tính toán thiết kế công trình ( trụ sở Tổng công ty XNK xây dựng Việt Nam VINACONEX ), chương 8 potx - Pdf 16

Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 45 -
Chng 8:
tính tải trọng gió

*

I. Tính tải trọng gió tĩnh:
Theo TCVN 2737-1995, giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của tải
trọng gió ở độ cao Z so với mốc chuẩn xác định theo công thức:
c.k.WW
0

Trong đó:

0
W giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng phụ lục D
và điều 6.4

k
hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao lấy theo
bảng 5.

c
hệ số khí động lấy theo bảng 6.
Trong tr-ờng hợp của công trình này, có:
- Do xây dựng ở Hà Nội, nên vùng áp lực gió là IIB, )m/daN(95W
2
0

W
giá trị tính toán của tải trọng gió


hệ số độ tin cậy, lấy bằng 1,2.

h
chiều cao diện truyền tải gió.

1
hệ số điều chỉnh ứng với thời hạn sử dụng công trình giả định
là 50 năm
Bảng tính giá trị áp lực gió:
Z W
0
W

W
0h
W
đt
W
ht
Tầng
(m)
k
(daN/m
2
)
(daN/m

1.05
8
95 80.41 60.31 352 264
05 17.1
1.10
1
95 83.68 62.76 351 264
06 20.6
1.13
5
95 86.26 64.70 362 272
07 24.1
1.16
7
95 88.69 66.52 373 279
08 27.6
1.19
8
95 91.05 68.29 382 287
09 31.1
1.22
7
95 93.25 69.94 392 294
10 34.6
1.24
8
95 94.85 71.14 398 299
11 38.1
1.26
9

1.40
1
95 106.48 79.86 447 335
20 69.6
1.41
4
95 107.46 80.60 451 339
21 73.1 1.42 95 108.38 81.28 455 341
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 47 -
6
22 76.6
1.43
8
95 109.29 81.97 459 344
23 80.1
1.45
0
95 110.20 82.65 463 347
24 83.6
1.46
1
95 111.04 83.28 466 350
25 87.1
1.47
1
95 111.80 83.85 470 352
26 90.6






- Theo ph-ơng y có các tần số:
Dạng dao động thứ nhất(mode 2) có
)
Hz
(
3937
,
0
f
)
s
(
5402
,
2
T



Dạng dao động thứ 2(mode 4) có
)Hz(3,1f)Hz(7643,1f)s(5668,0T
L




SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 48 -

y
chuyển vị ngang của công trình ở độ cao z ứng với dạng dao
động riêng thứ nhất.


hệ số có đ-ợc bằng cách chia công trình thành r phần, trong
phạm vi mỗi phần, tải trọng gió không đổi.





r
1k
k
2
k
r
1k
pkk
M.y
W.y
Trong đó:

k
M
khối l-ợng phần thứ k của công trình.



, các
tham số này xác định theo bảng 11,
TCVN 2737-1995.
ứng với công trình này, có:
- Với mặt phẳng tọa độ song song với bề mặt tính toán
zoy, có:
)
m
(
3
,
96
h
),
m
(
5
,
30
b






, nội suy ta đ-ợc
641

0







, nội suy ta đ-ợc
689
,
0


x
y
z
HƯớng gió
o
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 49 -
Giá trị tính toán thành phần động của tải trọng gió tác động lên phần
thứ k của công trình ở độ cao z ứng với dạng dao động thứ i xác định
theo công thức:
k
p
kt
P


k

k

(daN/m
)
(daN/m
)
(daN/m
)
(daN/m
)
Hầm
2
0


0.64
1
0 0 0 0
Hầm
1
3


0.64
1
0 0 0 0
01 06.4

0.44
8
0.64
1
316 237 91 68
07 29.8
0.44
3
0.64
1
324 243 92 69
08 33.3
0.43
8
0.64
1
330 247 93 69
09 36.8
0.43
3
0.64
1
335 252 93 70
10 40.3 0.42 0.64 341 256 94 70
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 50 -
9 1
11 43.8

0.41
3
0.64
1
368 276 98 73
17 64.8
0.41
1
0.64
1
372 279 98 73
18 68.3
0.40
9
0.64
1
375 281 98 74
19 71.8
0.40
8
0.64
1
378 283 99 74
20 75.3
0.40
6
0.64
1
381 286 99 74
21 78.8

0.39
6
0.64
1
199 150 51 38
*. Giá trị

,W,W
ppk
theo ph-ơng y:
Z W

W
0h
W

W
ph
Tầng
(m)

k

k

(daN/m
)
(daN/m
)
(daN/m

0.48
1
0.68
9
367 275 122 91
03 09.8
0.47
0
0.68
9
339 255 110 82
04 13.6
0.45
9
0.68
9
315 237 100 75
05 17.1
0.45
3
0.68
9
307 230 96 72
06 20.6
0.44
8
0.68
9
316 237 97 73
07 24.1

0.42
4
0.68
9
352 264 103 77
13 45.1
0.42
1
0.68
9
357 268 104 78
14 48.6
0.41
8
0.68
9
361 271 104 78
15 52.1
0.41
6
0.68
9
365 274 105 78
16 55.6
0.41
3
0.68
9
368 276 105 79
17 59.1

0.68
9
385 288 107 80
22 76.6
0.40
2
0.68
9
388 291 107 81
23 80.1
0.40
1
0.68
9
390 293 108 81
24 83.6
0.39
9
0.68
9
393 295 108 81
25 87.1
0.39
8
0.68
9
396 297 109 81
26 90.6
0.39
6

Hầm 1 3 1597.92 0.00002 0.030 1.400 1.235 0.691 0 0
01 06.4 1696.29 0.00031 0.030 1.400 1.235 0.691 0 0
02 11.7 931.47 0.00276 0.030 1.400 1.235 0.691 4 2
03 15.5 992.76 0.00525 0.030 1.400 1.235 0.691 9 5
04 19.3 1060.58 0.00826 0.030 1.400 1.235 0.691 15 8
05 22.8 1047.35 0.01143 0.030 1.400 1.235 0.691 21
12
06 26.3 1023.20 0.01496 0.030 1.400 1.235 0.691 26
15
07 29.8 1023.20 0.01883 0.030 1.400 1.235 0.691 33
19
08 33.3 1023.20 0.02298 0.030 1.400 1.235 0.691 41
23
09 36.8 1001.95 0.02740 0.030 1.400 1.235 0.691 47
27
10 40.3 1001.95 0.03204 0.030 1.400 1.235 0.691 55
31
11 43.8 1001.95 0.03687 0.030 1.400 1.235 0.691 64
36
12 47.3 1001.95 0.04187 0.030 1.400 1.235 0.691 73
41
13 50.8 1001.95 0.04700 0.030 1.400 1.235 0.691 81
46
14 54.3 1001.95 0.05224 0.030 1.400 1.235 0.691 90
51
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 53 -
15 57.8 982.78 0.05757 0.030 1.400 1.235 0.691 98

k
y W

W
ph
Tầng
(m) (t) (m)

k

k

đ

h

(daN/m)
(daN/m)
Hầm 2 0 144.45 0.00000 0.029 1.390 1.346 1.010 0 0
Hầm 1 3 1597.92 0.00003 0.029 1.390 1.346 1.010 0 0
01 06.4 1696.29 0.00033 0.029 1.390 1.346 1.010 1 1
02 11.7 931.47 0.00299 0.029 1.390 1.346 1.010 5 4
03 15.5 992.76 0.00565 0.029 1.390 1.346 1.010 10 8
04 19.3 1060.58 0.00883 0.029 1.390 1.346 1.010 18
13
05 22.8 1047.35 0.01210 0.029 1.390 1.346 1.010 24
18
06 26.3 1023.20 0.01572 0.029 1.390 1.346 1.010 30
23
07 29.8 1023.20 0.01964 0.029 1.390 1.346 1.010 38

- 54 -
21 78.8 982.78 0.09006 0.029 1.390 1.346 1.010 166
124
22 82.3 982.78 0.09530 0.029 1.390 1.346 1.010 175
131
23 85.8 982.78 0.10047 0.029 1.390 1.346 1.010 185
139
24 89.3 982.78 0.10283 0.029 1.390 1.346 1.010 189
142
25 92.8 982.78 0.11066 0.029 1.390 1.346 1.010 204
153
26 96.3 879.00 0.11565 0.029 1.390 1.346 1.010 190
143
IIII. Tính tổng tải trọng gió tác động lên công trình:
Tải trọng gió tổng cộng tính theo công thức:
pttt
WWW


Giá trị tổng tải trọng gió tính toán theo ph-ơng x:
Z W
đt
W
ht
W

W
ph
W
đtt

440 330 4 2 445 333
03
15.
5
407 305 9 5 416 310
04
19.
3
378 284 15 8 394 292
05
22.
8
369 277 21 12 389 288
06
26.
3
379 284 26 15 405 299
07
29.
8
389 292 33 19 422 310
08
33.
3
396 297 41 23 436 320
09
36.
8
403 302 47 27 450 328
10 40. 409 307 55 31 465 338

64.
8
446 334 116 65 562 399
18
68.
3
450 337 125 70 575 408
19
71.
8
454 340 135 75 588 416
20
75.
3
458 343 144 81 602 424
21
78.
8
462 346 153 86 615 432
22
82.
3
465 349 162 91 627 440
23
85.
8
468 351 171 96 640 447
24
89.
3

m)
(daN/
m)
(daN/
m)
(daN/
m)
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 56 -
Hầm
2
0 0 0 0 0 0 0
Hầm
1
3 0 0 0 0 0 0
01
06.
4
221 166 1 1 222 166
02
11.
7
440 330 5 4 445 334
03
15.
5
407 305 10 8 418 313
04

416 312 71 53 487 365
12
47.
3
423 317 80 60 503 377
13
50.
8
429 322 90 67 518 389
14
54.
3
433 325 99 74 532 399
15
57.
8
438 328 107 80 545 408
16
61.
3
442 332 117 88 559 419
17
64.
8
446 334 127 95 572 429
§å ¸n tèt nghiÖp KSXD khãa 47 - ®¹i häc x©y dùng
C«ng tr×nh: Trô së Tæng c«ng ty XNK X©y dùng ViÖt Nam VINACONEX
SVTH: Chu H¶i Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. §inh ChÝnh §¹o
- 57 -
18

475 356 204 153 678 509
26
96.
3
239 179 190 143 429 322


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status