THỐNG KÊ CƠ BẢN
VÀ PHÂN TÍCH SỐ
LIỆU Y TẾ
ThS. Đỗ Thanh Toàn
BM Thống kê, Tin học Y học
Mục tiêu học tập
Sau bài häc, sinh viªn cã kh¶ n¨ng:
1. Trình bày được một số khái niệm cơ bản về
thống kê và phân tích số liệu
2. Trình bày và áp dụng được nguyên tắc lựa
chọn trắc nghiệm thống kê cho các mục tiêu
phân tích và biến số
3. Trình bày và áp dụng được nguyên tắc phiên
giải được kết quả phân tích số liệu
4. Lập được các bảng, biểu đồ cho dự kiến phân
tích số liệu cho đề cương NC nhóm
thống kê là gì?
Là môn khoa học liên quan đến:
thu thập
tổ chức
tóm tắt và
phân tích số liệu
nhằm đa ra các suy luận về toàn bộ hay một
phần quần thể nghiên cứu.
Thống kê y sinh học
Thống kê y sinh học là 1 cụm từ bao gồm “y
sinh” và “thống kê”. Y sinh có nghĩa là cuộc
sống, còn thống kê liên quan đến thu thập, tổ
chức, phân tích và phiên giải các SL.
Thống kê y sinh học liên quan đến ứng dụng
các phương pháp TK vào KH cuộc sống như
trong tiêu bản,
Tôi cân
nặng bao
nhiêu?
Nhiệt độ bình
nớc nh thế
nào?
Lợng thức ăn
mình nhận TB
1 ngày là bao
nhiêu?
Tôi có đẹp
trai không?
Tôi ăn mấy
bữa một ngày
QUN TH V MU NGHIấN CU
Qun th: Tp hp ton b cỏc cỏ th mà
chúng ta quan tâm ở một khía cạnh nào
đó trong một khoảng thời gian nhất định
Mu: Phn c chn ra o lng,
quan sỏt c gi l mu
Chọn mẫu
Quần thể với cỡ N
Mẫu với cỡ n
p
s
P
X
- Mẫu có mục đích.
Chọn
mẫu
Ước lợng
điểm
khoảng
Kiểm định
giả thuyết
Suy luận
thông kê
(Chỉ áp
dụng cho
mẫu xác
suất với
cỡ mẫu
đủ lớn)
Kết luận ngoại suy
- Khung chọn mẫu
- Đơn vị quan sát
- Đơn vị mẫu
- Các chỉ số
Các test
thống kê
Giá trị p
Lựa chọn
Mô tả các tham số mẫu
(trình bày kết quả nghiên cú)
Tham số mẫu
( , s, p )
X
Đo lường độ phân tán
Thống kê mô tả biến định tính
Tần số: Số lần xuất hiện của một quan sát
Tỷ số: Là phân số mà mẫu số không bao
hàm tử số
Tỷ lệ phần trăm: Là phân số mà mẫu số
bao hàm tử số
Tỷ suất: dạng đặc biệt của tỷ lệ khi được
đo lường trong một khoảng thời gian nhất
định
Thực hành
Mở file ivf2.sav
Màn hình data view: màn hình số liệu
Màn hình variable view: xem tên biến số và
giải thích của biến số
Thực hiện thống kê mô tả: biến định lượng
Analyze -> Descriptive Statistic -> Descriptive
Kiểm tra phân bố số liệu
Thực hiện thống kê mô tả: biến định tính
Analyze -> Descriptive Statistic -> Crosstab
Thống kê suy luận
Là quá trình ngoại suy kết quả nghiên cứu
từ mẫu ra quần thể nghiên cứu:
– Ước lượng khoảng
– Kiểm định giả thuyết
Các tham số mẫu và tham số quần thể
Các tiêu thức Tham số
quần thể
Tham số
mẫu
1
– p
2
X
X X
1 2
Ước lượng khoảng-khoảng tin cậy
(confidence interval)
Thường chọn khoảng tin cậy 95%
(95%CI)
Khi thực hiện đo đạc 100 lần thì it nhất 95
lần kết quả nằm trong khoảng tin cậy
95% tin tưởng rằng giá trị thực của quần
thể nằm trong khoảng tin cậy
95%CI= Trung bình ± 1,96*sai số chuẩn
Ước lượng khoảng-khoảng tin cậy
(confidence interval)
Confidence interval
Multiplying factor
90 1.64
95 1.96
99 2.58
99.9 3.29
Sai số chuẩn (standard errors)
95%CI= Trung bình ± 1,96*sai số chuẩn
Thực hành (ivf2.sav)
Thực hiện ước lượng khoảng cho giá trị
trung bình
Analyze -> Descriptive Statistic -> Explore