ĐỀ ÔN THI SỐ 1.
Câu 1. Ion M
2+
có tổng số hạt là 34. Vậy số khối của M có giá trò:
a. 11 b. 23 c. 24 d. 25
Câu 2. X
+
có tổng số hạt là 57, Y là nguyên tố thuộc chu kì nhỏ kế cận liên tiếp với X, cùng nhóm với X, vậy Y
là:
a. Đồng b. Clo c. Natri d. Flo
Câu 3.Cho ptpứ Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O.
Tổng hệ số (các số nguyên nhỏ nhất) của các chất trong ph. ứng là
a. 20 b. 22 c. 24 d. 26
Câu 4 Cho ptpứ tổng hợp NH
3
sau: 2N
2
+ 3 H
2
+
, OH
-
, NO
3
-
. b. CH
3
COO
-
, K
+
, NO
3
, OH
, NH
4
+
.
c. CO
3
2
, Na
+
, OH
, HS
-
Câu 9. Cho Fe vào dung dòch AgNO
3
. Sau phản ứng chất rắn còn lại chỉ có 1 kim loại duy nhất M và dung dòch
A. Cho axit HCl (dư) tiếp tục vào thì thấy có khí B thoát ra, thu được kết tủa C và dung dòch D. Vậy kim loại
M , và khí B, kết tủa C và muối trong dung dòch D làø:
a. (Fe), ( H
2
), (AgCl), (FeCl
3
). b. (Ag), (NO), (AgCl),(FeCl
3
)
c. (Ag), (H
2
,NO), (AgCl),(FeCl
2
) d. (Fe), (NO),(Fe(OH)
2
),(AgNO
3
và Fe(NO
3
)
2
).
Câu 10. Mạng tinh thể kim loại gồm:
a. Các nguyên tử kim loại ở nút mạng, giữa các nút mạng là đám mây electron tự do.
b. Các ion dương cố đònh ở các nút mạng và các electron tự do chuyển động xung quanh ion dương.
c. Các ion dương dao động liên tục ở nút mạng và các electron tự do chuyển động hỗn loạn giữa các ion
dương.
PO
4
. d, HCl và Na
2
CO
3
.
Đề ôn thi số 1
1
Câu 14. Cho 4,48 gam Fe phản ứng với dung dòch H
2
SO
4
đặc, nóng thấy thoát ra 672cm
3
khí ( đktc). Vậy khối
lượng chất rắn còn lại sau phản ứng.
a. 3,36g b. 1.68g c.2,8 g. d. 3,92g.
Câu 15. Cho m gam hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl; thu được 0,896 lít H
2
(đkc) và 5,856 gam
hh muối . Vậy m có thể bằng
a.3,012 b.3,016 c.3,018 d. 3,102
Câu 16. Tìm nhận đònh đúng:
a. Al tác dụng được với dung dòch axit và dung dòch bazơ nên Al là kim loại cã hi®roxit lưỡng tính.
b. Khi cho Al tác dụng với dung dòch NaOH , Al là chất khử, NaOH là chất oxi hoá.
c. Al(OH)
3
có tính bazơ.
d. Khi sục khí NH
2
= mol H
2
O d. Trùng hợp isopren cho caosu tự nhiên.
Câu 19. Tách nước hai rượu liên tiếp chỉ thu được một anken duy nhất, vậy A và B là:
a. CH
3
OH ,C
2
H
5
OH. b.rượu êtylic – rïu n-propylic.
c .Rượu n – propylic và rượu butylic d. rượu tert-butylic , n-propylic
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 0.5 mol rượu no thì cần đúng 40 gam O
2
. Rượu đó là:
a. C
2
H
5
OH. b. C
2
H
4
(OH)
2
. c. C
3
H
5
a. CH
3
OH và C
3
H
7
OH. b. C
3
H
5
OH và CH
3
OH
c. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. d. C
2
H
5
OH và CH
3
OH.
Câu 24. Điều chế 300 gam dung dòch CH
3
5
COOCCl(OH)CH
3.
Câu 26. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol este đơn chức X trong NaOH. Sản phẩm của phản ứng tham gia phản ứng
với dung dòch Cu(OH)
2
khi đun nóng thấy tạo được 288 gam kết tủa. Vậy este X là:
a. CH
3
COOCH=CH
2
. b. HCOOCH=CH
2
-CH
3
.
c. HCOOCH
2
CH
3
. d. HCOOC(Cl)=CH-CH
3
.
Câu 27. Khi đun nóng lipit với dung dòch H
2
SO
4
loãng thu được:
a. Glixerin và axit béo. b. H
2
a. nH
2
N-CH
2
-COOH
o
t
→
(-HN-CH
2
– C - )
n
+ nH
2
O.
O
CH
3
CH
3
b. nCH
2
=C
,
o
xt t
→
(-CH
2
-C - )
– C - ]
n
+ 2nH
2
O.
O O
d. CH
2
– CH
2
– CH
2
n C = O
,
o
t p
→
[-C – (CH
2
)
5
-NH-]
n
CH
2
– CH
2
– NH O
Câu 33. Cho m gam Cu vào 500 ml dung dòch Cu(NO
2
và O
2
5. Fe + H
2
SO
4
đặc.
2. Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4.
4. SO
2
và O
3
6. FeO + H
2
SO
4
đặc.
a. ( 2, 3, 4, 5). b. ( 3, 5). c. ( 1, 2, 3, 6) d. ( 2, 4, 5).
Câu 36. Cho phản ứng sau: A +
α
B →
AB
+ 3KI
o
t
→
3HI + K
3
PO
4
. (4) H
2
SO
4
đặc + 2 KI
o
t
→
2HI + K
2
SO
4
.
a. 1,2 b. 2, 4 c. 2. d. 3,4
Câu 39. Để điều chế ra chất sinh hàn ( Frêon) thì tiến hành :
a. Thế Mêtan. b. Phân hủy Benzen.
c. Crăckinh prôpan. d.Thuỷ phân Canxicacbua.
Câu 40. Để điều chế T.N.T thì :
a. Nitrô hoá sau đó mêtyl hoá. b. Mêtyl hoá sau đó trinitro hoá.
c. Mêtyl hoá sau đó nitro hoá. d. Ankyl hoá sau đó nitro hoá.
Đề ôn thi số 1
3
2
và 2,8g C
3
H
7
-NH
2
. b. 3,1 gam CH
3
-NH
2
và 4,5 g C
2
H
5
-NH
2
.
c. 1,55g CH
3
-NH
2
và 4,5g C
2
H
5
-NH
2
. d. 3,1g CH
3
4
. (2). Thêm HCl (3). Thêm NaOH. (4) Thêm H
2
O.
Ta thực hiện phương pháp nào?
a. (1,2) b. (3,4) c.(3) d. (4).
Câu 45. Trộn 6,48g Al với 16 gam Fe
2
O
3
. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm được chất rắn A. Cho A tác dụng với
dung dòch NaOH dư có 2,688 lít khí H
2
( đktc) thoát ra. Vậy H.suất của phản ứng là:
a. 100% b. 85% c. 80% d. 75%
Câu 46. Hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
và FeO và MgO có khối lượng 4,24 gam trong đó có 1,2gam MgO. Khi cho X
phản ứng với CO dư ( phản ứng xảy ra hoàn toàn) ta được chất rắn A và hỗn hợp CO và CO
2
. Hỗn hợp khí
này qua 350ml dd nước vôi trong 0,1M tạo ra 2 gam kết tủa. Khối lượng của Fe
2
O
3
và FeO trong hỗn hợp
là:
a. 0,8g Fe
+ Fe.
2. Cu + Pt
2+
→
Cu
2+
+ Pt. 4. Pt + 2H
+
→
Pt
2+
+ H
2
.
Phản ứng nào có thể xảy ra theo chiều thuận.
a. (1), (2). b. (3), (4) c. (1),(2),(3). d. (2), (3).
Câu 48. Xicloankan có công thức phân tử là C
6
H
12
. Khi cho A thế mono Clo 2 sản phẩm thế khác nhau. CTCT
của A là: CH
3
a. b. c. d.
CH
3
CH
3
4-d 14-c 24-d 34-d 44-c
5-a 15-b 25-d 35-b 45-c
6-d 16-c 26-c 36-c 46-c
7-c 17-b 27-a 37-a 47-a
8-b 18-c 28-d 38-c 48-d
9-b 19-a 29-a 39-d 49-a
10-c 20-b 30-b 40-b 50-c
Ñeà oân thi soá 1
5
ĐỀ ÔN THI SỐ 2.
Câu 1 N.tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 115 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 25. Số khối của n.tử X là:
a. 77 b. 68 c. 80 d. 70
Câu 2. 100ml d.d A chứa AgNO
3
0,06M và Pb(NO
3
)
2
0,05M t.dụng vừa đủ với 100 ml d.d B chứa NaCl
0.08M và KBr. Nồng độ của KBr trong d.d B và k.lượng kết tủa tạo thành giữa hai d.d là:
a. 0,08M và 2.607gam. c. 0.08M và 2.2 gam.
b. 0.06M và 2.5g. d. 0.09M và 2 gam.
Câu 3. D.d Natri axetat tạo được môi trường:
a. Axit. b. Kiềm c. Lưỡng tính d. Trung tính
Câu 4. Cho V lít d.d A chứa đồng thời FeCl
3
1M và Fe
2
(SO
3
có dư t.dụng với 100 ml d.d h.hợp gồm NaF 0,1M và NaCl 0.2M. K.lượng kết
tủa thu được là: ( Ag =108, F = 19, Cl =35,5)
a. 0,42g b. 2.87g c. 3.92g d. 4,14 gam
Câu 7. Điện phân 2 lít d.d NaCl 0.2M với bình điện phân có vách ngăn, điện cực trơ. Thời gian điện
phân là 45 phút với I = 19.3 A. Số mol khí thu được ở anôt là:
a. 0.2 mol b. 0.275mol c. 0.09 mol d. 0.235 mol.
Câu 8. Trong nhóm IA, không tính nguyên tố phóng xạ. Chọn kim loại mất điện tử khó nhất và kim
loại mất điện tử dễ nhất:
a. Li và Cs. b. Fr và Na. c.Li và Fr. d. Na và Rb.
Câu 9. Nung 13,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trò 2 thu được 6,8 gam chất rắn
và khí X. Lượng khí sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dòch NaOH 1M. Khối lượng muối khan thu
được sau phản ứng là :
A. 5,8 gam. B. 4,2 gam. C. 6.3 gam D. 6.5 gam.
Câu 10: Để tách Al
2
O
3
ra khỏi h.hợp gồm Cu(OH)
2
và Al
2
O
3
mà không làm thay đổi k.lượng. Có thể
dùng các hoá chất sau:
a. dd HCl và dd NaOH. b. Nước. c. dd NaOH và CO
2
. d. dd NH
3
] = 0.75 và [ BaCl
2
]= 0.5.
c. [MgCl
2
] = 0. 5 và [ BaCl
2
]= 0.75. d. [MgCl
2
] = 0.5 và [ BaCl
2
]= 0,075.
Câu 13. Nếu cho a mol Halogen t.dụng vừa đủ với Magiê thu được 19 gam muối. Nếu cho a mol
halogen đó t.dụng với nhôm thì thu được 17,8 gam muối, Halogen đó là:
a. Flo b. Clo c. Brôm d. Iot.
Câu 14. Cho vào vài giọt HCl đậm đặc vào ống nghiệm chứa KMnO
4
. đậy ống nghiệm bằng nút cao
su có đính băng giấy màu thấm nước. Hiện tượng.
a. Có khí sinh ra màu lục nhạt, băng giấy chuyển sang màu xanh.
b. Có khí sinh ra màu vàng lục, băng giấy chuyển sanh màu đỏ.
c. Có khí sinh ra màu vàng lục, băng giấy mất màu.
d. Không xảy ra, vì p.ứ không xảy ra ở điều kiện thường.
Câu 15. Tính axit tăng được xắp xếp theu thứ tự tăng dần nào sau đây là đúng.
Đề ôn thi số 1
6
a. HF < HCl < HBr < HI. c. HF < HI < HBr < HCl.
b. HI < HBr < HCl < HF. d. HCl < HF < HI < HBr.
Câu 16. Hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và một kim loại M hoá trò không đổi. Cho 34.24 gam hỗn hợp
này phản ứng vừa đủ với 29.2 gam dung dòch HCl 10% còn lại một chất rắn. Nếu cho 34.24 gam hỗn
2
= 20 gam. c. m
1
=m
1
= 30g.
b. m
1
=20 g, m
2
= 30g. d. m
1
= 30g và m
2
= 40g.
Câu 18. Ở nhiệt độ thích hợp, N
2
và H
2
p.ứ với nhau tạo thành amôniăc. Khi đạt trạng thái cân bằng
nồng độ của các chất như sau: [N
2
]=3mol/lít ; [H
2
] = 9 mol/lít; [NH
3
] = 5 mol/lít.
Hằng số cân bằng của p.ứ là:
a. 0.024 b. 0.01143 c. 0.0026 d. 0.0084
Câu 19. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO
A. b < 2a B. b = 2a C. b> 2a D. 2b = a
Câu 23. Khi đốt cháy CuFeS
2
trong O
2
có dư. Thì một phân tử CuFeS
2
sẽ:
A. Nhận 12 e. B. Nhường 13 e. C. nhường 12 e. D. Nhận 13e.
Câu 24. Nguyên tử M có số khối là 54, tổng số proton, notron, electron trong M
2+
là 78. Vò trí của M
trong bảng tuần hoàn:
A. Chu kì 4, nhóm VIB. B. Chu kì 5, nhóm IIA.
C. Chu kì 4, nhóm VIIIB. D. Chu kì 4, nhóm IIB.
Câu 25. Dãy các chất mà dung dòch của chúng trong nước có pH tăng dần là:
A. Al
2
(SO
4
)
3
, NaNO
3
, K
3
PO
4
. B. H
2
( 60%) B. C
3
H
8
( 60%) và C
4
H
10
( 40%)
C. C
4
H
10
( 30%) và C
5
H
12
( 70%) D. CH
4
( 30% ) và C
2
H
6
( 70%).
Câu 27. Rượu nào sau đây khi tách nước sẽ thu được sản phẩm chính là: 3 mêtyl buten -1.
a. 2 – mêtyl butanol -1. c. 3 – mêtyl butanol-2.
b. 2 – metyl butanol-2. d. 3 – metyl butanol -1.
Câu 28. Bổ sung dãy chuyển hoá sau:
C
2
4
.
b. (A). CH
3
CHO ; (B): HCOONa , (C) CH
4
. d. (A). CH
3
COOH; (B).C
2
H
3
COONa; (C)CH
4
.
Câu 29. Hợp chất nào sau đây có khả năng tham gia p.ứ tráng gương, hiđrô hoá X được Y không
t.dụng với Cu(OH)
2
. X có CTCT là:
Đề ôn thi số 1
7
a. HO – CH
2
– CH
2
– CHO. C. CH
3
– CO – CH
2
– OH.
2
.
Câu 31. CT tổng quát của một este thuần chức tạo bởi rượu no hai chức và exit không no có một nối
đôi 3 chức là:
a. C
n
H
2n-18
O
12
. b. C
n
H
2n-6
O
4
c. C
n
H
2n-16
O
6
d. C
n
H
2n-10
O
4
Câu 32. X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức. Thuỷ phân hoàn toàn 6.6 gam chất
X đã dùng 90 ml d.d NaOH 1M, lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho p.ứ.
2
H
5
OH.
Câu 35. Các phát biểu nào sau đây sai:
(1) Khác với Glucôzơ, fructôzơ không có nhóm CHO nên không tham gia phản ứng tráng gương.
(2) Saccarozo là đisaccarit có gốc là glucozơ nên có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
(3) Tinh bột có nhiều nhóm OH nên tạo được liên kết hiđrô nên tan nhiều trong nước.
a. (2). b. (2), (3) c. (1), (2). d. (3).
Câu 36. Thuỷ phân 2 kg khoai trong đó có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. Nếu hiệu suất của
phản ứng là 80% thì khối lượng của glucôzơ thu được là:
a. 166.67g b. 355,56g c. 200,56g d. 325,8g.
Câu 37. Đốt cháy hoan toàn hợp chất aminoaxit A ta thu được số mol CO
2
gấp 2 lần số mol của A. SỐ
mol H
2
O gấp 2,5 lần số mol của A. Xác đònh công thức phân tử của A.
a. CH
3
- CH (NH
2
)-COOH. c.(HOOC – CH
2
-CH(NH
2
)COOH.
b. H
2
N-CH
m
9
=
D.
.
C
m 12
m
100 44
=
Câu 39. Cho 4.,32 gam Al vào cốc chứa 100 ml d.d Ba(OH)
2
0.25M thu được h.hợp gồm rắn A, d.d B
và V
1
lít khí ( đktc) thoát ra. Cho tiếp d.d HCl từ từ đến dư vào h.hợp A, B trong cố thấy kết tủa
xuất hiện, tăng dần đến cực đại sau đó tan dần đến hết tạo thành d.d trong suốt, đồng thời thu được
V
2
lít khí ( đktc). Lượng khí bò thất thoát ra ngoài là 5%. Tìm V
1
+ V
2
.
a. 5.1072 lít b. 5.376 lít c. 3.584 lít d. 3.4048 lít.
Câu 40. Cho x gam Fe thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho t.dụng với H
2
SO
4
lượng cacbon và 3,2 phần khối lượng Oxi. Thuỷ phân E thu được axit A và ancol bậc 3. CTCT của
E là:
a. HCOOC(CH
3
)
2
-CH=CH
2
. b. CH
3
COO-C(CH
3
)
2
-CH
3
.
c. CH
2
=CH-COO-C(CH
3
)
2
CH
3
d. CH
2
=CH-COO-C(CH
3
)
2
)CH
2
-CH
2
-COOCH
3
.
A. (1) hoặc (2). B. (1) hoặc (3) C. (2) hoặc (3) D. (1) hoặc (2) hoặc (3).
Câu 44. Cho các chất : etanol, phenol, axit acrylic, phenyl amonisunfat, anilin, kali phenolat, etyl
axetat: Bao nhiêu chất phản ứng được với dung dòch NaOH và bao nhiêu nhất phản ứng được với
dung dòch HCl.
A. ( 3 -4). B. ( 4-4). C. (5-4) D. ( 5-5).
Câu 45. Cho sơ đồ phản ứng sau đây:
C
7
H
10
O
4
,
o
NaOH t
→
A + B + C. B
2 4,
o
dac
H SO t
3
CHO. B. CH
2
(COONa)
2
, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
C. CH
2
(COONa)
2
, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
CHO. D. CH(COONa)
3
; C
2
H
5
C. H
2
N-CH
2
CH
2
COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH.
Câu 48. Phát biểu không đúng là:
A. Dung dòch Natri phenolat phản ứng với khí CO
2
, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung
dòch NaOH tạo lại natrriphenolat.
B. Phenol phản ứng với dung dòch NaOH, lấy muối tạo ta cho tác dụng với dung dòch HCl thu được
phênol.
C. Anilin phản ứng với dung dòch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dòch NaOH lại
thu được anilin.
D. Axit axetic phản ứng với dung dòch NaOH, lấy dung dòch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí
CO
2
lại thu được axit axetic.
Câu 49. Cho m gam một ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO ( dư) đun nóng. Sau khi phản ứng
hoàn toàn, khối lượng của chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối
với hiđrô là 15,5. Giá trò của m là :
A. 0,64 B. 0,46 C. 0,32 D. 0,92
Câu 50. Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích
hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N
và C
2
H
5
COOC
2
H
3
. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
.
Đáp án: 1-c 11-c 21-b 31-b 41-b
2-a 12-b 22-c 32-a 42-a
3-b 13-b 23-b 33-a 43-a
Đề ôn thi số 1
9
4-a 14-c 24-c 34-b 44-b
5-b 15-a 25-a 35-b 45-c
6-b 16-d 26-b 36-b 46-a
7-d 17-b 27-d 37-b 47-b