TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP
Cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT môn vật lý
(trắc nghiệm)
I- Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu), bao gồm:
- Dao động cơ: 6 câu
- Sóng cơ: 4 câu
- Dòng diện xoay chiều: 7 câu
- Dao động và sóng điện từ: 2 câu
- Sóng ánh sáng: 5 câu
- Lượng tử ánh sáng: 3 câu
- Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 5 câu
II- Phần riêng (8 câu):
Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần: A hoặc B
A- Theo chương trình Chuẩn (8 câu):
- Các nội dung: Dao động cơ; Sóng cơ; Dòng điện xoay chiều; Dao động và sóng điện từ: 4 câu
- Các nội dung: Sóng ánh sáng; Lượng tử ánh sáng; Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 4 câu.
B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu):
- Động lực học vật rắn: 4 câu
- Các nội dung: Dao động cơ; Sóng cơ; Dao động và sóng điện từ; Sóng ánh sáng; Lượng tử ánh sáng; Sơ
lược về thuyết tương đối hẹp; Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 4 câu.
Thủ thuật làm bài thi môn Vật lý đạt điểm cao
Thứ nhất: Khi làm bài các em phải đọc lướt qua toàn bộ câu hỏi, để nhận biết câu khó và câu dễ. Các câu dễ thì
làm ngay, để đỡ mất thời giờ vòng lại, còn thời gian tập trung thời gian cho các câu hỏi khó.
Thứ hai: Các em nên hiểu 1 vài chi tiết quan trọng trong từng phần một để các em đỡ mất thời gian trong việc
phán đoán.
Chẳng hạn trong bài toán Dao động điều hoà, con lắc ở toạ độ xác định thì bao giờ vận tốc của nó cũng có hai
giá trị chạy theo chiều dương hoặc chạy theo chiều âm. Vậy trong 4 đáp án đề đưa ra thì đáp án nào có 1 dấu
đáp án dương hoặc âm là đáp án sai thì các em không cần tập trung vào đó. Vì ở một vị trí xác định, con lắc có
thể chạy sang trái hoặc sang phải, vận tốc của nó là 2 giá trị cộng trừ. Vậy các em chỉ cần xem đáp án nào có 2
giá trị cộng và trừ thì một trong 2 đáp án này là đáp án đúng.
em làm được.
Để làm bài thi trắc nghiệm không có gì khó vì câu hỏi của thi trắc nghiệm ngắn, không đi vào tình huống
phức tạp, các tình huống trong thi trắc nghiệm rất rõ ràng nên trong thi tốt nghiệp đề hỏi cũng không lắt léo.
Thi trắc nghiệm không có học tủ mà phải có kiến thức đầy đủ, sâu rộng. Các em không phải làm bài quá khó,
quá dài mà chỉ cần nắm được kiến thức cơ bản là các em làm được bài.
Kiến thức là sự hiểu biết của con người. Các em học phải quan tâm tới việc hiểu kiến thức chứ không thể nắm
bắt cho qua. Khi các em học không những kỳ thi trước mắt mà cả sau này trong làm việc và trong cuộc sống.
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
A. Khi chất điểm qua vò trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
A. Khi chất điểm qua vò trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
B. Khi chất điểm qua vò trí cân bằng nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu.
C. Khi chất điểm ở vò trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
2. Dao động điều hòa là một dao động được mô tả bằng phương trình x = Acos(
ω
t +
ϕ
).Trong đó :
A.
ω
,
ϕ
là các hằng số luôn luôn dương. C. A và
ω
là các hằng số dương.
B. A và
ϕ
là các hằng số luôn luôn dương. D. A,
ω
,
π
)(cm), người ta đã chọn.
A. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vò trí cân bằng theo chiều dương.
B. Gốc thời gian là lúc vật ở vò trí biên về phía dương.
C. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vò trí cân bằng theo chiều âm.
D. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vò trí bất kì theo chiều dương.
6. (I): khối lượng m của quả cầu. (II) độ cứng k của lò xo. (III) chiều dài q đạo, IV: Vận tốc cực đại.
a) Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. I, II, IV ; B. I và II . C. I, II và III D. I, II, III và IV
b) Cơ năng của con lắc lò xo phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. I, II, IV ; B. I và II . C. II và III D. I, II, III và IV
7. Từ vò trí cân bằng ( tọa độ bằng không), ta truyền cho quả cầu của con lắc lò xo một vận tốc v
0
. Xét các
trường hợp sau
a/ Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng xuống dưới.
b/ Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng lên trên.
Chọn chiều dương hướng lên thì Điều nào sau đây là sai?
A. Cơ năng trong hai trường hợp là như nhau.
B. Độ lớn và dấu của Pha ban đầu trong hai trường hợp là như nhau
C. Chu kì trong hai trường hợp là như nhau.
D. Biên độ dao động trong hai trường hợp là như nhau.
8. Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng v = A
cos t
ω ω
. Kết luận nào sau đây là
xA −
=
ω
D.
22
2
2
xA
v
−
=
ω
10. Một vật dao động điều hoà thì vận tốc và li độ luôn dao động
A. cùng pha với nhau. B. ngược pha với nhau. C. Lệch pha nhau góc 90
0
. D. lệch pha nhau góc bất kỳ.
11. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo
khi vật ở vị trí cân bằng là Δl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A >
Δl). Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong q trình dao động là
A. F = 0. B. F =. k(A + Δl). C. F = kΔl. D. F = k(A - Δl).
12. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hồ
với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Qng đường vật đi được trong 10π
(s) đầu tiên là
A. 9m. B. 24m. C. 6m. D. 1m.
13. Một vật nhỏ khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là
A. 4 (m/s). B. 0 (m/s). C. 2 (m/s). D. 6,28 (m/s).
14. Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hồn.
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
l
g
T
∆
=
π
2
1
17. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hồ tỷ lệ thuận với
A. bình phương biên độ dao động. B. li độ của dao động.
C. biên độ dao động. D. chu kỳ dao động.
18. Hai con lắc đơn có chiều dài lần lược l
1
và l
2
với l
1
= 2 l
2
. Dao động tự do tại cùng một vị trí trên trái đất,
hãy so sánh tần số dao động của hai con lắc.
A. f
1
= 2 f
2
; B. f
1
= ½ f
2
; C. f
đúng nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống trong câu trên cho đúng nghóa)
A. Tần số B. pha C. biên độ. D. biên độ và tần số.
23. Khi có hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có giá trò:
A. lớn nhất. B. giảm dần C. nhỏ nhất D. không đổi.
24. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã :
A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động
C. Tác dụng ngoại lực cung cấp năng lượng bù vào phần năng lượng bò mất sau mỗi chu kỳ
D. Kích thích lại dao động sau khi dao động bò tắt hẳn.
25. Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = A cos (
ω
t +
ϕ
) (cm),
a/ Vận tốc tức thời có biểu thức nào dưới đây ?
A. v = ωAcos (ωt + ϕ )(cm/s) C. v = - ω
2
Asin (ωt + ϕ ) (cm/s)
B. v = - ωAsin (ωt + ϕ )(cm/s) D. v = ωAsin (ωt + ϕ ) (cm/s)
b/ Gia tốc của vật có biểu thức nào dưới đây ?
A.
2
sin( ).a A t
ω ω ϕ
= − +
( cm/s
2
) C. a = ω
2
Acos (ωt + ϕ ) . ( cm/s
động điều hoà với tần số f. Công thức tính cơ năng nào dưới đây là không đúng ?
A. E = ½ k A
2
B. E = 2 π
2
f
2
mA
2
C. E =
2
2
2
A
k
m
D. E = ½ mω
2
A
2
31. Trong dao động tuần hoàn, thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ,
được gọi là…
A. Chu kì dao động. C. Tần số góc của dao động.
B. Tần số dao động. D. Pha của dao động.
32. Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hồ của nó
A. tăng 2 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần
33. Một dao động điều hòa có phương trình x = 2sin
π
t (cm), có tần số …
A. 2Hz. B. 1Hz C. 0,5 Hz D. 1,5Hz
T
g
π
=
35. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc
α
= 10
0
rồi thả khơng vận
tốc đầu. lấy g = 10m/s
2
2
π
≈
m/s
2
.
a/ Chu kì của con lắc là
A. 2 s B. 2,1s C. 20s D. 2
π
(s)
b/ Vận tốc của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 0,7m/s. B. 0,73m/s. C. 1,1m/s. D. 0,55m/s
36. Chọn câu sai. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos (10
π
t ) (cm,s) được biểu diễn
bằng vectơ quay
A
r
2
2
+ 2A
1
A
2
cos
2
(
12
ϕϕ
−
). C. A
2
= A
2
1
+ A
2
2
+ A
1
A
2
cos(
12
ϕϕ
−
).
cos(
12
ϕϕ
−
).
b) Pha ban đầu của dao động tổng hợp x = x
1
+ x
2
có giá trò nào sau đây là đúng?
A . tg
ϕ
=
sin sin
1 1 1 2
cos cos
2 1 2 2
A A
A A
ϕ ϕ
ϕ ϕ
+
+
. C. tg
ϕ
=
sin sin
2 1 2 2
cos cos
1 1 2 2
ϕ ϕ
+
+
.
38. Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa
x
1
= 4cos10
t
π
(cm) , x
2
= 4
3
cos(10
t
π
+
2
π
) (cm) . Phương trình dao động tổng hợp là :
A. x = 8 cos(10
t
π
+
3
π
) (cm) B. x = 8 cos(10
t
π
o
là các hằng số :
A. x = A sin(ωt + ϕ ) B. x = A cos (ωt + ϕ) + x
o
C. x = A sin (ωt + ϕ) + x
o
D. cả ba phương trình trên
41. Một vật dao đọng điều hoà có phương trình x = 3sin (πt + π/3) (cm) . Ở thời điểm t = 1/6 s, vật ở vò trí
nào; vận tốc bao nhiêu ?
A. x = 0 ; v = 3π (cm/s) B . x = 0 ; v = -3π (cm/s)
C. x = 0, 3(m) ; v = - 3π (m/s) D. x = 3 (cm) ; v = 0 (cm/s)
42. Một vật D đ đh với phương trình x = -3 sin2π t ( cm) . Xác đònh biên độ, tân số và pha ban đầu của D đ.
A. A = -3 cm; f = 1 Hz, ϕ = 0, C. A = 3 cm; f = 0,5 Hz; ϕ = π/2;
B. A = - 3cm; f = 4 Hz; ϕ = π/2 D . A = 3 cm, f = 1 Hz; ϕ = π.
43. Một chất điểm dao động trên q đạo dài 10 cm. Biên độ của vật là :
A. 10 Cm. B. 5 cm . C. 2,5 cm , D . 20 cm.
44. Khi lò xo mang vật m
1
thì dao đông với chu kì T
1
= 0,3s , khi mang vật m
2
thì dao động với chu kỳ
T
2
= 0.4s . Hỏi khi treo đồng thời hai vật thì chu kỳ dao động bao nhiêu ?
A. 0,7 s ; B. 0,5s ; C. 0,1 s ; D. Không xác đònh được.
45. Nếu tăng chiều dài con lắc đơn lên 2 lần thì chu kỳ của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu ?
A. Tăng 2 lần , B. Giảm
2
53. Một vật dao động điều hoà với tần số f. Hỏi động năng , thế năng dao động điều hoà với tần số bao
nhiêu ?
A. 2f B. f C. f
2
D. 4f
54. Biên độ của dao động tổng hợp bằng 0 nếu độ lệch pha của hai dao đông thành phần có giá trò ;
A. ∆ϕ = (2n +1)π B. ∆ϕ = ( 2n +1)π/2 : C. ∆ϕ = 2n π; D. ∆ϕ = 0.
55. Cho hai dao động điều hoà có phương trình x
1
= A sin 10t và x
2
= A cos 10 t .( Chọn đáp án đúng )
A. D đ1 chậm pha hơn D đ 2 góc π/2 C. Đ đ 1 nhanh pha hơn D đ 2 góc π/2
B. D đ 1 cùng pha với D đ 2. D. Không kết luận được vì hai phương trình có dạng khác nhau
56. Chu kỳ dao động riêng của con lắc lò xo là T
o
. Nếu ta cho điểm treo con lắc dao động điều hoà với
chu kỳ T thì con lắc dao động như thế nào với chu kỳ bao nhiêu ?
A. Con lắc dao động cưỡng bức với chu kỳ T
o
C. Con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T
B. Con lắc dao động tự do với chu kỳ T D. Con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T
o
57. Khi tần số dao động của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì :
A. Biên độ dao động không đổi . C. Biên độ dao động tăng
B. Năng lượng dao động không đổi. D. Biên độ dao động đạt cực đại.
58. Một chất điểm dao động điều hòa trên chiều dài quỹ đạo bằng 4cm, trong 5s nó thực hiện 10 dao động
toàn phần. Biên độ và chu kỳ dao động lần lượt là:
A. 4cm; 0,5s B. 4cm; 2s C. 2cm; 0,5s D. 2cm; 2s
59. Chọn câu sai khi nói về dao động điều hòa của vật.
62. Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?
A. Cách kích thích cho vật dao động B. Cách chọn trục tọa độ
C. Cách chọn gốc thời gian D. Cấu tạo của hệ
63. Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 4sin(10
π
t +
π
/6) (cm). Khi t = 0,5s vật có ly độ và vận
tốc là:
A. x = 2cm; v = -20π
3
cm/s B. x = -2cm; v = 20π
3
cm/s
C. x = -2cm; v = -20π
3
cm/s D. x = 2cm; v = 20π
3
cm/s
64. Trong các phương trình dao động sau, phương trình nào cho biết ứng với thời điểm t = 1,5 s vật có li độ
x = 5 cm?
A. x = 5 sin(3πt + π) (cm) B. x = 5 sin2πt (cm)
C. x = 5 sin(3πt +
2
π
) (cm)
D. x = 5 sin3πt (cm)
65. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vò trí có ly độ
x = - A/2 đến x = A/2 bằng bao nhiêu?
A. T/4 B. T/6 C.T/3 D. T/2.
70. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Nếu độ cứng lò xo tăng hai lần và biên độ của vật
giảm hai lần thì cơ năng của vật thay đổi như thế nào?
A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 8 lần D. Không đổi
Đề bài sau áp dụng cho câu 71 đến câu 75: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở VTCB
lò xo giãn 2,5cm. Từ VTCB cung cấp cho vật vận tốc 1m/s hướng xuống thẳng đứng cho vật
DĐĐH. Chọn trục Ox hướng lên thẳng đứng, gốc O tại VTCB. Lấy g = 10m/s
2
.
71. Tần số góc của dao động có giá trò nào?
A. 20rad/s B. 0,5rad/s C. 2rad/s D. 20rad/s
72. Biên độ dao động là:
A. 2,5cm B. 5cm C. 2,5
5
cm D. 7,5cm
73. Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động thì pha ban đầu là:
A.
π
/2 B. -
π
/2 C. 0 D.
π
74. Chọn gốc thời gian lúc vật đi lên qua vò trí lò xo không biến dạng thì pha ban đầu là:
A.
π
/6 B. -
π
/6 C. 5
π
/6 D. -5
π
79. Một vật m, nếu gắn với lò xo k
1
thì dao động với chu kỳ 0,6s và nếu gắn với lò xo k
2
thì dao động với
chu kỳ là 0,8s. Nếu cho hai lò xo ghép song song rồi gắn vật vào thì vật dao động với chu kỳ là:
A. 1,4s B. 1s C. 0,48s D. 0,24s
80. Một lò xo độ cứng k = 60N/m được cắt thành hai lò xo có chiều dài l
1
và l
2
với 2l
1
= 3l
2
. Độ cứng k
1
và k
2
của hai lò xo l
1
và l
2
lần lượt là:
l
∆
m
K
P
r
B. Cơ năng bằng động năng của vật khi qua vò trí cân bằng
C. Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật khi qua vò trí bất kỳ
D. Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với biên độ góc
87. Khi con lắc đơn dao động với ……. nhỏ thì chu kỳ dao động không phụ thuộc vào biên độ.
Chọn cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trên cho hợp nghóa
A. chiều dài B. tần số C. hệ số ma sát D. biên độ
88. Một con lắc đơn có dây treo dài 20cm. Kéo con lắc lệch khỏi vò trí cân bằng một góc 0,1rad rồi cung
cấp cho nó vận tốc 14cm/s hướng theo phương vuông góc sợi dây. Bỏ qua ma sát, lấy g=
2
π
(m/s
2
). Biên độ
dài của con lắc là:
A. 2cm B. 2
2
cm C. 20cm D. 20
2
cm
89. Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 1kg dao động với biên độ góc 0,1rad. Chọn
gốc thế năng tại vò trí cân bằng của vật, lấy g = 10m/s
2
. Cơ năng toàn phần của con lắc là:
A. 0,01J B. 0,1J C. 0,5J D. 0,05J
90. Một con lắc đơn có dây treo dài 1m. Kéo con lắc lệch khỏi vò trí cân bằng một góc 60
0
rồi thả nhẹ. Bỏ
qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Vận tốc của vật khi nó qua vò trí cân bằng có độ lớn bằng bao nhiêu?
cầu bằng gỗ và một bằng chì . Kéo hai quả cầu cho hai dây treo cùng hợp với phương thẳng đứng một góc
như nhau rồi thả nhẹ cùng lúc, thì:
A. con lắc chì dừng lại trước B. con lắc gỗ dừng lại trước
C. cả hai con lắc dừng lại cùng lúc D. cả hai con lắc không dừng lại
96. Một chiếc xe chạy trên con đường lát gạch, cứ sau 15m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Biết chu kì dao
động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s. Hỏi vận tốc xe bằng bao nhiêu thì xe bò xóc mạnh
nhất?
A. 54 Km/h B. 27 Km/h C. 34 Km/h D. 36 Km/h
97. Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau là:
A.
ϕ
∆
= k
π
(với k
∈
Z) B.
ϕ
∆
= k2
π
C.
ϕ
∆
= (2 k+1)
π
D.
ϕ
∆
= (2k+1)
2
21
ϕϕ
+
99. Điều kiện để xảy ra ht cộng hưởng là:
A. chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B. lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F
0
nào đó.
C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.
100. Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức?
A. dao động có biên độ khơng đổi. B. dao động điều hòa.
C. dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực. D. dao động có biên độ thay đổi theo thời gian.
101. Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật. B. lực cản tác dụng lên vật.
C. biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật. D. tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
102. Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần?
A. biên độ giảm dần theo thời gian. B. pha của dao động giảm dần theo thời gian.
C. Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian. D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
103. Dao động tự do là dao động có
A. chu kì và biên độ và biên độ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi.
B. biên độ và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi.
C. chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi.
D. biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và khơng phụ thuộc các yếu tố bên ngồi.
104. Trong phương trình giao động điều hồ x = Acos(
),t ϕ+ω
radian (rad) là thứ ngun của đại lượng.
A. Biên độ A. B. Tần số góc
ω
(
)t
ϕ+ω
.
107. Trong dao động điều hồ x = Acos(
)t ϕ+ω
, gia tốc biến đổi điều hồ theo phương trình.
A. a = A
sin
(
)t ϕ+ω
. B. a =
ω ω +φ
2
sin( t ).
C. a = - ω
2
Acos(
)t ϕ+ω
D. a = -A
ω ω + φsin( t ).
108. Trong dao động điều hồ, giá trị cực đại của vận tốc là
A.
.AV
max
ω=
B.
.AV
2
max
A. lực tác dụng đổi chiều. B. Lực tác dụng bằng khơng. C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. Lực tác
dụng có độ lớn cực tiểu.
111. Gia tốc của vật dao động điều hồ bằng khơng khi
A. Vật ở vị trí có li độ cực đại. B. Vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C. Vật ở vị trí có li độ bằng khơng. D. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
112. Trong dao động điều hoà
A.Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ. B.Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C.Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90
o
với li độ. D.Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90
o
với li độ.
113. Trong dao động điều hoà
A. Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B. Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90
o
so với li độ.
C. Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ D. Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90
o
so với li độ
114. Trong dao động điều hoà
A.Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc. B.Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90
o
so với vận tốc.
C.Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc. D.Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90
o
so với vận tốc.
115. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì. B. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận
tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hoà cùng tần số gấp 2 lần tần số của li độ. D. Tổng động năng và thế năng
2
2
1
kx
=
2
2
1
kA
cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian.
118. Động năng của dao động điều hoà
A. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin. B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T. D. Không biến đổi theo thời gian.
119. Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy
)10
2
=π
. Năng lượng dao
động của vật là
A. W = 60kJ B. W = 60J C. W = 6mJ D. W = 6J
120. Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật. B. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của
vật.
C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật. D.Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình
phương biên độ góc.
121. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A. Cung biên độ B. Cùng pha C. Cùng tần số góc D. Cùng pha ban đầu.
122. Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tố, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều. B. Trong dao động điều hoà vận tốc và gia
D.
.
l
g
2T
π=
127. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A. Tăng lên 4 lần. B. Giảm đi 4 lần. C. Tăng lên 2 lần D. Giảm đi 2 lần.
128. Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều
hoà với chu kì T thuộc vào
A. l và g. B. m và l . C. m và g. D. m, l và g.
129. Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kì
A. T = 2
k
m
π
B. T = 2
m
k
π
C. T = 2
g
l
π
D. T = 2
l
g
π
130. Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
A. Tăng lên 2 lần. B. Giảm đi 2 lần.C. Tăng lên 4 lần. D. Giảm đi 4 lần.
)1n2(
π
+=ϕ∆
(với n
∈
Z).
135. Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha ?
A.
sin( )x t cm
π
π= +
1
3
6
và
sin( )x t cm
π
π= +
2
3
3
.B.
sin( )x t cm
π
π= +
1
4
6
và
sin( )x t cm
π= −
2
3
6
.
136. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và
12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. A = 2 cm. B. A = 3 cm. C. A = 5 cm. D. A = 21 cm.
137. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x
1
= sin2t (cm) và x
2
=
2,4cos2t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là
A. A = 1,84 cm. B. A = 2,60 cm. C. A = 3,40 cm. D. A = 6,76 cm.
138. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:x
1
= 4sin(
)t
α+π
cm và
)tcos(34x
2
π=
cm. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A.
)rad(0=α
. B.
)rad(π=α
. C.
động.
B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta dã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian
vào vật dao động.
C. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với
chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì.
D. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
142. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.
B. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
C. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu
kì
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
143. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hố năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.
144. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên
vật.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt)tác dụng lên vật.
145. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hồ. B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động riêng.
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần. D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy
ra với dao động cưỡng bức.
146. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
và d
2
lần lượt là đường đi từ nguồn A và B đến điểm M. Tại điểm M biên độ dao động tổng hợp cực tiểu khi:
A.
1 2
(2 1) .
2
d d n
λ
+ = +
C.
1 2
.d d n
λ
− =
B.
1 2
(2 1) .
2
d d n
λ
− = +
D.
1 2
.d d n
λ
+ =
6. Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động
T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
D. tổng số dãy cực đại là một số lẻ và tổng số dãy cực tiểu là một chẳn.
14. Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ
được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.
15. Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng. C. chiều dài dây bằng một số ngun lần nửa bước sóng.
B. bước sóng ln ln đúng bằng chiều dài dây. D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
16. Đầu A của sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = U
o
sin 4πt. Tính chu kỳ sóng, độ lêch pha
giữa hai điểm trên dây cách nhau 1,5m biết vận tốc truyền sóng v = 12m/s.
A. T = 2 s, ∆ϕ = π/2 ; B . T = 0.5 s , ∆ϕ = π/2
C. T = 0.5s, ∆ϕ = π/6 ; D . T = 2 s, ∆ϕ = 2π/3
17. ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào.
A. tính đàn hồi của môi trường C. mật độ phân tử của môi trường
C. nhiệt độ của môi trường D. bước sóng, chu kỳ và tần số của sóng.;
18. sóng cơ học không truyền được trong môi trường nào sau đây
A. Chân không B. Chất lỏng C. Chất rắn D. Chất khí
19. Sóng kết hợp là hai sóng có :
A. Cùng tần số, cùng biên độ C. Cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian
B. Cùng biên độ, cùng pha D. Cùng tần số và độ lệch pha thay đổi theo thời gian
20. Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào trong nước thì đại lượng nào sau đây không đổi ?
A. Vận tốc B. Tần số. C. Năng lượng. D. Bước sóng.
21. Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố đònh là :
A. l = (2n + 1) λ/2 B. l = nλ/2 C. l = nλ/2 + λ/4 D. (2n + 1) λ
22. (Chọn câu sai).
A. Giao thoa là sự tổng hợp cửa hai sóng kết hợp.
B. Sóng dừng là trường hợp riêng của giao thoa.
C. Trong vùng giao thoa , những điểm có hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng thì luôn D đ cực
đại.
−
(cm) trong đó
x tính bằng mét, t tính băng giây. Vận tốc truyền sóng là
A. 0,5 m/s B. 4 m/s C. 8 m/s D. 0,4m/s.
30. Chọn câu đúng
A. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường
B. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tần số của sóng
C. Vận tốc truyền của sóng dọc lớn hơn sóng ngang
D. Các câu trên đều sai
31. Biên độ sóng tăng 2 lần và tần số sóng giảm hai lần thì năng lượng sóng
A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 2 lần D. vẫn không đổi
32. Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền từ A đến M ( AM = d ) . M dao động ngược pha với A khi
A. d = (k + 1) λ B. d = (k + 0,5) λ C. d = (2k + 1) λ D. d = (k+1 ) λ/2( k∈ Z)
33. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3m. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền
sóng dao động lệch pha
2/
π
cách nhau một đoạn bao nhiêu?
A. 0,75m B. 1,5m C. 3m D. A, B, C đều sai.
34. Trên môït phương truyền sóng, những điểm dao động ngược pha cách nhau một khoảng:
A.
λ
+
2
+
2
1
n
( n
∈
Z ) B.
λ
n
C.
22
1
λ
+n
D.
2
n
λ
36. Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp
là 2cm. Tần số của sóng là:
A. 0,45Hz B. 90Hz C. 45Hz D. 1,8Hz
37. Phương trình dao động tại điểm O có dạng
( )
t – 13, 5π ) (mm). D. B hoặc C
39. Chọn câu đúng nhất. Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
A. từ 16 Hz – 2000 Hz B. từ 16 Hz - 20000Hz
C. từ 16 KHz – 20000 KHz D. từ 20 KHz – 2000 KHz
40. Chọn câu sai
A. Sóng âm chỉ truyền được trong không khí
B. Sóng âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm
C. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm
D. Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
41. Sóng âm truyền được trong các môi trường:
A. rắn, khí, chân không B. rắn, lỏng, chân không
C. rắn, lỏng, khí D. lỏng, khí, chân không
42. Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trò khoảng:
A. 3,40 m/s B. 34,0 m/s C. 340 m/s D. 3400 m/s
43. Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:
A. độ cao của âm và âm sắc B. độ cao của âm và cường độ âm
C. độ to của âm và cường độ âm D. độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm
44. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A. tần số âm B. vận tốc âm
C. biên độ âm D. năng lượng âm
45. Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A. vận tốc âm B. bước sóng và vận tốc âm
C. tần số và mức cường độ âm D. bước sóng và năng lượng âm
46. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:
A. vận tốc âm B. tần số và biên độ âm
C. bước sóng D. bước sóng và năng lượng âm
47. Chọn câu sai
A. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số
B. Đơn vò của cường độ âm là W/m
2
-
5
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó là:
A. 50dB B. 60dB C. 70dB D. 80dB
50. Chọn câu sai
A. Với mọi âm thanh nghe được, ngưỡng nghe vào khoảng 10
-12
W/m
2
.
B. Tai người nghe thính nhất với các âm có tần số từ 1000Hz đến 5000Hz
C. Tai người nghe âm cao thính hơn âm trầm.
D. Ngưỡng đau của âm thanh nghe được có cường độ âm bằng 10W/m
2
.
51. Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A. độ cao B. độ to
C. âm sắc D. độ cao, độ to, âm sắc.
52. Hai sóng kết hợp là hai sóng:
A. có cùng phương dao động, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
B. có cùng tần số , cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian
C. có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D. có cùng phương dao động, cùng tần số , cùng biên độ
53. Chọn câu đúng
A. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa B. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng
C. Hai sóng kết hợp gặp nhau sẽ gây ra hiện tượng giao thoa D. Câu B và C đúng
54. Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm trong vùng giao thoa dao động
với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn là:
, d
2
trên
mặt chất lỏng gây ra hai sóng dao động vuông góc với mặt phẳng chất lỏng có phương trình:
tauu
ω
sin
21
==
.
56. Biên độ sóng tổng hợp tại M là:
A. 2a B.
λ
−
π=
21
dd
cosaA
C.
λ
−
π=
21
dd
cosa2A
D.
)sin(2
21
λ
58. Những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu đường đi bằng:
A. k
λ
( với k
∈
Z ) B. k
λ
/2 C. (2k+1).
λ
D. (2k+1)
λ
/2
59. Những điểm không dao động có hiệu đường đi bằng:
A. k
λ
( với k
∈
Z ) B. k
λ
/2 C. (2k+1).
λ
D. (2k+1)
λ
/2
60. Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn có
giá trò nào sau đây?
A.
λ
B.
λ
λ
D. l =
+
2
1
k
λ
64. Khi đầu B tự do, sóng phản xạ tại B:
A. cùng pha sóng tới tại B B. ngược pha sóng tới tại B
C. vuông pha sóng tới tại B D. cả 3 câu trên đều sai
65. Khi đầu B tự do, điều kiện để có sóng dừng trên dây là:
A. l = (k+
2
1
)
λ
(k
Z∈
) B. l = (k+
2
1
)
2
λ
= +
÷
B.
2
cos
B
l
u A t
v
ω
= −
÷
C.
2
cos
B
l
u A t
v
ω
= − +
÷
D.
2
cos
C. cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong mơi trường.
D. gặp nhau của 2 sóng kết hợp trong kgian, trong đó có những chỗ sóng được tăng cường hoặc giảm bớt.
76. Sóng dừng được tạo thành bởi
A. sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền cùng phương ngược chiều.
B. sự giao thoa sóng tới và sóng phản xạ truyền cùng phương cùng chiều.
C. sự giao thoa của 2 sóng kết hợp trong khơng gian.
D. sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền theo 2 phương vng góc với nhau.
77. Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
78. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. B. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
C. chỉ phụ thuộc vào tần số. D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
79. Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500m/s. Bước sóng của
sóng này trong môi trường nước là
A. 75,0m. B. 7,5m. C. 3,0m. D. 30,5m.
80. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.
B. Bước sóng và tần số đều thay đổi.
C. Bước sóng và tần số không đổi.
D. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.
81. Một sóng âm có tần số xác đònh truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và
1452m/s. Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. giảm 4,4 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 4,4 lần. D. tăng 4 lần.
82. Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền
sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A. tần số sóng. B. biên độ sóng. C. vận tốc truyền. D. bước sóng.
83. Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20πt(cm). Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Phương trình dao
A. 0,5L. B. 0,25L. C. L. D. 2L.
90. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng. B. hai lần bước sóng.
C. một nữa bước sóng. D. một bước sóng.
91. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liên tiếp bằng
A. hai lần bước sóng. B. một nửa bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một bước sóng.
92. Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4m. Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền
sóng, dao động lệch pha nhau góc
2
π
, cách nhau
A. 0,10m. B. 0,20. C. 0,15m. D. 0,40m.
93. Nguồn sóng có phương trình u = 2cos(2πt +
4
π
)(cm). Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4m. Coi biên
độ sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn
sóng 10cm là
A. u = 2cos(2πt +
2
π
) (cm). B. u = 2cos(2πt -
4
π
) (cm).
C. u = 2cos(2πt -
4
3
π
100. Tại điểm S trên mặt nước yên tónh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số
50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm. Tại hai điểm M, N cách nhau 9cm trên
đường đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ
70cm/s đến 80cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 75cm/s. B. 80cm/s. C. 70cm/s. D. 72cm/s.
101. Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẵng hướng về mọi phương. Tại điểm A
cách S một đoạn R
A
= 1m, mức cường độ âm là 70dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ
âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10m là
A. 30dB. B. 40dB. C. 50dB. D. 60dB.
102. Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vò diện tích đặt tại điểm
đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vò thời gian là
A. độ to của âm. B. cường độ âm.
C. độ cao của âm. D. Mức cường độ âm.
103. Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai?
A. Tại mỗi điêm của môi trường có sóng truyền qua, biên đọ của sóng là biên độ dao động củaphần tử
môi trường.
B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
gọi là sóng ngang.
C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà hai dao
động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
D. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là
sóng dọc.
104. Một sóng có chu kỳ 0,125 s thì tần số của sóng này là
A. 4 Hz. B. 10 Hz. C. 8 Hz. D. 16 Hz.
105. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố đònh, có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng của
sóng truyền trên dây là
A. 0,25 m. B. 2m. C. 0,5 m. D. 1 m.
106. Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
112. Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau
nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là
2
π
thì tần số của sóng bằng
A. 1000 Hz B. 2500 Hz. C. 5000 Hz. D. 1250 Hz.
113. Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình
4cos 4 ( )
4
u t cm
π
π
= −
÷
. Biết dao động tại hai điểm
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là
3
π
. Tốc độ truyền của sóng
đó là
A. 1,0 m/s B. 2,0 m/s. C. 1,5 m/s. D. 6,0 m/s.
114. Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng
giây). Tốc độ truyền của sóng này là
A. 100 cm/s. B. 150 cm/s. C. 200 cm/s. D. 50 cm/s.
115. Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một
phương truyền mà tại đó các phần tử mơi trường dao động ngược pha nhau là
2
cos
o
e E t
ω φ
= +
. Khi đó
21
ϕ−ϕ
có giá trò:
A. -π/2 B. π/2 C. 0 D. π
5. Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm
2
gồm 150 vòng dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút
trong một từ trường đều có cảm ứng từ
→
B
vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 0,002T. Từ
thông cực đại gửi qua khung là:
A. 0,015 Wb B. 0,15 Wb C. 1,5 Wb D. 0,0015 Wb
6. Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ
→
B
vuông góc trục quay của
khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π (Wb). Suất điện động hiệu dụng
trong khung là :
A. 25 V B. 25
2
V C. 50 V D. 50
2
−ωω=
3
tcosNBSe
C.
tNBSe
ωω
sin=
D.
tNBSe
ωω
cos−=
8. Dòng điện xoay chiều có cường độ
+=
6
50sin2
π
π
ti
(A). Dòng điện này có:
A. Tần số dòng điện là 50 Hz B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là
22
A
C. Cường độ cực đại của dòng là 2 A D. Chu kỳ dòng điện là 0,02 s
2
V
13. Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng U không đổi và tần số
50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A. Để cường dộ hiệu dụng qua tụ bằng 1,2A thì tần số của dòng
điện phải bằng:
A. 25 Hz B. 100 Hz C. 200 Hz D. 50Hz
14. Trong mạch có tụ điện thì nhận xét nào sau đây là đúng về tác dụng của tụ điện?
A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua và không có sự cản trở dòng điện.
B. Cho dòng điện một chiều đi qua và có sự cản trở dòng điện một chiều như một điện trở.
C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời cũng cản trở dòng điện.
15. Trong mạch điện chỉ có tụ điện C. Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có dòng điện
xoay chiều trong mạch. Điều này được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ:
A. Hiện tượng đúng; giải thích sai B. Hiện tượng đúng; giải thích đúng
C. Hiện tượng sai; giải thích đúng D. Hiện tượng sai; giải thích sai
16. Đặt hiệu điện thế u = U
0
.cos ωt (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C có biểu
thức:
A. i = U
o
.Cω.cos(ωt - π/2) (A) B. i =
ω
.
0
C
U
cos ωt (A)
C. i =
ω
thì:
A. u
L
sớm pha hơn u
R
một góc
π
/2 B. u
L
cùng pha với i
C. u
L
chậm pha với u
R
một góc
π
/2 D. u
L
chậm pha với i một góc
π
/2
20. Đặt hiệu điện thế u vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp thì:
A. độ lệch pha của u
R
và u là π /2 B. u
R
nhanh pha hơn i một góc π / 2
C. u
C
chậm pha hơn u
24. Ở hai đầu một điện trở R có đặt một hiệu điện thế xoay chiều u
AB
và một hiệu điện thế không đổi U
AB .
Để dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải :
A. Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C
B. Mắc song song với điện trở một tụ điện C
C. Mắc song song với điện trở một cuộn thuần cảm L
D. Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L
25. Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp xảy ra cộng hưởng khi tần số:
A.
LC
f
1
=
B.
LC
f
1
=
C.
LC2
1
f
π
=
D.
LC2
1
f
2
cos 100 πt (A) D. i = 2 cos 100 πt (A)
29. Chọn câu đúng nhất về công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều.
A. P = IR
2
B. P = U.I.cos ϕ C. P = U.I D. P = ZI
2
.
30. Người ta nâng cao hệ số công suất của động cợ điện xoay chiều nhằm
A. tăng công suất tỏa nhiệt B. tăng cường độ dòng điện
C. giảm công suất tiêu thụ D. giảm cường độ dòng điện
31. Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp được tính bởi công thức:
A. cos ϕ = R/Z B. cos ϕ = Z
C
/Z C. cos ϕ = Z
L
/Z D. cos ϕ = R.Z
32. Một bóng đèn coi như một điện trở thuần R được mắc vào một mạng điện xoay chiều 220V–50 Hz. Nếu
mắc nó vào mạng điện xoay chiều 110V-60 Hz thì công suất tỏa nhiệt của bóng đèn:
A. tăng lên B. giảm đi C. không đổi D. có thể tăng, có thể giảm .
33. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Thay đổi R cho đến khi
R = R
o
thì P
max
. Khi đó:
A. R
o
= Z
L
C
= 50 Ω ứng với tần số f . Để
trong mạch xảy ra cộng hưởng điện thì tần số có giá trò:
A . f
o
> f B . f
o
< f C . f
o
= f D . không xác đònh
36. Hai cuộn dây ( R
1
, L
1
) và ( R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá
trò hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn ( R
1
, L
1
) và ( R
2
, L
2
D. L
1
+ L
2
= R
1
+ R
2
37. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u
= 200
2
cos ( 100 πt - π/6) (V) và cường độ
dòng điện qua mạch là: i = 2
2
cos ( 100 πt + π/6 ) (A) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao
nhiêu?
A. 200 W B. 400 W C. 800 W D. 100W
38. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch là U
AB
= 220
2
V, R
= 100Ω và ω thay đổi được. Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ
cực đại của mạch có giá trò là:
A. 100W B. 100
2
2 giá trò của R
1
≠ R
2
thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau. Tích R
1
. R
2
bằng:
A. 10 B. 10
2
C. 10
3
D. 10
4
41. Cho một mạch điện RLC nối tiếp. Biết L = 1/2π(H), C = 10
-4
/π(F), R thay đổi được. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0
.cos 100πt (V). Để công suất của mạch đạt cực đại thì:
A. R = 0 B. R = 100
Ω
C. R = 50
Ω
D. R =
∞
42. Cho một mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên với cuộn dây thuần cảm. Biết L = 1/ π(H), C = 2.10
-
4
RC
thì:
A. R = 50
Ω
B. R = 100
Ω
C. R = 100
2
Ω
D. R = 50
2
Ω
44. Trong các loại ampe kế sau, loại nào đo được cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?
A. Ampe kế nhiệt B. Ampe kế điện từ C. Ampe kế từ điện D. Ampe kế điện động
45. Máy dao điện một pha hoạt động nhờ hiện tượng:
A. tự cảm B. cảm ứng điện C. cảm ứng từ D. cảm ứng điện từ
46. Chọn câu đúng nhất khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều.
A. Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm B. Phần tạo ra từ trường là phần cảm
C. Phần cảm luôn là rôto D. Phần cảm luôn là stato
47. Chọn câu trả lời sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.
A. Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp B. Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm
C. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng D. Phần cảm là bộ phận đứng yên
48. Máy dao điện một pha có p cặp cực nam châm quay với vận tốc n vòng/phút . Tần số dòng điện phát ra
tính theo công thức nào sau đây?
A. f =
60
.pn
B. f = 60.n.p C. f = n.p D. f = 60.n/p.
49. Máy dao điện một pha có rôto là một nam châm điện gồm10 cặp cực. Để phát ra dòng xoay chiều có