Chng 2: TậP LệNH Cơ BảN CủA MATLAB
I. LệNH Cơ BảN
Chú ý: Các lệnh đều viết bằng chữ th-ờng, nh-ng vì tác giả muốn
viết hoa để ng-ời xem tiện theo dõi.
1. Lệnh ANS
a) Công dụng: (Purpose)
Là biến chứa kết quả mặc định.
b) Giải thích
: (Description)
Khi thực hiện một lệnh nào đó mà ch-a có biến chứa kết quả,
thì MATLAB lấy biến Ans làm biến chứa kết quả đó.
c) Ví dụ
: (Examples)
2-1
ans = 1
2. Lệnh CLOCK
a) Công dụng: (Purpose)
Thông báo ngày giờ hiện tại.
b) Cú pháp
:(Syntax)
c = clock
c) Giải thích
: (Description)
Để thông báo dễ đọc ta dùng hàm fix.
d) Ví dụ
: (Examples)
c = clock
c =
1.0e+003*
2.0010 0.0040 0.0200 0.0030 0.0420
0.0501
s =
20-Apr-2001
5. Lệnh CD
a) Công dụng:
Chuyển đổi th- mục làm việc.
b) Cú pháp
:
cd
cd diretory
cd
c) Giải thích
:
cd: cho biết th- nục hiện hành.
diretory: đ-ờng dẫn đến th- mục muốn làm việc.
cd chuyển đến th- mục cấp cao hơn một bậc.
6. Lệnh CLC
a) Công dụng:
Xóa cửa sổ lệnh.
b) Cú pháp
:
clc
c) Ví dụ
:
clc, for i: 25, home, A = rand(5), end.
7. Lệnh CLEAR
a) Công dụng:
Xóa các đề mục trong bộ nhớ.
b) Cú pháp
:
clear
Chạy ch-ơng trình mặc định của Matlab.
b) Cú pháp
:
demo
c) Giải thích
:
demo: là ch-ơng trình có sẵn trong trong Matlab, ch-ơng
trình này minh họa một số chức năng của Matlab.
10. Lệnh DIARY
a) Công dụng:
L-u vùng thành file trên đĩa.
b) Cú pháp
:
diary filename
c) Giải thích
:
filename: tên của tập tin.
11. Lệnh DIR
a) Công dụng:
Liệt kê các tập tin và th- mục.
b) Cú pháp
:
dir
dir name
c) Giải thích
:
dir: liệt kê các tập tin và th- mục có trong th- mục hiện hành.
dir name: đ-ờng dẫn đến th- mục cần liệt kê.
12. lệnh DISP
a) Công dụng:
c) Gi¶i thÝch
:
on: hiÓn thÞ dßng lÖnh.
off: kh«ng hiÓn thÞ dßng lÖnh.