BÀI TẬP LÝ THUYẾT KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP - Pdf 16

BÀI TẬP LÝ THUYẾT KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
(Dành cho SV chuyên ngành Kế toán Doanh nghiệp)
Các bài tập sau đơn vị tính : 1.000 đồng
BÀI 1: Tình hình tài sản của một doanh nghiệp vào ngày 1-1-2008 như sau:
STT Danh Mục Tài Sản Số Tiền (đ)
1 Đồng 12.805
2 Lợi nhuận chưa phân phối 81.250
3 Máy khoan 72.000
4 Máy khoan "K.337" SX để bán 91.250
5 Quỹ đầu tư phát triển 80.800
6 Máy khoan "Z.451" SX ra để bán 112.500
7 Máy móc thiết bị khác 144.000
8 Máy phay 80.500
9 Máy tiện 177.500
10 Nợ phải trả cho người bán 14.550
11 Nhà kho 97.500
12 Nhà làm văn phòng 104.500
13 Vay dài hạn ngân hàng 430.500
14 Nhà xưởng 193.000
15 Nhôm 6.388
16 Ô tô con 190.000
17 Ô tô vận tải nhẹ 101.260
18 Quỹ khen thưởng 15.600
19 Sản phẩm dở dang 3.000
20 Số tiền phải thanh toán cho CBCNV 9.800
21 Số tiền tạm ứng cho CBCNV 600
22 Tài sản thế chấp ở ngân hàng 180.565
23 Thép tấm 11.100
24 Vay ngắn hạn ngân hàng 160.000
25 Thép tròn 24.000
26 Tiền gửi ngân hàng 29.800

23 Thanh toán với người nhận tạm ứng 5.000
24 Lợi nhuận chưa phân phối 15.000
25 Nhà cửa quản lý 38.000
26 Khoản ứng trước của người mua 50.000
Yêu cầu: Tim Y và lập bảng cân đối kế toán tại ngày 1.1.2009?

BÀI 3 : Tình hình tài sản ở 1 đơn vị lúc đầu kỳ như sau :
- Tài sản cố định 36.000 - Quỹ đầu tư phát triển 4.000
- Nguyên vật liệu 14.000 - Lợi nhuận chưa phân phối 7.000
- Sản phẩm dở dang 2.000 - Phải trả người bán 7.000
- Thành phẩm 8.000 - Phải trả khác 2.000
- Tiền mặt 2.000 - Nguồn vốn kinh doanh 54.000
- Tiền gửi ngân hàng 15.000 - Nguồn vốn xây dựng cơ bản 6.000
- Phải thu người mua 3.000
Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau :
GV: Phí Thị Diễm Hồng-Bộ môn Kế toán, Khoa Kế toán & QTKD Trường Đại học Nông nghiệp
2
1. Dùng lãi (lợi nhuận chưa phân phối)bổ sung nguồn vốn kinh doanh 2.000
2. Được cấp bổ sung vốn kinh doanh bằng chuyển khoản qua NH 4.000
3. Dùng TGNH trả nợ người bán 5.000
4. Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 6.000
5. Dùng tiền mặt mua vật liệu 3.000
6. Dùng tiền mặt trả khoản phải trả khác 1.000
7. Thu được khoản phải thu của người mua bằng tiền mặt 2.000
8. Dùng tiền mặt trả nợ cho người bán 1.000
Yêu cầu: Lập bảng cân đối kế toán lúc cuối kỳ?

BÀI 4 : Có tài liệu sau đây của một Doanh nghiệp vào ngày 1-1-2008
- Tài sản cố định 150.000 - Nguyên vật liệu 65.250
- Phải trả người bán 3.750 - Phải thu của khách hàng 3.750

3. Xuất NVL cho phân xưởng sản xuất để chế tạo SP 1.500
4. Xuất vật liệu cho bộ phận quản lý doanh nghiệp 200
5. Nhận một số NVL do liên doanh góp vào trị giá 2.000.
Yêu cầu : Phản ánh tình hình trên vào tài khoản Nguyên vật liệu?

BÀI 6 : Trích số liệu tại Doanh nghiệp K như sau:
- Số còn phải trả cho người bán lúc đầu kỳ : 10.000
- Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ :
1. Mua hàng hóa chưa trả tiền cho người bán 5.000
2. Thanh toán nợ người bán lúc đầu kỳ bằng chuyển khoản qua NH
3. Mua nhiên liệu nhập kho chưa trả tiền cho người bán 4.000
4. Trả nợ cho người bán hàng hóa bằng tiền vay ngắn hạn NH 5.000
5. Thanh toán nợ người bán nhiên liệu bằng tiền mặt 3.000
Yêu cầu: Phản ánh tình hình trên vào TK “Phải trả cho người bán”

BÀI 7: Những nghiệp vụ sau đây ghi Có những tài khoản nào ? (không phát biểu về các
tài khoản ghi Nợ)
1. DN đầu tư vốn bằng TSCĐ.
2. Rút tiền từ ngân hàng về quỹ.
3. Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán.
4. Xuất nguyên liệu dùng cho sản xuất sản phẩm
5. Xuất sản phẩm để tiêu thụ.
6. Trả séc chuyển khoản tiền mua nguyên vật liệu.
7. Tính lương phải trả cho người lao động.
8. Được khách hàng trả nợ bằng tiền mặt.
9. Trả công lao động bằng tiền mặt.

BÀI 8: Những nghiệp vụ sau đây ghi Nợ những tài khoản nào ? (không phát biểu về các
tài khoản ghi Có)
1. Nộp tiền mặt vào ngân hàng.

STT Tên Tài khoản SD ngày
1/1/2009
STT Tên Tài khoản SD ngày
1/1/2009
01 Vốn kinh doanh 30.000 08 Nguyên liệu, vật liệu 24.000
02 Phải thu của khách hàng 3.200 09 Hàng hóa 2.000
03 Thành phẩm 1.300 10 Thuế và các khoản nộp Nhà nước 5.000
04 Tiền mặt 700 11 Tiền gửi ngân hàng 4.600
05 Lợi nhuận chưa phân phối (dư có) X 12 Phải trả công nhân viên 1.200
06 Tài sản cố định (hữu hình) 44.000 13 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 4.400
07 Quỹ đầu tư phát triển 300 14 Vay ngắn hạn 20.000
15 Phải trả cho người bán 2.900
16 Vay dài hạn 24.000

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1/2009 như sau :
1/ Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 1.200
2/ Xuất quỹ tiền mặt dùng để trả lương cho công nhân viên 1.200
3/ Vay ngắn hạn để thanh toán cho ngân sách Nhà nước là 3.000 và trả nợ cho người bán
là 1.400
4/ Cấp trên cấp cho DN một TSCĐ trị giá 18.000, không phải trả tiền
GV: Phí Thị Diễm Hồng-Bộ môn Kế toán, Khoa Kế toán & QTKD Trường Đại học Nông nghiệp
5
5/ Khách hàng trả nợ cho Doanh nghiệp 2.100, Doanh nghiệp đã chuyển vào tài khoản ở
ngân hàng
6/ Lấy thu nhập (Lợi nhuận chưa phân phối) bổ sung vồn kinh doanh 300
7/ Nhập kho NVL trị giá 450, chưa thanh toán tiền cho người bán
Yêu cầu
1. Tìm X và mở sơ đồ tài khoản chữ "T" và ghi số dư đầu kỳ vào các TK đã mở?.
2. Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1/2009?.
3. Lập bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản kế toán?.

2) Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ và phản ánh vào các TK đã mở
GV: Phí Thị Diễm Hồng-Bộ môn Kế toán, Khoa Kế toán & QTKD Trường Đại học Nông nghiệp
6
3) Khóa sổ các TK, lập bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản kế toán
4) Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ

BÀI 12: Số dư ngày 1/6/2008 của các tài khoản cấp 1 và chi tiết như sau :
STT Tên Tài khoản và chi tiết Số tiền 02 TK “Nguyên liệu, vật liệu” 8.000
01 TK “phải trả cho người bán” 1.000 - Vật liệu chính A (3.000 Kg x 1.000) 3.000
Chi tiết : “T/T với Cty X” 600 - Vật liệu chính B (2.000 Kg x
2.000 )
4.000
Chi tiết : “T/T với DN.Y” 400 - Vật liệu phụ 1.000
03 TK “Tiền gửi ngân hàng” 2.000
Trong tháng 6/2008 có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau :
1/ Mua của Cty.X (chưa trả tiền) :
- VL chính A : (SL: 5000kg; thành tiền: 5.000)
- VL chính B : (SL:4000kg: thành tiền: 8.000)
2/ Mua vật liệu phụ của đơn vị Y (chưa trả tiền): 400
3/ Xuất kho NVL chính dùng cho SX sản phẩm
* VL.A : (SL: 4000kg; thành tiền: 4.000)
* VL.B : (SL: 3500kg; thành tiền: 7.000)
4/ Xuất kho Vl phụ 800 để quản lý PXSX
5/ Chuyển tiền từ tài khoản TGNH để thanh toán cho :
- Công Ty X : 1.200 - Đơn vị Y : 500
Yêu cầu:
1. Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh nói trên.
2. Mở các Tài khoản cấp I (152, 112, 331), TK cấp II (1521, 1522) và phản ánh số liệu
vào các tài khoản này.
BÀI13: Dùng lời văn để giải thích các định khoản sau đây

- Tiền gửi NH 5.000
- Phải thu khách hàng 7.000
Tổng cộng 37.000 Tổng cộng 37.000
Lập bảng cân đối kế toán lúc cuối kỳ.
BÀI 15 : Tại một đơn vị SX có tình hình tài sản lúc đầu kỳ như sau :
- Tài sản cố định 40.000 - Thành phẩm 5.000
- Vật liệu 17.000 - Phải thu của khách hàng 7.000
Trong đó : vật liệu A 9.000 Kg, trị giá 9.000 - Nguồn vốn kinh doanh 60.000
vật liệu B 1.600 L, trị giá 8.000 - Quỹ đầu tư phát triển 8.000
- Tiền gửi ngân hàng 10.000 - Lợi nhuận chưa phân
phối
3.000
- Tiền mặt 1.000 - Phải trả người bán 4.000
- Vay ngắn hạn ngân hàng 5.000
Trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinh như sau :
1. Mua vật liệu A 500 Kg, đơn giá 1.000 đ/Kg trả bằng tiền mặt
2. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 5.000
3. Mua vật liệu B 1.000 L, đơn giá 5.000 đ/L trả bằng tiền mặt
4. Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 2.000
5. Thu được tiền ở người mua bằng tiền mặt 5.000
6. Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 5.000
7. Xuất vật liệu A cho PXSX chính để SX sản phẩm : 1.500 Kg
GV: Phí Thị Diễm Hồng-Bộ môn Kế toán, Khoa Kế toán & QTKD Trường Đại học Nông nghiệp
8
8. Xuất vật liệu B cho PXSX chính để SX sản phẩm : 2.000 L
9. Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp SX 10.000, nhân viên phân xưởng 2.000
10. Chi phí SX khác ở PXSX chính chi bằng tiền mặt 500
11. Nhập kho một số thành phẩm do PXSX chính làm xong trị giá 20.000
Yêu cầu: - Mở các TK và ghi số dư đầu kỳ
- ĐK các NVKT phát sinh và ghi vào các TK liên quan

1) Lập định khoản các NVKT phát sinh trong kỳ
2) Tính giá thành sản xuất của thành phẩm A và B nhập kho. Cho biết
- Chi phí SX chung được phân bổ theo tiền lương của CN trực tiếp SX.
- Trong tháng đã hoàn thành SX và nhập kho 400 SP.A và 100 SP.B.
- Chi phí dở dang đầu tháng và cuối tháng được tổng hợp như sau :
Chi phí DD đầu Chi phí DD cuối
GV: Phí Thị Diễm Hồng-Bộ môn Kế toán, Khoa Kế toán & QTKD Trường Đại học Nông nghiệp
9
tháng tháng
Sản phẩm A 300 126
Sản phẩm B 200 100
GV: Phí Thị Diễm Hồng-Bộ môn Kế toán, Khoa Kế toán & QTKD Trường Đại học Nông nghiệp
10


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status