Đề kiểm tra giữa hkII Năm học 2009 - 2010
Môn Toán 9
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trớc đáp án đúng
1.Phơng trình 4x 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
A. (-1;-1) B. (-1;1) C. (1;-1) D. (1;1).
2. Trong các phơng trình sau, phơng trình nào có 2 nghiệm là 1 và -2 ?
A. x
2
x 2= 0
B. x
2
+ x - 2 = 0 C. x
2
- x + 2 = 0 D. x
2
+ x + 2 = 0
3. Phơng trình bậc hai x
2
3x +2= 0 có các nghiệm là:
A. x
1
= 1; x
2
= -2 B. x
1
= -1; x
2
= 2 C. x
1
= 1; x
R
2
B.
3
R
2
C.
4
R
2
D.
3
R2
2
7. Hình tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 9 cm thì có diện tích là:
A. 81 cm
2
B. 16 cm
2
C. 9 cm
2
D. 27 cm
2
8. Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn nếu:
A.
'3069
+ =
b) 2x
2
3x 5 = 0
c
2
2x 5 2x 4 2 0 + =
Câu 2 : (2 im)
Cho phng trỡnh bc hai 3x
2
+ mx + 12 = 0. (1)
a) Tỡm m phng trỡnh (1) cú hai nghim phõn bit.
b) Tỡm m phng trỡnh (1) cú mt nghim bng 1, tỡm nghim cũn li.
Câu 3 (3 im): Cho ABC cân tại A, các đờng cao AG, BE, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp, xác định tâm I của đờng tròn ngoại tiếp
tứ giác đó.
b) Chứng minh GE là tiếp tuyến của đờng tròn tâm I
c) Chứng minh AH.BE = AF.BC
d) Biết góc A bằng 60
0
và bán kính đờng tròn tâm I là R = 2 cm. Tính diện tích
hình phẳng giới hạn bởi AF, AE và cung nhỏ FE.
H ớng dẫn chấm và biểu điểm.
I. Trắc nghiệm (3 điểm) : Mỗi ý đúng đợc 0, 375 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án
A B C A A c d D
II. Tự luận
m
2
- 4.3.12 > 0
(m - 12)(m + 12) > 0
m > 12 hoc m < -12
Vy m > 12 hoc m < -12 thỡ phng trỡnh (1) cú hai nghim phõn bit. 1đ
b) Phng trỡnh (1) cú mt nghim l 1
a + b + c = 0
3 + m + 12 = 0 1đ
m = -15
=> x
2
= 4
câu 5: ( 3 điểm)
- Vẽ hình đúng 0,5 đ
a) Có
00
90
,90
== HFAHEA
(gt) suy ra
(Đối đỉnh)
22
HE =
0
2121
90
=+=+ HBEE
GE IE GE là tiếp tuyến của đờng tròn tâm I
0,5 đ
c) Ta có
11
BA =
( cùng phụ với góc C) và
21
AA =
(T/c tam gíac cân)
21
AB =
AHF BCE (g-g)
BE
AF
BC