Một số đề Kiểm tra ôn tập -Toán 6 - Pdf 16


Trường THCS Bình Đònh
Lớp : 6
Họ và tên HS : …………………………………………………………
Ngày ………. tháng ……… năm 2010
KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG III)
Môn : Số học 6 .
Điểm : Nhận xét của GVBM :
I .TRẮC NGHIỆM (4 đ)
1. Cho các số sau, số nào khơng phải là phân số?
A.
1,7
1,3
B.
7
15−
C.
5
17
D.
1
5−
2. Các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào là cặp phân số bằng nhau?
A.
7
15

7
15

B.

D.
20
15
4. Kết quả của phép tính
1 1
2 3

là:
A.
1
2 3

B.
1
2.3
C.
1 1
2 3


D. Cả A, B, C đều sai
5. Biết
. 1
a c
b d
=
(a, b, c, d

0) thì:
A.


C.
26
7

D.
26
7
7. Đổi số thập phân 0,8 ra phân số được:
A.
8
100
B.
8
10
C.
8
1000
D.
0,8
100
8. Đổi phân số
6
3
ra số phần trăm ta đợc:
A. 3% B. 60% C. 6% D. 50%
II. PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 9. Thực hiện phép tính một cách hợp lí (chú ý rút gọn kết quả nếu có thể)
a) A =
1 3 7

……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. Tìm x, biết :
a)
2 5
3 4
x + =
b)
3,0:
3
)2(
=

x
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….

Họ và tên HS : ……………………………………………………
Ngày ………. tháng ……… năm 2010
KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG III)

2

Lớp : 6
Môn : Số học 6 . (Đề 1)
Điểm : Nhận xét của GVBM :
PHẦN I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
* Trong mỗi câu từ 1 đến 4 đều có 4 phương án trả lời a, b, c, d ; trong đó
chỉ có một phương án đúng nhất. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước
phương án đúng.
Câu 1. Đổi
1
5
3

ra phân số ta được:
a.
14
3

b.
16
3

c.
5
3

1
8
5

là :
a)
4
4
4
1
8
5
=−
b)
8
4
8
4
8
5
=−
c)
0
3
8
2
8
5
=−
d)

2

Câu 8.
15
2
3
5
2
1 +
15
8
4
PHẦN II . TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 9. Thực hiện phép tính một cách hợp lí (chú ý rút gọn kết quả nếu có thể)
a) A =
8
3
12
7
3
1
−+
b) B =
7
2
)3(
2
7
5
3

……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. Tìm x biết:
a.
5
9
5
2 −
=−x
b.
10
1
2
1
3
2
=+x
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….

4

Điểm : Nhận xét của GVBM :
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
* Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cho
15
27 9
x −
=
thì x có giá trò là:
a) –5 b) –145 c) –45 d) 45
Câu 2: Hỗn số
1
3
2

viết dưới dạng phân số là:
a)
8
2

b)
1
2

c)
5
2


= +
giá trị của x là:
a.
1
5

b.
1
5
c.
1
6

d.
1
6
Câu 5: . Tìm x: a.
4
5 : 13
7
x =
b.
2 1 5
3 2 2
x x− =
II.TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính : (2 đ)
a)
7 18 4 5 19
25 25 23 7 23

= + +
 ÷
 
; B = (
2
10
9
+
3
2
5
) -
2
6
9

Trường THCS Bình Đònh
Họ và tên HS : …………………………………………………………
Lớp : 6…….
BÀI KIỂM TRA 90 PHÚT
Môn : Số học 6
Điểm : Nhận xét của GVBM :

5

I.TRAẫC NGHIEM: (4 ủieồm)

Bài 1. Tính giá trị của biểu thức
a)
5 7 1 7

5
7


v
20
28
. So sỏnh hai phõn s:
a.
5
7


>
20
28
b.
5
7


=
20
28
c.
5
7


<

a)
( )
2
1 2008A x= +
b)
4 1996B x= + +
c)
5
2
C
x
=

d)
5
4
x
D
x
+
=

Bài 2. Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=50
0
,
góc xOz=130
0
.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính góc yOz.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status