(Dùng cho các lớp nâng cao và chuyên)
Trường :
Trường : Trường :
Trường :
Lớp :
Lớp : Lớp :
Lớp : Tp. Hồ Chí Minh ngày 02/10/2012 MỤC LỤC
Trang
CHƯƠNG 1. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
1
A – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU 1
Dạng toán 1. Vận tốc trung bình – Quãng đường – Thời điểm và thời gian 4
Dạng toán 2. Phương trình chuyển động thẳng đều – Bài toán gặp nhau 10
Dạng toán 3. Đồ thị của chuyển động thẳng đều 20
Trắc nghiệm chuyển động thẳng đều 27
Đáp án trắc nghiệm 36
B – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU 37
Dạng toán 1. Tìm Gia tốc – Quãng đường – Vận tốc – Thời gian 40
Dạng toán 2. Viết phương trình chuyển động – Bài toán gặp nhau 51
Dạng toán 3. Đồ thị trong chuyển động thẳng biến đổi đều 58
Trắc nghiệm chuyển động thẳng biến đổi đều 62
Đáp án trắc nghiệm 68
C – RƠI TỰ DO 69
Bài tập rơi tự do 70
Bài tập ném thẳng đứng 75
C – ỨNG DỤNG CÁC LỰC CƠ HỌC VÀ CÁC ĐỊNH LUẬT NIUTƠN 161
Dạng toán 1. Hai bài toán động lực học – Bài toán mặt phẳng nghiêng 161
Dạng toán 2. Chuyển động của vật bị ném ngang – ném xiên 170
Dạng toán 3. Chuyển động của hệ vật 178
Dạng toán 4. Lực hướng tâm và chuyển động cong 187
Dạng toán 4. Hệ quy chiếu quán – không quán tính – Tăng giảm trọng lượng 192
Trắc nghiệm ứng dụng các lực cơ học và các định luật Niutơn 198
Đáp án trắc nghiệm 207 Ths. Lê Văn Đoàn (Tp.Hồ Chí Minh)
Nhận dạy kèm và LTĐH theo nhóm môn Toán – Lí
ĐT: 0929.031.789 – 0933.755.607
Email:
Xác định thời gian trong chuyển động
Cần chọn một mốc thời gian và dùng một đồng hồ.
Hệ qui chiếu
Bao gồm: vật làm mốc, hệ trục tọa độ, thước đo, mốc thời gian
và đồng hồ. Chuyển động có tính tương đối tùy thuộc hệ qui chiếu.
Chuyển động tịnh tiến
Chuyển động tịnh tiến của một vật rắn chuyển động mà đường nối hai điểm bất kì trên vật luôn
song song với một phương nhất định.
II – Chuyển động thẳng đều – Vận tốc
Định nghĩa
Chuyển động thẳng đều là chuyển động trên một đường thẳng, trong đó vật đi được những
quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
Vận tốc của chuyển động thẳng đều
a/ Định nghĩa
Vận tốc của chuyển động thẳng đều là đại lượng véctơ đặc trưng cho sự chuyển động nhanh hay
chậm của chuyển động và được đo bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời
gian dùng để đi hết quãng đường đó.
s
v
Quãng đường, đơn vị
(m) hay (km)Thời gian, đơn vị
(s) hay (h)
1
11
1
ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
C
A
B
O
x
y
Tp.HCM
Tp. Vũng Tàu v
Phương trình của chuyển động thẳng đều
●
o
x :
là t
ọ
a
độ
c
ủ
a v
ậ
t
ở
th
ờ
i
đ
i
ể
m
o
t t
=
(
đượ
c xác
<
a/ Phương trình chuyển động
(
)
o o
x x v t t
= + −
b/ Các trường hợp riêng
N
ế
u ch
ọ
n g
ố
c th
ờ
i gian lúc v
ậ
t xu
ấ
g
ố
c t
ọ
a
độ
o
x 0
=
thì
x vt
=
.
Đồ thị của chuyển động thẳng đều
a/ Đồ thị tọa độ
(h
ệ
tr
ụ
c tOx)
Đồ
th
ị
t
ọ
a
th
ị
có d
ạ
ng d
ố
c lên (hình a)
+
N
ế
u
v 0 :
<
đồ
th
ị
có d
ạ
ng d
ố
c xu
ố
ng (hình b)
Trong chuy
ể
n
độ
ng th
a
độ
theo th
ờ
i gian:
o
x x
tan v
t
−
α = =
b/ Đồ thị vận tốc
(h
ệ
tr
ụ
c tOv)
V
ậ
n t
ố
c là h
ằ
ng s
ố
nên
đồ
th
ị
N
ế
u
v
cùng chi
ề
u d
ươ
ng.
N
ế
u
v
ng
ượ
c chi
ề
u d
ươ
ng.
o
x
α
α
d
ờ
i
(
)
o
x x
−
b
ằ
ng
di
ệ
n tích hình ch
ữ
nh
ậ
t có hai
c
ạ
nh là v và
t
trên
đồ
th
ị
v t
−
THUYÊ
THUYÊTHUYÊ
THUYÊT
TT
T Câu hỏi 1.
Câu hỏi 1.Câu hỏi 1.
Câu hỏi 1. Chất điểm là gì ?
Câu hỏi 2.
Câu hỏi 2.Câu hỏi 2.
Câu hỏi 2. Nêu cách xác định vị trí của một ô tô trên một quốc lộ ?
Câu hỏi 3.
Câu hỏi 3.Câu hỏi 3.
Câu hỏi 3. Nêu cách xác định vị trí của một vật trên một mặt phẳng ?
Câu hỏi 4.
Câu hỏi 4.Câu hỏi 4.
Câu hỏi 4. Hệ tọa độ và hệ quy chiếu khác nhau ở điểm cơ bản nào ?
Câu hỏi 5.
Câu hỏi 5.Câu hỏi 5.
Câu hỏi 5. Chuyển động tịnh tiến là gì ? Lấy những thí dụ minh họa cho chuyển động tịnh tiến ?
Câu hỏi 6.
Câu hỏi 6.Câu hỏi 6.
Câu hỏi 6. Khi đu quay (trong công viên) hoạt động, bộ phận nào của đu quay chuyển động tịnh tiến,
)
c :
chuyển động tròn.
(
)
4 :
Chuyển động của ngôi nhà trong sự tự quay
của Trái Đất là
(
)
d :
Chuyển động tịnh tiến.
Câu hỏi 8.
Câu hỏi 8.Câu hỏi 8.
Câu hỏi 8. Để xác định vị trí của một tàu biển giữa đại dương, người ta dùng những tọa độ nào ?
Câu hỏi 9.
Câu hỏi 9.Câu hỏi 9.
Câu hỏi 9. Chuyển động thẳng đều là gì ? Nêu những đặc điểm của chuyển động thẳng đều ?
Câu hỏi 10.
Câu hỏi 10.Câu hỏi 10.
Câu hỏi 10. Tốc độ trung bình là gì ? Viết công thức tính tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều
trên những quãng đường khác nhau ? Vận tốc trung bình trên quãng đường khác nhau thì có
giống nhau hay không ? Tại sao ?
Câu hỏi 11.
Câu hỏi 11.Câu hỏi 11.
Câu hỏi 11. Viết công thức tính quãng đường đi được và phương trình chuyển động của chuyển động
thẳng đều ? Gọi tên, đơn vị và nêu ngắn gọn cách xác định các thành phần trong công thức
giây.
Phân loại và phương pháp giải Vật Lí 10 – Học kì I Ths. Lê Văn Đoàn " Cần cù bù thông minh…………" Page
-
4
-
b/ Sau
30
phút đỗ tại B, xe chạy ngược về A với vận tốc
(
)
/
60 km h
. Hỏ
i vào lúc m
ấ
y gi
ờ
ô tô s
ẽ
tr
ở
v
ề
đế
n A ?
Đ
S:
(
)
/
48 km h 11h00 '
−
.
(
)
10 s
.
V
ậ
t th
ứ
hai c
ũ
ng xu
ấ
t phát t
ừ
A cùng lúc v
ớ
i v
ậ
t th
ứ
nh
ấ
t nh
ư
ng
đế
n B ch
ậ
m h
ơ
ứ
nh
ấ
t
đế
n B thì v
ậ
t th
ứ
hai
đ
ã
đ
i
đượ
c quãng
đườ
ng bao nhiêu ?
Đ
S:
( ) ( ) ( )
/ /
8 80
3,2 m s m s m
3 3
− −
.
Bài 3.
Bài 3.Bài 3.
Bài 3.
c
(
)
/
40 km h
. Nh
ư
ng sau khi
đ
i
đượ
c
1
5
quãng
đườ
ng, ng
ườ
i này mu
ố
n
đế
n s
ớ
m h
ơ
n
30
phút. H
ỏ
/
1
v 60 km h
=
để
đế
n b
ế
n
đ
úng gi
ờ
. Do g
ặ
p tàu h
ỏ
a
ch
ạ
y c
ắ
t ngang
đườ
ng nên ô tô ph
ả
i d
ừ
ng l
ng t
ố
c
độ
c
ủ
a ô tô nh
ư
ng không v
ượ
t quá
(
)
/
2
v 90 km h
=
. H
ỏ
i ô tô có
đế
n b
ế
n
đ
úng gi
ờ
hay không ? Bi
ế
t kho
đ
úng gi
ờ
.
Dạ
DạDạ
Dạ
ng toŸn 1.
ng toŸn 1.ng toŸn 1.
ng toŸn 1.
Vận tốc trung b˜nh
Vận tốc trung b˜nh Vận tốc trung b˜nh
Vận tốc trung b˜nh
¼
¼¼
¼
Qužng đường
Qužng đường Qužng đường
Qužng đường
¼
¼¼
¼
tb
1 2 3 1 2 3
s
s s s v t v t v t
v
t t t t t t t
+ + + + + +
= = = =
+ + + + + +
∑
∑ L
ư
u ý r
ằ
ng
tb
v
trên quãng
đườ
ng khác nhau thì khác nhau, nói chung:
1 2
tb
v v
v
2
+
≠
ộ
t có v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
15 km h
và
đ
i liên t
ụ
c không ngh
ỉ
. Xe hai kh
ở
i hành s
ớ
m h
ơ
n xe m
ộ
t 1 gi
ờ
nh
ư
ng d
ọ
ộ
t ?
Đ
S:
(
)
/
2
v 20 km h
=
.
Bài6.
Bài6.Bài6.
Bài6.
Hai xe chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u trên cùng m
ộ
t
đườ
ng th
ẳ
ng v
ớ
N
ế
u
đ
i cùng chi
ề
u nhau thì sau
15
phút kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai xe ch
ỉ
gi
ả
m
(
)
5 km
.
Tính v
ậ
n t
ố
c c
ủ
a m
ỗ
i xe ?
đ
i
ể
m cách nhau
40km
. N
ế
u chúng
đ
i ng
ượ
c
chi
ề
u thì sau
24
phút thì g
ặ
p nhau. N
ế
u chúng
đ
i cùng chi
ề
u thì sau
2
gi
ờ
đ
i b
ế
n chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u. Tho
ạ
t tiên canô ch
ạ
y theo h
ướ
ng Nam – B
ắ
c trong
th
ờ
i gian
2
phút
30
giây r
ồ
i t
ứ
c thì r
n
ơ
i xu
ấ
t phát
đế
n n
ơ
i d
ừ
ng l
ạ
i là 1km. Tính v
ậ
n
t
ố
c c
ủ
a canô ?
Đ
S:
(
)
/
v 4 m s
=
.
Bài9.
Bài9.Bài9.
phút
40
giây, r
ồ
i ngay l
ậ
p t
ứ
c r
ẽ
sang h
ướ
ng
Đ
ông – Tây và ch
ạ
y thêm
2
phút v
ớ
i v
ậ
n
t
ố
c nh
ư
tr
ướ
c và d
Bài10.
Bài10.Bài10.
Bài10.
M
ộ
t canô r
ờ
i b
ế
n chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c không
đổ
i là
(
)
/
27 km h
y thêm
3
phút c
ũ
ng v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c là
(
)
/
27 km h
và d
ừ
ng l
ạ
i. Tính kho
ả
ng cách t
ừ
n
ơ
i xu
ấ
t phát
đế
n n
ă
ng b
ằ
ng k
ỹ
thu
ậ
t ph
ả
n x
ạ
sóng radar.
Tính hi
ệ
u radar phát ra t
ừ
Trái
Đấ
t truy
ề
n v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
đượ
c ghi nh
ậ
n sau
(
)
2,5 s
k
ể
t
ừ
lúc truy
ề
n. Coi
Trái
Đấ
t và M
ặ
t Tr
ă
ng có d
ạ
ng hình c
ầ
u, bán kính l
ầ
n l
ượ
t là
o
đượ
c kho
ả
ng cách này v
ớ
i
độ
chính xác
t
ớ
i centimet).
Đ
S:
(
)
d 383140 km
=
.
Bài12.
Bài12.Bài12.
Bài12.
M
ộ
t xe ch
ạ
y trong
5
gi
ờ
/
40 km h
. Tính v
ậ
n t
ố
c trung bình c
ủ
a xe trong su
ố
t th
ờ
i gian chuy
ể
n
độ
ng ?
Phân loại và phương pháp giải Vật Lí 10 – Học kì I Ths. Lê Văn Đoàn " Cần cù bù thông minh…………" Page
-
6
-
Đ
S:
(
v 40 km h
=
.
Bài14.
Bài14.Bài14.
Bài14. Một chiếc xe chạy
(
)
50 km
đầu tiên với vận tốc
(
)
(
)
/
25 km h ; 70 km
sau với vận tốc
(
)
/
35 km h
Tính vận tốc trung bình của xe trong suốt quãng đường chuyển động ?
ĐS:
(
)
/
tb
v 30 km h
=
.
1
3
quãng đường đầu tiên với vận tốc
( )
/
1
30 km h ;
3
quãng đường kế tiếp với
vận tốc
(
)
/
20 km h
; phần còn lại với vận tốc
(
)
/
10 km h
. Tính vận tốc trung bình của xe trong
suốt thời gian chuyển động ?
ĐS:
(
)
/
tb
v 16, 36 km h
=
.
Bài17.
=
.
Bài18.
Bài18.Bài18.
Bài18. Một chiếc xe chạy
1
2
quãng đường đầu tiên với vận tốc
(
)
/
12 km h ;
1
2
còn lại chạy với vận tốc
(
)
/
20 km h
. Tính vận tốc trung bình của xe trong suốt quãng đường chuyển động ?
ĐS:
(
)
/
tb
v 15 km h
=
.
Bài19.
Page
-
7
-
"All the flower of tomorrow are in the seeks of today……"
Bài20.
Bài20.Bài20.
Bài20. Một vận động viên xe đạp đi trên đoạn đường ABCD. Trên đoạn AB người đó đi với vận tốc
(
)
/
36 km h
mất
45
phút, trên đoạn BC với vận tốc
(
)
/
40 km h
trong thời gian
15
phút và trên
đoạn CD với vận tốc
(
)
/
30 km h
trong thời gian
=
. Nửa đoạn đường sau xe chạy thẳng
đều với vận tốc v
2
bằng bao nhiêu ?
Bài22.
Bài22.Bài22.
Bài22. Một người bơi dọc theo chiều dài
(
)
50 m
của hồ bơi hết
(
)
20 s
, rồi quay về chỗ xuất phát trong
(
)
22 s
. Hãy xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình trong suốt thời gian đi và về ?
ĐS:
(
)
/
0 km h
và
(
)
/
2, 38 km h
(
)
/
1
v 40 km h
=
,
1
2
sau với vận tốc
(
)
/
2
v 60 km h
=
. Xe
II đi với vận tốc v
1
trong
1
2
thời gian đầu và với vận tốc v
2
trong
1
2
thời gian sau. Hỏi xe nào đến
B trước và trước thời gian bao lâu ?
ĐS:
Bài27. Một vận động viên xe đạp xuất phát tại A lúc
6
giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B với vận
tốc
(
)
/
54 km h
. Khoảng cách từ A đến B là
(
)
135 km
. Tính thời gian và thời điểm khi xe tới
được B ?
Một người tập thể dục chạy trên một đường thẳng (chỉ theo một chiều). Lúc đầu người đó chạy
đều với vận tốc trung bình
(
)
/
5 m s
trong thời gian
4
phút. Sau đó ngưới ấy chạy đều với vận tốc
(
)
/
4 m s
trong thời gian
3
phút.
10
10
10
10
10
1010
10
(
)
t s
∆
8
8
10
10
1
v 5 km h
=
, một đi xe đạp với vận
tốc không đổi
(
)
/
2
v 15 km h
=
. Đến một địa điểm thích hợp, người đi xe đạp bỏ xe và đi bộ. Khi
người kia đến nơi thì lấy xe đạp sử dụng. Vận tốc đi bộ và đi xe đạp vẫn như trước. Hai người
đến nơi cùng lúc.
a/ Tính vận tốc trung bình của mỗi người ?
b/ Xe đạp không được sử dụng trong thời gian bao lâu ?
ĐS:
(
)
/ / /
tb
a v 7,5 km h b t 2h40 '
= =
.
Bài30.
Bài30.Bài30.
Bài30. Một người đi từ A đến B với vận tốc
(
)
/
30 phút. Tìm quãng đường s
1
?
Bài31.
Bài31.Bài31.
Bài31. Hai tàu A và B cách nhau một khoảng
(
)
a 500 m
=
, đồng
thời chuyển động thẳng đều với cùng độ lớn v của vận tốc
từ hai nơi trên một bờ hồ thẳng. Tàu A chuyển động theo
hướng vuông góc với bờ, trong khi tàu B luôn hướng về
phía tàu A. Sau một thời gian đủ lâu, tàu B và tàu A
chuyển động trên cùng một đường thẳng nhưng cách nhau
1 khoảng không đổi. Tính khoảng cách này ?
ĐS:
(
)
d 250 m
=
.
Bài32.
Bài32.Bài32.
Bài32. Ô tô chờ khách chuyển động thẳng đều với vận tốc
(
)
/
1
Phân loại và phương pháp giải Vật Lí 10 – Học kì I Ths. Lê Văn Đoàn
Page
-
9
-
"All the flower of tomorrow are in the seeks of today……"
ĐS:
(
)
/
min
v 10,8 km h
=
.
Bài33.
Bài33.Bài33.
Bài33. Một xe buýt chuyển động thẳng đều trên đường với vận
tốc
(
)
/
1
v 16 m s
=
. Một hành khách đứng cách đường một
đoạn
/
2 2 min
v v 2, 4 m s
= =
.
Bài34.
Bài34.Bài34.
Bài34. Hai chất điểm chuyển động đều với vận tốc v
1
và v
2
dọc theo hai đường thẳng vuông góc với
nhau và về giao diểm O của hai đường ấy. Tại thời điểm
t 0
=
hai chất điểm cách điểm O các
khoảng l
1
và l
2
. Sau thời gian bao nhiêu khoảng cách giữa hai chất điểm là cực tiểu và khoảng
cách cực tiểu ấy bằng bao nhiêu ?
ĐS:
2 1 1 2
1 1 2 2
min min
2 2
2 2
1 2
h
ồ
nh
ư
hình v
ẽ
. Ng
ườ
i này mu
ố
n
đế
n B trên m
ặ
t h
ồ
nhanh
nh
ấ
t. Cho kho
ả
ng cách
(
)
(
)
d 150 m , s 70 3 m
= =
nh
=
và b
ơ
i th
ẳ
ng v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
1
v 18 km h
=
. Hãy
xác
đị
nh cách mà ng
ườ
i này ph
ả
i theo :
Ho
ặ
c b
ồ
i sau
đ
ó b
ơ
i th
ẳ
ng
đế
n B (Ph
ươ
ng án
)
N
ế
u ch
ọ
n ph
ươ
ng án
thì ng
ườ
i này ph
ả
i ch
ạ
y d
ọ
r
ằ
ng khi ch
ạ
y trên b
ờ
h
ồ
ho
ặ
c khi b
ơ
i
đề
u thu
ộ
c chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u.
Đ
S: Ch
ạ
y d
ọ
b
1
v
A
C
B
s
d
Phân loại và phương pháp giải Vật Lí 10 – Học kì I Ths. Lê Văn Đoàn " Cần cù bù thông minh…………" Page
-
10
-
Dạng toŸn 2.
Dạng toŸn 2.Dạng toŸn 2.
Dạng toŸn 2.
Phương tr˜nh chuyển động thẳng đều
Phương tr˜nh chuyển động thẳng đều Phương tr˜nh chuyển động thẳng đều
ả
n nên ch
ọ
n t
ọ
a
độ
O t
ạ
i
đ
i
ể
m
xu
ấ
t phát
o
(x 0)
=
.
●
Ch
ọ
n g
ố
c th
ờ
i gian,
để
ề
u d
ươ
ng.
Phương phŸp
Phương phŸpPhương phŸp
Phương phŸp
Viết phương tr˜nh chuyển động thẳng đều
Viết phương tr˜nh chuyển động thẳng đềuViết phương tr˜nh chuyển động thẳng đều
Viết phương tr˜nh chuyển động thẳng đều
Bước 1
. Ch
ọ
n h
ệ
qui chi
ế
u
ủ
a v d
ự
a vào chi
ề
u d
ươ
ng),
o
t
(d
ự
a
vào g
ố
c th
ờ
i gian)
để
thay vào ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u:
độ
ng c
ủ
a t
ừ
ng v
ậ
t (gi
ả
s
ử
v
ậ
t 1, v
ậ
t 2)
(
)
(
)
(
)
(
)1 o1 1 o1
2 o2 2 o2
x x v t t 1
x x v t t 2
ặ
p nhau:
(
)
(
)
1 2 o1 1 o1 o2 2 o2
x x x v t t x v t t t
= ⇔ + − = + − ⇔ ⇒ =
(th
ờ
i gian 2 ch
ấ
t
đ
i
ể
m g
ặ
p nhau k
ể
t
ừ
lúc xu
ấ
t phát)
Thay
t
vào
Lưu ý
Trong ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u, ta c
ầ
n xác
đị
nh chính xác các y
ế
u t
ố
:
∗
T
ọ
a
độ
ban
đầ
u
ọ
a
độ
thì
o
x 0
>
.
•
V
ậ
t
ở
phía âm c
ủ
a tr
ụ
c t
ọ
a
độ
thì
o
x 0
<
.
∗
Th
ờ
i
ợ
p c
ầ
n l
ư
u ý:
•
N
ế
u v
ậ
t chuy
ể
n
độ
ng
cùng
chi
ề
u v
ớ
i chi
ề
u (+) thì
v 0
>
.
•
N
d x x
= −
.
O
≡
A
B C
oA
x 0
=
oB
x b
= −
oC
x a
=
b a
Phân loại và phương pháp giải Vật Lí 10 – Học kì I Ths. Lê Văn Đoàn
Page
-
11
-
"All the flower of tomorrow are in the seeks of today……"
C DBA
BABA
BAI TÂ
I TÂI TÂ
I TÂP A
P AP A
P AP DU
P DUP DU
P DUNG
NGNG
NG
Bài36.
Bài36.Bài36.
Bài36. Hãy tính giá trị của các thời điểm sau
a/
5
giờ sáng,
5
Bài37.Bài37.
Bài37. Cho các điểm A, B, C, D như hình vẽ dưới a/ Chọn gốc tọa độ tại A, tìm tọa độ của các điểm B, C, D.
b/ Chọn gốc tọa độ tại B, tìm tọa độ của các điểm A, C, D.
c/ Chọn gốc tọa độ tại C, tìm tọa độ của các điểm A, B, D.
d/ Chọn gốc tọa độ tại D, tìm tọa độ của các điểm A, B, C.
Bài38.
Bài38.Bài38.
Bài38. Cho các điểm A, B, C, D như hình vẽ bên dưới.
a/ Chọn gốc tọa độ tại D, tìm tọa độ của các điểm A, B, C.
b/ Chọn gốc tọa độ tại C, tìm tọa độ của các điểm A, B, D.
c/ Chọn gốc tọa độ tại B, tìm tọa độ của các điểm A, C, D.
d/ Chọn gốc tọa độ tại A, tìm tọa độ của các điểm B, C, D.
Bài39.
Bài39.Bài39.
Bài39. Vào lúc
7
giờ có một ô tô chuyển động với vận tốc 60km/h từ Tp. HCM qua Đồng Nai đến Vũng
Tàu. Biết Đồng Nai cách Tp. HCM 30km, Vũng Tàu cách Đồng Nai 70km. Viết phương trình
chuyển động của ô tô trong các trường hợp sau. Giả sử rằng: Tp. HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu
đều nằm trên một đường thẳng.
(
)
x 100 2 t 5 , cm
= − + −
. d/
(
)
x t 1, m
= −
.
Phân loại và phương pháp giải Vật Lí 10 – Học kì I Ths. Lê Văn Đoàn " Cần cù bù thông minh…………" Page
-
12
-
Xác
đị
nh t
ọ
a
độ
ban
đầ
m
khi nó
đ
i
đượ
c 5 giây, 10 giây, 1 phút 30 giây ?
Bài41.
Bài41.Bài41.
Bài41.
M
ộ
t ch
ấ
t
đ
i
ể
m chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u d
ọ
c theo tr
ụ
ề
u, v
ị
trí ban
đầ
u, v
ậ
n t
ố
c ban
đầ
u)
b/
Đị
nh t
ọ
a
độ
ch
ấ
t
đ
i
ể
m lúc
(
)
t 10 s
=
?
c Ox có ph
ươ
ng trình t
ọ
a
độ
d
ạ
ng:
(
)
x 60 45 t 7
= − −
v
ớ
i x
đượ
c tính b
ằ
ng km và t tính b
ằ
ng gi
ờ
.
a/ Xe máy chuy
ể
n
độ
ng theo chi
đườ
ng và v
ậ
n t
ố
c xe máy
đ
i
đượ
c trong
30
phút k
ể
t
ừ
lúc b
ắ
t
đầ
u chuy
ể
n
độ
ng ?
Bài43.
Bài43.Bài43.
Bài43.
M
ộ
t h
ườ
ng h
ọ
c lên Sài Gòn. Nhà cách tr
ườ
ng
(
)
3,6 km
và Sài Gòn cách tr
ườ
ng h
ọ
c
(
)
1,8 km
. Vi
ế
t
ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng (t
ọ
a
độ
ấ
t phát t
ừ
nhà và chi
ề
u d
ươ
ng
là chi
ề
u chuy
ể
n
độ
ng.
b/ Ch
ọ
n g
ố
c t
ọ
a
độ
t
ạ
i tr
ườ
ng, g
ố
c th
ườ
ng, g
ố
c th
ờ
i gian là lúc h
ọ
c sinh
đ
i qua tr
ườ
ng và chi
ề
u d
ươ
ng là
chi
ề
u chuy
ể
n
độ
ng.
Bài44.
Bài44.Bài44.
Bài44.
Lúc 7 gi
ờ
sáng, m
ộ
ng c
ủ
a ô tô ?
b/ Xác
đị
nh v
ị
trí c
ủ
a ô tô lúc 8h ?
c/ Xác
đị
nh th
ờ
i
đ
i
ể
m ô tô
đế
n B ?
Đ
S:
(
)
/ /
b 54 km c 9h30 '
.
Bài45.
Bài45.Bài45.
/
20 km h
.
a/ L
ậ
p ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng ?
b/ Lúc 11 gi
ờ
thì ng
ườ
i
đ
ó
ở
v
ị
trí nào ?
c/ Ng
ườ
i
đ
ó cách
(
)
sau m
ỗ
i gi
ờ
đ
i
đượ
c m
ộ
t quãng
đườ
ng
(
)
80 km
.
B
ế
n xe n
ằ
m
ở
đ
o
ạ
n
đầ
u
n th
ờ
i
đ
i
ể
m ô tô xu
ấ
t phát làm m
ố
c th
ờ
i gian và ch
ọ
n chi
ề
u chuy
ể
n
độ
ng
c
ủ
a ô tô làm chi
ề
u d
ươ
ng
a/ Vi
ế
ả
s
ử
th
ờ
i gian xe b
ắ
t
đầ
u chuy
ể
n
độ
ng lúc 9 gi
ờ
?
Đ
S: b/ Lúc 10h00'.
Bài47.
Bài47.Bài47.
Bài47.
M
ộ
t xe khách Mai Linh xu
ấ
t phát t
ừ
Tp. HCM lúc 7 gi
ờ
sáng, chuy
360 km
.
a/ Vi
ế
t ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a xe ?
b/ Tính th
ờ
i gian xe
đế
n Tp. Sóc Tr
ă
ng ?
Đ
S: b/ Lúc 10 gi
ờ
.
Bài48.
Bài48.Bài48.
Bài48.
M
ộ
t xe chuy
(
)
A : 10 km
, kho
ả
ng cách t
ừ
A
đế
n B là
(
)
130 km
.
a/ Vi
ế
t ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a xe ?
b/ Tính th
ờ
i gian
để
xe
ộ
t ng
ườ
i
đ
i xe
đạ
p
ở
cách mình
(
)
60 km
. C
ả
hai
chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u v
ớ
i v
ậ
n t
ố
ệ
tr
ụ
c t
ọ
a
độ
?
b/ Tìm v
ị
trí và th
ờ
i
đ
i
ể
m hai xe g
ặ
p nhau ?
c/ V
ẽ
đồ
th
ị
t
ọ
a
độ
– th
20 km
, có hai ô tô chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u, xe
A
đ
u
ổ
i theo xe B v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c l
ầ
n l
ượ
t là
(
)
/
40 km h
và
?
c/ Xác
đị
nh v
ị
trí g
ặ
p nhau c
ủ
a hai xe ?
d/ Hai xe cách nhau
(
)
25 km
lúc m
ấ
y gi
ờ
? Gi
ả
s
ử
xe A b
ắ
t
đầ
u
đ
u
ổ
Bài51.Bài51.
Bài51.
Lúc 7 gi
ờ
hai ô tô cùng kh
ở
i hành t
ừ
hai
đ
i
ể
m A và B cách nhau
(
)
96 km
và
đ
i ng
ượ
c chi
ề
u
nhau. V
ậ
n t
ố
c c
ủ
a xe
a hai xe ?
b/ Tìm v
ị
trí và kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai xe lúc 9 gi
ờ
?
c/ Xác
đị
nh v
ị
trí và th
ờ
i
đ
i
ể
m hai xe g
ặ
p nhau ?
d/ Hai xe cách nhau
(
)
15 km
lúc m
ấ
y gi
56 km
và đi ngược chiều nhau. Vận tốc của xe đi từ A là
(
)
/
20 km h
và của xe đi từ B
là
(
)
/
10 m s
.
a/ Viết phương trình chuyển động của hai xe ?
b/ Xác định thời điểm và vị trí lúc hai xe gặp nhau ?
c/ Xác định khoảng cách giữa hai xe lúc 9h30'. Sau đó, xác định quãng đường 2 xe đã đi
được từ lúc khởi hành ?
Bài53.
Bài53.Bài53.
Bài53.
Cùng m
ộ
t lúc t
ạ
i hai
đ
i
ể
m A và B cách nhau
ủ
a ô tô ch
ạ
y t
ừ
B là
(
)
/
48 km h
.
a/ Vi
ế
t ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a hai ô tô và v
ẽ
đồ
th
ị
c
ủ
a chúng lên cùng h
ữ
a hai xe là
(
)
2 km
sau khi xe A
đ
i
đượ
c quãng
đườ
ng là bao nhiêu ?
Bài54.
Bài54.Bài54.
Bài54.
Lúc 7 gi
ờ
m
ộ
t xe chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u kh
ở
i hành t
ũ
ng chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
48 km h
. Bi
ế
t
đ
o
ạ
n
đườ
ng
(
đồ
th
ị
t
ọ
a
độ
– th
ờ
i gian c
ủ
a hai xe lên cùng h
ệ
tr
ụ
c ?
d/ Hai xe cách nhau
(
)
36 km
vào lúc m
ấ
y gi
ờ
?
Đ
S:
(
)
n t
ố
c
(
)
/
36 km h
.
N
ử
a gi
ờ
sau, m
ộ
t xe
đ
i t
ừ
B v
ề
v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
t
ọ
a
độ
– th
ờ
i gian c
ủ
a hai xe ?
Đ
S: 10 gi
ờ
30 phút,
(
)
54 km
.
Bài56.
Bài56.Bài56.
Bài56.
Lúc 6 gi
ờ
sáng, m
ộ
t ô tô xu
ấ
t phát t
ừ
A v
ề
)
/
50 km h
. Hai
đị
a
đ
i
ể
m A và B cách nhau
(
)
220 km
.
a/ L
ậ
p ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a m
ỗ
i xe và v
ẽ
đồ
ị
?
c/ Vào lúc m
ấ
y gi
ờ
thì hai xe cách nhau 10km ?
d/ N
ế
u xe xu
ấ
t phát t
ạ
i A sau khi chuy
ể
n
độ
ng
đượ
c 15 phút thì b
ị
h
ư
, ph
ả
i vào garage
để
s
ử
a
i
đ
ang
ở
A chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
36 km h
đ
u
ổ
i theo m
ộ
t
(
)
AB 18 km
=
.
Phân loại và phương pháp giải Vật Lí 10 – Học kì I Ths. Lê Văn Đoàn
Page
-
15
-
"All the flower of tomorrow are in the seeks of today……"
a/ Vi
ế
t ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a hai ng
ườ
i ?
b/ Ng
ườ
t ng
ườ
i
đ
i b
ộ
kh
ở
i hành t
ừ
A
đ
i v
ề
B v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
4 km h
. Lúc 9 gi
ờ
, m
ộ
t ng
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a hai ng
ườ
i ?
b/ Lúc m
ấ
y gi
ờ
, hai ng
ườ
i này cách nhau
(
)
2 km
?
c/ Xác
đị
nh v
ị
trí và th
ờ
i
đ
i
(
)
/
40 km h
. Lúc 7 gi
ờ
30 phút, m
ộ
t xe khác kh
ở
i hành t
ừ
B
đ
i v
ề
A theo chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u v
ớ
i v
ậ
n t
ữ
a chúng lúc 8 gi
ờ
và 9 gi
ờ
?
b/ Hai xe g
ặ
p nhau
ở
đ
âu ? Lúc m
ấ
y gi
ờ
?
c/ V
ẽ
đồ
th
ị
t
ọ
a
độ
– th
ờ
i gian c
n t
ố
c không
đổ
i là
(
)
/
28 km h
. Lúc 6
gi
ờ
30 phút, m
ộ
t chi
ế
c xe th
ứ
hai c
ũ
ng kh
ở
i hành t
ừ
A t
ớ
i B nh
ư
ng l
ạ
ị
trí hai xe g
ặ
p nhau ?
b/ Xác
đị
nh các th
ờ
i
đ
i
ể
m mà kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai xe là
(
)
4 km
?
c/ V
ẽ
đồ
th
ị
t
ọ
a
ố
c
(
)
/
1
v 20 km h
=
. Lúc 6 gi
ờ
30 phút, xe th
ứ
2 xu
ấ
t phát t
ừ
B
đ
i v
ề
A v
ớ
i
(
)
/
2
v 30 km h
=
ể
n
độ
ng c
ủ
a hai xe trên cùng m
ộ
t h
ệ
tr
ụ
c t
ọ
a
độ
? D
ự
a vào
đồ
th
ị
xác
đị
nh v
ị
trí
và th
ờ
i
đ
ấ
t phát t
ừ
A
đế
n B v
ớ
i
(
)
/
1
v 40 km h
=
. Lúc 6 gi
ờ
30 phút xe 2 xu
ấ
t phát t
ừ
B
cùng chi
ề
u v
ớ
i xe 1 v
ớ
i v
ậ
n t
ẽ
đồ
th
ị
?
b/ Tìm th
ờ
i
đ
i
ể
m xu
ấ
t phát c
ủ
a xe 2
để
lúc 7 gi
ờ
hai xe cách nhau
(
)
20 km
?
Đ
S:
(
)
50 km 7h30 '
ậ
n t
ố
c
đề
u
(
)
/
12 km h
g
ặ
p m
ộ
t ng
ườ
i
đ
i b
ộ
ng
ượ
c chi
ề
u v
ớ
i
v
ậ
n t
ng
l
ạ
i ngh
ỉ
30
phút r
ồ
i quay tr
ở
l
ạ
i
đ
u
ổ
i theo ng
ườ
i
đ
i b
ộ
v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c có
?
b/ V
ẽ
đồ
th
ị
chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a hai xe trên cùng m
ộ
t h
ệ
tr
ụ
c t
ọ
a
độ
?
Đ
S:
10h15'
– Cách ch
ỗ
g
(
)
/
40 km h
g
ặ
p m
ộ
t ng
ườ
i
đ
i b
ộ
ng
ượ
c chi
ề
u v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
8 km h
ậ
n t
ố
c
(
)
/
30 km h
, còn ng
ườ
i
đ
i b
ộ
ng
ư
ng l
ạ
i ngh
ỉ
30 phút r
ồ
i quay ng
ượ
c l
ạ
i
đ
i v
ẳ
ng
đề
u. Gi
ả
i b
ằ
ng ph
ươ
ng pháp l
ậ
p ph
ươ
ng trình t
ọ
a
độ
.
Bài65.
Bài65.Bài65.
Bài65.
Vào lúc
7
gi
ờ
có hai ô tô kh
ở
i hành cùng m
ộ
t lúc t
i v
ậ
n t
ố
c không
đổ
i là
(
)
/
60 km h
, còn xe t
ừ
B là
(
)
/
40 km h
. Ch
ọ
n g
ố
c t
ọ
a
độ
t
ạ
i
đ
kh
ở
i hành ?
c/ N
ế
u xe
đ
i t
ừ
A kh
ở
i hành tr
ễ
h
ơ
n n
ử
a gi
ờ
, thì sau bao lâu chúng m
ớ
i g
ặ
p nhau ?
d/ V
ẽ
đồ
th
ị
ừ
A v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
1
v 60 km h
=
đ
i v
ề
C. Cùng lúc
đ
ó t
ừ
B cách
(
)
A : 20 km
m
ộ
t xe t
ạ
n
đườ
ng
(
)
AC 210 km
=
.
a/ Xác
đị
nh th
ờ
i
đ
i
ể
m và n
ơ
i ô tô
đ
u
ổ
i k
ị
p xe t
ả
i ?
b/ Xác
đị
n C, nó quay ngay tr
ở
l
ạ
i v
ề
A v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c nh
ư
c
ũ
(
)
/
1
v 60 km h
=
. H
ỏ
i ô tô g
ặ
p
xe t
ả
ề
B v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c không
đổ
i
(
)
/
1
v 60 km h
=
. Cùng
lúc
đ
ó m
ộ
t ng
ườ
i
đ
i xe g
ắ
n máy xu
ấ
t phát t
đườ
ng
(
)
AB 120 km
=
.
a/ Xác
đị
nh th
ờ
i
đ
i
ể
m và v
ị
trí hai xe g
ặ
p nhau ?
b/ Khi ô tô cách A là
(
)
40 km
thì xe g
ắ
n máy
đ
ang
ở
A v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c nh
ư
c
ũ
là v
1
. H
ỏ
i ô tô
có
đ
u
ổ
i k
ị
p xe g
ắ
n máy hay không tr
ướ
c khi xe g
ắ
n máy
đế
n A ?
đ
i
ể
m A trên
đườ
ng th
ẳ
ng có hai xe chuy
ể
n
độ
ng cùng chi
ề
u. Xe th
ứ
nh
ấ
t kh
ở
i hành lúc
8
gi
ờ
v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c không
ớ
i v
ậ
n t
ố
c nh
ư
c
ũ
. Xe th
ứ
hai kh
ở
i hành lúc
8
gi
ờ
30
phút
đ
u
ổ
i theo xe th
ứ
nh
ấ
t
v
ớ
ặ
p nhau ?
c/ V
ẽ
đồ
th
ị
t
ọ
a
độ
– th
ờ
i gian c
ủ
a hai xe ?
Đ
S:
(
)
10h00 ' 105 km
−
.
Bài69.
Bài69.Bài69.
Bài69.
Lúc 6 gi
ờ
sáng, m
ờ
sau, m
ộ
t ô tô th
ứ
hai kh
ở
i hành t
ừ
B v
ề
A, chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
40 km h
ươ
ng h
ướ
ng t
ừ
A
đế
n B, g
ố
c th
ờ
i gian lúc 7 gi
ờ
.
b/ Tìm th
ờ
i
đ
i
ể
m và v
ị
trí hai xe g
ặ
p nhau ? V
ẽ
đồ
th
ị
ch
ế
t máy, ph
ả
i s
ử
a m
ấ
t 15 phút r
ồ
i kh
ở
i hành
ti
ế
p. Tính kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai xe lúc xe hai kh
ở
i hành ti
ế
p ?
Bài70.
Bài70.Bài70.
Bài70.
Hai ô tô cùng xu
ấ
t phát t
y v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c trung bình
(
)
/
70 km h
. Sau
1
gi
ờ
30
phút, chi
ế
c th
ứ
hai d
ừ
ng l
ạ
i ngh
ỉ
30
a/ Bi
ễ
u di
ễ
n
đồ
th
ị
chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a hai xe trên cùng m
ộ
t h
ệ
tr
ụ
c t
ọ
a
độ
?
b/ H
ỏ
i sau bao lâu thì xe th
ứ
hai
ộ
t xe ô tô
đ
i t
ừ
Tp. H
ồ
Chí Minh v
ề
Tp. V
ĩ
nh Long v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
60 km h
. Cùng lúc
đ
ó, xe th
ứ
hai
đ
i t
ừ
)
100 km
.
a/ L
ậ
p ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a hai xe ?
b/ Tính v
ị
trí và th
ờ
i
đ
i
ể
m hai xe g
ặ
p nhau ?
c/ V
ẽ
đồ
th
i hành n
ử
a gi
ờ
thì hai xe cách nhau bao xa và th
ờ
i
đ
i
ể
m l
ầ
n th
ứ
hai l
ạ
i cách nhau
m
ộ
t kho
ả
ng
đ
úng nh
ư
đ
o
ạ
n này ?
Tp. V
ĩ
nh Long bao lâu ? (Các v
ậ
n t
ố
c v
ẫ
n gi
ữ
nguyên nh
ư
c
ũ
, không có s
ự
thay
đổ
i).
Đ
S: Cách Tp. HCM
(
)
60 km
lúc
9
gi
ờ
(
20 km
có hai xe ch
ạ
y cùng chi
ề
u t
ừ
A
đế
n B.
sau hai gi
ờ
thì
đ
u
ổ
i k
ị
p nhau, bi
ế
t r
ằ
ng m
ộ
t xe có v
ậ
n t
ố
c b
ằ
)
/
/
1
2
TH : 10 km h
TH : 30 km h
.
Bài73.
Bài73.Bài73.
Bài73.
Lúc
12
gi
ờ
, t
ừ
v
ị
trí A, m
ộ
t ô tô
đ
u
ổ
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng
đề
u.
a/ V
ẽ
đồ
th
ị
t
ọ
a
độ
– th
ờ
i gian c
ủ
a hai xe ?
b/ V
ị
trí hai xe lúc
12
gi
ờ
đồ
th
ị
?
Bài74.
Bài74.Bài74.
Bài74.
Hai xe g
ắ
n máy chuy
ể
n
độ
ng ng
ượ
c chi
ề
u nhau và
đ
i qua
đ
i
ể
m A cùng lúc. N
ử
a gi
ờ
sau (k
ể
t
n t
ố
c c
ủ
a xe
(
)
2
là
(
)
/
60 km h
và c
ủ
a xe
(
)
1
là
(
)
/
30 km h
.
a/ Hai xe g
ặ
p nhau lúc m
ấ
y gi
−
.
Bài75.
Bài75.Bài75.
Bài75.
Lúc
7
gi
ờ
t
ạ
i hai
đ
i
ể
m A và B cách nhau
(
)
200 km
có hai ôtô ch
ạ
y ng
ượ
c chi
ề
u trên
đườ
ng
th
ẳ
(
)
/
40 km h
. Ch
ọ
n A làm g
ố
c to
ạ
độ
, g
ố
c th
ờ
i gian lúc
7
gi
ờ
, chi
ề
u d
ươ
ng t
ừ
A
đế
n B.
a/ Xác
đượ
c
50km
thì b
ị
c
ả
nh sát giao thông ki
ể
m tra gi
ấ
y t
ờ
. Th
ờ
i gian
ki
ể
m tra là 15 phút. N
ế
u ch
ọ
n g
ố
c t
ọ
a
độ
t
ạ
ấ
y gi
ờ
?
Bài76.
Bài76.Bài76.
Bài76.
Lúc 6 gi
ờ
sáng, xe th
ứ
nh
ấ
t chuy
ể
n
độ
ng
đề
u t
ừ
A v
ề
C.
Đế
n 6 gi
ờ
30 phút, xe th
ứ
hai
ba g
ặ
p xe th
ứ
nh
ấ
t
lúc 9 gi
ờ
và g
ặ
p xe th
ứ
hai lúc 9 gi
ờ
30 phút. Bi
ế
t
đ
o
ạ
n
(
)
AB 30 km
=
. Tính v
ậ
n t
ố
ừ
A v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
/
5km h
để
đ
i v
ề
B v
ớ
i
AB 20km
=
. Ng
ườ
i này c
ứ
đ
i
1
gi
n ?
b/ M
ộ
t ng
ườ
i khác
đ
i xe
đạ
p t
ừ
B v
ề
A v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
/
20km h
, kh
ở
i hành cùng lúc v
ớ
i ng
ườ
i
đ
ạ
i A. H
ỏ
i trong
quá trình
đ
i t
ừ
A
đế
n B, ng
ườ
i
đ
i b
ộ
g
ặ
p ng
ườ
i
đ
i xe
đạ
p m
ấ
y l
ầ
n ? Lúc g
ặ
Phân loại và phương pháp giải Vật Lí 10 – Học kì I Ths. Lê Văn Đoàn
Page
-
19
-
"All the flower of tomorrow are in the seeks of today……"
Bài78.
Bài78.Bài78.
Bài78.
M
ộ
t ng
ườ
i
đ
i b
ộ
kh
ở
i hành t
ừ
tr
ạ
m xe buýt A v
ớ
i v
ề
B v
ớ
i
/
2
v 20km h
=
. Sau
khi
đ
i
đượ
c n
ử
a
đườ
ng, ng
ườ
i
đ
i b
ộ
d
ừ
ng l
ạ
i
30
phút r
xe kh
ở
i hành cùng lúc t
ạ
i A và bi
ế
t
m
ỗ
i chuy
ế
n xe buýt kh
ở
i hành t
ừ
A v
ề
B cách nhau
30
phút).
b/
Để
ch
ỉ
g
ặ
p 2 xe buýt (không k
ể
xe t
ạ
ẳ
ng có hai xe chuy
ể
n
độ
ng
đề
u v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c không
đổ
i. N
ế
u
đ
i ng
ượ
c chi
ề
u thì
sau
15
phút, kho
ả
ng cách gi
ữ
ỉ
xét bài toán tr
ướ
c lúc hai xe có
th
ể
g
ặ
p nhau) ?
Bài80.
Bài80.Bài80.
Bài80.
Trên m
ộ
t
đườ
ng th
ẳ
ng, có hai xe chuy
ể
n
độ
ng
đề
u v
ớ
i v
ậ
n t
ố
a hai xe gi
ả
m
25km
. N
ế
u
đ
i cùng chi
ề
u nhau thì sau bao lâu kho
ả
ng cách gi
ữ
a chúng thay
đổ
i
5km
?
Bài81.
Bài81.Bài81.
Bài81.
Minh
đ
i xe
đạ
p t
ừ
nhà
đế
đế
n tr
ườ
ng. Do th
ờ
i gian chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a Minh l
ầ
n này b
ằ
ng
1,5
l
ầ
n th
ờ
i gian Minh
đ
i t
ừ
nhà
đế
n tr
ườ
đườ
ng t
ừ
nhà
Minh
đế
n tr
ườ
ng và th
ờ
i gian Minh
đ
i t
ừ
nhà
đế
n tr
ườ
ng n
ế
u không quên t
ậ
p ?
Bài82.
Bài82.Bài82.
Bài82.
M
ộ
t ng
ườ
ẽ
đế
n B. Nh
ư
ng khi
đ
i
đượ
c
30
phút, ng
ườ
i
đ
ó d
ừ
ng l
ạ
i
15
phút r
ồ
i m
ớ
i
đ
i ti
ế
p. H
M
ộ
t ng
ườ
i
đ
i xe mô tô t
ừ
A
đế
n B
để
đư
a ng
ườ
i th
ứ
hai t
ừ
B v
ề
A. Ng
ườ
i th
ứ
hai
đế
n n
ơ
nh
ấ
t
đư
a ng
ườ
i th
ứ
hai
đế
n A s
ớ
m h
ơ
n d
ự
đị
nh 10 phút (so v
ớ
i tr
ườ
ng h
ợ
p hai ng
ườ
i
đ
i mô
tô t
Bài84.
M
ộ
t ng
ườ
i
đ
i b
ộ
kh
ở
i hành t
ừ
C
đ
i
đế
n B v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
1
v 5 km h
=
p kh
ở
i hành t
ừ
A (AB > CB và C
n
ằ
m gi
ữ
a AB) cùng
đ
i v
ề
B v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
(
)
/
2
v 15 km h
=
nh
ư
ng kh
ở
ng
ồ
i ngh
ỉ
thì ng
ườ
i
đ
i xe
đạ
p
đ
ã
đ
i
đượ
c
3
4
quãng
đườ
ng AC.
b/
Để
g
ặ
p ng
ườ
i
đ
Lúc
6
gi
ờ
20
phút hai b
ạ
n ch
ở
nhau
đ
i h
ọ
c b
ằ
ng xe
đạ
p v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
/
1
v 12km h
=
. Sau khi
nh
ư
c
ũ
. Trong lúc
đ
ó b
ạ
n th
ứ
hai ti
ế
p t
ụ
c
đ
i b
ộ
đế
n tr
ườ
ng v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
/
? Bi
ế
t
7
gi
ờ
vào h
ọ
c.
b/ Tính quãng
đườ
ng t
ừ
nhà
đế
n tr
ườ
ng ?
c/
Để
đế
n n
ơ
i
đ
úng gi
ờ
h
ọ
ườ
ng bao xa (
để
t
ừ
đ
ó ch
ở
nhau
đế
n tr
ườ
ng
đ
úng gi
ờ
) ?
Phân loại và phương pháp giải Vật Lí 10 – Học kì I Ths. Lê Văn Đoàn " Cần cù bù thông minh…………" Page
-
20
-
Dạng toŸn
Dạng toŸn Dạng toŸn
Ý nghĩa của giao điểm đồ thị hai vật:
Vật gặp nhau lúc nào ?
Vị trí gặp nhau ?
Công thức tính vận tốc
o
o
x x
v
t t
−
=
−
.
Những lưu ý
Đặc điểm của chuyển động theo đồ thị (Mô tả chuyển động của vật dựa vào đồ thị ?)
• Đồ thị dốc lên
(
)
v 0
>
tương ứng với vật chuyển động cùng chiều dương, đồ thị dốc
xuống
(
)
o
x
α
α
x
O
t
x
O
t
x
O
t
o
x
v 0
>
o
x
Vật xuất phát cùng
(
)
2 :
Không chuyể
n
độ
ng.
Phân loại và phương pháp giải Vật Lí 10 – Học kì I Ths. Lê Văn Đoàn
Page
-
21
-
"All the flower of tomorrow are in the seeks of today……"
1
10
O
5
t (s)
x (m)
Hình 1
40
1
C
O
t(h)
x 60t 150, km;h
=
= − +
a/ V
ẽ
đồ
th
ị
chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a hai xe trên cùng m
ộ
t h
ệ
tr
p nhau. Ki
ể
m tra l
ạ
i b
ằ
ng ph
ươ
ng
pháp
đạ
i s
ố
?
Đ
S:
(
)
1,5h 60 km
−
.
Bài87.
Bài87.Bài87.
Bài87.
Cho ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
a/
Độ
l
ớ
n v
ậ
n t
ố
c là
(
)
/
20 m s
. V
ậ
t chuy
ể
n
độ
ng theo chi
ề
u âm, lúc
(
)
t 2 s
=
thì v
ậ
t cách g
ố
và lúc
(
)
t 4 s
=
thì v
ậ
t qua g
ố
c t
ọ
a
độ
.
Đ
S:
x 20t 100; x 5t 20
= − + = − +
.
Bài88.
Bài88.Bài88.
Bài88. Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa – thời gian như hình 1.
a/ Xác định đặc điểm của chuyển động ?
b/ Viết phương trình chuyển động của vật ?
c/ Xác định vị trí của vật sau
10
giây ?
ĐS
?
ĐS
:
(
)
(
)
(
)
/ /
/
tb
a v 5 m s
b x 5t; m ; t 18 s
=
= =
Bài90.
Bài90.Bài90.
Bài90.
ấ
t chuy
ể
n
độ
ng trong t
ừ
ng giai
đ
o
ạ
n ?
b/ L
ậ
p ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t cho t
ừ
ng giai
đ
o
ạ
=
= − − ≤ ≤
Bài91.
Bài91.Bài91.
Bài91.
M
ộ
t ô tô chuy
ể
n
độ
ng trên m
ộ
t
đườ
ng th
ẳ
ng g
ồ
m 3 giai
đ
o
n và tính v
ậ
n
t
ố
c c
ủ
a ô tô trong t
ừ
ng giai
đ
o
ạ
n ?
b/ L
ậ
p ph
ươ
ng trình chuy
ể
n
độ
ng cho t
ừ
ng giai
đ
o
ạ
n ?
2