Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
Lu n v n t t nghi pậ ă ố ệ
t iĐề à : “Nghiên c u s nh h ng c a trình h cứ ựả ưở ủ độ ọ
v n n m c sinh t nh Thanh Hoá”ấ đế ứ ở ỉ
Ph n m đ uầ ở ầ
1. Lý do ch n t i ọ đề à
Giáo d c l m t l nh v c ho t ng r t quan tr ng trong cu c s ngụ à ộ ĩ ự ạ độ ấ ọ ộ ố
c ng ng. Do ó, trìng phát tri n giáo d c c ng l s th hi n ch tộ đồ đ độ ể ụ ũ à ự ể ệ ấ
l ng cu c s ng c ng ng. S bi n i dân s luôn luôn tr c tr c ti p tácượ ộ ố ộ đồ ự ế đổ ố ự ự ế
ng qua l i n n n giáo d c qu c dân. Trên th c t hi n nay cho Th y độ ạ đế ề ụ ố ự ế ệ ấ ở
Vi t Nam nói chung v Thanh Hoá nói riêng dân s v n ang gia t ng v iệ à ố ẫ đ ă ớ
t c khá cao, vì th nó t o lên m t s c ép l n i v i quy mô v t c ố độ ế ạ ộ ứ ớ đố ớ à ố độ
1
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
phát tri n giáo d c. Bên c nh ó, s gia t ng dân s quá nhanh ã v angể ụ ạ đ ự ă ố đ à đ
gây khó kh n cho vi c gi i quy t công n vi c l m cho ng i lao ng,ă ệ ả ế ă ệ à ườ độ
nâng cao phúc l i v m c s ng cho ng i dân, b o v môI tr ng t o nênợ à ứ ố ườ ả ệ ườ ạ
s m t cân i gi a t c phát tri n dân s v i nh p phát tri n s n xu t,ự ấ đố ữ ố độ ể ố ớ ị độ ể ả ấ
kìm hãm s phát tri n c a xã h i. ự ể ủ ộ
Tr c th c tr ng thì Thanh Hoá UBDS_KHHG v các c quanướ ự ạ ở Đ à ơ
ch c n ng c a t nh ã th c hi n nhi u bi n pháp nh m gi m m c sinh trongứ ă ủ ỉ đ ự ệ ề ệ ằ ả ứ
ó c bi t quan tâm t i giáo d c. Vì giáo d c l m t trong nh ng nhân tđ đặ ệ ớ ụ ụ à ộ ữ ố
tác ông m nh m n m c sinh. M t khác giáo d c còn l quy n c b nđ ạ ẽ đế ứ ặ ụ à ề ơ ả
c a m i ng i k c nam v n , chính ph ã ti n h nh khuy n khích c Iủ ọ ườ ể ả à ữ ủđ ế à ế ả
cách giáo d c, o t o c ng nh các hình th c tuy n sinh, tuy n d ng cánụ đà ạ ũ ư ứ ể ể ụ
b nh m cung c p c h i o t o cho m i ng i. Vi c nâng cao trình h cộ ằ ấ ơ ộ đà ạ ọ ườ ệ độ ọ
v n cho ng i dân không ch l y u t r t c n thi t m còn l c s phátấ ườ ỉ à ế ố ấ ầ ế à à ơ ởđể
tri n v m t khoa h c, k thu t nh m t ng c ng s hi u bi t v l nh v cể ề ặ ọ ỹ ậ ằ ă ườ ự ể ế ề ĩ ự
khác t ó tác ng áng k v o vi c gi m t l gia t ng dân s .ừđ độ đ ể à ệ ả ỷ ệ ă ố
V i c thù l m t t nh có quy mô dân s ông ng th hai to n qu cớ đặ à ộ ỉ ốđ đứ ứ à ố
+ nh h ng c a giáo d c v i s d ng các bi n pháp tránh thai.ả ưở ủ ụ ớ ử ụ ệ
+Trình h c v n c a ng i v , ng i ch ng tác ông n m c sinh.độ ọ ấ ủ ườ ợ ườ ồ đ đế ứ
* Ph m vi nghiên c u c a t i.ạ ứ ủ đề à
Ph m vi nghiên c u ây, ch nghiên c u tính m t chi u l nhạ ứ ở đ ỉ ứ ộ ề à ả
h ng c a trình h c v n n m c sinh v s li u l ph m vi trong t nhưở ủ độ ọ ấ đế ứ à ố ệ à ạ ỉ
Thanh Hoá
3. i t ng nghiên c u Đố ượ ứ
i t ng l nh ng ng i trong t i sinh xem xét m i quan hĐố ượ à ữ ườ độ ưổ đẻ ố ệ
gi a trình h c v n v m c sinh. c bi t i sâu nc m i quan h gi aữ độ ọ ấ à ứ Đặ ệ đ ố ệ ữ
trình h c v n v m c sinh c a ph n trong tu i sinh độ ọ ấ à ứ ủ ụ ữ độ ổ đẻ
4. Ph ng pháp nghiên c u ươ ứ
có m t cái nhìn t ng quát v tác ông c a trình h c v n iĐể ộ ổ ề đ ủ độ ọ ấ đố
v i m c sinh thì vi c xây d ng khung ký thuy t c a t i l r t c n thi t,ớ ứ ệ ự ế ủ đề à à ấ ầ ế
thông qua ó chúng ta s bi t c s tác ông c a trình h c v n nđ ẽ ế đượ ự đ ủ độ ọ ấ đế
m t s y u t c b n nh t v góc n o ó s có tác ông m t cách tr cộ ố ế ố ơ ả ấ à ở độ à đ ẽ đ ộ ự
ti p hay gián ti p n m c sinh theo chi u h ng tích c c hay tiêu c c.ế ế đế ứ ề ướ ự ự
Khung lý thuy t c a t iế ủ đề à
3
Trình
độ
h c ọ
v nấ
Vi c l mệ à
Quy mô gia ìnhđ
S con mong mu nố ố
Tu i k t hônổ ế
S d ng các BPTTử ụ
Giáo d c truy n th ngụ ề ố
Kh n ng ho t ả ă ạ
C s lý lu n nghiên c u m i quan h gi aơ ở ậ ứ ố ệ ữ
trình đ h c v n v m c sinhộ ọ ấ à ứ
I. M t s khái ni m, ph m trù liên quan và các ch tiêuộ ố ệ ạ ỉ
ánh giá v m c sinh đ ề ứ
1. M t s khái ni mộ ố ệ
Vi c nghiên c u m c sinh chi m m t v trí trung tâm trong nghiênệ ứ ứ ế ộ ị
c u dân s vì m t lo t lý do sau: sinh óng vai trò thay th v duy trì vứ ố ộ ạ đ ế à ề
m t sinh h c c a xã h i lo i ng i, vi c t ng dân s ph thu c ho n to nặ ọ ủ ộ à ườ ệ ă ố ụ ộ à à
v o vi c sinh . B t k m t xã h i n o c ng t n t i do vi c thay th th hà ệ đẻ ấ ỳ ộ ộ à ũ ồ ạ ệ ế ế ệ
n y b ng th h khác thông qua sinh . N u vi c thay th s l ng dân sà ằ ế ệ đẻ ế ệ ế ố ượ ố
không phù h p, t c l s ch t trong công ng n o ó liên t c nhi u h n sợ ứ à ố ế đồ à đ ụ ề ơ ố
sinh, xã h i ó s ng u v i nguy c di t vong. M t khác n u vi c giaộ đ ẽ đươ đầ ớ ơ ệ ặ ế ệ
t ng dân s quá nhanh c ng s t o ra h ng lo t các v n kinh t - xã h iă ố ũ ẽ ạ à ạ ấ đề ế ộ
v chính tr cho t n cph i gi i quy t. Quá trình thay th c a xã h ià ị đấ ướ ả ả ế ế ủ ộ
thông qua sinh l quá trình r t ph c t p. Ngo i gi i h n v m t sinh h c,đẻ à ấ ứ ạ à ớ ạ ề ặ ọ
h ng lo t các y u t xã h i, v n hoá, tâm lý c ng nh kinh t v chính trà ạ ế ố ộ ă ũ ư ế à ị
có nh h ng quy t nh m c v s khác bi t m c sinh.ả ưở ế đị ứ độ à ự ệ ứ
Trong th p k 60, ng i ta nh n th y rõ r ng l nhân t chính trongậ ỷ ườ ậ ấ à à ố
vi c t ng dân s c a các n c ang phát tri n c ng nh các n c phát tri nệ ă ố ủ ướ đ ể ũ ư ướ ể
l m c sinh. T l gia t ng dân s trong nhi u n c hi n t i ph thu c v oà ứ ỷ ệ ă ố ề ướ ệ ạ ụ ộ à
m c sinh v m c ch t h n l di dân qu c t . Trong các n c ang phát tri n,ứ à ứ ế ơ à ố ế ướ đ ể
m c ch t ã gi m xu ng áng k v hy v ng s gi m n a trong t ng lai,ứ độ ế đ ả ố đ ể à ọ ẽ ả ữ ươ
trong khi ó m c sinh l i không gi m m t cách t ng ng d n n vi c t ngđ ứ ạ ả ộ ươ ứ ẫ đế ệ ă
dân s quá nhanh. ó l m i e do i v i ch ng trình phát tri n kinh t -ố Đ à ố đ ạđố ớ ươ ể ế
xã h i. M c sinh còn c quy t nh ch y u b i c u trúc tu i c a dân s .ộ ứ đượ ế đị ủ ế ở ấ ổ ủ ố
Kh n ng sinh l kh n ng sinh lý c a m t ng i n ông, m tả ă đẻ à ả ă ủ ộ ườ đà ộ
ng i ph n ho c m t c p v ch ng có th sinh ra c ít nh t m t con.ườ ụ ữ ặ ộ ặ ợ ồ ể đượ ấ ộ
M c sinh l bi u hi n th c t c a kh n ng sinh . Do tính ch t sinhứ à ể ệ ự ế ủ ả ă đẻ ấ
h c quy nh, không ph I tu i n o con ng i c ng có kh n ng sinh mọ đị ả độ ổ à ườ ũ ả ă đẻ à
ch m t kho ng tu i nh t nh m i có kh n ng n y kho ng tu i ó g i lỉ ở ộ ả ổ ấ đị ớ ả ă à ả ổ đ ọ à
T s tr em – ph n ph n ánh c m c sinh trung bình trongỷ ố ẻ ụ ữ ả đượ ứ
th i k 5 n m h n ch m t ph n sai s do báo cáo thi u v s sinh trongờ ỳ ă ạ ế ộ ầ ố ế ề ố
n m uă đầ
ây l ch tiêu ánh gia m c sinh c a dân c m không c n s li uĐ à ỉ đ ứ độ ủ ư à ầ ố ệ
chi ti t c th . Nh ng ây l ch tiêu có cách o l ng r t thô, m c chínhế ụ ể ư đ à ỉ đ ườ ấ ứ độ
xác không cao.
* T su t sinh thô (CBR)ỷ ấ
ây l ch tiêu o m c sinh n gi n v th ng c s d ng. CôngĐ à ỉ đ ứ đơ ả à ườ đượ ử ụ
th c c a nó c xác nh nh sau:ứ ủ đượ đị ư
B
CBR =
P
Trong ó:đ
B l s tr em sinh ra trong n mà ố ẻ ă
P l dân s trung bình trong n mà ố ă
6
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
T su t sinh thôl s tr em sinh s ng c trên 1000 dân s trtungỷ ấ à ố ẻ ố đượ ố
bình trong n m.ă
ây l ch tiêu thô v m c sinh, b i vì m u s bao g m c th nhĐ à ỉ ề ứ ở ẫ ố ồ ả à
ph n dân s không tham gia v o quá trình sinh s n : n ông tr em vầ ố à ả đà ẻ à
nh ng ng i gi . M u s c ng bao g m c nh ng th nh ph n không ho tữ ườ à ộ ố ũ ồ ả ữ à ầ ạ
ng tình i c ho c vô sinh.độ ụ ặ
+ u I m : ây l ch tiêu quan tr ng c a m c sinh nó c dùngư đ ể Đ à ỉ ọ ủ ứ đượ
tr c ti p tính t l t ng dân s , tính toán nhanh n gi n v c n r t ít sự ế để ỷ ệ ă ố đơ ả à ầ ấ ố
li u.ệ
+ Nh c i m : không nh y c m b i s thay i c a m c sinh, nó bượ để ạ ả ở ự đổ ủ ứ ị
nh h ng b i c u trúc theo gi i tu i c a dân s , phân boó m c sinh cácả ưở ở ấ ớ ổ ủ ố ứ ở
tu i trong các k có kh n ng sinh s n, tình tr ng hôn nhân.ổ ỳ ả ă ả ạ
* T su t sinh chung (GFR)ỷ ấ
7
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
Ch tiêu n y ph n ánh m i quan h t ng quan gi a s tr em sinh raỉ à ả ố ệ ươ ữ ố ẻ
trong n m c a các b m các tu i hay nhóm tu i khác nhau so v iă ủ à ẹ ở độ ổ ổ ớ
t ng s ph n các tu i ó. ASFRổ ố ụ ữởđộ ổ đ
x
òi h i s li u ph i chi ti t ph i xácđ ỏ ố ệ ả ế ả
nh s l ng tr em sinh ra trong n m tu i c a các b m đị ố ượ ẻ ă ởđộ ổ ủ à ẹ
Thông th ng ng i tính t su t sinh c tr ng cho t ng nhóm tu iươ ườ ỷ ấ đặ ư ừ ổ
c a ph n . Qua ó, ta có th th y c m c sinh c a ph n qua t ngủ ụ ữ đ ể ấ đượ ứ độ đẻ ủ ụ ữ ừ
nhóm tu i. Tu i sinh c a ph n b chi ph i b i y u t sinh h c. Qua th cổ ổ đẻ ủ ụ ữ ị ố ở ế ố ọ ự
t ta th y c ng sinh cao nh t tu i 25-35 sau ó khác nhau sinh s nế ấ ườ độ ấ ở ổ đ ả
gi m v nhi u y u t chi ph i.ả à ề ế ố ố
+ T su t sinh c tr ng theo tu i c xác nh theo công th c sau:ỷ ấ đặ ư ổ đượ đị ứ
B
fx
ASFR
x
=
P
wx
Trong ó: Bđ
fx
s tr em c a ph n tu i x sinh ra s ng cố ẻ ủ ụ ữởđộ ổ ố đượ
P
wx
s ph n trung bình tu i trong n m ố ụ ữ ởđộ ổ ă
+ u i m:ASFRư để
x
x
/ F
15-49
Trrong ó: Uđ
x
nh ng c p v ch ng trong tu i x (15-49)ữ ặ ợ ồ độ ổ
F
15-49
s ph n trong tu i t 15-49 có ch ng ố ụ ữ độ ổ ừ ồ
CPR dùng ph n ánh s ph n trong tu i sinh hiên ang cóđể ả ố ụ ữ độ ổ đẻ đ
ch ng áp d ng các bi n pháp KHHG . Nó c tính v o th i i m n o óồ ụ ệ Đ đượ à ờ để à đ
cho t t c các bi n pháp tránh thai ho c ch tính riêng cho các BPTT hi nấ ả ệ ặ ỉ ệ
i. Tuy nhiên ch tiêu n y th ng khó ph n ánh chính xác, vì ta ch có thđạ ỉ à ườ ả ỉ ể
th ng kê c s ng i hi n ang s d ng các BPTT hi n i, còn i v iố đượ ố ườ ệ đ ử ụ ệ đạ đố ớ
các BPTT truy n th ng thì vi c th ng kê chính xác c s ng i áp d ngề ố ệ ố đượ ố ườ ụ
l m t i u khó kh n. Tuy nhiên, ch tiêu n y v n c áp d ng ph bi n.à ộ đề ă ỉ à ẫ đượ ụ ổ ế
2.2. Các y u t nh h ng n m c sinh ế ốả ưở đế ứ
M c sinh b nh h ng b i nhi u bi n s tr c ti p ho c gián ti p. Baoứ ị ả ưở ở ề ế ố ự ế ặ ế
g m nh ng bi n s sinh h c, m c ch t tr s sinh, vai trò c a ph n , trìnhồ ữ ế ố ọ ứ ế ẻ ơ ủ ụ ữ
h c vân, thu nh p v nhi u bi n khác. Gi i thích m c sinh có th gi iđộ ọ ậ à ề ế ả ứ ể ớ
h n ph m vi m t ng i ph n ho c ph m vi m t t ng th dân c ch u nhạ ạ ộ ườ ụ ữ ặ ạ ộ ổ ể ư ị ả
h ng c a nhi u y u t xã h i v kinh t .ưở ủ ề ế ố ộ à ế
M c sinh l bi n ph thu c, ch u nh h ng c a nhi u bi n c l pứ à ế ụ ộ ị ả ưở ủ ề ế độ ậ
khác. H th ng bi n s có vai trò trung gian gi a các bi n s h nh vi vệ ố ế ố ữ ế ố à à
m c sinh bao g m:ứ ồ
- Nh ng bi n s trung gian ữ ế ố
- Nh ng bi n s có liên quan n c tính gia ình v ho n c nhữ ế ố đế đặ đ à à ả
gia ình. ây l nhóm biên s th haiđ Đ à ố ứ
Trong nh ng bi n s n y g m nhi u bi n s ữ ế ố à ồ ề ế ố
vân v s c kho ) c ng cao, con không ph i l m t v t ch t cho tiêu dùng mà ứ ẻ à ả à ộ ậ ấ à
con l kh n ng cho s n xu t, óng góp cho ngân sách c a gia ình. Thuà ả ă ả ấ đ ủ đ
nh p cao do có th có nhi u con l m vi c. Th ba, khi g p thu nh p c a vậ ể ề à ệ ứ ộ ậ ủ ợ
chông trong t ng ngu n t I s n gia ình sinh nuôi d y còn nh h ngổ ồ à ả đ đẻ ạ ả ưở
n công vi c c a v thì m c sinh v thu nh p c ng ph c t p.đế ệ ủ ợ ứ à ậ à ứ ạ
+ S thích c ng nh h ng n m c sinh ở ũ ả ưở đế ứ
- Bi n xã h i g m 2 lo i biên s . Th nh t các bi n s tình tr ngế ộ ồ ạ ố ứ ấ ế ố ạ
chính tr ,ch xã h i, ch kinh t . Lo i bi n s th hai l nh ng bi n sị ếđộ ộ ếđộ ế ạ ế ố ứ à ữ ế ố
có liên quan n chính sách v ch ng trình có nh h ng tr c ti p ho cđế à ươ ả ưở ự ế ặ
gián ti p n dân s ho c m t s th nh ph nc a nó. Có th nói nhân t c aế đế ố ặ ộ ố à ầ ủ ể ố ủ
m c sinh l r t a d ng v c chia th nh ba nhóm: bi n s trung gian,ứ à ấ đ ạ à đượ à ế ố
bi n s gia ìng v bi n s ho n c nh xã h i. Trong m i nhóm có nhi uế ố đ à ế ố à ả ộ ỗ ề
10
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
bi n s khác nhau nh h ng theo nhi u h ng. Chính vì th m i sâu v oế ố ả ưở ề ướ ế àđ à
nghiên c u m t nhânt hi u rõ h n vêg s tác ng c a nó t i m c sinhứ ộ ố để ể ơ ự độ ủ ớ ứ
l r t c n thi t.à ấ ầ ế
II. M t s khái ni m, ph m trù liên quan và ch tiêu ánhộ ố ệ ạ ỉ đ
giá v trình h c vân ề độ ọ
1.Các khái ni mệ
* Khái ni m v giáo d cệ ề ụ
Giáo d c có th nh ngh a m t cách khái quát nh t l t t c các dangụ ểđị ĩ ộ ấ à ấ ả
h c t p c a con ng i. âu có s ho t ng v giao l u nh m truy n t vọ ậ ủ ườ ậđ ự ạ đọ à ư ằ ề đạ à
l nh h i nh ng giá tr v kinh nghi m xã h i thì ó có giáo d c. Theo m tĩ ộ ữ ị à ệ ộ ở đ ụ ộ
ngh a h p h n, giáo d c l m t quá trình c t ch c m t cách có m cĩ ẹ ơ ụ à ộ đượ ổ ứ ộ ụ
ích, có k ho ch n hm truy n t v l nh h i nh ng kinh nghi m xã h iđ ế ạ ằ ề đạ à ĩ ộ ữ ệ ộ
c a loaì ng i. N i t ch c giáo d c m t cách có h th ng, có k ho chủ ườ ơ ổ ứ ụ ộ ệ ố ế ạ
ch t ch l nh tr ng. ây, vi c t ch c quá trình giáo d c ch y u doặ ẽ à à ườ ở đ ệ ổ ứ ụ ủ ế
nh ng ng i có kinh nghi m, có chuyên môn m nhi m ó l nh ng th yữ ườ ệ đả ệ đ à ữ ầ
giáo, nh ng nh giáo d c.ữ à ụ
n m ngo i nh ng cách trên.Thông th ng ánh giá v trình h c vânằ à ữ ườ để đ ề độ ọ
ng i ta th ng s d ng các ch tiêu sau:ươ ườ ử ụ ỉ
* T l ng i bi t ch -t l ng i mù ch .ỷ ệ ươ ế ữ ỷ ệ ươ ữ
Coi nh ng chi ti t c a nghi p v th ng kê không nh h ng áng kữ ế ủ ệ ụ ố ả ưở đ ể
(nhóm i u tra riêng , m t t l nh không xác nh) có th coi ch tiêu t lđề ộ ỷ ệ ỏ đị ể ỉ ỷ ệ
ng i bi t ch -t l ng i mù ch nh m t ch tiêu “kép” ph n ánh hai bươ ế ữ ỷ ệ ươ ữ ư ộ ỉ ả ộ
ph n c a m t t ng th luôn luôn b ng 100%. N u ta bi t t l bi t ch l Aậ ủ ộ ổ ể ằ ế ế ỷ ệ ế ữ à
% thì t l mù ch s l (100 - A%) v ng c l i tu v o t ng tr ng h p cỷ ệ ữ ẽ à à ượ ạ ỳ à ừ ườ ợ ụ
th khi thì dùng t l bi t ch khi thì l i dùng t l mù ch nh m m c íchể ỷ ệ ế ữ ạ ỷ ệ ữ ằ ụ đ
di n t v n thu n ti n h n, sáng t h n.ễ đạ ấ đề ậ ệ ơ ỏ ơ
* S n m i h c trung bìnhố ă đ ọ
tính c s n m i h c trung bình ng i ta tính nh sau: Sđể đượ ố ă đ ọ ươ ư ố
n m I h c trung bình = tu i thôi i h c (theo gi i) - tu i b t u n tr ngă đ ọ ổ đ ọ ớ ổ ắ đầ đế ườ
(theo gi i).ớ
Khi tính toán v s n m i h c trung bình c a to n t nh thì ng i taề ố ă đ ọ ủ à ỉ ươ
tchia th nh các khu v c khác nhau tính toán th ng thì ng i ta hay chiaà ự để ườ ươ
theo khu v c nông thôn v th nh th , ng th i tính chung cho to n t nh. Tự à à ị đồ ờ à ỉ ừ
ó so sánh gi a các m c khác nhau v ch tiêu ánh giá. tính c sđ ữ ứ độ ề ỉ đ Để đượ ố
n m i h c trung bình ng i ta tính tu i b t u i h c c a t ng vùng vă đ ọ ươ ổ ắ đầ đ ọ ủ ừ à
tu i thôi h c c a vùng ó, sau ó s n m i h c trung bình b ng tu i thôiổ ọ ủ đ đ ố ă đ ọ ằ ổ
h c tr i tu i b t u i h c. T ó ta s tinh c trình h c vân c aọ ừ đ ổ ắ đầ đ ọ ừ đ ẽ đượ độ ọ ủ
12
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
t ng vùng. Bên c nh ó tính c s n m i h c trung bình ng i ta cóừ ạ đ để đượ ố ă đ ọ ươ
th chia th nh hai gi i khác nhau ó l theo nam- n .ể à ớ đ à ữ
* T su t I h c (CER)ỷ ấ đ ọ
E
CER = *100
P
Trong ó:đ
Trình h c v n tuy không tr c ti p l m gi m m c sinh, nh ng nó cóđộ ọ ấ ự ế à ả ứ ư
nh h ng r t m nh m n m c sinh, m c nh h ng n y có xu h ngả ưở ấ ạ ẽđế ứ ứ độ ả ưở à ướ
t l ngh ch. Trong h u h t t t c các qu c gia trên th gi i, nhi u s li uỷ ệ ị ầ ế ấ ả ố ế ớ ề ố ệ
nghiên c u v dân s cho th y r ng trình h c vân c ng cao thì m c sinhứ ề ố ấ ằ độ ọ à ứ
13
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
c ng gi m v ng c l i khi trình h c vân c ng th p thì m c sinh c ngà ả à ượ ạ độ ọ à ấ ứ à
t ng cao.ă
M c nh h ng c a trình h c vân v o m c sinh c ng ph thu cứ độả ưở ủ độ ọ à ứ ũ ụ ộ
v o vùng a lý, i u ki n v n hoá c a vùng. c bi t l trình h c vânà đị đề ệ ă ủ Đặ ệ à độ ọ
c a ph n mang l i ti m n ng cho c l nh v c t ng v gi m sinh, th hi nủ ụ ữ ạ ề ă ả ĩ ự ă à ả ể ệ
thông qua s thay i h nh vi sinh s n. Trình h c v n l m trì hoãn tu iự đổ à ả độ ọ ấ à ổ
k t hôn, kho ng cach sinh gi a các ph n có h c v n cao thì d i h n soế ả ữ ụ ữ ọ ấ à ơ
v i ph n có h c v n th p, i u ki n v trình nuôI con có xu h ng t tớ ụ ữ ọ ấ ấ đề ệ à độ ướ ố
h n nh ng ng i ph n có trình h c vân cao h n.ơ ở ữ ườ ụ ữ độ ọ ơ
Trình h c v n còn liên quan n t l tr em b t vong, vì i v iđộ ọ ấ đế ỷ ệ ẻ ị ử đố ớ
nh ng ph n có trình h c vân caothì c giáo d c v có ki n th c vữ ụ ữ độ ọ đượ ụ à ế ứ ề
s c kh o v nuôi d y con.ứ ẻ à ạ
Phong t c t p quán ít tác ng n i v i nh ng ni có trình h cụ ậ độ đế đố ớ ữ độ ọ
vân cao. M t khác, trình h c vân khác nhau c ng mang l i s thay iặ độ ọ ũ ạ ự đổ
ch m ch p trong h nh vi sinh s n t vi c lo i b nh ng d nh v m c sinh.ậ ạ à ả ừ ệ ạ ỏ ữ ựđị ề ứ
I u n y th ng x y vì trình h c vân l m thay i ý mu n có con trongĐ ề à ườ ẩ độ ọ à đổ ố
nhi u cách. Nh ng ng i có trình h c vân t i u khi n c nh ngề ữ ươ độ ọ ự đề ể đượ ữ
ti m n ng c a mình v ít b ph thu c v o nh ng quan ni m phong ki n về ă ủ à ị ụ ộ à ữ ệ ế ề
s khác nhau gi a vi c sinh con trai hay sinh con gái.ự ữ ệ
V i nh ng lý do nêu trên ta có th kh ng nh r ng i v i nh ngớ ữ ể ả đị ằ đố ớ ữ
ng i có trình h c vân cao bao gi c ng thích quy mô gia ình nh vườ độ ọ ờ ũ đ ỏ à
ng i ph n c hi u nh chi c chìa khoá liên quan n vi c i u ch nhươ ụ ữđượ ể ư ế đế ệ đề ỉ
m c sinh. Giáo d c dân s c coi nh môi tr ng trung gian truy n iứ ụ ố đượ ư ươ ề đ
nh ng ki n th c hi n i v cách s ng m i n m i ng i dân, m r ngữ ế ứ ệ đạ à ố ớ đế ọ ươ để ở ộ
m t tuy t i s ng i có t ng h n l m t mâu thu n xã h i ó l m t khóặ ệ đố ố ườ ă ơ à ộ ẫ ộ đ à ộ
kh n r t l n c a ng nh giáo d c.ă ấ ớ ủ à ụ
M c sinh t ng nhanh không nh ng góp ph n l m t n s tr em nứ ă ữ ầ à ằ ố ẻ đế
tu i i h c, l m t ng s h c sinh ph thông v c ng l m t ng nhu c u h cổ đ ọ à ă ố ọ ổ à ũ à ă ầ ọ
ngh v h c i h c.ề à ọ đạ ọ
Ngo i ra c c u dân s c ng nh h ng l n n s phát tri n giáoà ơ ấ ố ũ ả ưở ớ đế ự ể
d c. M t t nh có c c u dân s tr nh t nh Thanh hóa thì nhu c u v h cụ ộ ỉ ơ ấ ố ẻ ư ỉ ầ ề ọ
ph thông l r t l n òi h i ph i có s m r ng v tr ng l p v o t oổ à ấ ớ đ ỏ ả ự ở ộ ề ườ ớ à đà ạ
thêm nhi u giáo vi n.ề ệ
* Tác ng gián ti p độ ế
Quy mô v t c t ng dân s nh h ng n ch t l ng c a cu cà ố độ ă ố ả ưở đế ấ ượ ủ ộ
s ng tr oc h t l m c thu nh p, t ó mu n nâng cao trình h c vân thìố ứ ế à ứ ậ ừ đ ố độ ọ
ph I u t cho ng nh giáo d c t quy mô n ch t l ng o t o.ả đầ ư à ụ ừ đế ấ ượ đà ạ
Trong tr ng h p m c sinh khá cao, t c t ng dân s khá cao mườ ợ ứ ố độ ă ố à
t c t ng tr ng kinh t ch m h n t c t ng dân s thì m c thu nh pố độ ă ưở ế ậ ơ ố độ ă ố ứ ậ
bình quân u ng i th p nên kh n ng u t cho giáo d c th p, do óđầ ườ ấ ả ă đầ ư ụ ấ đ
l m cho quy mô v ch t l ng giáo d c b h n ch , kìm hãm s phát tri nà à ấ ượ ụ ị ạ ế ự ể
v trình h c vân c a ng i dân.ề độ ọ ủ ườ
15
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
2. S c n thi t ph i nâng cao trình h c vân c a to n xã h i nóiự ầ ế ả độ ọ ủ à ộ
chung v c a t nh Thanh hóa nói riêngà ủ ủ
H c v n l t i s n quý giá nh t c a m i qu c gia, m i dân t c. ọ ấ à à ả ấ ủ ỗ ố ỗ ộ Để
ánh giá trình phát tri n c a m i n c thì trình h c vân l m t chđ độ ể ủ ỗ ướ độ ọ à ộ ỉ
tiêu quan tr ng ánh giá v ngay t ng n i x a chinh ph c c tọ để đ à ừ à đờ ư để ụ đượ ự
nhiên thì không ít các nh hi n tri t ã tìm tòi h c h i nâng cao kh n ngà ề ế đ ọ ỏ ả ă
hi u bi t c a mình nh m bi n s c m nh c a t nhiên th nh s c m nh c aể ế ủ ằ ế ứ ạ ủ ự à ứ ạ ủ
con ng i v c nh v y chãi qua m t quá trình l ch s lâu d i ã hìnhườ à ứ ư ậ ộ ị ử à đ
th nh nên xã h i v n minh c a chúng ta ng y nay. Truy n th ng ó l s i chà ộ ă ủ à ề ố đ à ợ ỉ
xuyên su t m i ti n trình l ch s c a nhân lo i. Nh n th c c t m quanđỏ ố ọ ế ị ử ủ ạ ậ ứ đượ ầ
Thanh hóa l m t t nh thu c phía B c trung b , có di n tích t nhiênà ộ ỉ ộ ắ ộ ệ ự
11168,3 km2 chi m 3,37% di n tích to n qu c. Trong ó có 70% di n tíchế ệ à ố đ ệ
l i núi, ng b ng ch chi m 30%, c u t o a hình t ng i ph c t pà đồ đồ ằ ỉ ế ấ ạ đị ươ đố ứ ạ
nh ng nhìn chung chia th nh 3 vung ro r t, a hình th p d n t tây sangư à ệ đị ấ ầ ừ
ông.đ
Thanh hóa có phía b c giáp v i S n la, Ho bình, Ninh bình phíaắ ớ ơ à
nam giáp v i Ngh an, phía tây giáp v i n c L o, phía ông giáp v i Bi nớ ệ ớ ướ à đ ớ ể
ông. L m t t nh n m c a ngõ n i li n mi n B c v i mi n Trung, mi nđ à ộ ỉ ằ ở ử ố ề ề ắ ớ ề ề
Nam, Thanh hóa có v trí a lý thu n ti n v ng b , ng s t ngị đị ậ ệ ề đườ ộ đườ ắ đườ
sông, ng bi n. Ngo I qu c l 1A ch y qua t nh còn có con ng chi nđườ ể à ố ộ ạ ỉ đươ ế
l c 15A xuy n su t vùng trung du v mi n núi, ng 217 n i sang n cượ ế ố à ề đườ ố ướ
b n L o ngo i ra t nh còn có sân bay quân s sao v ng.ạ à à ỉ ự à
Thanh hóa có hai h thông sông ngòi chính l sông chu v sông Mã,ệ à à
h ng n m cung c p l ng phù xa l n cho vùng châu th ven sông ông th ià ă ấ ượ ớ ổ đ ờ
l ngu n cung c p n c t i cho to n b di n tích nông nghi p trong t nh.à ồ ấ ướ ướ à ộ ệ ệ ỉ
V i cùng c i m l hai h th ng sông n y cùng b t ngu n t phía tây vớ đặ để à ệ ố à ắ ồ ừ à
ch y ra Bi n ông ó l thu n l i cho vi c giao l u phát tri n kinh t gi aả ể đ đ à ậ ợ ệ ư ể ế ữ
miên suôI v mi n ng c.à ề ượ
Thanh hóa có bãi bi n d I 102 km, v i di n tích lãnh h i thu c khuể à ớ ệ ả ộ
c quy n kinh t l 4,7 v n km2, ch a ng ngu n h i s n l n.B bi n cóđặ ề ế à ạ ứ đụ ồ ả ả ớ ờ ể
nhi u vùng v nh bãi t m p có th quy ho ch c 18 ng n ha nuôi tr ngề ị ắ đẹ ể ạ đượ à ồ
thu s n n c m n, n c l v ó c ng l m t ti m n ng l n phát tri nỷ ả ướ ặ ướ ợ à đ ũ à ộ ề ă ớ để ể
ng nh du l ch. Có c ng bi n n c sâu theo quy ho ch có kh n ng ti p nh nà ị ả ể ướ ạ ả ă ế ậ
c t u có tr ng t i l n. Nh v y, ta có th nói r ng nh ng y u t n y s cóđượ à ọ ả ớ ư ậ ể ằ ữ ế ố à ẽ
tác ng l n n phát tri n kinh t , thu hút u t n c ngo i có i u ki nđộ ớ đế ể ế đầ ư ướ à đề ệ
phát tri n kinh t ven bi n hình th nh nên các ô th ven bi n. Bên c nhể ế ể để à đ ị ể ạ
ó t nh còn có i u ki n xây d ng các khu công nghi p t p trung nh t l cácđ ỉ đề ệ ự ệ ậ ấ à
khu công nghi p phía nam, g n v i c ng bi n nghi s n. T i nguyênệ ở ă ớ ả ẻ ơ à
17
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
c a ng nh d ch v v i c c u kinh t mang n ng tính nông nghi pủ à ị ụ ớ ơ ấ ế ặ ệ
18
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
B ng 1: Các ch tiêu kinh t c b nả ỉ ế ơ ả
Ch tiêuỉ nĐơ
vị
1995 1996 1997 1998 1999 2000
I.C c u ng nhơ ấ à
+ Nông lâm ng ư
nghi pệ
+Côngnghi p- xdệ
+D ch v ị ụ
%
%
%
%
100
46
20,1
33,9
100
45,98
20,09
33,93
100
42
24,1
33,9
trong giai o n 1995 – 2000 m c t ng tr ng h ng n m ch t 6,5%, lý dođ ạ ứ ă ưở à ă ỉ đạ
l do c c u nông nghi p chi m t tr ng l n trong GDP m giá tr c a nóà ơ ấ ệ ế ỷ ọ ớ à ị ủ
mang l i không cao, s n ph m c a nông nghi p ch y u l các s n ph m thôạ ả ẩ ủ ệ ủ ế à ả ẩ
nh lúa, ngô, khoai, s n m c thu nh p th p ng i dân s không có i uư ắ ứ ậ ấ ườ ẽ đề
ki n nâng cao m c s ng, t l ói nghèo theo k t qu i u tra dân s n mệ ứ ố ỷ ệ đ ế ả đ ề ố ă
19999chi m 15,8%, t l tr em suy dinh d ngl 40,7%. ó chính l m iế ỷ ệ ẻ ưỡ à Đ à ố
quan tâm l n i v i các c quan ch c n ng c a t nh, c n có nh ng chínhớ đố ớ ơ ứ ă ủ ỉ ầ ữ
sách kh c ph c tình tr ng trên nh m nâng cao m c s ng c a ng i dânđể ắ ụ ạ ằ ứ ố ủ ườ
v gi m t l h ói nghèo trong th i gian t i.à ả ỷ ệ ộđ ờ ớ
19
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
V c s v t ch t v k t c u h t ng. Trang b k thu t v công ngh ,ề ơ ở ậ ấ à ế ấ ạ ầ ị ỹ ậ à ệ
h th ng c s v t ch t v k t c u h t ng còn t m c th p, ch a áp ngệ ố ơ ở ậ ấ à ế ấ ạ ầ đạ ở ứ ấ ư đ ứ
c yêu c u v kinh t -xã h i c a t nh.đượ ầ ề ế ộ ủ ỉ
V công nghi p có c s s n xu t công nghi p l n nh : Xi m ng B mề ệ ơ ở ả ấ ệ ớ ư ă ỉ
s n, ng Lam s n, Xi m ng Nghi s n, Bia Thanh hóa ã t c trìnhơ Đườ ơ ă ơ đ đạ đượ
khá nên s n xu t t ng i hi u qu , s cìn l i ch y u l trung bình,độ ả ấ ươ đố ệ ả ố ạ ủ ế à
c v i công ngh l c h u.ũ ớ ệ ạ ậ
V nông nghi p m c dù ã c t ng c ng h th ng ê kè c ng,ề ệ ặ đ đượ ă ươ ệ ố đ ố
song c s v t ch t k thu t còn m c th p.ơ ở ậ ấ ỹ ậ ở ứ ấ
V thu s n có m t h th ng T u- Thuy n l n ánh b t thu s n.ề ỷ ả ộ ệ ố à ề ớ để đ ắ ỷ ả
Nh ng có 50% l các ph ng tiên ánh b t thô s , thuy n ch y u l lo i cóư à ươ đ ắ ơ ề ủ ế à ạ
công su t nh r t ít có t u lo i l n nên h n ch vi c ánh b t xa b .ấ ỏ ấ ầ ạ ớ ạ ế ệ đ ắ ờ
V giao thông: To n t nh có 92 km ng s t, 9363 km ng nh aề à ỉ đườ ắ đườ ự
trong ó có 308 km c trãI nh a. M ng l a giao thông ng thu thu nđ đượ ự ạ ứ đươ ỷ ậ
l i do có 4 h th ng sông v i 6 lu ng l ch d c b bi n.ợ ệ ố ớ ồ ạ ọ ờ ể
H th ng c p n c sinh ho t: H th ng c p n c sinh ho t m i cề ố ấ ướ ạ ệ ố ấ ướ ạ ớ đượ
xây d ng ng b Th nh ph Thanh hóa ch a áp ng c nhu c u c aự đồ ộ ở à ố ư đ ứ đượ ầ ủ
dân c . khu v c nông thôn m i ch có 6% dân s c dùng n c s ch.ư ở ự ớ ỉ ốđượ ướ ạ
M ng l i i n: có ng dây i n 500 kv ch y qua, có tr m thuạ ướ đ ệ đườ đ ệ ạ ạ ỷ
v n ch a khác ph c ho n to n c tình tr ng trên.ẫ ư ụ à à đượ ạ
Trình h c v n nói chung c a dân c nhìn chung ch a cao trongđộ ọ ấ ủ ư ư
khi ó t l m ch còn l n, n m 1999 t l dân s trên 10 tu i mù ch lđ ỷ ệ à ữ ớ ă ỷ ệ ố ổ ữ à
7,57%, ây l s thách th c l n i v i các c p các ng nh có ch c n ng c ađ à ự ứ ớ đố ớ ấ à ứ ă ủ
Thanh hóa trong vi c xoá n n mù ch v n ng cao trình h c vân c aệ ạ ữ à ă độ ọ ủ
ng i .ườ
* V y t : M ng l i y t c ki n to n t t nh xu ng c s , to nề ế ạ ướ ế đượ ệ à ừ ỉ ố ơ ở à
t nh có 695 c s y t khám v ch a b nh bao g m c n vi c a trung ngỉ ơ ở ế à ữ ệ ồ ảđơ ủ ươ
óng t i a ph ng, bình quân có 919,5 gi ng cho 1 v n dân, 12,68 bác sđ ạ đị ươ ườ ạ ĩ
v d c s trên 1 v n dân. Trang b c s v t ch t cho các b nh vi n còn h nà ượ ĩ ạ ị ơ ở ậ ấ ệ ệ ạ
ch , các b nh vi n thu c tuy n t nh ch a có các thi t b hi n i chu nế ệ ệ ộ ế ỉ ư ế ị ệ đạ để ẩ
oán nh ng c n bênh hi m nghèo m còn ph i g i lên tuy n trên, c bi tđ ữ ă ể à ả ử ế đặ ệ
l i v i b nh vi n tuy n huy n thì trang b còn h t s c s s I, i u ki nà đố ớ ệ ệ ở ế ệ ị ế ứ ơ à đề ệ
v sinh ch a c m b o, trình chuyên môn c a cán b y t ch a v ngệ ư đượ đả ả độ ủ ộ ế ư ữ
v ng. Do ó, ch t l ng ho t ng c a các c s y t ch a áp ng cà đ ấ ượ ạ độ ủ ơ ở ế ư đ ứ đượ
các yêu c u ch m sóc s c kh o v sinh s n cho ng i dân.ầ ă ứ ẻ à ả ườ
4. c i m v dân s -lao ng-vi c l mĐặ để ề ố độ ệ à
4.1 c i m v dân s Đặ để ề ố
Thanh hóa l m t t nh có quy mô dân s khá cao v o n m 1999 dânà ộ ỉ ố à ă
s c a t nh ã lên n con s 3.519.841 ng i, ng th hai trong c n cố ủ ỉ đ đế ố ườ đứ ứ ả ướ
sau Th nh ph H Chí Minh. M t dân s bình quân 317 ng i /km2 (là ố ồ ậ độ ố ườ à
21
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
t nh có m t dân s cao, cao nh t l Th nh ph Thanh hóa v i m t lỉ ậ độ ố ấ à à ố ớ ậ độ à
3148 ng i /kmườ
2
, th xã S m s n 3050 ng i /kmị ầ ơ ườ
2
, Ho ng hoá 1249 ng iằ ườ
/km
Trong ó riêng th t nghi p khu v c th nh th l 6,41% ch y u l d iđ ấ ệ ở ự à ị à ủ ế à ướ
d ng th t nghi p ho n to n, còn i v i khu v c nông thôn thì i a s lạ ấ ệ à à đố ớ ự đạ đ ố à
th t nghi p trá hình. M t trong nh ng nguyên nhân d n tình tr ng n yấ ệ ộ ữ ẫ đế ạ à
l s gia t ng dân s c ng nh s gia t ng ngu n lao ng h ng n m cònà ự ă ố ũ ư ự ă ồ độ à ă
22
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp S/v: Nguyễn Văn Cử - KTLĐ 39B
cao trong khi ó ch t l ng lao ng c ng nh vi c t o vi c l m khng ápđ ấ ượ độ ũ ư ệ ạ ệ à đ
ng k p h n th n a di n tích t canh tác thì ng y c ng gi m xu ng doứ ị ơ ế ữ ệ đấ à à ả ố
ch u áp l c c a s gia t ng dân s .ị ụ ủ ự ă ố
II. Phân tích th c tr ng v h c v n và m c sinh Thanhự ạ ề ọ ấ ứ ở
hóa trong th i gian v a quaờ ừ
1. Th c tr ng v dân s v m c sinh Thanh hóa ự ạ ề ố à ứ ở
a. S bi n ng v quy mô dân s trong th i gian quaự ế độ ề ố ờ
cách ây g n 40 n m (1960) dân s Thanh hóa m i m c 1.592.530đ ầ ă ố ớ ở ứ
ng i nh ng tính n h t n m 1999con s n y ã lên n 3.519.841 ng i,ườ ư đế ế ă ố à đ đế ườ
d báo n n m 2010 dân s Thanh hóa s l 4.200.000 ng i.ự đế ă ố ẽ à ườ
có m t cái nhì khái quát v s phát tri n dân s v s bi n ngĐể ộ ề ự ể ố à ự ế độ
m c sinh trong th i gian qua ta tham kh o b ng s li u sau:ứ ờ ả ả ố ệ
B ng 2: Dân s bình quân v bi n ng t nhiên c a dân s ả ố à ế độ ừ ủ ố
N mă
Dân s bìnhố
quân (1000
ng i)ườ
Bi n ng t nhiên dân sế độ ự ố
T l sinhỷ ệ
(%) CBR
T l ch tỷ ệ ế
(%) CDR
T l t ng tỷ ệ ă ự
nhiên (%) r
r t cao, cao nh t l n m 1960 l 0,88%.ấ ấ à ă à
Chính vì nh ng y u t trên ã gây nên tâm lý hoang mang lo sữ ế ố đ ợ
trong ng i dân vì s m t con nên tình tr ng sinh bù trong th i k n y lườ ợ ấ ạ ờ ỳ à à
r t ph bi n, thêm v o ó t t ng phong ki n l c h u ang còn ch ngấ ổ ế à đ ư ưở ế ạ ậ đ ế ự
trong ti m th c c a ng i dân. D lu n xã h i coi tr ng nh ng gia ìnhề ứ ủ ườ ư ậ ộ ọ ữ đ
ông con, c bi t l nh ng gia ình ông con trai vì h cho r ng, có nhi uđ đặ ệ à ữ đ đ ọ ằ ề
con l có nhi u lao ng v có c ng nhi u lao ng thì c ng s n xu t cà ề độ à à ề độ à ả ấ đượ
nhi u c a c i. Do v y t l t ng dân s t nhiên trong th i k n y l r t cao.ề ủ ả ậ ỷ ệ ă ố ự ờ ỳ à à ấ
th y c xu h ng bi n ng v quy mô dân s c ng nh t lĐể ấ đượ ươ ế độ ề ố ũ ư ỷ ệ
gia t ng dân s t nhiên c a Thanh hóa trong nh ng n m qua ta hãy quană ố ự ủ ữ ă
sát các thi sau:đồ
Bi u 1: Quy mô dân s Thanh Hoá t (1970 - 2000)ể đồ ố ừ
24
1,59
1,99
3,1
3,6
0
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
4
D©n sè
(Tr. ng êi)
1970 1980 1990 2000
n¨m
2
2.5
3
3.5
4
1970 1980 1990 2000
N¨m
Tû lÖ (%)