Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12 - Pdf 62

MỘT SỐ KỸ NĂNG VẼ BIỂU ĐỒ TRONG MÔN ĐỊA LÝ
(Dành cho học sinh trung học phổ thông)
1/. MỘT SỐ DẠNG BIỂU ĐỒ THƯỜNG GẶP TRONG KÌ THI TỐT NGHIỆP
THPT:
1.1/. KHI NÀO VẼ BIỂU ĐỒ ĐỒ THỊ (còn gọi là biểu đồ đường hay đường biểu
diễn)
- Khi đề bài yêu cầu cụ thể: Em hãy vẽ đồ thị, ... Em hãy vẽ 3 đường biểu diễn... Yêu
cầu các em phải vẽ đúng theo yêu cầu của đề bài mà không được vẽ biểu đồ khác.
- Khi đề bài xuất hiện một trong các cụm từ: '' phát triển, tăng trưởng, tốc độ gia
tăng"...
- Khi đề bài yêu cầu vẽ biểu đồ nhiệt độ từng tháng trong năm ở một địa phương nào
đó (có thể có những trường hợp vẽ cột).
Lưu ý: Khi vẽ phải chú ý khoảng cách năm ở trục hoành, tên biểu đồ, đơn vị trục
tung, trục hoành, chú thích, phân chia số liệu trục tung rõ ràng...
1.2 KHI NÀO VẼ BIỂU ĐỒ CỘT?
- Khi đề bài yêu cầu cụ thể em hãy vẽ biểu đồ cột... thì không được vẽ biểu đồ dạng
khác (đồ thị, tròn...), mà buộc phải vẽ biểu đồ cột.
- Đề bài muốn ta biểu hiện sự hơn kém, nhiều ít, hoặc muốn so sánh các yếu tố.
- Các em lưu ý các cụm từ trong đề thi như: số lượng, sản lượng, so sánh, cán cân
xuất nhập khẩu...
- Đề bài chỉ yêu cầu so sánh các yếu tố trong một năm, cho nên trục hoành thay vì
đơn vị "năm" lại thay thế là các vùng, các nước, các loại sản phẩm....
- Đơn vị có dấu "/" như kg/người, tấn/ha, USD/người, người/km
2
...
- Khi vẽ về lượng mưa/năm của một địa phương (cá biệt có lúc vẽ đường biểu diễn).
Lưu ý:
+ Tuyệt đối không vẽ cột đầu tiên kề liên với trục tung trong 1 ô mà phải vẽ cách trục
tung từ 1 đến 2 ô tập.
+ Chia khoảng cách đơn vị trên trục tung phải đều nhau. Tránh ghi lung tung không
cách đều, chú ý số liệu đề bài mà chia cho hợp lý, từ số nhỏ nhất đến số lớn nhất.

sánh.
+ Để tính bán kính có độ lớn, nhỏ chúng ta cần lưu ý:
Trong trường hợp có 2 đến 3 tổng số so sánh bán kính:
Ví dụ: Tổng số năm 1996: 103.374 tỉ đồng
Năm 2005: 982.049 tỉ đồng
Năm 2009: 1.011231 tỉ đồng
Như vậy, các em có thể lý luận đơn giản như sau:
Nếu chọn R1 = 1 đơn vị
982.049 1.011231
Thì R2 = = 3 ; R3 = = 3,1
103.374 103.374
Như vậy, R1 = 1cm; R2 = 3cm; R3 = 3,1cm (3 vòng tròn có bán kinh khác nhau).
+ Ký hiệu của từng múi trong vòng tròn nên ký hiệu đơn giản như: Đường thẳng gạch
đậm nhạt, thẳng nghiêng, để trắng. Số liệu liệu ghi trong mỗi múi % nên đóng khung.
VD:
+ Tên biểu đồ nên ghi chữ in hoa ở trên hình vẽ và chú thích biểu đồ tròn.
+ Nếu đề bài không có % để vẽ. ta phải tính %
+ Nếu bảng số liệu có số % mà tổng cộng không đủ 100% hoặc có vẽ nhỏ quá thì tùy
trường hợp mà vẽ cột hay tròn.
1.6 KHI NÀO VẼ BIỂU ĐỒ MIỀN
- Khi đề bài yêu cầu cụ thể vẽ biểu đồ miền.
- Khi đề bài xuất hiện các cụm từ như: thay đổi cơ cấu, chuyển dịch cơ cấu, thích hợp
nhất để chuyển dịch cơ cấu.
- Lưu ý biểu đồ miền dùng thể hiện sự thay đổi về cơ cấu (còn gọi là chuyển dịch cơ
cấu) thường dùng để thể hiện cơ cấu về xuất nhập khẩu, cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu
tổng sản phẩm.
Lưu ý:
24%
+ Cách vẽ biểu đồ miền vừa bao gồm đồ thị vừa bao gồm biểu đồ cột chồng 100%
(cột cơ cấu) nhưng thể hiện rõ rệt hơn, về tình hình phát triển của từng nhóm, ngành

Sản lượng
Năng suất =
Diện tích
4. Tỉ lệ tăng dân (TLTD)
%
TLTD = tỉ lệ sinh – tỉ lệ tử
(đổi phần nghìn ra phần
trăm).
5. Bình quân đất trên đầu
người (BQĐTĐN) M
2
/người
Diện tích đất
BQĐTĐN =
Số dân
6. Bình quân thu nhập
(BQTN) USD/ người
Tổng thu nhập
BQTN =
Số dân
7. Bình quân sản lượng lúa
trên đầu người (BQSLL)
Kg/ người
Sản lượng lúa
BQSLL =
Số dân
8. Tính %
Lấy giá trị từng phần x 100
Tổng số
Từ % ra số thực Lấy tổng thể x số % của một

Đồng
bằng
Sông
Hồng
Bắc
Trung
Bộ
Nam
Trung
Bộ
Tây
Nguyên
Đông
Nam Bộ
Đồng
Bằng
Sông
Cửu
Long
Dân số
(nghìn
người)
12065,4 18207,9 10668,3 8862,3 4868,9 12067,5 17415,5
Diện
tích
(km
2
)
101559,0 14862,5 51552,0 44366,1 54659,6 23607,7 40604,7
a) Tính mật độ dân số trung bình phân theo vùng ở nước ta năm 2006.

59872
63727
66017
71996
74307
77686
14406
18200
19583
21489
27571
31584
35463
Tính bình quân lương thực trên đầu người qua các năm.
5. Cho bảng số liệu:
Sản lượng lương thực và dân số của một số nước trên thế giới, năm 2002
Nước Sản lượng lương thực (triệu
tấn)
Dân số (triệu người)
Trung Quốc
Hoa Kì
Ấn Độ
Pháp
Inđônêxia
Việt Nam
401,8
299,1
222,8
69,1
57,9

Toàn thế giới 135,6 6477
Tính mật độ dân số thế giới và các châu lục.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status