Trêng THCS T«n ThÊt ThuyÕt Gi¸o ¸n Hình Hoc 8
Ngày soạn: / /
Ng y già ảng: / /
Tiết 52: THỰC HÀNH (T
2
)
I. MỤC TIÊU.
1.Kiến thức : Học sinh biết được cách đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có
một địa điểm không thể tới được
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất. Vận dụng kiến thức về
tam giác đồng dạng để giải toán
3. Thái độ: Giáo dục ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, kỷ luật, tự giác trong
hoạt động tập thể.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Hai dụng cụ đo, thước đo, địa điểm cho HS thực hành, mẫu báo cáo thực hành.
HS: Thước ngắm, 1 dây dài 10m, thước đo độ dài, thước đo góc,giấy, bút, MTBT.
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp: (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (7’)
Nêu các bước tiến hành đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm
không thể đến được?
3. Bài mới:
a. Đặt vấn đề:(Trực tiếp)
b. Triển khai bài:
a) Hoạt động 1: Chuẩn bị:(8’)
- GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị dụng cụ thực hành của tổ, phân công
nhiệm vụ(GV kiểm tra cụ thể).
- GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ.
BIÊN BẢN THỰC HÀNH
Nhóm: Lớp: Gồm:
1. Đo.
- Làm bài tập số 56, 57, 58, 59 (SGK)
IV. Bổ sung:
Ngày soạn: / /
Ng y gà iảng: / /
Gi¸o viªn : NguyÔn Xu©n Ninh
.
A
A
B
C
.
A
A
B
Trêng THCS T«n ThÊt ThuyÕt Gi¸o ¸n Hình Hoc 8
Tiết 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức : Rèn và củng cố nội dung chương III
2. Kỹ năng: Nắm lại các nội dung của chương.
3. Thái độ: Giáo dục tính chuyên cần và học bài củ.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ ghi các câu hỏi và nội dung tóm tắt của chương.
Học sinh: Câu hỏi về nhà.
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp: (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới.
=
=
=
AC
CC
AB
BB
CC
AC
BB
AB
AC
AC
AB
C’
A
E
C
B
Trêng THCS T«n ThÊt ThuyÕt Gi¸o ¸n Hình Hoc 8
5.Phát biểu định lý về tính chất của đường
phân giác trong tam giác (vẽ hình, ghi GT
và KL
6. Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng
dạng.
7. Phát biểu định lý về đường thẳng song
song với một cạnh của tam giác và cắt hai
cạnh còn lại.
8. Phát biểu các địnhlý về ba trường hợp
đồng dạng của tam giác.
9. Phát biểu định lý về trường hợp đồng
dạng của hai tam giác vuông.
10. Cho biết liên hệ giữa các trường hợp
đồng dạng và các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác ABC và A’B’C’.
* Hoạt động 2: Bài tập (19’)
=>
EC
EB
DC
DB
AC
AB
==
hoặc
µ
µ
'C C=
c)
BC
CB
AB
BA ''''
=
II. Bài tập:
Bài 1:
D nằm giữa H và M.
Ta có : AD là phângiác =>
AC
AB
DC
BD
=
Mà AB < AC => BD < DC
Do đó D nằm bên trái M.
Mặt khác CAD < CAH => D nằm bên phải H
Vậy D nằm giữa H và M.
Bài 2:
a) Ta có ∆BKH = ∆CHB (cạnh huyền góc
nhọn)
=> BK = HC.
b) Ta có BK = CH , => AK = AH, tam giác
AKH cân tại A, =>góc K = H = B = C.Ngày soạn: / /
Ngày giảng: / /
Tiết 54: KIỂM TRA CHƯƠNG III
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức :- Củng cố và đánh giá khả năng của học sinh qua quá trình học chương III.
2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh, phân tích ,tổng hợp để giải toán trong
chương, rèn tính tự lập sáng tạo.
3.Thái độ: - Rèn thái độ nghiêm túc trong kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
HS: Giấy kiểm tra, thước thẳng, compa.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I.Ổn định: (1’) Nắm sỉ số.
II.Kiểm tra
Thông hiểu Nhận biết Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
1. Định lí Talet 1
0.5
1
0.5
2
1
2.Tam giác đồng dạng 3
1.5
2
1
=
B.
KN
PN
IN
MN
=
C.
KN
PK
IN
MI
=
D.
KP
NK
IM
MN
=
Câu 2: Độ dài x trong hình 2 là:
A. 2,5 B. 2,9 C. 3 D. 3,2
Câu 3: Trong hình 3, MK là phân giác của góc NMP. Tỉ lệ thức nào sau đây đúng ?
A.
KP
NK
MK
MN
=
B.
NP
.
Câu 5: Điền vào chỗ trống( ) các cụm từ thích hợp để được một câu trả lời đúng:
A. Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng
B. Nếu thì ∆A’B’C’ ∼ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k = 1.
II. PHẦN TỰ LUẬN:(6 Điểm).
Cho ∆ABC vuông tại A (AC > AB). Kẻ tia phân giác của góc B cắt AC tại E. Từ C hạ đoạn
thẳng CD vuông góc với tia phân giác BE (D thuộc tia BE).
a) Chứng minh ∆BAE ∼ ∆CDE
b) Chứng minh
·
·
EBC ECD=
c) Cho AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính EC.
ĐÁP ÁN
I.Trắc nghiệm (4đ)
Câu1: D Câu 2: C Câu 3: D
Câu 4: A. Đ, B.S, C. S
Câu 5: A. bình phương tỉ số đồng dạng
B. ∆ABC = ∆A’B’C’
Gi¸o viªn : NguyÔn Xu©n Ninh
Trêng THCS T«n ThÊt ThuyÕt Gi¸o ¸n Hình Hoc 8
II.Tự luận: (6 đ)
Hình vẽ, gt, kl đúng (0,5đ)
a) ∆BAE và ∆CDE:
Góc A bằng góc D bằng 90
0
(1 đ)
Góc BEA bằng góc CED (đối đỉnh) (1đ)
Suy ra: ∆BAE đồng dạng với ∆CED (g.g) (0,5đ)
b) Do ∆BAE đồng dạng với ∆CED nên góc ABE bằng góc ECD (0,75đ).
IV. Bổ sung:
Ngày soạn: / /
Ngày giảng: / /
Gi¸o viªn : NguyÔn Xu©n Ninh
E
D
A
B
C
Trêng THCS T«n ThÊt ThuyÕt Gi¸o ¸n Hình Hoc 8
Chương IV: HÌNH LĂNG TRỤ. HÌNH CHÓP ĐỀU
A- HÌNH LĂNG TRỤ
Tiết 55 : HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I. MỤC TIÊU.
1.Kiến thức : Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật, làm quen với các khái niệm
điểm đường thẳng đoạn thẳng trong không gian, cách ký hiệu.
2. Kỹ năng: Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình hộp chữ nhật.
3.Thái độ: Giáo dục tính chuyên cần, óc tưởng tượng.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Mô hình về các hình không gian đơn giản, đặc biệt là hình hộp chữ nhật,
hình vẽ 71, 72, 73, 74 (Sgk).
Học sinh: Chuẩn bị tốt bài mới.
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp: (1’) Nắm sỉ số.
2.Kiểm tra bài cũ: Không.
3. Bài mới:
a.Đặt vấn đề:(1’)
nhật và hình lập phương.
* Hoạt động 2: Mặt phẳng và đường
thẳng(17’)
GV: Đưa tranh 71 a lên bảng và tổ chức
HS làm [?] trong Sgk.
GV: Giới thiệu điểm đoạn thẳng, mặt
phẳng trong không gian.
GV: Lần lượt treo tranh hình 72, 73, 74
cho HS làm bài tập 1, 2 và 3 trong Sgk.
GV: Chốt lại bài học.
2. Mặt phẳng và đường thẳng.
Ta có thể xem:
• Các đỉnh: A, B, C…như là các điểm.
• Các cạnh AD, DC….như là các đoạn
thẳng.
• Mỗi mặt là một phần của mặt phẳng
Độ dài đoạn thẳng AA’ gọi là chiều cao của
hình hộp chữ nhật .
4. Củng cố: (3’)
Nhắc lại các nội dung vừa học.
5. Dặn dò: (3’)
- Học theo vở và SGK
- Làm bài tập 3 SGk, xem trước bài 2.
IV. Bổ sung:
Ngày soạn: / /
Ngày giảng: / /
Gi¸o viªn : NguyÔn Xu©n Ninh
không gian.
GV: Cho HS quan sát hình 75 và trả lời các câu
hỏi sau:(18’)
-Hãy kể tên các mặt của hình hộp.
-BB’ và AA’có cùng nằm trong một mặt phẳng
hay không ?
-BB’ và AA’ có điểm chung hay không?
GV: Giới thiệu BB’ và AA’ là hai đường thẳng
song song trong không gian. Vậy hai đường thẳng
a và b gọi là song song với nhau khi nào?
? Vậy cho hai đường thẳng a và b thì có các
trường hợp nào xảy ra?
GV: Đưa hình 76(Sgk) lên bảng cho học sinh quan
sát.
? Vậy vị trí hai đường thẳng trong không gian có
khác gì so với trong hình học phẳng.
? Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với
đường thẳng thứ ba thì như thế nào với nhau?
1. Hai đường thẳng song song trong
không gian.
* Trong không gian, hai đường thẳng a
và b gọi là song song với nhau nếu
chúng cùng nằm trên một mặt phẳng và
không có điểm chung.
* Cho hai đường thẳng a và b thì có ba
trường hợp xảy ra.
- Cắt nhau:
- Song song.
- Không cùng nằm trong một mặt
phẳng nào.
A’B’ và A’D’, hơn nữa AB//A’B’ và AD//A’D’ khi
đó ta nói mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)
Vậy hai mặt phẳng song song với nhau khi nào?
GV: Treo hình 78 lên bảng và cho HS tìm ra các
mặt phẳng song song với nhau.
? Qua bài học trên em có nhận xét gì về số điểm
chung của đường thẳng song song với mặt phẳng,
hai mặt phẳng song song,
GV: Treo hình 80 và 81 lên bảng cho học sinh làm
bài tập 5 và 6 (Sgk)
song với nhau.
2. Đường thẳng song song với mặt
phẳng, hai mặt phẳng song song.
* Đường thẳng a //mp(P) khi đường
thẳng a song song với một đường thẳng
nằm trên mặt phẳng P
* Hai mặt phẳng song song vơi nhau
khi mặt phẳng này chứa hai đường
thẳng song song với hai đưởng thẳng
cắt nhau thuộc mặt phẳng kia.
Ví dụ: mp(ADD’A’)// mp(BCC’B’)
• Nhận xét.
4. Củng cố: (3’)
Nhắc lại các nội dung vừa học.
5. Dặn dò: (2’)
- Học theo vở và SGK
- Làm bài tập 9 SGk, xem trước bài 3.
IV. Bổ sung: