TÀI LIỆU ÔN THI. VŨ ĐÌNH TIẾN-THPT KẺ SẶT. PHONE: 03203 779 838. MOBILE: 0902 114 105. EMAIL:
CHỦ ĐỀ 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
Dạng 1. Tính động lượng, biến thiên động lượng của vật, của hệ vật:
Bài 1: Một hệ gồm hai vật có khối lượng và độ lớn vận tốc lần lượt là m
1
=1kg, v
1
=3m/s và m
2
=2kg, v
2
=2m/s. Tìm
động lượng (hướng và độ lớn) của hệ trong các trường hợp:
a. Hai vật chuyển động cùng phương cùng chiều.
b. Hai vật chuyển động cùng phương ngược chiều.
c. Hai vật chuyển động theo hai hướng vuông góc với nhau?
Bài 2: Một hệ gồm hai vật có khối lượng và độ lớn vận tốc lần lượt là m
1
=2kg, v
1
=3m/s và m
2
=1kg, v
2
=6m/s. Tìm
tổng động lượng của hệ trong các trường hợp:
a. Hai vật chuyển động theo hai hướng hợp với nhau góc α=60
0
.
b. Hai vật chuyển động theo hai hướng hợp với nhau góc α=120
0
1
=0,1kg đang chuyển động với vận tốc v
1
=10m/s thì va chạm mềm với viên
bi thứ hai có khối lượng m
2
=0,5kg đang chuyển động cùng chiều viên bi m
1
với vận tốc v
2
=5m/s. Tính vận tốc của
mỗi viên bi ngay sau va chạm.
Bài 3: Một toa xe có khối lượng m
1
=10 tấn chuyển động với vận tốc v
1
=1,2m/s đến va chạm và gắn vào một toa xe
thứ hai có khối lượng m
2
=20 tấn đang chuyển động cùng chiều với vận tốc v
2
=0,6m/s, sau va chạm này hai xe tiếp tục
chuyển động đến va chạm và gắn vào một toa xe thứ ba đang đứng yên có khối lượng m
3
=10 tấn. Bỏ qua ma sát, sức
cản không khí.
a. Tính vận tốc của hai toa xe 1 và 2 sau va chạm lần thứ nhất.
b. Tính vận tốc của hệ 3 toa xe sau va chạm lần thứ hai
Bài 4: Cho một hệ như hình vẽ: Vật M=300g, vật m=200g, h=3,75cm, bỏ qua sức cản không khí, lấy
g=10m/s
2
=m
1
đang đứng yên. Tính vận
tốc của mỗi viên bi sau va chạm biết rằng sau va chạm viên bi m
1
bị bật ngược trở lại viên bi m
2
chuyển động ngược
chiều m
1
nhưng vận tốc có độ lớn gấp đôi.
Bài 8: Viên bi m
1
=2kg đang chuyển động với vận tốc v
1
=10m/s thì va chạm với viên bi m
2
=0,5kg
đang đứng yên.
Tính vận tốc của mỗi viên bi sau va chạm biết rằng sau va chạm hai viên bi chuyển động cùng hướng ban đầu của m
1
nhưng viên bi m
2
chuyển động với vận tốc lớn gấp đôi của m
1
.
CHUYÊN ĐỀ CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
.
Bài 11: Một thuyền khối lượng M=200kg chuyển động với vận tốc V=1,5m/s, một người có khối lượng m=50kg
nhảy từ bờ lên thuyền với vận tốc v=6m/s theo phương vuông góc với thuyền (
V
ur
). Xác định độ lớn và hướng vận tốc
của thuyền sau khi người nhảy vào thuyền?
Dạng 3: Súng giật lùi khi bắn - Sự nổ của đạn.
Bài 1: Một khẩu súng đại bác đang đứng yên có khối lượng M=1000kg thì bắn đi một viên đạn có khối lượng
m=20kg với vận tốc v=100m/s theo phương nằm ngang. Xác định vận tốc của súng trên phương ngang sau khi bắn?
Bài 2: Một pháo thăng thiên gồm thân pháo có khối lượng M=100g và thuốc pháo có khối lượng m=50g. Khi đốt
pháo, giả thiết toàn bộ thuốc cháy tức thời và phun ra với vận tốc 100m/s. Xác định vận tốc bay lên theo phương
thẳng đứng của thân pháo?
Bài 3: Một khẩu Đại bác có khối lượng M=7,5tấn (không kể đạn) và có nòng súng hợp với mặt đất góc α=60
0
, ban
đầu đứng yên trên mặt đất. Súng bắn ra một viên đạn có khối lượng m=20kg với vận tốc v=750m/s.
a. Tính vận tốc giật lùi của súng ngay sau khi bắn.
b. Giả thiết giữa súng và mặt đường có ma sát với hệ số ma sát là µ=0,1 thì súng giật lùi một đoạn là bao nhiêu?
Bài 4: Một viên đạn được bắn đi theo phương nằm ngang, sau khi nổ vỏ đạn và đầu đạn văng ra hai bên so với
phương ngang theo hai phương vuông góc với nhau, biết vỏ đạn có khối lượng m
1
=2 kg có vận tốc v
1
=75m/s và đầu
đạn có khối lượng m
2
=1 kg có vận tốc v
2
=150m/s. Xác định vận tốc ban đầu và động lượng của viên đạn?
t=1,2s trọng lực thực hiện một công là bao nhiêu?
Bài 4: Vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng ngang với vận tốc v=72km/h nhờ lực kéo
F
r
hợp với phương
ngang một góc α=60
0
, độ lớn F=40N. Sau thời gian t=10s công của lực
F
r
là bao nhiêu?
Bài 5: Xe ôtô khối lượng m=1tấn chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu, đi dược quãng đường s=10m thì
đạt được vận tốc v=10m/s, biết hệ số ma sát là µ=0,05. Công của lực kéo của động cơ thực hiện là bao nhiêu?
Bài 6: Một cần trục nâng vật có khối lượng m=2tấn lên độ cao h=5m trong thời gian ∆t=10s , biết vật đi lên với gia
tốc a=2m/s
2
. Tính công suất của cần trục?
Bài 7: Một máy bơm mỗi phút phải bơm 6kg nước lên cao 4m. Tính công suất tối thiểu của động cơ máy bơm này?
Bài 8: Tính công của trọng lực trong giây thứ 4 khi một vật có khối lượng m= 8kg rơi tự do?
Bài 9: Một xe khối lượng m=120kg đang chuyển động với vận tốc v=36km/h. Để xe dừng lại, phải thực hiện một
công hãm là bao nhiêu?
Bài 10: Một ôtô khối lượng m=1tấn chuyển động nhanh dần đều từ A đến B cách nhau 1km, vận tốc tăng từ 36km/h
đến 54km/h, biết hệ số ma sát là µ=0,01. Tính công suất trung bình của động cơ?
Bài 11: Một vật khối lượng m=20kg lúc đầu đang đứng yên, tác dụng lên vật một lực kéo có độ lớn F=20N hợp với
phương ngang một góc α=30
0
sau khi vật di chuyển 2m đạt được vận tốc là 1m/s.
a. Tính công của lực kéo.
CHUYÊN ĐỀ CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
Trang 2
Bài 9: Một ôtô khối lượng m=1000kg đang chuyển động với vận tốc v=30m/s. Xác định:
a. Động năng của ôtô.
b. Độ biến thiên động năng của ôtô khi nó bị hãm tới vận tốc 10m/s.
c. Lực hãm trung bình biết quãng đường mà ôtô đã chạy trong thời gian hãm là 80m.
Bài 10: Một vật trượt không vận tốc từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 8m, cao 4m, bỏ qua ma sát. Xác định vận tốc của
vật ở chân mặt phẳng nghiêng?
Bài 11: Một búa máy có khối lượng m=400kg có trọng tâm nằm cách mặt đất 3m. Chọn gốc thế năng ở mặt đất.
a. Tính thế năng trọng trường của búa?
b. Khi búa đóng cọc, trọng tâm của nó hạ xuống tới độ cao 0,8m. Tính độ giảm thế năng của búa?
Bài 12: Cho một lò xo nằm ngang ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Khi tác dụng một lực F=3N vào lò xo
theo phương của lò xo, ta thấy nó dãn được 2cm.
a. Tìm độ cứng của lò xo.
b. Xác định giá trị thế năng đàn hồi của lò xo khi nó dãn được 2cm.
c. Tính công do lực đàn hồi thực hiện khi lò xo được kéo dãn thêm từ 2cm đến 3,5cm.
Bài 13: Một vật khối lượng m=1kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v
0
=10m/s. Chọn gốc thế năng tại chỗ
ném. Tính thế năng của vật sau khi ném 0,5s?
Bài 14: Một vật khối lượng m=100g rơi tự do không vận tốc đầu.
a. Bao lâu sau khi vật bắt đầu rơi vật có thế năng là 5J?
b. Sau quãng đường rơi là bao nhiêu thì vật có thế năng là 1J.
Bài 15: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 30m. Sau bao lâu thì động năng của vật lớn hơn thế của vật hai lần?
Bài 16: Một viên đá khối lượng m=2kg được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 12m.
a. Tính thế năng lúc đầu của viên đá?
b. Khi viên đá cách mặt đất 8m. Tính thế năng và động năng của viên đá?
c. Tính động năng của viên đá khi rơi xuống mặt đất?
Bài 17: Một lò xo có độ cứng k=10N/m và chiều dài tự nhiên l
o
=10cm, treo vào nó một vật khối lượng m=100g. Lấy
vị trí cân bằng của vật làm gốc thế năng. Tính thế năng của hệ khi quả cân được giữ ở vị trí 30cm?
c. Xỏc nh cao m ti ú ng nng ca vt cú ln bng th nng ca vt.
d. Xỏc nh vn tc ca vt khi ng nng ca vt cú ln bng th nng ca vt.
e. Xỏc nh vn tc ca vt khi chm t.
Bài 4: Một viên đạn có khối lợng m=100g đợc bắn lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v
0
=800m/s theo phơng hợp với phơng thẳng đứng góc
=30
0
. Bỏ qua sức cản của không khí. lấy g= 10m/s
2
.
a. Tính độ cao cực đại viên đạn đạt đợc.
b. Tính vận tốc của vận khi nó có độ cao cực đại.
c. Tính động năng và thế năng lúc vật có độ cao cực đại.
d. Tính vận tốc và độ cao lúc có thế năng băng động năng.
Bài 5: Từ một ngọn đồi có chiều cao h=150m, một khẩu pháo bắn va một viên đạn với vận tốc v
0
=1200m/s hợp với phơng nằm ngang góc =
45
0
. Bỏ qua sức cản của không khí.
a. Tính độ cao cực đại của viên đạn so với mặt đất, lúc đó vận tốc của nó là bao nhiêu?
b. Tính vận tốc của viện đạn lúc nó chạm đất.
Bài 6: Một CLĐ gồm quả cầu có khối lợng m=500g, đợc treo trên một sợi dây dài l=1m tại nơi có gia tốc trọng trờng g=9,8m/s
2
. bỏ qua sức
cản của lực và ma sát.
Kéo con lác lệch khỏi VTCB một góc
0
=30
0
thì dây bị đứt. Hãy mô tả chuyển động của quả cầu, và xác định độ cao cực đại
mà quả cầu đạt đợc so với VTCB.
Bài 8: Một CLĐ gồm 1 quả cầu nhỏ có khối lợng m=0,2 kg đợc treo trên một sợi dây không co dãn có chiều dài l=40cm và rất nhẹ. Kéo con
lắc lệch khỏi VTCB góc
0
rồi thả nhẹ. Khi đó ngời ta thấy vận tốc lớn nhất trên suốt quá trình chuyển động của quả cầu là v
max
=2m/s, lấy
g=10m/s. Tính
0
.
Bài 9: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m, vật nặng có khối lợng m=60g, treo tại nơi có gia tốc trọng trờng g=9,86m/s
2
. Bỏ qua ma sát. Góc
lệch cực đại của con lắc so với phơng thẳng đứng là
max
=30
0
.
a. Thành lập công thức tính vận tốc của quả cầu và lực căng của sợi dây.
b. Tính vận tốc lớn nhất của quả cầu, lực căng nhỏ nhất của dây treo.
B i 10 (ĐH NT hcm-2K): Một que cứng không có trọng lợng, độ dài l gắn vào một quả cầu có khối lợng m tạo thành con lắc. Ngời ta dựng
ngợc con lắc và que lên rồi thả ra nhẹ nhàng.
a. Hỏi vận tốc của quả cầu ở điểm thấp nhất là bao nhiêu? Lực căng của que ở vị trí này là bao nhiêu?
b. Đặt quả cầu và que ở vị trí nằm ngang, rồi thả ra từ trạng thái nghỉ. Hỏi ở góc nào tính từ phơng thẳng đứng độ lớn lực căng trong
que bằmg trọng lợng quả cầu?
=0,25m/s theo phng vuụng gúc vi si dõy.
CHUYấN CC NH LUT BO TON
Trang 4
TI LIU ễN THI. V èNH TIN-THPT K ST. PHONE: 03203 779 838. MOBILE: 0902 114 105. EMAIL:
a. Xỏc nh vn tc ca con lc khi nú i qua v trớ cõn bng ?
b.Xỏc nh gúc lch ln nht ca si dõy?
c. Xỏc nh lc cng cc i v cc tiu ca si dõy?
Bài 13: Một con lắc đơn gồm sợi dây không co giãn rất mảnh có chiều dài l=0,5m và vật nhỏ có khối lợng m
nh hình vẽ. Kích thích quả cầu để nó có vận tốc
0
v
theo phơng nằm ngang. Hỏi độ lớn v
0
bằng bao nhiêu để
khi quả cầu lên đến vị trí M mà sợi dây hợp với phơng thẳng đứng góc 120
0
thì lực căng của dây treo bị triệt
tiêu. Cho g=10m/s
2
.
M
O
120
0
m
0
v
Bài 14: Một con lắc đơn gồm sợi dây không co giãn rất mảnh có chiều dài l và vật nhỏ có khối lợng m nh
hình vẽ. Vật m chuyển động đến vị trí sợi dây nằm ngang rồi lại rơi trở lai vtcb. Độ bền tối thiểu của sợi dây
bằng bao nhiêu để chống lại sức căng của con lắc khi nó đi qua vtcb. Bỏ qua sức cản không khí.
v
M
Bi 17: Mt vt trt khụng vn tc u trờn mt phng nghiờng di 10m, cao 8m. B qua ma sỏt. Xỏc nh vn tc ca vt khi ti chõn dc?
Bi 18: Mt con lc lũ xo gm lũ xo cú cng k=50N/m mt u c nh vo giỏ mt u gn vi vt nh cú khi lng m=100g, c
t trờn mt bn nm ngang tuyt i nhn. Ban u vt c gi v trớ m lũ xo gión on 10cm, th nh nhng cho vt chuyn ng.
a. Xỏc nh vn tc ca vt khi nú v trớ lũ xo khụng b bin dng.
b. Xỏc nh vn tc ca vt khi ng nng v th nng n hi bng nhau.
c. Xỏc nh bin dng ca lũ xo khi ng nng ca vt bng mt na th nmg n hi.
Bi 19: Mt con lc lũ xo gm lũ xo cú cng k=250N/m mt u c nh, mt u gn vi vt m=200g trờn mt mt bn nm ngang
khụng ma sỏt. Ban u kộo vt ra khi v trớ cõn bng lũ xo b gión on l ri th nh thy khi vt i qua v trớ cõn bng thỡ cú ng nng
W
=10J.
a. Xỏc nh gión ban u ca lũ xo.
b. Xỏc nh cụng sut ca lc n hi khi vt v trớ cõn bng?
c. Xỏc nh cụng sut ca lc n hi khi vt ang chuyn ng ra xa v tớ cõn bng v lỳc ú ng nng bng th nng.
Bi 20: Mt con lc lũ xo gm vt nh khi lng m=100g treo vo lũ xo cú cng k=100N/m.
a. Xỏc nh dón ca lũ xo khi vt v trớ cõn bng?
b. Kộo vt theo phng thng ng xung di v trớ cõn bng khong 2cm ri th khụng vn tc u. Xỏc nh vn tc ca qu cu khi nú
qua v trớ cõn bng?
c. Xỏc nh v trớ cao nht vt t c.
d. Xỏc nh vn tc cc i ca vt.
Bi 21: Mt con lc lũ xo t thng ng gm lũ xo cú cng k=150N/m u di c nh, u trờn gn vi vt nh cú khi lng
m=150g. Ban u a vt n v trớ lũ xo b nộn thờm 10cm ri buụng nh.
a. Xỏc nh cao cc i m vt t c.
b. Xỏc nh vn tc cc i m vt t c.
B i 22 (ĐH Ngoại thơng HN- 2K): Một hòn đá có khối lợng m = 1 kg đợc ném thẳng đứng lên trong không khí với vận tốc ban đầu v
o
=
25m/s. Trong khi chuyển động vật luôn bị sức cản của không khí; gọi f là lực cản tác dụng lên hồn đá trong suốt nđờng bay của nó, xem rằng
mt phng nghiờng thỡ va vo mt viờn bi th hai khi lng m
2
=3kg ang ng yờn. Bit va chm trờn l va chm mm. B qua ma sỏt. Xỏc
nh vn tc ca hai viờn bi sau va chm ?
CHUYấN CC NH LUT BO TON
7 January 2010. Trang 5
TÀI LIỆU ÔN THI. VŨ ĐÌNH TIẾN-THPT KẺ SẶT. PHONE: 03203 779 838. MOBILE: 0902 114 105. EMAIL:
Bài 6: Định luật Bôilơ-Mariôt.
1. Ví dụ:
Bài 1: Một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5mol khí ở nhiệt độ 0
0
C. Áp suất trong bình là:
A. 2,42atm. B. 2,24atm.
C. 2,04atm. D. 4,02atm.
Bài 2: Nén khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khối khí là:
A. không thay đổi. B. giảm 2,5 lần.
C. tăng 2,5 lần. D. tăng gấp đôi.
2. Bài tập tự giải:
Bài 1: Dưới áp suất 1000N/m một lượng khí có thể tích 10 lít, dưới áp suất 5000N/m thì thể tích của khí đó là:
A. 1 lít. B. 1,5 lít.
C. 2 lít. D. 2,5 lít.
Bài 2: Một khối khí có thể tích 5 lít được nén đẳng nhiệt dưới áp suất 10at. Thể tích của lượng khí trên ở áp suất 5at
là:
A. 1at. B. 5at.
C. 10at. D. 15at.
Bài 3: Một khối khí được nén đẳng nhiệt: nếu thể tích khí giảm 8 lít thì áp suất tăng lên 0,4at, nếu thể tích lúc đầu là
48 lít thì áp suất là:
A. 1at. B. 2at.
C. 3at. D. không có giá trị nào.
C. 18mm. D. 180mm.
Bài 7: Định luật Saclơ- Nhiệt độ tuyệt đối.
1. Ví dụ:
Bài 1: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27
0
C và dưới áp suất 0,6at. Khi đèn cháy sáng, áp suất khí trong đèn là
1at. Coi thể tích đèn là không đổi. Nhiệt độ trong đèn khi cháy sáng là:
A. 222
0
C. B. 227
0
C.
C. 272
0
C. D. 727
0
C.
Bài 2: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí tăng thêm 2
0
C thì áp suất tăng thêm
180
1
so với áp suất ban đầu. Nhiệt
độ ban đầu của khối khí là:
A. 78
0
C. B. 88
0
C.
CHUYÊN ĐỀ CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
C. B. 564
0
C.
C. 546
0
C. D. 645
0
C.
Bài 4: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí lên thêm 20
0
C thì áp suất khối khí tăng thêm
170
1
so với áp suất khối
khí ban đầu. Nhiệt độ khối khí ban đầu là:
A. 67
0
C. B. 76
0
C.
C. 26
0
C. D. 62
0
C.
Bài 5: Áp suất khí trơ của bóng đèn tăng bao nhiêu lần khi đèn sáng, nếu nhiệt độ bóng đèn khi tắt là 25
0
C, khi sáng
là 323
0
a) Nêu nhận xét về quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó.
b) Tính nhiệt độ sau cùng t
3
của khí t
1
=27
0
C.
c) Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình trên trong các hệ tọa độ (V,T)
và (P,T).
2. Bài tập tự giải:
Bài 1: Trong 24g khí chiếm thể tích 3l ở nhiệt độ 27
0
C. Sau khi đun nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khối khí là
2g/l. Nhiệt độ của khí sau khi nung là:
A. 972
0
C. B. 792
0
C.
C. 297
0
C. D. 927
0
C.
Bài 2: Ở nhiệt độ 29
0
C một khối khí chiếm thể tích V
1
=150cm
7 January 2010. Trang 7
O
)(lV
)(atP
4
2
30
20
)3(
)2(
)1(
TÀI LIỆU ÔN THI. VŨ ĐÌNH TIẾN-THPT KẺ SẶT. PHONE: 03203 779 838. MOBILE: 0902 114 105. EMAIL:
C. 337
0
C. D. 37,3
0
C.
Bài 5: Một lượng khí có áp suất 750mmHg, nhiệt độ 27
0
C và thể tích 76cm
3
. Thể tích của lượng khí trên ở điều kiện
chuẩn (0
0
C, 760mmHg) là:
A. 25,68cm
3
. B. 68,25cm
3
.
,
lV 2
2
=
,
KT
0
1
300=
chuyển sang trạng thái 2 và 3 bằng
các quá trình được diễn tả như hình vẽ:
a) Hãy tìm P
3
,T
3
? Biết V
2
=6 lít.
b) Chuyển đồ thị sang hệ tọa độ P-V ?
Bài 9: Một mol khí lý tưởng thực hiện chu trình
1-2-3-4 như hình vẽ:
trong đó:
atP 1
1
=
,
KT
0
1
9
Pa.
C. 2,25.10
10
Pa. D. 9.10
10
Pa.
2. Bài tập tự giải:
Bài 1: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng
mNk /50
=
để nó dãn ra 5cm. Lấy
2
/10 smg =
.
A. 250g. B. 150g.
C. 500g. D. 25g.
Bài 2: Khi treo vật khối lượng m=500g vào một lò xo thì lò xo dãn ra 4cm. Lấy
2
/10 smg =
. Độ cứng của lò xo là:
A. 25N/m. B. 100N/m.
C. 50N/m. D. 52N/m.
Bài 3: Một lò xo, khi treo một vật có khối lượng m
1
=400g thì lò xo dãn ra 3cm. Khi treo vật khối lượng m
2
=600g thì
độ dãn của lò xo là:
A. 2cm. B. 4cm.
P
43
PP =
21
PP =
)2(
)1(
)3(
)4(
K
0
1200
K
0
600
K
0
300
TÀI LIỆU ÔN THI. VŨ ĐÌNH TIẾN-THPT KẺ SẶT. PHONE: 03203 779 838. MOBILE: 0902 114 105. EMAIL:
C. 100N/m. D. 150N/m.
Bài 5: Treo một vật nặng 2kg vào đầu một dây kẽm có chiều dài 1m, tiết diện ngang của dây là 1mm
2
, biết suất đàn
hồi của kẽm là 2.10
9
Pa. Độ biến dạng của dây là:
A. 2cm. B. 4cm.
C. 4,5cm. D. 1cm.
Bài 6: Một dây thép có tiết diện 0,1cm
2
N/m
2
. Treo một vật khối lượng 12 tấn vào dây cáp. Hệ
số an toàn của dây cáp là:
A. 50. B. 25.
C. 5. D. 10.
Bài 10: Một dây thép khi treo một vật khối lượng m=15kg thì bị đứt. Cho biết dây có đường kính là 0,25mm.
a) Giới hạn bền của dây là:
A. 30.10
8
N/m
2
. B. 50.10
8
N/m
2
.
C. 30,6.10
8
N/m
2
. D.20,6.10
8
N/m.
b) Nếu muốn treo một vật khối lượng 125kg thì phải dùng ít nhất mấy sợi dây trên:
A. 7 dây. B. 9 dây.
C. 8 dây. D.7,5 dây.
Bài 10: Sự nở vì nhiệt.
A. Lý thuyết:
1. Sự nở dài:
+=
1
121
12012
.1
).(.
).(.
t
ttl
ttllll
α
α
α
+
−
=−=−=∆⇒
2. Sự nở thể tích hay sự nở khối:
- Công thức:
).1.(
0
tVV
β
+=
trong đó:Error! Objects cannot be created from editing field codes.(K
-1
): hệ số nở thể tích, và
αβ
.3=
vẫn đủ chỗ cho thanh ray dãn ra. HHệ số nở dài của thép làm thanh ray 1,2.10
-5
K
-1
.
A. 3,6mm. B. 2,4mm.
C. 1,2mm. D. 4,8mm.
Giải:
- Ta có:
).1(
101
tll
α
+=
).1(
202
tll
α
+=
CHUYÊN ĐỀ CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
7 January 2010. Trang 9
TÀI LIỆU ÔN THI. VŨ ĐÌNH TIẾN-THPT KẺ SẶT. PHONE: 03203 779 838. MOBILE: 0902 114 105. EMAIL:
1
121
12012
.1
).(.
).(.
0
C. Cho hệ số nở dài của sắt là 12.10
-6
K
-1
. Chiều dài thanh sắt khi:
a) Giảm nhiệt độ xuống 0
0
C là:
A. 9,6m. B. 10m.
C. 9,997m. D. 9,597m.
b) Tăng nhiệt độ lên đến 50
0
C là:
A. 10,3m. B. 10,003mm.
C. 12m. D. 10,008mm.
c) Giảm nhiệt độ xuống còn -10
0
C là:
A. 9,9958m. B. 9,98m.
C. 9,09m. D. 10m.
Bài 2: Chiều dài của mỗi thanh ray ở 0
0
C là 12,5m. Khoảng cách giũa hai đầu hai thanh ray nối tiếp phải có giá trị
bao nhiêu ? Biết nhiệt độ của thanh ray có thẻ lên tới 50
0
C, hệ số nở dài của thép làm thanh ray là 1,2.10
-5
K
-1
tăng thêm 17,1cm
2
. Cho
15
10.8,1
−−
= K
α
. Nhiệt độ đó có giá trị là:
A. 725
0
C. B. 527
0
C.
C. 275
0
C. D. một giá trị khác.
Bài 5: Một thanh thép tiết diện 5cm
2
đặt nằm ngang giữa hai bức tường thẳng đứng, hai đầu chôn chặt vào tường ở
nhiệt độ 20
0
C. Hệ số nở dài của thép là 1,2.10
-5
K
-1
, suất Iâng của thép là 2.10
11
Pa. Khi nhiệt độ tăng lên đến 30
0
==
)/( mN
σ
: suất căng mặt ngoài của chất lỏng.
)/(
3
mkg
ρ
: khối lượng riêng của chất lỏng.
d, r(m) : đường kính, bán kính của ống mao dẫn.
g(m/s
2
) : gia tốc trọng trường.
1.Ví dụ:
CHUYÊN ĐỀ CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
Trang 10
TÀI LIỆU ÔN THI. VŨ ĐÌNH TIẾN-THPT KẺ SẶT. PHONE: 03203 779 838. MOBILE: 0902 114 105. EMAIL:
Bài 1: Một quả cầu có bán kính
mmR 1,0=
đặt lên mặt nước. Lực căng mặt ngoài lớn nhất đặt lên quả cầu có giá trị
bằng bao nhiêu ? Biết suất căng mặt ngoài của nước là
mN /07325,0=
σ
A. 46.10
-4
N. B. 23.10
-5
N.
2
. Khối lượng của mỗi giọt nước rơi khỏi ống là:
A. 0,1g. B. 0,01g.
C. 0,2g. D. 0,02g.
Giải:
- Lúc giọt nước hình thành, lực căng mặt ngoài F ở đầu ống kéo nó lên.
- Lực căng mặt ngoài có độ lớn:
dlF
πσσ
==
- Giọt nước rơi khỏi ống khi trọng lượng giọt nước bằng lực căng mặt ngoài:
PF =
dgm
πσ
=⇒
.01,010
8,9
10.4.14,3.0781,0
5
4
gkg
g
d
m ====⇒
−
−
πσ
====⇒
−
−−
ρ
σ
Chọn A.
2. Bài tập tự giải:
Bài 1: Cho nước vào ống nhỏ giọt có đường kính miệng d=0,8mm. Suất căng mặt ngoài của nước là 0,0781N/m.
Lấy g=9,8m/s
2
. Khối lượng của mỗi giọt nước rơi khỏi ống là:
A. 0,01g. B. 0,1g.
C. 0,02g. D. 0,2g.
Bài 2: Cho 15,7g rượu vào ống nhỏ giọt có đường kính miệng d=2mm, rượu chảy ra qua ống thành 1000 giọt. Lấy
g=10m/s
2
. Suất căng mặt ngoài của rượu có giá trị nào sau đây ?
A. 0,02N/m. B. 0,025N/m.
C. 0,015N/m. D. 0,03N/m.
Bài 3: Một que diêm dài 4cm nổi trên mặt nước, nếu đổ nhẹ nước xà phòng về một bên que diêm thì nó chuyển
động. Độ lớn lực làm cho que diêm chuyển động là:
A. 1,3.10
-3
N. B. 1,5.10
-3
N.
C. 1,3.10
-4
N. D. 1,5.10
-4
-5
N. D. 4,6.10
-4
N.
Bài 7: Một ống mao dẫn có đường kính trong d=2,5mm, hở hai đầu được nhúng chìm trong nước rồi rút khỏi nước ở
vị trí thẳng đứng. Khối lượng riêng và suất căng mặt ngoài của nước là 10
3
kg/m
3
, 0,075N/m. Độ cao cột nước còn lại
trong ống là:
A. 12mm. B. 15mm.
C. 24mm. D. 32mm.
Bài 8: Nước có suất căng mặt ngoài 0,075N/m và khối lượng riêng 10
3
kg/m
3
. Độ cao của cột nước dâng lên trong
ống mao dẫn có đường kính trong 0,5mm có giá trị nào sau đây ?( Nước hoàn toàn dính ướt thành ống)
A. 6cm. B. 2cm.
C. 0,6cm. D. 4cm.
Bài 9: Một ống mao dẫn có bán kính trong r=0,2mm nhúng thẳng đứng trong thủy ngân. Thủy ngân hoàn toàn
không dính ướt thành ống và có suất căng mặt ngoài là 0,47N/m. Độ hạ xuống của mực thủy ngân trong ống có giá trị
nào sau đây ?
A. 32,42mm. B. 34,56mm.
C. 17,28mm. D. 24,72mm.
Bài 10: Hai ống mao dẫn có đường kính trong 0,1mm và 1mm nhúng thẳng đứng trong thủy ngân. Thủy ngân có
suất căng mặt ngoài là 0,51N/m, khối lượng riêng là 13,6.10
3
kg/m
0,58
3,01
4,58
6,54
9,21
12,79
0,66
3,24
4,84
6,80
9,40
12,8
20
23
25
27
28
30
17,54
21,07
23,76
26,74
28,35
31,82
17,3
20,6
23,0
25,8
27,2
30,3
TÀI LIỆU ÔN THI. VŨ ĐÌNH TIẾN-THPT KẺ SẶT. PHONE: 03203 779 838. MOBILE: 0902 114 105. EMAIL:
Chọn C.
Bài 2: Buổi chiều không khí có nhiệt độ 30
0
C và độ ẩm tương đối 63%. Ban đem nhiệt độ hạ xuống 20
0
C thì lượng
nước ngưng tụ từ 1m
3
không có giá trị là:
A. 1,8g. B. 0,9g.
C. 1,2g. D. 2,4g.
Giải:
- Với t
1
=30
0
C:
3
1
/3,30 mgH =
63,0%63
1
==f
Trong 1m
3
không khí có 19,1g hơi nước.
- Với t
2
. B. 17,3g/m
3
.
C. 23,8g/m
3
. D. một giá trị khác.
Bài 3: Không khí ở 30
0
C có điểm sương là 25
0
C, độ ẩm tương đối của không khí có giá trị là:
A. 75,9%. B. 30,3%.
C. 23%. D. một giá trị khác.
Bài 4: Một căn phòng có thể tích 100m
3
. Không khí trong phòng có nhiệt độ 20
0
C, điểm sương 15
0
C. Lượng hơi
nước trong phòng là:
A. 7390g. B. 1730g.
C. 1280g. D. 1680g.
Bài 5: Không khí buổi chiều có nhiệt độ 25
0
C, độ ẩm tương đối là 80%. Ban đem nhiệt độ hạ xuống 15
0
C. Khối
lượng hơi nước đã ngưng tụ thành sương trong 1m
3
C. 15,25mmHg. D. 17,96mmHg.
CHUYÊN ĐỀ CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
7 January 2010. Trang 13