của các từ: Thú, chim, cá rộng hơn
nghĩa của những từ nào? Và hẹp hơn nghĩa
của những từ nào?
? Từ đó em rút ra đợc nhận xét gì?
? Cho ví dụ một từ vừa có nghĩa rộng vừa có
nghĩa hẹp?
- GV nhận xét mở rộng.
? Qua tìm hiểu chúng ta thấ em hiểu thế nào
là từ có nghĩa rộng, từ có nghĩa hẹp?
Tích hợp với Tính tn về chủ đề của vb.
Hớng dẫn hs làm bt theo nhóm.
? Từ Chất đốtlà từ có nghĩa rộng hay hẹp?
Trả lời.
Chơi trò
chơi.
7
GI O N NG V N L P 8
Ngày giảng: 29/8/08
Bài 1 - Tiết 4: tính thống nhất về chủ đề của văn bản
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: HS hiểu về chủ dề của văn bản, tính thống nhất về chủ đề của văn
bản.
Kĩ năng: Biết viết một văn bản đảm bảo tính thống nhất về chủ đề, biết xác định và
duy trì đối tợng trình bày, lựa chọn sắp xếp các phần sao cho văn bản tập trung nêu bật ý
kiến, cảm xúc của mình.
2. Trọng tâm: Hđ 3.
3. Tích hợp: VB Tôi đi học
TV: Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ.
B. Chuẩn bị:
G.V: Hệ thống văn bản mẫu + máy chiếu.
H.S: Trả lời câu hỏi trong SGK, nắm đợc nội dung văn bản tôi đi học.
C. Tiến trình tổ chức các hđ D-H:
8
GI O N NG V N L P 8
Nội dung hđ
Tg
Hoạt động của giáo viên Hđ của hs
*Hđ1: Khởi động:
- Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu bài mới:
*Hđ2: Hình thành
kiến thức mới.
15
- Để giúp các em viết đợc 1 văn bản đảm
bảo tính thống nhất
? Nhân vật Tôi nhớ lại những kỉ niệm
nào trong ngày tựu trờng?
? Sự hồi tởng đó giúp ta thấy đợc tâm
trạng nào của nhân vật tôi?
- Nội dung đó chính là chủ đề của văn
bản tôi đi học.
? Hãy nêu chủ đề của văn bản này?
? Từ chủ đề của văn bản tôi đi học hãy
cho biết chủ đề của văn bản là gì?
? Để tác giả đặt nhan đề của tác giả
ntn? Tác dụng?
- GV đa lên máy chiếu một số đoạn văn
bản.
? cho biết những từ ngữ và câu trong
đoạn văn có hớng vào chủ đề không?
- Chốt: Nh vậy tính thống nhất về chủ đề
của văn bản Tôi đi học phải đợc thể
hiẹn ở nhan đề, từ ngữ, câu trong văn
bản.
- Hình thức: Nhan đề của văn bản.
- ND: Mạch lạc.
- Đối tợng: Xoay quanh nhân vật tôi.
? Vậy văn bản có tính thống nhất về chủ
đề ntn?
? Để viết hoặc hiểu một VB, khi xac
định một chủ đề cần căn cứ vào đâu?
- Yêu cầu hs đọc văn bản: Rừng cọ quê
- Trả lời.
- Trả lời.
9
GI O N NG V N L P 8
Ngày giảng: 01/9/08
Bài 5 - Tiết 5: văn bản: Trong lòng mẹ
- Nguyên Hồng -
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: HS hiểu đợc tình cảnh đáng thơng và nỗi đau tinh thần của nhân vật
chú bé Hồng, cảm nhận đợc tình yêu thơng mãnh liệt của chú bé đối với mẹ, thấy đợc
đặc sắc nghệ thuật qua ngòi bút thắm đợm chất chữ tình, lối văn tự sự chân thành, giàu
sức thuyết phục.
Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm, phát hiện chi tiết diễn tả tâm lý của nhân vật.
2. Trọng tâm: I.
3. Tích hợp: TV: Trờng từ vựng.
TLV: Bố cục văn bản.
B. Chuẩn bị:
G.V: Giáo án và bảng phụ.
H.S: Học bài cũ và soạn bài.
C. Tiến trình tổ chức các hđ D-H:
10
GI O N NG V N L P 8
Nội dung hđ
Tg
Hoạt động của giáo viên Hđ của hs
*Hđ1: Khởi động:
- Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu bài mới:
- Giới thiệu bài.
*Hđ2: Đọc và hiểu
ngày thơ ấu và nói lời dẫn.
- Hớng dẫn hs đọc chậm, sâu lắng để thể
hiện cảm xúc tâm trạng của nhân vật.
- Đọc mẫu một đoạn.
- Giới thiệu sơ lợc đôi nét về tác giả.
? Tác phẩm viết thời gian nào?
? Nêu xuất sứ của tác phẩm?
- Là tập hồi ký viết về tuổi htơ cây đắng
của tác giả. Tác phẩm gồm 9 chơng,
đoạn trích thuọc chơng 4 của tác phẩm.
? Tìm những từ đòng nghĩa với từ đoạn
tang?
? Thế nào là tha hơng cầu thực?
? So sánh cách kể truyện của tác phẩm
này với văn bản tôi đi học?
? Em hiểu gì về thể hồi ký?
- Đợc dùng dể ghi lại chuyện có thực đã
xẩy ra trong cuộc đời một con ngời cụ
thể, thờng là tác giả.
? Cho biết chuyện gì đã xẩy ra trong hồi
ký này?
? Nhân vật chính của hồi ký?
? Đoạn trích trong lòng mẹ gồm mấy
phần? Nêu nd chính của mỗi phần?
? NV bà cô có qh ntn với bé Hồng?
? NV bà cô đợc thể hiện qua chi tiết nào,
lời nói nào?
? Cách cời nói của bà cô có đúng với
tình cảm của ngời cô dành cho bé Hồng
không? Vì sao?
- Trả lời
- Trả lời
- Quan sát.
- Trả lời
11
GI O N NG V N L P 8
Ngày giảng: 05/9/08
Tiết 6: văn bản: Trong lòng mẹ. (tiếp)
- Nguyên Hồng -
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: Tiếp tục giúp hs hiểu đợc tình cảnh đáng thơng và nỗi đau tinh thần
của nhân vật chú bé Hồng, cảm nhận đợc tình yêu thơng mãnh liệt của chú bé đối với
mẹ, thấy đợc đặc sắc nghệ thuật qua ngòi bút thắm đợm chất chữ tình, lối văn tự sự chân
thành, giàu sức thuyết phục.
Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm, phát hiện chi tiết bộc lộ tính cách của nhân
vật.
2. Trọng tâm: HĐ2 phần 2.
3. Tích hợp: TV: Trờng từ vựng.
TLV: Bố cục văn bản.
B. Chuẩn bị:
G.V: Giáo án và bảng phụ.
H.S: Học bài cũ và soạn bài.
C. Tiến trình tổ chức các hđ D-H:
12
GI O N NG V N L P 8
Nội dung hđ
Tg
Hoạt động của giáo viên Hđ của
hs
*Hđ1: Khởi động:
? Nhân vật bà cô hiện lên trong cuộc trò
chuyện với bé Hồng là một con ngời ntn?
- Giờ trớc chúng ta đã tìm hiểu
Tâm trạng nv bé Hồng đợc thể hiện ntn trong
cuộc đối thoại với bà cô?
? H/c gia đình bé Hồng có gì đặc biệt?
- Bố chơi bời nghiện ngập, mẹ phải đi tha h-
ơng cầu thực
? Cảnh ngộ ấy tạo nên thân phận bé Hồng ntn?
- Hai anh em phải sống với bà cô lạnh nhạt,
thâm hiểm.
? Trớc câu hỏi lạnh nhạt đầu tiên của bà cô, H
đã toan trả lời là có rồi lại cúi đầu ko đáp, vì
sao?
? Bé h đã tìm đợc cách ứng sử ntn?
- Từ chối dứt khoát.
?sau những cauhỏi tiếp theo, trớc 2 ánh mắt
long lanh của cô tôi chằm chặp nhìn tôi nv tôi
đã có cử chỉ và tâm trạng ntn?
- Im lặng, cúi đàu xuống đất, lòng thắt lại,
khoé mắt cay cay n ớc mắt dòng dòng, chan
hoà, đầm đìa.
? Em có nhận xét gì về cách sử dụng từ ngữ
của T/g?
* Tích hợp: Từ ròng ròng và đầm đìacó nét
chung nào về nghĩa ko?
-> Ngời ta gọi đó là trờng từ vựng.
? Những giọt nớc mắt đó bộc lộ tâm trạng và
t/c gì của bé H?
Giảng bình.
- Trả lời.
13
GI O N NG V N L P 8
Ngày giảng: 05/9/08
Tiết 7: Trờng Từ vựng.
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: Giúp hs nắm đợc kn trờng từ vựng. Thấy đợc mqhngữ nghĩa giữa
TTV với các htợng đồng nghĩa, trái ghĩa, các thủ pháp NT: ẩn dụ, hoán dụ, nhan hoá.
Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập TTV và sử dụng trong nói và viết.
2. Trọng tâm: HĐ2
3. Tích hợp: VB: Trong lòng mẹ.
TLV: Bố cục văn bản.
B. Chuẩn bị:
G.V: Giáo án và bảng phụ.
H.S: Học bài cũ và đọc, tìm hiểu bài mới.
C. Tiến trình tổ chức các hđ D-H:
Nội dung hđ
Tg
Hoạt động của giáo viên Hđ của
hs
*Hđ1: Khởi động:
- Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu bài mới:
*Hđ2: Hình thành
kiến thức mới.
I. Bài học:
1. Thế nào là TTV:
a. VD:
b.NX:
c. Ghi nhớ:
- Trờng âm thanh.
- Trờng thời tiết.
Đọc, xđ
từ.
- Nghe,
ghi.
- Đọc
vd.
- Trả lời.
- Trả lời.
- Trả lời.
- Trả lời.
- Trả lời.
- Trả lời.
14
GI O N NG V N L P 8
TTV khác nhau.
- Sử dụng TTV trong
thơ văn tăng tính gợi
cảm.
3. Phân biệt TTV với
cấp độ :
*HĐ3: II. Luyện tập:
- BT2:
a.Dụng cụ đánh bắt
thuỷ sản.
b.Dụng cụ để đựng.
c. H/đ của chân.
d. Trạng thái tâm lý
con ngời.
- Chuẩn bị bài: Bố cục của VB.
- Trả lời.
- Trả lời.
- Trả lời.
- Đọc
y/c.
- Trả lời.
.
- Ghi.
- Trả lời
Ghi y/c.
Ngày giảng: 08/9/08
Tiết 8: bố cục của văn bản
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: Giúp hs hiểu bố cục văn bản, biết cách sắp xếp các nội dung trong
văn bản, đặc biệt là phần thân bài sao cho phù hợp với đối tợng và nhận thức của ngời
đọc.
Kĩ năng: Rèn kĩ năngõcây dựng bố cục trong văn bản nói và viết.
2. Trọng tâm: bài học.
3. Tích hợp: VB: Trong lòng mẹ.
15
GI O N NG V N L P 8
TLV: trờng từ vựng.
B. Chuẩn bị:
G.V: Giáo án và bảng phụ.
H.S: Học bài cũ và đọc, tìm hiểu bài mới.
C. Tiến trình tổ chức các hđ D-H:
Nội dung hđ
Tg
Hoạt động của giáo viên Hđ của
nhất và bố cục của VB. Vậy bố cục của VB là
gì?
? VB trên có thể chia làm mấy phần? chỉ rõ
ranh giới giữa các phần đó?
? Cho biết nhiệm vụ của từng phần trong văn
bản?
? Phân tích MQH của từng phần trong VB trên?
- Quan hệ chặt chẽ với nhau. Phầ trớc là tiền đề
cho phần sau, còn phần sau là sự tiếp nối của
phần trớc.
? Các phần tập chung làm rõ chủ đề của VB
không?
? Hãy cho biết bố cục của VB gồm mấy phần?
Nhiệm vụ của từng phần? Các phần có MQH
với nhau ntn?
? Phần TB của tác phẩm tôi đi học kể về
những sự kiện nào?
- Trả lời.
- Trả lời.
- Trả lời.
+ F1:
Danh lợi.
+ F2: K
o
cho vào
thăm.
+ F3:
Còn lại.
- Trả lời.
5
2
? Các sự kiện ấy đợc sắp xếp theo thứ tự nào?
? Hãy chỉ ra diến biến tâm trạng cậu bé Hồng
trong phần TB?
? Khi tả về con ngời, con vật, phong cảnh
chúng ta miêu tả theo trình tự nào? Hãy kể một
số trình tự em biết? Hãy chỉ ra 2 nhóm sựu việc
nói về thầy CVA trong phần TB?
? Thứ tự ND phần thân bài đợc trình bày tuỳ
thộuc vào yếu tố nào?
? Các ND ấy thờng đợc sắp xếp theo trình tự
nào? Nhằm mục đích gì?
- Hớng dẫn cách làm, phân tích cách trình bày.
? Bố cục của VB? Cách sắp xếp ND phần thân
bài của VB?
- Học thuộc nd bài, làm các bt còn lại.
- Soạn bài: Tức nớc vỡ bờ.
- Trả lời.
- Trả lời.
- Trả lời.
- Trả lời
- Đọc
yêu cầu.
- Trả lời.
Ngày giảng: 09/9/08
Tiết 9: tức nớc vỡ bờ
Trích tiểu thuyết tắt đèn của Ngô Tất Tố
A. Mục tiêu cần đạt:
17
3. Bố cục: 2 phần.
+ F1: Ngon miệng
hay không tình
thế gđ chị Dậu.
+ F2: Anh Dậu uốn
vai -> hết cuộc đơng
7
10
? Phân tích nhân vật bé Hồng khi nằm trong lòng
mẹ?
- Một trong những thành công của nền VHHTPP
là sự đóng góp không nhỏ của tác phẩm tắt đèn.
- Hớng dẫn đọc.
- Đọc mẫu.
? Cho biết đôi nét về tác giả?
- N.T.T 1893 1945 là nhà văn hiện thực xuất
sắc chuyên viết về đề tài nông thôn trớc cách
mạng.
? Nêu hoàn cảnh ra dời của tác phẩm?
- Dây là tác phẩm nổi tiếng của dòng VHHTPP
VN giai đoạn 1930 1945.
? Dựa vào lý thuyết về tính thống nhất về chủ đề
của VB để Cm cho tính chính xác của tiêu đề tức
nớc vỡ bờ?
? Đoạn trích có thể chia làm mấy phần? ND chính
của từng phần?
- Trả lời.
- Đọc
VB.
- Trả lời.
3
? Chị Dậu chăm sóc anh Dậu trong hoàn cảnh
nào?
? Hình dung của em về chị Dậu qua lời nói và cử
chỉ?
? Hình ảnh trên gợi cho em suy nghĩ gì về ngời
dân nghèo trong xã họi cũ?
- Bình giảng.
? Qua đây ta có thể thấy cảnh gđ chị Dậu ntn?
? Mục đích duy nhất của chị Dậu giờ đây là gì?
- Là làm thế nào để thoát khỏi tình cảnh.
- Có thể nói gđ này 1 cách hình ảnh là thế tức n-
ớc đầu tiên đợc không?
? Nhân vật chị Dậu đại diện cho giai cấp nào? Cai
lệ và ngời nhà lý trởng đại diện cho giai cấp nào?
? Khi nhận thấy anh Dậu có nguy cơ bị hành hạ
chi Dậu tỏ thái dộ ntn?
- Bình giảng.
? Nguyên nhân dẫn đến sự phản ứng gay gắt của
chị Dậu?
- Bình giảng.
? ý nghĩ của sự chiến thắng đó?
- Bình giảng.
? Nhận xét gì về các câu trong đoạn và các đoạn
trong việc thể hiện chủ đề?
? Có thể học tập đợc gì từ nghệ thuật kể chuyện và
xây dựng nhân vật của tác giả qua đoạn trích?
? Đọc đoạn trích trên em hiểu gì về:
+ Số phận và phẩm chất của ngời nông dân trong
xã hội cũ.
Kĩ năng: Hoàn chỉnh theo các yêu cầu về cấu trúc và ngữ nghĩa.
Giáo dục: ý thức tự giác học tập
2. Trọng tâm: Luyện tập.
3. Tích hợp: Văn bản Tức nớc vỡ bờ.
Từ tợng hình, từ tợng thanh.
B. Chuẩn bị:
G.V: Giáo án và tiểu thuyết tắt đèn.
H.S: Học bài cũ và soạn bài mới.
C. Tiến trình tổ chức các hđ D-H:
Nội dung hđ
Tg
Hoạt động của giáo viên Hđ của
hs
*Hđ1: Khởi động:
- Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu bài mới:
*Hđ2: Hình thành
kiến thức mới.
I. Bài học:
1. Thế nào là ĐV:
a. VD:
b: Nhận xét: VB
gồm 2 ý mỗi ý đợc
viết thành một đoạn
văn.
c. Ghi nhớ:
2. Từ ngữ và câu
trong đoạn văn:
a. Từ ngữ và câu
5
GI O N NG V N L P 8
trong đoạn văn
* VD:
* Nhận xét:
- ND: khái quát.
- HT: lời lẽ ngắn
gọn, câu 2 tp.
- Vị trí: Đầu hoặc
cuối.
*Ghi nhớ:
b. TP: Cách trình
bày nd của đoạn
văn:
VD:
* N.xét:
* Ghi nhớ: Diễn
dịch, song hành,
quy nạp.
HĐ3. II. Luện tập.
1. BT1. VB chia 2 ý
mỗi ý đợc diễn đạt
bằng một đoạn văn.
2. BT2.
a. Diễn dịch.
b, c. Song hành.
3. BT3, 4.
Hoạt động 4: củng
cố, dặn dò.
15
5
- HS tự
làm.
Ngày giảng: 12/9/08
Tiết 11 + 12: viết bài tập làm văn số 1
A. Mục tiêu cần đạt:
21
GI O N NG V N L P 8
1. Kiến thức: HS ôn lại kiểu bài tự sự ở lớp 6, kết hợp với kiểu bài biểu cảm đã học
ở lớp 7.
Kĩ năng: Rèn ký năng viết bài văn hoàn chỉnh.
Giáo dục: ý thức tự giác học tập.
2. Trọng tâm: Viết bài.
3. Tích hợp: Văn bản Tôi đi học.
TV: Từ .
B. Chuẩn bị:
G.V: Giáo án và bảng phụ.
H.S: CB đồ dùng và kiến thức để làm bài.
C. Tiến trình tổ chức các hđ D-H:
Nội dung hđ
Tg
Hoạt động của giáo viên Hđ của
hs
*Hđ1: Khởi động:
- Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu bài mới:
*Hđ2: Giao đề cho
hs:
Đề: Kể lại những kỷ
niệm ngày đàu tiên
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: HS hiểu đợc giá trị hiện thực và giá trị nhân đạo sâu sắc của tác
phẩm, bớc đầu nhận thấy đợc nghệ thuật viết truyện ngắn đặc sắc của tác giả, khắc hoạ
nhân vật với chiều sâu tâm lý, cách kể chuyện tự nhiên, đan sen nhiều giọng điệu, kết
hợp hài hoà giữa tự sự, chữ tình và triết lý.
Kĩ năng: Rèn kỹ năng tìm hiểu và phân tích nhân vật qua ngon ngữ đối thoại, qua
cử chỉ, hình dáng đối thoại.
Giáo dục: Tình yêu thơng con ngời, đồng cảm
2. Trọng tâm: HĐ2 phần 1.
3. Tích hợp: TV: Từ láy, từ tợng hình, tợng thanh.
TLV: Chuyển đoạn trong văn bản.
Văn: Trong lòng mẹ, Tức nớc vỡ bờ.
B. Chuẩn bị:
G.V: Giáo án và bảng phụ.
H.S: Học bài cũ và soạn bài.
C. Tiến trình tổ chức các hđ D-H:
Nội dung hđ
Tg
Hoạt động của giáo viên Hđ của hs
*Hđ1: Khởi động:
- Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu bài
mới:
*Hđ2: Đọc và hiểu
VB.
1. Đọc.
2. Chú thích.
a. Tác giả:
b. Tác phẩm:
6
II. Đọc và hiểu
VB.
1. Nhân vật Lão
Hạc.
a. Tình cảm của
Lão Hạc đối với cậu
Vàng.
- Khi nuôi cậu
Vàng.
- Yêu quý con vật
-> tình cảm tha
thiết.
- Khi bán cậu Vàng.
- Sử dụng từ tợng
hình tợng thanh,
ngôn ngữ miêu tả
chân thật, cụ thể
chính xác hợp tâm
lý nhân vật.
* Luyện tập:
* Hoạt động 4
Củng cố, dặn dò.
15
5
4
- Giới thiệu kết cấu của tp tự sự.
? Trong chuỗi các sự việc đó luôn luôn xuất hiện
những nv nào ? Ai là nhân vật trung tâm? Vì sao?
? Cho biết vì sao Lão Hạc rất yêu thơng cậu
Vằng mà vẫn đành lòng phải bán cậu đi?
- Ghi nhớ
Ngày giảng: 19/9/08
24
GI O N NG V N L P 8
Tiết 14: lão hạc
- Nam Cao-
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: HS tiếp tục hiểu rõ giá trị nghệ thuật và nd (giá trị hiện thực và nhân
đạo của tác phẩm).
Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc, phân tích nhân vật qua ngôn ngữ và ngoại hình.
Giáo dục: Tình yêu thơng con ngời, đồng cảm
2. Trọng tâm: HĐ2 phần 2.
3. Tích hợp: TV: Từ láy, từ tợng hình, tợng thanh.
TLV: Chuyển đoạn trong văn bản.
Văn: Trong lòng mẹ, Tức nớc vỡ bờ.
B. Chuẩn bị:
G.V: Giáo án và bảng phụ.
H.S: Học bài cũ và soạn bài.
C. Tiến trình tổ chức các hđ D-H:
Nội dung hđ
Tg
Hoạt động của giáo viên Hđ của
hs
*Hđ1: Khởi động:
- Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu bài mới:
*Hđ2: Đọc và hiểu
VB.
II. Đọc, hiểu VB.
1. NV LH:
của ngời ND trong xã hội PK?
? Hiểu gì về ý nghĩa cái chết của lão Hạc?
- Giảng bình.
? So với cách kể chuyện của NTT trong Tắt đèn
cách kể chuyện của NC có gì khác?
- Trả lời.
- Trả lời.
- Trả lời.
- Trả lời.
- TLN
- Trả lời.
- Trả lời.
- Trả lời.
25