SKKN: Hướng dẫn HS giải bài tập vật lí - Pdf 17



Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-
THCS
a- Phần mở đầu.
I. Lý do chọn đề tài.

!"!!#$%&'%(#)
*+ ,$(!$--./%012
0,'%345678!9 "04.
:,(.9(+":$!;1,<.$()*!=
"!!.%9>!;&/?@%:!
+(%:-#A!;<.-.(<.$/
%09;+!B C!;9;-:-@
!+ ,+D<#90&95
9)
++E>!E(:!:->F9G
+'!,#!(;9HF0$:-(H-I
.."04F'$J:-(!"!!:-9K'$9L
"5%M:!:-#+'%'5#$
%:-
:!:-N!/&90(4F+ ,"
/(6$./&+D<+D6:1$ .O(
!!'19;!;<.$/%0(00JG
I4(9#9,P5 :!:-9-"
&8+!B59!0&($9G$@'%A (
9--/4Q>:!;900J"+(
9L::-(:NF9G. 0&(
9
R. #$:-4>S?T:-U(V

Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
III. Mục đích nghiên cứu.
S5%0E'G!"!!:!:
-(X9_;:##
:!('/:!(N!_JF+ ,'5
%:!
IV. đối tợng - phạm vi - thời gian nghiên cứu .
1. Đối tợng nghiên cứu:`"!!:!:-

a


Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-
THCS
2. Phạm vi nghiên cứu:bG9.P%00&P!4+&U(
V
3. Thời gian thực hiện:M<%cddVecdfd
V. nhiệm vụ nghiên cứu.
1. Nghiên cứu lí luận về phơng pháp giải bài tập Vật lí.
2. Nghiên cứu lí luận về sử dụng bài tập vật lí trong dạy học Vật lí.
3. Nghiên cứu chơng trình nội dung kiến thức các bài học Vật lí ở cấp
THCS.
3. Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển nội dung dạy học Vật lí ở
cấp THCS.
4. Nghiên cứu tình hình dạy và học Vật lí. Đặc biệt quan tâm đến hoạt
động sử dụng bài tập Vật lí.
VI. phơng pháp nghiên cứu.
1. Nghiên cứu lí luận.?;,9G[
=?'P0g:!#$%:-

:!:-%0!P#+ ,9K%(+!0gE!
+ ,/G"G!A/"5
2. Bài tập có thể là điểm khởi đầu để dẫn đến kiến thức mới.
MG+:!90g+77;]%09 F0$2
GPI6$.+P9;-P
:!!
3.Giải bài tập vật lý rèn luyện kỹ năng, kỹ xảo, vận dụng lý thuyết vào thực
tiễn, rèn luyện thói quen vận dụng kiến thức khái quát.
3:!:1F!"'19;^$+D<(
+D6:1$ .O(^$'_:+ ,+
'9K:99;'$ 9G/.O
4. Giải bài tập là một trong những hình thức làm việc tự lực cao của học sinh.

+:!!.5!-9G+/9A(.
6$.F:!:(+;!!F+ :%0N9
X$/%09!;<...(-+5
9!;
5. Giải bài tập góp phần làm phát triển t duy sáng tạo của học sinh.

n


Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-
THCS
?G:!:1+BX#!#:F+
,9K%CN!)*%0$0#bIF
:!-(:!-
6. Giải bài tập vật lý là một phơng tiện để kiểm tra mức độ nắm vững kiến
thức của học sinh.



Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-
THCS
khảo sát thực tế.
tổ chức chuyên đề.
Hớng dẫn học sinh học tập vật lí ở nhà .
kiểm tra Đánh giá chất lợng.
I. khảo sát thực tế.
1. Thực trạng trớc khi thực hiện đề tài.
P+.9G'#$4>('5;9EP
9)!:$[
=b0&%0%:-(+:!:-
_>NN9LP(;A_
@5$>
_(.#;0&$0[
rS%0!"!!E'9;:!:-
rS%0 :+ ,(9L::-
rMN"50+PA+>
P]%0:!$$:!s9I"5:
-4P![n(q(Ut(]9 %0+9G+E0(4
+ ,@^+D<:!:-
2. Số liệu điều tra trớc khi thực hiện đề tài.
P+.9G9K +;+09&P%04
P![Vu(U/>H0&:!"",P,9
+ ,4Q+&P!m '90[


Lớp Sĩ số Giỏi Khá TB Yếu - Kém

O9#9G?&JlNB6-&5lAYF+
A5
1.2. Phân tích nội dung bài tập, lập kế hoạch giải.
=50.FF sxtF9y sF+t
=M 59. !&$5;!670&
:!!9; !5&$
=`6$.9.+ G+ #
1.3. Thực hiện kế hoạch giải.

V


Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-
THCS
=%5.!_9;. /.+ (+
I!:!!,#!
=.x:!7!-0&%(9#0&I5%M
P]%0'_APHFB$LH0&/
9#;,&8
=m-H0&(!N19FL0&/+ '9G1
2
1.4. Kiểm tra đánh giá kết quả.
=m;#L0&/+ '[?9N+w50w?!8!P.
+w
=m;#!7!-[;8!7!-x8
C0&9;- BA679P/+ '!7!-
=M 9G+(!-(5+(99 8+
'9m;6_C9>J"+
2.Hai phơng pháp suy luận để giải các bài tập vật lí.

cần phải lấy chiều dài của dây dẫn này là bao nhiêu để duy trì nhiệt độ của phòng
luôn luôn không đổi nếu mỗi giờ gian phòng này bị mất một nhiệt lợng bằng 2 970
000J qua các cửa sổ và các bức tờng. Biết nguồn điện cung cấp cho lò sởi có điện
áp là 220V.
Hớng dẫn giải:
=b#A549$G/$!+5&F
G/$]P9#+
= H&9/!C+9E5Q>
C04!!H!C9MC04
!"9"P9<C04b<#!94
/$!+9)b4$#G/$'9L
a.M %G/$(94/${(940/


/T(5G/$]P94/H
,[
R
=

l
S

\[
.R S
l

=
sft
b.;,/G9#P 994{
/$b4$9HB0&/9 |P>9C9}'

=$satsWt9[
.
Q
I
U t
=
sWt

=
$sWt

sct9[
2
.U t
R
Q
=
sct

=$sct

sft9
2
. .
.
U t S
l
Q

=

= =
=:$G$!+9)ccd
2.2 Giải bài tập bằng phơng pháp tổng hợp.
_!"!!$(0$:+J9AX9#A5J
9AX9#9K \8,9#$
P9# (9A9 ,&89B9#=
9#A5
_!"!!E!(:!-;0[

fc


Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-
THCS
a.&9!C+9E5C9
'C04>9s49$f>t!HR
!C9>9
_9L:=h_6"5
R}
c
{ sft
9{94/$]/C04(}>9C9'C04
b._9L:~([
U
I
R
=
sct
c.M94/$]#!+-P/$]


=
sft

=$9#HL0&/N(9[

2 4
4
220 .3600.1,5.10
220( )
2970000.0,4.10
l m


= =
=:$G$!+9)ccd
M:$8!"!!E!(@59G/$C04
+8!"!!!-
M5(++o:-9G!8!=
"!![!-E!`7!J9AH!-9G+
/:!9;;99G`0.E!+^_$9;+;#
,99N9J/0.!-9G+$&:!9+ #(!
90!-:-/:!E!FF+9KP
F'$::-9K (P6$.9>+ '&8

fW


Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-

f
fdd

?
- Nhiệt độ ban đầu của quả cầu đồng
c
jddd(j+
thau, thùng sắt và nớc.
c
and+m
- Nhiệt dung riêng của chất cấu tạo
c
cd

?
nên các vật.
W
c+

W
acdd+m

W

c
w
* Phân tích bài toán.
=Đây là bài toán trao đổi nhiệt của một hệ vật (gồm 3 vật). Điều quan trọng
phải hiểu rằng bài toán yêu cầu tìm nhiệt độ cuối cùng của nớc, nhng cũng là nhiệt độ
chung của hệ khi kết thúc quá trình trao đổi nhiệt. Để giải bài toán này cần áp dụng

?
s9+Ht[
Q
1
= m
1
.c
1
(t
1
t)
=M80JsR
c
tPsR
W
t9;<9Xcd

?9


?[ Q
2
= m
2
.c
2
(t t
2
) sft
Q

tr
W

W
se
c
t


t ( m
1
c
1
+ m
2
c
2
+ m
3
c
3
) = m
1
c
1
t
1
+ ( m
2
c

Bài toán 2.
994[{
f
a

{
c
n

M !B89
4{
f
590Pfd!N->A 9;90P
+[
?B8{
f

\8{
f
& !{
c


fj


Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-
THCS
\8{

{
c


a
w+{
f
{
c

* Phân tích bài toán.
-Bài toán này xuất phát từ định luật Jun-len xơ với biểu thức:
Q =I
2
.R.t (1)
trong đó nhiệt lợng mà nớc thu vào bằng nhiệt lợng do các điện trở toả ra.
- Theo điều kiện đầu bài thì nếu sử dụng biểu thức (1) của định luật Jun-len xơ,
thì việc giải bài toán rất phức tạp hoặc không thực hiện đợc. Vậy ở bài toán này mối
liên hệ giữa các đại lợng để tìm cấu trúc công thức rất quan trọng, đóng vai trò quyết
định đến sự thành công.
- Nh ta đã biết từ công thức (1). Ta có thể viết đợc một số biểu thức tơng đơng
trên cơ sở mối liên hệ của một số đại lợng trong công thức với các đại lợng khác, để
việc tính toán không làm bài toán phức tạp.
Thật vậy: vì U = I.R nên (1)

Q = U.I.t (2)
mặt khác theo định luật Ôm: I =
U
R
nên (2)

1 1 1
R R R
= +
hay R =
1 2
1 2
.R R
R R+

-Với chú ý rằng nhiệt lợng mà dây điện trở của ấm toả ra trong 4 trờng hợp là
nh nhau.
- Hiệu điện thế trong các trờng hợp là không đổi.
* Bài giải.
=%>90Pa>!A[
f
(
c
(
W
(
a

=\+0.>A9;90PH
$94/
=á!,[ Q =
2
.
U
t
R

1
1
U
t
R

2
2
2
U
t
R



2
2 1
1
6
.10 15( )
4
R
t t ph
R
= = =
m8{
f
& !{
c
[ R

.10 25( )
4
R R
t t ph
R
+
+
= = =
m8{
f
00{
c
[

fq


Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-
THCS
R
a

2
4
1 2
1 1
U t
R R


/ %P!#(%0/$ !+ ,G-$
"I:!9"0& %Bf A9&P
+&P!n(q(Uc A9&PP!VM:$+9/>9;
4+ ,@^$+D<:!
%0\9#E,$9G5F!!&
9;^$+D<:!%09;%0;>6$9
$G#:!+(@ !6NP#:!-
4(9;X9%0;:#
X#:!9[ H ớng dẫn học sinh học tập vật lí ở nhà.
%0.%412PGI*
M %4/%09E,&0lN!_^$'_
..(N!_JF,(+D<(+D6M#
%:!4/%0+9'&0l_'_x
(9J9&P./5]9 G'_
649 %:!
?%:!/%04F9I9;0[
r >J(+0.P]. !/
(I89$-%0!.5
(.+;5
r?$9.A._,N(A<./%
0

fU


Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-
THCS
r\OL!&4#+
?;'5%:!/%04)9#[



Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-
THCS
XP]%0!"!!:!:1(<
%cddVecdfd$90&%09K:#
:!(%0+<$&"(+D<:+ ,
:!&"(#"
?;'+0%00+ H ớng dẫn học sinh ph-
ơng pháp giải bài toán Vật lý - THCS9+ '0[
Kết quả so sánh đối chứng.
m '+0P+.9G
Lớp Sĩ số Giỏi Khá TB Yếu - Kém
Th v Th v Th v Th v
V3 Wa d d j fa(q fq jd ff Wj(W
U3 WU d d n fj(V cf jj(W ff cU(U
m '+00+.9G
Lớp Sĩ số Giỏi Khá TB Yếu
Th v Th v Th v Th v
V3 Wa n fq(n fc Wj(W fW WU(c W U(U
U3 WU j fW(c fU aq(a fc Wf(q W q(V
R009&,+ '$B9;[m(i<(9;$
;[
=b&PP!V[i<fq(vzm<cdnvz cn(jv
=b&PP!U[i<fW(cvzm<Wf(jvz cd(Vv
C- kết luận.
I. bài học kinh nghiệm.
'5#$:-4>S?T5%
0!"!!(+D<:!:- 0,A (9;X9N!_

\#$%H!!A'%9;5>9
P(0#(-P6K$!;\:$!"!!#$%
!.9,<:,(!;(,.
%!"!!#$%0%0JF,(+D<(+D6
:,.O
bI:-+%.9Ci!$9-
-.(9:!0#/%0'52,?-5:$
.%!"!!#$%:-(>A<,!"!!
9I8/+%$#9:,/%0"046!

cf


Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí
-
THCS
T>,5;(90.'N!9*/
>@E$9K.[ H ớng dẫn học
sinh phơng pháp giải bài tập vật lí Cấp THCS P&[!;<
.$^$+D<(+D6%0%:!:-
MH(!!A

$5G+>(@55. :,/%
049L!""<.#(.9G
$J++i 0m-9)-#9)
!(9E!19;N!"$
III. Kiến nghị.
b;!8!P9EP!"!!#$%$(9)>#9G+
%#$_!hKb#A[
=E,G$9G#$.4>#9G+

I Lý do chọn đề tài.
3
II Tổng quan về vấn đề nghiên cứu.
4
III Mục đích nghiên cứu.
4
IV Đối tợng - phạm vi- thời gian nghiên cứu.
5
V Nhiệm vụ nghiên cứu.
5
VI Phơng pháp nghiên cứu.
5
B Nội dung đề tài
6
CH- I Cơ sở lí luận
6
I Mục đích hớng dẫn học sinh pp giải bài tập vật lí
6
II Phân loại bài tập vật lí
7
CH- II Các giải pháp thực hiện
9
I Khảo sát thực tế
9
II Tổ chức chuyên đề
10
IV áp dụng pp giải bài tập vật lí vào các bài tập cơ bản
12
V Hớng dẫn học sinh học tập vật lí ở nhà
17


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status