Khái quát về động cơ 1NZ-FE - Pdf 16

Động cơ 1NZ-FE

Khái quát chung về động cơ

Khái

quát

chung

về

động


 Các cơ cấu chính
 Hệ thống làm mát
Hệ hố à ả

Hệ
t
hố
ng nạp v
à
x

 Hệ thống điều khiển động cơ
1
1NZ-FE Engine

Khái quát chung về động cơ

h
u

n
khí
x


(LEV)

STEP

IV
2
1NZ-FE Engine

Khái quát chung về động cơ

Khái

quát

chung

về

động


• Các cơ cấu chính

75
.
0
x
84
.
7 (2
.
95
x
3
.
33)
Tỷ số nén 10.5 : 1
Công suất phát tối đa SAE-NET [kW / rpm (HP /
rpm)]
80 / 6,000
rpm)]
Mô men xoắn tối đa SAE-NET [N·m / rpm (ft·lbf /
rpm)]
141 / 4,200 (105 / 4,200)
Xu páp
Mở
-7°∼33° BTDC
Thời điểm phối khí
nạp
Đón
g
52°



• Khác biệt chính so với động cơ 1NZ-FE (Vios ’03)
Động cơ 1NZ
-
FE sử dụng nướclàmmátsiêubền chính hiệu
Động



1NZ
FE

sử

dụng

nước

làm

mát

siêu

bền

chính

hiệu


của

động


• Piston
– Có buồng đốt hiệu quả cao và tiết kiệm nhiên liệu
Giả ùóh
Động cơ 2NZ-FE
Động cơ 1NZ-FE
Giả
m v
ù
ng g
ó
c
h
ẹp
Khe xéc măng cao
6
1NZ-FE Engine

Hệ thống làm mát

Hệ

thống

làm


pha

trộn

khi

bổ

sung

hay

thay

thế
Tham khảo

Hệ thống làm mát

Hệ

thống

làm

mát
•Nước làm mát động cơ
– So sánh giữa SLLC và LLC
[TOYOTA Genuine LLC]
(Màu đỏ)

LLC

SLLC
t

p
hải

á
p
d
ụng
kỳ

bả
o
dưỡng của LLC.
¾ Có th

á
p
d

n
g
k

bảo dưỡn
g
mới

hố
ng
b
ư

m ga
điệ
n t


ETCS
-
i

– Ống góp xả và ống xả bằng thép không gỉ

Hai b

TWC

Ống góp xả
Bộ tiêu âm chính
Bộ tiêu
âm phụ
Ống góp nạp
10
TWC
Lọc gió
1NZ-FE Engine


.
04

mm
Mật độ phàn tử lọc [cells/cm
2
]93
Độ dày vách ngăn [mm] 0.075
1NZ-FE Engine

Hệ thống nhiên liệ

Hệ

thống

nhiên

liệ
u
• Khái quát chung
– Vòi phun 12 lỗ, điều khiển cắt nhiên liệu khi túi khí
Đường ống dẫn nhiên liệuvới các giắcnối nhanh

Đường

ống

dẫn


Hệ

thống

nhiên

liệ
u
• Bình xăng
– Bình xăng chất dẻo 6 lớp với 4 loại vật liệu
Vậtliệu HDPE
Vật

liệu

HDPE
Vật liệu tổng hợp
Chấ kế dí h
Chấ
t
kế
t

n
h
Vật liệu EVOH
Vị trí khoan lỗ
Chất kết dính
Vật liệu HDPE
Vị

Hệ thống khác

Hệ

thống

khác
•Hệ thống đánh lửa độc lập DIS
•Hệ thống nạp với máy phát loại thanh dẫn gọn nhẹ
•Má
y
khởi đ

n
g
lo

i
g
iảm tốc hành tinh thôn
g
thườn
g

y ộ g ạ g g g
Loại máy phát
SEA08
Máy phát
Hệ thống đánh lửa
Loại máy phát

răng chủ động)
1NZ-FE Engine

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ

thống

điều

khiển

động


• Các cơ cấu chính của hệ thống điều khiển đông cơ
Cơ cấu
Vios mới
Vios cũ
Cơ cấu
Vios mới
Vios cũ
ECU động cơ 32-bit

Tiêu chuẩn khí xả Euro IV STEP II
Cảm biến đo lưu lượng khí nạpLoại dây sấy

Cảm biến trục khuỷu
(Số răng đĩa tín hiệu)

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ

thống

điều

khiển

động


• Các cơ cấu chính của hệ thống điều khiển đông cơ
Bố trí chi tiết trên xe
17
Bố trí chi tiết trên động cơ
1NZ-FE Engine

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ

thống

điều

khiển

động


p
á
p

nạp
th
eo
t
rạng
thái
động cơ
Điều khiển cắt điều
hòa
Điều khiển máy nén ONÆ OFF Æ ON tùy thuộc và trạng thái
đ

n
g

ộ g
Điều khiển quạt làm
mát
Điều khiển quạt làm mát 2 chế độ tùy vào nhiệt độ nước
làm mát và bộ điều khiển điều hòa
Điều khiển bơm
Điều khiển bơm hoạt động khi xe chạy bình thừờng
18
Điều khiển bơm
xăng

quay
tới khi độ
ng

c
ơ khởi độ
ng
thà
n
h
c
ô
ng
Chẩn đóan Phát hiện hư hỏng trong hệ thống điện tử, lưu dữ
liệu, mã lỗi DTC và phát tín hiệu báo hư hỏng
An toàn
Khi phát hiện hư hỏng ECU động cơ sẽ dừng
An toàn
Khi phát hiện hư hỏng
,
ECU động cơ sẽ dừng
hoặc điều khiển động cơ với thông số mặc định
trong bộ nhớ
19
1NZ-FE Engine

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ


Engine Speed Signal
A/C Switch
Condition
M
Công t

c A/C
điều hòa A/C
Rơ le
M
Tín

hiệu

nhiệt

độ

nước

làm

mát
Resister
No. 2
Relay
Engine
ECU
Engine



động


•Hệ thống thay đổi thời điểm của xu páp VVT-i
–Hệ thống VVT-i được thiết kế để điều khiển trục cam nạp cho
hời điể đó
ở á ộ áhối hù h ới i
t
hời

điể
m
đó
ng-m

xu p
á
p m

t c
á
c
h
t
ối
ưu p


h


độ nước
Cảm biến
lưu lượng
khí nạp
21
1NZ-FE Engine

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ

thống

điều

khiển

động


•Hệ thống VVT-i
ECU động cơ sẽ tính ra thời điểm mở xu páp tối ưu tương ứng
ớií hiệ ủ á ả biế
v
ới
t
í
n
hiệ

Thông tin
phản hồi
22
1NZ-FE Engine

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ

thống

điều

khiển

động


•Hệ thống VVT-i
–Trạng thái hoạt động của VVT-i
Trạng thái hoạt động Thời điểm phối khí Hiệu quả
Không tải/
Tải nh

Ổn định tốc độ không tải,
tính kinh tế nhiên li

u tốt hơn.
IN
EX

kiệm nhiên liệu hơn
.

Khi khởi động/Dừng xe Nâng cao tính khởi động
IN
EX
EX
23
1NZ-FE Engine

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ

thống

điều

khiển

động


•Hệ thống VVT-i
–Bộ điều khiển này gồm có phần vỏ được dẫn động bởi xích
àábộ áh ù ới
cam v
à
c
á

1NZ-FE Engine

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ

thống

điều

khiển

động


•Hệ thống VVT-i
–Van dầu điều khiển thời điểm của trục cam sẽ điều khiển vị trí
ủ ấ dầ ứ ớihệ ố điề khiể hiệ
c

a trục van c

p
dầ
u tương

ng v
ới

hệ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status