1/ Kiến thức:
- Trình bày các các khái niệm, vai trò & cơ chế tác động của
enzim.
- Xác định được các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzim.
2/ Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh vấn đề.
- Phát triển tư duy cho HS.
- Vận dụng vào thực tế giải thích các hiện tượng sinh học trong
đời sống.
3/ Thái đo:
- Hình thành quan điểm đúng đắn cho HS về sự sống.
- Nhận thức đúng quy luật vận động của vật chất sống cũng
tuân theo các quy luật vật lí & hoá học.
-
1/ GV:
I.
M
C TIÊU
:
I
I.
hoá).
HĐ 2 : Tìm hiểu KN – cấu trúc
GV y/c HS KN
nêu lại sự chuyển hoá
NL. Song song với sự
chuyển hoá NL là gì ?
Sự chuyển hoá
vật chất là gì? Bao gồm
các quá trình nào ?
GV y/c HS so
sánh đồng hóa & dị hoá. HS nêu lại
sự chuyển hoá NL.
Song song với sự
chuyển hoá NL là
chuyển hoá vật
chất.
HS trả lời.
Bao gồm Đồng
hoá & dị hoá.
HS so sánh
đồng hóa & dị hoá
dựa vào kiến thức
III. N
Enzim là gì? Em
hãy kể 1 số enzim mà
embiết.
Enzim có bản
chất là gì ?
* Liên hệ thực tế:
Nếu cơ thể người thiếu
vtm (hoặc các khoáng
chất) thì sẽ ra sao?
Cơ chất là gì? Thế
nào là trung tâm hoạt
động?
cũ. Enzim là
phẩm, enzim được giải phóng. 3/ ĐẶC TÍNH ENZIM
- Hoạt tính mạnh.
- Tính chuyên hoá cao.
- Tính phối hợp hoạt động trong
TĐC.
4/ CÁC NHÂN TỐ ẢNH Enzim trong tb có
các dạng tồn tại nào? GV y/c HS quan
sát hình 22.1/ trang 74
& thảo luận nhóm để
nêu cơ chế tác động của
enzim.
GV nhấn mạnh:
Mỗi enzim chỉ tác động
đến 1 số cơ chất xác
định. Sau khi enzim
được giải phóng có thể
tham gia pứ enzim khác
cùng loại cơ chất.
Enzim có các đặc
tính nào?
Mỗi đặc tính GV
nhiệt độ tối ưu (tại đó enzim có hoạt
tính tối đa làm cho tốc độ pứ xảy ra
nhanh nhất)
- VD : Ở người : Đa số enzim
hoạt động tối ưu ở 35 – 40
0
C. VK suối
nước nóng : 70
0
C.
b) Độ pH : Mỗi enzim có pH tối
ưu riêng. Đa số enzim có pH tối ưu = 6
– 8. c) Nồng độ cơ chất :
Với 1 lượng enzim xác định, t
0
,
pH không đổi, khi tăng nồng độ cơ chất
mỗi đặc tính.
Gv sử dung đồ thị
22.3 A để y/c HS nêu
ảnh hưởng nhiệt độ đến
hoạt tính enzim.
tăng quá cao, tốc
độ pứ giảm xuống
& ngừng hẳn.
HS nêu KL.
Vì enzim có
bản chất là prôtêin
( t
0
cao => prô
biến tính) Mỗi enzim
hoạt động ở độ pH
nhất định.
thì hoạt tính enzim tăng dần nhưng đến
1 lúc nào đó thì không tăng nữa.
d) Nồng độ enzim :
Với lượng cơ chất xác định, t
0
,
pH không đổi, khi tăng nồng độ enzim
thì tốc độ pứ tăng.
e) Chất hoạt hóa & chất ức
chế : làm cho enzim hoạt động (Chất
hoạt hóa) hoặc ngừng hoạt động (chất
ức chế).
HĐ3 : Tìm hiểu vai trò của
O
2
bị phân huỷ bởi chất xúc
tác hoá học là Fe trong
vòng 300 năm, nhưng
enzim catalaza thì chỉ
cần 1 s. Từ VD đó, y/c HS phân
tích & nêu tác
động nồng độ
enzim & cơ chất
lên hoạt tính
enzim.
HS trình
bày.
- Enzim xúc
tác các pứ sinh hóa
HS mô tả,
phân tích & nêu cơ
chế .