ON TAP TOAN 9 THI VAO THPT (Có hiệu quả) - Pdf 16

Trờng THCS phơng khoan Giáo án BD Toán 9
Ngày dy:
Ôn tập Căn bậc hai - Điều kiện tồn tại và hằng đẳng thức
AA =
2
Liên hệ giữa phép nhân ; phép chia và phép khai phơng
A- Lí thuyết :
1- Định nghĩa:
CBH của một số không âm a là
a
và -
a
CBHSH của một số không âm a là
a
(x=
a



=


ax
x
2
0
( Vớia
0

)
2- Điều kiện tồn tại :

4

Giải: CBH của 16 là
16
=4 và -
16
=-4 ; Còn CBHSH của 16 là
16
=4
CBHcủa 0,81 là
9,0
; CBHSH của 0,81là 0,9
CBH của
25
4

5
2

; CBHSH của
25
4

5
2
Bài 2- Tìm x để biểu thức sau có nghĩa :
a;
12 +x
c;
1


+
x
xx
HD
a;
2
)21(
=
1221 =
b;
22
)32()23( +
=
32432323223 =+=+
c;
324625 ++
=
12321323)13()23(
22
+=++=++
d;
1
1
1
1
)1(
2
=


(Điều kiện x
)0
2
235 ==x

1=x
x=1(thoả mãn )
b;
32510
2
+=+ xxx
35 = xx
(1)
Điều kiện : x

-3
(1)



=
=

xx
xx
35
35
1= x
thoả mãn
c;

ba
(Vớia<0 ; b
0
)
HD: a;
22
)1( +aa
với a >0
=
)1(1 +=+ aaaa
vì a>0
b;
66
64
128
16
ba
ba
(Vớia<0 ; b
0
) =
22
1
8
1
128
16
266
64
a

)2(
2222


=

++
=


+


x
x
x
xxx
x
x
x
x
(Vì x<3)
Thay x=0,5 ta có giá trị của biểu thức =
2,1
35,0
55,0.4
=


bài 8. Tính

Năm
học: 2009 - 20 10
2
Trờng THCS phơng khoan Giáo án BD Toán 9
c)
7 4 3+
g) G =
4 2 3 4 2 3 +
d)
2 3
h) H =
21 6 6 21 6 6+ +
bài tập 2 : Chứng minh rằng các biểu thức sau có giá trị là số nguyên
a) A =
( ) ( )
57 3 6 38 6 57 3 6 38 6+ + + +
b) B =
2 3 5 13 48
6 2
+ +
+
c) C =
5 3 29 12 5
bài tập 3: So sánh A và 2B với
A =
10 24 40 60+ + +
B =
2 3 6 8 16
2 3 4
+ + + +

16 1 4
2 3 6
3 27 75

;
7)
4 3
2 27 6 75
3 5
+
;
8)
( )
3 5. 3 5
10 2
+
+
9)
8 3 2 25 12 4 192 +
;
10)
( )
2 3 5 2 +
;
11)
3 5 3 5 + +
;
12)
4 10 2 5 4 10 2 5+ + + +
;

3 1 3 2 3 3
+ +
+
;
19)
( ) ( )
3 3
2 1 2 1+
20)
3 3
1 3 1 1 3 1
+
+ + +
.
Bài tập 5. Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:
a,
9
196
49
16
81
25
b,
81
34
2.
25
14
2.
16

21151410 +++
c,
6141535 +
d, 3 +
8318 ++
e, xy +y
1xx ++
g, 3+
x
+9 -x
Bài tập 8. Rút gọn các biểu thức sau:
a, (
10238 +
)(
4,032
)
b, ( 0,2
3.)10(
2

+ 2
2
)53(
c, (
714228 +
).
7
+ 7
8
d, ( 15


i,
1027
1528625
+
++
Bài tập 9: Tính
a)
6058012552 +
b)
51
8
25
10210

+
+
+
c)
6123321615 +
d)
16230
275
4818
1282
+
+




4
6272 +
k)
19241225238 +

l)
)25(32 +
m)
5353 ++
n)
+++ 52104
52104 +
p)
( )
452
5825
2

+
Bài 2 Chứng minh
( )( )
2113962562049625 =+
H ớng dẫn về nhà : Xem lại các dạng bài đã giải ở lớp.
Làm thêm bài tập 16, 17, 18, 19, 30, 33, 34,38, 41, 42, 43, SBT.

Năm
học: 2009 - 20 10
4
Ngày tháng năm 2009
Tổ trởng CM (ký duyệt)

C
a
B- Bài tập
Bài 1. Tìm x, y,z trong mỗi hình sau :

c)
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở A ;đờng cao AH
a; Cho AH=16 cm; BH= 25 cm . Tính AB ; AC ; BC ;CH
b; Cho AB =12m ; BH =6m . Tính AH ; AC ; BC ; CH .?
Giải Sử dụng hình trên
a; áp dụng định lí Pi Ta Go trong tam giác vuông AHB ta có:
Năm
học: 2009 - 201 0
A
c h b
c' b'
B H
C CC
5

x
9 25

y
x 10
8
a)
b)
x
y

25
15
2
=
Vậy BC= BH + CH = 25 + 9 = 34
AC
2
= BC. CH = 34 . 9 Nên AC = 17,5 (cm)
b; Xét tam giác vuông AHB ta có :
AB
2
= AH
2
+ HB
2

39,10612
2222
== HBABAH
(m)
Xét tam giác vuông ABC có :
AH
2
= BH .CH
99,17
6
39,10
22
==
BH

1
BCACAB
ACBC



+=+
+=

222
)1(5
1
ACAC
ACBC
Giải ra ta có : AC = 12( cm) Và BC = 13 (cm)
Bài 4: Cho tam giác vuông - Biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 3: 4 ; cạnh huyền là
125 cm
Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh
huyền ?
Giải:
Ta sử dụng ngay hình trên
Theo GT ta có :
ACAB
AC
AB
4
3
4
3
==

BC
AB
CH = BC -BH = 125 - 86,53 = 38,47 cm
Bài 5 : Cho tam giác vuông tại A ; Cạnh AB = 6 cm ; AC = 8 cm . Các phân giác
trong và ngoài của góc B cắt đờng AC lần lợt tại M và N
Tính các đoạn thẳng AM và AN ?
Bài giải:Theo định lí Pi Ta Go ta có : BC =
1086
2222
=+=+ ACAB
cm
Vì BM là phân giác ABC Nên ta có :
MCAM
AM
BC
BCAB
MC
AM
BC
AB
+
=
+
=

Vậy AM =
3
106
8.6
=

b; Chứng tỏ tam giác ABC; Tính độ dài AM bằng cách tính sử dụng DL Pi Ta Go rồi
dùng định lí trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông rồi so sánh kết quả
Bài giải : A
áp dụng định lí Pi Ta Go cho tam giác vuông AHB ta có:
BH
2
= AB
2
- AH
2
=15
2
- 12
2
= 9
2
Vậy BH =9 cm
Xét trong tam giác vuông AHC ta có : 15 12
AC
2
= AH
2
+HC
2
= 12
2
+16
2
=20
2

2
+ AB
2
Vậy tam giác ABC vuông ở A
Ta có MC =BM = 12,5 cm ;Nên HM= HC -CM = 16- 12,5 = 3,5 cm
AM
2
= AH
2
+HM
2
= 12
2
+ 3,5
2
=12,5
2
Vậy AM= 12,5 cm
Thoã mãn định lí AM = BC : 2 =12,5 cm
H ớng dẫn học ở nhà
Xem kĩ các bài tập đã làm ở lớp
Làm thêm các bài tập sau đây:
Bài 1:
Cho tam giác ABC vuông ở A ; từ trung điểm D của của AB vẽ DE vuông góc với
BC . C/M : EC
2
- EB
2
= AC
2

Năm
học: 2009 - 20 10
8
Ngày tháng năm 2009
Tổ trởng CM (ký duyệt)
Tạ Xuân Chiến
Trờng THCS phơng khoan Giáo án BD Toán 9
2.Đa thừa số vào trong dấu căn :
Với A
0

, B
0

Thì A
BAB
2
=

Với A
0

, B
0

Thì A
BAB
2
=
3.Khữ mẩu của biểu thức lấy căn :


+
=

)(
Với A

0 ; B

0 và

A
B
THì :
BA
BAC
BA
C

+
=

)(
B- Bài tập :
Bài 1) Chứng minh :
a,
25549 =
VT=
VP=== 25255)25(
2

BĐVP= 2+ x-2 + 2
42 x
= x +2
42 x
=VT (ĐCC/m)
Bài 2: Rút gọn :
a;(2
603)53 +
= 2.3+
15615215615.415 =+=
b; 2
035)628(352.3352352.4
34.5335232.40248537521240
===
=
c; (2
yxyx
yxyxyxyxyx
26
2346)23)(
=
+=+
d,
422422 ++ xxxx
Với x

2
Với
40242 xx
ta có Biểu thức =

22
=
+
+
xxxx
(ĐK: x
2

Năm
học: 2009 - 201 0
9
Trờng THCS phơng khoan Giáo án BD Toán 9
b;
)(6033
)(303
0)33(3
0333.3
)3:(0339
2
tmx
tmxx
xx
xxx
xDKxx
=++
==+
=+
=+
=
vậy x =3 hoặc x = 6

21
10099
1
9998
1

32
1
21
1
=+=


++


+


=
+
+
+
++
+
+
+
Bài 6. Chứng minh các đẳng thức sau: a,
ba
ba


)(
a1
a1


)
2
=1 (a > 0 và
a

1)
d,
a
bab2a
ba
.
b
ba
22
42
2
=
++
+
(a+b>0, b

0)
Bài 7. Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau:
a,

2
+
B i 8: Rút gọn Các biểu thức sau:
42
44
2

+
=
x
xx
A

144
1
:
21
1
14
5
21
2
1
22
++






2
2222

xxxxx
D

+








+










+
+

=




=
1
2
1
1
:
1
1
x
xxxx
x
E

a
x
xa
a
x
xa
F 22
22
+
+
+
+
=


;
b c
tg Cotg
c b

= =

b, với goác

và góc là hai góc phụ nhau ta có:

;
;
Sin Cos Sin Cos
tg Cotg tg Cotg


= =
= =
* Cho góc

nhọn ta có:
2 2
0 1;0 1; 1
; ; . 1
Sin Cos Sin Cos
Sin Cos
tg Cotg tg Cotg
Cos Sin


AC
AB
; BC = 122 cm Tính BH ; HC ?
Giải:
Cách1: Theo hệ thức trong tam giác vuông ta có :
AB
2
= BC . BH
AC
2
= BC . CH
CH
BH
AC
AB
=
2
2

6
5
=
AC
AB
Suy ra
CH
BH
AC
AB
=

122
.
61
25
61
25
61
25
22
=====
x
x
x
BC
AB
BH
(cm)
CH= BC- BH = 122 - 50 = 72 (cm)
Bài 2 : GV nhắc lại kết quả bài tập 14 (Tg77-SGK)
Tg =


Cos
Sin
; Cotg
=



Sin


Cos
Sin
=
75,0
8,0
6,0
=
Cotg
=



Sin
Cos
=

Tg
1
b; Hãy tìm Sin ; Co s Biết Tg =
3
1
Tg =
3
1
nên


Cos
Sin

- Nối AB Ta sẽ có góc OBA là góc cần dựng
Chứng minh: Trong tam giác OAB có: Sin OBA =
25,0
4
1
==
AB
OA
Vậy góc OBA là góc cần dựng .
c; Cách dựng : - Dựng góc vuông xOy
- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1Đvị
- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB= 1 Đvị
Nối AB Ta có góc OAB là góc cần dựng
C/M : Trong tam giác OAB có : tgOAB =
1=
OA
OB
Các câu b; d; có cách làm hoàn toàn tơng tự nh câu a; c; Các em sẽ tự làm
Năm
học: 2009 - 20 10
12
Trờng THCS phơng khoan Giáo án BD Toán 9
Bài 3: Các biểu thức sau đây có giá trị âm hay dơng :
a; Sinx - 1 b; 1 - Cosx c; Tgx - Cotgx d; Sinx - Cosx
Giải
Vì Sinx = Đối : Huyền ; Cosx = Kề : Huyền Nên Sinx <1 Cosx <1
Suy ra : Sinx - 1 <0 Và 1 - Cosx >0
Vì Sin 45
0
= Cos 45

Vậy ABC vuông tại A
Suy ra <A = 90
0

Sin B = AC/ BC = 4 / 5 = 0,8 Suy ra <B = 53
0
7
'

<C= 90
0
- 53
0
7
'
= 36
0
53
'

Bài 5: Cho hình vẽ : A
Hãy tính CN ; < ABN ; < CAN ; AD ; BC
Giải :
Trong vuông CAN có :
CN
2
= AC
2
- AN
2

a; Tính đờng cao CH và cạnh AC
b; Tính diện tích ABC
Giải
a; Góc B=60
0
, góc C =40
0
Nên góc A = 80
0

vuông BHC có :
Năm
học: 2009 - 201 0
130= 9 6,4 3,6
B C N D
Trờng THCS phơng khoan Giáo án BD Toán 9
CH = BC . SinB = 12.Sin 60
0
= 10,39 cm
vuông AHC có :
Sin A = CH / AC Suy ra AC = CH / SinA = 10,39 / Sin80
0
= 10,55 cm
b; Trong AHC có :

Căn bậc ba
A - Lí thuyết :
1 - Yêu cầu học sinh nắm vững các phép biến đổi về căn thức bậc hai
-2 - Nhắc lại các kiến thức về căn bậc ba :
Định nghĩa : Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x
3
= a
Tính chất a<b
33
ba <

)0(
.
3
3
3
333
=
=
b
b
a
b
a
baab
B - Bài tập :
Bài 1: Rút gọn :
Năm
học: 2009 - 20 10
14

bab ,0;0
Bài 2: a; Chứng minh : X
2
+x
=+13
(x+
4
1
)
2
3
2
+

Giải: Biến đổi vế trái = x
2
+2 x.
4
1
)
2
3
(
2
3
2
++
= (x+
4
1

Vậy nên A nhỏ nhất =
4
1
khi x+
2
3
0
2
3
== suyrax
Bài 3 Cho biểu thức : P =
x
x
x
x
x
x

+
+
+
+

+
4
52
2
2
2
1

a;
1
2
3
6
9
1
2
15
2525 +=

x
x
x
(ĐK : x
)0
b;
253
9
5
2204
3
2
2
2
2
=

+ x
x

= 14 <15 Vậy 15 >
3
2744

b; -
2
1
và -
3
9
1

-
2
1
=
3
8
1
; -
3
9
1
=
3
9
1

9
1

3
3
3
3
3
3
3
3
=+=
+=+
b;
3
3
3
3
3
3
3
3
)1(27)1(2)1(8)1(2 aaaa +
Hớng dẫn Học sinh giải KQuả = a(3+
)23()2
33
+
Bài 7:
Cho A=
1 1 1
4 .
1 1
a a

+ +
với x

0 , x

1.
a . Rút gọn A. b. Tìm GTLN của A .
b)Nếu x = 0 thì A = 0
x 1 1 1
Nếu x 0 thì A = . A max x 1 min x
1
x 1 x x
x 1
x
1 1 1
Theo bất đẳng thức Co si có: x min 2 x 1.Khi đó Amax =
3
x x
x
x

= + + +
ữ ữ
+ +

+ +

+ = = =




( )
( )
2
9
1 1
)Xét hiệu: A - 0 A
A A
6 9
x
b
x x

= =
+

Bài 10:
Cho A=
3 9 3 2
1 :
9
6 2 3
x x x x x
x
x x x x


+
ữ ữ
ữ ữ

( )
( )
17 5 3
2 5 17 17 17 17
) 5 . max max. Vì 0 nên max 3 min x=0
3 3 3 3 3 3
x
x
b A A x
x x x x x x
+


= = = + > +
ữ ữ
+ + + + + +

d)Xét hiệu A 2/3 rồi chứng minh hiệu đó không dơng.
Bài 12: Cho A=
1 2 2 1 2
:
1
1 1 1
x
x
x x x x x x


2
2
1
(:)
1
1
1

+


+

a
a
a
a
aa

Năm
học: 2009 - 20 10
16
Trờng THCS phơng khoan Giáo án BD Toán 9
a; Tìm TXĐ rồi rút gọn P
b; Tìm a để P dơng
c; Tính giá trị của Biểu thức biết a= 9- 4
5
Bài 2:
a; So sánh : -11 và
3

18=x
.
22
1
22
1


+
=
aa
B
Tính giá trị của B biết(a-6)(a-
3)= 0
4
5
:
2
3
2
2
22
















+
++

+

=
xx
x
x
xx
x
x
x
D
Tính giá trị của D biết x=
2007
2005
( )
9
961
2
2


Trờng THCS phơng khoan Giáo án BD Toán 9
Ph ơng pháp :
Để tìm giá trị của x khi biết giá trị của P(x) =a , ta cần :
+ Rút gọn biểu thức P(x)
+ Giải phơng trình P(x) =a.
Ví dụ:









+

+









=
1
1







+
+



=
13
23
1:
19
8
13
1
13
1
x
x
x
x
xx
x
B
Tìm x khi B=6/5


x
x
C
a) Tính C biết x=
324 +
b)Tìm x khi C
>1.







+


+






+



+
=








+
1
1
1:
1
1
3
x
x
x
x

a) Tính E khi x=
14012 +
b) Tính x khi E
>5
15 11 3 2 2 3
2 3 1 3
x x x
F
x x x x
+
= +

là ớc của a (a là hằng số)
Ví dụ :
1)
( ) ( )
2
2
4 2 3
6 9
x x x
A
x x

=
+
a) Rút gọn A
b)Tính xZ để AZ?
2)
xxxx
x
B

+
+

+
+
=
2
1
6

aa
aa
C
a)Tìm a để biểu thức C không xác định
b)Rút gọn C
c) Tính aZ để C Z?
Năm
học: 2009 - 20 10
18
Trờng THCS phơng khoan Giáo án BD Toán 9
4)
11
1
1
1
3


+
+
+

=
x
xx
xxxx
D

a)Rút gọn và tính giá trị của D khi x=5
b)Tìm giá trị nguyên dơng của x để

x 2+
Tính xZ để E Z?
IV. Một số dạng BT tổng hợp
Bài 1. Chứng minh rằng:
a)
( )
2004200522006.20051
2
=+
b)
2725725
3
3
=+
c)
ab
a
a
b
a
b
abaabb
a
bba
aba 11
1.
2
23223
2
32





+

++
+
+


1
1
1
1
1
2
:1
x
x
xx
x
xx
x
a) Rút gọn B
b)CMR : B>3 với mọi x>0 ;x
1
.
Bài 3. Cho C=
632ab

xb
xb
D
+
+













=
2
.
a) Rút gọn D b) So sánh D với
D
.
Bài 5. Cho






x
x
xx
E
a) Rút gọn E. b) Tìm x để
2
EE >
. c) Tìm x để
4
1
>E
Bài 6. Cho
ab
ba
bab
b
bab
a
F
+


+
+
=

a) Tính F khi a=
324;324 =+ b
b) CMR nếu
5


a) Rút gọn A
1
. b) Tính giá trị của A
1
khi x=7+4
3
.
c) Với giá trị nào của x thì A
1
đạt giá trị nhỏ nhất ?
Bài 8. Cho biểu thức: A
2
=
22
2
)2x()1x2(
4)1x(
++


a) Tìm x để A
2
xác định. b) Rút gọn A
2
. c) Tìm x khi A
2
=5.
Bài 9. Cho biểu thức: A
3


Năm
học: 2009 - 201 0
19
Trờng THCS phơng khoan Giáo án BD Toán 9
Bài 10. Cho biểu : A
4
= (
aa
1aa
aa
1aa
+
+



):
2a
2a

+

a) Với giá trị nào của a thì A
4
không xác định. b) Rút gọn A
4
.
c) Với giá trị nguyên nào của a thì A
4

1
1x
x



):(
1x
2
1x
1

+
+
)
a) Rút gọn B
4
b) Tính giá trị của B
4
khi x=3+2
2
c) Giải phơng trình B
4
=
5
Bài 15. Cho biểu thức: B
5
= (
ab
a

2
=
ab
ba
aab
b
bab
a +


+
+
a) Rút gọn C
2
b) Tính giá trị của C
2
khi a =
324 +
, b =
324
c) Chứng minh rằng nếu a/b = a+1/b+5 thì C
2
có giá trị không đổi
Bài 18. Cho biểu thức: C
3
=
6b3a2ab
ab6
6b3a2ab
b3a2


+ +




+ +

với x

0 , x

1.
a)CMR nếu 0 < x < 1 thì A > 0 c)Tính A khi x =3+2
2
d)Tìm GTLN của A
Bài 20: Cho A =
4 1 2
1 :
1 1
1
x x
x x
x


+


+

+


+
+
1
3
22
:
9
33
33
2
x
x
x
x
x
x
x
x
( x

0; x

9)
a) Rút gọn D. b) Tìm x sao cho D<
3
1
. c) Tìm giá trị nhỏ nhất của D.

a) Rút gọn K. b) Tìm x để K = 0,5 c) Tìm x để K nhận giá trị lớn nhất.
Tìm giá trị lớn nhất đó.
Bài 23 Cho biểu thức: L =
4
12
+

x
xx
( x

2; x

3) a) Tìm x để L đạt giá trị
lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất đó. b) Tìm x sao cho L = 2x
B i 24 : Tính giá tr ca biu thc:
A =
53
1
+
+
75
1
+
+
97
1
+
+ +
9997

abba
1
2
1
Tìm tr ln nht ca D
Ngày soạn :
Ôn tập chơng I hình học
I. Mục têu:
1.Kiến thức: Hệ thống, củng cố giúp học sinh nhớ lại và nắm chắc các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông, định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn,
tính chất của các tỷ số lợng giác, các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam
giác vuông
2.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó để giải bài tập, đặc
biệt là bài toán giải tam giác vuông. Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy
tính để tìm tỷ số lợng giác hoặc số đo góc. Biết vận dụng để giải một số bài toán
trong thực tế.
3.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ
hình và tính toán. Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán
hình học để giải
II. Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy học:
1.Giáo viên: Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, thớc thẳng, SGK, SBT.
2.Học sinh: Ôn lại toàn bộ kiến thức của chơng, thớc thẳng, SBT, vở ghi.
III. Nội dung
A- Lí thuyết cần nhớ :
1- Các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông .
1- a
2
=b
2
+c
2- Định nghĩa các tỉ số l ợng giác :
SinB =
a
b
= CosC ; Cos B = SinC
TgB = CotgC ; CotgB = TgC
3- Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
a; b = a sinB = a cosC
c = a sin C = a cosB
b; b = c tgB = c cotg C
c = b tgC = b cotg B
Suy ra: a = b/ sinB = b/ cosA
B- Bài tập vận dụng:
Bài 1: Cho tam giác vuông ABC tại A . AH là đờng cao ; BH = 4 cm ; CH = 9 cm
Tính AB ; AC ; AH ; Góc C và góc B .
Giải: BC= BH + CH = 4+9 =13 cm
AB
2
=BH.BC = 4 .13 = 52
AB =
52
(cm
AC
2
= BC
2
- AB
2

+ Cos
2
=1 => Sin
2
= 1- (5/12)
2
= 144/169 Sin = 12
Tg = Sin /Cos =
5
12
12/5
13/12
=
Cotg =

Tg
1
=
12
5

b; Cho Tg =2 .Tính sin ; Cos ; Cotg ?
Ta có : Tg =2 =>



CosSin
Cos
Sin
.22 ==


A
B 4 9
C
H

H
C
A
B
c b
a
Trờng THCS phơng khoan Giáo án BD Toán 9
Giải:
GV hớng dẫn HS giải qua 2 bớc : Cách dựng và chứng minh
Bài 4: Cho ABC có AB= 6 cm ; AC = 4,5 cm ; BC = 7,5 cm
a; C/m ABC vuông ở A
Tính B ; C ; đờng cao AH của ABC
b; Tìm tập hợp điểm M sao cho S

ABC
= S

BMC
Giải :
a; Ta có AB
2
+AC
2
= 6

b; Ta có : ABC và MBC chung đáy BC vậy để diện tích chúng = nhau thì độ
dài hai đờng cao phải bằng nhau Tức là khoảng cách từ A đến BC cũng bằng M đến
BC . Suy ra M cách BC một khoảng =AH = 3,6 cm
Vậy M thuộc hai đờng thẳng sông song với BC và cách BC một khoảng bằng 3,6 cm
Bài 4 : Cho ABC vuông ởA ; AB = 6 cm ; AC = 8 cm
a; Tính BC ; B ; C
b; Phân giác của góc A cắt BC tại D
c; Từ D kẽ DE vuông góc AB và DF vuông góc AC . Tứ giác AEDF là hình gì ?
Tính chu vi và diện tích của hình tứ giác đó ?
Giải:
a; Theo định lí Pi Ta Go cho vuông ABC ta có :
BC
2
= AB
2
+AC
2

BC=
1086
22
=+
cm SinB =
8,0
10
8
==
BC
AC


BD
AC
AB

CD = 10-
7
62
7
8
=
cm
c; Ta có tứ giác AEDF là HCN ( Có ba góc vuông ở A; E ;F )
Lại có AD là phân giác của góc A nên AEDF là hình vuông
Xét tam giác BED có :
ED = BD. SinB =
35
32
53
.7
8
0
=Sin
cm Chu vi của AEDF = ED .4=
35
108
4.
35
32
=
cm

Chứng minh M là trung điểm của BH và N là trung điểm HC ?
c; Tính diện tích tứ giác DENM ?
Bài tập: 84, 85, 87, 90, 92, 93, 94 SBT
C- H ớng dẫn học ở nhà :
- Xem kĩ lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Làm thêm bài tập sau:
Cho tam giác vuông tại A ; AB = a ; AC= 3a . Trên cạnh AC lấy các điểm D;E sao
cho AD = DE =EC
a; C/M
DC
DB
EB
DE
=
b; C/M BED đồng dạng CDE
c; Tính tổng < AEB+< BCD bằng hai cách .
Ngày dạy:
Ôn tập hàm số - Hàm số bậc nhất
I. Mục tiêu :
1.Kiến thức : - HS nắm vững các khái niệm về Hàm số, biến số Hàm số có thể
cho bởi bảng, công thức.
- HS đồ thị hàm số
( )y f x=
là tập hợp các điểm có toạ độ ( x
0
; y
0
) trên mặt phẳng
toạ độ.
- HS nắm đợc dạng của hàm số bậc nhất là y = ax+b

4- Tập xác định của hàm số
Là tất cả các giá trị của x sao cho f(x) có nghĩa
5- Hàm đồng biến ; hàm nghịch biến
Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập R .
+x
1
<x
2
mà f (x
1
) < f(x
2
) thì hàm số đồng biến trên R
+ x
1
<x
2
mà f (x
1
) > f(x
2
) thì hàm số nghịch biến trên R
B- Bài tập áp dụng :
Bài 1: Cho hàm số y = f(x) =4x-1
a; Tính f(0); f( 1) ; f(-1) ; f(
2
) ; f(a) ; f(a-b)
b; Ta nói f(a) = f(-a) là đúng hay sai ? Vì sao ?
Giải:
a; f(0) = 4.0-1 =-1 ; f( 1) = 4.1-1 = 3 ; f(-1) =4(-1)-1=-5

4
1
;0;
4
1
Y=






4
1
;1;
5
3
;
5
1
;2;0
Cho hàm số từ X

Y Xác định bởi công thức y =
14 +x
Hãy lập bảng giá trị tơng ứng giữa x và y ?
Giải:
HD: Các em hãy tính f(-1/4) ; f(0) ; f(1/4) ; f(-1/5) ; f( 1/5)
Bài 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau :
a; f(x) =


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status