270 câu trắc nghiệm
Vật lý
MỤC LỤC
270 câu trắc nghiệm 1
Vật lý 1
MỤC LỤC 2
vËt lý
Câu 1:
Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là 2 vị trí biên. P là trung điểm
OM, Q là trung điểm ON. Trong 1 chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần trong khoảng
A. từ O đến M.
B. từ P đến O, từ O đến P.
C. từ M đến O, từ N đến O.
D. từ O đến M, từ O đến N.
Câu 2:
Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là 2 vị trí biên. P là trung điểm
OM, Q là trung điểm ON. Thời gian di chuyển từ O tới Q sẽ bằng
A. thời gian từ N tới Q C. 1/8 chu kì
B. 1/4 chu kì D. 1/12 chu kì
Câu 3:
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do
A. biên độ dao động giảm dần
B. có ma sát và lực cản của môi trường
C. dao động không còn điều hòa
D. có lực ngoài tuần hoàn tác dụng vào hệ.
Câu 4:
Con lắc lò xo dao động điều hòa Thế năng và động năng của vật dao động
A. không phải là các đại lượng biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. là các đại lượng biến thiên điều hòa với chu kì gấp đôi chu kì dao động của vật.
C. là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số dao động của vật.
D. là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số góc bằng tần số góc của vật dao động.
B. x =
32
sin(ωt +
2
p
) (cm) D. x = 6 sin(ωt +
)
3
2π
(cm)
Câu 6:
Trên phương x’Ox có sóng dừng được hình thành, phần tử vật chất tại hai điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao
động
A. cùng pha. C. lệch pha 90
0
.
B. ngược pha. D. lệch pha 45
0
Câu 7:
Trong các môi trường truyền âm, vận tốc âm tăng dần theo thứ tự sau
A. v
khí
< v
lỏng
< v
rắn
C. v
lỏng
< v
rắn
) (A)
B. i = 0,5
2
sin(100πt -
2
π
) (A)
C. i = 0,5
2
sin100πt (A)
D. i = 0,5sin(100πt +
2
π
) (A)
Câu 11:
Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6Ω; cuộn dây
thuần cảm kháng Z
L
= 12Ω; tụ điện có dung kháng Z
C
= 20Ω. Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng
A. 38Ω không đổi theo tần số.
B. 38Ω và đổi theo tần số.
C. 10Ω không đổi theo tần số.
D. 10Ω và thay đổi theo tần số dòng điện.
Câu 12:
Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo hình sao đi xa thì
A. dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha 2π/3 đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hòa.
B. cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các
dòng điện trên ba dây pha cộng lại.
điện thế giữa hai đầu mạch là
u = 150sin(100πt +
6
π
)V. Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là
A. i = 0,75sin(100πt +
6
π
) A C. i = 0,75sin(100πt) A
B. i = 0,75sin(100πt +
3
π
) A D. i = 1,5
3
sin(100πt +
6
π
) A
Câu 16:
Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu của nó một góc p/4
thì chứng tỏ cuộn dây
A. chỉ có cảm kháng.
B. có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động.
C. có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động.
D. có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động.
Câu 17:
Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp. Nếu tần số của dòng điện xoay chiều qua
mạch tăng thì hệ số công suất mạch sẽ
A. tăng. C. không đổi.
B. giảm. D. đầu tiên giảm rồi sau đó tăng.
điện trong dây dẫn thẳng.
Câu 21:
Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hiện tượng lan truyền sóng điện từ.
C. hiện tượng cộng hưởng.
D. cả 3 hiện tượng trên.
Câu 22:
Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A. rắn
B. lỏng
C. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp
D. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
Câu 23:
Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập về chiết suất môi trường?
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng truyền trong nó.
B. Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng dần từ màu tím đến màu đỏ.
C. Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền của ánh sáng
trong môi trường đó.
D. Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên
nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 24:
Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10
−
12
m đến 10
−
8
m.
2
- d
1
= kλ
B. d
2
- d
1
= k D. d
2
- d
1
=
D
ai
Câu 26:
Tính vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện khi biết hiệu điện thế hãm là 12V. Cho e =
1,6.10
-19
C; m
e
= 9,1.10
-31
kg.
A. 1,03.10
5
m/s C. 4,12.10
6
m/s
B. 2,89.10
Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,6563µm. Khi chuyển
từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,4861µm. Khi chuyển từ quỹ đạo
N về quỹ đạo M, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng
A. 1,1424µm C. 0,1702µm
B. 1,8744µm D. 0,2793µm
Câu 30:
Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào một tấm kim loại chưa tích điện, được đặt cô lập với các
vật khác. Nếu hiện tượng quang điện xảy ra thì
A. sau một khoảng thời gian, các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật hết ra ngoài.
B. các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật ra ngoài nhưng sau một khoảng thời gian, toàn bộ các
êlectron đó quay trở lại làm cho tấm kim loại vẫn trung hòa điện.
C. sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt đến trạng thái cân bằng động và tích một lượng điện
âm xác định.
D. sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt được một điện thế cực đại và tích một lượng điện
dương xác định.
Câu 31:
Trong dãy Banme của quang phổ hiđrô ta thu được
A. chỉ có 4 vạch màu: đỏ, lam, chàm, tím.
B. chỉ có 2 vạch màu vàng nằm sát nhau.
C. 4 vạch màu (
)H,H,H,H
δγβα
và các vạch nằm trong vùng hồng ngoại.
D. 4 vạch màu (đỏ, lam, chàm, tím) và các vạch nằm trong vùng tử ngoại.
Câu 32:
Hai vạch đầu tiên của dãy Lai-man trong quang phổ hiđrô có bước sóng λ
1
và λ
2
. Từ hai bước sóng đó người
= 1,0087u; m
D
= 2,0136u; 1u = 931 MeV/c
2
. Tìm năng lượng liên kết của nguyên
tử Đơtêri
2
1
H.
A. 9,45 MeV C. 0,23 MeV
B. 2,23 MeV D. Một giá trị khác.
Câu 37:
Hạt nhân poloni
Po
210
84
phân rã cho hạt nhân con là chì
Pb
206
82
. Đã có sự phóng xạ tia
A. α C. β
+
B. β
−
D. γ
Câu 38:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
A. Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình.
B. Xảy ra do sự hấp thụ nơtrôn chậm.
= 1,8n
1
. Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ này.
A. 8,7 giờ C. 15 giờ
B. 9,7 giờ D. 18 giờ
Câu 42: Một người chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm đặt mắt sát sau kính lúp có tiêu cự f =
10 cm để quan sát một vật nhỏ ở trạng thái mắt điều tiết tối đa. Độ bội giác G bằng
A. 5 C. 2
B. 1,2 D. 2,4
Câu 43:
Khi ngắm chừng ở vô cực, kính thiên văn có chiều dài 105cm và độ bội giác có giá trị là 20. Kết luận nào về
kính thiên văn này là đúng?
A. Vật kính có tiêu cự 105cm, thị kính có tiêu cự 20cm.
B. Vật kính có tiêu cự 100cm, thị kính có tiêu cự 5cm.
C. Vật kính có tiêu cự 5cm, thị kính có tiêu cự 100cm.
D. Vật kính có tiêu cự 20cm, thị kính có tiêu cự 105cm.
Câu 44:
Điểm khác biệt trong hoạt động của máy ảnh so với mắt là
A. máy ảnh tạo ảnh thật trên phim còn mắt tạo ảnh ảo.
B. máy ảnh điều chỉnh ảnh rõ bằng cách thay đổi khoảng cách vật kính và phim. Trong khi mắt điều
tiết để ảnh rõ nét bằng cách thay đổi tiêu cự của thủy tinh thể.
C. mắt chỉ nhìn rõ các vật ở trong phạm vi thấy rõ còn máy ảnh có thể chụp rõ ảnh các vật ở mọi
khoảng cách
D. máy ảnh mở rộng khẩu độ của vật kính khi ánh sáng mạnh trong khi mắt lại thu hẹp con ngươi.
Câu 45:
Một người bị cận thị có khoảng nhìn rõ cách mắt từ 10 cm đến 50 cm. Để chữa tật cận thị người này phải đeo
sát mắt một thấu kính có độ tụ
A. 1,5 dp C. -10 dp
B. 2 dp D. -2 dp
Câu 46:
C
, m
D.
Khối
tâm của hệ chất điểm này ở đâu? Cho biết m
A
= m
C
và m
B
= m
D
.
A. Nằm trên đường chéo AC cách A một khoảng AC/3.
B. Nằm trên đường chéo AC cách C một khoảng AC/3.
C. Nằm trên đường chéo BD cách B một khoảng BD/3.
D. Trùng với giao điểm của hai đường chéo.
Câu 50:
Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc không đổi. Tính chất chuyển động quay của vật là
A. đều. C. chậm dần đều.
B. nhanh dần đều. D. biến đổi đều.
Câu 51:
Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng. Nếu không có ma sát thì khi thả ra quả cầu sẽ
chuyển động thế nào?
A. Chuyển động trượt.
B. Chuyển động quay.
C. Chuyển động lăn không trượt.
D. Chuyển động vừa quay vừa tịnh tiến.
Câu 52:
Chọn câu đúng.
2
D. 5 rad/ s
2
Câu 54:
Chọn câu đúng. Ngẫu lực là
A. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường
tác dụng.
B. hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường
tác dụng.
C. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường
tác dụng.
D. hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường tác
dụng.
Câu 55:
Một người gánh hai thùng hàng, thùng thứ nhất nặng 400N, thùng thứ hai nặng 600N được mắc vào hai đầu
của chiếc đòn gánh dài 1m. Để đòn gánh cân bằng thì vai người phải đặt cách thùng thứ nhất một đoạn bao
nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.
A. 0,4m C. 0,5m
B. 0,6m D. 0,8m
Câu 56:
Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Đối với vật rắn quay được quanh một trục cố định,
chỉ có của điểm đặt mới làm cho vật quay.
A. gia tốc góc
B. vận tốc góc
C. thành phần lực hướng tâm với quỹ đạo
D. thành phần lực tiếp tuyến với quỹ đạo
Câu 57:
Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Đại lượng đặc trưng cho của vật trong
chuyển động quay gọi là momen quán tính của vật.
A. quán tính quay C. sự cản trở chuyển động quay
1
=5sin(20
p p
+t / 4
) (cm) và x
2
=
25
sin(20
p p
-t / 2
) (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của x
1
và x
2
là
A. x=5sin(20
p p
-t / 4
) (cm)
B. x=5sin(20
p p
+t / 4
) (cm)
C. x=
25
sin(20
p p
+t 3 / 4
> A
2
D. A = 0 nếu A
1
= A
2
Câu 64:
Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s. Lúc t = 0, hòn bi của con lắc đi qua vị trí có li độ
x = 4cm với vận tốc v = -40cm/s. Phương trình dao động có biểu thức nào sau đây?
A. x = 4
2
sin10t (cm) C. x = 8sin(10t +
4
p3
) (cm)
B. x = 4
2
sin(10t +
4
p3
)(cm) D. x = 4
2
sin(10t -
4
p
) (cm)
Câu 65:
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 60
0
)(A). Chọn câu phát biểu sai khi nói về i
A. Cường độ hiệu dụng bằng 2A.
B. Tần số dòng điện là 50Hz.
C. Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại.
D. Pha ban đầu là
2
π
Câu 71:
Một máy biến thế lý tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110Ω, cuộn sơ cấp
có 2400 vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Cường độ dòng điện
hiệu dụng qua điện trở là
A. 0,1 A C. 0,2 A
B. 2 A D. 1 A
Câu 74:
Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng.
A. Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước.
B. Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt.
C. Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất.
D. Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất.
Câu 75:
Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn giao thoa là 2m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 6000
A
0
. Vị trí vân tối thứ 5 so
với vân trung tâm là:
A. 22mm. C. ± 22mm.
B. 18mm. D. ± 18mm.
Câu 76:
D. Dãy Pasen tạo ra khi êlectron từ các tầng năng lượng cao chuyển về tầng M
Câu 80:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
B. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
C. Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
D. Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kì T gọi là chu kì bán rã.
Câu 81:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hệ số nhân nơtrôn s là số nơtrôn trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, gây được phân hạch tiếp
theo.
B. Hệ số nhân nơtrôn s > 1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không kiểm soát được, đó là
trường hợp xảy ra trong các vụ nổ bom nguyên tử.
C. Hệ số nhân nơtrôn s = 1 thì hệ thống tới hạn, phản ứng dây chuyền kiểm soát được, đó là trường
hợp xảy ra trong các nhà máy điện nguyên tử.
D. Hệ số nhân nơtrôn s < 1 thì hệ thông dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít được sử
dụng.
Câu 82:
Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 6
0
. Chiết suất n = 1,5. Chiếu tia sáng vào mặt bên dưới góc tới
nhỏ. Góc lệch của tia ló qua lăng kính có trị số
A. 9
o
C. 4
o
B. 6
o
D. 3
o
B.
d
f
k
=
+ 1
D.
k d
f
k
=
- 1
Câu 87:
O và F là quang tâm và tiêu điểm chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm C đối xứng với O qua F.
Để có một ảnh thật lớn hơn vật qua thấu kính, phải đặt vật
A. cách thấu kính một khoảng bằng 2f.
B. ngoài khoảng OF.
C. trong khoảng FC.
D. trong khoảng OF.
Câu 88:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều tiết của mắt?
A. Khi mắt càng điều tiết thì độ tụ của thủy tinh thể càng giảm.
B. Mắt không điều tiết khi nhìn các vật ở điểm cực viễn.
C. Khi nhìn các vật ở điểm cực cận thì độ tụ của mắt là lớn nhất và mắt phải điều tiết nhiều nhất.
D. Khi vật càng tới gần thì mắt càng phải điều tiết nhiều.
Câu 89:
Có một lăng kính có góc chiết quang A = 5
0
(nhỏ) chiết quang n > 1. Một tia đơn sắc đến lăng kính theo
D. Momen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó
đối với chuyển động quay quanh trục đó.
Câu 93:
Chọn câu đúng. Ngẫu lực là
A. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường
tác dụng.
B. hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường
tác dụng.
C. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường
tác dụng.
D. hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường tác
dụng.
Câu 94:
Chọn câu đúng. Để tăng mức vững vàng của cây đèn để bàn thì phải
A. tăng độ cao của chân đèn; tăng độ rộng của đế đèn.
B. hạ thấp độ cao của chân đèn; tăng độ rộng của đế đèn.
C. tăng độ cao của chân đèn; giảm độ rộng của đế đèn.
D. chọn một phương án khác A, B, C.
Câu 95:
Chọn câu đúng. Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng
A. tích số của momen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó
B. nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó.
C. nửa tích số của momen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay đó.
D. tích số của bình phương momen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay đó.
Câu 96:
Một vật rắn quay đều quanh một trục. Một điểm của vật cách trục quay một khoảng R thì có
A. gia tốc góc tỉ lệ với R.
B. tốc độ dài tỉ lệ với R.
C. gia tốc góc tỉ lệ nghịch với R.
D. tọa độ góc tỉ lệ nghịch với R.
Câu 100:
Chọn câu sai:
Phép phân tích quang phổ
A. là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào quang phổ.
B. được áp dụng rộng rãi trong vật lí, hoá học, thiên văn.
C. có ưu điểm: Nhanh, nhạy, độ chính xác cao, ít tốn kém.
D. không thể xác định được nồng độ các nguyên tố.
Câu 101:
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo nhẹ. Lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Khi vật ở vị trí
cân bằng thì lò xo dãn 4cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình
x = 6 sin(ωt + ϕ) (cm). Khi này, trong quá trình dao động, lực đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là
A. 2,5 N C. 1,5 N
B. 0,5 N D. 5 N
Câu 102:
Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài. Biết phương trình sóng tại nguồn O có dạng
u
O
= 3sin4
π
t (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s. Nếu M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng
pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là bao nhiêu? Biết rằng N gần mức O
nhất
A. 25 cm và 75 cm C. 50 cm và 25 cm
B. 37,5 cm và 12,5 cm D. 25 cm và 50 cm
Câu 103:
Tại hai điểm O
1
và O
2
trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình
C. có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì.
D. có cường độ thay đổi.
Câu 107:
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha phần ứng quay và máy phát điện một chiều có
sự khác biệt về cấu tạo của
A. rôto. C. bộ góp.
B. stato. D. cả rôto, stato và bộ góp
Câu 108:
Dòng điện xoay chiều có tần số góc ω qua đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ
điện có điện dung C nối tiếp. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện. Vậy ta có
thể kết luận rằng
A. LCω > 1 C. LCω < 1
B. LCω
2
> 1 D. LCω
2
< 1
Câu 109:
Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào giữa hai điểm có hiệu điện thế xoay chiều tần số f.
Hệ số công suất cuả mạch bằng
A.
p
R
2 fL
C.
p
+
2 2 2 2
R
R 4 f L
B. sóng trung. D. sóng cực ngắn.
Câu 112:
Mạch dao động điện là mạch kín gồm
A. một điện trở thuần và một tụ điện.
B. một tụ điện và một cuộn thuần cảm.
C. một cuộn thuần cảm và một điện trở thuần.
D. một nguồn điện và một tụ điện.
Câu 113:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?
A. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
B. Có bản chất là sóng điện từ.
C. Do các vật bị nung nóng phát ra. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
D. Ứng dụng để trị bịnh còi xương.
Câu 114:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị tách ra thành
nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau.
B. Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số
ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D. Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng
tán sắc ánh sáng.
Câu 115:
Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là n
đ
= , với ánh sáng đơn sắc lục là n
l
= , với ánh sáng
đơn sắc tím là n
t
2
µ=λ
vào hai
khe Young. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là
A. d = 1,92 mm C. d = 1,72 mm
B. d = 2,56 mm D. d = 0,64 mm
Câu 118:
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hiệu khoảng cách từ hai khe đến một điểm A trên màn là
m2,5d µ=∆
. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng
0,4 m 0,75 m
µ λ µ
≤ ≤
. Số bức xạ đơn sắc bị triệt tiêu tại A là
A. 1 bức xạ. C. 4 bức xạ.
B. 3 bức xạ. D. 2 bức xạ.
Câu 119:
Công thoát của kim loại Cs là 1,88eV. Bước sóng dài nhất của ánh sáng có thể bứt điện tử ra khỏi bề mặt kim
loại Cs là
A. ≈ 1,057.10
−
25
m C. 3,008.10
−
19
m
B. ≈ 2,114.10
−
25
m D. ≈ 6,6.10
Ar n X Cl
37
18
A
Z
37
17
+→+
. Trong đó Z, A là
A. Z = 1; A = 1 C. Z = 2; A = 3
B. Z = 1; A = 3 D. Z = 2; A = 4.
Câu 124:
Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được cấu tạo thành có chu kì bán rã 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ
phóng xạ an toàn cho phép 64 lần. Hỏi phải sau thời gian tối thiểu bao nhiêu để có thể làm việc an toàn với
nguồn này?
A. 6 giờ C. 24 giờ
B. 12 giờ D. 128 giờ
Câu 125:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính sửa tật của mắt?
A. Mắt cận thị phải đeo kính phân kì có tiêu cự thích hợp.
B. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì mà mắt cận thị đeo phải trùng với điểm cực viễn của
mắt.
C. Thấu kính phân kì mà mắt cận thị đeo sẽ cho ảnh của vật ở vô cùng tại điểm cực viễn của mắt.
D. Vật gần nhất mà mắt cận thị nhìn rõ khi đeo kính gần mắt hơn khi không đeo kính.
Câu 126:
Mắt của một người có thể nhìn rõ được những vật ở rất xa mà không cần điều tiết, nhưng khoảng nhìn rõ
ngắn nhất cách mắt 40cm. Mắt người này thuộc loại
A. mắt cận thị.
B. mắt viễn thị.
C. mắt bình thường (mắt không tật) của người thanh niên.
Khi quan sát một vật dịch chuyển từ điểm cực cận ra xa mắt thì độ cong của thủy tinh thể sẽ
A. tăng dần lên.
B. không thay đổi.
C. giảm dần đến khi trở thành phẳng.
D. giảm dần nhưng vẫn cong.
Câu 131:
Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A. Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính lớn hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và
thị kính không đổi.
B. Kính thiên văn có tiêu cự của vật kính lớn hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính
và thị kính không đổi.
C. Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính nhỏ hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và
thị kính không đổi.
D. Kính thiên văn có tiêu cự của vật kính nhỏ hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính
và thị kính thay đổi được.
Câu 132:
Một momen lực 30Nm tác dụng lên một bánh xe có momen quán tính 2kgm
2
. Nếu bánh xe bắt đầu quay từ
trạng thái nghỉ thì sau 10s nó có động năng
A. 22,5 kJ C. 45 kJ
B. 9 kJ D. 56 kJ
Câu 133:
Trong chuyển động quay chậm dần đều
A. gia tốc góc ngược dấu với vận tốc góc.
B. gia tốc góc có giá trị âm.
C. vận tốc góc có giá trị âm.
D. gia tốc góc cùng dấu với vận tốc góc.
Câu 134:
Một đĩa tròn quay nhanh dần đều từ trạng thi nghỉ, sau 5s đạt tới tốc độ góc 10 rad/s. Trong 5s đó đĩa tròn đã
Câu 139:
Nguyên tắc hoạt động chính của máy quang phổ là dựa vào
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng. C. sự khúc xạ ánh sáng.
B. sự phản xạ toàn phần. D. hiện tượng sắc sai của thấu kính.
Câu 140:
Chọn câu đúng.
A. Tia hồng ngoại được dùng để tìm các vết nứt trên bề mặt kim loại.
B. Tia tử ngoại được dùng trong ống nhòm để quan sát và lái xe ban đêm.
C. Tia hồng ngoại là bức xạ đơn sắc có màu đỏ sẫm.
D. Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tia hồng ngoại.
Câu 141:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C. Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao
động đó.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 142:
Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo giãn 5cm. Cho vật dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với biên độ A thì lò xo luôn giãn và lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực
tiểu. Khi này, A có giá trị là
A. 5cm C. 1,25cm
B. 7,5cm D. 2,5cm
Câu 143:
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo nhẹ. Lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Khi vật ở vị trí
cân bằng thì lò xo dãn 4cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình
x = 6 sin(ωt + ϕ) (cm). Khi này, trong quá trình dao động, lực đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là
A. 2,5 N C. 1,5 N
B. 0,5 N D. 5 N
Câu 144:
B. d
2
- d
1
= (2k + 1)
2
λ
D. d
2
- d
1
= (k + 1)
2
λ
Câu 147:
Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có ……. gấp đôi sóng có tần số 400 Hz.
Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
A. chu kì C. năng lượng
B. biên độ D. tần số góc
Câu 148:
Cho cường độ âm chuẩn I
0
= 10
−
12
W/m
2
. Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là
A. 10
Câu 151:
Một sóng ngang truyền theo phương nằm ngang x’x. Phương dao động
A. phải trùng với phương x’x.
B. phải trùng với phương thẳng đứng.
C. phải trùng với phương truyền sóng.
D. có thể ở trong mặt phẳng nằm ngang hay thẳng đứng.
Câu 152:
Sóng dọc có phương dao động
A. thẳng đứng. C. vuông góc với phương truyền sóng.
B. vuông góc với phương nằm ngang. D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 153:
Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của động cơ
là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là
A. 2 A C. 20 A
B. 6 A D. 60 A
Câu 154:
Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5
2
sin100πt (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều
A. 100 lần. C. 25 lần.
B. 50 lần. D. 2 lần.
Câu 155:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?
A. Giá trị được ghi trên các thiết bị sử dụng điện là giá trị hiệu dụng.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế DC.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia
2
.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế không đổi khi lần
lượt đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng một nhiệt lượng.
−4
10
F mắc nối tiếp. Hiệu
điện thế giữa hai đầu mạch là u = 150sin(100πt +
6
π
)V. Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là
A. i = 0,75sin(100πt +
6
π
) A B. i = 0,75sin(100πt +
3
π
) A
C. i = 0,75sin(100πt) A D. i = 1,5
3
sin(100πt +
6
π
) A
Câu 160:
Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 50 Ω và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp. Dòng điện xoay
chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 25
2
V. Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là
A. C.
2
1
π
H
) A D. i = 1,25sin(100πt +
2
π
) A
Câu 162:
Cho dòng điện xoay chiều i =
t
π
100sin22
(A) chạy qua điện trở
R = 100W thì sau thời gian 5 phút nhiệt tỏa ra từ điện trở là
A. 240 J C. 240 kJ
B. 120 kJ D. 12 kJ
Câu 163:
Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho biết R=100 W và cường độ chậm pha hơn hiệu điện
thế góc p/4. Có thể kết luận là
A. Z
L
< Z
C
C. Z
L
= Z
C
= 100 W
B. Z
L
- Z
C
= 100 W D. tất cả kết luận A, B, C đều sai.